Bài giảng Mụn trứng cá cung cấp cho người đọc các kiến thức: Đại cương, bệnh sinh, sinh bệnh học của mụn trứng cá, lâm sàng, thể lâm sàng, bệnh cảnh giống trứng cá, cơ chế tác dụng của các loại thuốc điều trị mụn, điều trị trứng cá thể vừa,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1M N TR NG CÁ Ụ Ứ
TS BS Tr n Ng c Ánh TS BS Tr n Ng c Ánh ầ ầ ọ ọ
Trang 2 85% ng ở ư i tr Tu i kh i phát 10 –17 n , 14 ờ ẻ ổ ở ở ữ
Trang 5B NH SINH Ệ
Trang 6SINH B NH H C Ệ Ọ
C A M N TR NG CÁ Ủ Ụ Ứ
VIÊM NHI M TRỄ ƯỚC KHI CÓ S TĂNG S NG Ự Ừ
P. ACNES GÓP PH N GÂY VIÊM QUA S HO T HÓA Ầ Ự ẠTLR (TOLLLIKE RECEPTOR) TRÊN MÀNG C A T Ủ ẾBÀO VIÊM
CÁC TH TH HO T HÓA TĂNG SINH PEROXISOME Ụ Ể Ạ
ĐI U HÒA M T PH N S S N XU T CH T BÃỀ Ộ Ầ Ự Ả Ấ Ấ
Trang 7SINH B NH H C Ệ Ọ
C A M N TR NG CÁ Ủ Ụ Ứ
TUY N BÃ LÀ M T C QUAN TH N KINH N I Ế Ộ Ơ Ầ Ộ
TI TVIÊM, ĐÁP NG T I CH T STRESS VÀ Ế Ứ Ạ Ỗ ỪCÁC CH C NĂNG BÌNH THỨ ƯỜNG
CÁC ANDROGEN CÓ TÁC Đ NG TRÊN CÁC T BÀO Ộ Ế
S NG NANG LÔNGỪ Ở
S OXY HÓA CÁC LIPID TRONG CH T BÃ CÓ TH Ự Ấ ỂKÍCH THÍCH S N XU T CÁC CH T TRUNG GIAN Ả Ấ ẤGÂY VIÊM
Trang 8HI N TRONG CH T BÃ VÀ GI M ĐI TRONG CÁC Ệ Ấ Ả
T N THỔ ƯƠNG M N TR NG CÁ KHI ĐỤ Ứ ƯỢC ĐI U Ề
TR Ị
Trang 11TUY N BÃ TÁC Đ NG NH M T C QUAN N I Ế Ộ Ư Ộ Ơ Ộ
TI T Đ C L P, ĐẾ Ộ Ậ ƯỢC KI M SOÁT B NG M T Ể Ằ Ộ
CHƯƠNG TRÌNH ĐI U HÒA NEUROPEPTIDE. Ề
Trang 13SINH B NH H C Ệ Ọ
C A M N TR NG CÁ Ủ Ụ Ứ
*MMPs XU T HI N TRONG CH T BÃ VÀ GI M ĐI Ấ Ệ Ấ Ả
TRONG CÁC T N TH Ổ ƯƠ NG M N TR NG CÁ KHI Ụ Ứ
Đ ƯỢ C ĐI U TR Ề Ị
CÁC ENZYME NH COLLAGENASE, GELATINASE, ƯSTROMELYSIN, MATRILYSIN CÓ VAI TRÒ U TH Ư ẾTRONG S TÁI T O CH T N N B VIÊM VÀ CÁC Ự Ạ Ấ Ề Ị
R I LO N TĂNG SINH DAỐ Ạ Ở
U NG ISOTRETINOIN Ố → GI M N NG Đ MMPs Ả Ồ Ộ
TRONG CH T BÃ SONG HÀNH V I C I THI N Ấ Ớ Ả Ệ
LÂM SÀNG.
Trang 14TR GÁI TI N D Y THÌ CÓ S TĂNG NĂNG TUY N TH Ẻ Ề Ậ Ự Ế ƯỢ NG
TH N CH A TR Ậ Ư ƯỞ NG THÀNH CÓ IGF1 & DHEAS
(DEHYDROEPIANDROSTERONE SULPHATE) CAO DÙNG → METFORMIN CÓ TH H TR T T Ể Ỗ Ợ Ố
HÚT THU C LÁ ANDROGEN TH Ố → ↑ ƯỢ NG TH N Ậ
Trang 20 Nhân tr ng cá ứ đóng (m n ụ đ u tr ng) ầ ắ
Trang 21 Tr ng cá thông th ứ ư ng ờ
Trang 22 Nhân tr ng m (m n ứ ở ụ đ u ầ đen)
Trang 23 M n ụ đ u tr ng ầ ắ
Trang 26TH LÂM SÀNG Ể
Acne ph n tr ở ụ ữ ư ng thành: kéo dài n b r m ở ở ữ ị ậ
giá s t ự ăng ti t ế antrogens bu ng tr ng và th ồ ứ ư ng ợ
Trang 27TH LÂM SÀNG Ể
Tr ng cá tr sứ ở ẻ ơ sinh: tr ng cá mũi và má tr sứ ở ở ẻ ơ sinh do s ựphát tri n nang tuy n. B t ể ế ắ đ u kh ang 2 tu n tu i. Thầ ỏ ầ ổ ư ng t m ờ ạ
th i. Kh i kho ng 3 tháng tu i.ờ ỏ ả ổ
Tr ng cá tr nh : b t ứ ẻ ỏ ắ đ u kho ng 3 – 6 tháng tu i v i nhi u ầ ả ổ ớ ề
nhân m n, nang, n t mụ ố ưng m , có th ủ ể đ s o. Có th do m t ể ẹ ể ấcân b ng hormone nôi sinh trong quá trình phát tri n. Hormone ằ ể
c a m cũng có vai trò nh trong b nh sinh.ủ ẹ ỏ ệ
Tr ng cá ngh nghi p: do ti p xúc nh ng d n xu t h c ín, d u, ứ ề ệ ế ữ ẫ ấ ắ ầ
hydrocarbons. Comedon l n, s n và nang viêm. Không gi i h n ớ ẩ ớ ạ
Trang 33B NH C NH GI NG TR NG CÁ Ệ Ả Ố Ứ
Gĩan m ch trong ạ
tr ng cá ứ đỏ
Trang 34B NH C NH GI NG TR NG CÁ Ệ Ả Ố Ứ
Mũi lân trong tr ng ứ
cá đỏ
Trang 36Staphylococcus aureus th phát. ứ
xu t hi n nh ng vùng ấ ệ ở ữ đư c ợ đi u tr b ng x ề ị ằ ạ
ion hóa.
Trang 37CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ
Nhân m n là ụ đ c ặ đi m c n thi t ể ầ ế đ ch n ể ẩ đóan
M t: c n phân bi t v i nh ng tình tr ng gi ng tr ng cá nêu ặ ầ ệ ớ ữ ạ ố ứtrên và nh ng b nh nhi m ữ ệ ễ S. aureus như viêm nang lông,
gi viêm nang lông vùng râu c m, tr ng cá ả ằ ứ đ , viêm da ỏ
quanh mi ng.ệ
Thân mình: phân bi t nh ng tình tr ng nhi m ệ ữ ạ ễ Malassezia,
S. aureus: viêm nang lông.
CLS: Không c n XN ch n ầ ẩ đóan. Tuy nhiên n u nghi ng ế ờ
r i lo n n i ti t có th XN testosterone t do, FSH, LH, ố ạ ộ ế ể ự
DHEAS đ lo i tr cể ạ ừ ư ng androgen và h i ch ng bu ng ờ ộ ứ ồ
tr ng ứ đa nang. Nhưng trong đa s b nh nhân m n tr ng cá, ố ệ ụ ứ
n ng ồ đ hormone bình thộ ư ng.ờ
Khi đi u tr tòan thân, c n theo dõi m t s XN nhề ị ầ ộ ố ư: n ng ồ
đ trasaminases, triglycerides, cholesterol.ộ
Trang 38TI N TRI N Ế Ễ
TI N TRI N Ế Ễ
B nh th ệ ư ng t kh i sau 20 tu i nh ờ ự ỏ ổ ưng có
th kéo dài qua tu i 40 hay h ể ổ ơn.
Cơn b c phát x y ra vào mùa ộ ả đông hay
kh i ở đ u chu k kinh nguy t ầ ỳ ệ
Di ch ng là s o nh ứ ẹ ưng có th tránh b ng ể ằ
đi u tr thích h p, ề ị ợ đ c bi t là b ng ặ ệ ằ
isotretinoin u ng s m ố ớ
Trang 39M C ĐÍCH ĐI U TR Ụ Ề Ị
M C ĐÍCH ĐI U TR Ụ Ề Ị
B nh nh h ệ ả ư ng th m m , tâm lý b nh ở ẩ ỹ ệ nhân.
M c ụ đích đi u tr : ề ị
Lo i b nút s ng nang lông ạ ỏ ừ
Gi m ti t bã ả ế
Di t khu n ệ ẩ
Trang 42S n M n ẩ ụ
Different LESIONS
M n M ụ ủ
L chân lông b t ỗ ị kín.S ng hoá ng ừ ố tuy n bã ế
Ứ ọ đ ng ch t bã. Hi n ấ ệ
t ượ ng viêm. VK P.Acne phát tri n ể
N t m n c ng, h i nhô – đ ố ụ ứ ơ ỏ
L chân lông b t kín, tăng ti t ỗ ị ế
ch t bã, Vi khu n gây ra hiên ấ ẩ
t ượ ng viêm
Trang 43Nang & U c c ụ
MTC nang, b c không ch trên b ọ ỉ ề
m t da mà còn phát tri n sâu vào ặ ể
l p bì, h bì ớ ạ
T n th ổ ươ ng sâu th ườ ng đ l i ể ạ
s o n u không đi u tr thích h p ẹ ế ề ị ợ
LESIONS
Trang 45Open Comedone MTC đ u tr ng ầ ắ
Closed Comedone MTC đ u đen ầ
Mức độ I COMEDONAL
Trang 46S n m nẩ ụ
M n mụ ủ
Mức độ II Viêm
Trang 47S oẹNang
U c cụ
Mức Độ III
Nang và U cục
Trang 48Mức IV Nang l n ớ , sẹo sâu
Trang 49Bảng 1:
NẶNG
TRUNG BÌNH
Isotretinoin uống Sẩn-Mụn mủ Sẩn-Mụn mủ-Cục
KS uống + BPO+Adapalene
Thoa BPO+Adapalene Thoa KS uống +
KS uống + [BPO+KS] Thoa
KS uống +[Retinoid+KS]
Thoa
KS uống + [Retinoid+KS] Thoa [BPO+KS] Thoa
HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ ĐỀ NGHỊ
MỤN TRỨNG CÁ THÔNG THƯỜNG Ở THANH THIẾU NIÊN
T Ấ N
C Ô N G
DUY TRÌ
Hoặc Hoặc
Hoặc Hoặc
Hoặc
• GHI CHÚ: Nêu thất bại điều trị ở độ “Nặng”: chuyển sang dùng phần 2 của Hướng dẫn này.
Trang 51 Di t P. acnes gián ti p ệ ế
Gi m viêm ả
Trang 52Comedonal Mixed &
papule/pustule Mixed & papule/pustule Nodular (2) Nodular /Conglobate
1 st choice Topical
Retinoid
Topical Retinoid + Topical
antimicrobial
Topical Retinoid + Oral antibiotics +/- BPO
Topical Retinoid + Oral antibiotics + BPO
Oral Isotretinoin
Alternative
(1)
Alt topical retinoid or Azelaic acid or Salicylic acid
Alt topical retinoid + or Antimicrobial + Alt topical retinoid
or Azelaic acid
Alt Topical Retinoid + Oral antibiotics +/- BPO
Oral Isotretinoin or Alt Topical
Retinoid + Oral antibiotics +/- BPO/ Azelaic acid
High dose oral antibiotic + Topical retinoid + BPO
Alternative
Female (1,4)
See 1 st choice See 1 st choice Oral
antiandrogen + Topical
retinoid /Azelaic acid +/- topical Antimicrobial
Oral antiandrogen + Topical retinoid/
+/-Oral antibiotic +/- Alt
Antimicrobial
High dose Oral antiandrogen + Topical retinoid/ +/- Alt topical Antimicrobial
Maintenance
Mild Moderate Severe
Acne Severity
PHÁC Đ ĐI U TR M N THEO HOA K Ồ Ề Ị Ụ Ỳ
Gollnick H. et al JAAD 2003; 49: suppl (137) – The American Acedemy of Dermatology
Trang 53 Retinoids (tretinoin, adapalene, tazarotene) v i n ng ớ ồ đ tộ ăng
d n t 0,01%, t i 0,025%, t i 0,05% dầ ừ ớ ớ ư i d ng gel, cream hay ớ ạdung d ch. Cị ơ ch tác d ng: bình thế ụ ư ng hóa s s ng hóa ờ ự ừ
nang lông, giúp đ y nhân m n ra và ngẩ ụ ăn ng a s t o nhân ừ ự ạ
m i. Tác d ng ph hay g p là ng a, ớ ụ ụ ặ ứ đ , khô da và tróc v y. ỏ ảSau khi c i thi n, gi m t i li u th p nh t có hi u qu C i ả ệ ả ớ ề ấ ấ ệ ả ảthi n ệ đ t ạ đư c sau 2 –5 tháng nhợ ưng ti p t c duy trì ế ụ đ ể đi u ề
tr nhân tr ng cá không viêm. ị ứ
Retinoids thoa bu i t i, kháng sinh và ổ ố benzoyl peroxide thoa ban
ngày
Trang 54nóng, ng a, ứ đ da, tróc v y nh ỏ ả ẹ
Sodium sulfacetamid 10% d ng dung d ch k t h p ạ ị ế ợ sulfur
5% là kháng sinh thoa dung n p t t c ch s sinh trạ ố ứ ế ự ư ng ở
c a ủ P.acnes.
Trang 55ĐI U TR TR NG CÁ TH V A Ề Ị Ứ Ể Ừ
ĐI U TR TR NG CÁ TH V A Ề Ị Ứ Ể Ừ
d ng c ch s t ụ ứ ế ự ăng trư ng c a ở ủ P. acnes, gi m ả
Trang 56ĐI U TR TR NG CÁ TH V A (tt) Ề Ị Ứ Ể Ừ
ĐI U TR TR NG CÁ TH V A (tt) Ề Ị Ứ Ể Ừ
Hormone:
Hi u qu ph n dù n ng ệ ả ở ụ ữ ồ đ androgen trong huy t ộ ế
thanh cao hay không. Có th dùng thu c viên tránh thai ể ố
u ng ố đ c ch s s n xu t androgens c a bu ng tr ng và ể ứ ế ự ả ấ ủ ồ ứthư ng th n. C n khám ph khoa trợ ậ ầ ụ ư c khi dùng.ớ
Thư ng dùng lo i ph i h p ờ ạ ố ợ estrogen và m t ộ progestin li u ề
th p. Nhấ ưng b nh thệ ư ng tái phát sau ngờ ưng đi u tr Tai ề ị
bi n m ch máu não là m t nguy cế ạ ộ ơ
Lo i thu c ạ ố đư c dùng là ợ Gestodene, Ortho Tri – Cyclen, Estrostep, Dian 35.
Tác d ng ph hay g p là bu n nôn, tụ ụ ặ ồ ăng cân, đau ng c. ự
Hi m hế ơn là huy t kh i tĩnh m ch, cao huy t áp, t c ế ố ạ ế ắ
m ch ph i.ạ ổ
Trang 58H P THU Đ Ấ ƯỜ NG TOÀN THÂN TH P H N CH TÁC D NG Ấ → Ạ Ế Ụ
PH C A DAPSONE Ụ Ủ
CÓ TH PH I H P V I BENZOYL PEROXIDE & Ể Ố Ợ Ớ
ADAPALENE
TH ƯỜ NG DÙNG BÔI HAI L N /NGÀY, Ầ
TH I GIAN ĐI U TR 12 TU N Ờ Ề Ị Ầ
Trang 59ĐI U TR TR NG CÁ TH N NG Ề Ị Ứ Ể Ặ
ĐI U TR TR NG CÁ TH N NG Ề Ị Ứ Ể Ặ
Isotretinoin là m t ộ retinoid c ch ch c nứ ế ứ ăng tuy n bã và s ế ự
s ng hóa r t hi u qu ừ ấ ệ ả
Ch ỉđ nh: Tr ng cá v a và n ng, tr ng cá d ng n t, nang, kháng ị ứ ừ ặ ứ ạ ố
v i nh ng ớ ữ đi u tr khác, k c kháng sinh u ng hay li u pháp ề ị ể ả ố ệhormone
Ch ng ch ố ỉ đ nh:ị
Isotretinoin gây quái thai nên c n tránh thai hi u qu ầ ệ ả
K t h p ế ợ tetracycline và isotretinoin gây gi u não (phù n i s ả ộ ọlành tính)
Trang 60ĐI U TR TR NG CÁ TH N NG (tt) Ề Ị Ứ Ể Ặ
Nhi m ễ đ c gan hi m x y ra nh ộ ế ả ưng có th t ể ăng nh hay ẹ
v a transaminase và tr l i bình th ừ ở ạ ư ng khi gi m li u. ờ ả ề
M t: quáng gà. B nh nhân c n ắ ệ ầ đư c báo tr ợ ư c khi lái xe ớ ban đêm. G am dung n p v i kính sát tròng trong và sau ỉ ạ ớ
đi u tr ề ị
Da: nh ng m ng ữ ả đ nh ỏ ư chàm do tác d ng khô da c a ụ ủ thu c, ố đáp ng t t khi thoa ứ ố glucocorticoids nh (nhóm ẹ III). Khô môi, viêm môi.
Tóc thưa, paronychia ít g p ặ
Mũi: khô niêm m c mũi, ch y máu cam hi m ạ ả ế
Ngoài ra ít g p tr m c m, nh c ặ ầ ả ứ đ u, viêm kh p, ầ ớ đau cơ.
Trang 61s o. Cũng có th ẹ ể đ t ố đi n ệ
L t b ng hóa ch t n ng ộ ằ ấ ồ đ th p có th làm gi m ộ ấ ể ả
glycolic), acid salicylic và acid trichloroacetic.
Trang 62ĐI U TR TR NG CÁ TH N NG (tt) Ề Ị Ứ Ể Ặ
Nang, n t viêm có ch ố ỉ đ nh tiêm ị triamcinolone trong
sang thương (3 –5 mg/ ml), không quá 0,1 ml trên
m t sang th ộ ương. Nguy cơ tiêm t i ch ạ ỗ
corticosteroids g m gi m s c t , teo da, giãn m ch ồ ả ắ ố ạ
và s o hang ẹ
S o trong m n là m t v n ẹ ụ ộ ấ đ ph c t p. Bào da, ề ứ ạ
laser resurfacing, l t sâu b ng hóa ch t làm gi m ộ ằ ấ ả
đ â l i lõm b m t da. V i nh ng s o lõm sâu, s ộ ồ ề ặ ớ ữ ẹ ử
d ng m t thân, ch t làm ụ ỡ ự ấ đ y mô m m nh ầ ề ư
collagen t bò, ghép da. S o phì ừ ẹ đ i, s o hang, có ạ ẹ
h c c n ph u thu t th m m ố ầ ẫ ậ ẩ ỹ
Trang 66THÀNH M T OXYGEN Đ N Đ C & CÁC G C T DO Ộ Ơ Ộ Ố Ự
CÁC G C OXYGEN T N TH Ố → Ổ ƯƠ NG THÀNH T BÀO P. ACNES Ế
PHÁ H Y P .ACNES
Trang 68 PDT CÁC G C OXYGEN T DO T N TH → Ố Ự → Ổ ƯƠ NG & LO I Ạ
TR HO C LÀM GI M BÀI TI T CH T BÃ Ừ Ặ Ả Ế Ấ
ICG (INDOCYANIDE GREEN) BÔI + LONGPULSED DIODE
LASER (810nm) HO I T CÓ CH N L C TUY N BÃ → Ạ Ử Ọ Ọ Ế
LASER H NG NGO IỒ Ạ (13201540nm) GI M KÍCH TH→ Ả ƯỚ C TUY N BÃ & LO I B CH T BÃ Ế Ạ Ỏ Ấ
Trang 69M N TR NG CÁ VÀ Ụ Ứ
C ƯỜ NG ANDROGEN
Tri u ch ng ệ ứ cư ng androgen: ờ
da nh n, m n, r m lông, hói ờ ụ ậ đ u, h i ch ng ầ ộ ứ
bu ng tr ng ồ ứ đa nang ( r i lo n kinh nguy t, ố ạ ệ
Trang 70GlucocorticoidMineralocorticoid
Trang 71ANDROGEN &M N Ụ
Đa s các b nh nhân b m n ố ệ ị ụ
tr ng cá ho c da nh n đ u ứ ặ ờ ề
có tuy n bã đ c bi t nh y ế ặ ệ ạ
c m v i androgen ả ớ
Androgen (DHT) g n vào ắ
th th c a tuy n bã, gây ụ ể ủ ế tăng s quá ti t bã nh n, ự ế ờ làm cho da bóng nh n ho c ờ ặ hình thành m n tr ng cá ụ ứ
Trang 77Xin c m ả ơn