Trước khi đến với chủ đề 2, bạn đọc nên luyện kĩ chủ đề 1 chương này vì thật ra trong chương trình phổ thông việc tính tích phân không khác quá nhiều so với tính Nguyên Hàm.. Đừng cố gắn
Trang 1Trước khi đến với chủ đề 2, bạn đọc nên luyện kĩ chủ đề 1 chương này vì thật ra trong chương trình phổ thông việc tính tích phân không khác quá nhiều so với tính Nguyên Hàm Đừng cố gắng bỏ qua chủ đề 1 bằng cách học các mẹo bấm máy tính cầm tay, điều
đó sẽ khiến các bạn bị mất gốc không thể hiểu mình đang làm cái gì, và rất khó học tiếp các phần tiếp theo, chưa kể là lên ĐH sau này
1 Cơ sở lý thuyết
a Định nghĩa Cho hàm sốy= f x( ) thỏa mãn:
- Liên tục trên đoạn a b;
- F x( ) là nguyên hàm của f x( ) trên đoạn a b;
Lúc đó hiệu số F b( )−F a( ) được gọi là tích phân từ a đến b và kí hiệu là
Trang 2Như vậy rõ ràng ta thấy với định nghĩa trên thì để tính tích phân từ a đến b , ta tiến hành
tìm nguyên hàm rồi sau đó thay cận vào theo công thức ( ) ( ) ( )
b a
f x dx=F b −F a
2 Các dạng toán
Trong mỗi dạng toán tôi luôn giải từng ví dụ bằng phương pháp tự luận để học sinh hiểu
rõ bản chất tính toán, điều này là tốt cho người học vì khi lên đại học các bạn sinh viên đa
số điều phải học môn toán cao cấp
−
e2
I = +
Hướng dẫn giải Ta có
3 1
3 2 1
Trang 32 1
2 2 1
1
1 d2
I= u u − u
Hướng dẫn giải
4 0
2 1 2 d
I= x + x x Đặt u= 2x+ 1 1( 2 )
12
x I
x
=+
bằng bao nhiêu?
Cơ sở tính tích phân bằng phương pháp đổi biến:
Định lí 1 Giả sử hàm số x=g t( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn ; sao cho
g =a g = và b ag t( )b, t ; Khi đó: ( ) ( ( ) ) '( )
b a
Trang 4Hướng dẫn giải Đặt x= 3 tant ( 2 )
d3
x I
x
=+
2 6
2 0
3 1 tan
d
3 1 tan
t t t
++
2
1 d
2 1
2 u −1 du D
2 2
1
d9
u u u
−
Lời giải Hướng dẫn giải u= 1 3ln+ x 2
12
3
u u u u
−
2 1
Trang 5Ví dụ 6 Tích phân
3 2
1
ln x
dx x
dsin
x I
dsin
x I
Trang 6Ví dụ 2 Tính tích phân
2 2 0
Trang 7ln sincos
x dx x
x
x dx
Trang 8Ví dụ 3 Biết 4 ( )
2 0
4
1 3e 4
I = −
4
3e 1 4
lnd
x x x
xdx I
Trang 9Hướng dẫn giải Rõ ràng ta có thể bấm máy tính ra kết quả, ở đây tôi muốn giới thiệu lời
giải tự luận cho bạn đọc cùng tham khảo Đặt x= − t dx= − Đổi cận dt
2 4
t d
Trang 10( ) ( ) ( )
6 0
Trang 11Ví dụ 1 Tính tích phân
4 2 0
I= x −x dx
A 41
2 Hướng dẫn giải Việc chúng ta cần giải quyết đầu tiên là phá dấu giá trị tuyệt đối Ta vẽ
bảng xét dấu sau đây:
0
2 1
0
x2 - x x
+ 0
0
2 1
0
x3 - x x
Dạng 6 Tích Phân Chứa Trị Tuyệt Đối Hoặc Min, Max
Trang 12 x x bằng
A 16
225 B
5 log
5 ln
dsin
x I
Câu 5 Cho hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên a b; và số thực k tùy ý Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 6 Cho hàm số f t( ) liên tục trên K và a b, K, F t( ) là một nguyên hàm của f t( )
trên K Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A ( ) ( ) ( )d
b a
b
b a a
Trang 13Câu 7 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) Khi đó hiệu số F( )0 −F( )1 bằng
sin4
ex d
I= + x bằng
Trang 14Câu 16 Tính tích phân
3
dx I
x
=+
2 2 1
1
12
I= u u − du
Câu 19 Biết
2 5
dx I
x
=+
3d3
3 0
1d
t
=
Trang 15Câu 24 Biết
2
2 1
01
x
t dt t
+
(ẩnx) là:
A (− + ; ) B (−;0) C (− +; ) \ 0 D (0; +)
Trang 16k k
k k
k k
Trang 17Câu 45 Biết m là số thực thỏa mãn2 ( )
2 0
I I
Trang 18Câu 49 Cho tích phân 2 2 ( )
2 0
2 cos cos 1 sin
lncos
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Ta có:
2
2 0 0
Câu 5 Dựa vào tính chất của tích phân, A, C, D đúng nên B sai Chọn B
Câu 6 Theo định nghĩa ta có: b ( ) ( )b ( ) ( )
a a
0
= − F( )1 −F( )0 =F( )0 −F( )1 Chọn D
Trang 19Câu 8
3
3 0 0
d3
x x
x +
2 2
I= u − u du Chọn B
Câu 19 Ta có
5 2
Trang 20x I
x
=+
2 6
2 0
3 1 tan
d
3 1 tan
t t t
++
0
3d
Trang 21x x x
x x x
4
15
Trang 220 1
k
x
k k
x
k x
a b c
Trang 238
a b
a a
b b
Trang 242 2 0 0
0 0
I =e x+ −e x+ dx
Trang 25+ +
I I
Trang 27Tìm đọc sách của tác giả Trần Công Diêu: https://trungtamtcd.vn/giai-ma-mon-toan