Bài giảng Nhu cầu và vai trò của Vitamin cung cấp cho các bạn những kiến thức về tính chất chung Vitamin; phân loại, nguồn cung cấp, vai trò của Vitamin, nhu cầu Vitamin theo từng độ tuổi,... Mời các bạn tham khảo bài giảng để bổ sung thêm kiến thức về lĩnh vực này.
Trang 1VAI TRÒ VÀ NHU
CẦU CỦA VITAMIN
Trang 2Ø Khái ni m: là h p ch t h u c c n thi t, không sinh ệ ợ ấ ữ ơ ầ ế
năng lượng mà c th không th t t ng h p đơ ể ể ự ổ ợ ược
Ø Hàm lượng vitamin trong th c ph m ph thu c vào:ự ẩ ị ộ
• Lượng vitamin có trong th c ph m trự ẩ ước khi thu ho ch ạ
ho c gi t th t.ặ ế ị
• Lượng vitamin b phá hu trong th i gian b o qu n, v n ị ỷ ờ ả ả ậ
chuy n, ch bi nể ế ế
VITAMIN
Trang 3• Nhu c u v vitamin thay đ i tu theo l a tu i, ầ ề ổ ỳ ứ ổ
tính ch t, lao đ ng, hoàn c nh môi ấ ộ ả
tr ườ ng s ng ố
VITAMIN
Trang 4L u tr l ư ữ ượ ng gi i ớ
h n do đào th i qua ạ ả
đ ườ ng ni u ệ
VITAMIN
Trang 5Ø Tên khoa h c: retinol ọ
Ø Công th c hoà h c: ch a m t g c r ứ ọ ứ ộ ố ượ u g n ắ
v i m ch hydrocacbon ch a bão hoà, k t ớ ạ ư ế
thúc b ng vòng hydrocacbon ằ
Ø Trong c th vitamin t n t i d ơ ể ồ ạ ướ ạ i d ng:
aldehyd ( retinal) và acid ( retinoic acid)
VITAMIN A
Trang 7Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá: ấ ậ ể ể
• Retinol có th để ược h p thu tr c ti p t th c ăn vào t ấ ự ế ừ ứ ế
bào thành ru t.ộ
• Quá trình h p thu vitamin A tăng lên khi có các y u t ấ ế ố
làm tăng h p thu ch t béo và ngấ ấ ượ ạc l i
• Vitamin A dược d tr t i ganự ữ ạ
dưới các h t lipid nh , không b ạ ỏ ị
l c qua c u th n do g n v i ọ ầ ậ ắ ớ
protein khi r i kh i ganờ ỏ
Trang 8Ø Nhu c u: ầ
Nhóm tu i ổ NCĐKN Vitamin A (mcg/ng)
Tr em ẻ <6 375 (tháng tu i) ổ 6 – 11 400
Tr nh ẻ ỏ 1 – 3 400
(năm tu i) ổ 4 – 6 450
7 – 9 500 Nam v thành niên ị
Trang 9Ø D u hi u thi u vitamin A: ấ ệ ế
• Tăng s ng hoá bi u mô, da khô, thoái hoá tuy n m hôi, ừ ể ế ồ
Ø D u hi u th a vitamin A: ấ ệ ừ
• Da khô, tróc v y, ng a, viêm da, r ng tóc, đau ẩ ứ ụ
xương,tăng áp l c n i s , đau đ u.ự ộ ọ ầ
• Chán ăn, m t m i, d b kích thích.ệ ỏ ễ ị
• Có th g p xu t huy t.ể ặ ấ ế
Trang 10Ø T n t i dồ ạ ưới 2 d ng:cholecalciferol (vitamin D3) t ạ ừ
ngu n đ ng v t và ergocalcierol (vitamin D2) do nhân ồ ộ ậ
t o tăng cạ ường vào th c ph m.ự ẩ
Ø Có ch c năng làm tăng cứ ường h p thu canxi và ấ
photphas ru t. ở ộ
Ø C th có th ti p nh n vitamin D t 2 ngu n: qua ơ ể ể ế ậ ừ ồ
t ng h p và qua t t ng h p.ổ ợ ự ổ ợ
VITAMIN D
Trang 12Ø Vai trò:
• Cân b ng n i mô canxi và t o xằ ộ ạ ương
• M t s ch c năng khác: tham gia đi u hoà ch c năng ộ ố ứ ề ứ
m t s gen, tham gia m t s ch c năng bài ti t insulin, ộ ố ộ ố ứ ế
hormon c n giáp, h mi n d ch, phát tri n h sinh s n ậ ệ ễ ị ể ệ ả
và da n gi i.ở ữ ớ
Ø H p thu, t ng h p và v n chuy n: ấ ổ ợ ậ ể
• Vitamin D trong th c ăn đứ ược h p thu ru t non v i ấ ở ộ ớ
d tham gia c a mu i m t.ự ủ ố ậ
• Khi da ti p xúc v i tia c c tím (ánh sáng m t tr i) thì 7 – ế ớ ự ặ ờ
hydrocholesterol trong da s chuy n thànhprovitamin ở ẽ ể
D3 , sau đó vitamin D3.
• Đa s vitamin D đố ược gi g nu khi đữ ở ấ ược h p thu và ấ
t ng h p da, sau khi d i kh i gan và đổ ợ ở ờ ỏ ược thu phân ỷ
t i th n t o d ng có ho t tính sinh h c cao nh t c a ạ ậ ạ ạ ạ ọ ấ ủ
vitamin D
Trang 14Ø D u hi u thi u vitamin ấ ệ ế
D:
• Còi xương, c ng chân b bi n ẳ ị ế
d ng cong hình ch O ho c hình ạ ữ ặ
ch X khi tr b t đ u bi t đi l i, ữ ẻ ắ ầ ế ạ
co gi t “tetani” khi h canxi ậ ạ
huy t, đau xế ương, trương l c c ự ơ
Trang 15Ø Vitamin E t n t i dồ ạ ưới 8 d ng khác nhau, trong đó có 4 ạ
tocopherol và 4 tocotrienol.
Ø Vitamin E không tham gia tr c ti p vào quá trình chuy n ự ế ể
hoá c a c th nh ng góp ph n quan tr ng trong quá ủ ơ ể ư ầ ọ
trình này, giúp c th kho m nh, ch ng l i s s n xu t ơ ể ẻ ạ ố ạ ự ả ấ
d th a g c t do, kìm hãm quá trình lão hoá, giúp da tóc ư ừ ố ự
m n màng,…ị
VITAMIN E
Trang 17Ø Vai trò:
• Ch ng oxy hoáố
• Ch c năng mi n d ch.ứ ẽ ị
Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá: ấ ậ ể ể
• Kho ng 40–60% vitamin E trong kh u ph n ăn đả ẩ ầ ược
h p thu, t l này gi m d n khi kh u ph n ăn có nhi u ấ ỷ ệ ả ầ ẩ ầ ề
vitamin E
• H u h t vitamin E dầ ế ược h p thu vào đấ ường b ch huy t, ạ ế
sau đó chuy n vào h tu n hoàn.ể ệ ầ
• Con người khi có vitamin E d tr đ y đ có th ch u ự ữ ầ ủ ể ị
đ ng đự ược kh u ph n thi u vitamin E trong vòng vài ẩ ầ ế
tháng
Trang 18N tr ữ ưở ng thành
≥19
Bình th ườ ng 12
Có thai 12 Cho con bú 18
Trang 19Ø D u hi u thi u vitamin E: ấ ệ ế
• R i lo n v th n kinh, thi u máu do tan máu, b t ố ạ ề ầ ế ấ
thường ch c năng ti u c u và lympho.ứ ể ầ
Ø D u hi u th a vitamin E: ấ ệ ừ
• Ng đ c vitamin E khi s d ng cao h n 10 l n nhu c u ộ ộ ử ụ ơ ầ ầ
khuy n ngh có th coi là li u không sinh lý ế ị ể ề
( 100mg/ngày)
Trang 20Ø Thiamin được g i là vitamin B1 , vai trò c a ọ ủ
chúng được bi t khá rã trong vi c phòng b nh ế ệ ệ
Beriberi
Ø Thiamin d b nhi t và oxy phá hu , đ c bi t khi ễ ị ệ ỷ ặ ệ
trong môi trường ki m, sodaề
VITAMIN B1
Trang 21• Các lo i th t, đ u h t, ạ ị ậ ạ
tr ng, các lo i cá nứ ạ ước
m n, nặ ước ng t, đ ng ọ ộ
v t có v c ng,…ậ ỏ ứ
Trang 24Ø D u hi u thi u h t vitamin B1 : ấ ệ ế ụ
• Tr m c b nh beriberi thẻ ắ ệ ường tr em 2 5 tháng tu i, ở ẻ ổ
n u không đế ược ch a tr s m có th d n đ n t vong.ữ ị ớ ể ẫ ế ử
• Ở ngườ ới l n có d u hi u: m t ngon mi ng, gi m ấ ệ ấ ệ ả
trương l c c , gi m sút trí nh , tinh th n, …ự ơ ả ớ ầ
Trang 25Ø Tên chung qu c t : Riboflavin.ố ế
Ø Có tác d ng kích thích tăng trụ ưởng ngay c khi ả
thiamin đã b phá hu b i nhi t.ị ỷ ở ệ
Ø Không b n v i ánh sángề ớ
Ø T n t i trong th c ăn dồ ạ ứ ưới 3 d ng: riboflavin, ạ
coenzyme FMN và FAD.
VITAMIN B2
Trang 26Ø Ngu n cung c p: ồ ấ
• Trong t nhiên: có trong t t c các t bàoự ấ ả ế
s ng, ngũ c c, rau xanh, đ u các lo i, th t, tr ng,…ố ố ậ ạ ị ứ
Th c ph m ự ẩ Vitamin B2 Tim l n ợ 0,49
Th t l n n c ị ợ ạ 0,18 Gan l n ợ 2,11
Tr ng gà toàn ph n ứ ầ 0,31 Lòng đ tr ng ỏ ứ 0,52
S a m ữ ẹ 0,04
G o t ạ ẻ 0,03 Khoai lang 0,05 Rau mu ng ố 0,09 Rau ngót 0,39
Trang 27Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá: ấ ậ ể ể
• T i ru t non FMN và FAD đạ ộ ược chuy n thành riboflavin ể
t do trự ước khi được h p thuấ
• Đa s FMN đố ược chuy n t i gan, t i đây để ớ ạ ược chuy n ể
thành FAD
• Th a ribolfavin đừ ược d tr trong các mô ch y u dự ữ ủ ế ưới
d ng FMN và FAD.ạ
• Được bài ti t ch y u trong nế ủ ế ước ti u, sau khi th n đã ể ậ
tái h p thu m t lấ ộ ượng đ cho m c duy trì c a c th ủ ứ ủ ơ ể
Trang 29Ø Niacin còn được g i là acid nicotinic, vitamin B3, hay ọ
Ø Là vitamin n đ nh nh t tan trong nổ ị ấ ước và ancohol
Ø B n v ng v i oxy hoá, môi trề ữ ớ ường ki m, nhi t đ , ánh ề ệ ộ
sáng
NIACIN
Trang 30• Các lo i h t, đ u, đ : ạ ạ ậ ỗ
đ u ph , nậ ụ ướ ươc t ng,…
Trang 31Ø Vai trò:
• C n thi t chô quá tình t ng h p protein, ch t béo và ầ ế ổ ợ ấ
đường 5C, cho quá trình t o AND và ARN.ạ
• Tham gia t o NAD và NADP, là nh ng coenzym c n thi t ạ ữ ầ ế
cho quá trìnhchuy n hoá năng lể ượng
Ø H p thu và chuy n hoá: ấ ể
• Được h p thut d dày và ru t non, đấ ừ ạ ộ ược chuy n hoá ể
thành NAD và NADP trong t bào.ế
• Có m t lộ ượng d tr nh trong th n, gan và não.ự ữ ỏ ậ
• Khi th a s bài ti t ra nừ ẽ ế ước ti u.ể
Trang 33Ø D u hi u thi u vitamin B3 : ấ ệ ế
• Viêm da: nh t là nh ng ph n ti p xúc v i không khí và ấ ữ ầ ế ớ
ánh sáng b đ s m khi n cho da b thâm, nhi m phù, ị ỏ ẫ ế ị ễ
bóc v y, khô và thô ráp.ẩ
• R i lo n tiêu hoá: viêm niêm m c mi ng, viêm niêm m c ố ạ ạ ệ ạ
đường tiêu hoá cùng v i viêm d dày và tiêu ch y ho c ớ ạ ả ặ
ch y máu tr c tràng.ả ự
• R i lo n tâm th n: mê s ng, o giác, lú l n, tr m c m. ố ạ ầ ả ả ẫ ầ ả
Trang 34Ø Là nh ng h p ch t h u c có nguyên t cobalt ữ ợ ấ ữ ơ ử
trung tâm v i tên g i là nh ng cobalamin và có
ho t tính sinh h c trên c th ng ạ ọ ơ ể ườ i.
Ø Xu t hi n trong c th ng ấ ệ ơ ể ườ ướ i d i 3 d ng: ạ
mecobalamin, cobalamid và hydroxycobalamin.
VITAMIN B12
Trang 36Ø Vai trò:
• Tham gia vào quá trình sinh h c c n thi t cho t ng h p ọ ầ ế ổ ợ
AND và do v y c n thi t cho quá trình phát tri n và ậ ầ ế ể
phân chia t bào.ế
• T o máu.ạ
• Ch c năng h th n kinh.ứ ệ ầ
Ø H p thu, chuy n hoá: ấ ể
• H p thu vitamin B12 b i y u t n i.ấ ở ế ố ộ
• Người cao tu i có lổ ượng acid d dày th p và vitamin B12 ạ ấ
t th c ph m không đừ ự ẩ ược gi i phóng và h p thu hoàn ả ấ
toàn
• Vitamin B12 th a đừ ược d tr t i gan, ph n l n d ng ự ữ ạ ầ ớ ở ạ
ph c h p g n vitamin B12 –protein.ứ ợ ắ
Trang 37Nam gi i tr ớ ưở ng thành
Trang 38Ø Là thu t ng chung đậ ữ ượ ử ục s d ng cho t t c các h p ấ ả ợ
ch t có ho t đ ng sinh h c c a acid ascorbicấ ạ ộ ọ ủ
Ø Là h p ch t đ n gi n ch a 6C, g n v i đợ ấ ơ ả ứ ắ ớ ường glucose
Ø Ổn đ nh trong môi trị ường acid, d b phá hu b i quá ễ ị ỷ ở
trình oxy hoá, ánh sáng, ki m, nhi t đ , đ c bi v i s ề ệ ộ ặ ệ ớ ự
có m t c a s t ho c đ ng.ặ ủ ắ ặ ồ
Ø D ng oxy hoá: dehydroascobic (DHAA) cũng có tính ho t ạ ạ
đ ng c a vitamin C.ộ ủ
VITAMIN C
Trang 40Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá: ấ ậ ể ể
• Được h p thu ch y u h ng tràng, ch y u theo c ch ấ ủ ế ở ỗ ủ ế ơ ế
v n chuy n ch đ ng ph thu c vào natri.ậ ể ủ ộ ụ ộ
• Ở các mô nh m t, não, th n, ph i, gan lư ắ ậ ổ ượng vitamin C cao g p 5 – 30 l n huy t thanh.ấ ầ ế
• Lượng vitamin c trong mô c tơ ương đ i th p nh ng do c ố ấ ư ơ
chi m m t kh i lế ộ ố ượng l n trong c th nên lớ ơ ể ượng vitamin
C d tr trong c chi m kh i lự ữ ơ ế ố ượng l n ớ
Trang 42Em chân thành cảm ơn