Ca lâm sàng minh hoạ kỹ thuật khoan cắt vôi mạch vành thực hiện trên bệnh nhân nam 68 tuổi, có tiền sử bệnh tăng huyết áp, đái tháo đường 5 năm, nhập viện do đau ngực giờ thứ 10, điện tâm đồ cho thấy ST chênh xuống ở D2,D3, aVF; siêu âm tim: Không rối loạn vận động vùng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CA LÂM SÀNG KHOAN TỔN THƯƠNG
VÔI HOÁ ĐỘNG MẠCH VÀNH
BS Nguyễn Hữu TuấnViện Tim mạch Việt Nam
Trang 2CA LÂM SÀNG 1
• Bệnh nhân nam 68t
• TS: tăng huyết áp, đái tháo đường 5 năm
• Nhập viện do đau ngực giờ thứ 10
• ĐTĐ: ST chênh xuống ở D2,D3, aVF
• Siêu âm tim: không rối loạn vận động vùng
• Troponin T: 0,1 ng/L
Trang 3Chụp động mạch vành
Trang 4Chụp động mạch vành
Trang 5Mảng vôi LCx
Trang 6Vôi hoá nặng động mạch chậu
Trang 8Khoan mảng xơ vữa
Trang 9Chưa qua được tổn thương
Trang 10Đưa đầu khoan tiến thêm ra phía xa: Dynamode
Trang 11Khoan mảng xơ vữa
Trang 13Nong bóng LCx
Trang 14Đặt stent LCx
Stent ONYX 3.0-26 IVUS LCx
Trang 15Nong bóng sau đặt stent
Nong bóng NC 3.5 Nong bóng NC 3.0
Trang 17CA LÂM SÀNG 2
• Bệnh nhân nữ 63 tuổi
• Tiền sử: THA – ĐTĐ2
• Vào viện do đau thắt ngực khi gắng sức
• CAG có tổn thương 3 thân động mạch vành, được can thiệp RCA cách đây 1 tháng
• Điện tim: bình thường
• SA tim: giảm nhẹ vận động vùng tưới máu của động
mạch vành phải EF: 51%
Trang 18Chụp động mạch vành
Trang 20Trở ngại khi PCI
Bảo tồn nhánh bên? Mảng xơ vữa vôi hoá
Trang 21Khoan mảng xơ vữa
Burr 1.5mm, 160.000 vòng/phút, không qua được tổn thương
Trang 22Khoan mảng xơ vữa
Burr 1.25mm, 180.00 vòng/phút Burr 1.5mm, 160.000 vòng/phút
Trang 23Nong bóng NC
Nong bóng NC 2.5-20
Trang 24Đặt stent LM-LAD
Promus Premier 2.75-32 Promus Premier 3.25-24
Trang 26Nhánh bên còn bảo tồn?
Bảo tồn LCx Bảo tồn các nhánh bên
Trang 27CA LÂM SÀNG 3
• Bệnh nhân nam 76 tuổi
• Tiền sử: THA, hút thuốc lá nhiều năm
• Vào viện do đau ngực khi gắng sức
• Điện tim: T âm nhẹ V1-V4, nhịp xoang
• Siêu âm tim: bình thường, EF: 56%
• Men tim không tăng
Trang 28Chụp động mạch vành
Trang 30Trở ngại khi PCI
Vượt qua tổn thương vôi hoá ???
Trang 31Khoan mảng xơ vữa
Burr 1.75mm, 150.000 vòng/ phút
Trang 32Khoan mảng xơ vữa
Trang 33Khoan mảng xơ vữa
Trang 34Khảo sát IVUS LM-LAD
IVUS LM- LAD
Trang 35Khảo sát IVUS LCx
IVUS LM- LCx Nong bóng 2.5-20 NC
Trang 36Đặt stent LM-LDA-LCx
Synergy 3.0-48 Xience Xpedition 4.0-15
Trang 37Đặt stent LM-LAD-LCx
Promus Premier 4.0-35
Trang 38FKB: 4.0-15 vs 4.0-20 POT: 4.5-15