Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là một bệnh hô hấp khá phổ biến, có đặc điểm là sự tắc nghẽn dần dần các đường dẫn khí, diễn biến kéo dài, có nhiều giai đoạn, lúc đầu thường nhẹ, nên bệnh nhân thường không để ý, đến khi có nhiều biến chứng như suy hô hấp, tâm phế mạn, thì việc điều trị trở nên khó khăn.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 18, 2003Ạ Ọ ạ ọ ế ố
CÁC BI U HI N LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG C A TÂM PH M N Ể Ệ Ậ Ủ Ế Ạ
B NH NHÂN B NH PH I T C NGH N M N TÍNH
Tr n Đình Thành, Lê Văn Bàng ầ
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
B nh ph i t c ngh n m n tính là m t b nh hô h p khá ph bi n, có đ cệ ổ ắ ẽ ạ ộ ệ ấ ổ ế ặ
đi m là s t c ngh n d n d n các để ự ắ ẽ ầ ầ ường d n khí, di n bi n kéo dài, có nhi u giaiẫ ễ ế ề
đo n, lúc đ u thạ ầ ường nh , nên b nh nhân thẹ ệ ường không đ ý, đ n khi có nhi u bi nể ế ề ế
ch ng nh suy hô h p, tâm ph m n, thì vi c đi u tr tr nên khó khăn. ứ ư ấ ế ạ ệ ề ị ở
Trên th gi i, trong nh ng năm g n đây, b nh ph i t c ngh n m n tính cùngế ớ ữ ầ ệ ổ ắ ẽ ạ các bi n ch ng đã có nhi u công trình nghiên c u khác nhau. ế ứ ề ứ
+ Punit M, Povazan D (1998), nghiên c u tính kh thi c a đi n tâm đ và siêuứ ả ủ ệ ồ
âm trong ch n đoán b nh tim ph i m n tính cho th y siêu âm nh y h n đi n tâm đ ,ẩ ệ ổ ạ ấ ạ ơ ệ ồ
và c hai phả ương pháp đ u áp d ng s m đề ụ ớ ược cho b nh nhân b nh ph i t c ngh nệ ệ ổ ắ ẽ
m n tính.ạ
+ Lewczuk J, Pisszko P (1997) nghiên c u giá tr kinh đi n và nh ng tiêu chu nứ ị ể ữ ẩ
m i c a đi n tâm đ trong ch n đoán thi u khí do tâm ph mãn b ng các th nghi mớ ủ ệ ồ ẩ ế ế ằ ử ệ huy t đ ng h c n i 66 b nh nhân cho th y đo áp l c đ ng m ch ph i là phế ộ ọ ơ ệ ấ ự ộ ạ ổ ươ ng pháp t t h n dùng nh ng tiêu chu n c a đi n tâm đ đ ch n đoán tâm ph m n ố ơ ữ ẩ ủ ệ ồ ể ẩ ế ạ + Cheng X. Li J (1998), nghiên c u n i 102.230 c dân vùng nông thôn đ tìmứ ơ ư ở ể các bi n pháp d phòng và đi u tr b nh ph i t c ngh n m n tính và tâm ph m nệ ự ề ị ệ ổ ắ ẽ ạ ế ạ trong c ng đ ng, cho th y nguyên nhân c a b nh ph i t c ngh n m n tính và tâmộ ồ ấ ủ ệ ổ ắ ẽ ạ
ph m n là hút thu c lá và viêm m n đế ạ ố ạ ường hô h p. Bi n pháp d phòng và đi u trấ ệ ự ề ị
được hi u là m t: nghĩa là ph i ng ng hút thu c lá và ki m soát tình tr ng viêmể ộ ả ừ ố ể ạ
đường hô h p. ấ
+ MacNee W (1988), nghiên c u ch c năng th t ph i b nh nhân tâm phứ ứ ấ ả ở ệ ế
m n cho th y tiên lạ ấ ượng x u n u có k t h p v i s thi u khí trong b nh ph i t cấ ế ế ợ ớ ự ế ệ ổ ắ ngh n m n tính ẽ ạ
Trang 2+ Sarubbi B, Esposito V (1997), nghiên c u h u qu c a s thi u khí và u thánứ ậ ả ủ ự ế ư
n i 15 b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính có đ i ch ng v i 20 b nh nhân, choơ ệ ệ ổ ắ ẽ ạ ố ứ ớ ệ
th y s thi u khí và u thán tr m tr ng có nh hấ ự ế ư ầ ọ ả ưởng đ n s lo n nh p tim ế ự ạ ị
nỞ ước ta, v n đ b nh ph i t c ngh n m n tính còn tấ ề ệ ổ ắ ẽ ạ ương đ i m i m , số ớ ẻ ố
lượng b nh nhân m c b nh ph i t c ngh n m n tính ch c ch n không ít, nh ngệ ắ ệ ổ ắ ẽ ạ ắ ắ ư
ch a có th ng kê đ y đ ư ố ầ ủ
+ Võ H ng Sinh (2000), nghiên c u trên 845 b nh nhân viêm ph qu n m n vàồ ứ ệ ế ả ạ khí ph th ng đã có m t s nh n xét v tình hình d ch t , ch n đoán lâm sàng, cácế ủ ộ ố ậ ề ị ể ẩ quan ni m v b nh t t c a b nh nhân, c a nhân viên y t ệ ề ệ ậ ủ ệ ủ ế
+ Nguy n Đình Ti n, Đinh Ng c S (2000), nghiên c u đ c đi m đi n timễ ế ọ ỹ ứ ặ ể ệ trong b nh ph i t c ngh n m n tính n i 90 b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tínhệ ổ ắ ẽ ạ ơ ệ ệ ổ ắ ẽ ạ
có nh n xét v nh ng t n thậ ề ữ ổ ương b nh lý trên tim ph i ệ ả
Vì v y, chúng tôi ti n hành nghiên c u nh m m c tiêu ậ ế ứ ằ ụ tìm hi u các bi u hi n ể ể ệ lâm sàng và c n lâm sàng c a tâm ph m n b nh nhân b b nh ph i t c ngh n ậ ủ ế ạ ở ệ ị ệ ổ ắ ẽ
m n tính ạ
1. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
48 b nh nhân b viêm ph qu n m n tính, hen ph qu n không h i ph c, khíệ ị ế ả ạ ế ả ồ ụ
ph th ng vào khoa N i Hô h p N i ti t Th n kinh B nh vi n Trung ế ủ ộ ấ ộ ế ầ ệ ệ ương Hu tế ừ tháng 4/2001 đ n tháng 4/2002.ế
1.1.1. Tiêu chu n ch n b nh ẩ ọ ệ
1.1.1.1. Viêm ph qu n m n tính ế ả ạ
+ Lâm sàng:
Ti n s hút thu c lá nhi u.ề ử ố ề
Ti n s ho kh c đàm ít nh t là 3 tháng/ năm, trong 2 năm liên ti p .ề ử ạ ấ ế
Khó th khi g ng s c, không có c n khó th ở ắ ứ ơ ở
Nghe ph i có ran rít, ran ngáy, ran mổ ẩ
+ C n lâm sàng:ậ
R i lo n ch c năng hô h p: FVC gi m, FEVố ạ ứ ấ ả 1 gi m dả ưới 75% tr s lý thuy t.ị ố ế
R i lo n khí máu: PaOố ạ 2, SaO2 gi m, PaCOả 2 bình thường hay tăng nh ẹ
1.1.1.2. Hen ph qu n không h i ph c:ế ả ồ ụ
+ Lâm sàng:
Ti n s hen ph qu n.ề ử ế ả
Khó th liên t c, không có c n rõ.ở ụ ơ
Nghe ph i có ran rít ran ngáy.ổ
Không đáp ng ho c đáp ng kém v i đi u tr b ng corticoides và các thu cứ ặ ứ ớ ề ị ằ ố giãn ph qu n.ế ả
+ C n lâm sàng:ậ
R i lo n ch c năng hô h p: FVC, FEVố ạ ứ ấ 1 gi m dả ưới 75% tr s lý thuy t.ị ố ế
Trang 31.1.1.3. Khí ph th ng: Chúng tôi không th có nh ng tiêu chu n ch n đoánế ủ ể ữ ẩ ẩ
ch c ch n vì không đo đắ ắ ược th tích c n (VR) và kh năng khu ch tán khí COể ặ ả ế (DLCO), mà ch d a vào nh ng tri u ch ng gián ti p g i ý: Lâm sàng: có ti n s hútỉ ự ữ ệ ứ ế ợ ề ử thu c lá nhi u, ho kh c đàm, có khó th , khám ph i có l ng ng c hình thùng, gõố ề ạ ở ổ ồ ự vang. C n lâm sàng: X quang ph i hình nh ph i tăng sáng, kho ng gian sậ ổ ả ổ ả ườn giãn
r ng, bóng tim treo h ng v i c hoành.ộ ỏ ớ ơ
Chúng tôi không đ a vào nghiên c u nh ng đ i tư ứ ữ ố ượng b nh nhân sau đây:ệ
Gù, v o c t s ng .ẹ ộ ố
Di ch ng li t 1/2 ngứ ệ ười do tai bi n m ch máu não.ế ạ
Đang trong đ t c p c a b nh ph i t c ngh n m n tínhợ ấ ủ ệ ổ ắ ẽ ạ
Suy tim do b nh lý van tim hay do tăng huy t áp.ệ ế
1.2. Phương pháp nghiên c u:ứ
1.2.1. Khám lâm sàng theo protocol,
H i ti n s :ỏ ề ử
Thu c lá:ố Bao nhiêu gói / năm
Ho kh c đàm: ạ Bao nhiêu tháng/ năm Đã bao nhiêu năm
Ti n s hen ph qu n: ề ử ế ả
Ngh nghi p trề ệ ước đây:
D u lâm sàng:ấ
M chạ Nhi t Huy t áp ệ ế Nh p thị ở
Phù (m t, tay chân, toàn thân)ặ
Ho (ho khan, ho có đàm, ho c ngày, hay bu i t i, bu i sáng)ả ổ ố ổ
Khó thở Khi g ng s c Liên t cắ ứ ụ
Kh c đàm ạ S lố ượng Tính ch t ấ
Khám ph i nghe ran rít, ran ngáy, ran m ổ ẩ
Khám tim : T2 m nh van đ ng m ch ph i Th i tâm thu van 3 láạ ở ổ ộ ạ ổ ổ ở ổ Gan to, đau, t c. Tĩnh m ch c n i t nhiên. Ph n h i gan tĩnh m ch c (+)ứ ạ ổ ổ ự ả ồ ạ ổ
D u Harzerấ
C n lâm sàng: ậ
Thăm dò ch c năng hô h p: FEVứ ấ 1, FEV1/ FVC
Đo khí máu: PaO2, SaO2 ,PaCO2,
Đo đi n tim ệ
Siêu âm Doppler màu tim m ch: đo áp l c đ ng m ch ph i.ạ ự ộ ạ ổ
1.2.2. Phân giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính:ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
Theo GOLD April 2001, chia 4 m c đ :ứ ộ
M c đ 0: m i có các d u nguy c : ho, kh c đàm mãn tínhứ ộ ớ ấ ơ ạ
Trang 4 M c đ I ( nh ): FEVứ ộ ẹ 1 > 80%
M c đ II ( trung bình ):ứ ộ + IIA : 50 > FEV1 < 80%
+ IIB : 30 > FEV1 < 50%
M c đ III (n ng): FEVứ ộ ặ 1 < 30% hay FEV1 < 50 % vă có d u suy hô h p hayấ ấ lđm săng có suy tim ph i.ả
1.2.3 Đo ch c năng hô h p: b ng mây đo ch c năng hô h p SCHILLERứ ấ ằ ứ ấ Spirovit SP1 c a Đ c s n xu t năm 1995, chú ý thông s FEVủ ứ ả ấ ố 1.
1.2.4. Đo khí mâu đ ng m ch: b ng mây AVL COMPACT 1 BLOOD GASộ ạ ằ ANALYZER do Nh t s n xu t 1993. Tiíu chu n đânh giâ PaOậ ả ấ ẩ 2 vă PaCO2 , SaO2:
PaO2 gi m khi nh h n 70mmHg. ả ỏ ơ PaCO2 tăng khi l n h n 45mmHg.ớ ơ SaO2 gi m khi = 80 đ n 90%ả ế 1.2.5. Đo Đi n tđm đ : b ng mây CARDIOVLTATI (Đ c s n xu t năm 1997)ệ ồ ằ ứ ả ấ
t i Khoa N i Hô h p N i ti t Th ìn kinh B nh vi n Trung ạ ộ ấ ộ ế ầ ệ ệ ương Hu ế
1.2.6. X í lý s li u: S d ng ph n m m th ng kí SPSS phiín b n 10.0.5, âpử ố ệ ử ụ ầ ề ố ả
d ng đ tính trung bình, đ l ch chu n. Sai khâc có ý nghĩa th ng kí khi p < 0,05.ụ ể ộ ệ ẩ ố
2. K T QU VĂ BĂN LU NẾ Ả Ậ
2.1. Tình hình d ch tị ể
2.1.1. V gi i ề ớ
38 nam 79%
10 nữ 21%
Bi u đ 1ể ồ : Minh h a gi i m c b nh ọ ớ ắ ệ
48 b nh nhđn g m 38 nam chi m 79 % vă 10 n chi m 21%. Có s khâc bi tệ ồ ế ữ ế ự ệ
có ý nghĩa th ng kí gi a t l b nh nhđn nam cao h n t l b nh nhđn n (p<0,05).ố ữ ỷ ệ ệ ơ ỷ ệ ệ ữ
B ng 2.1:ả V Tu i ề ổ
Trung bình 68,6 15,2 66, 8 20, 2 68, 2 16, 2
Trang 5Tu i l n nh tổ ớ ấ 89 81 89
Trang 6B ng 2.2ả : Phân chia theo gi i và nhóm tu i ớ ổ
Nhóm
tu iổ
(%)
S.lượng T l %ỷ ệ S.lượng T l %ỷ ệ
K t qu chúng tôi: tu i vào vi n trung bình là 68,2 ế ả ổ ệ 16,2 tu i, thổ ường g pặ
nh t là t 56 đ n 75, chi m 48%. Không khác gì nhi u so v i m t s tác gi khác:ấ ừ ế ế ề ớ ộ ố ả
Đinh Ng c S , Nguy n Đình Ti n khi nghiên c u đ c đi m đi n tim n i 90ọ ỹ ễ ế ứ ặ ể ệ ơ
b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính th y tu i trung bình là 63,53 ệ ệ ổ ắ ẽ ạ ấ ổ 8,1 tu i.ổ
Incalzi RA và c ng s khi nghiên c u nh ng d u hi u đi n tâm đ c a tâmộ ự ứ ữ ấ ệ ệ ồ ủ
ph m n n i 263 b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính nh n th y tu i trung bìnhế ạ ơ ệ ệ ổ ắ ẽ ạ ậ ấ ổ
là 67 9
Lewczuk và c ng s khi nghiên c u nh ng tét huy t đ ng h c n i 66 b nhộ ự ứ ữ ế ộ ọ ơ ệ nhân b nh ph i t c ngh n m n tính nh n th y tu i trung bình là 65.2 tu i ệ ổ ắ ẽ ạ ậ ấ ổ ổ
Tu i trung bình c a nhóm b nh nhân nam là 68 ổ ủ ệ 15,2, tu i l n nh t là 89 vàổ ớ ấ
tu i nh nh t là 21 ổ ỏ ấ
Tu i trung bình c a nhóm b nh nhân n là 66,8 ổ ủ ệ ữ 20,2, tu i l n nh t là 81 vàổ ớ ấ
tu i nh nh t là 16.ổ ỏ ấ
Không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê trong đ tu i trung bình gi a haiự ệ ố ộ ổ ữ nhóm b nh nhân nam và n (p> 0,05).ệ ữ
2.2. V k t qu lâm sàngề ế ả
2.2.1. Phân giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính:ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
Chúng tôi ch n cách phân chia theo GOLD, April 2001, đọ ược áp d ng nhi uụ ề
nh t hi n nay. Theo đó, 48 b nh nhân chúng tôi nghiên c u g m có:ấ ệ ệ ứ ồ
* Không có b nh nhân nào thu c giai đo n 0 và I, vì nh ng giai đo n này,ệ ộ ạ ở ữ ạ
b nh nhân thệ ường không có tri u ch ng, hay ch có ho kh c đàm m n tính nên b nhệ ứ ỉ ạ ạ ệ nhân thường không chú ý.
* 17 b nh nhân thu c giai đo n IIA ệ ộ ạ ( 50%< FEV1 < 80% ) chi m 35.4%ế
* 28 b nh nhân thu c giai đo n IIB ệ ộ ạ ( 30%< FEV1 < 50% ) chi m 58.3%ế
* 3 b nh nhân thu c giai đo n III ệ ộ ạ ( %FEV1 < 30% ) chi m 6.3%ế
S b nh nhân thu c giai đo n IIB là nhi u nh t. Theo cách phân chia giai đo nố ệ ộ ạ ề ấ ạ
b nh ph i t c ngh n m n tính c a ATS 1995, thì đa s b nh nhân chúng tôi thu cệ ổ ắ ẽ ạ ủ ố ệ ộ giai đo n III.ạ
Trang 7G â IIB 28bn (59%)
G â IIA 17bn (35%)
G â III
3 bn(6%)
Bi u đ 2ể ồ : Minh h a t l các giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính theo GOLD ọ ỷ ệ ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
2.2.2. K t qu các d u ch ng lâm sàng ế ả ấ ứ
B ng 2.3:ả T l các d u lâm sàng gi a các giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính ỷ ệ ấ ữ ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
D u lâm sàngấ
Giai đo nạ
Tĩnh m ch c n i tạ ổ ổ ự
nhiên
Ph n h i gan tĩnh m chả ồ ạ
cổ
6 (2.5% ) 28 (58.3%) 3 (6.3%)
T2 m nh van ĐMPạ ở ổ 5 (10.4% ) 21 (43.8%) 3 (6.3%)
Th i tâm thu van 3 láổ ở ổ 2 (4.2% ) 9 (18.8%) 3 (6.3%)
Các bi u hi n lâm sàng đ u có m t đ y đ giai đo n IIB c a b nh ph i t cể ệ ề ặ ầ ủ ở ạ ủ ệ ổ ắ ngh n m n tính v i ẽ ạ ớ
Tĩnh m ch c n i t nhiên: ạ ổ ổ ự 10 b nh nhân chi m 20.8%ệ ế
Có ph n h i gan tĩnh m ch c : ả ồ ạ ổ 28 b nh nhân chi m 58.3%ệ ế
Ti ng T2 m nh van đ ng m ch ph i: ế ạ ở ổ ộ ạ ổ 21 b nh nhân chi m 43.8%ệ ế
Th i tâm thu van 3 lá: ổ ở ổ 9 b nh nhân chi m 18.8%ệ ế
Có d u Harzer: ấ 13 b nh nhân chi m 27.1%ệ ế
Louis R, trong nghiên c u c a mình nh n xét các nứ ủ ậ ở ước Tây Âu, b nh ph iệ ổ
t c ngh n m n tính di n ti n sau nhi u năm, đ a đ n các tri u ch ng c a s thi uắ ẽ ạ ễ ế ề ư ế ệ ứ ủ ự ế khí, suy hô h p, tăng áp ph i và giai đo n cu i là tâm ph m n.ấ ổ ạ ố ế ạ
Trang 8 MacNee nghiên c u ch c năng th t ph i cho th y khi th t ph i b quá t i sứ ứ ấ ả ấ ấ ả ị ả ẽ
d n đ n suy ch c năng th t ph i. Đi u này càng t i t khi b nh nhân có tăng áp l cẫ ế ứ ấ ả ề ồ ệ ệ ự
đ ng m ch ph i hay tâm ph m n n i b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính.ộ ạ ổ ế ạ ơ ệ ệ ổ ắ ẽ ạ
2.3. V k t qu c n lâm sàng:ề ế ả ậ
2.3.1. Khí máu
B ng 2.4:ả K t qu khí máu ế ả
K t quế ả S lố ượng T l %ỷ ệ
48 b nh nhân c a chúng tôi, có 33 b nh nhân khí máu có bi u hi n b nh lýệ ủ ệ ể ệ ệ (68.7%), và có 12 b nh nhân (25.0%) SaOệ 2 gi m .ả
B ng 2.5:ả K t qu khí máu theo giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính ế ả ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
C ngộ
Tăng PaCO2 gi m PaOả 2 3 (6.3%) 16 (33.3%) 3 (6.3%) 22 (45.8%)
* Giai đo n IIA có 3 b nh nhân gi m PaOạ ệ ả 2 đ n thu n (6.3%) và 3 b nh nhânơ ầ ệ
gi m PaOả 2 đ ng th i tăng PaCOồ ờ 2 (6.3%). SaO2 ch a gi m .ư ả
* Giai đo n IIB có 3 b nh nhân tăng PaCOạ ệ 2 đ n thu n (6.3%), 6 b nh nhânơ ầ ệ
gi m PaOả 2 đ n thu n (10.4%), và tăng PaCOơ ầ 2 đ ng th i gi m PaOồ ờ ả 2 có 16 b nh nhânệ (33.3%), SaO2 gi m có 9 b nh nhân (18.8% ).ả ệ
* Giai đo n III, có 3 b nh nhân thì c 3 đ u có tăng PaCOạ ệ ả ề 2 đ ng th i gi mồ ờ ả PaO2 và gi m SaOả 2 (100%)
C a chúng tôi có đi m phù h p v i nh ng nh n đ nh nói trên, là các giaiủ ể ợ ớ ữ ậ ị ở
đo n n ng IIB III, các bi u hi n r i lo n khí máu càng rõ, càng nhi u v i gi mạ ặ ể ệ ố ạ ề ớ ả PaO2 đ n thu n và gi m PaOơ ầ ả 2 đ ng th i tăng PaCOồ ờ 2
Trang 9 Saryal S và c ng s , nghiên c u theo dõi và phân tích 56 trộ ự ứ ường h p b nhợ ệ
ph i t c ngh n m n tính có u thán (PaCOổ ắ ẽ ạ ư 2 tăng) và bình thán nh n th y n i b nhậ ấ ơ ệ nhân u thán kéo dài, tiên lư ượng thường x u h n nhóm b nh nhân bình thán ấ ơ ở ệ
Pierson DS nh n đ nh r ng n i b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính khiậ ị ằ ơ ệ ệ ổ ắ ẽ ạ
có thi u khí ph nang (POế ế 2 gi m) s là y u t chính d n đ n s hình thành tâm phả ẽ ế ố ẫ ế ự ế
m n: phì đ i th t ph i có hay không có suy tim ph i.ạ ạ ấ ả ả
Sarubbi B và c ng s nghiên c u n i 15 b nh nhân b nh ph i t c ngh nộ ự ứ ơ ệ ệ ổ ắ ẽ
m n tính có thi u khí (hypoxemic) đ ng th i có u thán (hypercapnic) có đ i chi uạ ể ồ ờ ư ố ế
v i 20 trớ ường h p đ i ch ng, nh n th y b nh nhân có thi u khí kèm u thán cóợ ố ứ ậ ấ ở ệ ể ư
nh h ng nhi u đ n nh p tim, d gây r i lo n nh p
2.3.2. Đi n tâm đ :ệ ồ
B ng 2.6ả : K t qu đi n tâm đ chung c nhóm b nh nhân ế ả ệ ồ ả ệ
Nghiên c u c a chúng tôi, có bi u hi n b nh lý trên đi n tâm đ là 35/ 48ứ ủ ể ệ ệ ệ ồ
b nh nhân chi m 72.9%. Thệ ế ường g p là dày nhĩ ph i đ n thu n và dày nhĩ ph i k tặ ả ơ ầ ả ế
h p dày th t ph i. ợ ấ ả
Trong hai nhóm hình nh b nh lý này có c r i lo n d n truy n (4 b nh nhân,ả ệ ả ố ạ ẫ ề ệ chi m 8.3%) và/ ho c lo n nh p (3 b nh nhân 6.3%)ế ặ ạ ị ệ
- Dày nhĩ ph i đ n thu n:ả ơ ầ 12 b nh nhân chi m 25%ệ ế
