1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mạng máy tính ngô hồng sơn chương 8 1 lan wlan sinhvienzone com

48 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hub, Switch, Bridge... A A’ Source: A Dest: A’ MAC addr interface TTL... Spanning Tree Protocol !=cây Spanning => Bao gồm tất cả các switches.. Tree => Dạng cây, không vòng lặp... Các s

Trang 2

 M ạ ng LAN Ethernet, ARP và ñị a ch ỉ v ậ t lý

 LAN: Bridge và Switch,

Trang 3

M ạ ng LAN (cont.)

Hub, Switch, Bridge

Trang 4

Các thi ế t b ị k ế t n ố i m ạ ng LAN

 Có thể lưu và chuyển tiếp dữ liệu (Ethernet

frame)

Trang 6

 Giao th ứ c Ethernet ñượ c s ử

d ụ ng trên m ỗ i link, không s ợ

6

Trang 7

A A’

Source: A Dest: A’

MAC addr interface TTL

Trang 8

else chuy ể n ti ế p frame ñế n c ổ ng ra

}

Trang 9

A A’

Source: A Dest: A’

MAC addr interface TTL

B ng chuy n ti ế p (Ban ñ u r ng)

Trang 11

Th ự c t ế !

Trang 14

Spanning Tree Protocol

(!=cây)

 Spanning => Bao gồm tất cả các switches.

 Tree => Dạng cây, không vòng lặp.

 Cho phép xác ñịnh nút gốc (root) của cây

 Switches ch ỉ chuy ể n ti ế p d ữ li ệ u qua c ổ ng thu ộ c cây ñ ó

Trang 15

3 Các switch còn lại phải

liên lạc với root thông qua nút ñại diện.

B8

Trang 16

Spanning Tree:

Trang 17

Hi ể n nhiên, sau m ộ t th ờ i gian:

• Ch ỉ nút g ố c th ườ ng xuyên phát ñ i thông ñ i ệ p c ấ u hình,

• Switch ch ỉ chuy ể n ti ế p thông ñ i ệ p c ấ u hình t ớ i m ạ ng LAN

mà nó là ñạ i di ệ n

Trang 18

Virtual LAN (VLAN)

Trang 19

VLAN3

Trang 20

Broadcast domain = LAN

 Broadcast domain th ườ ng gi ớ i h ạ n

b ở i các Switch ho ặ c Router

 Port Grouping VLAN

 Nhóm các c ổ ng Switch (VLAN 2)

 MAC-based VLAN (VLAN1, VLAN2)

 Layer 3-based VLAN (VLAN 3)

Trang 21

Wireless LAN

Trang 22

AP

Trang 24

 Người quản trị lựa chọn tần số cho AP (có thể tự

ñộ ng)

 Quét kênh, l ắ ng nghe các frame kh ở i t ạ o (beacon

frames) có ch ứa tên của AP (SSID) và ñịa chỉ

MAC của AP

 Ch ọ n m ộ t AP ñể t ạ o liên k ế t

Trang 25

2 2

3 4

Active Scanning :

(1) H1 qu ả ng bá yêu c ầ u tìm AP (2) APs tr ả l ờ i thông tin v ề mình (3) H1 g ử i yêu c ầ u l ậ p liên k ế t t ờ i AP2

1 2 3 1

Passive Scanning:

(1) frames kh ở i t ạ o ñượ c g ử i t ừ APs

(2) H1 g ử i yêu c ầ u l ậ p liên k ế t t ờ i AP2

(3) Xác nh ậ n yêu c ầ u

Trang 26

 Khó phát hi ệ n xung ñộ t trong môi tr ườ ng m ạ ng không dây

 Nhi ề u tr ườ ng h ợ p không th ể phát hi ệ n xung ñộ t : hidden terminal, fading

C

A’s signal strength

space

C’s signal strength

Trang 27

IEEE 802.11 MAC Protocol: CSMA/CA

Bên g ử i

1 If kênh r ỗ i trong kho ả ng th ờ i gian DIFS then

truyền toàn bộ frame (không có CD)

2 if kênh b ậ n then

bắt ñầu cơ chế back-off ngẫu nhiên

Khi hết thời gian back-off, truyền dữ liệu

N ế u không th ấ y ACK, t ă ng kho ả ng th ờ i gian

back-off, l ặ p l ạ i 2

Bên nh ậ n

- if nh ậ n t ố t frame then

tr ả l ờ i ACK sau kho ả ng SIFS

Bên gửi Bên nhận

DIFS

data

SIFS ACK

DIFS: Distributed Inter Frame Space

T ạ i sao c ầ n ACK?

Trang 28

ý t ưở ng: Cho phép bên g ử i “ ñặ t ch ỗ ” kênh truy ề n, không

dùng truy nh ậ p ng ẫ u nhiên: tránh xung ñộ t cho nh ữ ng frame dài

 Bên g ử i g ử i các gói tin RTS (request-to-send) t ớ i BS s ử

d ụ ng CSMA

 RTS có th ể b ị xung ñộ t (xong gói tin r ấ t nh ỏ )

 BS qu ả ng bá gói tin CTS (clear-to-send CTS) ñể tr ả l ờ i

 Các tr ạ m ñề u nh ậ n ñượ c RTS

 Bên g ử i truy ề n frame

 Các tr ạ m khác ph ả i h ủ y quá trình truy ề n c ủ a mình

Tránh ñượ c xung ñộ t nh ờ vào vi ệ c ñặ t ch ỗ

b ằ ng các gói tin ñ i ề u khi ể n kích th ướ c nh ỏ

Trang 30

frame

control duration

address 1

address 2

address 4

address

seq control

Trang 31

Internet router

AP

AP MAC addr H1 MAC addr R1 MAC addr

address 1 address 2 address 3

802 11 frame

R1 MAC addr AP MAC addr

dest address source address

802 3 frame

Trang 32

frame

control duration

address 1

address 2

address 4

address

seq control

Power mgt

Trang 34

Physical layer

Trang 35

 ñặt dòng bit từ máy trạm lên ñường truyền

Trang 36

Transmission

Trang 38

38

Trang 39

39

Trang 40

40

Trang 41

D ả i t ầ n c ủ a các kênh truy ề n thông

Trang 42

Mã hóa thông tin

 S ử d ụ ng các tín hi ệ u r ờ i r ạ c, ñ i ệ n áp khác nhau ñể

bi ể u di ễ n các bít 0 và 1.

 Có thể mã hóa theo từng bit hoặc một khối các bit, e.g., 4 hay 8 bits.

Manchested,

Trang 45

Ethernet Manchester Encoding

 ð i ệ n áp chuy ể n t ừ th ấ p lên cao : 0

Trang 47

47

Trang 48

Acknowledgement

 This course materials contain charts and texts

provided by:

 Materials from the textbook “Computer Network, a top

down approach” J.F Kurose and K.W Ross

 Materials from the textbook “Computer Network”, A

Tanenbaum

Ngày đăng: 28/01/2020, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm