Cùng tìm hiểu tạo mặt nạ (mask); sử dụng các biểu tượng (symbol); tạo âm thanh (sound) được trình bày cụ thể trong Bài giảng Tin học cơ sở: Bài 3 - Mặt nạ, biểu tượng và âm thanh.
Trang 1BÀI 3: M T N , BI U T Ặ Ạ Ể ƯỢ NG VÀ ÂM THANH
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ạ Ọ Ộ
Bài giảng tin học cơ sở
Trang 2N i dung ộ
1 T o m t n (mask) ạ ặ ạ
2 S d ng các bi u t ử ụ ể ượ ng (symbol)
3 T o âm thanh (sound) ạ
Trang 3Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 3
1.1. Gi i thi u v m t n (mask) ớ ệ ề ặ ạ
T o ra m t c a s phía trên m t ạ ộ ử ổ ộ
Trang 41.1. Gi i thi u v m t n (1) ớ ệ ề ặ ạ
M t s chú ý ộ ố
Có lớp mặt nạ - một trong 2 lớp đặc biệt để
chứa mặt nạ
Mỗi lớp mặt nạ chỉ ảnh hướng đến những lớp nằm ngay dưới nó
Chỉ có vùng tô của mặt nạ được dùng để tạo
mặt nạ Tất cả các đường nét khác đều bị bỏ qua
Không thể sử dụng chuyển động theo quỹ
đạo để di chuyển mặt nạ.
Trang 5Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 5
Trang 61.2.1. T o m t n đ h a ạ ặ ạ ồ ọ
Các b ướ c
Vẽ/chèn đối tượng muốn xuất hiện trong phim
Tạo chuyển động thẳng cho đối tượng
Nhấn nút Insert Layer để thêm 1 lớp mới phía trên lớp hiện tại
Nhấn phải chuột vào lớp mới, chọn Mask để lớp này trở thành
lớp mặt nạ
Bỏ khóa lớp mặt nạ bằng cách nhấn vào biểu tượng khóa bên
cạnh lớp
Vẽ một mặt nạ bằng cách sử dụng các công cụ vẽ Đối tượng
này phải được tô (ví dụ: tròn, vuông,…)
Nhấn chuột vào cột khóa của lớp mặt nạ để xem hiệu ứng mặt
nạ (chỉ xem được khi lớp mặt nạ bị khóa)
Trang 7Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 7
1.2.1. T o m t n đ h a (2) ạ ặ ạ ồ ọ
Ví dụ
Nhấn Ctrl+R để chèn ảnh tháp Eiffel vào vùng thiết kế
Dùng công cụ Free Transform để chỉnh kích thước của ảnh như mong muốn
Tạo chuyển động thằng cho đối tượng
• Kéo hình sang bên phải
• Chọn frame thứ 60, nhấn F6, kéo hình sang trái
• Chọn frame thứ 30, nhấn phải chuột chọn Create Motion Tween
Nhấn vào biểu tượng Insert Layer, đặt tên là Mat na.
Nhấn chuột phải vào lớp Mat na, chọn Mask
Nhấn vào biểu tượng khóa ở lớp Mat na.
Trang 81.2.1. T o m t n đ h a (3) ạ ặ ạ ồ ọ
Ví d (ti p) ụ ế
Vẽ một hình đa giác đều bằng công cụ Polystar trong lớp Mat na.
Trang 9Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 9
1.2.1. T o m t n đ h a (4) ạ ặ ạ ồ ọ
Nh n chu t vào bi u t ấ ộ ể ượ ng khóa c a l p Mat na đ ủ ớ ể
khóa l p Mat na l i ớ ạ
Nh n Ctrl+Enter đ ch y th ấ ể ạ ử
Trang 11Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 11
1.2.2. S d ng văn b n làm m t n (2) ử ụ ả ặ ạ
Ctrl+B 2 l n đ tách văn b n thành các ph n riêng bi t ầ ể ả ầ ệ
Ctrl+Enter đ xem k t qu ể ế ả
Trang 121.2.3. T o văn b n cu n ạ ả ộ
Văn b n s trôi qua m t h p, th ả ẽ ộ ộ ườ ng là hi n th m t vài t t i m t ể ị ộ ừ ạ ộ
th i đi m ờ ể
Văn b n cu n ngang ả ộ
Mặt nạ đủ cao sao cho văn bản được thấy hoàn toán, kể cả chữ
in hoa
Mặt nạ đủ rộng để người xem có thể đọc được hết khi văn bản
trôi qua
Hãy đảm bảo rằng văn bản của bạn chỉ trên 1 dòng
Tốc độ đủ chậm để đọc, tránh các hiệu ứng văn bản màu mè
Văn b n cu n d c ả ộ ọ
Mặt nạ phải rộng bằng toàn bộ văn bản
Đủ cao để hiển thị được một dòng văn bản
Tốc độ đủ chậm để đọc vì họ phải đọc hết dòng văn bản
Trang 13Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 13
1.2.3. T o văn b n cu n (2) ạ ả ộ
Ví dụ
Soạn một đoạn văn bản dài trên một dòng, chỉnh sửa font chữ, kích thước cho hợp lý (35), kéo đầu đoạn
văn bản về đầu vùng thiết kế
“Trường Đại học Bách khoa Hà Nội là trường đại học đa ngành về
kỹ thuật Trường luôn là một trong những trường đại học kỹ
thuật hàng đầu của nền giáo dục Việt Nam với bề dày lịch sử.”
Trang 141.2.3. T o văn b n cu n (3) ạ ả ộ
Ví d (ti p) ụ ế
Nếu cần 15s để đọc thì nhấn vào khung hình thứ
180, nhấn F6 để tạo KeyFrame kết thúc
Nhấn và giữ Shift kéo văn bản sang trái cho tới khi
phần cuối của văn bản thấy trong vùng thiết kế
Chọn frame thứ 90, nhấn chuột phải chọn Create
Motion Tween để tạo chuyển động.
Trang 15Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 15
1.2.3. T o văn b n cu n (3) ạ ả ộ
Ví d (ti p) ụ ế
Thêm lớp mặt nạ đặt tên là Matna
Tại frame 1 của lớp Matna, vẽ một hộp chữ nhật sao cho phủ
lên văn bản
Tại frame 180 của lớp Matna, nhấn F6 thêm một KeyFrame
Nhấn chuột phải vào lớp Matna, chọn Mask
Ctrl+Enter để xem kết quả
Trang 16N i dung ộ
1 T o m t n (mask) ạ ặ ạ
2 S d ng các bi u t ử ụ ể ượ ng (symbol)
3 T o âm thanh (sound) ạ
Trang 17Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 17
2. Bi u t ể ượ ng (Symbol)
Là các đ i t ố ượ ng đ thi t k phim Flash ể ế ế
Có th s d ng l i ể ử ụ ạ S d ng các th hi n (instance) ử ụ ể ệ
c a bi u t ủ ể ượ ng bao nhiêu l n tùy thích ầ
Ch có m t bi u t ỉ ộ ể ượ ng duy nh t trong m t t p Flash ấ ộ ệ
Các thay đ i t i m t th hi n c a bi u t ổ ớ ộ ể ệ ủ ể ượ ng s nh ẽ ả
h ưở ng t i t t c các th hi n khác ớ ấ ả ể ệ
Có th l u trong th vi n đ chia s v i các phim khác ể ư ư ệ ể ẻ ớ
Trang 182.1. Các thao tác c b n v i bi u t ơ ả ớ ể ượ ng
T o bi u t ạ ể ượ ng
S a bi u t ử ể ượ ng
T o th hi n (instance) cho bi u t ạ ể ệ ể ượ ng vào
vùng thi t k ế ế
Trang 19Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 19
2.1.1. T o bi u t ạ ể ượ ng
T o bi u t ạ ể ượ ng m i ớ
Chọn menu Insert New Symbol hoặc Ctrl+F8
Chọn Type ( kiểu biểu tượng) trong hộp thoại Create New Symbol
Đặt tên cho biểu tượng và nhấn OK
Thiết kế nội dung cho biểu tượng
T o bi u t ạ ể ượ ng t đ i t ừ ố ượ ng đã có
Có thể chọn 1 hoặc nhiều đối tượng trong vùng thiết kế (các hình, nét vẽ bằng công cụ hoặc các hình ảnh nhập vào)
Chọn menu Insert Convert to Symbol
Nhập tên và Type cho biểu tượng
và nhấn OK
Trang 202.1.1. T o th hi n cho bi u t ạ ể ệ ể ượ ng
Trang 21Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 21
2.1.3. S a bi u t ử ể ượ ng
Đ s a bi u t ể ử ể ượ ng đã t o ạ
Nhấn chọn nút Edit Symbols
bên góc trái và chọn nút cần sửa
Sửa nội dung biểu tượng
Đ s a bi u t ể ử ể ượ ng t th hi n c a ừ ể ệ ủ
bi u t ể ượ ng trong vùng thi t k ế ế
Nhấn chuột phải vào thể hiện của
biểu tượng
Chọn Edit in place hoặc chọn Edit
In New Window
Trang 222.2. Các lo i bi u t ạ ể ượ ng
Có 3 lo i bi u t ạ ể ượ ng
Button (nút nhấn): Cung cấp tương tác có sẵn với người dùng
Movie clip (đoạn phim): Đoạn phim độc lập
với tệp Flash thiết kế
Graphic (đồ họa): Biểu tượng tự vẽ bằng các công cụ
Trang 23Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 23
2.2.1. Nút b m (Button) ấ
Có 4 khung hình trong timeline
Up: Biểu thị dạng nút khi nó ở trạng thái nổi
lên (chưa bị nhấn)
Over: Biểu thị dạng nút khi chuột di chuyển
lên phía trên nút nhưng chưa nhấn
Down: Biểu thị dạng nút khi nhấn phím chuột
trong khi con trỏ chuột đang ở trên nút
Hit: Biểu thị vùng kích hoạt các sự kiện của
chuột, mặc định là di chuột vào nút (over)
Trang 24T o nút b m ạ ấ
Ch n menu Insert ọ New Symbol ho c nh n Ctrl+F8 ặ ấ
Ch n Type là Button ọ
Nh p tên cho bi u t ậ ể ượ ng
S d ng các công c v đ t o ra hình nh cho khung ử ụ ụ ẽ ể ạ ả
nhìn Up
Chú ý chưa nhập văn bản cho nút
Ch n công c Selection đ ch n toàn b hình nh nút ọ ụ ể ọ ộ ả
nh n ấ
Trong Align Panel, s d ng các nút To Stage, Align ử ụ
Horizontal Center, Align Vertical đ hình nh xu t hi n ể ả ấ ệ ở
gi a ữ
Trang 25Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 25
T o nút b m (2) ạ ấ
Ch n khung hình Over, nh n F6 thêm m t KeyFrame ọ ấ ộ
S d ng công c tô màu đ ch n màu khác cho màu tô ử ụ ụ ể ọ
Ch n khung hình Down, nh n F6. N u mu n t o ra m t ọ ấ ế ố ạ ộ
d ng nút khác, nh n F7 ạ ấ
Ch n màu m i ho c v hình nh mu n s d ng cho ọ ớ ặ ẽ ả ố ử ụ
khung hình Down
Trang 26T o nút b m (3) ạ ấ
Ch n khung hình Hit, nh n F6 ọ ấ
Nếu sử dụng cùng một hình ảnh trong tất cả các khung
hình trước, thì không cần làm gì
Nếu sử dụng hình ảnh khác với khung hình Down, chọn
menu Edit Copy để sao chép hình ảnh từ khung hình
Up và chọn menu Edit Paste in Place để đưa hình ảnh
vào khung hình Hit
Nh n vào tên Scene 1 đ đóng ch đ so n th o bi u ấ ể ế ộ ạ ả ể
t ượ ng và tr l i vùng thi t k chính ở ạ ế ế
Trang 27Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 27
2.2.2. Đo n phim (movie clip) ạ
S d ng các công c v đ t o ra đ i t ử ụ ụ ẽ ể ạ ố ượ ng
mu n làm ho t hình ho c chèn nh t ngoài ố ạ ặ ả ừ
vào s d ng l nh Import ử ụ ệ
T o ho t nh s d ng các k thu t đã h c ạ ạ ả ử ụ ỹ ậ ọ
Trang 28 M t s đ i t ộ ố ố ượ ng đ ượ c gom nhóm nh ng n u ư ế
không chuy n sang bi u t ể ể ượ ng thì không th c ự
hi n đ ệ ượ c các phép bi n đ i nh thay đ i kích ế ổ ư ổ
th ướ c, xoay, kéo… mà ch t o đ ỉ ạ ượ c chuy n ể
đ ng bình th ộ ườ ng.
Trang 29Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 29
VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 1
Có th v đ i t ể ẽ ố ượ ng chuy n đ ng b ng các công c ể ộ ằ ụ
macromedia.gif vào vùng thiết kế
bằng cách chọn menu File Import
Import to stage hoặc Ctrl+R
Hai hình này là 2 đối tượng riêng rẽ
Trang 30VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 2
Gom nhóm các đ i t ố ượ ng c n bi n hình. ầ ế
VD:
Chọn hai hình vừa chèn bằng cách giữ phím Shift
Nhấn vào biểu tượng trong Align
Panel
Chọn menu Modify Group hoặc Ctrl+G
Lúc này hai hình trở thành một đối tượng
Kéo lên góc trên cùng bên trái và giảm
kích thước đối tượng xuống còn 70%
qua Transform Panel (có chọn constraint)
Trang 31Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 31
VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 2
Chuy n đ i t ể ố ượ ng thành Symbol.
VD:
Chọn đối tượng đã gom nhóm
Nhấn chuột phải vào đối tượng, chọn Convert to Symbol, chọn Graphic để chuyển đối tượng thành Symbol loại
Graphic.
Kéo lên góc trên cùng bên trái và giảm kích thước đối
tượng xuống còn 70% qua Transform Panel (có chọn
constraint)
Trang 32VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 3
Chu n b Timeline cho bi n hình ẩ ị ế
Xác định thời gian của hoạt hình:
• Xác định nơi đặt KeyFrame thứ 2
• VD: Đặt KeyFrame ở khung hình 36 cho một hoạt
ảnh bắt đầu ở đầu của phim và kéo dài trong 3s
Nhấn chọn khung hình mà bạn chọn là
KeyFrame kết thúc
Chọn menu Insert KeyFrame hoặc F6 để
đặt 1 KeyFrame vào khung hình được chọn
Trang 33Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 33
VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 3 (2)
Ví dụ
Chọn đến khung hình 36
Nhấn F6 Một KeyFrame được tạo ra
Trang 34VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n ế ổ ể ộ ỏ ầ – B ướ c 4
B ướ c 4: Áp d ng bi n hình chuy n đ ng ụ ế ể ộ
Với KeyFrame kết thúc đang được chọn, di chuyển đối
tượng đến vị trí mà nó cần đến khi kết thúc
Có thể bổ sung một số biến hình chuyển động phụ như co giãn, xoay,…
Nhấn vào timeline tại các khung nhìn nằm trong khoảng
giữa của KeyFrame bắt đầu và kết thúc
Chọn menu Insert Create Motion Tween (thêm một mũi tên ở giữa)
Chọn lệnh Control Test Movie hoặc Ctrl + Enter để xem kết quả hoặc xem trong chế độ Onion Skin
Trang 35Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 35
VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 4 (2)
Ví dụ
Đang ở KeyFrame thứ 36,
chọn đối tượng chứa 2 hình:
• Giảm kích thước của đối tượng xuống còn 30%
• Xoay đối tượng 1 góc 30 o trên Transform Panel
• Kéo xuống phía dưới cùng, bên phải
Chọn Frame thứ 18, chọn menu Insert
Timeline Create Motion Tween hoặc nhấn
chuột phải chọn Create Motion Tween
Trang 36VD Bi n đ i chuy n đ ng nh d n – B ế ổ ể ộ ỏ ầ ướ c 4 (3)
Ví d (ti p) ụ ế
Nhấn Ctrl + Enter để kiểm tra kết quả
Trang 37Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 37
N i dung ộ
1 T o m t n (mask) ạ ặ ạ
2 S d ng các bi u t ử ụ ể ượ ng (symbol)
3 T o âm thanh (sound) ạ
Trang 383. T o âm thanh (sound) ạ
Nhi u cách đ dùng âm thanh ề ể
Liên tục, độc lập trên Timeline
Hoặc đồng bộ hóa chuyển động và track âm thanh
Có 2 lo i âm thanh ạ
Event sound: Tải hoàn toàn xuống trước khi bắt đầu
và phát cho tới khi dừng lại hoàn toàn
Stream sound: Phát ngay khi nó có đủ dữ liệu trong
một số frame được nạp về Được đồng bộ hóa vào Timeline
Trang 39Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 39
3.1. Nh p âm thanh vào (Import) ậ
Ch n menu File ọ Import đ đ a các âm thanh ể ư WAV ho c MP3 vào t p Flash ặ ệ
Trong h p tho i Import, ch n t p c n m ộ ạ ọ ệ ầ ở
Flash sẽ lưu âm thanh vào thư viện cùng ảnh Bitmap và các Symbol
Gi ng nh Graphic Symbol, ch c n t o th ố ư ỉ ầ ạ ể
hi n c a t p âm thanh trong vùng thi t k ệ ủ ệ ế ế
Trang 403.2. Thêm âm thanh vào trong đo n phim ạ
Ch n menu Insert ọ Layer đ t o ể ạ
layer cho âm thanh, đ t tên ặ
Ch n layer v a t o, kéo âm thanh có ọ ừ ạ
trong th vi n vào vùng thi t k ư ệ ế ế
Nên đặt từng đoạn âm thanh vào
một Layer riêng biệt
Trong ph n Sound c a b ng ầ ủ ả
Properties, t p âm thanh đ ệ ượ c ch n, ọ
có th ch n m t hi u ng nào đó ể ọ ộ ệ ứ
Trang 41Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 41
3.2. Thêm âm thanh vào trong đo n phim (2) ạ
Hi u ng (Effect) ệ ứ
None: Bình thường
Left Channel: Loa trái
Right Channel: Loa phải
Fade Left to Right: Từ loa trái sang loa phải
Fade Right to Left : Từ loa phải sang loa trái
Fade in: Nhỏ, to dần
Fade out: To, nhỏ dần
Trang 42Ví d Fade in ụ
Trang 43Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 43
Trang 443.3. Thêm âm thanh vào nút b m (2) ấ
Các b ướ c
Tạo biểu tượng nút bấm
Nhập tệp âm thanh muốn sử dụng (nếu cần) vào
Tạo lớp chứa âm thanh, đặt tên
Chọn khung hình Down, nhấn F6
Kéo tệp âm thanh trong Library vào vùng thiết kế của nút bấm
Chọn tên tệp trong Sound của cửa sổ Properties
Tạo thể hiện của nút bấm trong vùng thiết kế của tệp Flash
Nhấn Ctrl+Enter để chạy thử
Trang 45Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 45
Ví dụ
S a nút b m đã t o tr ử ấ ạ ướ c đó, đ a thêm âm ư
thanh vào frame Down
Trang 463.4. Đ ng b âm thanh ồ ộ
Khi đ a âm thanh vào phim, mu n các âm ư ố
thanh phát ra t i m t th i đi m xác đ nh ho c ạ ộ ờ ể ị ặ
khi có m t s ki n gì đó x y ra ộ ự ệ ả
Ki m soát b ng b ng Properties, ph n Sync có ể ằ ả ầ các tùy ch n ọ
Event
Start
Stream
Trang 47Bài gi ng Tin h c c s Khoa Công ngh thông tin Tr ả ọ ơ ở ệ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Hà N i ạ ọ ộ 47
Trang 483.4. Đ ng b âm thanh – Start và Stop ồ ộ
Start
Gần giống với Event nhưng nó luôn bắt đầu
một thể hiện mới của âm thanh
Có thể có 2 hoặc nhiều thể hiện của âm
thanh cùng được phát tại một thời điểm
Stop
Ngừng viết phát ra âm thanh
Nên sử dụng Stop trước khi sử dụng Start để chỉ có một thể hiện âm thanh được phát ra