Nghiên cứu Bước đầu chụp cắt lớp vi tính trong quặn thận những dấu hiệu gián tiếp của tắc cấp niệu quản nhằm 2 mục đích: Áp dụng chụp CLVT trong quặn thận; nêu những nhận xét về các dấu hiệu gián tiếp CLVT của HCTC niệu quản. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 15, 2003Ạ Ọ ạ ọ ế ố
BƯỚC Đ U CH P C T L P VI TÍNH TRONG QU N TH N Ầ Ụ Ắ Ớ Ặ Ậ
NH NG D U HI U GIÁN TI P C A T C C P NI U QU NỮ Ấ Ệ Ế Ủ Ắ Ấ Ệ Ả
Lê Tr ng Khoan ọ Hồng Minh L i, Hà Vĩnh An ợ
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i ạ ọ ạ
h c Hu ọ ế
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Qu n th n (QT) hay h i ch ng t c c p (HCTC) đặ ậ ộ ứ ắ ấ ường d n ni u trên làẫ ệ nguyên nhân thường g p trong s các c n đau b ng c p trên lâm sàng. Cĩ nhi uặ ố ơ ụ ấ ề
b nh lý cĩ th gây c n đau c p vùng hơng ngồi qu n th n nh : viêm ru t th a,ệ ể ơ ấ ặ ậ ư ộ ừ viêm túi th a, viêm đừ ường m t, viêm th n b th n, viêm tuđy, viêm ph n ph , dỏaậ ậ ể ậ ầ ụ
v phình đ ng m ch ch [2]ỡ ộ ạ ủ
Các xét nghi m máu, nệ ước ti u đ tham kh o, các k thu t hình nh cĩ vai trịể ể ả ỹ ậ ả quy t đ nh giúp lâm sàng ch n đốn xác đ nh ho c lo i tr h i ch ng t c c p đế ị ẩ ị ặ ạ ừ ộ ứ ắ ấ ườ ng
d n ni u trên (ch y u là ni u qu n) và ch n đốn nguyên nhân gây t c, m c đ t c.ẫ ệ ủ ế ệ ả ẩ ắ ứ ộ ắ
S k t h p ch p phim h ti t ni u khơng chu n b siêu âm (HTNKCBSÂ) làự ế ợ ụ ệ ế ệ ẩ ị
ch đ nh thỉ ị ường xuyên và đ i đa s trạ ố ường h p cĩ th giúp ch n đốn xác đ nh qu nợ ể ẩ ị ặ
th n. M t s ít trậ ộ ố ường h p nghi ng ho c qu n th n cĩ bi n ch ng s ch đ nh thêmợ ờ ặ ặ ậ ế ứ ẽ ỉ ị
ch p ni u đ tĩnh m ch (NĐTM) c p c u. NĐTM cĩ th xác đ nh ho c lo i trụ ệ ồ ạ ấ ứ ể ị ặ ạ ừ HCTC và ph n l n trầ ớ ường h p ch n đốn đợ ẩ ược nguyên nhân t c [5].ắ
Sau nghiên c u đ u tiên c a Smith (1995) v i ch p c t l p vi tính l p r i,ứ ầ ủ ớ ụ ắ ớ ớ ờ nhi u tác gi nghiên c u ch p c t l p vi tính xo n c nh m b sung ho c thay thề ả ứ ụ ắ ớ ắ ố ằ ổ ặ ế các k thu t hình nh khác, đ ch n đốn qu n th n nhanh h n, chính xác h n và ítỹ ậ ả ể ẩ ặ ậ ơ ơ xâm l n h n các k thu t kinh đi n trên [1,3,4,5,6]. Siêu âm Doppler các đ ng m chấ ơ ỹ ậ ể ộ ạ trong th n [4,5], ch p nh p nháy th n (Shokeir A.A. 1999), c ng hậ ụ ấ ậ ộ ưởng t (Sudah M.ừ 2001) và siêu âm Doppler tĩnh m ch th n (Bateman G. A. 2002) là nh ng k thu t cĩạ ậ ữ ỹ ậ
th giúp ích ch n đốn QT, nh ng ch p CLVT khơng tiêm c n quang tĩnh m ch là kể ẩ ư ụ ả ạ ỹ thu t đậ ược các tác gi l a ch n [1,3,4,5,6,8,9]ả ự ọ
Trang 2Ch p CLVT phát hi n s i th n và ni u qu n v i đ nh y đ đ c hi u caoụ ệ ỏ ậ ệ ả ớ ộ ạ ộ ặ ệ
nh t 95100% [5,11]. Các d u hi u gián ti p đấ ấ ệ ế ược xem có giá tr tị ương đươ ng NĐTM [6,Niall O. 1999]. Tuy nhiên chúng tôi th y r ng các d u hi u gián ti p nàyấ ằ ấ ệ ế
được nêu ra không th ng nh t gi a các tác gi [2,5,6]. Chúng tôi nghiên c u v i m cố ấ ữ ả ứ ớ ụ tiêu:
+ áp d ng ch p CLVT trong qu n th nụ ụ ặ ậ
+ nêu nh ng nh n xét v các d u hi u gián ti p CLVT c a HCTC ni u qu n.ữ ậ ề ấ ệ ế ủ ệ ả
II. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1. Đ i tố ượ : ng
10 b nh nhân g m 8 nam 2 n l n lệ ồ ữ ầ ượ ết đ n khám phòng c p c u BVTW Huấ ứ ế
vì c n đau vùng hông c p nghi qu n th n, t nguy n khám các k thu t hình nh. Cóơ ấ ặ ậ ự ệ ỹ ậ ả
1 b nh nhân đau hai bên nên đệ ược tính thành 11ca. Không ch n b nh nhân: có thai, cóọ ệ
ch ng ch đ nh ch p NĐTM ho c <15 tu i.ố ỉ ị ụ ặ ổ
2. Phương pháp:
10 b nh nhân đệ ược ti n hành đ ng th i NĐTM, CLVT. Ch p CLVT trế ồ ờ ụ ướ c NĐTM (3) ho c sau NĐTM (7). Tiêm c n quang tĩnh m ch (đ ch p NĐTM) khôngặ ả ạ ể ụ
gi m đ nh y các d u hi u gián ti p HCTC trên CLVT. ả ộ ạ ấ ệ ế
NĐTM là chu n vàng đ ch n đoán t c c p đẩ ể ẩ ắ ấ ường d n ni u trên [10]. ẫ ệ
Ch p c t l p r i 5 x 5mm [Lemaitre 1994, Smith 1995] khu trú b th n c aụ ắ ớ ờ ể ậ ủ
th n hai bên: t 5l p đ n 10 l p và đo n ni u qu n nghi có s i trên phim b ng ho cậ ừ ớ ế ớ ạ ệ ả ỏ ụ ặ siêu âm ho c NĐTM t 5 l p đ n 10 l p. Có 2 trặ ừ ớ ế ớ ường h p ch p xo n c toàn b ngợ ụ ắ ố ụ 5x8 mm tái t o 3mm [7].ạ
Tìm các d u hi u gián ti p c a t c c p c a đấ ệ ế ủ ắ ấ ủ ường d n ni u trên, đã đẫ ệ ược m tộ
s tác gi mô t Hai bác sĩ ch n đoán hình nh đ c l p đ c phim NĐTM, phimố ả ả ẩ ả ộ ậ ọ CLVT. Đ c phim CLVT ph i thay đ i nhi u c a s đ đo kích thọ ả ổ ề ử ổ ể ước và tìm các d uấ
hi u thâm nhi m m kín đáo, ph i đ i chi u bên th n lành. Đo đệ ễ ỡ ả ố ế ậ ường kính trước sau
b th n, n u > 10mm là dãn; đo b dày th n trên hình nh các l p c t theo m tể ậ ế ề ậ ả ớ ắ ặ
ph ng tr c c th qua b th n, n u l n h n 6 mm là th n l n. ẳ ụ ơ ể ể ậ ế ớ ơ ậ ớ
Trang 3III. K T QUẾ Ả
T t c 10 b nh nhân đấ ả ệ ược ch n đoán xác đ nh HCTC trên phim NĐTM, v i các d uẩ ị ớ ấ
hi u: ch m bài ti t, mô th n c n quang xu t hi n ch m đ m d n và kéo dài, căngệ ậ ế ậ ả ấ ệ ậ ậ ầ dãn đài b th n, ch m nhu m để ậ ậ ộ ường bài xu t và ch m đào th i ch t c n quang;ấ ậ ả ấ ả trong đó
1 b nh nhân có HCTC hai bên đ ng th i ệ ồ ờ
1 b nh nhân có h i ch ng t c mãn tính bên th n đ i đi n do s i ni u qu nệ ộ ứ ắ ậ ố ệ ỏ ệ ả
1 b nh nhân có HCTC ni u qu n b th n trên trong d d ng b th n ni uệ ở ệ ả ể ậ ị ạ ể ậ ệ
qu n đôi không hoàn toàn.ả
Trang 4
B ng so sánh m t s d u hi u c a m t s tác gi ả ộ ố ấ ệ ủ ộ ố ả
Các d u hi u CLVTấ ệ Katz 1996
T n su t %ầ ấ Thibeau 1999
T n su t %ầ ấ Đ tài 2002ề
T lỉ ệ
Thâm nhi m m quanh ể ỡ
Phù thành ni u qu n ệ ả 65 75 3/6
Dãn b th n ể ậ 69 75 10/11
Thâm nhi m m xoang ể ỡ
Các d u hi u thâm nhi m m xoang th n, thâm nhi m m quanh th n, t d chấ ệ ễ ỡ ậ ễ ỡ ậ ụ ị quanh th n (urinome), dày cân trậ ước sau th n là do hi n tậ ệ ượng tr b ch m ch ho cứ ệ ạ ạ ặ
do trào ngược ti u t ch r n n t c a đài b ni u qu n, thể ừ ỗ ạ ứ ủ ể ệ ả ường là góc đài nh [4],ỏ
lượng nước ti u thoát có th t o thành l p d ch quanh th n, ho c ch làm phù l p xể ể ạ ớ ị ậ ặ ỉ ớ ơ
t ch c m quanh th n, m xoang th n.
D u hi u ấ ệ thâm nhi m m quanh th n ễ ỡ ậ (2/11) là hình nh các gi i m l p mả ả ờ ở ớ ỡ quanh th n th ng góc ho c song song b th n. Hai b nh nhân có d u hi u thâmậ ẳ ặ ờ ậ ệ ấ ệ nhi m m quanh th n là 2 trong s 4 b nh nhân có l p m quanh th n nhi uễ ỡ ậ ố ệ ớ ỡ ậ ề
D u hi u ấ ệ thâm nhi m m xoang th n ễ ỡ ậ (1/11) làm m (b n) m xoang th n [7]ờ ẩ ỡ ậ
Dày cân tr ướ c ho c sau th n ặ ậ do l p d ch làm dày cân th n (3/11)ớ ị ậ
M t b nh nhân có HCTC hai bên có ộ ệ t d ch quanh th n ụ ị ậ (2/11) hai bên.
D u hi u ấ ệ phù thành ni u qu n ệ ả (3/6) là do thành ni u qu n phù n có hình vòngệ ả ề
m quanh s i. Có 5 trờ ỏ ường h p s i đo n ni u qu n thành bàng quang không đợ ỏ ở ạ ệ ả ượ c tính d u hi u phù thành ni u qu n. ấ ệ ệ ả
Th n l n ậ ớ 3/11 trường h pợ
Dãn b th n ể ậ 10/11 trường h pợ
D u hi u phù n l ni u qu n đấ ệ ề ỗ ệ ả ược nh n th y 1 trậ ấ ường h p, d nh n th yợ ễ ậ ấ trên CLVT ìcó tiêm c n quang tĩnh m ch; ch a có tác gi nào đ c p d u hi u này.ả ạ ư ả ề ậ ấ ệ
IV. BÀN LU NẬ
V m t k thu t, ch p CLVT trong qu n th n đ n gi n d th c hi n, c n l uề ặ ỹ ậ ụ ặ ậ ơ ả ễ ự ệ ầ ư
ý x lý nh v i c a s thay đ i, luôn luôn so sánh v i th n lành đ i di n. V i đử ả ớ ử ổ ổ ớ ậ ố ệ ớ ộ
nh y ch n đoán s i r t cao do đo đậ ẩ ỏ ấ ượ ỉ ọc t tr ng s i, k thu t này v n có th đỏ ỹ ậ ẫ ể ược chỉ
đ nh m t khi các k thu t kinh đi n, r ti n, g p khó khăn.ị ộ ỹ ậ ể ẻ ề ặ
Các d u hi u gián ti pấ ệ ế c a HCTC, nhi u tác gi cho r ng đ nh y c a CLVTủ ề ả ằ ộ ạ ủ
và NĐTM tương t nhau là 100% [6]. ự
Các d u hi u gián ti p đ ch n đoán t c c p ni u qu n trên CLVT đấ ệ ế ể ẩ ắ ấ ệ ả ược nêu ra nhi u ít tùy tác gi trong đó các d u hi u liên quan đ n hi n tề ả ấ ệ ế ệ ượng phù quanh th n ậ
nh ư thâm nhi m m quanh th n, thâm nhi m m xoang th n, t d ch quanh th n, ễ ỡ ậ ễ ỡ ậ ụ ị ậ dày cân tr ướ c sau th n ậ đ c xem là quan tr ng vì đ c hi u h n các d u hi u khácượ ọ ặ ệ ơ ấ ệ [Smith 1996, Boridy 1999] [3,6,8,11]; Theo Takahashi và Boridy [Radiology 1998] và
m t s tác gi khác, ngoài kích thộ ố ả ước s i thì các d u hi u trên còn góp ph n tiênỏ ấ ệ ầ
Trang 5lượng đi u tr t ng s i, vì đề ị ố ỏ ược xem đó là nh ng d u hi u ch c năng ph n ánh m cữ ấ ệ ứ ả ứ
đ t c c p.ộ ắ ấ
K t qu bế ả ước đ u c a chúng tôi cho th y ầ ủ ấ
*0 D u hi u dãn b th n t l cao dù d a vào tiêu chu n châu Âu (>ấ ệ ể ậ ỉ ệ ự ẩ 10mm), d u hi u này không đ c hi u vì có th b th n l n b m sinh ho c do t cấ ệ ặ ệ ể ể ậ ớ ẩ ặ ắ mãn. Đo b th n trên phim không tiêm c n quang h i khó khăn vì xác đ nh b bể ậ ả ơ ị ờ ể
th n khó do n m c nh các m ch máu và gi a xoang th n ít m và đo chính xác h nậ ằ ạ ạ ữ ậ ỡ ơ
n u b th n đã nhu m c n quang.ế ể ậ ộ ả
*1 D u hi u th n l n là 3/11, t l th p. VN ch a có h ng s sinh h cấ ệ ậ ớ ỉ ệ ấ Ở ư ằ ố ọ nên đánh giá th n l n, cũng nh dãn b th n là ch a th t chính xác. Có th là nênậ ớ ư ể ậ ư ậ ể
d a vào s so sánh v i kích thự ự ớ ước th n đ i di n bình thậ ố ệ ường
*2 M trong xoang th n trên lô b nh nhân c a chúng tôi có kh i lỡ ậ ệ ủ ố ượ ng
r t ít nên g n nh không th th y d u hi u thâm nhi m m xoang th n.ấ ầ ư ể ấ ấ ệ ể ỡ ậ
*3 M quanh th n b thâm nhi m là d u hi u thỡ ậ ị ễ ấ ệ ường được mô t nh tả ấ trong s các d u hi u gián ti p, chi m t l th p 2/11 và là 2 trong s 4 b nh nhân cóố ấ ệ ế ế ỉ ệ ấ ố ệ
l p m quanh th n nhi u, rõ. Chúng tôi gi i thích t l th p c a d u hi u này là doớ ỡ ậ ề ả ỉ ệ ấ ủ ấ ệ
lượng m quanh th n ít lô b nh nhân nghiên c u, th t v y có nh ng b nh nhân r tỡ ậ ở ệ ứ ậ ậ ữ ệ ấ khó nh n th y l p m quanh th n, nh t là khi th n l n. Chúng tôi cũng gi i thíchậ ấ ớ ỡ ậ ấ ậ ớ ả
nh trên đ i v i t l th p c a các d u hi u ư ố ớ ỉ ệ ấ ủ ấ ệ t d ch quanh th n ụ ị ậ , dày cân tr ướ c sau
th n ậ T t nhiên m c đ t c, th i gian t c cũng có nh hấ ứ ộ ắ ờ ắ ả ưởng đ n t n su t c a cácế ầ ấ ủ
d u hi u ấ ệ phù quanh th n ậ trên.
*4 D u hi u phù thành ni u qu n không đ c hi u [Thibeau J.F. 1999] vìấ ệ ệ ả ặ ệ
có th g p nh ng s i ni u qu n không t c c p, là d u hi u để ặ ở ữ ỏ ệ ả ắ ấ ấ ệ ược dùng đ phânể
bi t s i ni u qu n và vôi hóa tĩnh m ch.ệ ỏ ệ ả ạ
Nh v y trong nh ng b nh nhân c a chúng tôi, các d u hi u gián ti p quanư ậ ữ ệ ủ ấ ệ ế
tr ng ph n ánh hi n tọ ả ệ ượng phù quanh th n (ậ thâm nhi m m quanh th n, thâm nhi m ễ ỡ ậ ễ
m xoang th n, t d ch quanh th n, dày cân tr ỡ ậ ụ ị ậ ướ c sau th n ậ ) không th y ph bi n,ấ ổ ế
có th gi i thích do l p m quanh th n và xoang th n quá ít trong đa s b nh nhân.ể ả ớ ỡ ậ ở ậ ố ệ
N u giaií thích này là đúng thì đ nh y ch n đoán t c c p ni u qu n c aế ộ ậ ẩ ắ ấ ệ ả ủ CLVT s gi m nh ng b nh nhân g y có l p m sau phúc m c ít. (Chúng tôi khôngẽ ả ở ữ ệ ầ ớ ỡ ạ bàn đ n đ nh y ch n đoán nguyên nhân t c c a CLVT trong đ tài này). Nh v yế ộ ạ ẩ ắ ủ ề ư ậ
ch n đoán HCTC c a CLVT có th g p khó khăn khi k thu t này không tìm th y s iẩ ủ ể ặ ỹ ậ ấ ỏ
do s i v a đỏ ừ ược bài xu t, ho c do s i indinavir t tr ng th p. Ngoài ra không th luônấ ặ ỏ ỉ ọ ấ ể luôn d a vào các d u hi u gián ti p này đ đánh giá m c đ t c và tiên lự ấ ệ ế ể ứ ộ ắ ượng bài
s i nh trên k thu tỏ ư ỹ ậ NĐTM
Đ i chi u v i các k thu t kinh đi n:ố ế ớ ỹ ậ ể
+ Qua nh n xét bậ ước đ u, chúng tôi ch a có th đ ng ý v i các tác gi v đầ ư ể ồ ớ ả ề ộ
nh y các d u hi u gián ti p đ ch n đoán hi n tậ ấ ệ ế ể ẩ ệ ượng t c c p ni u qu n là tắ ấ ệ ả ươ ng
đương NĐTM.
Trang 6+ D u hi u gián ti p c a siêu âm b ng 2D trong qu n th n có th th y v i cácấ ệ ế ủ ụ ặ ậ ể ấ ớ
d u hi u th n l n, dãn b th n, d ch quanh th n, là k thu t c b n đ ch n đoán vàấ ệ ậ ớ ể ậ ị ậ ỹ ậ ơ ả ể ẩ
có đ nh y cao khi ph i h p v i phim h ti t ni u không chu n b , tuy nhiên cóộ ạ ố ợ ớ ệ ế ệ ẩ ị nhi u âm tính gi và dề ả ương tính gi c a các d u hi u gián ti p.ả ủ ấ ệ ế
V. K T LU NẾ Ậ
Qua nghiên c u bứ ước đ u v i s lầ ớ ố ượng b nh nhân còn ít chúng tôi nh n đ nh:ệ ậ ị
K thu t đ n gi n d th c hi n, nh ng c n l u ý cách đ c phim ỹ ậ ơ ả ễ ự ệ ư ầ ư ọ
D u hi u gián ti p có t l th p nh ng b nh nhân có l p m quanh th n ít,ấ ệ ế ỉ ệ ấ ở ữ ệ ớ ỡ ậ
ch p CLVT ch n đoán t c c p ni u qu n s g p khó khăn khi không th y s i ni uụ ẩ ắ ấ ệ ả ẽ ặ ấ ỏ ệ
qu n. C n nghiên c u ti p t c v i s lả ầ ứ ế ụ ớ ố ượng b nh nhân nhi u h n đ tính đ nh y,ệ ề ơ ể ộ ậ
đ đ c hi u c a m i d u hi u; so sánh v i các k thu t kinh đi n, đ xác đ nh vaiộ ặ ệ ủ ỗ ấ ệ ớ ỹ ậ ể ể ị trò c a k thu t hi n đ i, t n kém này trong ch n đoán t c c p ni u qu n (HCTCủ ỹ ậ ệ ạ ố ẩ ắ ấ ệ ả
đường d n ni u trên) hoàn c nh nẫ ệ ở ả ước ta hi n nay. ệ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1.Masson Prise en charge des coliques nephretique de l adulte dans les services
d acceuil et d urgences, La presse medicale,18 (2000)10071009.
2.Brooke jeffrey R. Acute flank pain: Rule Out ureteral calculus, Emergency imaging,
Lippincott Williams & Wilkins, philadelphia USA (1999) 177181
3.Chen Michael Y.M Trends in the use of unenhanced helical CT for acute urinary colic, American journal of roentgenology 173 (1999) 14471450.
4.Lemaitre L.,Van Gansbeke D Douleur lombaires aigue, Imagerie du haut appareil
urinaire de l adulte, Paris ( 2001)240354.
5.Masson, Munver L.,Van Gansbeke D Douleur lombaires aigue, Imagerie du haut
appareil urinaire de l adulte, Masson, Paris ( 2001) 240354.
6.Raby N The role of CT in acute abdominal pain Imaging 13, (2001) 112123.
7.Roy C., et al Technique d exploration du haut appareil urinaire en tomodensitométrie hélicoidale, Feuillet de radiologie, 39(1), (1999) 314.
8.Sheafor Douglas H.et al Nonenhanced helical CT and US in the emergency evaluation of patients with renal colic: prospective, Radiology 217, (2000) 792799.
9.Sourtzis S., et al Radiologic investigation of renal colic: unenhanced helical CT compared with excretory urography, American Journal of Roentgenology, Vol 172,
(1999) 14911494.
10 Sudah M., et al MR urography in evaluation of acute flank pain, American
journal of roentgenology 176 (2000) 105112.
11 Takahashi N., et al Noncontrast helical CT of ureteral stones, International
medical imaging (2000) 810.
TÓM T TẮ
M c tiêu ụ : Áp d ng ch p c t l p vi tính (CLVT) trong ch n đoán qu n th n và nêu ụ ụ ắ ớ ẩ ặ ậ
nh ng nh n xét v các d u hi u gián ti p CLVT c a qu n th n m t s ng ữ ậ ề ấ ệ ế ủ ặ ậ ở ộ ố ườ i Vi t Nam ệ
Đ i t ố ượ ng và ph ươ ng pháp: 10 b nh nhân có c n đau qu n th n; đ ệ ơ ặ ậ ượ c ch p CLVT ụ
tr ướ c ho c sau ni u đ tĩnh m ch (NĐTM). Ch n đoán qu n th n hay h i ch ng t c c p ặ ệ ồ ạ ẩ ặ ậ ộ ứ ắ ấ
Trang 7(HCTC) đ ườ ng d n ni u trên (ch y u là ni u qu n) d a vào NĐTM. Tìm các d u hi u gián ẫ ệ ủ ế ệ ả ự ấ ệ
ti p (d u hi u th phát) trên phim CLVT ế ấ ệ ứ
K t qu ế ả: 10 b nh nhân đ ệ ượ c ch n đoán HCTC trên NĐTM, có 1 b nh nhân b qu n ẩ ệ ị ặ
th n hai bên nên s tr ậ ố ườ ng h p đ ợ ượ c tính là 11.
Các d u hi u gián ti p giúp ch n đoán hi n t ấ ệ ế ẩ ệ ượ ng t c c p: thâm nhi m m quanh ắ ấ ễ ỡ
th n 2/11tr ậ ườ ng h p; thâm nhi m m xoang th n 1/11; dãn b th n 10/11 th n l n 3/11; dày ợ ễ ỡ ậ ể ậ ậ ớ thành ni u qu n 3/6 ệ ả
K t lu n: ế ậ Ch p CLVT là k thu t đ n gi n, c n l u ý cách đ c phim ụ ỹ ậ ơ ả ầ ư ọ
K t qu b ế ả ướ c đ u cho th y m t s d u hi u gián ti p có t l th p so v i k t qu ầ ấ ộ ố ấ ệ ế ỉ ệ ấ ớ ế ả nghiên c u c a các tác gi Âu M L p m quanh th n, trong xoang th n ít nên khó phát ứ ủ ả ỹ ớ ỡ ậ ậ
hi n các d u hi u này ệ ấ ệ
INITIAL APPLICATION AND SECONDARY SIGNS OF HELICAL COMPUTED TOMOGRAPHY IN THE DIAGNOSIS OF RENAL COLIC
Le Trong Khoan Hoang Minh Loi, Ha Vinh An College of Medicine, Hue University
SUMMARY
Purpose: To apply helical computed tomography (HCT) in the diagnosis of renal colic (RC) and to state comments on secondary signs of HCT of RC in a number of Vietnamese patients.
Subjects and Methods: 10 patients with RC were examined applying HCT before and after IVP. Based on IVP, RC and AOS (Acute Obstruction Syndromes) were diagnosed. The secondary signs were found on HCT image.
Results: The addition of one patient with RC on both sides to the 10 patients diagnosed for AOS made the total cases mount to 11. The secondary signs useful to diagnose AOS are: periureteral fat stranding (2/11), renal sinus fat blurring (1/11), dilatation of the renal pelvis (10/11), large kidneys (3/11), and Rim sign (3/6)
Conclusion: HCT is a simple technique. Film reading must be paid attention to.
The initial results show that some secondary signs have a lower frequency than those found by European and American researchers. Periureteral fat stranding and renal sinus fat blurring are too little to be found.