Đề tài nghiên cứu nhằm: Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của các trẻ bú mẹ bị LRC được điều trị tại bệnh viện Trung ương Huế; góp phần nghiên cứu các yếu tố tiên lượng tháo lồng bằng hơi đối với LRC ở trẻ bú mẹ. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 15, 2003Ạ Ọ ạ ọ ế ố
Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG Ặ Ể Ậ
VÀ CÁC Y U T TIÊN LẾ Ố ƯỢNG GÓP PH NẦ
VÀO ĐI U TR L NG RU T C P TR BÚ MỀ Ị Ồ Ộ Ấ Ở Ẻ Ẹ
Ph m Anh Vũ ạ
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
L ng ru t c p (LRC) là m t trong nh ng c p c u ngo i nhi thồ ộ ấ ộ ữ ấ ứ ạ ường g p nh t.ặ ấ
B nh thệ ường x y ra trên nh ng tr b b m dả ữ ẻ ụ ẩ ưới 1 tu i (2,3). Hi n nay, nổ ệ ở ước ta,
phương pháp tháo l ng b ng h i là phồ ằ ơ ương pháp ch y u đủ ế ược áp d ng đ đi u trụ ể ề ị LRC tr bú m Vi c l a ch n phở ẻ ẹ ệ ự ọ ương pháp đi u tr tùy thu c vào nhi u y u t vàề ị ộ ề ế ố còn nhi u quan đi m khác nhau gi a nhi u tác gi Cho đ n nay, t i ph n l n cácề ể ữ ề ả ế ạ ầ ớ
B nh vi n, vi c quy t đ nh phệ ệ ệ ế ị ương pháp đi u tr b ng tháo l ng b ng h i hay b ngề ị ằ ồ ằ ơ ằ
ph u thu t ch y u d a vào th i gian k t khi b t đ u xu t hi n tri u ch ngẫ ậ ủ ế ự ờ ể ừ ắ ầ ấ ệ ệ ứ (1,2,3). Vì v y, chúng tôi th c hi n đ tài này nh m m c tiêu:ậ ự ệ ề ằ ụ
Đánh giá đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng c a các tr bú m b LRC đặ ể ậ ủ ẻ ẹ ị ượ c
đi u tr t i b nh vi n Trung ề ị ạ ệ ệ ương Hu ế
Góp ph n nghiên c u các y u t tiên lầ ứ ế ố ượng tháo l ng b ng h i đ i v i LRC ồ ằ ơ ố ớ ở
tr bú m ẻ ẹ
II. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
G m 30 b nh nhi nh h n ho c b ng 12 tháng tu i đồ ệ ỏ ơ ặ ằ ổ ược ch n đoán và đi u trẩ ề ị LRC t i Khoa Ngo i tiêu hóa b nh vi n trung ạ ạ ệ ệ ương Hu t tháng 11/2000 đ n thángế ừ ế 10/2001
2. Phương pháp nghiên c u:ứ
Là nghiên c u ti n c u có đ nh hứ ề ứ ị ướng b ng cách h i b nh và thăm khám b nhằ ỏ ệ ệ nhi. Ghi nh n các y u t c n thi t theo phi u đi u tra mà chúng tôi đã l p ra trậ ế ố ầ ế ế ề ậ ướ c
đó. Sau đó, th ng kê k t qu , so sánh v i k t qu c a các nghiên c u khác, rút ra k tố ế ả ớ ế ả ủ ứ ế
lu n và ng d ng th c ti n.ậ ứ ụ ự ễ
Ghi nh n:ậ
Tu i, gi iổ ớ
Th i gian t khi đau khóc thét và t khi a máu đ n khi vào vi nờ ừ ừ ỉ ế ệ
Các tri u ch ng toàn thân và t i b ngệ ứ ạ ụ
Hình nh siêu âm và X quang (n u có)ả ế
Trang 2 K t qu đi u trế ả ề ị
Nh ng b nh nhi b l ng ru t tái phát không đữ ệ ị ồ ộ ược đ a vào nghiên c uư ứ
X lý s li u b ng phử ố ệ ằ ương pháp Th ng kê Y h c.ố ọ
K t quế ả
M t s đ c đi m chungộ ố ặ ể
Tu i (theo tháng)ổ
3 7 13
23 17
10 7 3 7 10
0
5
10
15
20
4 thang
5 thang
6 thang
7 thang
8 thang
9 thang
10 thang
11 thang
12 thang
Nhóm tu i thổ ường m c b nh nh t là t 58 tháng, cao nh t vào kho ng 6 thángắ ệ ấ ừ ấ ả
tu i.ổ
1.1 Gi iớ
57%
43%
nam nu
Nam g p nhi u h n n v i t l nam/n ặ ề ơ ữ ớ ỷ ệ ữ 1,3
1. Đ c đi m lâm sàng:ặ ể
2.1 Th i gian xu t hi n tri u ch ng đ u tiênờ ấ ệ ệ ứ ầ
Th i gianờ
Tri u ch ngệ ứ
< 6h 6 <12h 12 <24h 24h T l %ỷ ệ
Đa s b nh nhi vào vi n trố ệ ệ ước 24h, chi m t l 83,4%. T l b nh nhi có aế ỷ ệ ỷ ệ ệ ỉ máu chi m t l ch 20%.ế ỷ ệ ỉ
2.2 Tri u ch ng lâm sàng:ệ ứ
Tri uệ
ch ngứ Khóc thét Nôn Ỉa máu Búi l ngồ HCP r ngỗ Bóng tr cự
tràng r ngỗ
Trang 3S b nh nhiố ệ 26 27 21 27 5 15
Đa s b nh nhi vào vi n có đ y đ 2 tri u ch ng đau b ng, khóc thét, nôn m aố ệ ệ ầ ủ ệ ứ ụ ữ
và 2/3 s b nh nhi có a máu. Thăm khám cho phép s đố ệ ỉ ờ ược búi l ng trong 90%ồ
trường h p.ợ
3. Đ c đi m c n lâm sàng:ặ ể ậ
3.1 Siêu âm:
Tri u ch ngệ ứ Búi l ngồ
Hình nh t cả ắ
ru tộ
D ch trong ị ổ phúc m cạ HSP Thượ ng
Siêu âm phát hi n búi l ng trong 96,6% trệ ồ ượng h p.ợ
3.2 X quang
X quang b ng không chu n b ít đụ ẩ ị ược ch đ nh trong LRC tr bú m , ngoài trùỉ ị ở ẻ ẹ trong 3 trường h p vào vi n mu n, đã có tri u ch ng t c ru t rõ.ợ ệ ộ ệ ứ ắ ộ
Phương pháp đi u trề ị
4.1 T l gi a các phỷ ệ ữ ương pháp đi u trề ị
79%
21%
Thao bang hoi Phau thuat
Có 27 trường h p đợ ược ch đ nh tháo l ng b ng h i, tuy nhiên ch 23 b nh nhiỉ ị ồ ằ ơ ỉ ệ
được tháo b ng h i thành công, t l ph u thu t là 23,3%.ằ ơ ỷ ệ ẫ ậ
4.2 Phương pháp tháo l ng b ng h i:ồ ằ ơ
Áp l c tháo l ngự ồ <100mmHg 100 120mmHg >120mmHg
S lố ượng T l %ỷ ệ S lố ượng T l %ỷ ệ Số
lượng T lỷ ệ
%
Có 23/27 trường h p tháo l ng b ng h i thành công, chi m t l 85,2%. L ngợ ồ ằ ơ ế ỷ ệ ồ
thường tháo đượ ởc áp l c dự ưới 120mmHg, ch 1 trỉ ường h p duy nh t th t b i khiợ ấ ấ ạ tháo áp l c này.ở ự
4.3. Ch đ nh ph u thu t:ỉ ị ẫ ậ
Tháo l ng b ng h i th tồ ằ ơ ấ
Trang 4Bi u hi n t c ru tể ệ ắ ộ 3 42,9
4.4. Phương pháp ph u thu t:ẫ ậ
Trong 7 trường h p ph i m , có 6 trợ ả ổ ường h p thào l ng đ n thu n và 1ợ ồ ơ ầ
trường h p ph i c t đo n ru t non do ho i tợ ả ắ ạ ộ ạ ử
Không phát hi n nguyên nhân th c th nào khi ph u thu tệ ự ể ẫ ậ
5. Các y u t tiên lế ố ượng:
5.1 Liên quan gi a tu i và k t qu tháo l ng:ữ ổ ế ả ồ
Tu i (tháng)ổ S tháo b ng h iố ằ ơ
thành công S b nh nhân ph i
P<0,05 ; X2= 10,03
Tu i càng nhõ, t l m càng cao; nh t là nhóm tu i <4tháng, t l m lênổ ỷ ệ ổ ấ ở ổ ỷ ệ ổ
đ n 33,3%. S khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p<0,05ế ự ệ ố ớ
5.2. Liên quan gi a th i gian xu t hi n tri u ch ng và k t qu tháo l ngữ ờ ấ ệ ệ ứ ế ả ồ
Tri u ch ng ệ ứ
Th i gian ờ
Tháo b ng h i ằ ơ Ph u thu t ẩ ậ
T ng s ổ ố
S tr ố ẻ T l % ỷ ệ S tr ố ẻ T l % ỷ ệ
P<0,001 ; X2 =19,71
Th i gian l ng ru t càng lâu thì t l m càng cao. S khác bi t có ý nghĩaờ ồ ộ ỷ ệ ổ ự ệ
th ng kê v i p<0,001ố ớ
5.3 Liên quan gi a v trí búi l ng và k t qu đi u tr :ữ ị ồ ế ả ề ị
Tri u ch ng ệ ứ
V trí ị
Tháo b ng h i ằ ơ Ph u thu t ẫ ậ T ng s ổ ố
P<0,001 ; X2 = 14,14
Khi búi l ng dồ ở ướ ười s n (P), t l tháo l ng b ng h i thành công cao, đ nỷ ệ ồ ằ ơ ế 95%. T l m là 100% khi búi l ng đã qua dỷ ệ ổ ồ ướ ười s n (T). S khác bi t có ý nghĩaự ệ
th ng kê v i p<0,001.ố ớ
5.4 Liên quan gi a hình nh siêu âm và k t qu đi u trữ ả ế ả ề ị
Đi u tr ề ị Tri u ch ng ệ ứ Ph u thu t ẫ ậ Tháo l ng b ng h i ồ ằ ơ
T ng s ổ ố
S tr ố ẻ T l ỷ ệ S tr ố ẻ T l ỷ ệ
Trang 5V trí búi l ng ị ồ DS(P) 4
2 1
16 66,7 100
21 1 0
84 33,3 0
25 3 1
Th ượ ng
v Þ ị DS(T)
P < 0,05 ; X2 = 6,67
Giá tr tiên lị ượng c a siêu âm b ng trong đ nh v búi l ng tủ ổ ụ ị ị ồ ương t nh khiự ư thăm khám lâm sàng. Khi siêu âm cĩ hình nh t c ru t hay d ch trong phúc m c thìả ắ ộ ị ổ ạ
t l m t 50%60%ỷ ệ ổ ừ
IV. BÀN LU NẬ
K t qu nghiên c u c a chúng tơi cho th y t l nam/n là 1,3, thế ả ứ ủ ấ ỷ ệ ữ ường g pặ
nh t là 6 tháng tu i. Ph n l n tr vào vi n cĩ đ c 3 tri u ch ng kinh đi n là khĩcấ ổ ầ ớ ẻ ệ ủ ả ệ ứ ể thét, nơn và a máu, chi m t l chung g n 85%. Đ c bi t là t l a máu trong nghiênỉ ế ỷ ệ ầ ặ ệ ỷ ệ ỉ
c u c a chúng tơi cao h n nhi u nghiên c u nứ ủ ơ ề ứ ở ước ngồi (70%) (4,5,6), cĩ l là doẽ
t l vào vi n sau 6 gi cao h n (73,3%). Búi l ng đỷ ệ ệ ờ ơ ồ ược s th y trong trong 90%ờ ấ
trường h p và đợ ược phát hi n b i siêu âm trong 96,7% trệ ở ường h p; k t qu nàyợ ế ả
tương đ i phù h p v i các nghiên c u khác (47).ố ợ ớ ứ
V k t qu đi u tr , nghiên c u c a chúng tơi cho th y t l tháo l ng b ng h iề ế ả ề ị ứ ủ ấ ỷ ệ ồ ằ ơ thành cơng là 85,5%, th p h n m t s nghiên c u nấ ơ ộ ố ứ ở ước ngồi khi tháo l ng b ngồ ằ
nước (4,7), tuy nhiên l i tạ ương đương vĩi các nghiên c u trong nứ ước (2,3). Aïp l cự
thường được dùng là 100120mmHg, cho t l thành cơng cao 95,5% và khơng cĩỷ ệ
bi n ch ng. Đi u náy khác v i quan đi m trế ứ ề ớ ể ước đây cho r ng ch nên tháo l ng v iằ ỉ ồ ớ
áp l c t i đa là 100mmHg mà thơi (2, 3).ự ố
Nghiên c u c a chúng tơi v các y u t tiên lứ ủ ề ế ố ượng tháo l ng b ng h i choồ ằ ơ
th y: tu i càng nh (<4tháng) thì t l m càng cao (p<0,05), th i gian l ng ru t càngấ ổ ỏ ỷ ệ ổ ờ ồ ộ lâu thì kh năng thành cơng c a tháo b ng h i càng th p (p<0,001) và khi búi l ng đãả ủ ằ ơ ấ ồ sang dướ ười s n (T) thì 2/3 th m chí 100% b nh nhi l ng ru t ph i đậ ệ ồ ộ ả ược tháo b ngằ
ph u thu t. Ngồi ra siêu âm cịn đ ng vai trị quan tr ng trong tiên lẫ ậ ố ọ ượng k t quế ả tháo l ng b ng h i. Trên siêu âm, n u đã cĩ hình nh t c ru t c h c rõ ho c d chồ ằ ơ ế ả ắ ộ ơ ọ ặ ị trong phucï m c thì t l ph u thu t cao, theo Tr n Ng c Bích (1) lên đ n 100%ổ ạ ỷ ệ ẫ ậ ầ ọ ế
trường h p. Ngồi ra cũng theo tác gi này thì đợ ả ường kính búi l ng, s vịng trịnồ ố
đ ng tâm trên hình nh c t ngang và chi u dày c a thành ru t là các y u t tiênồ ả ắ ề ủ ộ ế ố
lượng quan tr ng: khi đọ ường kính 35mm, t l ph u thu t là 80%; khi chi u dàyỷ ệ ẫ ậ ề
c a thành ru t ủ ộ 8mm thì t l ph u thu t là 70%. Tuy nhiên do các Bác sĩ làm siêuỷ ệ ẫ ậ
âm B nh vi n TW Huê úkhơng ghi nh n các thơng s này nên chúng tơi ch a thở ệ ệ ậ ố ư ể
cĩ k t lu n và c n đế ậ ầ ược nghiên c u ti p t c.ứ ế ụ
V. K T LU NẾ Ậ
* V đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a b nh LRC tr bú m t i BVTWề ặ ể ậ ủ ệ ở ẻ ẹ ạ
Hu :ế
Trang 6 Đa s b nh nhi b LRC vào vi n co ïđ 3 tri u ch ng kinh đi n là đau b ngố ệ ị ệ ủ ệ ứ ể ụ khóc thét, nôn và a máuỉ
Thăm khám cho phép s đờ ược búi l ng trong 90% trồ ường h p b nh nhi bợ ệ ị LRC. Siêu âm là phương ti n h u ích giúp cho ch n đoán, phát hi n đệ ữ ẩ ệ ược 96,7 % các
trường h p.ợ
Có nhi u y u t nh hề ế ố ả ưởng đ n thành công c a k t qu tháo l ng b ng h iế ủ ế ả ồ ằ ơ
B nh nhi càng nh tu i thì t l tháo l ng b ng h i th t b i càng caoệ ỏ ổ ỷ ệ ồ ằ ơ ấ ạ
LRC đ n càng mu n, đ c bi t là sau 24 gi thì t l tháo l ng b ng h i thànhế ộ ặ ệ ờ ỷ ệ ồ ằ ơ công càng th p.ấ
Khi búi l ng n m thồ ằ ở ượng v hay dị ướ ười s n trái thì t l m r t cao.ỷ ệ ổ ấ
C n ti p t c nghiên c u các y u t tiên lầ ế ụ ứ ế ố ượng liên quan đ n siêu âm h c.ế ọ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
2 Tr n Ng c Bích. ầ ọ Các y u t tiên l ế ố ượ ng góp ph n vào ch đ nh tháo l ng tr < 24 ầ ỉ ị ồ ở ẻ tháng, K y u H i ngh Ngo i nhi Hà n i m r ng l n th 1, Vi n Nhi, (04/2000)ỹ ế ộ ị ạ ộ ở ộ ầ ứ ệ 4457.
3 Nguy n Tring C ễ ơ L ng ru t tr em ồ ộ ẻ , B nh h c Ngo i khoa t p 1, Nhã xu t b n Y ệ ọ ạ ậ ấ ả
h c (1991)129139 ọ
4.Ngô Đình M c. ạ L ng ru t tr em ồ ộ ẻ , B nh h c Ngo i khoa t p 2, Nhã xu t b n Y h c ệ ọ ạ ậ ấ ả ọ (1993)1834
5 J H Alexandre Invaginations intestinales aigues, Pathologie chirurgicale, Masson
(1997) 8268
6 Lazar J.Greenfield Intussusception, Surgery scientific principles and practice,
LippincottRaven (1997) 28997
7 Donald R. Kirks: Intussusception, Practical pediatric imagin diagnostic radiology of
infants and children, LippincottRaven (1999) 91623
8 Daniel G. Young: Intussusception, Pediatric Surgery, Mosby (1998)118598
TÓM T TẮ
Nghiên c u g m t t c b nh nhi nh h n ho c b ng 12 tháng tu i đ ứ ồ ấ ả ệ ỏ ơ ặ ằ ổ ượ c ch n đoán và ẩ
đi u tr l ng ru t c p t i Khoa Ngo i tiêu hóa b nh vi n trung ề ị ồ ộ ấ ạ ạ ệ ệ ươ ng Hu t tháng 11/2000 ế ừ
đ n tháng 10/2001. H i b nh và thăm khám b nh nhi. Ghi nh n các y u t c n thi t theo ế ỏ ệ ệ ậ ế ố ầ ế phi u đi u tra đã l p ra tr ế ề ậ ướ c đó. Sau đó, th ng kê k t qu , so sánh v i k t qu c a các ố ế ả ớ ế ả ủ nghiên c u khác, rút ra k t lu n và ng d ng th c ti n ứ ế ậ ứ ụ ự ể
K t qu : Có t t c 30 b nh nhi đ ế ả ấ ả ệ ượ c ch n đoán và đi u tr Tu i th ẩ ề ị ổ ườ ng g p nh t ặ ấ
là 58 tháng tu i. Lâm sàng th ổ ườ ng có đ 3 tri u ch ng kinh đi n là khóc thét, nôn và a máu ủ ệ ứ ể ỉ Siêu âm cho phép ch n đoán chính xác trong 96,7% tr ẩ ườ ng h p. Tháo l ng b ng h i thành ợ ồ ằ ơ công trong trong 85% tr ườ ng h p. Ch đ nh ph u thu t bao g m: tháo l ng b ng h i th t ợ ỉ ị ẫ ậ ồ ồ ằ ơ ấ
b i, b nh nhân đ n mu n búi l ng đã qua bên trái b ng và có bi u hi n t c ru t rõ. B nh ạ ệ ế ộ ồ ổ ụ ể ệ ắ ộ ệ nhi càng nh tu i, t l m càng cao (p<0,05) và vào vi n càng mu n thì t l m càng cao ỏ ổ ỷ ệ ổ ệ ộ ỷ ệ ổ (p<0,001).
Trang 7AND PROGNOSTIC ELEMENTS
Pham Anh Vu College of Medicine, Hue University
SUMMARY
The study was made on 30 infants of 58 months of age diagnosed and treated for acute intussusception at Hue Central Hospital from Nov.2000 to Oct.2001. The classical symptoms and signs included vomiting, passage of blood and mucus per rectum ,and abdominal pain Ultrasonography of the abdomen was very reliable, which helped to make precise diagnosis of 96.7% of the cases. Air insufflation reduction seemed to be effective in 85% of the cases Surgical indications was made for failure of air reduction, late presentation with a palpable mass in the left abdomen and there was a clear manifestation of intestinal occlusion. The younger the infants, the higher the operation rate (p 0.05) and the more delayed the hospitalization the higher the operation rate (p 0.001).
.