- Dày th t ph i đ n thu n: ấ ả ơ ầ 3 b nh nhân chi m 6.3%ệ ế
- Dày nhĩ ph i và dày th t ph i: ả ấ ả 13 b nh nhân chi m 27.1%ệ ế
- R i lo n d n truy n: ố ạ ẫ ề 4 b nh nhân chi m 8.3%ệ ế
- Lo n nh p: ạ ị 3 b nh nhân chi m 6.3%ệ ế
Nguy n Đình Ti n, Đinh Ng c S khi nghiên c u đ c đi m đi n tâm đ n iễ ế ọ ỹ ứ ặ ể ệ ồ ơ
b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính cho th y k t qu có 55.6% s b nh nhânệ ệ ổ ắ ẽ ạ ấ ế ả ố ệ
có đi n tâm đ bi u hi n b nh lý ệ ồ ể ệ ệ
B ng 2.7ả : K t qu đi n tâm đ theo giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính ế ả ệ ồ ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
Trang 10Đi n tâm đ ệ ồ Giai đo n ạ
C ng ộ
Dày nhĩ (P) và th t (P) ấ 2 (4.2%) 10 (20.8%) 1 (2.1%) 13
K t qu đi n tâm đ theo giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính cho th y:ế ả ệ ồ ạ ệ ổ ắ ẽ ạ ấ
Giai đo n IIA ạ có 9/16 b nh nhân đi n tâm đ b nh lý chi m 56.2%ệ ệ ồ ệ ế
Giai đo n IIB ạ có 23/29 b nh nhân đi n tâm đ b nh lý chi m 79.3%ệ ệ ồ ệ ế
Giai đo n III có 3/3 b nh nhân đi n tâm đ b nh lý chi m 100%.ạ ệ ệ ồ ệ ế
Gi a các t l k t qu đi n tâm đ b nh lý theo giai đo n b nh ph i t cữ ỷ ệ ế ả ệ ồ ệ ạ ệ ổ ắ ngh n m n tính có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p <0,05) v i s tăng d n các tẽ ạ ự ệ ố ớ ự ầ ỷ
l t giai đo n IIA đ n giai đo n III. ệ ừ ạ ế ạ
Gorrecka D nghiên c u n i b nh nhân b nh ph i t c ngh n m n tính th y cóứ ơ ệ ệ ổ ắ ẽ ạ ấ
lo n nh p th t và trên th t cũng nh có r i lo n d n truy n, đ c bi t trong giai đo nạ ị ấ ấ ư ố ạ ẫ ề ặ ệ ạ suy hô h p c p, n u có lo n nh p ph i h p s khi n tiên lấ ấ ế ạ ị ố ợ ẽ ế ượng x u h n ấ ơ
Conte G và c ng s trong m t nghiên c u c a mình có nh n xét: b nh nhânộ ự ộ ứ ủ ậ ệ
b nh ph i t c ngh n mãn tính đ c bi t trong nh ng đ t c p tính c a b nh có suy hôệ ổ ắ ẽ ặ ệ ữ ợ ấ ủ ệ
h p, thì có nguy c có lo n nh p tim nhi u h n ngấ ơ ạ ị ề ơ ở ười bình thường cùng đ tu i. ộ ổ 2.3.3. Áp l c đ ng m ch ph i (ALĐMP) ự ộ ạ ổ
B ng 2.8ả :K t qu ALĐMP ế ả
34 trong 48 b nh nhân là có siêu âm Doppler màu tim m ch đ đo ALĐMP chi m 70.8% . S ệ ạ ể ế ố khác không đo đ ượ c mà ph n l n là do ph tr ầ ớ ế ườ ng ph i l n át c a s thăm dò tim ổ ấ ử ổ
B ng 2.9ả :K t qu ALĐMP theo giai đo n b nh ph i t c ngh n m n tính ế ả ạ ệ ổ ắ ẽ ạ
Áp l c ự
đ ng m ch ph iộ ạ ổ
Giai đo nạ
C ngộ