Giới thiệu về flash là nội dung chính của bài học 1 thuộc bộ bài giảng Tin học cơ sở. Ở bài học này các bạn sẽ được tìm hiểu về Flash là gì; không gian làm việc của Flash; Timeline (đường thời gian); công cụ; vùng chứa các cửa sổ thiết kế;...
Trang 1BÀI 1: GI I THI U V FLASH Ớ Ệ Ề
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ạ Ọ Ộ
Trang 6 Chỉ xem mà không sửa được
fla ( FLAsh): Ch a các đ i t ng c a Flash ứ ố ượ ủ
Cần cài cả bộ công cụ để tạo và chỉnh sửa
Có thể biên dịch và xuất bản ra swf
flp ( Flash Project): Cho phép nhóm các t p liên quan vào m t d ệ ộ ự
án đ qu n lý và chia s thu c tính và tài nguyên ể ả ẻ ộ
flv ( FLash Video): Các t p video c a flash, đ c t o ra b i Adobe ệ ủ ượ ạ ở Flash
as ( Action Script): Mã ngu n k ch b n hành đ ng ồ ị ả ộ
Trang 71.3. Các tính năng c a Flash ủ
Có th nhúng hình nh, ể ả
âm thanh đ ng ộ
Kh năng t ả ươ ng tác cao
v i ng ớ ườ i dùng
Có th xu t ra nhi u lo i ể ấ ề ạ
t p nh .html, .exe, .jpg, ệ ư
…
Nh , r t phù h p khi ẹ ấ ợ
Trang 112.2. T o t p Flash m i ạ ệ ớ
Cách 1:
Bằng Start Page (trang bắt đầu khi vào Flash)
Chọn
• Create New: Tạo một tệp trắng, tự thiết kế
• Create from Template: tạo tệp theo các mẫu có sẵn
Cách 2:
Vào menu File New
Cách 3:
Trang 13Cách 2, 3: Qua menu ho c Ctrl + N ặ
General: T o t p tr ng ạ ệ ắ
Templates: T o t p t các m u có s n ạ ệ ừ ẫ ẵ
Trang 14T o t p Flash tr ng ạ ệ ắ
Flash Document:
Tạo tệp Flash mới có đuôi là fla
Flash Slide Presentation
Tạo tệp trình diễn giống như Power Point với nhiều
nội dung đa phương tiện
Trang 15T o t p t các m u có s n ạ ệ ừ ẫ ẵ
Advertising:
Qu ng cáo ả
Photo SlideShows: Trình
di n nh ễ ả
Slide Presentations:
Trình di n gi ng ễ ố
nh power point ư
Quiz: Câu h i ỏ
Trang 16 Cách 2:
Vào menu File Open
Cách 3:
Tổ hợp phím Ctrl + O
Trang 172.3. M t p đã có (2) ở ệ
Ch n t p mu n m trong h p h i tho i Open ọ ệ ố ở ộ ộ ạ
Nh n nút Open ấ
Trang 182.4. L u t p ư ệ
Ch n menu File ọ Save ho c Ctrl + S ặ
Ch n th m c l u t p vào trong ph n Save in ọ ư ụ ư ệ ầ
Gõ tên t p vào ô File name ệ
Trang 20 Import to Library: Đưa vào thư viện, khi cần
chỉ cần lấy trong thư viện ra sử dụng
Trang 212.7. Xu t d li u (Export) ấ ữ ệ
Ch n menu File ọ Export image
Xuất ra các tệp ảnh (Flash Image): swf,
.emf, wmf, eps, ai, dxf, jpg, gif, bmp, png
Ch n menu File ọ Export video
Xuất ra các tệp phim (Flash Movie): swf,
.flv, avi, wav, mov, jpg, gif, bmp, png…
Trang 222.7. Xu t d li u (2) ấ ữ ệ
Ch n th m c mu n xu t trong Save in ọ ư ụ ố ấ
Gõ tên t p mu n xu t trong File name ệ ố ấ
Ch n ki u t p mu n xu t trong Save as type ọ ể ệ ố ấ
Trang 253. Không gian làm vi c c a Flash ệ ủ
Vùng thiết kế
Thanh
menu
Timeline
Trang 263. Không gian làm vi c c a Flash (2) ệ ủ
Thanh menu
Timeline (đ ườ ng th i gian): ờ
Nơi quan trọng nhất của Flash
Điều khiển và xây dựng mọi hoạt động của các đối
tượng trong chương trình theo thời gian
Trang 273. Không gian làm vi c c a Flash (3) ệ ủ
B ng thu c tính ả ộ
Nơi thiết lập các thuộc tính của các đối tượng như:
tên, kích thước, màu sắc…
N i vi t l nh ơ ế ệ
Trang 283. Không gian làm vi c c a Flash (4) ệ ủ
Vùng thi t k ế ế
Nơi đặt và sắp xếp đối tượng cần thiết kế cho
chương trình
Trang 293. Không gian làm vi c c a Flash (5) ệ ủ
Thanh công cụ
Sẵn có trong toolbar cho phép vẽ,
tô màu, chọn và chỉnh sửa các đối
tượng hay các thành phần trong
vùng thiết kế
Trang 30thiết, tránh đưa ra quá
nhiều rối và khó thao tác
Trang 32 Các nút trên timeline
Trang 34Các thao tác v i layer ớ
T o m i layer , xóa ạ ớ
Khóa layer:
Nhấn vào cột bên cạnh layer muốn khóa
Không tác động được các đối tượng trong lớp bị khóa
Ẩ n layer:
Nhấn vào cột bên cạnh layer muốn ẩn (sau khi ẩn thì bên
cạnh layer là )
Ẩn/hiện lớp trong giai đoạn thiết kế để dễ quan sát và thao tác
với các lớp khác chứ không có tác dụng khi chạy
Các layer
Trang 354.2. Folder (Th m c) ư ụ
M t ch ộ ươ ng trình có th g m r t nhi u l p ể ồ ấ ề ớ
Khó quản lý
Dùng thư mục để tổ chức và quản lý lớp
Gom các lớp có đặc điểm chung (về chức
năng,…) vào thành một thư mục
Có th t o m i ho c xóa th m c ể ạ ớ ặ ư ụ
Trang 36 Khi thi t k , các đ i t ế ế ố ượ ng, l nh, chuy n ệ ể
đ ng… đ u đ ộ ề ượ c th hi n trên timeline ể ệ
Sau khi d ch và ch y, ch ị ạ ươ ng trình đ ượ c
th c hi n t Frame đ u đ n Frame cu i ự ệ ừ ầ ế ố
Khi thi t k c n có Frame và Frame là n i ế ế ầ ơ
ch a đ ng nh ng thi t k c a b n trong ứ ự ữ ế ế ủ ạ
Timeline
Tùy theo ch c năng mà Frame có hình ứ
d ng, màu s c và tên g i khác nhau ạ ắ ọ
Trang 37Frame v c u trúc, hình dáng – 4 lo i ề ấ ạ
Frame không có màu bên trong
Trống, không chứa gì
Frame không có màu bên trong và ch a ch a ứ ữ
Không chứa gì nhưng chứa lệnh
Nhấn F9 sẽ thấy các dòng lệnh trong thanh Action
Frame có màu s m bên trong ẫ
Chứa đối tượng
Frame có màu s m bên trong và ch ch a ẫ ứ ữ
Trang 38Frame v ch c năng – 3 lo i ề ứ ạ
Frame
Tạo ra một hay nhiều Frame gắn liền với Frame sẵn có phía
trước (hai frame liên thông với nhau)
Thừa hưởng những gì Frame trước đang có
Khi thêm đối tượng vào thì Frame phía trước cũng CÓ đối
tượng ấy
KeyFrame
Tạo ra một hay nhiều Frame đi kèm với Frame sẵn có phía
trước (riêng biệt nằm cạnh nhau)
Thừa hưởng những gì Frame trước đang có
Khi thêm đối tượng vào thì Frame phía trước KHÔNG có đối
tượng ấy
Blank KeyFrame
Tạo ra một hoặc nhiều Frame trắng không có gì cả
Trang 405. Công c 4 nhóm ụ
Công c (Tools): ụ
Tập các công cụ giúp vẽ và thao tác với các hình và
các đối tượng, văn bản trong vùng thiết kế.
