1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Thiết kế Web: Chương 14 - Từ Thị Xuân Hiền

28 66 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thiết kế Web - Chương 14 giới thiệu tổng quan về javascript với một số nội dung như: Đặc điểm của Javascript, các đối tượng trong JavaScript, cấu trúc của đoạn Javascript, cú pháp cơ bản của lệnh, biến và dữ liệu trong Javascript. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CH ƯƠ NG XIV

Trang 2

I GI I THI U V  JAVASCRIPT Ớ Ệ Ề  

 Javascript ra đ i v i tên g i LiveScript, sau đó Nescape đ i  ờ ớ ọ ổ

tên thành Javascript. Tuy nhiên gi a Java và Javascript có r t ít  ữ ấ các đi m chung dù r ng cú pháp c a chúng có th  có nh ng   ể ằ ủ ể ữ

đi m gi ng nhau ể ố

 Ngôn ng  Javascript đ ữ ượ ạ c t o b i Nescape vào năm 1996  và  ở

đ ượ c đ a vào trong trình duy t Nescape Navigator 2.0 c a h   ư ệ ủ ọ thông qua trình biên d ch đ  đ c và th c hi n các mã l nh  ị ể ọ ự ệ ệ

Javascript đ ượ c kèm theo trong các trang HTML

 Javascript là m t ngôn ng  k ch b n (script) đ  vi t k ch b n  ộ ữ ị ả ể ế ị ả

cho phía client. Client side là nh ng yêu c u c a ng ữ ầ ủ ườ ử i s  

d ng đ ụ ượ c x  lý t i máy khách. Thông th ử ạ ườ ng nh ng yêu  ữ

c u này là tính tóan, ki m tra tính h p l  c a d  li u hay các  ầ ể ợ ệ ủ ữ ệ

hi u  ng, các yêu c u này th ệ ứ ầ ườ ng không liên quan đ n ngu n  ế ồ

c  s  d  li u trên server ơ ở ữ ệ

Trang 3

1. Đ c đi m c a JAVASCRIPTặ ể ủ :

a) Javascript là m t ngôn ng  k ch b n độ ữ ị ả ược vi t ế

chung v i HTML. ớb) Javascript là trình thông d ch.ị

c) Javascript là ngôn ng  đ ng vì các đ i tữ ộ ố ựơng có 

kh  năng tả ương tác v i nhau thông qua ngớ ườ ửi s  

d ng ho c các s  ki n. ụ ặ ự ệd) Là ngôn ng  hữ ướng đ i tố ượng. Phân bi t ch  ệ ữ

hoa, ch  thữ ường e) Được h  tr  b i t t c  các trình duy t nh  ỗ ợ ở ấ ả ệ ư

Nescape và Internet Explorerf) JavaScript có kh  năng t o và s  d ng các đ i ả ạ ử ụ ố

tượng(Object)

Trang 4

2. Các đ i tố ượng trong JavaScript g m 2 nhóm :

a) Các object có s n trong JavaScript  

JavaScript cung c p m t b  các Built–in Object ấ ộ ộ

đ  cung c p các thông tin v  s  hi n hành c a ể ấ ề ự ệ ủcác đ i tố ượng được load trong trang Web và n i ộdung c a nó, các đ i tủ ố ượng này g m phồ ương 

th c (method) làm vi c v i các thu c tính ứ ệ ớ ộ(properties) c a nó.ủ

b) Các Object do ngườ ậi l p trình xây d ngự :

Đ nh nghĩa thu c tính, phị ộ ương th c c a đ i ứ ủ ố

tượng:

Cú pháp:

Trang 5

II C U TRÚC C A ĐO N JAVASCRIPT Ấ Ủ Ạ

Trang 8

L u ýư : trong th  JavaScript ta có th  b  thu c tính ẻ ể ỏ ộ SRC 

và Language, khi đó ngôn ng  m c đ nh là ữ ặ ị

JavaScript 

3. Môi trường vi t JAVASCRIPT:ế

FrontpageNotepadVisual InterDevDreamweaver  đ  vi t mã Javascript, ể ếDreamweaver h  tr  phân bi t t  khóa b ng màu ổ ợ ệ ừ ằ

ch , h  tr  các hàm, thu c tính c a các tag, giúp ữ ổ ợ ộ ủ

ngườ ử ụi s  d ng thu n tiên trong vi c thi t k  và ậ ệ ế ế

vi t chế ương trình

Trang 9

III CÚ PHÁP C  B N C A L NH Ơ Ả Ủ Ệ

1. L nh đ n và kh i l nh:ệ ơ ố ệ

L nh đ n ệ ơ : là m t câu l nh độ ệ ược k t thúc b ng ế ằ

d u ch m ph yấ ấ ẩ (;). Trong JavaScript cu i m i câu ố ỗ

l nh ta có th  dùng d u (;) ho c không dùng d u ệ ể ấ ặ ấ

gì c  .ả

Kh i l nh ố ệ : là t p h p nhi u câu l nh đ n đậ ợ ề ệ ơ ược 

bao b c b i c p d u ọ ở ặ ấ {}

1. L i chú thích trong chờ ương trình: trình duy t s  ệ ẽ

b  qua khi thông d ch chỏ ị ương trình. JavaScript h  tr  ổ ợ

2 lo i chú thích:ạ

Chú thích trên m t dòng: dùng c p d u //ộ ặ ấChú thích trên nhi u dòng: dùng c p d u   /*…*/ề ặ ấ

Trang 10

3. Xu t d  li u ra trang Web: ấ ữ ệ JavaScript h  tr  2 ỗ ợ

phương th c hi n th  d  li u ra trang Web là: ứ ể ị ữ ệ

+ document.write() + document.writeln()

N u d  li u là chu i ph i đế ữ ệ ổ ả ược đ t trong c p ặ ặnháy kép. 

N u xu t giá tr  c a bi n th  không c n đ t trong ế ấ ị ủ ế ị ầ ặnháy

Có th  dùng d u + đ  n i các chu i và bi nể ấ ể ố ổ ế

document.write(“String ” + variable );

N u xu t tag HTML thì c p tag đó cũng ph i đ t ế ấ ặ ả ặtrong c p d u nháy képặ ấ

Trang 13

</pre>

</body>

Trang 14

IV BI N VÀ D  LI U TRONG JAVASCRIPT Ế Ữ Ệ

Bi n là tên c a m t ph n t  trong chế ủ ộ ầ ử ương trình, 

đượ ử ục s  d ng đ  l u tr  thông tin do ngể ư ữ ười dùng 

nh p vào ho c k t qu  trung gian c a quá trình ậ ặ ế ả ủtính toán

Trong Javascript khi khai báo bi n không c n xác ế ầ

đ nh ki u d  li u cho bi n, do đó khi m t bi n ị ể ữ ệ ế ộ ế

được khai báo thì nó có th  ch a b t k  ki u d  ể ứ ấ ỳ ể ữ

li u nào.ệ

Trang 15

a) Cách khai báo bi nế : Trong JavaScript, đ  khai báo 

bi n dùng t  khoá ế ừ var, cũng có th  b  qua t  khóa ể ỏ ừvar

Trang 16

M t bi n có th  ch a b t k  ki u d  li u nào, ộ ế ể ứ ấ ỳ ể ữ ệgiá tr  c a bi n có tác d ng t  v  trí khai báo tr  ị ủ ế ụ ừ ị ởđi

Trang 17

c) Quy t c đ t tên bi n:ắ ặ ế  

Tên bi n g m các ch  cái và s , không dùng các ký ế ồ ữ ố

t  đ c bi t nh : ( , [ , { , # , & …. theo nguyên t c ự ặ ệ ư ắsau:

a) Tên bi n ph i b t đ u b ng ký t  ho c ký t  ế ả ắ ầ ằ ự ặ ự

g ch dạ ưới( _ )b) Không b t đ u b ng ký t  s ắ ầ ằ ự ố

c) Không ch a kho ng tr ng, tên bi n ph i g i nhứ ả ắ ế ả ợ ớd) Không trùng v i t  khoá c a JavaScript ớ ừ ủ

d) Các t  khoá trong JavaScript  

Trang 18

abstract extends Int super

Trang 19

e) T m v c c a bi nầ ự ủ ế : là t m  nh hầ ả ưởng c a bi n ủ ế

trong chương trình. Có 2 lo i bi n:ạ ế

 Bi n toàn c cế ụ  : được khai báo ngoài các hàm. 

Ph m vi ho t đ ng c a bi n là t  v  trí khai báo ạ ạ ộ ủ ế ừ ị

tr  v  sau trong chở ề ương trình

 Bi n c c bế ụ ộ: được khai báo trong chương trình 

con. Ph m vi ho t đ ng c a bi n là t  v  trí khai ạ ạ ộ ủ ế ừ ịbáo đ n k t thúc chế ế ương trình con

L u ý: N u tên bi n toàn c c và c c b  trùng nhau ư ế ế ụ ụ ộthì biên đượ ử ục s  d ng trong hàm là bi n c c b ế ụ ộ

Trang 20

2. D  li u ữ ệ : Có 4 lo i d  li uạ ữ ệ

a) Ki u s ể ố: m t bi n ki u s  ch a b t k  giá tr  s  ộ ế ể ố ứ ấ ỳ ị ố

nào: s  th p phân, s  nguyên, s  d ng ch m ố ậ ố ố ạ ấ

ph y đ ng.ẩ ộ

b) Ki u chu i ể ổ : m t bi n ki u chu i có th  ch a ộ ế ể ổ ể ứ

m t nhóm ký t  (Ch  cái, ký t  s , kho ng tr ng, ộ ự ữ ự ố ả ắcác ký t  đ c bi t, …). Giá tr  chu i ph i đ t ự ặ ệ ị ổ ả ặ

trong c p d u nháy đôi (“ “) ho c đ n (‘ ‘) ặ ấ ặ ơ

Ví d : ụvar  s1, s2, s3 ;s1=”Hello  World” ;s2=’Hello World ‘ ;

Trang 21

c) Ki u Boolean : Là d  li u ch  có 2 giá tr  False ữ ệ ỉ ị

ho c True thặ ường dùng trong trường h p bi n ợ ế

Trang 22

Tóan Tử Ch c Năngứ Ví dụ K t quế ả

Trang 23

Tóan Tử Ví dụ Tương đương

Trang 26

e) Toán t  chu i ử ỗ

Ký hi u: + : Là phép toán n i hai chu i  ệ ố ỗ

Trang 27

f) Tóan t  Đi u ki nử ề ệ : 

Cú pháp: (Đi u ki n) ? value1: value2ề ệ

N u bi u th c đi u ki n đúng thì tr  v  giá tr  value ế ể ứ ề ệ ả ề ị

Ngày đăng: 30/01/2020, 06:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm