Bài giảng Đại cương ung thư (Ung thư dạ dày - Ung thư gan) - BS. Nguyễn Đức Long trình bày định nghĩa, phương pháp chẩn đoán ung thư, các phương pháp điều trị ung thư hiện này. Giới thiệu đại cương, triệu chứng, các phương pháp chẩn đoán, biến chứng và phương pháp điều trị ung thư gan và ung thư dạ dày.
Trang 1Đ i c ạ ươ ng ung th ư
BS NGUY N Đ C LONGỄ Ứ
Trang 2Đ i c ạ ươ ng ung th ư
Trang 3I. Đ NH NGHĨA Ị
Trong th i đ i ngày nayờ ạ , dù khoa h c đã có nh ng ọ ữ
ti n b vế ộ ượ ật b c đ c bi t là trong lĩnh v c sinh h c phân ặ ệ ự ọ
t , tuy nhiên đ đ nh nghĩa b nh ung th là gì v n không ử ể ị ệ ư ẫ
d dàng. ễ
Tuy nhiên chúng ta có th đ nh nghĩa ung th nh là ể ị ư ưquá trình b nh lý trong đó m t s t bào thoát ra kh i s ệ ộ ố ế ỏ ự
ki m soát, s bi t hóa sinh lý c a t bào và ti p t c nhân ể ự ệ ủ ế ế ụlên. Nh ng t bào này có kh năng xâm l n và phá h y ữ ế ả ấ ủcác t ch c chung quanh. Đ ng th i chúng di trú và đ n ổ ứ ồ ờ ếphát tri n nhi u c quan khác nhau và hình thành nên di ể ề ơcăn, cu i cùng ung th gây t vongố ư ử
Trang 4I. Đ NH NGHĨA Ị
Cu i cùng ung th gây t vong do: ố ư ử
Các bi n ch ng c p tính nh : ế ứ ấ ư Xu t huy t t, chèn ép ấ ế ồ ạnão, ng t thạ ở.
Ti n tri n n ng d n ti n đ n r i lo n ch c năng c a các ế ể ặ ầ ế ế ố ạ ứ ủ
c quan do kh i di căn nh thi u năng hô h p, suy ch c ơ ố ư ể ấ ứnăng gan th n.ậ
S thoái tri n d n d n, kéo dài d n đ n suy ki t và cu i ự ể ầ ầ ẫ ế ệ ốcùng b nh nhân t vong.ệ ử
Trang 7II. CH N ĐOÁN UNG TH Ẩ Ư
Khi các tri u ch ng đã xu t ệ ứ ấ
hi n rõ, th y thu c nên th c hi n ệ ầ ố ự ệ
Ch n đoán ch m d n đ n đi u tr ẩ ậ ẫ ế ề ị
ch m và b nh nhân m t đi c h i ậ ệ ấ ơ ộ
đi u tr kh i b nh, k t qu đi u tr ề ị ỏ ệ ế ả ề ị
cũng x u đi.ấ
Trang 8III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
1 Đi u tr ph u thu t ề ị ẫ ậ :
Trong m t th i gian dài ph u thu t độ ờ ẫ ậ ược xem là
phương pháp duy nh t đ đi u tr ung th và đ n nay nó ấ ể ề ị ư ế
v n còn đẫ ược xem là hòn đá t ng trong đi u tr ung th ả ề ị ư
hi n đ i. ệ ạ
Nh ng nguyên t c chung trong ph u thu t ung th : ữ ắ ẫ ậ ư
+ Ph i th o lu n phả ả ậ ương pháp đi u tr đa mô th c trề ị ứ ước khi
ph u thu t (thẫ ậ ường là h i ch n v i các bác sĩ x tr và hóa ộ ẩ ớ ạ ị
tr ).ị
+ Tường trình rõ ràng biên b n ph u thu tả ẫ ậ
Trang 9III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
1 Đi u tr ph u thu t ề ị ẫ ậ :
Các u đi m c a ph u thu t ung th : ư ể ủ ẫ ậ ư
+ Các lo i u ác tính không có s đ kháng sinh h c đ i v i k ạ ự ề ọ ố ớ ỹ
thu t ngo i khoa. ậ ạ
+ Ph u thu t không có tác d ng có ti m năng sinh ung th + ẫ ậ ụ ề ư
Ph u thu t có kh năng đi u tr m t s l n ung th giai ẫ ậ ả ề ị ộ ố ớ ư
đo n t i ch và t i vùng. ạ ạ ỗ ạ
+ Ph u thu t cho phép đánh giá m c đ xâm l n c a kh i u ẫ ậ ứ ộ ấ ủ ố
cũng nh xác đ nh đ c tính mô h c c a kh i u làm c s cho ư ị ặ ọ ủ ố ơ
x p lo i và ch đ nh đi u tr ế ạ ỉ ị ề ị
Trang 10III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
1 Đi u tr ph u thu t ề ị ẫ ậ :
Các nhược đi m c a ph u thu t ung thể ủ ẫ ậ ư:
+ Ph u thu t có th có các bi n ch ng đe d a đ n tính m ng ẫ ậ ể ế ứ ọ ế ạ
b nh nhân ho c làm m t ch c năng sinh lệ ặ ấ ứ ý m t s c quan. ộ ố ơBác sĩ ph u thu t c n cân nh c m c đ r ng c a ph u ẫ ậ ầ ắ ứ ộ ộ ủ ẫ
thu t đ tránh t n thậ ể ổ ương nh ng c quan quan tr ng và đó ữ ơ ọ
là m t trong nh ng nguyên nhân th t b i c a ph u thu t. ộ ữ ấ ạ ủ ẫ ậ+ Nh ng t n thữ ổ ương ác tính đã vượt qua giai đo n t i ch và ạ ạ ỗ
t i vùng thì vai trò c a ph u thu t không còn phù h p. ạ ủ ẫ ậ ợ
Trang 11III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
1 Đi u tr ph u thu t ề ị ẫ ậ :
Các lo i ph u thu t g m ạ ẫ ậ ồ
+ Ph u thu t đ ch n đoán ẫ ậ ể ẩ
+ Ph u thu t tri t căn ẫ ậ ệ
+ Ph u thu t gi i h n Ví d : Ph u thu t c t m t ph n ẫ ậ ớ ạ ụ ẫ ậ ắ ộ ầ
vú.
+ Ph u thu t làm gi m th tích kh i u ẫ ậ ả ể ố
+ Ph u thu t thám sát ẫ ậ
+ Ph u thu t tái phát và di căn ẫ ậ
+ Ph u thu t tri u ch ng ẫ ậ ệ ứ
+ Ph u thu t tái t o ẫ ậ ạ
+ Ph u thu t gi m đau ẫ ậ ả
Trang 12III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
2. Đi u tr tia x ề ị ạ
Đi u tr tia x là s d ng tia b c x ion hóa đ đi u tr ề ị ạ ử ụ ứ ạ ể ề ịung th , là phư ương pháp đi u tr th 2 sau ph u thu t đã ề ị ứ ẫ ậ
được áp d ng h n 100 năm nay. ụ ơ
Trong th i đ i ngày nay đi u tr tia x đã có nh ng ti n ờ ạ ề ị ạ ữ ế
b vộ ượ ật b c đ c bi t,các quang t và âm đi n t năng ặ ệ ử ệ ử
lượng cao ngày đượ ử ục s d ng nhi u h n, k thu t tính li u ề ơ ỹ ậ ề
và đi u tr ngày càng tinh vi h n. ề ị ơ
Trang 13III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
2. Đi u tr tia x ề ị ạ
V i s phát tri n các ki n th c sâu v v t lý phóng x , ớ ự ể ế ứ ề ậ ạsinh h c phóng x cùng v i vi c phát tri n h th ng vi tính ọ ạ ớ ệ ể ệ ốtrong l p k ho ch đi u tr đã làm cho đi u tr tia x chính ậ ế ạ ề ị ề ị ạxác h n, hi u qu đi u tr đơ ệ ả ề ị ược tăng lên đáng k góp ph n ể ầ
ch a kh i h n 50% s ca ung th m i đử ỏ ơ ố ư ớ ược ch n đoán.ẩ
Trang 14III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
3. Đi u tr hoá ch t ề ị ấ
T khi b t đ u ti n tri n, ung th đã có th cho di căn, ừ ắ ầ ế ể ư ể
do đó các phương pháp đi u tr t i ch và t i vùng nh ph u ề ị ạ ỗ ạ ư ẫthu t và x tr thậ ạ ị ường không mang l i hi u qu S d ng ạ ệ ả ử ụcác thu c đi u tr ung th đ c bi t là các hóa ch t ch ng ung ố ề ị ư ặ ệ ấ ố
th có th ngăn ch n đư ể ặ ược ti n tri n c a ung th ế ể ủ ư
Trang 15III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
Hóa tr h tr sau khi đi u tr ph u thu t, tia x các ung th ị ỗ ợ ề ị ẫ ậ ạ ư
đang còn t i ch và t i vùng. ạ ỗ ạ
Hóa tr tân h tr (neoadjuvant chemotherapy) hóa tr đị ỗ ợ ị ược th c ự
hi n trệ ước khi đi u tr t i ch và t i vùng.ề ị ạ ỗ ạ
Trang 16III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
3. Đi u tr hoá ch t ề ị ấ
Các ch đ nh c a hóa tr ung th : ỉ ị ủ ị ư
Hóa tr t i ch : nh m m c đích làm tăng n ng đ thu c t i ị ạ ỗ ằ ụ ồ ộ ố ạ
kh i u b ng cách b m thu c vào các xoang, h c c a c th ố ằ ơ ố ố ủ ơ ể
ho c b m thu c tr c ti p vào đ ng m ch nuôi kh i u. ặ ơ ố ự ế ộ ạ ố
Ch đ nh đi u tr hóa tr còn d a vào nhi u y u t nh giai đo i ỉ ị ề ị ị ự ề ế ố ư ạ
b nh, lo i b nh h c, tu i c a b nh nhân, các phệ ạ ệ ọ ổ ủ ệ ương pháp
đã được đi u tr trề ị ước đó
Trang 17III. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR UNG Ề Ị
TH HI N NAY Ư Ệ
4. Các phương pháp đi u tr khácề ị :
Ngoài các phương pháp đi u tr chính nêu trên còn nhi u ề ị ề
phương pháp đi u tr khác đề ị ược nghiên c u trong nh ng ứ ữnăm g n đây. ầ
4.1. Đi u tr mi n d ch: ề ị ễ ị có 2 lo i chính Mi n d ch th đ ng ạ ễ ị ụ ộkhông đ c hi u: Interferon và interleukin Mi n d ch ch ặ ệ ễ ị ủ
đ ng không đ c hi u: B m BCG vào trong bàng quang ộ ặ ệ ơ
4.2. Đi u tr ung th hề ị ư ướng đích (Targeted cancer therapy)
Trang 18Ung th gan ư
Trang 19I. Đ i c ạ ươ ng Ung th gan ư
Là m t b nh ác tính c a gan do s tăng sinh t t bào ộ ệ ủ ự ồ ạ ếgan ho c t bào đặ ế ường m t gây ho i t và chèn ép trong gan. ậ ạ ửNguyên nhân ung th gan ch a rõ.ư ư
Trang 20+ Khu v c t n su t cao, nh châu á (Trung Qu c, Đài ự ầ ấ ư ốLoan, H ng Kông, Indonexia, Philipin, Vi t Nam).ồ ệ
Trang 212. Nguyên nhân b nh sinh: ệ
Cho đ n nay ch a rõ nguyên nhân c a UTG, ngế ư ủ ười ta m i ch ớ ỉnói t i các y u t nguy c (Risk Factors), đó là:ớ ế ố ơ
2.1. Các b nh gan m n tính:ệ ạ
X gan ho i t sau viêm gan virut 15 20% ung th hóa.ơ ạ ử ư
X gan do dinh dơ ưỡng có 1% ung th hóa.ư
Các nước phương tây x gan ph n l n do rơ ầ ớ ượ ởu ( Pháp 80%
x gan do rơ ượu) ung th x y ra ch yêu các trư ả ủ ở ường h p ợ
x gan do rơ ượu
Trang 222. Nguyên nhân b nh sinh: ệ
2.2. Các b nh viêm gan do virutệ
2.3. Đ c t Aflatoxin c a n m m c (AF):ộ ố ủ ấ ố
2.4. Các y u t nguy c khác.ế ố ơ
a. Rượu: là nguyên nhân ch y u d n đ n các b nh gan m n ủ ế ẫ ế ệ ạtính nh x gan, viêm gan m n ư ơ ạ
b. Y u di truy nế ề
c. Đ c ch t dioxinộ ấ
d. Các y u t nguy c khácế ố ơ
Ch đ ăn m t cân đ i, thi u đ m kéo dài.ế ộ ấ ố ế ạ
Nhi m s t huy t thanh (Hemochromatose).ễ ắ ế
Dùng thu c tránh thai kéo dài.ố
Gi ng ngố ười
Trang 23II. Tri u ch ng h c ệ ứ ọ
1. Giai đo n kh i phát: ạ ở
M t vài tri u ch ng g i ý:ộ ệ ứ ợ
R i lo n tiêu hóa nh : ăn ít, ch m tiêu ho c ăn nhi u mà ố ạ ẹ ậ ặ ềkhông béo l i g y đi.ạ ầ
T c n ng ho c h i đau h sứ ặ ặ ơ ạ ườn ph i, đây là tri u ch ng ả ệ ứ
s m, nh ng ít đớ ư ược chú ý t i.ớ
G y sút cân, m t m i không rõ nguyên nhân.ầ ệ ỏ
Tình c s th y kh i u vùng HSP, toàn tr ng v n bình ờ ờ ấ ố ạ ẫ
thường, vì có kh i u nên đi khám b nh.ố ệ
Trang 24II. Tri u ch ng h c ệ ứ ọ
2. Giai đo n toàn phát:ạ
a. Tri u ch ng c năng.ệ ứ ơ
R i lo n tiêu hóa: b ng b t đ u chố ạ ụ ắ ầ ướng to lên, sau ăn th y ấ
t c b ng, đ y h i, đôi khi bu n nôn và nôn.ứ ụ ầ ơ ồ
M t m i tăng nhi u, không lao đ ng đệ ỏ ề ộ ược, g y sút cân ầ
nhanh (5 6kg/1 tháng)
Đau t c vùng HSP, có khi đau d d i nh c n đau qu n ứ ữ ộ ư ơ ặgan nh ng thư ường xuyên liên t c h n.ụ ơ
Trang 25Trên m t gan có nh ng u c c c ng m t ho c nhi u c c ặ ữ ụ ứ ộ ặ ề ụ
to nh không đ u. N u u to >3 cm thì khi nghe có th th y ỏ ề ế ể ấT4 (ít g p), nh ng n u có T4 thì có ý nghĩa ch n đoán là ặ ư ế ẩ ổUTG. Gan to, c ng nh đá. ứ ư
B tù ho c gh gh n vào đau t c nh ho c không đau ờ ặ ồ ề ấ ứ ẹ ặcòn di đ ng theo c hoành, nh ng h n ch ộ ơ ư ạ ế
Trang 26 Toàn thân gầy, c b p teo nh , suy ki t.ơ ắ ỏ ệ
Da vàng r m, xanh b ng, màu “vàng b n” c a ơ ủ ẩ ủung th ư
Có th s t cao, s t dao đ ng, s t kéo dài (nh m ể ố ố ộ ố ầ
v i apxe gan).ớ
Có th phù, xu t huy t, sao m ch, bàn tay son, ể ấ ế ạ
da khô, lông tóc r ng (bi u hi n suy gan).ụ ể ệ
Có khi đau b ng nh viêm phúc m c c pụ ư ạ ấ
Trang 27II. Tri u ch ng h c ệ ứ ọ
2. Giai đo n toàn phát:ạ
c. Tri u ch ng xétệ ứ nghi mệ
Xquang: Bóng gan to, vòm hoành ph i lên cao di đ ng c ả ộ ơ
hoành kém, có th ch p c t l p đ phát hi n u sâu.ể ụ ắ ớ ể ệ ở
Ch p đ ng m ch ch n l c: ụ ộ ạ ọ ọ Tìm khu v c tăng tự ưới máu ho c ặhình nh bi n d ng c a thân tĩnh m ch l n trong gan.ả ế ạ ủ ạ ớ
Ch p gan v i đ ng v phóng x : ụ ớ ồ ị ạ Th y các “nhân nóng” n i ấ ơ
t p trung nhi u x khi ung th ch a ho i t là hình nh ậ ề ạ ổ ư ư ạ ử ả
c a UTG.ủ ổ
Trang 28+ Gi m âm (Hypoechoic) kh i ít âm hay âm th a trên siêu âm ả ố ư
có màu đen t i, có b vi n ho c không có b vi n, gianh ố ờ ề ặ ờ ề
Trang 29II. Tri u ch ng h c ệ ứ ọ
2. Giai đo n toàn phát:ạ
c. Tri u ch ng xétệ ứ nghi mệ
Soi b ng: ổ ụ Th y trên m t gan có u c c to nh màu tr ng ngà, ấ ặ ụ ỏ ắxung quanh kh i u m ch máu n i rõ (tăng tố ạ ổ ưới máu). Trên
m t gan có u c c s n sùi nh hoa supl , chùm nho, d ch y ặ ụ ầ ư ơ ễ ảmáu
Trang 30III. Ch n đoán ung th gan ẩ ư
1. Ch n đoán quy t đ nh:ẩ ế ị
a. Lâm sàng
Gan to nhanh, c ng nh đá, trên m t gan có u c c to c ng.ứ ư ặ ụ ứ
C th suy s p nhanh (5 6 kg/1 tháng) m c dù ăn bình ơ ể ụ ặ
U gan k t h p sinh thi t có t bào ung th ế ợ ế ế ư
U gan k t h p v i Arginaza gi m dế ợ ớ ả ưới 30 UI
Trang 31III. Ch n đoán ung th gan ẩ ư
Trang 32IV. Bi n ch ng và tiên l ế ứ ượ ng
1. Bi n ch ng:ế ứ
Di căn vùng lân c n ho c đi xa.ậ ặ
Ch y máu do v ung th gây ch t đ t ng t.ả ỡ ổ ư ế ộ ộ
Hôn mê gan (do h gluco máu giai đo n cu i).ạ ạ ố
Suy ki t.ệ
2. Tiên lượng:
UTG là b nh ch a ch a kh i đệ ư ữ ỏ ược, t l t vong ỷ ệ ửcao. Đi u tr s m kéo dài 36 tháng, có trề ị ớ ường h p 3 5 ợnăm
Trang 33V. Đi u tr ề ị
1. C t gan: v n là phắ ẫ ương pháp t t nh t khi kh i u khu trú.ố ấ ố
Ch đ nh n u u còn nh (<5 cm) ho c khu trú m t phân thùy ỉ ị ế ỏ ặ ở ộthì c t b thùy gan ho c phân thùy có kh i u là lý tắ ỏ ặ ố ưởng
nh t, m c dù gan đã x ấ ặ ơ
2. Phương pháp gây t c m ch: qua đ ng tĩnh m ch TAE ắ ạ ộ ạ
(Transcatheter Artenal Embolization) k t qu không đáng ế ả
k ể
Trang 34V. Đi u tr ề ị
3. Kh i ung th gan quá toố ư :
Th t đ ng m ch gan chung k t h p BCG (30% s ng thêm 6 ắ ộ ạ ế ợ ốtháng, 3% s ng thêm 1 năm).ố
Th t đ ng m ch gan chung k t h p Levamisol (20% s ng ắ ộ ạ ế ợ ốthêm 6 tháng, 5% s ng thêm 1 năm, cá bi t 7 năm).ố ệ
Th t đ ng m ch gan chung k t h p thu c nam y L c H ng ắ ộ ạ ế ợ ố ạ ồ(LH) 54% s ng thêm 6 tháng, 3,31 % s ng thêm 2 năm).ố ố
C t m t ph n UTG k t h p v i LH 51% s ng thêm 6 tháng, ắ ộ ầ ế ợ ớ ố8% s ng thêm 2 năm, 2% s ng thêm 10 năm.ố ố
Trang 37
V. Đi u tr ề ị
8. Tiêm Ethanol tuy t đ i qua da vào u gan dệ ố ướ ưới h ng d n ẫ
siêu âm
C ch tác d ng: ơ ế ụ Gây ho i t đông t c thì, ti p theo t o ạ ử ứ ế ạ
thành các t ch c nghi n nát, các s i x và huy t kh i m ch ổ ứ ề ợ ơ ế ố ạmáu đó m t ph n ho c toàn ph n. ộ ầ ặ ầ
Tác đ ng này là h u qu c a vi c m t n c t bào và s ộ ậ ả ủ ệ ấ ướ ế ự
bi n tích Protein, thế ường ch đ nh v i các kh i u có ranh gi i ỉ ị ớ ố ớ
rõ ràng (các kh i ung th có màng bao quanh) vì n u c n lan ố ư ế ồ
ra vùng lành s gây t n thẽ ổ ương các t bào lành, cũng chính vì ế
v y trậ ước khi rút kim ra thường tiêm Novocain vào đ tránh ể
r t Ethanol ra t ch c xung quanh.ớ ổ ứ
Trang 39Ung th d dày ư ạ
Trang 40I.Đ I C Ạ ƯƠ NG:
Ung th d dày là m t b nh ác tính c a t n thư ạ ộ ệ ủ ổ ương
d dày, nguyên nhân ch a rõ ràng, ti n tri n nhanh, ạ ư ế ể
ch n đoán s m khó khăn, tiên lẩ ớ ượng n ng, ch a có ặ ư
phương pháp đi u tr đ c hi u.ề ị ặ ệ
Trang 41I.Đ I C Ạ ƯƠ NG:
+ Vi t Nam:Ở ệ 14,5% là UTDD
Tu i thổ ường g p: 5060, các tu i khác ít g p h n.ặ ổ ặ ơ
Gi i: nam g p nhi u h n n (t l nam/n x p x 2/1,5)ớ ặ ề ơ ữ ỷ ệ ữ ấ ỉ
Trang 42I.Đ I C Ạ ƯƠ NG:
Các y u t khác: đ a d , hoàn c nh s ng, s ch bi n th c ế ố ị ư ả ố ự ế ế ứ
ăn (xào, rán, nướng ch , hun khói d tr ). Vai trò c a ả ự ữ ủ
Nitrosamin, Helicobacter Pylori
Trang 43I.Đ I C Ạ ƯƠ NG:
2. Phân lo i:ạ
2 nhóm l n:ớ
UTDD d ng bi u mô (Carcinoma)ạ ể
UTBM tuy n (Adenocarcinoma): tuy n nhú – tuy n ng – ế ế ế ố
ch nhày – t bào nh n.ế ế ẫ
UTBM không bi t hoá (Undifferentated carcinoma).ệ
M t s lo i ít g p: ung th tuy n bi u bì ộ ố ạ ặ ư ế ể
+ Ung th không bi u mô g m các Lipomas các Sarcome ư ể ồ
c a c , m ch và đ c bi t là u lympho ác tính.ủ ơ ạ ặ ệ
Trong th c t d ng UTDD hay g p là UTDD bi u mô. ự ế ạ ặ ể
Trang 44II. CÁC B NH UTDD Ệ
A. UNG TH BI U MÔ TUY N D DÀY (UTBMTDD)Ư Ể Ế Ạ
B. CÁC LO I UNG TH KHÁC C A D DÀY Ạ Ư Ủ Ạ
Trang 45II. CÁC B NH UTDD Ệ
A. UNG TH BI U MÔ TUY N D DÀY (UTBMTDD)Ư Ể Ế Ạ
Trang 46A. UNG TH BI U MÔ TUY N D DÀY (UTBMTDD)Ư Ể Ế Ạ
a. Tri u ch ng lâm sàng:ệ ứ
Tri u ch ng c năng: ệ ứ ơ (d u hi u s m c a ung th d dày)ấ ệ ớ ủ ư ạ+ Đ y b ng sau khi ăn, khó tiêu, lúc đ u còn th a v sau ầ ụ ầ ư ề
thành liên t cụ
+ Ăn m t ngon, m i đ u chán ăn th t m , v sau chán ăn b t ấ ớ ầ ị ỡ ề ấ
k lo i th c ăn nào.ỳ ạ ứ
+ Bu n nôn sau khi ăn, ngày càng tăng r i nôn, lúc đ u nôn ít ồ ồ ầsau nôn nhi u v i b t k lo i th c ăn nào.ề ớ ấ ỳ ạ ứ
I. Tri u ch ng h c: ệ ứ ọ
Trang 47A. UNG TH BI U MÔ TUY N D DÀY (UTBMTDD)Ư Ể Ế Ạ
a Tri u ch ng lâm sàng:ệ ứ
Tri u ch ng c năng: ệ ứ ơ (d u hi u s m c a ung th d ấ ệ ớ ủ ư ạ
dày)
+ Thay đ i đ c tính c n đau: đau thổ ặ ơ ượng v m t chu k , kéo ị ấ ỳdài h n, không gi m khi dùng thu c (lo i trơ ả ố ạ ước đây c t c n ắ ơđau t t).ố
+ Thi u máu (ù tai, hoa m t) kèm theo a phân đen r r ế ắ ỉ ỉ ả
không đ ý, tình c bác sĩ phát hi n ho c làm WeberMayer ể ờ ệ ặ(+)
+ Suy nhược, m t m i, sút cân không c t nghĩa đệ ỏ ắ ược
nguyên nhân
I. Tri u ch ng h c: ệ ứ ọ
Trang 48A. UNG TH BI U MÔ TUY N D DÀY (UTBMTDD)Ư Ể Ế Ạ
a Tri u ch ng lâm sàng:ệ ứ
Tri u ch ng th c th (thệ ứ ự ể ường đã mu n)ộ
+ Khám th y kh i u vùng thấ ố ượng v : thị ường trên ho c ở ặngang r n (có th th y dố ể ấ ở ướ ối r n n u d dày sa) u r n ế ạ ắ
ch c, n i rõ sau b a ăn, di đ ng ít nhi u sang trái, ph i di ắ ổ ữ ộ ề ả
đ ng theo nh p th lên xu ng. Tính di đ ng không còn n u ộ ị ở ố ộ ế
K dính vào t ng lân c n (do K lan tràn).ạ ậ
+ D u hi u h p môn v , Bouveret (+) đ t ng t. ấ ệ ẹ ị ộ ộ
I. Tri u ch ng h c: ệ ứ ọ