Mục tiêu chính của bài giảng là kể được các loại miễn dịch tự nhiên, nhân tạo và tác dụng của miễn dịch nhân tạo; định nghĩa kháng nguyên, kháng thể; trình bày được cơ chế miễn dịch và phân biệt được các loại miễn dịch. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1MI N D CH VÀ TIÊM Ễ Ị
Trang 24. Nêu được 6 lo i vaccin và cách tiêm phòng các lo i ạ ạ
vaccin trong chương trình tiêm ch ng m r ng.ủ ở ộ
5. K nguyên nhân, tri u ch ng lâm sàng và phòng b nh ể ệ ứ ệ
u n ván.ố
6. K nguyên nhân, tri u ch ng lâm sàng và phòng b nh ể ệ ứ ệ
b i li t.ạ ệ
Trang 5II. KHÁI NI M V MI N D CHỆ Ề Ễ Ị
Mi n d ch theo nghĩa thông thễ ị ường là s c đ kháng c a c ứ ề ủ ơ
th đ i v i tác nhân gây b nh nh vi khu n, virus, các protein ể ố ớ ệ ư ẩ
l ạ
1. Các lo i mi n d chạ ễ ị
a. Mi n d ch t nhiênễ ị ự
Mi n d ch t nhiên c a ch ng loài: M i loài có kh năng ễ ị ự ủ ủ ỗ ả
mi n d ch v i m t s b nh nh t đ nh c a loài khác. Ví d : trâu, ễ ị ớ ộ ố ệ ấ ị ủ ụ
bò không m c b nh thắ ệ ương hàn c a ngủ ười; người không m c ắ
b nh niucatson c a gà.ệ ủ
Mi n d ch t nhiên do m truy n cho con: tr em m i sinh ễ ị ự ẹ ề ẻ ớ
đ n 6 tháng tu i có kháng th c a m truy n qua nhau thai, mi n ế ổ ể ủ ẹ ề ễ
d ch này s m t d n theo th i gian.ị ẽ ấ ầ ờ
Mi n d ch t nhiên mang tính ch đ ng: mi n d ch xu t ễ ị ự ủ ộ ễ ị ấ
hi n sau khi m c m t b nh truy n nhi m nào dó. Th i gian ệ ắ ộ ệ ề ễ ờ
mi n d ch lâu hay mau tùy theo t ng b nh. Có b nh cho mi n ễ ị ừ ệ ệ ễ
d ch r t b n v ng nh : s i, đ u mùa. Có b nh cho mi n d ch r t ị ấ ề ữ ư ở ậ ệ ễ ị ấ
ng n nh b nh cúm. ắ ư ệ
Trang 62.2.2. Mi n d ch nhân t oễ ị ạ
Có 2 lo i :ạ
Mi n d ch th đ ng do dùng kháng huy t thanh: dùng kháng ễ ị ụ ộ ếhuy t thanh đ a vào c th là m t lo i kháng th đã có s n c a ế ư ơ ể ộ ạ ể ẵ ủ
người hay đ ng v t, c th s d ng kháng th đ c hi u này ộ ậ ơ ể ử ụ ể ặ ệ
ch ng l i kháng nguyên gây b nh. Thố ạ ệ ường được dùng đi u tr ề ị
Tác d ng: mi n d ch dùng kháng huy t thanh xu t hi n s m ụ ễ ị ế ấ ệ ớ(ngay sau khi tiêm) và nhanh chóng b th i tr (1015 ngày). Ví ị ả ừ
d : Dùng SAT đi u tr b nh u n ván, dùng SAD đi u tr b nh ụ ề ị ệ ố ề ị ệ
b ch h u, dùng SAR phòng b nh d i. ạ ầ ệ ạ
Mi n d ch ch đ ng nhân t o: gây mi n d ch ch đ ng ễ ị ủ ộ ạ ễ ị ủ ộ
b ng cách tiêm ho c u ng vaccin có ch a kháng nguyên c a vi ằ ặ ố ứ ủsinh v t gây b nh nh b ch h u, ho gà, b i li t.ậ ệ ư ạ ầ ạ ệ
Trang 7
III.VACCIN VÀ TIÊM CH NG M R NGỦ Ở Ộ
l. Nguyên lý tác d ng c a vaccinụ ủ
S d ng vaccin là đ a vào c th kháng nguyên có ngu n ử ụ ư ơ ể ồ
g c là vi sinh v t gây b nh không còn đ c l c ho c vi sinh v t ố ậ ệ ộ ự ặ ậ
có c u trúc kháng nguyên gi ng vi sinh v t gây b nh đã đấ ố ậ ệ ược bào
ch đ m b o đ an toàn c n thi t, kích thích c th t t o ra các ế ả ả ộ ầ ế ơ ể ự ạ
mi n d ch ch ng l i tác nhân gây b nh.ễ ị ố ạ ệ
Trang 82. Các lo i vaccinạ
D a vào tính ch t c a kháng nguyên, có 3 lo i:ự ấ ủ ạ
