Bài giảng với các nội dung: kỹ thuật thăm khám, dấu hiệu siêu âm, nghiên cứu huyết động, chuẩn bị bệnh nhân, các lớp cắt, biến thể giải phẫu bình thường, siêu âm kiểm tra tình trạng não trẻ sơ sinh, theo dõi sau nhiễm trùng, các dị dạng ở não... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 1PGS.TS Ph m Minh thôngạ
Trang 2NC GP quanh não th t nhân xám: ấ đ u dò7,5MHzầ
Nên dùng đ u dò thay ầ đ i t n s 510MHzổ ầ ố
Đ u dò nh , góc quét h pầ ỏ ẹ
Trang 3• Nghiên c u huy t ứ ế đ ng:ộ
SS có h th ng t ệ ố ự đi u ch nh tu n hoàn máu lên ề ỉ ầnão, không ph thu c áp l c ụ ộ ự đ i tu n hoànạ ầ
M t ch c nấ ứ ăng này, RL> giư ng mao m ch não ờ ạ
b tác ị đ ng tr c ti p thay ộ ự ế đ i áp l c> xu t ổ ự ấ
huy t dế ư i nh n, trong NTớ ệ
Tr SS b ng t b m t ch c nẻ ị ạ ị ấ ứ ăng này: XH, thi u ếmáu
SÂ qua thóp phát hi n s m thi u máu, ch y máu ệ ớ ế ảSS
Soi ph c ng hổ ộ ư ng t cho phép ch n ở ừ ẩ đoán s mớ
k thu t th ỹ ậ ăm khám
Trang 4• Đư ng vào thờ ăm khám
Trang 7Hai l p c nh d c gi a nhớ ạ ọ ữ ưng
ch ch nhi u hế ề ơn qua khe Sylvius
Trang 8 SÂ Dop: ĐM não trư c, các nhánh vi n th trai, ớ ề ểtrai vi n, ĐM não gi aề ữ
Có b t thấ ư ng: NC thêm não sau, thân n n, c nh ờ ề ảtrong
Xoang d c trên, xoang bên.ọ
Trang 9Bi n th gi i ph u bình thế ể ả ẫ ư ng:ờ
Não th t bên x p, không cân ấ ẹ đ i hai bên( BT sau ốvài gi , vài ngày)ờ
Trang 10D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Nang vách trong su t ố Nang đám r i m ch m c ố ạ ạ
Trang 11SÂ Ki m tra tình tr ng não tr sể ạ ẻ ơ sinh
Ch y máu hay thi u máu não tr SS thi u tháng ả ế ẻ ế
Đ non, ít cân: nguy cẻ ơ ch y máu, thi u máu nãoả ế
Trang 12D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Tr SS ch n th ẻ ấ ương s n khoa: ả
kh i máu t t ố ụ ăng âm h sau ố
Trang 13Ch y máu hay thi u máu não tr SS thi u tháng ả ế ẻ ế
Đánh giá tiên lư ng thi u máu, ch y máu tr SS ợ ế ả ở ẻthi u tháng.ế
.T t: khu trú nhu môố
.Không t t: có nhuy n ch t tr ng c nh NTố ễ ấ ắ ạ
.Ch y máu NT: khó tiên lả ư ng, hay ợ đ di ch ngể ứ
Khi có TT: ki m tra nhi u l n, tiên lể ề ầ ư ng xaợ
Dop phát hi n thay ệ đ i huy t ổ ế đ ng: RI tộ ăng, ph ổdao đ ng ộ
D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Trang 14D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Tr 7 tháng t ẻ ăng ALNS: giãn NT và u h sau ố
Trang 16Tr SS ẻ đ tháng có nguy củ ơ thi u oxythi u máu ế ếnão
SS đ tháng ng t có nguy củ ạ ơ thi u oxythi u máu: ế ếtiên lư ng g n ko chính xác, hay có bi n ch ng ợ ầ ế ứxa: thi u h t VĐ, ch m PT trí tuế ụ ậ ệ
SÂ: vùng thi u máu, thi u máu ch t tr ng hay v ế ế ấ ắ ở
dư i vớ ỏ
Dop: RI gi m th phát do tả ứ ăng Vd
D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Trang 18D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Tăng Vd và gi m RI tr SS thi u máu não ả ẻ ế
lan to v và d ả ỏ ư i v ớ ỏ
Trang 19• Theo dõi tr có nguy cẻ ơ v não caoề
Theo dõi b nh lý m ch máu não ệ ạ
Máu tiêu đ l i h c, giãn NTể ạ ố
Đo KT NT không tiên lư ng ti n tri n, Dop RI ợ ế ể
tăng t c nứ ứ ư c ti n tri nớ ế ể
SÂ có th th y cể ấ ơ ch nế ứ ư c: t c Monro, sylviusớ ắ
KT v trí ng d n lị ố ẫ ưu NT
D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Trang 20• Theo dõi sau nhi m trùng ễ
Sau viêm màng não nh t do nhi m trùng: SÂ TD ấ ễ
bi n ch ngế ứ
.apxe não
.Thi u máu th phát sau áp xeế ứ
.Viêm h th ng NT: âm b t thệ ố ấ ư ng trong NTờ
nứ ư c th phát sau ap xeớ ứ
D U HI U SIÊU ÂM Ấ Ệ
Trang 22Phát hi n các ti ng th i trong sệ ế ổ ọ
.Thư ng là thông ờ đ ng TM và giãn thành túi c a ộ ủ