1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Phần 2: Xây dựng hệ thống thông tin quản lý

95 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Người hướng dẫn Giảng Viên: Lê Thị Ngọc Diệp
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phần 2 - Xây dựng hệ thống thông tin quản lý: Chương 3 hướng đến trình bày quy trình thiết kế HTTT quản lý; mô hình hóa thực thể; thiết kế các tệp dữ liệu từ sơ đồ Quan hệ - Thực thể; chuẩn hóa dữ liệu;...

Trang 1

Phần 2

XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN

QUẢN LÝ

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HTTT

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HTTT QUẢN LÝ

CHƯƠNG 4: CÀI ĐẶT VÀ KHAI THÁC

HTTT QUẢN LÝ

Trang 2

- Được sự phê duyệt của các cấp lãnh đạo có thẩm quyền

Nội dung Chương 3: nghiên cứu quy trình và các nguyên tắc thiết kế HTTT quản lý

Trang 3

Chương 3

THIẾT KẾ HTTT QUẢN LÝ

       Các nội dung chính:

I Quy trình thiết kế HTTT quản lý

II Mô hình hóa thực thể

III Thiết kế các tệp dữ liệu từ sơ đồ Quan hệ - Thực thể

IV Chuẩn hóa dữ liệu

V Thiết kế phần mềm hoặc lựa chọn phần mềm trên thị trường

VI Thiết kế giao diện người - máy

Trang 4

I QUY TRÌNH THIẾT KẾ HTTT QUẢN LÝ

Mô hình hóa thực thể

Thiết kế giao diện người - máy Thiết kế phần mềm

Trang 5

II MÔ HÌNH HÓA THỰC THỂ

     Là cách thứ hai tiếp cận HTTT với các tên gọi: Mô hình hóa thực thể, Mô hình hóa dữ liệu hoặc Phân tích dữ liệu logic

Phương pháp luận: các kỹ thuật phân tích dữ liệu và các

kỹ thuật phân tích quá trình

HTTT quản lý

Sơ đồ BFD

Sơ đồ DFD

MH thực thể

MH dữ liệu

Mô tả cấu trúc, nội dung

Trang 6

II MÔ HÌNH HÓA THỰC THỂ

      Phân tích dữ liệu là phương pháp xác định:

- các đơn vị thông tin cơ sở, gọi là thực thể (Entity)

- mối quan hệ giữa chúng.

Phân tích dữ liệu logic là:

- xem xét chính các thực thể và cơ chế vận hành của chúng,

- tìm phương pháp tốt nhất để mọi thành phần dữ liệu sẽ

được lưu trữ một lần trong toàn bộ HTTT

- tạo điều kiện truy cập thuận lợi nhất cho mọi người có nhu

Trang 7

II MÔ HÌNH HÓA THỰC THỂ

ch c Cán b ứ ộ

Phòng K   ế

ho ch ạ

Phòng K   ế toán Tài chính

Phòng Đ u  ầ

t  ­ XDCB ư Phòng Kinh 

doanh – Ti p th ế ị

Trang 8

II MÔ HÌNH HÓA THỰC THỂ

Trang 9

II MÔ HÌNH HÓA THỰC THỂ

       Mô hình thực thể hay Mô hình dữ liệu logic (hay Sơ đồ tiêu chuẩn) được xây dựng bằng bốn kiểu khối tương ứng với bốn khái niệm logic chính:

- Thực thể (Entity)

- Cá thể (Instance)

- Thuộc tính (Attribute)

- Quan hệ (Relation)

Trang 10

1 Mô hình thực thể

     a/ Thực thể - lớp các đối tượng có cùng đặc tính chung mà

người ta muốn quản lý thông tin về nó

Ví dụ: thực thể “NHÂN VIÊN” dùng để chỉ những người

nhân viên làm việc trong tổ chức, họ có các đặc tính chung cần quản lý:

Trang 11

1 Mô hình thực thể

     Trong thực tế có rất nhiều loại thực thể khác nhau:

- Thực thể xác thực: mô tả cho các đối tượng hữu hình

- Thực thể chức năng: mô tả cho mục đích, chức năng, hoặc

nhiệm vụ của con người, thiết bị trong hệ thống hoặc tổ chức

- Thực thể sự kiện: mô tả cho sự kiện hoặc biến cố

- Thực thể quan hệ: mô tả quan hệ giữa các đối tượng Đây là

một quan hệ có thêm dữ liệu riêng tạo thành thực thể

Trang 12

1 Mô hình thực thể

     b/ Cá thể: là một đối tượng cụ thể trong thực thể

Ví dụ: Nguyễn Văn A là một cá thể của thực thể Sinh viên;

Tivi Sony là một cá thể của thực thể Hàng hóa…

c/ Thuộc tính: là các đặc trưng riêng của tất cả các đối

tượng trong thực thể

Ví dụ: thực thể Sinh viên có các thuộc tính là Mã sinh viên,

Họ và tên sinh viên, Ngày sinh, Địa chỉ, Trường, Khoa, Khóa học, Lớp học… Thực thể Hàng hóa có các thuộc tính là Mã hàng hóa, Tên hàng hóa, Đơn vị tính, Đơn giá…

Trang 13

1 Mô hình thực thể

     Các loại thuộc tính phổ biến:

- Thuộc tính định danh (hay còn gọi là khóa): là một hay tổ

hợp của một số thuộc tính mà giá trị của nó được xác định một cách duy nhất đối với mỗi cá thể của một thực thể

- Thuộc tính mô tả: để làm rõ tính chất và cung cấp thông tin

về các cá thể của thực thể Giá trị của các thuộc tính này có thể trùng nhau với các cá thể khác nhau Các thuộc tính mô tả chỉ được xuất hiện trong một và chỉ một bảng của CSDL mà thôi

Trang 14

1 Mô hình thực thể

     Các loại thuộc tính phổ biến:

- Thuộc tính quan hệ: giá trị của nó cho phép xác định mối

quan hệ giữa cá thể của thực thể này với cá thể của thực thể kia

Nó giống với thuộc tính mô tả thông thường trong bản thân thực thể chứa nó nhưng ở trong một thực thể khác thì nó là một thuộc tính định danh

- Thuộc tính lặp: có thể nhận nhiều hơn một giá trị.

- Thuộc tính thứ sinh: giá trị của nó có thể tính toán hoặc suy

luận từ các thuộc tính khác

Trang 15

T ng ti n ổ ề

B ng ch ằ ữ Ph.th c th.toán ứ

Mã khách  hàng

Đ n v  tính ơ ị

Đ n giá ơ

Thu c tính đ nh danh ộ ị

Thu c tính  ộ quan hệ

Th c th   ự ể Khách hàng

Th c th   ự ể Hàng hóa

Trang 16

ị ỉ NR

Trang 17

1 Mô hình thực thể

     Cùng với khái niệm thuộc tính lặp còn có nhóm lập lại: là

nhóm gồm nhiều thuộc tính lặp (liên quan nhau về ý nghĩa) của một thực thể

Dep_Name,  Dep_Age, Dep_Relation

#EmpID

Emp_Nam e

Emp_Addres

s

Emp_Skill

EMPLOYEE

Trang 18

2 Mối quan hệ giữa các thực thể

    - Trong thực tế, các thực thể không tồn tại độc lập mà có quan hệ mật thiết với nhau

- Quan hệ ở đây là mối liên kết giữa một hoặc nhiều thực

thể để chỉ ra sự liên quan về nội dung và ý nghĩa giữa các cá

thể trong các thực thể

Ví dụ: mối quan hệ giữa khách hàng và một hóa đơn, mối

quan hệ giữa một sản phẩm và một nhà cung cấp sản phẩm

Quan hệ “Mỗi Sinh viên học nhiều Môn học”…

Trang 19

2 Mối quan hệ giữa các thực thể

    Biểu diễn mối quan hệ trên mô hình thực thể:

- hình thoi bên trong ghi tên quan hệ,

- các đoạn thẳng nối từ hình thoi với các hình chữ nhật ghi tên các thực thể

A R B A, B: Hai thực thể R : Quan hệ giữa A&B

X,Y: Kiểu q.hệ giữa A&B

X1,Y1

Biểu diễn mối quan hệ giữa hai thực thể

X2,Y2

Trang 20

2 Mối quan hệ giữa các thực thể

   Mối quan hệ tự nhiên giữa các thực thể tồn tại ở nhiều dạng: ♦ Mối quan hệ giữa hai thực thể A và B có thể được mô tả

bằng một thuộc tính quan hệ ở một thực thể, thuộc tính này là thuộc tính định danh ở thực thể kia.

Ví dụ: Quan hệ “Mỗi sinh viên thuộc một lớp học”:

+ Thực thể “Sinh viên” có các thuộc tính: #Mã Sinh viên,

Họ và tên, …, Mã Lớp học

+ Thực thể “Lớp học” có các thuộc tính: #Mã Lớp học, Khóa học, Ngành, Khoa…

Trang 21

2 Mối quan hệ giữa các thực thể

     ♦ Mối quan hệ giữa hai thực thể có những thuộc tính riêng,

tạo thành một thực thể quan hệ

Ví dụ: “Mỗi sinh viên sau mỗi lần thi một môn học sẽ có một

điểm xác định cho lần thi đó” Có 2 thực thể “Sinh viên” và

“Môn học” quan hệ “Thi” liên kết 2 thực thể này

Trang 22

- Quan hệ Nhiều – Nhiều

Ba kiểu này liên quan tới mỗi cá thể của một thực thể không liên kết hoặc có liên kết với một hoặc nhiều cá thể của

chính nó hoặc của các thực thể khác

Đầu tiên - xét trường hợp mối quan hệ giữa hai thực thể A

Trang 23

a/ Các kiểu quan hệ

   ♦ Quan hệ Một – Một: Người ta nói thực thể A có quan hệ

1-1 với thực thể B nếu mỗi cá thể của thực thể A hoặc là không liên kết hoặc là liên kết với chỉ một cá thể của thực thể B và ngược lại, mỗi cá thể của thực thể B hoặc là không liên kết hoặc là liên kết với chỉ một cá thể của thực thể A.   

A R B A, B: Hai th c th  R  : Quan h  1­1 gi a A&Bựệ ể ữ

X, Y có th  có giá tr  0 ho c 1 ể ị ặ

Trang 24

a/ Các kiểu quan hệ

   ♦ Quan hệ Một – Một:

Ví dụ: Mỗi độc giả tại một thời điểm chỉ được đọc một quyển

sách và mỗi cuốn sách có thể không có ai đọc hoặc có người đọc thì chỉ có một người đọc mà thôi

Mối quan hệ giữa hai thực thể Đọc giả và Sách

Trang 25

a/ Các kiểu quan hệ

   ♦ Quan hệ Một – Nhiều (1-N): Người ta nói thực thể A có

quan hệ 1-N với thực thể B nếu mỗi cá thể của thực thể A liên kết với nhiều cá thể của thực thể B và mỗi cá thể của thực thể

B chỉ liên kết với một cá thể của thực thể A.

th  hi n s  liên k t  ể ệ ự ế

m t cá th  c a B v i  ộ ể ủ ớ

m t cá th  c a A ộ ể ủ

AB

Trang 26

a/ Các kiểu quan hệ

   ♦ Quan hệ Một – Nhiều:

Ví dụ: Xét mối quan hệ giữa 2 thực thể Khách hàng và Hóa

đơn Một khách hàng có thể có nhiều hóa đơn mua hàng, nhưng trong mỗi hóa đơn chỉ ghi tên của một khách hàng

đ n ơ

Trang 28

a/ Các ki u quan h ể ệ

   ♦ Quan h  Nhi u – Nhi u (N­N)ệ ề ề :

Ví dụ: Xét m i quan h  gi a th c th  Sinh viên và th c th  Môn ố ệ ữ ự ể ự ể

h c. M t sinh viên h c nhi u môn h c và m i môn h c có nhi u ọ ộ ọ ề ọ ỗ ọ ềsinh viên tham gia h c t p.ọ ậ

Trang 29

     ­ Quan h  b c 3 ệ ậ  tr  lên ở  được g i quan h  b c cao. Ngọ ệ ậ ười ta đã 

ch ng minh đứ ượ ằc r ng m i quan h  b c cao đ u bi n đ i đọ ệ ậ ề ế ổ ược 

v  quan h  b c 2.ề ệ ậ

     Trong m i b c quan h  đ u t n t i các ki u quan h  nh  đã ỗ ậ ệ ề ồ ạ ể ệ ưtrình bày   trên. ở

Trang 30

N

Quan h  b c 3 ệ ậ

Trang 31

N u ngế ười đó đã k t hôn thì ch  ế ỉ

được k t hôn v i duy nh t m t ế ớ ấ ộ

người khác

K t ếhôn0,1

0,1

Trang 32

b/ B c c a quan h ậ ủ ệ

       ♦ Ki u quan h  1­N, quan h  b c 1 ể ệ ệ ậ : Trong cùng m t th c ộ ự

th , có hai lo i cá th , lo i th  nh t: m i cá th  có quan h  v i ể ạ ể ạ ứ ấ ỗ ể ệ ớnhi u cá th , lo i th  hai: m i cá th  ch  có quan h  v i duy nh t ề ể ạ ứ ỗ ể ỉ ệ ớ ấ

t i m t th i đi m, m t nhân viên ch   ạ ộ ờ ể ộ ỉ

ch u s  ph  trách c a m t nhân viên –  ị ự ụ ủ ộ

là ng ườ i ph  trách ­  khác mà thôi ụ

Ph   ụ trách 1

N

Trang 33

b/ B c c a quan h ậ ủ ệ

       ♦ Ki u quan h  N­N, quan h  b c 1 ể ệ ệ ậ : m t cá th  đ u có quan ộ ể ề

h  v i nhi u cá th  khác thu c cùng m t th c th ệ ớ ề ể ộ ộ ự ể

N

Trang 34

b/ B c c a quan h ậ ủ ệ

      Quan h  b c 2 ệ ậ (xem các slide t  23 đ n 28)ừ ế

      Quan h  b c 3: ệ ậ Ta xét 3 th c th  là Nhà cung c p, Hàng hóa ự ể ấ

và Siêu th  Quan h  đị ệ ược xét là nhà cung c p cung c p hàng hóa ấ ấcho các siêu th ị      

Siêu thị

Cung c pấN

N

N

Trang 35

N

Trang 36

III. THI T K  CÁC T P D  LI U  Ế Ế Ệ Ữ Ệ

Trang 37

1. Xây d ng s  đ  Quan h  ­ Th c th  ERD ự ơ ồ ệ ự ể

     Sau khi đã nghiên c u các th c th  và m i quan h  gi a các ứ ự ể ố ệ ữ

th c  th ,  chúng  ta  có  th   xây  d ng  S   đ   Quan  h   ­  Th c  th  ự ể ể ự ơ ồ ệ ự ểERD. 

     Các bước xây d ng S  đ  ERD:ự ơ ồ

Xác đ nhị

các 

th c thự ể

Xác đ nh ịquan h  ệ

gi a các ữ

th c thự ể

Xác đ nh các ịthu c tính ộ

Trang 38

1. Xây d ng s  đ  Quan h  ­ Th c th  ERD ự ơ ồ ệ ự ể

1. Xác đ nh các th c th ­ ị ự ể  nên ch n danh t  đ  đ t tên cho th c thọ ừ ể ặ ự ể

2. Xác đ nh quan h  gi a các th c th ị ệ ữ ự ể. Tên c a quan h  thủ ệ ường 

được  di n  t   b ng  đ ng  t   đ   ch   các  hành  đ ng,  s   ki n  liên ễ ả ằ ộ ừ ể ỉ ộ ự ệ

k t…ế

3. Xác đ nh các thu c tính c a th c th  và quan h ị ộ ủ ự ể ệ. Tên các thu c ộtính thường là danh t  ­ k t h p v i m t s  ký hi u:ừ ế ợ ớ ộ ố ệ

­ Thu c tính đ nh danh (Khóa): #ộ ị Tên thu c tínhộ

­ Thu c tính quan h : ộ ệ Tên thu c tính QHộ

­  Riêng  đ i  v i  th c  th   quan  h :  Khóa  đố ớ ự ể ệ ượ ạc  t o  thành  t   hai ừthu c tính quan h    hai th c th  (ộ ệ ở ự ể Thu c tính QH 1ộ , Thu c tính ộ

Trang 39

1. Xây d ng s  đ  Quan h  ­ Th c th  ERD ự ơ ồ ệ ự ể

     Ví dụ: B  GD&ĐT t  ch c kh o sát các tr ng Đ i h c. M i ộ ổ ứ ả ườ ạ ọ ỗ

trường Đ i h c có nhi u Khoa, m i Khoa có nhi u B  môn, m i ạ ọ ề ỗ ề ộ ỗ

B  môn có nhi u Gi ng viên. Đ  nâng cao ch t lộ ề ả ể ấ ượng đào t o, các ạ

trường quy đ nh m i gi ng viên ch  gi ng m t môn h c, m i môn ị ỗ ả ỉ ả ộ ọ ỗ

h c ch  do m t gi ng viên ph  trách. ọ ỉ ộ ả ụ

     T i các trạ ường, m i Khoa đ u qu n lý nhi u l p, m i l p có ỗ ề ả ề ớ ỗ ớnhi u Sinh viên. M i sinh viên ph i h c nhi u môn h c, m i Môn ề ỗ ả ọ ề ọ ỗ

h c có nhi u Sinh viên tham gia. ọ ề

     Hãy v  s  đ  Quan h  ­ Th c th  (ERD) đ  làm c  s  thi t k  ẽ ơ ồ ệ ự ể ể ơ ở ế ế

s  đ  c u trúc d  li u nh m qu n lý trơ ồ ấ ữ ệ ằ ả ường đ i h c.ạ ọ

Trang 40

1.Xây dựng sơ đồ Quan hệ - Thực thể ERD

   Dựa vào nội dung của báo cáo khảo sát, ta xác định được:

♦ Các thực thể: Trường, Khoa, Bộ môn, Giảng viên, Môn

học, Lớp, Sinh viên

♦ Mối quan hệ giữa các thực thể:

- Giữa Trường và Khoa thể hiện bằng “Mã trường” ở thực thể “Khoa”,

- Giữa Khoa và Bộ môn thể hiện bằng “Mã khoa” ở thực thể “Bộ môn”

- Giữa Sinh viên và Môn học có những thuộc tính riêng là

“Lần thi”, “Điểm thi” nên cần tạo thêm một thực thể quan hệ

Trang 41

1.Xây dựng sơ đồ Quan hệ - Thực thể ERD

   

Thực thể Thuộc tính

Trường #Mã trường, Tên trường, Đơn vị chủ quản

Khoa #Mã khoa, Tên khoa, …, Mã trường

Bộ môn #Mã bộ môn, Tên bộ môn, …, Mã khoa

Giảng viên #Mã giảng viên, Họ tên GV, Ngày sinh, Địa chỉ,…, Mã bộ

môn Môn học #Mã môn học, Tên môn học, SoDVHT,…, Mã giảng viên

Lớp #Mã lớp, Tên lớp, Mã khoa

Sinh viên #Mã sinh viên, Họ và tên SV, Ngày sinh, Địa chỉ, …, Mã lớp SVMH Mã sinh viên, Mã môn học, Lần thi, Điểm thi

Bảng thực thể - quan hệ và thuộc tính

Trang 42

1. Xây d ng s  đ  Quan h  ­ Th c th  ERD ự ơ ồ ệ ự ể

   Ti p t c xác đ nh ki u và b c c a quan h  ế ụ ị ể ậ ủ ệ  v  s  đ  ERD→ ẽ ơ ồ

H  đào t o ệ ạ B  môn ộ Gi ng viên ả

Tr ườ ng ĐH Khoa

Sinh viên

L p ớ

Môn h c ọ 1

N

1

1 1

1

1

1 N N

N

N 1

N

N

N

Trang 43

www.ptit.edu.vn Gi ng viên: Lê Th  Ng c Di p ả ị ọ ệ 43

2. Thi t l p c  s  d  li u (CSDL) t  s  đ   ế ậ ơ ở ữ ệ ừ ơ ồ

Vi c thi t l p CSDL th c ch t là ệ ế ậ ự ấ xác đ nh các t p d  li u ị ệ ữ ệ  có liên 

quan đ n nhau đ  ph c v  cho công tác qu n lý c a m t t  ch c.ế ể ụ ụ ả ủ ộ ổ ứ

S  đ   ơ ồ ERD

Trang 44

2. Thi t l p CSDL t  s  đ  ERD ế ậ ừ ơ ồ

S  khác nhau v  tên g i các thành ph n thu c th c th  và t p d  li uự ề ọ ầ ộ ự ể ệ ữ ệ

Th c thự ể T p d  li uệ ữ ệ Ký hi u/ Ví dệ ụ

Thu c tính ộ Tr ườ ng (Field)

D u # và g ch chân d ấ ạ ướ i tên

(1a)  #Mã  cán  bộ      (1b) 

