Bài giảng trang bị cho người học kiến thứ về: Bệnh loét dạ dày - tá tràng, đặc điểm tổ chức học của niêm mạc dạ dày, các yếu tố ảnh hưởng đến sự bài tiết HCl, phân loại thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng, thuốc làm giảm bài tiết HCl và pepsin ở dạ dày, các thuốc kháng acid (antacid),... Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 5B nh g p nam nhi u ệ ặ ở ề
hơn n , thành th ữ ở ị
nhi u h ề ơ n nông thôn, ở
trong th i chi n nhi u ờ ế ề
hơn th i b nh, loét hành ờ ỡ
tá tràng g p nhi u h ặ ề ơ n
loét d dày ạ
Trang 6+ Bi n ch ng : ế ứ thi u máu, ế
th ng loét, h p môn v , ủ ổ ẹ ị
viêm dính quanh d dày tá ạ
tràng, xu t huy t tiêu hóa, ấ ế
ung th hóa ( ư loét d dày, ạ
đ c bi t là loét b cong ặ ệ ổ ờ
nh ỏ )…
Trang 9+ TB G :
ti t gastrin ế
+ TB nhày : ti t ế
Trang 101.3. Các y u t ế ố
nh h
ả ư ở ng đ n ế
s bài ti t HCl : ự ế
Trang 13AMPc = cyclic
adenosin
monophosphate
Trang 201.4. Phân lo i thu c ạ ố
đi u tr loét d dày ề ị ạ
tá tràng :
Trang 211.4.1. Các thu c làm gi m y u ố ả ế
Trang 23+ Thu c kích thích s tái t o t ố ự ạ ế
bào bi u mô ph c a niêm m c ể ủ ủ ạ
Trang 25meprobamat, rotundin ).
Trang 271.4.5. Các thu c khác : ố
+ Đi u ch nh nhu ề ỉ đ ng d ộ ạ
dày ru t ( ộ trimebutin ) và
giãn cơ trơn ( drotaverin, papaverin, alverin ).
+ Thu c ố đông y ph i h p: ố ợ
kavet, đơn s 12, b t d ố ộ ạ
dày…
Trang 30a Dư c ợ đ ng h c ộ ọ :
+ H p thu t t qua ấ ố đư ng ờ
tiêu hóa, đ t C ạ max. sau 1
2 h.
+ G n vào protein huy t ắ ế
tương 50 % ( 45 90 % ).
Trang 31+ Chuy n hóa m t ể ộ
ph n gan ( ầ ở 30 % ). + Th i tr qua th n ả ừ ậ
60 75 % dư i d ng ớ ạ
còn ho t tính; ạ
t1/2 = 2 3 h
Trang 35Hình 3: Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H 2 -histamin
H + /K + ATPase
+
+
Cimetidin
Trang 37+ H i ch ng ộ ứ
ZollingerEllison ?
Trang 38H i ch ng ộ ứ
Zollinger Ellison
: u t y + h i ụ ộ
ch ng loét ứ
Trang 41H i ch ng ộ ứ
Mendelson
Trang 47FSH = Follicle
stimulating
hormone
. LH = Luteinizing hormone
Trang 50aporanitidin, dudin, histac,
lydin, zantac,
novoranidin…
Trang 51+ Famotidin : apo-
famotidin,
topcid, famonit,
pepzan, fadin-40, gasmodin…
Trang 52+ Nizatidin :
axid, nizaxid…
+ Roxatidin ?
Trang 54PPI = proton
pump inhibitors
Trang 59( >N-S )
Disulfid ( -S-S- )
E-SH : H + /K + ATPase
Trang 62e Ch ng ch ố ỉ đ nh ị :
Như c a cimetidin ủ
Trang 63f TDKMM : ít g p h ặ ơ n cimetidin.
+ D ng ị ứ
( nh c ứ đ u, o giác… ầ ả )
Trang 65g Chế ph m ẩ :
lomac, losec, omez, ome20, OMP,
omizac, stomex…
Trang 66+ Lansoprazol :
anzo-30, lanzap, lan-30, lansec,
lanzor, milan,
prevacid
Trang 67+ Pantoprazol :
panzac, pantaz, pantoloc,
pantoliv…
Trang 68+ Esomeprazol :
inexium, lezinol, nexium…
+ Rabeprazol :
pariet
Trang 70Nhanh
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
Trang 71
* Ưu đi m : ể tác
d ng nhanh, làm ụ
gi m nhanh các ả
tri u ch ng ệ ứ
Trang 75ChËm
Mg(OH)2 + 2 HCl MgCl2 + 2 H2O
Trang 77
ChËm
Al(OH)3 + 3 HCl AlCl3 + 3 H2O
Al2(OH)6 + 6 HCl 2 AlCl3 + 6 H2O
b Nhôm hydroxyd :
Trang 80H + /K + ATPase
+
+
Antacid
Trang 812.2.3. Các thu c khác ố :
Al allantoinat, AlPO4,
Ca lactat, Mg trisilicat, MgCO3; Na
citrat, Na citrat
dihydrat …
Trang 82*M t s bi t d ộ ố ệ ư ợ c: almaca, almagel,
alumina, finegel,
alumina II, antacil,
gamaxcin,
gastropulgit, …
Trang 83gestid, kremilS, maalox, maloxin, malogel, noigel, phosphalugel,
rennie, rocgel,
unichew…
Trang 842.3. Các thu c b o ố ả
v niêm m c, kích ệ ạ
thích s n xu t ả ấ
ch t nhày : ấ
Trang 86 PGI2 có tác d ng ụ
kích thích các t ế
bào bi u mô s n ể ↑ ả
xu t ch t nhày và ấ ấ ↑ bài ti t HCO ế 3 …
Trang 87H nh 6: C ch t c d ng c a c c PG ( ỡ ơ ế ỏ ụ ủ ỏ PGE2, I2 )
H + /K + ATPase
+
+
PG E 2 , I 2
Trang 92+ BD kép: arthrotec
( viên 50 mg ( 75 mg )
Trang 93* Ch ph m khác : ế ẩ
arboprostil, enprostil,
Trang 94selbex…
Viên nang 50 mg
Trang 100+ BD : aposucralfat, sucrabest, sucrat gel, sucrafar, ulcar …
+ DT : Viên, gói 1 g; gói 1 g/5 ml ( gel ).
Trang 101( R’ = H ho c ặ SO3 ; R = SO3 ho c ặ COCH3 )
3 2
NH
COO
3 2
Công thức cấu tạo của sucralfat
Trang 104Sucralfat
Sucralfat
+ +
Trang 106+ LD : u ng 1 g/l n ì 4 ố ầ
l n/24 h ( ầ trư c m i b a ớ ỗ ữ
ăn và bu i t i tr ổ ố ư ớ c khi đi
Trang 1072.4. Các thu c di t khu n ố ệ ẩ
Trang 109macrolid :
erythromycin,
clarithromycin, roxithromycin…
Trang 1105nitroimidazol:
metronidazol,
tinidazol
Trang 111Thư ng ph i h p 2 3 ờ ố ợ
kháng sinh. Có 2 ki u: ể
+ Li u pháp “ ệ b ba ộ ”
( 2 KS + mu i bismuth ố )
t l di t khu n > 80% ỷ ệ ệ ẩ
Trang 112VD : . amoxicilin + metronidazol;
. tetracyclin +
metronidazol …
Trang 113. clarithromycin + amoxicilin;
. clarithromycin + metronidazol
( + CBS ).
Trang 114+ Li u pháp “ ệ b ba ộ ” 2
Trang 117Trong môi trư ng acid ờ
c a d dày ( ủ ạ pH < 5 ), CBS b k t t a t o ị ế ủ ạ
thành vi tinh th ể
bismuth oxychlorid và bismuth citrat ,
Trang 118t o ph c chelat b n vung ạ ứ ề
Trang 120Có tác d ng hi p ụ ệ
đ ng v i các thu c ồ ớ ố
kháng sinh nên hay dùng ph i h p v i ố ợ ớ
các kháng sinh.
Trang 123+ Thành ph n :ầ ch dùng ỉ
bismuth dư i d ng các thu c ớ ạ ố
h u cữ ơ như colloidal bismuth subcitrat ( CBS ) ho c ặ
tripotassium dicitrato
bismuthat ( TDB ) và ch dùng ỉ
li u th p ít gây tác d ng ph ề ấ ụ ụ
( h i ch ng não bismuthộ ứ )
Trang 124+ BD : trymo ( CBS ), amebismo, biset,
bimix, debis, denol, finegel, gastrostat,
helinol, helidac,
yubinol…
Trang 1272.5. Các thu c tác ố
d ng trên h ụ ệ
TKTW và TKTV :
Trang 129( seduxen ),
+ Meprobamat
Trang 130( rotunda, roxen30, stilux60,
SVrotundin, Sen
Vông rotundin,
rotundin sulfat ).
Trang 132( dihydroclorid ):
+ BD : bisvanil,
gastrozepin, ulcosan, ulcoprotect…
Trang 134H + /K + ATPase
+
+ Pirenzepin –
Trang 1352.6.Các thu c khác ố
2.6.1. Trimebutin :
+ BD : bimetin,
debridat, tarabutin, trimal…
Trang 138 Alverin