1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu y học các kí sinh trùng gây bệnh: Giun sán, nấm, đơn bào

13 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 97,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu y học các kí sinh trùng gây bệnh Giun sán, nấm, đơn bào dưới đây. Nội dung tài liệu trình bày về các loại giun, các loại nấm, và các loại đơn bào,... Với các bạn chuyên ngành Y dược thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Trang 1

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

GIUN

Tên

VN

Tên nước

ngoài

Giun

đũa

Ascaris

Lumbricoides

- 15-25cm

- Trắng sữa, hơi hồng

- Vỏ kitin

- Miệng có 3 môi

- Đực đuôi cong về phía bụng

- Cái có vòng thắt 1/3 trước

Vỏ albumin, sần sùi nhuộm màu vàng muối mật

người, ăn nhũ trấp

Phân … trứng

Trứng có ấu trùng … người

… dạ dày … nang vỡ … ấu trùng non …

TM mạc treo

… TM cửa … Gan … Tim phải … phổi … (12 ngày) … lột xác lần 2 … hầu … dạ dày

… lột xác lần 3

- Ở phổi: viêm,

ho, khó thở, Loeffler

- Ở ruột non:

suy dd, tắc ruột, viêm ruột, ảnh hưởng TK

- Lạc chỗ

- Xn phân

- Siêu âm

- X quang phổi

- Mebendazole

- Pyrantel pamoate

Giun

tóc

Trichuris

trichiura

- Phần đầu như sợi tóc, 3/5 chiều dài cơ thể

- Phần thân phình lớn

- Đực 30-45mm

- Cái 35-50mm

Có 2 đầu nút Đại tràng

(manh tràng), hút máu

Phân … trứng

… (3tuần) … trứng có ấu trùng … ruột

… ấu trùng thoát vỏ … manh tràng … (1tháng) … trưởng thành

- Nhiễm trùng thứ phát ở ruột,

ổ hoại tử, phù, chảy máu, viêm ruột thừa

- Dị ứng

- Thiếu máu nhược sắc

- Xn phân - Mebendazole

- Pyrantel pamoate

- Albendazol

Giun

móc

Ankylostoma

duodenale

- Đực 8-11 mm

- Cái 10-13 mm

- Đầu phình ra, 2 cặp móc và bao cứng sắc

- Trong xoang thân có 2 tuyến tiết chất chống đông

Hình thuẫn, vỏ mòng, nhân

4-8 tế bào

Tá tràng, hút máu

Phân … trứng

… (24giờ) …

ấu trùng I … (3ngày) ấu trùng II … ( 2-4ngày) … ấu trùng III … Da

… hệ TM … tim phải … phổi … ấu

- Thiếu máu nhược sắc

- Suy tủy

- Đi phân có máu

- Phù suy dd (do chất chống đông hủy hoại

P, G, L)

- Thiếu máu, phù suy dd

- Xn phân, dịch

tá tràng

- PP miễn dịch

- Nuôi cấy

- Mebendazole

- Pyrantel pamoate

- Albendazol

- Truyền máu

- Điều trị bổ sung

Trang 2

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

trùng IV và V

… hầu … tá tràng … con trưởng thành Giun

kim

Enterobius

vermicularis

- U phình thực quản

- Đực 2-5mm

- Cái 9-12 mm

Giống ổ bánh mỳ

Manh tràng, ruột thừa, hút dd

Chui ra hậu môn đẻ trứng có ấu trùng … vật dụng … hệ tiêu hóa

Hiện tượng nhiễm ngược, tái nhiễm

- Rối loạn TH

- Ngứa hậu môn lúc đi ngủ

- Viêm ruột thừa

- Rối loạn TK

- Viêm âm đạo

ở các trẻ nữ

- Ngứa hậu môn

- Pp scotch

- Pp giấy bong kính dính

- Pp miễn dịch

- Mebendazole

- Pyrantel pamoate

Giun

lươn

Strongyloides

sterolaris

- Giun ký sinh

- Giun sống tự do

Vỏ mỏng, có sẵn ấu trùng bên trong

Tá tràng, hỗng tràng trên

- Trực tiếp:

Phân … ấu trùng … ấu trùng ống …

da … tim phải

… phổi … hầu

… ruột non … trưởng thành

- Gián tiếp:

phân … ấu trùng … giun sống tự do …

ấu trùng … tiếp như CK trực tiếp

- Tự nhiễm: Ấu trùng nở trnog ruột … ấu trùng ống … tim phải … phổi … như trên

- Viêm da

- Loeffler

- Tiêu chảy

- Tăng BCTT từng đợt

- PP cô đặc Baermann

- ELISA

- Thiabendazole

- Albendazole

Giun

chỉ

(Filario

Wucherria

bancrofti

- 80-100 x 0,24-0,3 mm Vật chủ truyền

bệnh: Culex, Anopheles,

Máu ngoại vi ban đêm

Ấu trùng … dạ dày muỗi … lột xác lần I …

- Phù chân voi

- Phù sinh dục

- Bìu nước

- Tìm trong máu ngoại vi

- DEC

Trang 3

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

dày … ngực

… lột xác lần II

… vòi … vết xước … Hệ

BH … ấu trùng

… máu … mao mạch nông sâu

Giemsa

- PP kích thích

ấu trùng xh ban ngày

Brugia malayi,

Brugia timori

bệnh:

Mansonia sp

Máu ngoại vi - CK đêm và

CK bán đêm

- Áp xe da

- Phôi chết gây phản ứng nặng Giun

xoắn

Trichinella

spiralis

- Đực 1,5 x 0,04 mm

- Cái 3,5 x 0,06 mm

Tá tràng đến hồi tràng

Đực chết … cái đào sâu niêm mạc ruột

… trứng … máu … cơ vân

… nang có ấu trùng … thịt chưa chín … người

- Viêm cơ cấp

- Phù

- Rối loạn TH

- Đau cơ, khớp

- Hóa nang gây phù mặt

- Đau cơ, phù mặt, ỉa chảy

- Huyết thanh chẩn đoán

- Chống dị ứng

= corticoid

- Thiabendazole

SÁN

Trang 4

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

Sán lá

gan

nhỏ

Clonorchis

sinensis

- 10-25 x 3-5mm

- Màu trắng đục

- Cơ thể k phủ gai

- Hấp khẩu miệng lớn hơn hấp khẩu bụng

- Nhỏ nhất trong tất cả các loại trứng giun sán

- 1 nắp, 1 gai nhỏ

- 27x20 micrô

Gan hoặc ống mật

Gan, ống mật … Trứng … Ruột … Phân … Nước …

Ấu trùng lông …

Ốc …(3tuần)…

Ấu trùng đuôi …

Cá nước ngọt … Người

- Tắc ống mật

- Viêm gan,

xơ gan

- Xn phân

- Xn dịch mật

nguyên

- Praziquantel

Sán lá

gan

lớn

Fasciola

hepatica

- 3-4 cm

- Hấp khẩu miệng lớn hơn hấp khẩu bụng

- Lớn nhất trong các trứng giun sán

- 130-150 x

60-90 micrô

- Có nắp

Ống dẫn mật Ống dẫn mật …

Trứng … Phân … Nước ngọt …(9-15ngày)… Ấu trùng lông tơ …

Ốc Limnea … Bào tử nang … redia 1 … redia 2

… ấu trùng đuôi

… thực vật dưới nước … rụng đuôi … hậu ấu trùng … Người

- Đau bụng

- Vàng da

- Rối loạn tiêu hóa

- Thiếu máu

- Lạc chỗ gây áp xe ở ruột, tim, phổi, hốc mắt

- Gđ chu du:

tìm kháng thể, thử nghiệm nội bì

- Gđ trưởng thành: tìm trứng trong phân, mật

- Triclabendazol

- Egatel

*Dùng praziquantel k

có hiệu quả

Sán lá

ruột

Fasciolopsis

buski

- 3-7 x 1,5-1,7 cm

- tương tự sán lá gan lớn

- tương tự sán

lá gan lớn

Tá tràng, hỗng tràng

Niêm mạc ruột … Trứng … Phân … Nước …(3-7tuần)

… ấu trùng lông

… Ốc Planorbis

… bào tử nang

… Ấu trùng con

… Ấu trùng đuôi

… Thực vật dưới nước … rụng đuôi … Nang ấu trùng … Người

- Phù nề niêm mạc ruột, xung huyết, loét

- Rối loạn tiêu hóa

- Soi phân trực tiếp

- Xn phân

- Tiêu chảy,

nhược

- Praziquantel

Sán lá

phổi

Paragonimus

westermani

- 8-12 x 4-6 x 3,5-5 mm

- Hấp khẩu miệng = hấp khẩu bụng

- 85 x 55 micrô

- vỏ dày

- có nắp

Phế quản Phế quản …

Đàm/Phân … Nước …(2-3tuần)

… ấu trùng lông

… Ốc Melania …

- Ổ viêm nhỏ

- Hình thành hang, kén KST

- Ho ra đàm lẫn máu

- Khác lao phổi

vì thể trạng k suy nhược

- Lạc chỗ gây

- Praziquantel

Trang 5

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

Bào tử nang …

Ấu trùng con …

Ấu trùng đuôi … Tôm cua nước ngọt … Người …

Cơ hoành … Màng phổi … Phế quản

tăng áp lực sọ não, rối loạn thị giác, cảm giác, áp xe gan

Sán

máng

Schistosoma - Đơn tính

- Con đực: 1,5 x 1cm, thân cong lại như lòng máng

- Con cái: 2 x 0,5cm, dài, mảnh

- Không có nắp, chứa ấu trùng lông di động

Tĩnh mạch bàng quang, mạc treo ruột

- Trứng … thu hút

tb viêm … u hạt

- Trứng … men … tiêu mô … ruột/bàng quang

tiểu/phân … Nước … Ấu trùng lông …(8-12giờ)

… Ốc … Bào tử nang … Bào tử nang con … Ấu trùng đuôi chẽ 2

…(48giờ)… Da vật chủ … Tĩnh mạch … Tim phải

… Phổi … Tim trái

… Đại tuần hoàn

… Đm gan … Mao mạch … Tĩnh mạch

- U hạt … bướu hạt …

xơ cứng … vôi hóa

- Tìm trứng trong nước tiểu ly tâm, phân

- Soi bàng quang, trực tràng

- Sinh thiết

- Huyết thanh chẩn đoán

Praziquantel

Sán

dây bò Toenia saginata - 4-12m x 1-2mm- 4 hấp khẩu

- Không vòng móc

- Không có lỗ đẻ

- Vỏ dày

- Có khía ngang

Phần trên ruột non Đốt sán già bị tách tự động bò

hoặc theo phân

… bị tiêu hủy … trứng … Bò … dịch tiêu hóa …

Ấu trùng … bạch

- Rối loạn tiêu hóa

- Suy yếu

- Nghẽn ruột

- Khó chịu…

- Tìm đốt sán hoặc trứng trong phân, rìa hậu môn

Praziquantel

Trang 6

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

huyết/máu … cơ vân … nang sán

… thịt bò chưa chin … người Sán

dây

lợn

Toenia solium - 2-8m x 1mm

- 4 hấp khẩu

- 2 vòng móc

- Vỏ dày

- Có 6 móc

Phần trên hỗng tràng

Đốt sán già … vỡ trong ruột già … trứng … phân … lợn … ruột non … mạch máu … bắp thịt => lợn gạo … thịt lợn chưa chín, nem lợn … người

- Kém tiêu hóa, suy nhược cơ thể, thiếu máu

- Não, mắt…

- Đốt sán ra từng đoạn

- Xn phân

- Chẩn đoán

ấu trùng = sinh thiết kén dưới da

- Huyết thanh chẩn đoán

- Praziquantel

- Cắt bỏ kén

Sán

nhái

Spirometra - 6-10m x 3-6mm

- Đầu có 2 rãnh bám

- Vỏ mỏng

- Có nắp

Ruột non chó mèo

Trứng … phân … nước … Ấu trùng lông … giáp xác

… ấu trùng procercoid … động vật TG …

ấu trùng dưới da

… chó mèo ăn ếch

- U sán nhái

ở mắt do đắp ếch vào mắt, áp xe làm mù mắt

- Hỏi bệnh nhân

nguyên

- Sinh thiết tìm

ấu trùng

- Cắt lấy u sán -Chích

Novarenobezol vào TM

Sán

dải cá

Diphyllobotriu

m latum

- 10-12m

- 5-7cm nếu nhiều con

- Không có đĩa hút

- Có 2 rãnh hút

- Có lỗ đẻ

- Giống sán lá gan lớn nhưng nhỏ hơn

- 70 x 45 micrô

Lòng ruột non Đốt già đẻ trứng

… phân … nước

…(10-15ngày)…

phôi bào phát triển … phôi 6 móc … chui khỏi trứng … giáp xác

… ấu trùng mất lông … ấu trùng procercoid … cá hồi, cá măng … plerocercoid … Người, chó, mèo

nhiều gây tắc ruột, ói mữa, trụy mạch, thiếu máu do thiếu b12

- Hội chứng thiếu máu + sống trong vùng dịch

- Ăn gỏi cá

- Xn phân

- Tìm trứng và đốt sán trong chất nôn

- Niclosamide

- Thiếu máu dùng them B12

ĐƠN BÀO

Trang 7

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

Amip Entamoeba

coli

- Thể hđ: 20-30 micrô, trung thể lệch tâm, bên trong chứa VSV, KST,

k chứa hồng cầu

- Thể bào nang: 8 nhân, trung thể lệch tâm

Đại tràng - Thuận lợi (ăn uống

sinh hoạt bt, k rối loạn TH) … hđ = chân giả

… phân chia

- K thuận lợi … bào nang … thuận lợi … amip

- Không

- Ăn VSV và KST

- Ăn bào nang G lambia

Entamoeba

hystolytica

- Thể hđ bé: 20-30 micrô, chưa ăn

HC, trung thể chính tâm, chân giả yếu

- Thể hđ lớn: 30-60 micrô, ăn hồng cầu, gây lị, trung thể chính tâm, chân giả mạnh

- Thể bào nang: trung thể chính tâm

Đại tràng, trực tràng, gan, phổi, não…

- Giống E.coli, nhưng

ăn thể ăn HC mới gây

lị, chưa ăn thì chưa

- Thuận lợi: giảm đề kháng, rối loạn TH, bội nhiễm VK

- Tiết men dung giải protid

- Thành ruột xuất huyết, tăng tiết nhầy

- Xem phân tươi

- Nhuộm lugol pb với E coli

- Chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang

- Emetin

- Metronidazol

Trùn

g roi

âm

đạo

Trichomona

s vaginalis

- 15-20 x 7-10 micrô

- 4 roi ở trước

- Trục dọc sống thân

- Màng lượn sóng = thân

- Không có bào nang

Cơ quan sinh dục, tiết niệu

- Không sống ở âm đạo em nhỏ và âm đạo bình thường

- Cơ hội khi KST làm

âm đạo kiềm tính

- Tiếp xúc

- Khí hư nhiều

- Niêm mạc âm đạo xung huyết

- Viêm niệu đạo, bàng quang

- Sự bội nhiễm của nấm và VK

- Xn khí hư

- Dịch tiết lúc sáng sớm

- Xn nước tiểu

- Phối hợp chống nấm, vk

- Metronidazol

- Sernidazol

- Cao lá nhội

Trichomona

s hominis

- Nhỏ hơn T vaginalis 10-15 micrô

- Màng vẫy dài quá thân

- Không có bào nang

Trùn

g roi

thìa

Giardia

lamblia

- Thể hđ: 10-20 x 5-15 micrô, đĩa hút chiếm ¾ mặt bụng, 2 nhân tròn đối xứng

- Thể bào nang: 8-12 x 7-10 micrô,

2 hoặc 4 nhân đối xứng, vỏ dày

Tá tràng, một phần hỗng tràng, túi mật

Thể hđ … ruột già …

mt k thích hợp … thể kén … phân … tá tràng

… thể hoạt động

- Tiêu chảy k do xâm nhập, phân k

có HC, BC

- Kết dính tb niêm mạc ruột, rối loạn nước điện giải

- Giảm kn tạo muối mật, rối loạn hấp thu

- Xn phân

- Xn dịch tá tràng

- Metronidazol

- Ăn nhiều chất xơ

Trùn

g

Balantidium

coli

- Đơn bào lớn nhất kí sinh ở người

- 60/45 micrô

Niêm mạc, dưới niêm

- Lây nhiễm = thể kén

- Đi vào niêm mạc ruột

- Gây tiết dịch, loét, ổ áp xe

- Chẩn đoán pb amip lỵ

- Diodoquin

Trang 8

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

lông

đại

tràng

- Lông tơ bao quanh

- 1 nhân to và 1 nhân nhỏ

mạc ruột (manh tràng, phần cuối ruột non)

bằng cách co giãn và xoay

- Ăn hồng cầu, bạch cầu, mỡ

- Ỉa chảy có nhầy máu mũi

- Xn phân

- Sinh thiết niêm mạc đại tràng

KST

sốt

rét

Plasmodium

falciparum

- Thể tư dưỡng non: hình nhẫn, 1/5 – 1/6 HC, không bào lớn

- Thể tư dưỡng già: hình rà cá, k có khoảng không bào, thường k gặp ở máu ngoại vi

- Thể phân chia: 16-32 mảnh, k có khoảng không bào

- Thể giao bào: hình quả chuối, k có không bào, hạt sắc tố màu nâu đen

Hồng cầu,

vi mạch nội tạng

- Ck vô tính ở người:

+ Ở gan: Thoa trùng

… Da … Máu … Tb gan … Thể tư dưỡng

… Thể phân chia …

Vỡ … Mảnh trùng …

CK HC + Ở HC: Mảnh trùng

… không bào HC … thể tư dưỡng … thể phân chia … HC vỡ … Mảnh trùng … HC khác … giao bào … muỗi Anopheles … thể

vô tính chết ( chỉ có giao bào mới sống )

- CK hữu tính ở muỗi:

giao bào đực … xuất roi … 8 giao tử đực … giao tử cái … trứng …

dạ dày muỗi … nang trứng chứa ngàn thoa trùng … vỡ … thoa trùng đến nước bọt muỗi … người

- Lách to

- Nhiễm độc liên

cytokine như NTF, IL-1

- Kết dính hc

- Độ mềm dẻo

HC giảm sút … di chuyển qua mao quản kém

- Rét run từ 15p đến 1h30p

- Sốt 2-6 giờ

- Đổ mồ hôi 1-2 giờ

- Sốt cách 24, 36, 48h

- Vùng dịch tễ

- Truyền máu

- Sốt

- Rét

- Đổ mồ hôi

- Nhức đầu

- Lách to

- Thiếu máu

- Phết máu

- QBC

- Phát hiện kháng

nguyên

- Quinquina

- Chloroquin

- Cắt cơn

- Củng cố

- Diệt giao bào

- Hỗ trợ nâng cao thể trạng

Plasmodium

vivax

- Thể tư dưỡng non: hình nhẫn, HC thay đổi hình dạng (lớn, méo mó), 1/3 – 1/2 HC

- Thể tư dưỡng già: thể amip, vẫn còn khoảng không bào

- Thể phân chia: 16-24 mảnh, rải đều, không còn không bào

- Thể giao bào: hình thuẫn, 2/3 HC

Hồng cầu, mạch máu ngoại vi

- CK vô tính ở người:

+ Ở gan: Có thêm thể ngủ

Falciparum

- Sốt cách nhật

- Tái phát xa sau

2 năm

- Diệt thể ngủ

Trang 9

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

Trùn

g

bào

tử

Toxoplasma

gondii

- Thể hđ: hình liềm, 5-7 x 1-3 micrô,

ở đầu nhỏ có một cơ cấu giúp KST xâm nhập

- Thể bào nang: hình cầu, 20-100 micrô, chứa hang trăm thoa trùng

- Thể trứng nang: hình trứng, 14x9 micrô, có 2 bào từ nang, mỗi bào tử chứa 4 thoa trùng

- Trứng nang: đất, biểu mô ruột non mèo

- Bào nang:

ruột non mèo

- Ck đầy đủ:

+ Trứng nang (đất), bào nang (chuột, chim)

… ruột mèo … vỡ ra

… thoa trùng … thể hđ

… biểu mô ruột non … thể phân liệt … vỡ ra

… thể hđ … giao đực

và cái … trứng nang … phân

- Ck vô tính k đầy đủ:

+ Thịt có nang giả (trứng nang) … đoản trùng … xâm nhập tb

… nang giả … thoa trùng … máu … nội sinh vô tính … nang giả … nội trùng

- Bệnh mắc phải:

+ Thể hạch:

sốt, nổi hạch, mệt mỏi

+ Thể nổi mẫn

đỏ ngoài da + Viêm màng não

+ thể ở mắt + Thể ở người suy giảm MD

- Bệnh bẩm sinh:

+ Viêm não, màng não, tủy sống

+ Thể nội tạng + Thể chậm xuất hiện

+ Thể k triệu chứng

- Tìm KST ở tủy, máu, dịch não tủy

- Tiêm bệnh phẩm vào thú

- Tìm kháng thể

- Ở thai nhi: siêu

âm, phân tích máu

- Chẩn đoán ở

mẹ nhiễm kst trong thai kỳ

Rovamycine

Nấm

k

điển

hình

Pneumocyst

is carinii

- Thể hđ: dạng nhỏ 2-4 micrô, dạng lớn 4-10 micrô

- Thể tiền bào nang: hình trứng, 3,5 – 5,5 micrô

- Thể bào nang: hình tròn, 4-8 micrô

Phế nang Thể hđ nhỏ … phế

nang … dạng amip … thể hđ lớn … tiền bào nang … bào nang … 8 KST con

- Bệnh cơ hội

- Viêm phổi kẻ

- Viêm phổi

- Suy giảm MD

- Tìm KST trong đàm, nước rửa

PQ, PN

- Sinh thiết phổi

- Huyết thanh chẩn đoán

- Thuốc kháng đơn bào

TMP-SMZ Pentamidine

Trang 10

Ket-noi.com diễn đàn công nghệ, giáo dục

NẤM

Vi nấm

ngoại

biên,

nấm

men

Pityosporum orbiculare - Sợi tơ

nấm ngắn

và cong

- Chữ S, V, Y

- Tb hạt men tròn xếp thành đám

Người, khăn lau, quần áo, giường chiếu

LANG BEN

- Da giới hạn rõ, hơi bong vẩy, gồ cao

- Khi đổ mồ hôi thấy ngứa

- CĐ pb giang mai, bạch biến, hắc lào

- Ketoconazole

Vi nấm

ngoại

biên,

nấm sợi

nấm vách dày, vách ngăn gần nhau

- Túi hình tròn chứa 2-8 bào tử túi dài

Đất, cây cối, người, lược, khăn lau

TRỨNG TÓC ĐEN

- Ở tóc có nhiều hạt rắn chắc, màu nâu đen

- Da đầu k sưng

- Quan sát tóc dưới kính hiển vi

- Cạo trọc đầu

- Thoa lên tóc mỡ thủy ngân, rượu formol

Ngày đăng: 23/01/2020, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w