1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng 70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment: Chương 11 - ThS. Trần Bá Nhiệm (Biên soạn)

44 58 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 11 trình bày những kiến thức về kiểm soát hiệu suất server. Những nội dung quan trọng cần nắm bắt trong chương này gồm có: Xác định tầm quan trọng của việc theo dõi hiệu suất server, dùng Task Manager để kiểm soát hiệu suất server và cách dùng các tài nguyên, dùng Event Viewer để nhận định các sự cố,...và các nội dung liên quan khác.

Trang 2

Dùng Event Viewer dé nhận định các sự cô

Dung System Monitor va Performance Logs and Alerts

Tối ưu hiệu suất server thông qua câu hình các

thiết lập dịch vụ

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 3

eo /# 9®

Giới thiệu Monitoring Server

Performance

- Hiệu suất của server có thể suy giảm

-_ Kiểm soát giúp thông báo các vân đê trước khi sự

cô xảy ra trở nên nghiêm trọng

‹ _ Các công cụ có sẵn đề kiểm soát:

Trang 4

Task Manager

Phuong phap nhanh nhat dé thu duoc bức tranh snapshot vé hi€éu suat server

Cung cấp thông tin mức cao

Có thể truy cập thông qua Windows taskbar hoặc

to hop phim Ctrl+Alt+Delete

Trang 5

Kiêm soát và quản lý các ứng

¢ Hoac click phai trén tng dung va chon: Switch

To, Bring to Front, Minimize, Maximize, End

Task, Go To Process

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 6

Kiêm soát và quản lý các tiên

Trang 7

Kiểm soát và quản lý các tiễn

trinh (tt)

File Options View Help

Applications Processes | Performance | Networking | Users |

User Name CPU | Mem Usage aoe ge a rar eae wuauclt,exe administrator 0 2,996 K VMwareUser.exe administrator oo 2,000 K VMwareTray.exe administrator ñũ 2,140K explorer.exe administrator o2 12,252 K msiexec, exe SYSTEM nũ 6,600 K svchost.exe SYSTEM nũ 5,406 K VMwareService,exe SYSTEM oo 1,328 K srvcsurg.exe SYSTEM nũ 3,432 K svchost.exe LOCAL SERVICE oo 1,260 K ntfrs exe SYSTEM oo 1,036K

ismsery exe SYSTEM 00 6,780 K inetinfo.exe SYSTEM nũ 134,564 K svchost.exe SYSTEM oo 1,636 K élementmor.exe SYSTEM ñũ 2,300 K dfssvc.exe SYSTEM oo 4,500 K

appmgr.exe SYSTEM oo 3,652 K

msdtc.exe NETWORK SERVICE 00 3,764 K

spoolsy.exe SYSTEM oo 4,946 K xÍ

J” Show processes from all users End Process |

Processes: 34 (CPU Usage: 5% ‘Commit Charge: 156596K 88761

Figure 11-2 The Task Manager Processes tab

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 8

Thực tập 11-1: Dùng Task

Manager để quản lý ứng dụng

và tiên trình

¢ Mo Task Manager dung Ctrl+-Alt+Delete

¢ Quan sat cac ung dung dang chay

¢ Khoi dong ung dung moi va khao sat cac tuy chon dung Task Manager

Windows Server 2003 Environment

Trang 9

Khảo sát hiệu suất thời gian

thực

Tu Task Manager, thé Performance hién thi hiéu suât CPU và bộ nhớ

Cho bức tranh snapshot vệ hiệu suât tại thời điểm

Thường dùng kết hợp với các công cụ nhiêu chi

tiêt hơn

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 10

Khảo sát hiệu suất thời gian

— Commit Charge (Kk) ————————————_ r-Kernel Memory (kK)

Total 154128 Total 17584

Limit B87612 Paged 10424 Peak 165408 Nonpaged 7160

Processes: 34 CPU Usage: 4% ‘Commit Charge: 154028K / 68761 «

Figure 11-3 The Task Manager Performance tab

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 11

Khảo sát hiệu suất thời gian

thurc (tt)

Table 11-2 Information provided by the Task Manager Performance tab

CPU Usage/CPU Usage History Shows the percentage of CPU being used and graphs both

current and historical CPU usage

PF Usage/Page File Usage

History Shows the amount of page file usage and graphs historical page file usage

Physical Memory Displays the total amount of memory, how much is available,

and the amount of memory used for the system cache

Commit Charge Displays the amount of memory that has been committed to

all applications currently running

Kernel Memory

Displays the amount of memory that has been allocated to

kernel functions, the amount of memory that could be paged

to disk, and the amount of nonpaged memory

Windows Server 2003 Environment

Trang 12

Thực tập 11-2: Dùng Task

Manager dé kiêm soát hiệu

suât

Mo Task Manager va chon the Performance tab

Xem thong tin

Khởi động 1 ứng dụng và một lân nữa xem lại

hiệu suât

Khảo sát việc khởi động và dừng các ứng dụng

ảnh hưởng thể nào đến hiệu suất

Windows Server 2003 Environment

Trang 13

Kiêm soát hiệu suầt mạng

¢ Tu Task Manager, chon thé Networking dé hién

thị thông tin ứng dụng mạng:

¢ Phan tram bang théng mang dang dùng

¢ Cung hién thi dir liéu hiéu suat mạng cho mỗi card

mạng đã cài đặt

° Tên của adapter; độ khả dụng của adapter; tốc độ kết nôi và trạng thái hoạt động của adapter

Windows Server 2003 Environment

Trang 14

Kiểm soát hiệu suất mạng (tt)

Figure 11-4 The Task Manager Networking tab

Windows Server 2003 Environment

Trang 15

Kiem soat cac User

Tir Task Manager, thé Users hién thi cac user da đăng nhập, gom ca cac client mang

Có thê đăng xuất hoặc hủy kết nôi 1 user

Có thê gửi thông điệp đến user đã kết nỗi

Có thê kết nối đến phiên làm việc của user khác

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 16

Kiểm soát các User (tt)

ES Windows Task Manager | | I - | x|

File Options View Help

Applications | Processes | Performance Networking Users | User | ID] Status | Client Name |

Disconnect | Lannff | Send Message |

Figure 11-5 The Task Manager Users tab

Windows Server 2003 Environment

Trang 17

Event Viewer

Dùng để tập hợp thông tin và các van dé truc tric phân mêm, phân cứng và hệ thống

Các sự kiện được ghi lại trong cac log

Event Viewer cho phép xem noi dung cac log

Các bản ghi log ghi chú các cảnh báo và lỗi

° _ Thường chứa các ID sự kiện nhăm giúp xác định vân đê

3 lop chính:

¢ Application log

¢ Security log

¢ System log

Windows Server 2003 Environment

Trang 18

Event Viewer (tt

File Action View Help

« 2 lịm|fạ | ®

Falpevent Viewer (Local) Event viewer (Local)

ona % Ỉ r

4 an Application Log Application Error Records 64.0 KB

| File Replication Service i] System Log System Error Records 320.0 KB

Directory Service Lag Custom Log Error Records 128.0 KB File Replication Service Log Custom Log Error Records 64.0 KB

Figure 11-6 The Event Viewer console

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Windows Server 2003 Environment

Trang 19

Event Viewer (tt)

DC có 2 log chính:

¢ Directory service log

¢ File replication service log

User nao cling xem duoc noi dung log tng dung

va hé thong

Cac Administrator voi quyén đặc biệt có thể xem

log bao mat

Các kiêu sự kiện gôm: thông tin, cảnh báo, lôi

Windows Server 2003 Environment

Trang 20

Thông dịch các sự kiện

° Click vao log dé xem chi thiét

Khung chỉ tiết hiển thị thông tin gôm:

Kiểu sự kiện

Ngày và g1ờ xảy ra

Nguôn gốc

Loại và ID sự kiện

Máy tính nào xảy ra sự kiện đó

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 21

Type: Warning EventID: 5787 + User M¿à

Computer SERVEROT

Description:

Dynamic registration or deletion of one or more DNS records +

associated with DNS domain ‘domain01.dovercorp.net.' failed These records are used by other computers to locate this server as a domain

controller (if the specified domain is an Active Directory domain) or as

an LDAP server (if the specified domain is an application partition)

Possible causes of failure include:

- TCP/IP properties of the network connections of this computer contain wrong IP address(es) of the preferred and alternate DNS

Trang 22

Thực tập 11-3: Xem Event

Viewer hệ thơng và lò ứng

dụng

Mo Event Viewer va xem log tmg dụng

Xem cac dac tinh cua su kién trong log

Mở log hệ thơng

Xem lại I sự kiện lối

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 23

Thực tập 11-3 (tt)

ax

Event |

Date: 9/20/2003 Source: ESENT

Type: Information EventID: 101 + |

Computer SERYEROT

Description:

svchost (912] The database engine stopped

For more information, see Help and Support Center at

http: ‘qo microsoft com/hwlink “events, asp

Date: f* Bytes € Words

Figure 11-8 Viewing the properties of an Information event

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 24

Console hiệu suât

¢ HO6 tro thu thập thông tin nhiéu chi tiét hon Task

Manager

¢ Co 2 cong cu khác nhau:

¢ System Monitor

¢ Xem dit liéu thu thap tir cac d6i tuong counter

¢ Performance Logs and Alerts

¢ Dinh ky log cdc mau vao 1 file di liéu dé nhan vao

cac ung dung khac

¢ Sinh ra cdc canh bdo khi g4p ngưỡng đã câu hình trước

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 25

System Monitor

°_ Đặc biệt có ích cho tập hợp dữ liệu hiệu suất

server thời ø1an thực

‹© _ Các tác vụ có thể hoàn thành dùng System

Monitor:

e Huéu vé hiéu suat server

Chan doan van dé

Kha nang lap ké hoach

Kiêm tra

°- Bạn có thê xác định Ï kiêu của dữ liệu, nguồn

hoặc máy tính nào, đôi tượng nào đê kiêm soát

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 26

Thực tập 11-4: Khảo sát System Monitor Settings

¢ Mo Performance console dé thay System Monitor

¢ Dung toolbar dé thay d6i kiéu xem

¢ Quan tam | thu6c tinh nao do

Windows Server 2003 Environment

Trang 27

Avg, Disk Qu _Total

% Processor _Total Physic \WSERVEROL

Proces \WSERVEROL

Figure 11-11 Viewing System Monitor data as a histogram

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Windows Server 2003 Environment

Trang 28

Thue tap 11-4 (tt)

System Monitor Properties ?| xị

General | Source Data | Graph | Appearance |

Figure 11-12 Configuring counter properties

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 29

Hiệu suât các đôi tượng và các

¢ Avg disk queue length

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

Trang 30

Thém cac Counters vao System

Figure 11-13 The Add Counters dialog box

Windows Server 2003 Environment

Trang 31

Dung System Monitor (tt)

¢ Tap hop dir liéu dễ dàng, thông dịch dữ liệu khó khăn

¢ Thuong cé quan hệ nhân quả không hiễn nhiên

°- Một sô lựa chọn lưu ø1ữ và xem đữ liệu lịch sử:

¢ Html files

¢ Log files

¢ Databases

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 32

Thực tập 11-6: Lưu và xem dữ

liệu System Mlonitor

Mở Svstem Monritor và tập hợp dữ liệu

Cô định màn hình

Lưu đữ liệu vào file HTML

Khao sat cac tuy chon co san trong browser

Windows Server 2003 Environment

Trang 33

¬1 D:\\sysmon.htm ae ae Explorer = |e) x)

File Edit View Favorites Tools Help | a

CD Back ~ €) ~ |x) [z) fa) | J Search © Favorites @ Media £4) | b+ Ae Get

Address |#ì D;1sysmon.htrmn ZÌ = | inks =

ri 000 rei: Disk nhung "Total PhysicaDisk \ \\SEFIVERDT

1.000 % Pipcessor Time _Total Processor ‘\\SERVERO1

l@] Done ¡Í [ | [ sj My Computer

Figure 11-15 Viewing System Monitor data in a Web browser

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 34

Hiệu suất các Lòs & Alerts

Cơng cụ thứ hai cĩ sẵn trong Performance console Cho phép tự động tập hợp đữ liệu (cục bộ hoặc từ xa) và xem nĩ dùng chương trình khác

