Đặc tính kết nối qua mạng công cộng • Kết nối qua đường dây thuê bao Subscriber Line.. • Có thể truyền đồng thời với dịch vụ của mạng công cộng.. • Dùng thiết bị thích ứng để truyển đ
Trang 1Nguyªn lý kÕt nèi m¹ng m¸y tÝnh qua m¹ng c«ng céng
PSTN - Public Switching Telephone Network ATM - Asynchronous Transfer Mode
PLMN - Public Land Mobile Network MPLS - Multiple Protocols Label Switching N-ISDN - Narrowband Integrated Services Digital Network CATV - CAble TeleVision
B-ISDN - Broadband Integrated Services Digital Network PLC - Power-Line Communication
Trang 2Đặc tính kết nối qua mạng công cộng
• Kết nối qua đường dây thuê bao (Subscriber Line)
• Có thể truyền đồng thời với dịch vụ của mạng công cộng
• Phải trả cước phí cho đường thuê bao
• Dùng thiết bị thích ứng để truyển đổi dữ liệu thích hợp với mạng công cộng
• Phụ thuộc vào đặc tính của đường thuê bao mạng công cộng
(là các phương tiện như cáp đồng, cáp quang, hoặc vô tuyến).
• Phụ thuộc vào tính chất truyền dẫn của mạng công cộng
• Thường dùng để kết nối mạng WAN, hoặc truy nhập từ xa (Remote Access)
• Truyền tín hiệu băng rộng (Broadband)
• Lắp đặt dễ dàng ở phía khách hàng
Trang 3kÕt nèi tõ xa qua ®−êng thuª bao t−¬ng tù M¹ng PSTN
Trang 4Các đặc tính kết nối qua đường thuê bao tương tự (ASL)
• Dùng 1 đôi dây đồng xoắn không bọc (UTP) Chống nhiễu kém
• Không có tính di động
• Dải thông sử dụng là 300 Hz - 3400 Hz (POTS - Plain Old Telephone Service )
• Dùng Modem tương tự Tốc độ truyền dữ liệu thấp (upstream < 33.6Kbps)
• Phải quay số thiết lập kết nối (Dial-up connection)
• Trả cước phí theo thời gian kết nối (Tariff)
• Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, chi phí lắp đặt thấp
• Tính bảo mật thấp
• Độ an toàn điện kém (sét đánh …)
Trang 5®−êng thuª bao dµnh riªng (leased-Line)
North America and Japan CCItt/itu and Europe
Trang 6Liªn KÕt gi÷a DTE vµ DCE
Trang 7Các đặc tính kết nối qua đường LEASED-LINE
• Dùng cáp UTP 2 đôi dây xoắn
• Có thể chia sẻ băng thông với dịch vụ của mạng công cộng (Drop & Insert)
• Dùng thiết bị thích ứng là CSU/DSU
• Tốc độ truyền dữ liệu nhiều cấp độ, đối xứng và ổn định
• Kết nối sẵn sàng 24/24 (dedicated line), không phải quay số thiết lập kết nối
• Trả cước phí chọn gói theo tháng thường khá cao
• Tính bảo mật tốt
• Dễ quản lý và có các dịch vụ hỗ trợ
Trang 8công nghệ xDSL (Digital Subscriber Line)
• Công nghệ DSL dựa trên kỹ thuật điều chế số để truyền trên đường thuê bao cáp xoắn kép (Local Loop), cho phép truyền dữ liệu tốc độ cao
• xDSL là 1 nhóm công nghệ gồm ADSL, SDSL, HDSL, HDSL-2, IDSL, VDSL (còn có Rate Adaptive DSL, G.SHDSL, Consumer DSL hay G.lite)
• xDSL là công nghệ cho mạng truy nhập tốc độ cao và phân tán rộng mà chỉ cần những thay đổi nhỏ trong cơ sở hạ tầng truyền thông Tiện lợi để triển khai các dịch vụ như High-speed Internet access, Multimedia services và Video on Demand )
• Kết nối xDSL là dạng point-to-point connection và always-on giữa 3 đối tác là Network Service provider's (NSP), Central office (CO) và Customer
Trang 93.6km – 4,5km 2 or 3 pairs
2B1Q
No
HDSL-2 (High-data-rate DSL 2) 1.544Mbps Symmetric < 3.6km 1 pair 2B1Q No
IDSL (ISDN DSL) 144 Kbps Symmetric < 5.5 km 1 pair 2B1Q No VDSL (Very high data rate DSL)
ITU-T G.993 series, G.vdsl
1.5Mbps - 2.3 Mbps Up 12,96Mbps – 51,84Mbps Down
Trang 10M« h×nh cung cÊp dÞch vô ADSL
POTS - Plain Old Telephone Service ATU-R - ADSL Transmission Unit Remote
LPF, HPF - Low Pass, High Pass Filter DSLAM - DSL Access Multiplexer
Trang 11Các kỹ thuật liên quan đến ADSL
DMT - Discrete Multi-Tone
QAM - Quadrature Amplitude Modulation
Trang 12kü thuËt ®iÒu chÕ CAP vµ DMT trong ADSL
Trang 13M« h×nh VDSL vµ øng dông
Trang 14Xu h−íng c«ng nghÖ truy nhËp sè
FTTx, FFTH (Fiber To The Curb, Fiber To The Buiding & Fiber To The Home)
Trang 15KÕt nèi qua m¹ng CATV víi c«ng nghÖ Cable Modem
Trang 16M¹ng sè tÝch hîp ®a dÞch vô (b¨ng hÑp) N-ISDN
Trang 17KÕt nèi qua M¹ng chuyÓn m¹ch ATM (B-ISDN)
Trang 18M¹ng chuyÓn m¹ch gãi X.25
Trang 19M¹ng chuyÓn tiÕp khung Frame Relay
Trang 20M¹ng chuyÓn m¹ch nh∙n ®a giao thøc (MPLS)
Trang 21KÕt nèi m¹ng qua ®−êng truyÒn t¶i ®iÖn (PLC)