1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn Hệ điều hành: File system - Nguyễn Xuân Vinh

134 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này tiếp tục trình bày về hệ thống file trong Linux. Thông qua chương này người học sẽ biết được cách để lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ, cách để người dùng truy cập được dữ liệu, biết được các loại hệ thống file,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.

Trang 1

NHẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH INTRODUCTION TO OPERATING

SYSTEMS [214242]

Trang 4

• Current Version: 2.3, 29 Jan 2004.

Trang 20

cpuinfo meminfo devices interrupts net sys

tcp udp net kernel

1 129

Trang 31

mount <options> <device> <mount point>

mount -t vfat /dev/sdb1 /mnt/flash

umount <mount point>

umount /mnt/flash

Trang 34

• Linux  được  thi t  k   và  th c  thi  m t  file  system  m i  đế ế ự ộ ớ ược 

ch a  trong  nhân  c a  h   đi u  hành  Linux  chu n.  File  system ứ ủ ệ ề ẩnày được g i là Second Extended File System (Ext2 fs)ọ

Trang 35

v y có kh  năng s  d ng đĩa có dung l ậ ả ử ụ ượ ng 

l n  mà  không  c n  thi t  ph i  t o  nhi u  ớ ầ ế ả ạ ề partition

Trang 36

Đi u  này  cho  phép  qu n  tr   h   th ng  khôi  ph c  d   dàng  t  ề ả ị ệ ố ụ ễ ừ

nh ng tính hu ng mà x  lý c a ngữ ố ử ủ ười dùng làm đ y h  th ng ầ ệ ố

t p tin.ậ

Trang 37

• Ng ườ i dùng có th  thi t l p các thu c tính cho m t  ể ế ậ ộ ộ

t p tin hay m t th  m c. Trong tr ậ ộ ư ụ ườ ng h p thi t l p  ợ ế ậ thu c  tính  cho  th   m c,  các  t p  tin  m i  đ ộ ư ụ ậ ớ ượ ạ c  t o  trong th  m c s  th a h ư ụ ẽ ừ ưở ng các thu c tính này ộ

• Cho  phép  ng ườ i  qu n  tr   h   th ng  l a  ch n  kích  ả ị ệ ố ự ọ

th ướ c  kh i  (block)  logic  khi  t o  h   th ng  t p  tin.  ố ạ ệ ố ậ Kích  th ướ c  kh i  có  th   là  1024,  2048  và  4096.  S   ố ể ử

d ng  kích  th ụ ướ c  kh i  l n  có  th   làm  tăng  t c  đ   ố ớ ể ố ộ

nh p  xu t  c n  đ ậ ấ ầ ượ c  th c    hi n  đ   truy  nh p  m t  ự ệ ể ậ ộ

t p tin do có ít yêu c u nh p xu t h n và do đó có ít  ậ ầ ậ ấ ơ thao tác truy tìm v  trí trên đĩa h n nh ng s  lãng phí  ị ơ ư ẽ không gian đĩa h n ơ

Trang 38

li u  mà  đ ệ ượ ư c  l u  tr   trong  i­node  c a  b n  thân  ữ ủ ả

nó. Chính sách này có th  ti t ki m đ ể ế ệ ượ c m t s   ộ ố không gian đĩa (không c n c p phát kh i d  li u)  ầ ấ ố ữ ệ

và  tăng  t c  đ   thao  tác  liên  k t  (không  c n  đ c  ố ộ ế ầ ọ

kh i d  li u khi truy nh p m t liên k t. Chi u dài  ố ữ ệ ậ ộ ế ề

t i đa c a tên t p tin liên k t trong m t symbolic  ố ủ ậ ế ộ link là 60 ký tự

• Ext2 l u tr  v t c a tr ng thái h  th ng t p tin có  ư ữ ế ủ ạ ệ ố ậ tác d ng ki m tra h  th ng khi có các thay đ i ụ ể ệ ố ổ

Trang 39

• T t  c   các  c u  trúc  d   li u  đấ ả ấ ữ ệ ược  đ t  kích  c   d a  trên  kích ặ ỡ ự

thước  m t  block.  Kích  thộ ước  m t  block  ph   thu c  vào  kích ộ ụ ộ

thướ ủc c a file system. Ví d : đĩa m m kích thụ ề ước block là 1KB (2 sector), kích thước block trên partition 10GB có th  là 4KB.ể

• File  system  được  chia  thành  các  block  group,  s   lố ượng  các block group cũng ph  thu c vào kích thụ ộ ước c a file system. Ví ủ

d : đĩa m m ch  có m t block group, m t partition 10GB có th  ụ ề ỉ ộ ộ ể

được chia thành 30 block group

Trang 40

• T i đ u m i block group có ch a các thông tin xác đ nh v  trí, ạ ầ ỗ ứ ị ị

s  block và các thông tin mô t  tr ng thái h  th ng hi n hành. ố ả ạ ệ ố ệCác thông tin này bao g mồ

– Super block: Ch a các thông tin c  b n nh t  ứ ơ ả ấ

và các thu c tính c a file system. Ví d : t ng  ộ ủ ụ ổ

s   i­node,  t ng  s   kh i,  tr ng  thái  c a  file  ố ổ ố ố ạ ủ system…

– Group  descriptors:  Là  m t  mãng  c u  trúc,  ộ ấ

m i  c u  trúc  mô  t   m t  block  group,  v   trí  ỗ ấ ả ộ ị

b ng  i­node  c a  nó,  b ng  đ   kh i  (block  ả ủ ả ồ ố bitmap) và b ng đ  i­node (i­node bitmap)… ả ồ

Trang 41

– Block th  1 c a block group đ ứ ủ ượ c đ i di n b ng bit th  0 c a byte th   ạ ệ ằ ứ ủ ứ 0

– Block th  2 c a block group đ ứ ủ ượ c đ i di n b ng bit th  1 c a byte 0 ạ ệ ằ ứ ủ

– Block th  8 đ i di n b ng bit th  7 c a byte 0 ứ ạ ệ ằ ứ ủ

– Block th  9 c a block group đ ứ ủ ượ c đ i di n b ng bit 0 c a byte th  1… ạ ệ ằ ủ ứ

Trang 42

đượ ưc  l u  tr   trong  các  i­node.  Tên  t p  tin  không  đữ ậ ượ ưc  l u 

tr  trong i­node do trong b ng i­node t t c  các t p tin đ u ữ ả ấ ả ậ ề

được tham chi u b i s  i­node (i­node number). S  i­node là ế ở ố ố

m t ch  s  trong b ng i­node ch  t i m t c u trúc i­node. M i ộ ỉ ố ả ỉ ớ ộ ấ ỗblock group ch a m t i­node tableứ ộ

– Data block: Được s  d ng đ  l u tr  n i dung t p tin, các ử ụ ể ư ữ ộ ậdanh  sách  th   m c,  các  thu c  tính  m   r ng,  các  symbolic ư ụ ộ ở ộlink…  

Trang 44

t t  c   các  thông  tin  v   m t  t p  tin  và  m i  ấ ả ề ộ ậ ỗ

t p  tin  ch   có  m t  i­node  duy  nh t.  Nh ng  ậ ỉ ộ ấ ữ thông tin này bao g m: ch  nhân t p tin, th i  ồ ủ ậ ờ

đi m thay đ i n i dung t p tin, th i gian t p  ể ổ ộ ậ ờ ậ tin đ ượ c truy nh p sau cùng, kích th ậ ướ c, các  quy n  trên  t p  tin,  s   l ề ậ ố ượ ng  t p  tin  liên  ậ

k t… ế

Trang 45

– Đ a ch  c a các kh i d  li u đã c p phát cho  ị ỉ ủ ố ữ ệ ấ

m t t p tin đ ộ ậ ượ ư c l u tr  trong i­node c a nó.  ữ ủ I­node ch a m t t p h p các con tr  Nh ng  ứ ộ ậ ợ ỏ ữ con tr  này tr  đ n các kh i d  li u c a t p  ỏ ỏ ế ố ữ ệ ủ ậ tin. 

– 10 con tr  đ u tiên đ ỏ ầ ượ c tìm n p t  đĩa đ n  ạ ừ ế

b   nh   chính  khi  t p  tin  đ ộ ớ ậ ượ c  m   Đ i  v i  ở ố ớ

t p tin l n h n con tr  ti p theo trong i­node  ậ ớ ơ ỏ ế

s   ch   đ n  m t  block  trên  đĩa  g i  là  ẽ ỉ ế ộ ọ single  indirect block. Block này ch a các đ a ch  d   ứ ị ỉ ữ

li u (block) b  sung.  ệ ổ

Trang 46

– N u  v n  không  đ ,  con  tr   th   12  trong  i­ ế ẫ ủ ỏ ứ

node tr  t i  ỏ ớ double indirect block. Block này 

có ch a đ a ch  c a block ch a danh sách các  ứ ị ỉ ủ ứ single  indirect  block.  M i  single  indirect  ỗ block  tr   t i  hàng  trăm  kh i  d   li u.  N u  ỏ ớ ố ữ ệ ế

v n không đ  m t  ẫ ủ ộ triple indirect block cũng 

có th  d ể ượ c dùng…

Trang 48

– Các  th   m c  đư ụ ược  xây  d ng  nh   là  m t  t p  tin  có  ki u ự ư ộ ậ ể

đ c bi t. Th c t , m t th  m c là m t t p tin có ch a m t ặ ệ ự ế ộ ư ụ ộ ậ ứ ộdanh  sách  các  m c  t ,  m i  m c  t   có  c u  trúc  đ n  gi n ụ ừ ỗ ụ ừ ấ ơ ảbao g m hai trồ ường: s  i­node c a t p tin và tên t p tin đó. ố ủ ậ ậKhi m t ti n trình có tham chi u đ n th  m c, mã nhân h  ộ ế ế ế ư ụ ệ

đi u hành tìm ki m trong các th  m c  đ  tìm ki m s  i­ề ế ư ụ ể ế ốnode tương  ng. Sau khi tên đã đứ ược chuy n đ i thành s  ể ổ ối­node, i­node được n p vào trong b  nh  và đạ ộ ớ ượ ử ục s  d ng 

b i nh ng yêu c u ti p theo.ở ữ ầ ế

Trang 50

– Tính  s n  có:  Nh   vào  nh t  ký  đ ẵ ờ ậ ượ c  cung 

c p  b i  file  system  Ext3,  trong  tr ấ ở ườ ng  h p  ợ

h   th ng  b   t t  đ t  ng t,  Ext3  không  c n  ệ ố ị ắ ộ ộ ầ

th c  hi n  ngay  thao  tác  ki m  tra  tính  nh t  ự ệ ể ấ quán  c a  hê  th ng  khi  file  system  đ ủ ố ượ c  mount.

Trang 51

Ext3 ch  ki m tra tính nh t quán trong m t s   ỉ ể ấ ộ ố

tr ườ ng h p đ t bi t khi có l i v  đĩa c ng x y  ợ ặ ệ ỗ ề ứ ả

ra. Th i gian đ  khôi ph c m t file system Ext3  ờ ể ụ ộ

không ph  thu c vào kích th ụ ộ ướ ủ c c a nó mà ch   ỉ

ph  thu c vào kích th ụ ộ ướ ủ c c a nh t ký đ ậ ượ c dùng 

đ  b o trí tính nh t quán c a h  th ng t p tin ể ả ấ ủ ệ ố ậ

– Tính toàn v n d  li u: File system Ext3 cung  ẹ ữ ệ

c p  m t  c   ch   đ m  b o  tính  toàn  v n  d   ấ ộ ơ ế ả ả ẹ ữ

li u  trong  tr ệ ườ ng  h p  h   th ng  b   t t  đ t  ợ ệ ố ị ắ ộ

ng t. Ext3 cho phép ng ộ ườ i dùng ch n ki u và  ọ ể

m c đ  b o v  d  li u ứ ộ ả ệ ữ ệ

Trang 52

– T c đ : Ext3 có t c đ  cao h n Ext2 ố ộ ố ộ ơ

– H   tr   ph c  h i  d   li u  hi u  qu   h n  ext2  (s   d ng ỗ ợ ụ ồ ữ ệ ệ ả ơ ử ụ

chương  trình  e2fsck  đ   ph c  h i  l i  nh ng  h   h ng  d  ể ụ ồ ạ ữ ư ỏ ữ

li u) ệ

– D  dàng chuy n đ i t  ext2 sang ext3ễ ể ổ ừ

Trang 53

• Nhân h  đi u hành Linux có ch a m t l p h  th ng t p tin ệ ề ứ ộ ớ ệ ố ậ

o (VFS). Đ c s  d ng trong su t quá trình h  th ng g i 

kích ho t các t p tin. VFS là m t l p gián ti p qu n lý các ạ ậ ộ ớ ế ả

l i g i h  th ng t p tin và g i các ch c năng c n thi t trong ờ ọ ệ ố ậ ọ ứ ầ ế

mã h  th ng t p tin v t lý đ  th c hi n nh p xu t.ệ ố ậ ậ ể ứ ệ ậ ấ

• C  ch  gián ti p này đơ ế ế ược s  d ng thử ụ ường xuyên trong các 

h  đi u hành Linux đ  d  dàng hoà nh p và s  d ng đệ ề ể ễ ậ ử ụ ược nhi u ki u file system khac nhau.ề ể

Trang 54

l i g i t i m t ch c năng ch a trong mã h  th ng t p tin v t ờ ọ ớ ộ ứ ứ ệ ố ậ ậ

lý.  Mã  h   th ng  t p  tin  s   d ng  các  ch c  năng  l u  tr   b  ệ ố ậ ử ụ ứ ư ữ ộ

đ m (buffer cache) đ  yêu c u nh p/xu t trên các thi t bệ ể ầ ậ ấ ế ị

Trang 56

• VFS bi t v  các ki u file system đế ề ể ược h  tr  trong nhân c a ỗ ợ ủ

h  đi u hành b ng cách là s  d ng m t b ng đệ ề ằ ử ụ ộ ả ược đ nh nghĩa ịtrong quá trình c u hình nhân c a h  đi u hành. M i m c t  ấ ủ ệ ề ỗ ụ ừtrong h  th ng này mô t  m t ki u file system nó có ch a tên ệ ố ả ộ ể ứ

c a ki u file system và m t con tr  hàm đã g i trong quá trình ủ ể ộ ỏ ọthao tác mount file system vào h  th ng.ệ ố

Trang 58

3.4.1. Các ki u t p tin trong Linuxể ậ

• Regular: Là t p tin ch  ch a d  li u thông th ng. D  li u có ậ ỉ ứ ữ ệ ườ ữ ệ

th  là chể ương trình, t p tin d ng text, mã ngu n ậ ạ ồ

• Directory: T ng t  nh  ki u regular, nó ch a m t b  các byte ươ ự ư ể ứ ộ ộ

d  li u là danh sách các t p tin khác. Không có gi i h n v  ki u ữ ệ ậ ớ ạ ề ể

t p tin mà m t th  m c có th  ch a.ậ ộ ư ụ ể ứ

Trang 59

đi u khi n thi t b  th c hi n các thao tác nh p xu t ch  trong ề ể ế ị ự ệ ậ ấ ỉ

ph m vi nh ng đo n l n 512 hay 1024 byte. M t s  ki u ph n ạ ữ ạ ớ ộ ố ể ầ

c ng  nh   là  đĩa  có  th   đ i  di n  cho  c   hai  ki u  t p  tin ứ ư ể ạ ệ ả ể ậcharacter device và block device

Trang 60

• Name pipes: Cho phép truy n thông gi a hai ti n trình không ề ữ ế

có quan h  ch y trên cùng m t máy.ệ ạ ộ

• Hard link: Th c s  không ph i là m t t p tin mà là m t t p tin ự ự ả ộ ậ ộ ậliên k t. M i t p tin có ít nh t m t hard link.ế ỗ ậ ấ ộ

Trang 61

Khi m t hard link m i đ ộ ớ ượ ạ c t o cho m t t p tin,  ộ ậ

m t  tên  hi u  (alias)  cho  t p  tin  đó  s   đ ộ ệ ậ ẽ ượ ạ c  t o  ra. 

N i dung c a hard link và t p tin nó liên k t t i luôn  ộ ủ ậ ế ớ

gi ng nhau. Khi thay đ i n i dung c a hard link, n i  ố ổ ộ ủ ộ dung c a t p tin mà nó liên k t t i cũng thay đ i theo  ủ ậ ế ớ ổ

và ng ượ ạ c l i.

• Symbolic link: Là m t t p tin ch  ch a tên c a t p  ộ ậ ỉ ứ ủ ậ tin  khác.  Khi  nhân  h   đi u  hành  m   ho c  duy t  ệ ề ở ặ ệ qua các symbolic link, nó đ ượ c d n đ n t p tin mà  ẫ ế ậ symbolic  link  ch   đ n  thay  vì  chính  b n  thân  ỉ ế ả symbolic  link.  S   khác  nhau  quan  tr ng  gi a  ự ọ ữ symbolic link và hard link là hard link là tham chi u  ế

tr c  ti p  trong  khi  đó  symbolic  link  là  m t  tham  ự ế ộ

Trang 62

• M i  h   đi u  hành  đi u  có  m t  ph ọ ệ ề ề ộ ươ ng  pháp  đ   ể

l u tr  các th  m c và t p tin c a chúng đ  t o  ư ữ ư ụ ậ ủ ể ạ

đi u ki n cho các công tác b  sung s a đ i và các  ề ệ ổ ử ổ thay đ i khác v  sau. Trong Linux m i t p tin đ u  ổ ề ọ ậ ề

đ ượ ư c l u tr  trên h  th ng v i m t tên duy nh t,  ữ ệ ố ớ ộ ấ trong các th  m c cũng có th  ch a các t p tin và  ư ụ ể ứ ậ

Trang 64

• Đ  mô t  m t v  trí xác đ nh trong cây h  th ng t p tin ta ph i ể ả ộ ị ị ệ ố ậ ả

ch  ra đỉ ường d n (path). Đẫ ường d n đ n m t v  trí có th  đẫ ế ộ ị ể ược 

đ nh  nghĩa  nh   m t  đị ư ộ ường  d n  tuy t  đ i  t   đi m  root,  ho c ẫ ệ ố ừ ể ặ

nh  m t đư ộ ường d n tẫ ương đ i đố ược b t đ u t  v  trí hi n hành.ắ ầ ừ ị ệ

• Khi ch  ra m t đỉ ộ ường d n ta ch  c n th c hi n “theo v t đẫ ỉ ầ ự ệ ế ường đi” trong cây h  th ng t p tin b ng cách li t kê tu n t  nh ng ệ ố ậ ằ ệ ầ ự ữ

th   m c  ta  đi  qua  t   đi m  này  đ n  đi m  khác.  M i  th   m c ư ụ ừ ể ế ể ỗ ư ụ

được li t kê trong th  t  này ph i đệ ứ ự ả ược phân cách nhau b ng ằ

d u /.ấ

Trang 66

• /dev: Ch a nh ng th  m c t  file system đ i di n cho các thi t ứ ữ ư ụ ừ ạ ệ ế

b  đị ược g ng v i h  th ng. Nh ng t p tin này c n thi t cho ắ ớ ệ ố ữ ậ ầ ế

th ng và thi hành các l nh trong h  th ng t p tin root.ố ệ ệ ố ậ

Trang 67

• /opt:  Ch a  đ ng  các  gói  ph n  m m  ng  d ng  ứ ự ầ ề ứ ụ tĩnh.  Các  gói  ph n  m m  này  đ ầ ề ượ c  ch a  đ ng  ứ ự trong  t ng  th   m c  con  riêng  r   Trong  tr ừ ư ụ ẽ ườ ng 

h p các gói l n ch a nhi u gói con nh  h n, m i  ợ ớ ứ ề ỏ ơ ỗ gói con này có th  th c hi n m t ch c năng hoàn  ể ự ệ ộ ứ

ch nh nào đó, m i gói con này cũng đ ỉ ỗ ượ ư c l u tr   ữ riêng trong t ng th  m c con trong th  m c c a  ừ ư ụ ư ụ ủ gói l n. V i cách th c t  ch c này, ng ớ ớ ứ ổ ứ ườ i qu n tr   ả ị

h   th ng  s   d   dàng  xác  đ nh  đ ệ ố ẽ ễ ị ượ c  vai  trò  c a  ủ

m i t p tin  trong m t gói c  th  nào đó ỗ ậ ộ ụ ể

Trang 69

có th  để ượ ử ục s  d ng cho các chương trình và d  li u cho phép ữ ệdùng chung trên m ng mà không có trong /usr.ạ

• /var: Ch a các t p tin d  li u kh  bi n nh  là t p tin, th  m c ứ ậ ữ ệ ả ế ư ậ ư ụ

“đường  ng”, d  li u nh t ký (log), các t p tin t m th i…ố ữ ệ ậ ậ ạ ờ

Trang 70

• Nh ng lo i ngữ ạ ười dùng : superuser (root), user thường.

