Nội dung bài giảng của PGS. TS Lê Hoàng Ninh xác định vấn đề và hệ quả mong đợi, xác định và phân tích hệ thống, nhận định về môi trường, nhận định về chính sách và qui trình ra quyết định, quản lý truyền thông và quá trình thay đổi trong việc lập kế hoạch dịch vụ y tế và ra quyết định chính sách.
Trang 4chúng ta mong đợi, đòi hỏi
đối với sự thay đổilà phải nêu xác định đúng
đối với sự thay đổilà phải nêu, xác định đúng thực tế vấn đề thực sự là gì Nếu như vấn đề không được xác định đúng rõ ràng và nếu như
có sự đồng thuận thì nguy cơ sẽ có những giải pháp sai và không thể giải quyết đúng vấn đề đang hiện hửu / xảy ra trong thực tế
đang hiện hửu / xảy ra trong thực tế
Trang 5XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
A problem occurs when there is a
A problem occurs when there is a
difference between what should be and
what is, between the ideal and the actual ,, situation
Trang 6XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
–– Sự không đồng nhất/ trái ngược/ không nhất quán Sự không đồng nhất/ trái ngược/ không nhất quán
–– Áp lực thực hiện, tiến hành Áp lực thực hiện, tiến hành
–– Nguồn nhân lực cần có để thực hiện/ hành động Nguồn nhân lực cần có để thực hiện/ hành động
–– Áp lực : Pressure : policy of org ; deadlines ; Áp lực : Pressure : policy of org ; deadlines ;
complaints ; expectations from managers; continuing
complaints ; expectations from managers; continuing community demand
–– Budget, resources necessary to act on it Budget, resources necessary to act on it
Trang 7XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
Trước khi tìm giải pháp bạn cần mô tả
Trước khi tìm giải pháp, bạn cần mô tả vấn đề thật chi tiết
Mô tả chi tiết giúp các bạn hiểu được/
Mô tả chi tiết giúp các bạn hiểu được/
đúng vấn đề đã ảnh hưởng như thế nào đến qui trình mà các bạn đang xem xét
đến qui trình mà các bạn đang xem xét, khảo sát, lượng giá, thí dụ như cung cấp dịch vụ y tế cho cộng đồng
Trang 8XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
Thí dụ: nghiên cứu trường hợp tại một
Thí dụ: nghiên cứu trường hợp tại một
trung tâm y tế:
–– Tại trung tâm y tế gần đây nhận được nhữngTại trung tâm y tế gần đây nhận được những
–– Tại trung tâm y tế gần đây nhận được những Tại trung tâm y tế gần đây nhận được những phàn nàn từ ngườu tiêu thụ/ người dân về
chất lượng của dịch vụ Có sự khác biệt quá
lớn giữa số lượng than phiền gần đây với số lượng than phiền năm trước Số lượng than
ểểphiền gần đây tới mức không thể chấp nhận được
Trang 9–– Sau khi giảm nhân viên Sau khi giảm nhân viên
–– Bệnh nhân và nhân viên trung tâm Bệnh nhân và nhân viên trung tâm
Dùng công cụ để mô tả vấn đề chính xác hơnDùng công cụ để mô tả vấn đề chính xác hơngg g ụg ụ
Trang 10PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ
Sau khi mô tả vấn đề bạn cần phải phân
Sau khi mô tả vấn đề, bạn cần phải phân tích vấn đề Để phân tích có hiệu quả bạn cần phân tích nguyên nhân và ưu tiêm
cần phân tích nguyên nhân và ưu tiêm
cho những yếu tố quan trọng nhất Tác
động trên các yếu tố nguyên nhân các
động trên các yếu tố nguyên nhân các
bạn sẽ giải quyết được hầu hết vấn đề
Các bạn thử dùng kỹ thuật tự do suy nghĩ Các bạn thử dùng kỹ thuật tự do suy nghĩ
để phân tích vấn đề ( brainstorming)
Trang 11PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ
Bạn quan tâm đến chất lượng dịch vụ tại
Bạn quan tâm đến chất lượng dịch vụ tại trung tâm y tế, nơi bạn đang làm việc
Trong bước đầu các bạn đã xác định được
Trong bước đầu các bạn đã xác định được vấn đề ảnh hưởng tới chất lượng dịch vụ của trung tâm bạn dủng kỹ thuật suy
của trung tâm, bạn dủng kỹ thuật suy
nghĩ tự do tử nhựng bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên và bạn chịu trách nhiệm điều
ngẫu nhiên và bạn chịu trách nhiệm điều hành buổi họp brainstorming nầy
Trang 12họ suy nghĩ và bạn cần nói thêm rằng ở đây không có câu trả lời
họ suy nghĩ và bạn cần nói thêm rằng ở đây không có câu trả lời đúng hoặc câu trả lời sai, các bạn cứ suy nghĩ và cho ý kiến của các bạn
Sau đó, từng thành viên sẽ nói ý kiến fua3 riêng họ Bạn ghi lại ý , , g g ý ý g ọ ạ g g ọ ạ g ạ ý ạ ý kiến đó cho mọi người đều nhìn thấy
Bạn xếp nhóm các ý kiến, các nhóm sẽ thảo luận về những ý kiến nầy Bạn hưo71ng dẫn họ tập trung trên những ý kiến nào được giữ
l i à hữ ý kiế đượ l i
l i à hữ ý kiế đượ l i
lại và những ý kiến được loại ra.
Cuối cu2g bạn có được danh sách các vấn đề tác động lên chất
lượng dịch vụ của trung tâm y tế như sau:
Trang 13trước tại lớp / nhóm hay tự riệng bạn
Trang 14XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ ƯU TIÊN
Khi các bạn phân tích các nguyên nhân của vấn các bạ p â t c các guyêcác bạ p â t c các guyê â của ấâ của ấ
đề, các bạn có thể dùng matrix ưu tiên để định
ưu tiên các nguyên nhân
bạn xem lại các dữ liệu và xác định vấn đề
quan trọng theo các nhóm bệnh nnha6n và
quan trọng theo các nhóm bệnh nnha6n và
nhân viên Theo quan điểm chung, nhận định
chung của các nhóm thì thiếu điều dưỡng được
mọi người công nhận; vấn đề quan trọng thứ hai
là đợi quá lâu để có thể có cuộc hẹn, vấn đề thứ
3 là đợi quá lâu để được khám
Trang 15XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ ƯU TIÊN
- Vấn đề tần số độ quan trọng độ khả tổng điểm
- K.hẹn 3 69 24 45 138
K.đủ ghế 25 37 86 148
P.đ.ồn/ 32 26 74 132 //
Hoản c.hẹn 52 42 48 142
K.đ d.đ 76 88 35 199
Chờ hẹn 41 69 46 156
Chờ khám 55 79 48 182
-–– Dùng bài tập trước, các bạn thiết kế matrix để chọn ưu tiên Dùng bài tập trước, các bạn thiết kế matrix để chọn ưu tiên
Trang 16PHÂN TÍCH SWOT
người quyết định sự thay đổi và hổ trợ cho sự
thay đổi đó Do vậy cần phải phân tích SWOT để biết được mạnh, yếu, thuận lợi, khó khăn đang chờ bạn phía trước
bạn làm bài tập 4 Phân tích theo khung SWOT
sẽ giúp bạn định hướng các hoạt động trên lãnh
sẽ giúp bạn định hướng các hoạt động trên lãnh vực mà bạn mạnh, có cơ hội tốt
Trang 17PHÂN TÍCH SWOT
Mạnh:
Tôi ó kiế thứ tốt ề hệ thố tế à dị h tế
Tôi ó kiế thứ tốt ề hệ thố tế à dị h tế
–– Tôi có kiến thức tốt về hệ thống y tế và dịch vụ y tế Tôi có kiến thức tốt về hệ thống y tế và dịch vụ y tế
–– Tôi có được sự tín nhiệm như là người thực hành Tôi có được sự tín nhiệm như là người thực hành
–– Tôi có kỹ năng giao tiếp tốt Tôi có kỹ năng giao tiếp tốt
–– Tôi có được sự hổ trợ từ đồng nghiệp Tôi có được sự hổ trợ từ đồng nghiệp
Yếu:
–– Tôi không có kinh nghiệm để tìm sự đồng thuận Tôi không có kinh nghiệm để tìm sự đồng thuận
–– Tôi không có kiến thức về tài chính Tôi không có kiến thức về tài chính
–– Hạn chế nguồn lực tài chính tự bên ngoài Hạn chế nguồn lực tài chính tự bên ngoài
–– Trung tâm không thấy được các ưu tiên về tài chính Trung tâm không thấy được các ưu tiên về tài chính
Bạn có bằng chứng là có đủ khả năng không?
Trang 18FORCE FIELD ANALYSIS
FORCE FIELD ANALYSIS
ổổ
thấy được toàn bộ lực hổ trợ và những chống
đối một kế hoạch để có được một quyết định có tính đến mọi thành phần quan tâm
nghĩa là 50 % cơ hội thành công: hổ trợ : dồng nghiệp 4 hổ trợ cộng đồng 5 hổ trợ hội nghề
nghiệp 4, hổ trợ cộng đồng 5, hổ trợ hội nghề nghiệp 4, dữ liệu có được 4; trở ngại : kinh phí
5, không thấy ưu tiên 5, không kinh nghiệm tạo
sự đồng thuận 3 không biết ra quyết định 3
sự đồng thuận 3, không biết ra quyết định 3
.Vậy liêu tôi có nên thực hiện hay không?
Ý nghĩa và tầm quan trọng của vấn đềgg qq ọ gọ g
Trang 19hành động cho sự thay đổi Bạn cần tìm các
chứng cứ để có được các giải pháp tốt nhất cho vấn đề
đẩy các thay đổi Tìm y văn tốt nhất để có
những tranh luận thuyết phục tiến đến mục tiêu
–– Identify issues for policy action Identify issues for policy action y y p p y y
–– Widen the range of possible solutions to problem Widen the range of possible solutions to problem
Trang 20CHỨNG CỨ
Mục đích tìm chứng cứ là có được chứng cứ tốt nhất có giá trị nhất để giải quyết vấn đề
quyết vấn đề
Chuyển vấn đề thành câu hỏi để ó thể tìm đúng y văn liên quan đến vấn
đề của bạn: EBM : PICO ( pop ; intervention; comparison; outcome)
The problem is “ insufficient nursing staff to meet client needs”
M ti li t d ( li t)
M ti li t d ( li t)
–– Meeting client needs ( client) Meeting client needs ( client)
–– Nursing staff ratios ( intervention) Nursing staff ratios ( intervention)
–– Improved client service ( outcome) Improved client service ( outcome)
Question
–– What level of nursing staff is required to meet client needs What level of nursing staff is required to meet client needs
–– What ratio of nursing staff to client is used by similar health center that meet What ratio of nursing staff to client is used by similar health center that meet client service standards
–– What standards exist for setting appropriate lavel of nursing staff to client ratio What standards exist for setting appropriate lavel of nursing staff to client ratio
Common words “nursing staff ratio”
Common words “nursing staff ratio”
Truy tìm chứng cứ trên y văn
Đánh giá chứng cứ
ứng dụng chứng cứ g ụ g g ụ g g g
Trang 21Bài tập 1
Để xác định v61n đề các bạn phải tự trả lời các câu hỏi ị ị ạ p ạ p ự ự sau đây:
–– HOW FREQUENTLT DOES PROBLEM OCCUR HOW FREQUENTLT DOES PROBLEM OCCUR
–– WHEN DOES IT GENERALLY OCCUR? IS THE PROBEM RELATED WHEN DOES IT GENERALLY OCCUR? IS THE PROBEM RELATED
TO TIME?
–– WHERE DOES IT GENERALLY OCCUR? WHAT RELATIONSHIP WHERE DOES IT GENERALLY OCCUR? WHAT RELATIONSHIP DOES THE PROBLEM HAVE TO LOCATION?
–– WHO IS THE MOST AFFECTED ( INDIVIDUALS, FAMILIES, WHO IS THE MOST AFFECTED ( INDIVIDUALS, FAMILIES,
GENDER, AGE? SOCIO
GENDER, AGE? SOCIO ECONOMIC STATUS…? ECONOMIC STATUS…?
TÓM TẮT VÀ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
………
……….
Trang 22BÀI TẬP 2 : BRAINSTORMING
WHAT? Kỹ thuật giúp nhóm có được càng
WHAT? Kỹ thuật giúp nhóm có được càng nhiều ý tưởng càng tốt trong một thời
Trang 235 Discuss it with the group: Discuss it with the group:
–– Clarify the meaning some ideas
–– Combine similar ideas that worded in different ways
Eliminate those ideas which are not related to the
–– Eliminate those ideas which are not related to the
objectives
–– Làm bài tập trong tình huống trên Làm bài tập trong tình huống trên
Trang 24Bài tập 3: prioritization matrix tool
What? Rank problems/issues What? Rank problems/issues > the most > the most
What? Rank problems/issues What? Rank problems/issues > the most > the most important to work on solving first
Issues frequency important feasibility t pts
Issues frequency important feasibility t.pts
- - -
Trang 26Giới thiệu phân tích stakeholder
Là kỹ thuật giúp bạn xác định và đánh giá được à ỹ t uật g úp bạà ỹ t uật g úp bạ ác địác đị à đáà đá g á đượcg á đượctầm quan trọng của người chủ đạo, nhóm người hay cơ quan mà có thể ảnh hưởng đến thành
công của các hoạt động của bạn hay dự án
project
quan tâm đến đề án hay chính sách hay người
có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến qui
trình hay hệ quả
Trang 27Giới thiệu phân tích stakeholder
Giúp biết được các quan tâm của
Giúp biết được các quan tâm của
stakeholders trong mối liên quan đến vấn
đề hay mục đích của dự án khi bắt đầu
Nhận ra sự đối kháng giữa stakeholders , ảnh hưởng e9e61n đánh giá nguy cơ của
ảnh hưởng e9e61n đánh giá nguy cơ của
Trang 28stakeholder Quan tâm
bệnh nhân rất quan tâm
lãnh đạo địa phương có quan tâm,
không bền vững
tổ chức đoàn thể quan tâm, nhưng có
nhiều việc khác quan trọng hơn cần giải quyết
Trang 29PHÂN TÍCH STAKEHOLDER
3 đánh giá ảnh hưởng và tầm quan trọng của gg gg qq ọ gọ g
stakeholder
Stakeholder q.tâm ảnh hưởng q.trọng
Trang 30PHÂN TÍCH STAKEHOLDER
4.kết hợp ảnh hưởng và độ quan trọng vào matrix ợp ợp g g ộ q ộ q ọ g ọ g
diagram (two by two matrix)
–– Căn cứ vào vị trí của stakeholder nằm trong ô a b c d để xác Căn cứ vào vị trí của stakeholder nằm trong ô a b c d để xác định những stakeholder có ý nghĩa đối với đề án hay quan trong
để đạt được mục tiêu của đề án
5 giả định và nguy cơ về stakeholder, phân độ nguy cơ
có thể là
có thể là 0 +
–– Phân tích stakeholder giúp xác định được làm thế nào các Phân tích stakeholder giúp xác định được làm thế nào các
stakeholder chủ đạo phải đưa vao project Key = high
importance và high influence
k h ld là hà h hầ bả hổ h h độ
k h ld là hà h hầ bả hổ h h độ
–– Key stakeholder là thành phần cơ bản hổ trợ cho hoạt động Key stakeholder là thành phần cơ bản hổ trợ cho hoạt động
cũng như thành công của dự án
–– Key có ảnh hưởng lớn nhưng độ quan trọng ít đến thành công Key có ảnh hưởng lớn nhưng độ quan trọng ít đến thành công của dự án có thể là tham vấn hay thông tin
Trang 31 Network : các yếu tố thành phần độc lập
Network : các yếu tố, thành phần độc lập cần tiếp xúc, lôi kéo để cùng làm ra sản phẩm chung hay đạy đến một hê quả
phẩm chung hay đạy đến một hê quả
chung
Networking : qui trình phát triển và sử
Networking : qui trình phát triển và sử
dụng các tiếp x81c để có được các thông tin lời khuyên hay những hổ trợ tinh thần tin, lời khuyên hay những hổ trợ tinh thần nào đó
Trang 32tốt có nhiều cách , bạn cần xem lại phân tích
stakeholder để cân nhắc chọn lựa cách tốt nhất, sao cho đạt được mục tiêu
–– Open door Open door pp
–– Provide support Provide support
–– Create a resource pool Create a resource pool
–– Provide referrals for new career opportunities Provide referrals for new career opportunities Provide referrals for new career opportunities.
Trang 33PHẦN III: CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
Chính sách, kế hoạch, các quyết định bị ảnh hưởng bởi , , ạ , ạ , q y q y ị ị ị ị g g môi trường mà chúng sẽ vận hành hoạt động Hiểu biết ảnh hưởng, và ảnh hưởng thế nào góp phần vào có hệ quả tốt, tích cực
Trang 34P.IV CHÍNH SÁCH VÀ TIẾN TRÌNH
RA QUYẾT ĐỊNH
những ưu tiên, có chính sách và luật lệ hiện
hành Hiểu chúng để tạo được các thuận lợi, tìm được sự ủng hộ công khai
policy, economic policy, health policy
Trang 35The five key stages in health policy
ki
making process
11 Problem identification
1. Problem identification
2. Policy formation: the stage in which
policies are created or change
policies are created or change
3. Adoption is the stage when policy is
t d
enacted
4. Policy implementation
5. Policy evaluation
Trang 36Three broad levels of analysis
Micro Micro ––level analysis: ai ra quyết định và làm thế c oc o e e a a ys s a a quyết địlevel analysis: ai ra quyết định và làm thế e e a a ys s a a quyết đị à à t ếà à t ếnào để chọn quyết định trong phạm vi cơ quan
MidMid level analysis: qui trình ra quyết 9i5nh chính level analysis: qui trình ra quyết 9i5nh chính
sách sức khỏe và các hành động và cơ chế mà qua đó hình thành và đưa chính sách vào thực tiển
MacroMacro level analysis phân tích, bình phẩm đánh level analysis phân tích, bình phẩm đánh giá hệ thống chăm sóc sức khỏe hiện hửu, bối cảnh chính trị văn hóa
Trang 37PHẦN V QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI
Sự ủng hộ liên quan tới sự thay đổi, làm
Sự ủng hộ liên quan tới sự thay đổi, làm cho có sự thay đổi nhằm mang tới lợi ích cho cộng đồng ộ g ộ g g g
Quản lý thay đổi là phương pháp có cấu trúc trong đó phối hợp nhiều yếu tố như g g p p ợp ợp y y giao tiếp, suy nghĩ có phán xét, phân tích quy trình, huấn luyện và tái thiết kế quy
t ì h hằ à ự hát t iể th ậ lợi
t ì h hằ à ự hát t iể th ậ lợi
trình nhằm vào sự phát triển thuận lợi
trong tương lai.
Trang 38QUẢN LÝ THAY ĐỔI
Hệ qủa mong đợi và chỉ số năng lực: trước khi lập kế hoạch quản lý thay đổi bạn cần phải biết hệ quả và các chỉ sớ năng lực
Thí dụ “ không d8u3 điều dưỡng đáp ứng nhu cầu bệnh nhân
out come - Bên trong đủ đ d đáp ứng yêu cầu
mà giá thành không thay đổi tại tt y tế
Bê ài khá h hà ó thể ó ộ h
Bê ài khá h hà ó thể ó ộ h
Bên ngoài khách hàng có thể có cuộc hẹn
tùy theo nhu cầu của họ và than phiền giảm rõ trong 2 tháng
Performance indicators : đo lường được, đơn giản, thực tế và quản lý được Key PI trong thí dụ trên là gì?