#Macanbo

Th.tính mô t  (2a) ả Tr ườ ng mô t  (2b) ả (2a) Đ a ch       (2b) Diachi ị ỉ

Trang 45

2. Thi t l p CSDL t  s  đ  ERD ế ậ ừ ơ ồ

   Phương pháp thi t l p CSDL t  s  đ  ERDế ậ ừ ơ ồ

     ♦ Ki u ể   quan h  M t – M t c a quan h  b c 1 ệ ộ ộ ủ ệ ậ : ta t o m t t p ạ ộ ệ

d   li u  duy  nh t,  xác  đ nh  trữ ệ ấ ị ường  khóa  chính,  trường  mô  t   và ả

trường quan h  ệ

   N u cá th  X có quan h  v i cá th  Y thì giá tr  trế ể ệ ớ ể ị ường quan h  ệ

c a X đủ ược xác đ nh ị duy nh t ấ  b ng giá tr  c a trằ ị ủ ường khóa chính 

c a Y.ủ

   Ví dụ: Xét th c th  “Cán b ” v i quan h  “Là v /ch ng”. Ta t o ự ể ộ ớ ệ ợ ồ ạ

m t t p “Canbo” v i trộ ệ ớ ường khóa chính là #Macanbo, các trường 

mô  t   là  Hovaten,  Ngaysinh,  Diachi,  …;  trả ường  quan  h  ệMavochong

Trang 46

2. Thi t l p CSDL t  s  đ  ERD ế ậ ừ ơ ồ

Trang 47

2. Thi t l p CSDL t  s  đ  ERD ế ậ ừ ơ ồ

 

Ki u quan h  1­N c a quan h  b c 1 ể ệ ủ ệ ậ : ta t o m t t p d  li u ạ ộ ệ ữ ệduy  nh t,  xác  đ nh  trấ ị ường  khóa  chính,  trường  mô  t   và  trả ường quan h ệ

     Giá tr  c a trị ủ ường quan h  đệ ược xác đ nh ị không duy nh t ấ  t  giá 

tr  c a trị ủ ường khóa chính

     Ví dụ: Xét th c th  “Nhân viên” v i quan h  “Ph  trách”. Ta ự ể ớ ệ ụ

t o  m t  t p  “Nhanvien”  v i  trạ ộ ệ ớ ường  khóa  chính  là  #Manhanvien, các trường mô t  là Hovaten, Ngaysinh, Diachi, …; trả ường quan h  ệMaphutrach

Trang 48

2. Thi t l p CSDL t  s  đ  ERD ế ậ ừ ơ ồ

T p d  li u Nhân viên và quan h  Ph  tráchệ ữ ệ ệ ụ

Trang 49

2. Thi t l p CSDL t  s  đ  ERD ế ậ ừ ơ ồ

       ♦ Ki u quan h  N­N c a quan h  b c 1 ể ệ ủ ệ ậ : ta t o ạ hai t p d   ệ ữ

li u ệ , m t t p mô t  th c th , m t t p mô t  quan h  ộ ệ ả ự ể ộ ệ ả ệ

     ­ Đ i v i t p th c th : xác đ nh trố ớ ệ ự ể ị ường khóa chính, trường mô 

t ả

     ­ Đ i v i t p quan h : xác đ nh trố ớ ệ ệ ị ường quan h , trệ ường mô t  ảGiá tr  c a trị ủ ường quan h  đệ ược xác đ nh ị không duy nh t ấ  t  giá tr  ừ ị

c a trủ ường khóa chính c a t p th c th ủ ệ ự ể

     Ví dụ: Xét th c th  “S n ph m” v i quan h  “Đự ể ả ẩ ớ ệ ược c u thành ấ

t ”. Ta t o hai t p:ừ ạ ệ

­  T p  “Sanpham”  v i  các  trệ ớ ường  #MaSP,  TenSP,  Donvitinh, Dongia

Ngày đăng: 29/01/2020, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ BFD - Bài giảng Phần 2: Xây dựng hệ thống thông tin quản lý
Sơ đồ BFD (Trang 4)
Sơ đồ  BFD - Bài giảng Phần 2: Xây dựng hệ thống thông tin quản lý
Sơ đồ BFD (Trang 5)
Sơ đồ DFD - Bài giảng Phần 2: Xây dựng hệ thống thông tin quản lý
Sơ đồ DFD (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w