Bài 5 - Thiết kế giao diện người dùng. Bài giảng cung cấp các kiến thức về: Khái niệm, tầm quan trọng, mô hình thiết kế giao diện và các nguyên thiết kế giao diện đảm bảo sự thân thiện người sử dụng. Bên cạnh đó, bài giảng còn chia sẻ cách khắc phục sự cố, ổn định và các vấn đề liên quan đến thiết kế... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1THI T K GIAO DI N Ế Ế Ệ
NG ƯỜ I S D NG Ử Ụ
BM CNPM – Khoa CNTT –
HVKTQS10/2012
Trang 3Khái ni m, t m quan tr ng ệ ầ ọ
Khái ni m giao di n ng ệ ệ ườ i dùng (User Interface – UI): Là không gian,
n i mà s t ơ ự ươ ng tác gi a ng ữ ườ ử ụ i s d ng và máy tính đ ượ c th c hi n ự ệ
UID là thành ph n quan tr ng trong thi t k ph n m m ầ ọ ế ế ầ ề
Y u t con ng ế ố ườ i ph i đ ả ượ c coi tr ng đ c bi t (usercentric design) ọ ặ ệ
Chúng ta có trí nh gi i h n ớ ớ ạ
Chúng ta đ u có th có sai l m trong thao tác v i ph n m m ề ể ầ ớ ầ ề
Chúng ta có kh năng v t lý khác nhau: nghe nhìn, vv ả ậ
Chúng ta có s thích t ở ươ ng tác v i ph n m m khác nhau ớ ầ ề
Ng ườ ử ụ i s d ng thông th ườ ng đánh giá ph n m m thông qua giao di n ầ ề ệ
h n là ch c năng ơ ứ
Giao di n t i là nguyên nhân mà ph n m m không đ ệ ồ ầ ề ượ c s d ng ử ụ
Ph n l n là giao di n đ h a, nói đ n UID th ầ ớ ệ ồ ọ ế ườ ng là nói đ n GUI ế
design
Trang 4Các mô hình thi t k giao di n ế ế ệ
Mô hình t/k do KS PM xây d ng: t h p ế ự ổ ợ b/di n d li u, k/trúc và th t c c a PM đ ễ ữ ệ ủ ụ ủ ể th/hi n đ ệ ượ c c/năng
Mô hình ng ườ i dùng: do KS PM/ KS con
ng ườ i XD, nó mô t s l ả ơ ượ c h th ng cho ệ ố
ng ườ i dùng cu i ố
Mô hình ng ườ i dùng c m nh n h th ng do ả ậ ệ ố
ng ườ i dùng cu i cùng xây d ng ố ự
Hình nh h th ng do ng ả ệ ố ườ i cài đ t h th ng ặ ệ ố xây d ng, nó t h p các bi u l bên ngoài ự ổ ợ ể ộ
c a h th ng d a trên máy tính ủ ệ ố ự
Trang 5Các nguyên lý thi t k ế ế
Trang 6Thân thi n ng ệ ườ ử ụ i s d ng
Tránh áp đ t cách s d ng cho ngặ ử ụ ười
s d ngử ụ
S d ng các khái ni m ph bi nử ụ ệ ổ ế
G n v i môi trắ ớ ường làm vi c c thệ ụ ể
Trang 8n đ nh
Ổ ị
Gi m thi u các hành đ ng không mong ả ể ộ
đ i khi ngợ ườ ử ụi s d ng thao tác v i giao ớ
di n ph n m mệ ầ ề
Trang 9Kh năng kh c ph c s c ả ắ ụ ự ố
Nên có câu h i kh ng đ nh (confirm) ỏ ẳ ị
nh ng hành đ ng có th gây ra s m t ữ ộ ể ự ấmát
Cung c p công c /thao tác undoấ ụ
Đi m ki m tra (checkpointing): cho ể ể
phép ghi l i công vi c theo m t chu k ạ ệ ộ ỳ
nh t đ nhấ ị
Trang 10Kh c ph c s c (chi ti t) ắ ụ ự ố ế
Trang 11H ướ ng d n ẫ
Các h th ng helpệ ố
Thông tin help c n ng n g n súc tíchầ ắ ọ
Trang 12Đa d ng ạ
Tương tác v i ngớ ườ ử ụi s d ng c n ph i ầ ả
đa d ng theo các th lo i ngạ ể ạ ườ ửi s
Trang 14T ươ ng tác c a ng ủ ườ ử ụ i s d ng
Trang 15T ươ ng tác ng ườ ử ụ i s d ng (chi ti t) ế
Trang 16Tương tác ngườ ử ụi s d ng (chi ti t – ti p)ế ế
Trang 17Nh n xét v các lo i t ậ ề ạ ươ ng tác
Trang 18 T c đ thay đ i thông tin? Và li u ng ố ộ ổ ệ ườ ử ụ i s d ng có
c n thông báo v thay đ i này? ầ ề ổ
Li u ng ệ ườ ử ụ i s d ng có b t bu c ph i tác đ ng ph n ắ ộ ả ộ ả
Trang 20Xây d ng h th ng thông báo ự ệ ố
Trang 21Bi u đ ể ồ
0 1000
Feb 2851
Mar 3164
April 2789
May 1273
June 2835
Trang 23Bi u di n giá tr t ể ễ ị ươ ng đ i ố
Pressure Temper atu re
Trang 25Ti n trình UID: Ti n trình l p ế ế ặ
Trang 26Các ho t đ ng UID chi ti t ạ ộ ế
B t đ u v i vi c t o ra các mô hình khác ắ ầ ớ ệ ạ
nhau v ch c năng h th ng ề ứ ệ ố
Phác h a ra các nhi m v h ọ ệ ụ ướ ng con ng ườ i
và máy tính đ đ t t i ch c năng h th ng ể ạ ớ ứ ệ ố
Xem xét các gi i pháp t/k đ ả ế ượ c áp d ng cho ụ
m i t/k giao di n ọ ế ệ
S d ng các công c làm b n m u ử ụ ụ ả ẫ
Cài đ t cho mô hình t/k và đánh giá k t qu ặ ế ế ả
v ch t l ề ấ ượ ng
Trang 27Các ho t đ ng UID t ng quát ạ ộ ổ
Phân tích ng ườ ử ụ i s d ng: hi u bi t ể ế
v nhi m v c a ngề ệ ụ ủ ườ ử ụi s d ng, môi
trường làm vi c,vv…ệ
Xây d ng b n m u h th ng ự ả ẫ ệ ố : có th ểtrình bày v i ngớ ườ ử ụi s d ng trước
Đánh giá giao di n ệ : thông qua tương tác v i ngớ ườ ử ụi s d ng
Trang 28Phân tích ng ườ ử ụ i s d ng
C n ph i n m b t đầ ả ắ ắ ược các hành đ ng ộ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng có th trên các giao ể
di n ph n m mệ ầ ề
Trang 29Ví dụ
Trang 31Xây d ng b n m u ự ả ẫ
Xây d ng b n m u trên gi y, sau đó ự ả ẫ ấ
th o lu n v i ngả ậ ớ ườ ử ụi s d ng
Ch nh s a b n m u và xây d ng b n ỉ ủ ả ẫ ự ả
m u t đ ng.ẫ ự ộ
Trang 32Ph ươ ng pháp xây d ng b n m u ự ả ẫ
Phương pháp k ch b nị ả
PP s d ng ngôn ng tr c quan hóaử ụ ữ ự
Trang 33Đánh giá UID
Trang 34Các k thu t đánh giá đ n gi n ỹ ậ ơ ả
Questionnaires for user feedback
Video recording of system use and
subsequent tape evaluation.
Instrumentation of code to collect information about facility use and user errors.
The provision of a “gripe” button for online user feedback.