• M t kh u : phân bi t ch  hoa, thậ ẩ ệ ữ ường; được mã hóa

Trang 71

3.5.2. Giao di n ngệ ườ ử ụi s  d ng

Dòng l nh  (Shell prompt ­ command line) : th ng dùng b i ườ ởroot đ  thao tác nhanh.ể

c a ngủ ười dùng thường

Trang 72

gi a  ngữ ườ ử ụi  s   d ng  và  HĐH  hay  nói  cách  khác  shell  là  m t ộ

chương trình được thi t k  đ  nh n l nh c a ngế ế ể ậ ệ ủ ườ ử ụi s  d ng 

và thi hành l nh.ệ

– Red Hat Linux có nhi u l ai shell: sh (Bourne); Korn (ksh); ề ọ

C (csh); bash (Bourne Again Shell)…

Trang 73

% d u nh c khi ch y C shellấ ắ ạ

$ d u nh c khi ch y Bourne shell ho c Korn shellấ ắ ạ ặ

~ d u ấ nh c ắ khi  ch y ạ tcsh  shell

• Shell m c đ nh c a Linux là bash, file bash trong /bin ặ ị ủ

Trang 81

­a: Li t kê t t c  các t p tin có trong th  m c k  c  t p tin  n.ệ ấ ả ậ ư ụ ể ả ậ ẩ

­l: Hi n th  thông tin chi ti t v  n i dung t p tin.ể ị ế ề ộ ậ

­R: Li t kê c  n i dung c a các th  m c con trong th  m c ệ ả ộ ủ ư ụ ư ụ

mu n xem.ố

­S: S p x p danh sách t p tin theo kích thắ ế ậ ước gi m d n.ả ầ

­t: S p x p danh sách t p tin theo th  t  ngày tháng thay đ i ắ ế ậ ứ ự ổ

t p tin.ậ

­F: B  sung thêm m t ký t  vào cu i m i m c t : /là th  m c; ổ ộ ự ố ỗ ụ ừ ư ụ

@ là symbolic link t i t p tin khác; * t p tin thi hành.ớ ậ ậ

Trang 85

• B ng ghi các các giá tr  quy n truy c p ả ị ề ậ

Bảng ghi các các giá trị quyền truy cập khi dùng lệnh 'chmod'

(Các giá trị nhị phân trong ngoặc đơn dùng để đối chiếu)

Trang 86

• Option: ­p: Cho phép t o c  cây th  m c (t o c  th  m c cha ạ ả ư ụ ạ ả ư ụ

n u ch a có) nh  yêu c uế ư ư ầ

Trang 89

 ­i: xu t hi n thông báo trấ ệ ước khi ghi đè

 ­f: không xu t hi n l i nh c trấ ệ ờ ắ ước khi ghi đè

Trang 91

– r: xóa t t c  n i dung c a các th  m c conấ ả ộ ủ ư ụ

– f: Không thông báo khi th c hi n xóa t p tinự ệ ậ

– i: Nh c trắ ước khi xóa

Trang 93

is included in this OS version as a Technology Preview and is not officially supported. However, because of the new features ext4 provides, it is  gaining more popularity. The benchmark results show how much performance increase can be expected from the current ext4 system included with  Red Hat Linux.

Two Dell PowerVault MD 1200 RAID arrays are used for these experiments. Each array contains twelve 450 GB 15K rpm SAS6 disks. The storage is  configured as a single RAID 5 volume spanning over 24 disks. A Dell PowerEdge R710 server with a PERC H800 card is used to connect to the  arrays. First port of the H800 card is connected to the first array and the second port is connected to the second array. We used the IOzone benchmark  version 3.327 available from www.iozone.org. The read ahead setting on the OS was set to 8192 sectors to improve sequential read performance using  the blockdev command. For this study, the defaults were used for the other settings however the performance can be further tuned by modifying other 

OS and storage settings.

The charts above show the results of the benchmark runs. Every test was run 10 times and the average is reported with the standard deviation. Only  one IOzone thread was used since increasing the number of IOZone threads did not result in improved performance. The experiment results show that  ext2 has higher performance than ext3, which is consistent with what we have observed in the past and is attributable to the fact that ext2 does not use 

a journal which enables it to perform writes faster. It is possible to improve the ext3 performance by using a different drive to keep the journal,  however we did not investigate that option for this study. Ext4 resulted in better read and write performance compared to ext3 due to its 

enhancements, such as the usage of extents and delayed block allocation. 

The results are very encouraging as ext4 is considerably faster than ext3 and has the reliability advantage over ext2. As ext4 evolves, its performance  characteristics may change, however once the file system becomes supported we expect it to be a very good choice to be used under Linux.

Ngày đăng: 30/01/2020, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w