Các tác vụ: tự động tập hợp dữ liệu ở dạng khác, xem đữ liệu, câu hình các tham sơ, câu hình và

quản lý các phiên log, cài đặt các cảnh báo

3 cơng cụ lựa chọn: counter lòs, trace lòs, alerts

Windows Server 2003 Environment

Trang 35

Cấu hình các Alert

Log tang tai cua | server

Cài đặt I lịch biểu thông thường để tập hợp va

xem lại dữ liệu

khi lo g không chạy bình thường, các alert cảnh

báo vân đề tiêm ân nào đó

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 36

event log triggered

computer when the alert is triggered

Command Line Arguments Specified command line arguments are copied when the

Windows Server 2003 Environment

Trang 37

Thực tập 11-7: Câu hình

Performance Logs and Alerts

Mo Performance Logs and Alerts

Xem System Overview log

Khao sat Log Files va Schedules tab

Cau hinh alerts va monitor performance

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 38

Câu hình và quản lý các dịch

vụ

- _ Đừng chạy các dịch vụ không cân thiết, chỉ thêm

tải cho hệ thông

© Trudc khi câm dịch vụ, kiêm tra những liên quan

© Cac dich vu MMC cho phép cau hinh cac thiét lap

Windows Server 2003 Environment

Trang 39

Thực tập 11-8: Câu hình các dịch vụ Windows Server 2003

Mo Remote Desktop Help Session Manager va

cau hinh no chay tu dong

Mo Services MMC

Khao sat cac the General, Log On,Recovery va

Dependencies

Mo dich vu Messenger va cam nó

Windows Server 2003 Environment

Trang 40

Thực tập 11-8 (tt)

Remote Desktop Help Session Manager Properties (L‹ Ei x|

General | Log On| Recovery | Dependencies |

Service name: RDSessM gr

‘You can specify the start parameters that apply when you start the service

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Windows Server 2003 Environment

Trang 41

Thực tập 11-8 (tí

Remote Desktop Help Session Manager Properties (Lo ?| xi

äeneral | LanfIn Reeoverw | Dependencies |

Select the computer's response if this service fails

Subsequent failures: Take No Action |

Reset fail count after: |0 days

Restart service after: Ï minutes

70-290: MCSE Guide to Managing a Microsoft

Trang 42

Tổng kết

¢ Muc tiéu la bao dam server đáp ứng được hiệu

suât mong muôn và giảm tôi thiểu thời gian server down

° Ung dung Task Manager cho bic tranh snapshot

vê CPU, bộ nhớ, hiéu suat va độ kha dụng mạng —

Dùng như một điểm tham khảo ban đâu

° Task Manager citing ding dé quan ly

Windows Server 2003 Environment

Trang 43

Tổng kết (tt)

- Ung dung Event Viewer ding dé xem thong tin

log vé cac 16i, canh bao, su kién trong cac tién

trình và ứng dụng — giúp xác định vẫn đề trước khi

nó trở nên nghiêm trọng

¢ Performance console chtra tng dung System

Monitor va Performance Logs and Alerts

¢ System Monitor cho phép theo dõi nhiêu sô đo

hiệu suât khác nhau

Windows Server 2003 Environment

Trang 44

Tổng kết (tt)

¢ Performance Logs and Alerts cho phép tu dong

log thong tin hiéu suat dua trén thoi diém khởi

dong va kết thúc hoặc các câu hình cảnh báo

¢ Thong tin có thê lưu với các dạng file khác nhau

° Để tôi ưu hệ thông server, các dịch vụ và ứng

dụng không cân thiết phải câm kích hoạt (có 1 số

chạy tự động mặc định khi cài server}

- Kiểm tra các phụ thuộc trước khi câm kích hoạt dịch vụ

Windows Server 2003 Environment

Ngày đăng: 30/01/2020, 03:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm