Bài giảng Hen phế quản trình bày về cách nhận biết cơn hen, chẩn đoán hen phế quản, dùng thuốc cắt cơn đường hít, điều trị cơn hen phế quản nặng, cơ chế bệnh hen phế quản,... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuyên ngành Y dược, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PGS TS. NguyÔn V¨n
§oµn
Trang 2… Khó thở 6 năm, gần đây khó thở nhiều hơn: hàng tuần, có khó thở về đêm,
ho, khạc đờm trong; tự điều trị nhiều loại thuốc
Khám nhiều lần: các Phòng khám tư và BV
.…1 tuần nay sốt, khó thở liên tục, dùng kháng sinh, không đỡ
Cas e s tudy
Trang 3PHÒNG KHÁM CƠ
SỞ
Trang 54 đặc điểm của cơn khó thở do hen:
1 Tái đi tái lại nhiều lần
2 Thường xuất hiện về đêm gần sáng,
3 Liên quan đến thay đổi thời tiết
4 Xuất hiện hoặc tăng lên khí TX yếu tố kích thích
Trang 6C HẨN ĐOÁN HEN PHẾ QUẢN
1 Khai thác tiền sử
2 Kh ám lâm sàng (ral rít ral ngáy)
3 Điều trị thử bằng thuốc giãn phế quản,GC
4 Đo chức năng hô hấp (quan trọng)
Trang 7PEF hoặc CNHH
1 Đo PEF bằng CLĐK
- PEF chênh lệch sáng chiều >20%
(PEF chiều – PEF sáng) / 1/2 (PEF chiều + PEF sáng)
- PEF > 60 lít/phút hoặc >20% so với trước khi dùng
thuốc giãn PQ hoặc uống corticoid 2 - 3 tuần
Trang 8 Khi nào dùng thuốc cắt
cơn ? (HO - KHÒ KHÈ - NẶNG NGỰC - KHÓ THỞ )
Sử dụng thuốc thế
nào?
hít 24 li uli uề ề hít 24 li uli uề ề hít 24 li uli uề ề
Luôn mang thuốc cắt cơn theo
người
Khi lên cơn hen
20 phút 20 phút 20 phút
DÙNG THUỐC CẮT CƠN ĐƯỜNG
Trang 9THEO DÕI SAU 1 GIỜ
Cải thiện ít
Xịt Ventolin thưa hơn,
Ði nhập viện ngay.
Xịt Ventoline mỗi 20 phút Xịt anti-cholinergic nếu có Uống, tiêm corticoide.
Ði nhập viện ngay.
Trang 10CỨU?
Dấu hiệu Nhẹ Vừa Nặng Nguy kịch
Khĩ thở khi đi lại nĩi, khi ngồi,
bú kém
Khi nghỉ, bỏ ăn, ngồi cúi Liên tục
Nĩi trọn câu cụm từ từng từ Khơng nĩi được
Nhịp thở >20, <25 tăng<30,co kéo ít >30, co kéo nhiều nghịch thường
1 Dùng thuốc giãn phế quản khơng cĩ hiệu quả
2 Khĩ thở tăng dần cả khi nghỉ ngơi,
3 Nĩi khơng thành câu.
4 Lồng ngực yên lặng hoặc thở nhanh (>30 lần/phút).
5 Mạch nhanh (> 120 lần/phút).
6 Bứt rứt, lo lắng, lơ mơ, kiệt sức.
Trang 12I ĐIỀU TRỊ CƠN HPQ NẶNG
A Giờ đầu tiên
1 Thở oxy qua mặt nạ hoặc gọng kính oxy, duy trì
SpO2 > 90%.
2 Thuốc giãn phế quản t/d ngắn: Cường β2
Khí dung 5 mg/20 phút x 3 lần liên tiếp.
3 Corticoid: Methylprednisolon: TM 40 - 80mg.
Trang 13B Giờ tiếp theo (sau 1h, nếu chưa cắt cơn)
Tiếp tục :
1 Thở oxy qua mặt nạ hoặc gọng kính oxy,
duy trì SpO2 > 90%
2 Thuốc giãn phế quản t/d ngắn: Cường β2
Khí dung 5 mg/20 phút x 3 lần liên tiếp.
3 Corticoid: không
Thêm :
1 Anticholinergic: ipratropium khí dung 0,5 mg
2 Sulphat magie 2g truyền tĩnh mạch trong 20’
Trang 14C 6 giờ - 12 giờ tiếp theo (các dấu hiệu vẫn nặng)
1 Thở oxy qua mặt nạ or gọng kính oxy, duy trì SpO2 > 90%.
2 Thuốc giãn phế quản
- Cường 2 truyền TM liên tục:
tốc độ truyền khởi đầu 0,1 - 0,15 g/kg/phút,tăng tốc độ truyền 5 phút/lần (theo đáp ứng), mỗi lần 0,1-0,15 g/kg/phút
- Anticholinergic: ipratropium 0,5 mg khí dung 4 giờ/lần
3 Corticoid: methylprednisolon: TM 40-80 mg
Xem xét chỉ định :
Theophylin (diaphylin) 0,24 g TM chậm trong 20’
Trang 15D- Sau 12h (chưa đáp ứng tốt)
- Tiếp tục duy trì điều trị thuốc như trên, và
- Xem xét chỉ định thông khí nhân tạo
+ Thông khí nhân tạo không xâm nhập + Thông khí nhân tạo xâm nhập
Trang 16PHÒNG KHÁM CƠ SỞ
Trang 17Việt Nam Vẫn tồn tại một s ố cách điều trị HPQ lạc hậu tại cộng đồng
Trang 18Hen chữa bằng cúng khấn lập điện thờ
Trang 22áp xe (abces ) cơ và viêm xương do tiêm Kưcort (triamcinolon acetonid)
BN Nguyễn Thị H 45 tuổi Hen phế quản Được thầy thuốc tư tiêm hàng chục ống K-cort vào 2 cánh tay trong thời gian hơn 1 năm Sau đó BN bị viêm cơ, xường, tăng
HA, đái đường
Khám 22/5/2004
ảnh: N.V.Đoàn
Trang 23Hội chứng giả Cus hing do corticoid ở BN nam
BN Chu Trọng Đ 46 tuổi Bị hen phế quản 20 năm Vào viện nhiều lần và tự điều trị nhiều loại thuốc, 3 năm trước đã uống nhiều gói thuốc bột màu trắng của thầy lang (chủ yếu là corticoid) và tiêm bắp 7 ống K-cort Sau đó BN xuất hiện H/C giả Cushing
Vào viện: 28/9/2006
•ảnh: N V Đoàn
Trang 24Cần ph I thay đổ i Cần ph I thay đổ i Ả Ả
Trang 25HEN PHẾ QUẢN LÀ BỆNH PHỔ BIẾN
Thế giới :
300 triệu người hen (2003), 400 triệu người hen (2025);
6-8% người lớn, 10-12% TE
Hàng năm có 20 vạn T/H tử vong do hen.
C 250 ng C 250 ng ứ ứ ườ ườ i ch t cú 1 ng i ch t cú 1 ng ế ế ườ ườ i do HPQ i do HPQ
Chi phí điều trị hen rất cao (Mỹ 2005: 8,2 tỉ USD)
Khu vực Đông Nam á: Inđônêxia (8,2%); Thái Lan (9,23%); Malaixia(9,7%), Philippin (11,8%) Singapore (14,33%),
Trang 26HEN PHẾ QUẢN BỆNH Ở ĐÂU?
?
?
?
Trang 27Định nghĩa Hen PQ
Rối loạn viêm mạn tính đường dẫn khí
Nhiều tế bào và thành phần tế bào tham gia
Viêm mạn tính kết hợp với tăng đáp ứng đường dẫn khí, co thắt phế quản
Hồi phục
Trang 28Yếu tố kích phá t
hen
Tă ng tính đá p ứng đư ờng thở
Yếu tố nguy cơ gây hen (yếu tố bản thân và môi trư ờng)
Viê m mạ n t ín h
đư ờ n g t h ở
Co thắt, phù nề, xuất tiết
Triệu chứng HEN
CƠ CHẾ BỆNH HPQ
Trang 29HEN LÀ BỆNH VIÊM MẠN TÍNH
Trang 31Thu c đi u tr hen ố ề ị
Trang 32ĐIỀU TRI DỰ PHÒNG HPQ THEO GINA
Trang 33Woolcock Clin Exp Allergy Rev 2001; GINA 2009
Điều trị kéo dài ?
Trang 34- Tình trạng hen chưa đưược kiểm soát trong vòng 1 tháng.
- Xuất hiện cơn hen cấp
- Tăng liều ICS 2 lần không có hiệu quả
2. Giảm b ước điều trị hen? ư
2. Giảm b ước điều trị hen? ư Hen KS và duy trì: 3 - 6 tháng
1) Nếu đang dùng ICS liều TB, cao + LABA + thuốc kiểm soát khác Nếu đang dùng ICS liều TB, cao + LABA
Nếu đang dùng ICS liều TB, cao
giảm liều ICS 50% mỗi 3 tháng
2) Nếu đang dùng LABA+ ICS liều thấp + thuốc kiểm soát khác
ngừng thuốc kiểm soát khác ngừng LABA
3) Nếu đang liều ICS liều thấp chuyển sang dùng liều thưấp dần
– ICS liều thấp chuyển sang liều dựng ngày 1 lần (A)
– ICS thấp nhất trong 12 thỏng cú thể ngừng thuốc kiểm soỏt (D)
Trang 35* Khả năng chuyển đổi là độc lập với thời gian Bateman et al. ERS 2006
Hen kiểm soát
Hen không kiểm soát
Hen vào cơn cấp
Hen kiểm soát một phần
KHẢ NĂNG CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC
MỨC ĐỘ KIỂM SOÁT HEN
Trang 36CÁC YẾU TỐ KÍCH PHÁT CƠN HEN
Vật nuôi
Nấm mốc
Gián
Khói (thuốc lá, nhang,
Trang 37HEN KHÓ TRỊ
Trang 385 BƯỚC TIẾP CẬN XỬ TRÍ HEN KHÓ TRỊ
Trang 39A. CHÈN §O¸N NHÇM
Trang 40B BỆNH NHÂN HEN KHÓ THƯỜNG
Trang 41• Có cùng cơ chế sinh lý bệnh: VMDU
• Yếu tố gây nhiễu gây chẩn đóan nhầm: béo phì,
SAHS (the sleep apnea hypopnea syndrome)
• Yếu tố thúc đẩy: GERD, nhiễm khuẩn hô hấp,
hút thuốc lá, rối loạn tâm thần kinh
• Yếu tố làm giảm đáp ứng, giảm tuân thủ điều trị :
béo phì, hút thuốc lá, rối loạn tâm thần kinh
Trang 43D. TH LÂM SÀNG Đ C BI T Ể Ặ Ệ
Am J Respir Crit Care Med Vol 178. pp 218–224, 2008
Trang 451 Nắm được định nghĩa và cơ chế bệnh hen phế quản
2.Trình bày triệu chứng và đặc điểm cơn hen phế quản
3.Chẩn đoán phân biệt với bệnh hen
4.Chẩn đoán xác định bệnh hen
5.Chẩn đoán mức độ nặng của cơn hen theo GINA.
6.Điều trị cắt cơn hen cấp tại cộng đồng.
7.Cách điều trị cơn hen nặng tại bệnh viện
8.Trình bày được 5 bước điều trị dự phòng hen phế quản theo GINA.
9.Hiểu được khi nào tăng, giảm bước điều trị dự phòng hen theo GINA 10.Trình bày 4 thuốc cắt cơn và 4 thuốc điều trị dự phòng cơ bản hiện nay
Mục tiêu bài giảng