1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mạng máy tính ngô hồng sơn chương 11 internet thế hệ mới sinhvienzone com

47 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Flags 3bit Fragment offset 13bit Time To Live Data Cá c tr ườ ng nà y không có trong IPv6... Flow Label 20bit Payload Length16bit Next Header 8bit Hop Limit 8bit Cá c tr ườ ng ñổ i tên

Trang 3

IPv6

Trang 6

 Vê 2 an toà n an ninh

Trang 7

1mm 84,000 l ầ n ñườ ng kí nh củ a thiên hà

IPv4 – 32 bit IPv6 – 128 bit

Không gian ñị a chỉ

Trang 8

T ă ng t ố c x ư ly 

 Không phân mả nh gó i tin tạ i router trung gian

 Giả m tả i tạ i router

 Minimum packet size (MTU)

 Path MTU Discovery

 Khuôn dạ ng header ñơ n giả n h ơ n

 ð ô $ dà i cô  ñị nh

 Không checksum

Trang 9

Path MTU Discovery

 Tì m hi ể u gia  trị nho  nh ấ t củ a MTU tr ướ c khi truy ề n

The intermediate routers transmit data regardless MTU.

Lower processing load

Trang 10

IPv6 – Hướng tới một Internet

hoàn hảo hơn?

Trang 11

Flags (3bit)

Fragment offset

(13bit) Time To Live

Data

Cá c tr ườ ng nà y không có trong IPv6

Trang 12

Flow Label (20bit) Payload Length

(16bit)

Next Header (8bit)

Hop Limit (8bit)

Cá c tr ườ ng ñổ i tên t ư2 IPv4

Trang 13

IPv4 header vs IPv6 header

 Option field with variable length in IPv4 header

 Trong IPv6, option headers ñặt trong phần body

Option field

Extension Header

Information used by all nodes is in front.

Information only used at the destination point

is back

Extension Header

Extension Header

Trang 14

•Hop-by-Hop Option Header

•Destination option header

Trang 17

C ấ u trú c ñị a chỉ IPv6

 2 ph ầ n: Network prefix va 2 Interface ID

 Network prefix (upper n bit) (64)

 Host ID (lower “128-n” bit) (64)

 Chu ẩ n EUI-64 (extended unique identifier )

 Trong tr ườ ng h ợ p mạ ng Ethernet, Host ID ñượ c suy ra t ư2 ñị a chỉ MAC

Trang 18

C ấ u trú c ñị a chỉ IPv6 (RFC3587)

Subnet 1 Subnet 2 Subnet 3

User Network Entire IPv6 Network

Global routing

prefix

Subnet ID

Interface ID 64bit 64bit

Trang 21

 ðị a chỉ toà n cụ c (global)

 ðị a chỉ liên k ế t n ộ i bô $ (link-Local)

 Effective only in the same link

 fe80::1

 ðị a chỉ vù ng n ộ i bô $ (site-local)

 Unique Local Address

 fc00::1000:0:0:0:1

Trang 26

 IPv6 over IPv4 tunneling

 IPv4 over IPv6 tunneling

 ð óng gói

 Thêm ph ầ n ñầ u c ủ a giao th ứ c ñượ c s ử d ụ ng ñể

truy ề n tin và ñặ t toàn b ộ gói tin ñượ c ñ óng gói

vào ph ầ n d ữ li ệ u

Trang 28

IPv6 network IPv4 network

 Chuy ể n d ữ li ệ u gi ữ a m ạ ng IPv4 và IPv6

 K ỹ thu ậ t NAT (NAT-PT)

Trang 30

 Wireless broadband router

 Price: about 20,000 JPY

 Allied Telesis AR410 V2

 ISDN & broadband router

 Price: about 45,000 JPY

http://netvolante.jp/products/rtx1000/index.html

http://www.fmworld.net/product/hard/ocr/fmwbr102/

http://www.allied-telesis.co.jp/products/list/router/ar410v2/catalog.html

Trang 31

Hiện trạng quá trình chuyển sang

IPv6

http://www.ipv6style.jp/jp/statistics/address_by_country/index.shtml

Trang 32

 IPv6 là giao th ứ c t ầ ng m ạ ng nh ằ m kh ắ c ph ụ c các h ạ n ch ế c ủ a IPv4

 Larger address space

Trang 33

Truy ề n thông di d ộ ng

trên Internet

Trang 34

 Mobile phone: 1 . 5 billion

Mobile/ Wireless là xu h ướ ng hi ệ n nay.

Trang 35

Internet backbone

Network: FTTH,ADSL

Wired Broadband Network: FTTH,ADSL

Mobile Adhoc Network (MANET)

Personal Area Network, Vehicle-to-Vehicle

MANET

FTTH (fiber to the home)

Trang 37

ñộ ng

 Mobile phone s ẽ tr ở nên ph ổ biên : 70% h ỗ tr ợ Internet

 1/10 s ố xe có trang b ị thi ế t b ị d ẫ n ñườ ng

 Navigation Internet

 Các dịch vụ: G-BOOK, CARWINGS, InterNAVI, etc.

 T ươ ng lai: “Internet while moving”

02,0004,0006,0008,00010,00012,00014,00016,00018,00020,000Numbers (thousand)

59.172.3

Proportion of mobile phone support internet in

countries and area

%

Vehicle Information and Communication System

Trang 38

38

Trang 39

 Các robot cứu trợ cho vùng thảm họa

 Phòng họp/một nhóm sinh viên có laptop

Trang 40

 Không server, Không Access Point, etc

 NETwork: Tất cả các nút ñều có chức năng router

 Các nút trung gian hoạt ñộng như router

Trang 41

 Trong m ạ ng th ế h ệ m ớ i, t ấ t c ả ñề u n ố i tr ự c ti ế p vào

Internet

 Mobile phone, vehicle (Automobile, airplane, bus,

bicycle), sensor, robot, clock, etc

Trang 43

 Sensor network, Cars network, road-to-vehicle

network, Military network, Robot network

Trang 45

Tóm t ắ t v ề m ạ ng ad hoc

 H ỗ tr ợ nhi ề u thi ế t b ị

 Có kh ả n ă ng tính toán và truy ề n thông

 PDA, laptop, mobile phone, sensor, automobile, etc.

Trang 47

Acknowledgement

 This course materials contains charts and texts

provided by Keio University, Japan

Ngày đăng: 28/01/2020, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm