Chương này trình bày một số nội dung cơ bản sau: Basic concept, I/O model, I/O-System implementation, access I/O-System, hệ điều hành hướng mạng, hệ điều hành phân tán, các dịch vụ từ xa, hệ thống file phân tán, khôi phục từ lỗi,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chapter 8: H th ng phân tán ệ ố
Trang 3A Distributed System
Trang 4T i sao c n h th ng phân tán ạ ầ ệ ố
• Chia s tài nguyên ẻ
– S d ng các thi t b đ c bi t t xa ử ụ ế ị ặ ệ ừ
Trang 5H đi u hành h ệ ề ướ ng m ng ạ
• Ng i dùng bi t v s hi n di n c a r t ườ ế ề ự ệ ệ ủ ấ nhi u các máy tính khác nhau. Truy c p t i ề ậ ớ tài nguyên c a các máy tính đ ủ ượ c th c hi n ự ệ
Trang 6H đi u hành phân tán ệ ề
• Ng i dùng không c n bi t v s hi n ườ ầ ế ề ự ệ
di n c a các máy tính khác. Truy c p t i tài ệ ủ ậ ớ nguyên xa cũng t ở ươ ng t nh truy c p t i ự ư ậ ớ tài nguyên đ a ph ị ươ ng.
• Di c d li u – chuy n d li u b ng cách ư ữ ệ ể ữ ệ ằ chuy n toàn b hay m t ph n c a file c n ể ộ ộ ầ ủ ầ thi t cho tác v t c th i ế ụ ứ ờ
• Di c tính toán – chuy n vi c tính toán, ch ư ể ệ ứ không ph i là d li u, d c ngang h th ng ả ữ ệ ọ ệ ố
Trang 7H đi u hành phân tán ệ ề
– Cân b ng t i – phân tán các ti n trình trên toàn h ằ ả ế ệ
th ng đ cân b ng t i.ố ể ằ ả– Tăng t c đ tính toán – các ti n trình con có th đ c ố ộ ế ể ượ
ch y đ ng th i t i các đ a đi m khác nhau.ạ ồ ờ ạ ị ể– Yêu c u đ c bi t v ph n c ng – ch y ti n trình có th ầ ặ ệ ề ầ ứ ạ ế ểyêu c u m t bô VXL d c bi t.ầ ộ ặ ệ
– Yêu c u đ c bi t v ph n m m – ph n m m c n thi t ầ ặ ệ ề ầ ề ầ ề ầ ế
ch có m t đ a đi m nh t đ nh.ỉ ở ộ ị ể ấ ị– Truy c p d li u – chay các ti n trình t xa thay vì ậ ữ ệ ế ừtruy n d li u t xa v ề ữ ệ ừ ề
Trang 8Các d ch v t xa ị ụ ừ
• Các yêu c u truy c p file t xa đ c chuy n đ n server. ầ ậ ừ ượ ể ếCác yêu c u truy c p đầ ậ ược phiên d ch thành các thông đi p ị ệcho server và ph n h i t server cũng đả ồ ừ ược đóng gói thành các thông đi p và chuy n v cho ngệ ể ề ười dùng
• Cách ph bi n đ th c hi n nh trên là dùng ổ ế ể ự ệ ư Remote
Procedure Call (RPC).
• Các thông đi p đ c g i t i m t ti n trình RPC đang nghe ệ ượ ử ớ ộ ế
m t c ng trên máy xa có ch a tên ti n trình c n ch y
và các tham s Ti n trình đố ế ược ch y theo yêu c u và k t ạ ầ ế
qu đả ược g i l i cho ngử ạ ười yêu c u trong m t thông đi p ầ ộ ệriêng bi t.ệ
• M t c ng là m t s đ c thêm vào ph n đ u c a goi ộ ổ ộ ố ượ ở ầ ầ ủthông đi p. M t h th ng có th có nhi u c ng v i cùng ệ ộ ệ ố ể ề ổ ớ
m t đ a ch m ng đ phân bi t các d ch v m ng khác ộ ị ỉ ạ ể ệ ị ụ ạ
nhau
Trang 9H th ng file phân tán ệ ố
• M t h th ng file phân tán (DFS) có th ộ ệ ố ể
đ ượ c xây d ng nh là m t t p các ti n trình ự ư ộ ậ ế RPC server và clients.
status).
– Thông đi p tr l i s ch a các d li u k t qu ệ ả ạ ẽ ứ ữ ệ ế ả
c a l i g i đó. Ti n trình DFS th c hi n l i g i ủ ờ ọ ế ự ệ ờ ọ
Trang 10Các lu ng ồ
– T o m i thu n ti n h n là khôi ph c cái s n có ạ ớ ậ ệ ơ ụ ẵ – Không c n ph i khóa lu ng đ đ i công vi c m i; không ầ ả ồ ể ợ ệ ớ
c n ghi l i hay khôi ph c hoàn c nh ầ ạ ụ ả – Incoming RPCs do not have to copied to a buffer within a server thread.
Trang 11• Khôi ph c ụ khi m t v trí hay m t ộ ị ộ
đ ườ ng truy n đã đ ề ượ ử c s a ch a ữ
m b o h th ng là kh e m nh, chúng ta ph i:
Trang 12Phát hi n ệ l i ỗ Th t c b t tay ủ ụ ắ
• Trong kho ng th i gian c đ nh, các ả ờ ố ị v tríị A và B g i cho ử
nhau m t thông báo Iamup. N u ộ ế v tríị A không nh n ậ
được thông báo này trong m t kho ng th i gian đ nh trộ ả ờ ị ước,
nó có th gi đ nh r ng ể ả ị ằ v tríị B đã b l iị ỗ , r ng s liên k t ằ ự ế
gi a A và B đã ữ b l iị ỗ ho c các tin nh n t B đã b m t.ặ ắ ừ ị ấ
• T i th i ạ ờ đi m v tríể ị A g i ử thông đi p Areệ youup?, nó xác
đ nh m t kho ng th i gian mà ị ộ ả ờ nó s n sàng ch đ i câu tr ẵ ờ ợ ả
l i t B. N u A không nh n đờ ừ ế ậ ược tin nh n tr l i ắ ả ờ t ừ B
trong kho ng th i gian, A có th k t lu n r ng m t ho c ả ờ ể ế ậ ằ ộ ặ
nhi u tình hề u ngố sau đã x y ra:ả
V tríị B b l iị ỗ
Liên k t tr c ti p (n u có) t A đ n B ế ự ế ế ừ ế b l iị ỗ
Các con đường thay th t A đ n B ế ừ ế b l iị ỗ
Thông đi p này đã b m t.ệ ị ấ
Trang 1313 Dang Minh Quan: Institute of IT for Economics-NEU, 2011
Thi t đ t l i ế ặ ạ
• Th t c cho phép h th ng c u hình l i và ủ ụ ệ ố ấ ạ
ti p t c ch đ ho t đ ng ế ụ ế ộ ạ ộ bình th ườ ng c a ủ
nó.
• N u m t liên k t tr c ti p t A đ n B đã ế ộ ế ự ế ừ ế b ị
l i ỗ , thông tin này ph i đ ả ượ báo cho m i v c ọ ị trí trong h th ng, do đó, các b ng đ nh ệ ố ả ị
tuy n khác nhau có th đ ế ể ượ ậ c c p nh t cho ậ phù h p ợ
• N u ta tin r ng m t ế ằ ộ v trí ị đã b l i ị ỗ , t t c ấ ả
các v trí ị trong h th ng ph i ệ ố ả đ ượ thông c
báo, do đó chúng s không còn c g ng s ẽ ố ắ ử
d ng các d ch v c a các ụ ị ụ ủ v trí b l i ị ị ỗ
Trang 14Khôi ph c t l i ụ ừ ỗ
cách thu n l i ậ ợ
• Gi s r ng m t liên k t gi a A và B đã ả ử ằ ộ ế ữ b l i ị ỗ
cách liên t c l p đi l p l i các th t c b t tay ụ ặ ặ ạ ủ ụ ắ
• Gi s ả ử v trí ị B đã b l i ị ỗ Khi nó ph c h i, nó ph i ụ ồ ả
tr l i. ở ạ V trí ị B sau đó có th ph i nh n t các ể ả ậ ừ v ị
đ a ph ị ươ ng
Trang 15Các v n đ v thi t k ấ ề ề ế ế
• Tính trong su tố và đ a phị ương h th ng phân ệ ố tán ph i ả
trông gi ng nhố ư h th ng t p trung thông thệ ố ậ ường và không phân bi t gi a các ệ ữ tài nguyên đ a phị ương và t xa.ừ
• Ng i s d ng di đ ng mang l i môi tr ng c a ng i ườ ử ụ ộ ạ ườ ủ ườ
Trang 17Gi i thi u v t c ngh n ớ ệ ề ắ ẽ
Trang 18H4
Trang 19H4
Trang 20– M t tài nguyên khi đã b n m ộ ị ắ
gi thì không th l y ra kh i đ i ữ ể ấ ỏ ố
tượng n m giắ ữ– Tài nguyên đ c ch đ i theo ượ ờ ợchu trình
Trang 21m t tài nguyên khácộ– M t tài nguyên khi đã b ộ ị
n m gi thì không th ắ ữ ể
l y ra kh i ti n trình ấ ỏ ế
n m giắ ữ– Tài nguyên đ c ch đ i ượ ờ ợtheo chu trình
Trang 23• Ch y u áp d ng cho h th ng phân tán mà ủ ế ụ ệ ố
tử
Trang 24Phát hi n t c ngh n t p trung ệ ắ ẽ ậ
• M i máy tính duy trì m t đ th s d ng tài ỗ ộ ồ ị ử ụ nguyên c a các ti n trình đ a ph ủ ế ị ươ ng
• M t b đi u ph i trung tâm duy trì đ th ộ ộ ề ố ồ ị
s d ng tài nguyên c a toàn b h th ng ử ụ ủ ộ ệ ố
Trang 26Phát hi n t c ngh n t p trung ệ ắ ẽ ậ
• N u ti n trình P1 đòi h i ế ế ỏ
tài nguyên T c a máy B ủ
• B s g i thông đi p đ i T ẽ ử ệ ợ
cho b đi u ph i ộ ề ố
• B đi u ph i phát hi n ộ ề ố ệ
chu trình và quy t đ nh ế ị
máy s g i thông báo đ n ẽ ử ế
đ k t thúc ti n trình ể ế ế
Trang 27nào không
Trang 28Phát hi n t c ngh n t p trung ệ ắ ẽ ậ
• Đ th tài nguyên c a các máy trong 1 h ồ ị ủ ệ
th ng phân tán đ ố ượ c bi u di n nh hình ể ễ ư
sau. H th ng sau có t c ngh n hay không ệ ố ắ ẽ
Trang 29Ngăn ch n t c ngh n ặ ắ ẽ
• Thi t k h th ng đ t c ngh n không th ế ế ệ ố ể ắ ẽ ể
x y ra ả
• V i gi s r ng m i ti n trình t ng ng ớ ả ử ằ ỗ ế ươ ứ
v i m t giao d ch nguyên t ớ ộ ị ử
Trang 30ch t ế
Trang 31Ngăn ch n t c ngh n ặ ắ ẽ
• Hãy ch ra các ti n trình b k t thúc theo ỉ ế ị ế
thu t toán đ i ch t ậ ợ ế
r3
p2 TS=12
p3
r1
Trang 33Ngăn ch n t c ngh n ặ ắ ẽ
• Hãy ch ra các ti n trình b k t thúc theo ỉ ế ị ế
thu t toán b th ậ ị ươ ng đ i ợ
r2 TS=15p1
r3
p2 TS=12
p3 TS=18 r4 TS=10p4
r1