Bài 2 - Phân tích yêu cầu phần mềm và đặc tả hệ thống. Bài giảng được biên soạn với các nội dung như: Phân loại, Các nhân tố liên quan, yêu cầu phi chức năng, đo lường yêu cầu phi chức năng, các kỹ thuật đặc tả yêu cầu hệ thống. Đây là tài liệu cung cấp các kiến thức bổ ích cho các bạn học chuyên ngành. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Phân tích yêu c u ph n ầ ầ
BM CNPM – Khoa CNTT –
HVKTQS 10/2012
Trang 2Gi i thi u chung ớ ệ
Yêu c u ph n m mầ ầ ề
Yêu c u ch c năng ầ ứ
Yêu c u c a ng ầ ủ ườ ử ụ i s d ng
Trang 3Yêu c u ph n m m ầ ầ ề
Khái ni m: Yêu c u h th ng là các mô ệ ầ ệ ố
t d ch v mà đ ả ị ụ ượ c cung c p b i h ấ ở ệ
th ng và các ràng bu c khi v n hành ố ộ ậ (operational constraints).
Th hi n nhu c u c a ng ể ệ ầ ủ ườ i s d ng ử ụ
đ i v i h th ng ố ớ ệ ố
Trang 4Phân lo i ạ
Trang 5Các nhân t liên quan ố
Trang 6Yêu c u h th ng ầ ệ ố
Yêu c u ch c năng ầ ứ
Yêu c u phi ch c năng ầ ứ
Yêu c u mi n ng d ng (Domain ầ ề ứ ụ requirements).
Trang 7Yêu c u ch c năng ầ ứ
Yêu c u ch c năng mô t h th ng s làm gì. ầ ứ ả ệ ố ẽ
Mô t các ch c năng ho c các d ch v c a h ả ứ ặ ị ụ ủ ệ
th ng m t cách chi ti t ố ộ ế
Đ c đi m c a yêu c u ch c năng: ặ ể ủ ầ ứ
Tính m p m , không rõ ràng c a các yêu c u: ậ ờ ủ ầ
X y ra khi các yêu c u không đ ả ầ ượ c xác đ nh c n ị ẩ
th n. ậ
Tính hoàn thi n và nh t quán (complete and ệ ấ
consistent): Ch a t t c các mô t chi ti t và ứ ấ ả ả ế
không có s xung đ t, đ i ng ự ộ ố ượ c gi a các yêu ữ
c u. ầ
Trang 8Ví dụ
Trang 9Yêu c u phi ch c năng ầ ứ
Yêu c u này không đ c p tr c ti p t i các ch c năng c th c a h ầ ề ậ ự ế ớ ứ ụ ể ủ ệ
th ng, thố ường đ nh nghĩa các thu c tính nh : đ tin c y, th i gian đáp ị ộ ư ộ ậ ờ
ng …và các ràng bu c c a h th ng nh : kh năng c a thi t b
vào/ra, giao di n …ệ
Các yêu c u này có th là h n ch h n nh ng yêu c u ch c năng. ầ ể ạ ế ơ ữ ầ ứ
Nh ng n u nó không đư ế ược tho mãn thì h th ng s không s d ng ả ệ ố ẽ ử ụ
được
Các yêu c u này xu t hi n là do yêu c u c a ngầ ấ ệ ầ ủ ườ ử ụi s d ng, ràng
bu c v ngân sách, các chính sách c a t ch c s d ng h th ng…. ộ ề ủ ổ ứ ử ụ ệ ố
Phân lo i các yêu c u phi ch c năng nh sau:ạ ầ ứ ư
Các yêu c u v s n ph m xác đ nh ng x c a s n ph m nh : hi u năng, kh ầ ề ả ẩ ị ứ ử ủ ả ẩ ư ệ ả năng s d ng, đ tin c y, không gian, linh đ ng … c a s n ph m ử ụ ộ ậ ộ ủ ả ẩ
Các yêu c u v t ch c: các yêu c u này đ ầ ề ổ ứ ầ ượ ấ ừ c l y t nh ng chính sách và quy ữ
t c c a khách hàng ho c t ch c s d ng h th ng nh : chuy n giao, cài đ t ắ ủ ặ ổ ứ ử ụ ệ ố ư ể ặ
và h p chu n ợ ẩ
Các yêu c u ngoài: đ ầ ượ c xác đ nh t các tác nhân ngoài c a h th ng nh : ị ừ ủ ệ ố ư
t ươ ng thích, h p quy t c, lu t, riêng t và an toàn ợ ắ ậ ư
Trang 10Phân lo i yêu c u phi ch c năng ạ ầ ứ
Trang 11Đo l ườ ng yêu c u phi ch c năng ầ ứ
Trang 12Yêu c u mi n ng d ng ầ ề ứ ụ
Đ ượ c xác đ nh t mi n ng d ng c a h th ng và ph n ị ừ ề ứ ụ ủ ệ ố ả ánh các thu c tính và ràng bu c c a mi n ng d ng. ộ ộ ủ ề ứ ụ
Nó có th là yêu c u ch c năng ho c phi ch c năng ể ầ ứ ặ ứ
N u không đ ế ượ c tho mãn > có th h th ng s không ả ể ệ ố ẽ làm vi c đ ệ ượ c.
M t s v n đ liên quan đ n yêu c u mi n ng d ng: ộ ố ấ ề ế ầ ề ứ ụ
Kh năng có th hi u đ ả ể ể ượ c: các yêu c u đ ầ ượ c bi u di n ể ễ
d ướ i ngôn ng c a lĩnh v c ng d ng ữ ủ ự ứ ụ
Các chuyên gia hi u bi t v lĩnh v c c a h nh ng không ể ế ề ự ủ ọ ư xác đ nh đ ị ượ c yêu c u mi n ng d ng m t cách rõ ràng, ầ ề ứ ụ ộ mang tính k thu t ỹ ậ
Trang 13Các k thu t đ c t yêu c u h ỹ ậ ặ ả ầ ệ
Ngôn ng t nhiên th ữ ự ườ ng đ ượ c s d ng đ vi t đ c t yêu ử ụ ể ế ặ ả
c u h th ng cũng nh yêu c u c a ng ầ ệ ố ư ầ ủ ườ ử ụ i s d ng. Tuy nhiên
th ườ ng g p m t s v n đ sau: ặ ộ ố ấ ề
Không rõ ràng: Ngôn ng t nhiên có b n ch t là m p m nên đ ữ ự ả ấ ậ ờ ể
đ t đạ ược yêu c u trên là r t khó khăn.ầ ấ
Quá m m d o (overflexible): có nhi u cách khác nhau đ đ c t 1 ề ẻ ề ể ặ ả
Do ngôn ng t nhiên có nh ng h n ch , nên ta có th s ữ ự ữ ạ ế ể ử
d ng m t s ph ụ ộ ố ươ ng pháp sau đ đ c t yêu c u ể ặ ả ầ
Đ c t b ng ngôn ng hặ ả ằ ữ ướng c u trúc ấ
Đ c t d a bi u m u (Formbased) ặ ả ự ể ẫ
Bi u đ trình tể ồ ự
Trang 14Các k thu t đ c t yêu c u h ỹ ậ ặ ả ầ ệ
Đ c t b ng ngôn ng h ặ ả ằ ữ ướ ng c u trúc ấ
S d ng ngôn ng h ử ụ ữ ướ ng c u trúc s yêu c u ng ấ ẽ ầ ườ i vi t đ c t tuân theo ế ặ ả
nh ng m u đ ữ ẫ ượ c đ nh nghĩa tr ị ướ c. T t c các yêu c u đ u đ ấ ả ầ ề ượ c vi t theo ế
chu n và các thu t ng đ ẩ ậ ữ ượ c s d ng có th b h n ch ử ụ ể ị ạ ế
u đi m c a ph Ư ể ủ ươ ng pháp này là đ t đ ạ ượ c m c đ di n t cao nh t c a ngôn ứ ộ ễ ả ấ ủ
ng t nhiên nh ng m c đ đ ng nh t l i b l m d ng trong các đ c t ữ ự ư ứ ộ ồ ấ ạ ị ạ ụ ặ ả
Đ c t d a vào bi u m u ặ ả ự ể ẫ
Đ nh nghĩa các ch c năng ho c th c th , mô t đ u vào và n i xu t phát c a ị ứ ặ ự ể ả ầ ơ ấ ủ
nó, mô t đ u ra và n i nó s đ n. ả ầ ơ ẽ ế
Ch rõ nh ng th c th c n thi t, các đi u ki n tr ỉ ữ ự ể ầ ế ề ệ ướ c và sau (n u thích h p), ế ợ các nh h ả ưở ng c a ch c năng ủ ứ
Trang 15Ví d Bi u ụ ể
Trang 16Tài li u yêu c u ph n m m ệ ầ ầ ề
Tài li u đ c t yêu c u ệ ặ ả ầ là nh ng yêu c u chính ữ ầ
th c v nh ng gì c n ph i th c hi n b i đ i phát ứ ề ữ ầ ả ự ệ ở ộ tri n h th ng ể ệ ố
Tài li u này nên bao g m c các đ nh nghĩa v yêu ệ ồ ả ị ề
c u c a ng ầ ủ ườ i s/d ng và đ c t y/c u h th ng ụ ặ ả ầ ệ ố
Tài li u này không ph i là tài li u thi t k h th ng. ệ ả ệ ế ế ệ ố
Nó ch thi t l p nh ng gì h th ng ph i làm, ch ỉ ế ậ ữ ệ ố ả ứ không ph i mô t rõ làm nh th nào ả ả ư ế
C u trúc chung c a tài li u yêu c u ph n m m ấ ủ ệ ầ ầ ề
+Chu n IEEE/ANSI 8301998 đ a ra c u trúc g m 5 ẩ ư ấ ồ
m c chính ụ
Trang 18Nh ng ng ữ ườ ử ụ i s d ng tài li u ệ
Trang 19Suy nghĩ
Trang 20Qui trình xác đ nh yêu c u ị ầ
M c tiêu c a quy trình xác đ nh yêu c u là đ a ra các tài li u ụ ủ ị ầ ư ệ yêu c u c a h th ng. ầ ủ ệ ố
Quy trình này bi n đ i ph thu c vào mi n ng d ng, con ế ổ ụ ộ ề ứ ụ
ng ườ i và t ch c xây d ng yêu c u ổ ứ ự ầ
Tuy nhiên, nh ng quy trình này v n có chung m t s ho t đ ng ữ ẫ ộ ố ạ ộ sau:
Phát hi n yêu c u, phân tích yêu c u, đánh giá yêu c u và qu n lý ệ ầ ầ ầ ảyêu c u. ầ
Trong th c t , các yêu c u luôn luôn thay đ i, th m chí ngay c ự ế ầ ổ ậ ả khi đang xây d ng h th ng ự ệ ố
Th ườ ng s d ng mô hình xo n c đ xác đ nh các yêu c u. ử ụ ắ ố ể ị ầ
Mô hình này cho phép vi c xác đ nh yêu c u và cài đ t h ệ ị ầ ặ ệ
th ng đ ố ượ c th c hi n cùng lúc ự ệ
K t qu c a ho t đ ng này là các tài li u yêu c u ph n m m ế ả ủ ạ ộ ệ ầ ầ ề
Trang 21Qui trình xác đ nh yêu c u ị ầ
Nghiên c u kh thi (Feasibility study) ứ ả
Phát hi n và phân tích yêu c u ệ ầ
Trang 22Qui trình xác đ nh yêu c u ị ầ
Trang 23Quy trình xác đ nh yêu c u (cách nhìn khác) ị ầ
Trang 241. Nghiên c u kh thi ứ ả
(Feasibility study)
Li u h th ng đóng góp vào m c tiêu ệ ệ ố ụ chung c a toàn c quan? ủ ơ
H th ng có th tri n khai đ ệ ố ể ể ượ c s ử
d ng công ngh hi n t i, v i m t gi i ụ ệ ệ ạ ớ ộ ớ
h n v chi phí và l ch trình? ạ ề ị
S tích h p c a h th ng? ự ợ ủ ệ ố
Trang 251. Nghiên c u kh thi ứ ả
(Feasibility study)
C n đ a ra phầ ư ương án phát tri n và lu n ch ng s kh thiể ậ ứ ự ả
Th c hi n công vi c này s quy t đ nh đ a ra 1 h th ng đáp ng ự ệ ệ ẽ ế ị ư ệ ố ứ
được yêu c u c a khách hàng >có tính kh thi cao nh tầ ủ ả ấ
Vi c th c hi n công vi c này ph i nhanh và rệ ự ệ ệ ả ẻ
Quy t đ nh có ti p t c phát tri n theo phế ị ế ụ ể ương án đó không
Ch khi d án kh thi đỉ ự ả ược ch p nh n, quá trình tri n khai m i đấ ậ ể ớ ược
b t đ uắ ầ
Nên phân lo i phạ ương án: phương án th p, phấ ương án trung bình,
phương án cao
Phân tích kh thi thả ường t p trung vào các m t:ậ ặ
+Kh thi v kinh t : chi phí và hi u qu , l i ích cu iả ề ế ệ ả ợ ố
+Kh thi v k thu t: kh năng đáp ng c a k thu t ả ề ỹ ậ ả ứ ủ ỹ ậ
+Kh thi v pháp lý: lo i tr s vi ph m, xâm ph mả ề ạ ừ ự ạ ạ
+Kh thi v ho t đ ng: v n hành trong môi trả ề ạ ộ ậ ường c thụ ể
+Kh thi v th i gian: th i gian hoàn thànhả ề ờ ờ
Trang 262. Các b ướ c c a Phát hi n ủ ệ
Là bước kh o sát yêu c u c a khách hàng và ngả ầ ủ ườ ử ụi s d ng v mi n ng ề ề ứ
d ng > Phân tích thành t/li u xác đ nh các yêu c u. ụ ệ ị ầ
Tài li u ph i ph n ánh đ ệ ả ả ượ c mong mu n c a khách hàng, đ ố ủ ượ c vi t sao cho m i ế ọ
ng ườ ề i đ u hi u đ ể ượ c
Ph i chú ý c nh ng đ i tả ả ữ ố ượng khác nhau liên quan đ n h th ng nh các k ế ệ ố ư ỹ
s , ngư ười qu n lý nghi p v , chuyên giaả ệ ụ
Giai đo n này bao g m c vi c phát tri n th nghi m 1 hay nhi u mô hình ạ ồ ả ệ ể ử ệ ề
h th ng khác nhau. Vi c làm b n m u h th ng có th đệ ố ệ ả ẫ ệ ố ể ược th c hi n ự ệ
trong giai đo n nàyạ
Quá trình này thường g p khó khăn vì:ặ
Ng ườ i SD (ho c liên quan – st keholders) không bi t th c s c n gì t h th ng, ặ ạ ế ự ự ầ ừ ệ ố
th ườ ng trình bày theo cách riêng, có nhi u ng ề ườ i có các yêu c u khác và gi ng ầ ố nhau
Có th b nh h ể ị ả ưở ng b i y u t chính tr do hoàn c nh c th c a các t ch c ở ế ố ị ả ụ ể ủ ổ ứ
Môi tr ườ ng kinh doanh bi n đ ng, th ế ộ ườ ng xu t hi n các yêu c u m i mà không d ấ ệ ầ ớ ự báo tr ướ c
M t s yêu c u không th đ nh nghĩa đ ộ ố ầ ể ị ượ c, không có công th c tr ứ ướ c
Ti n trình này đế ược b t đ u b ng vi c tìm hi u lĩnh v c ng d ng và k t ắ ầ ằ ệ ể ự ứ ụ ế
thúc b ng vi c th m đ nh yêu c uằ ệ ẩ ị ầ
Trang 28Phát hi n và phân tích yêu c u ệ ầ
Trang 293. Đ c t yêu c u ặ ả ầ
(Requirement Specification)
Mô t chính xác và chi ti t yêu c u c a h ả ế ầ ủ ệ
th ng đ làm c s cho giao kèo gi a khách ố ể ơ ở ữ hàng và ng ườ i pt h th ng ệ ố
Th ườ ng ph i s d ng nh ng công c đ c ả ử ụ ữ ụ ặ
bi t ệ
Vi c l p tài li u này th ệ ậ ệ ườ ng đ ượ c ti n hành ế song song v i các thi t k m c cao (thi t ớ ế ế ở ứ ế
k s b ) ế ơ ộ
Khi vi t tài li u này, các sai sót trong xác ế ệ
đ nh yêu c u s đ ị ầ ẽ ượ c phát hi n và s a ch a ệ ử ữ
Trang 304. Th m đ nh yêu c u ẩ ị ầ
(Requirement validation)
Là vi c xem xét các đ c t yêu c u có ệ ặ ả ầ
mô t chính xác nh ng gì đ t ra trong ả ữ ặ
h th ng có th th c hi n đ ệ ố ể ự ệ ượ c không?
Các l i trong tài li u yêu c u có th d n ỗ ệ ầ ể ẫ
t i r t nhi u công vi c làm l i trong quá ớ ấ ề ệ ạ trình phát tri n cũng nh trong quá trình ể ư
ph n m m đ ầ ề ượ c đ a vào s d ng ư ử ụ
Trang 33Th m đ nh yêu c u (chi ti t) ẩ ị ầ ế
Trang 344. Th m đ nh yêu c u: Ph n ẩ ị ầ ả
Trang 35Ai tham gia ph n bi n? ả ệ
The author of the requirements document, someone who understands the needs of the client,
a person of the design team, and
the person(s) responsible for maintaining the requirements document.
It is also good practice to include some people not directly involved with product development, like a software quality engineer.
Trang 36K thu t xác đ nh phân tích ỹ ậ ị
based)
Ghi nh n nh ng cách nhìn khác nhau c a ậ ữ ủ
nh ng ng ữ ườ i liên quan và s d ng nó vào ử ụ
ti n trình phát hi n yêu c u và t ch c các ế ệ ầ ổ ứ yêu c u ầ
Các góc đ khác nhau có th đ ộ ể ượ c xem xét
T ngu n hay đích t i c a d li u ừ ồ ớ ủ ữ ệ
T khung làm vi c ừ ệ
T s ti p nh n d ch v ừ ự ế ậ ị ụ
Trang 384 giai đo n (chi ti t) ạ ế
Trang 39K thu t xác đ nh phân tích ỹ ậ ị
K thu t phân tích yêu c u d a trên mô hình ỹ ậ ầ ự
Đ ượ c s d ng r ng rãi đ phân tích yêu c u ử ụ ộ ể ầ
K thu t này đi theo 2 h ỹ ậ ướ ng ti p c n ế ậ
Ti p c n đ nh h ế ậ ị ướ ng ch c năng (H ứ ướ ng c u trúc d a trên lu ng d li u) ấ ự ồ ữ ệ
Ti p c n h ế ậ ướ ng đ i t ố ượ ng
T p trung h ậ ướ ng vào mô t nghi p v c a h th ng th c, k t qu thu đ ả ệ ụ ủ ệ ố ự ế ả ượ c là MÔ HÌNH NGHI P V Ệ Ụ
Mô hình nghi p v theo ph ệ ụ ươ ng pháp này g m: ồ
Mô hình ng c nh: Mô t h th ng đ ữ ả ả ệ ố ượ c xét trong môi tr ườ ng c a nó ủ
Các mô hình c u trúc ch c năng mô t c u trúc ch c năng c a h th ng ấ ứ ả ấ ứ ủ ệ ố
Mô t chi ti t các ch c năng: cho đ n m c th p nh t ả ế ứ ế ứ ấ ấ
Mô t các đ i t ả ố ượ ng d li u: Theo h ữ ệ ướ ng c u trúc là bao g m t t c các h s và b n m u, theo ấ ồ ấ ả ồ ơ ả ẫ HĐT g m các ĐT và khái ni m c a th gi i th c ồ ệ ủ ế ớ ự
Mô t các m i liên k t c a d li u và ch c năng – ch c n thi t v i cách ti p c n h ả ố ế ủ ữ ệ ứ ỉ ầ ế ớ ế ậ ướ ng c u trúc ấ
T đi n gi i thích ừ ể ả
K thu t phân tích hình th c hoá ỹ ậ ứ
D a trên vi c s d ng các khái ni m, ký pháp và mô hình toán h c đ phân tích và bi u ự ệ ử ụ ệ ọ ể ể
di n HT ễ
Phân tích s không tách thành mô hình riêng. K t qu c a vi c phân tích và mô hình hóa ẽ ế ả ủ ệ cho ta ngay đ c t c a h th ng ặ ả ủ ệ ố
Trang 40K thu t xác đ nh phân tích ỹ ậ ị
Vai trò c a ph ng v n (Interviews)? ủ ỏ ấ
Vai trò c a k ch b n (scenarios)? ủ ị ả
Trang 41Qu n lý yêu c u ả ầ
Đ i v i các h th ng ph n m m l n: ố ớ ệ ố ầ ề ớ yêu c u th ầ ườ ng khó xác đ nh hoàn ị
ch nh hay hay thay đ i ỉ ổ
Đây là quá trình tìm hi u và ki m soát ể ể các thay đ i c a yêu c u ổ ủ ầ
Trang 42Quy trình Qu n lý yêu c u ả ầ
Trang 43L p k ho ch qu n lý yêu c u ậ ế ạ ả ầ
Trang 44Các ph ươ ng pháp h tr phân ỗ ợ tích
Các mô hình h th ng: Ph ệ ố ươ ng pháp
bi u di n yêu c u h th ng m t cách ể ễ ầ ệ ố ộ
có k thu t (thay vì văn b n d ng text) ỹ ậ ả ạ
Use Cases
S đ lu ng d li u ơ ồ ồ ữ ệ
Trang 45 UC ch ra ch c năng c a m t h th ng ỉ ứ ủ ộ ệ ố
b ng cách mô t hành vi c a h th ng ằ ả ủ ệ ố (ví d t ụ ươ ng tác gi a ng ữ ườ ử ụ i s d ng và
h th ng). ệ ố
UC có th đ ể ượ c s d ng đ mô t ử ụ ể ả
hành vi c a h th ng ph n m m. ủ ệ ố ầ ề
Trang 47 2. System shows past prices of similar items to seller
3. Seller specifies the starting bid price and a date when auction will close
4. System accepts the item and posts it
Exception Scenarios:
a) There are no past items of this category
• System tells the seller this situation
Trang 49 5. Remove item from the site; update records
Exception Scenarios: None
Trang 50UC Diagram: Th vi n ư ệ
Trang 51S đ tu n t c a UC ơ ồ ầ ự ủ
Trang 52 DFD ph bi n trong phân tích bài toán ổ ế
DFD th hi n dòng d li u trong m t ể ệ ữ ệ ộ
h th ng. DFD coi h th ng nh là m t ệ ố ệ ố ư ộ hàm chuy n d li u đ u vào thành d ể ữ ệ ầ ữ
li u đ u ra ệ ầ
DFD bi u di n s di chuy n d li u ể ễ ự ể ữ ệ
gi a các ti n trình x lý d li u ữ ế ử ữ ệ
Trang 53Ví d : H th ng ch m công ụ ệ ố ấ
Trang 54DFD: Kí hi u ệ
Ti n trình : Đ ế ườ ng tròn
Dòng d li u là đ ữ ệ ườ ng cong có mũi tên
Hình ch nh t là ngu n sinh hay tiêu th d li u ữ ậ ồ ụ ữ ệ
H s ngoài ồ ơ employee record, company record, and tax rates đ c bi u di n nh m t đ ng th ng có ượ ể ễ ư ộ ườ ẳ gán nhãn labeled straight line.
S c n thi t nhi u dòng d li u đ ự ầ ế ề ữ ệ ượ c bi u d n b i ể ễ ở
“*” đ t gi a hai dòng (AND). Nghĩa là c hai dòng ặ ữ ả
đ u c n thi t. ề ầ ế
T ườ ng t , kí hi u “+” dùng hco phép toán OR ự ệ
Trang 55 Mô hình ER cho phân tích d li u ữ ệ
Mô hình đ i t ố ượ ng cho phân tích d li u ữ ệ
Trang 56Bài t p ậ
L p các Use Cases cho h th ng qu n ậ ệ ố ả
lý sinh viên c a m t tr ủ ộ ườ ng đ i h c ạ ọ
Trang 57Tài li u tham kh o ệ ả
R. Pressman, K ngh ph n m m. T p 1, 2, 3. NXB ỹ ệ ầ ề ậ Giáo d c, Hà N i, 1997 (Ng ụ ộ ườ i d ch: Ngô Trung ị
Vi t) ệ
R. Pressman, Software Engineering: A Practioner’s Approach. 5th Ed., McGrawHill, 2001. Chapters 11, 12.
I. Sommerville, Software Engineering. 5th Ed., AddisonWesley, 1995. Chapters 5, 6, 7, 8, 9.
Wendy Boggs, Michael Boggs. Mastering UML with Rational Rose 2002. Copyright © 2002 SYBEX Inc.
Đoàn Văn Ban. Phân tích, Thi t k và L p trình ế ế ậ
H ướ ng đ i t ố ượ ng 1997 Nxb Th ng kê Vi t nam ố ệ