Thay đổi khi bạn lựa chọn các công cụ khác nhau để
đưa ra các tùy chọn khác cho các công cụ này
Mỗi nhóm lựa chọn đi kèm với các công cụ tương
ứng.
Trang 41 Thiết lập màu lựa chọn (viền hoặc nền)
không được tạo ra khi vẽ
Swap Colors
Black and White
No Color Swap Colors Fill Color
Stroke Color
Trang 42 Hand Tool (H)
Chọn vào đây để kéo toàn bộ vùng thiết kế sao cho có thể
xem các vùng nào đó rõ ràng hơn, đặc biệt khi phóng to thu
nhỏ
Nếu giữ Shift khi kéo: Chỉ cho phép kéo một góc 45o hoặc
ngang hoặc thẳng đứng
Có thể nhấn đúp chuột vào Hand Tool hoặc Ctrl + 2 để đưa
vùng thiết kế về vị trí và kích thước vừa màn hình
Trang 43Pen Tool
PolyStar Tool Oval Tool
Trang 44 Subselection Tool
Để chọn một đối tượng để di chuyển hoặc thay đổi hình
dạng bên góc cạnh của đối tượng
Selection Tool
Để chọn đối tượng để di chuyển hoặc thay đổi hình
dạng bên trong đối tượng
Chọn bằng cách nhấn vào chúng hoặc nhấn ra ngoài và
kéo một hình chữ nhật xung quanh chúng
Trang 45 Lasso Tool
Được sử dụng để chọn đối tượng
• Magic Wand: Khoanh vùng đối tượng bằng nét vẽ tùy ý
• Magic Wand Properties: Khoanh vùng đối tượng
• Polygon Mode: Khoanh vùng bằng đường gấp khúc
Trang 51 Dóng th ng hàng các đ i t ẳ ố ượ ng hay nhóm các đ i ố
t ượ ng v i nhau theo 1 lo t các tiêu chu n đã đ nh ớ ạ ẩ ị
tr ướ c
M i tiêu chu n đ ỗ ẩ ượ c bi u di n b ng 1 nút ể ễ ằ
Window Design Panels Align ho c Ctrl+K ặ
Trang 54 Thay đ i b ng s v v trí (các to đ X, Y) và kích ổ ằ ố ề ị ạ ộ
th ướ c (chi u r ng, chi u cao) c a đ i t ề ộ ề ủ ố ượ ng đ ượ c
ch n ọ
Window Design Panels Info ho c Ctrl+I ặ
Trang 56 Ph n trên c a panel có 2 tr ầ ủ ườ ng đ thay đ i t l đ i ể ổ ỉ ệ ố
t ượ ng v chi u d c hay chi u ngang ề ề ọ ề
Window Design Panels Transform ho c Strl+T ặ
Trang 58 Library ch ch a nh ng bi u t ỉ ứ ữ ể ượ ng
liên quan đ n Flash movie hi n đang ế ệ
m thì Common Libraries l i ch a các ở ạ ứ
nhóm bi u t ể ượ ng.
M i nhóm bi u t ỗ ể ượ ng l i có nhi u ạ ề
bi u t ể ượ ng đ ượ ạ c t o tr ướ c và cài s n ẵ
Trang 59 Đ a ra danh sách các thao tác ư
mà đã th c hi n k t khi m tài ự ệ ể ừ ở
li u cho đ n th i đi m xem panel ệ ế ờ ể
Có th undo ho c redo t ng thao ể ặ ừ
tác đ n l ho c nhi u thao tác ơ ẻ ặ ề
cùng 1 lúc cho cùng 1 đ i t ố ượ ng
hay cho 1 đ i t ố ượ ng khác
Window Other Panels
History ho c Ctrl+F10 ặ
Trang 60Thông tin gi ng viên đ liên h ả ể ệ
H và tên: Nguy n Th Thu Trang ọ ễ ị
Đi n tho i: ệ ạ
Email: trangnttfit@mail.hut.edu.vn ho c ặ
trangntt.it@gmail.com
Đ a ch : B môn Công ngh ph n m m, P.327 ị ỉ ộ ệ ầ ề
C1, Khoa Công ngh thông tin, tr ệ ườ ng Đ i h c ạ ọ
Bách Khoa Hà N i, s 1 Đ i C Vi t, Hà N i ộ ố ạ ồ ệ ộ