Vaccin s ng là nh ng vi sinh v t s ng nh ng đã làm ố ữ ậ ố ư
gi m ho c làm m t kh năng gây b nh ch còn tính kháng ả ặ ấ ả ệ ỉnguyên nh : vaccin b i li t, đ u mùa.ư ạ ệ ậ
Vaccin ch t là nh ng vi sinh v t đã đế ữ ậ ược làm ch t ế
nh ng v n gi tính kháng nguyên nh vaccin t , thư ẫ ữ ư ả ương hàn
Vaccin là các đ c t đã gi i đ c nh gi i đ c t ộ ố ả ộ ư ả ộ ố
b ch h u, gi i đ c t u n ván.ạ ầ ả ộ ố ố
Ngoài ra đ a vào hi u l c tác d ng còn chia ra:ư ệ ự ụ
Vaccin đ n giá ch có tác d ng đ phòng đơ ỉ ụ ể ược m t ộ
b nh nh BCG phòng lao,sabin phòng b i li t. .ệ ư ạ ệ
Vaccin đa giá là vaccin phòng được nhi u b nh do ề ệ
ph i h p nhi u lo i kháng nguyên nh vaccin phòng ho ố ợ ề ạ ư
gà, b ch h u, u n ván.ạ ầ ố
Trang 93. Nguyên t c s d ng vaccin:ắ ử ụ
Đ i tố ượng dùng vaccin: ch dùng cho ngỉ ười kh e, ỏ
không dùng cho người đang b nhi m trùng c p tính ho c ị ễ ấ ặ
m n ạ tính.
Ph m vi s d ng: di n càng r ng càng t t, s lạ ử ụ ệ ộ ố ố ượng
người càng nhi u càng t t.ề ố
Th i gian s d ng: thờ ử ụ ường tiêm trước mùa d ch và ị
ph i tiêm đúng k h n vì sau khi tiêm ch ng t 1520 ngày ả ỳ ạ ủ ừ
c th m i có mi n d ch. Đ i v i tr em dơ ể ớ ễ ị ố ớ ẻ ưới 1tu i, tiêm ổtheo l ch tiêm ch ng c a chị ủ ủ ương trình tiêm ch ng m ủ ở
r ng.ộ
Trang 103,4. Các lo i vaccin thạ ường dùng cho tr emẻ
Vaccin BCG (Bacillin de Calmette Guerine) là vaccin phòng
b nh lao. Có 2 lo i: vaccin BCG s ng và BCG ch t, hi n nay ệ ạ ố ế ệ
BCG ch t hay dùng. Vaccin d ng đông khô, trế ở ạ ước khi s d ng ử ụ
ph i pha v i dung môi. ả ớ
Vaccin Sabin là vaccin phòng b i li t, ch a h n d ch vrus ạ ệ ứ ỗ ị
b i li t s ng đã làm gi m đ c l c. Vaccin d ng dung d ch màu ạ ệ ố ả ộ ự ở ạ ị
h ng (u ng).ồ ố
Trang 11Vaccin phòng b nh s i là m t ch ng virus s i đã làm ệ ở ộ ủ ở
gi m đ c l c. Vaccin s i d ng đông khô, trả ộ ự ở ở ạ ước khi s ử
d ng ph i pha v i dung môi. Tiêm 01 l n có kh năng ụ ả ớ ầ ả
mi n d ch lâu dài. Khi dùng mi n d ch này có th t o ra ễ ị ễ ị ể ạ
m t b nh s i nh sau khi tiêm.ộ ệ ở ẹ
Vaccin b ch h u ho gà u n ván (DPT) g m:ạ ầ ố ồ
Gi i đ c t b ch h uả ộ ố ạ ầ
Gi i đ c t u n vánả ộ ố ố
H n d ch vi khu n ho gà đã b gi t ch tỗ ị ẩ ị ế ế
Vaccin viêm gan B: d ng dung d ch đóng thành li u ở ạ ị ềtrong l , trọ ước khi tiêm ph i l c đ u.ả ắ ề
Vaccin viêm não Nh t B n: 1à dung d ch ch a virus ậ ả ị ứviêm não Nh t B n đã đậ ả ược b t ho t, vaccin trong su t ấ ạ ốkhông màu
Trang 125. B o qu n vaccinả ả
Vaccin c n đầ ược b o qu n nhi t đ 0oc đ n 8oc, ả ả ở ệ ộ ế
đ n i khô ráo, tránh ánh sáng và tránh đóng băng, do v y ể ơ ậkhông đ l vaccin ti p xúc tr c ti p v i nể ọ ế ự ế ớ ước đá ho c ặbình tích l nh.ạ
6. Chương trình tiêm ch ng m r ngủ ở ộ
Trang 13IV. KHÁNG HUY T THANHẾ
1. Nguyên lý tác d ng c a kháng huy t thanhụ ủ ế
Dùng kháng huy t thanh là đ a vào c th kháng th có ế ư ơ ể ểngu n g c t ngồ ố ừ ười hay đ ng v t, giúp c thê có ngay kháng thê ộ ậ ơ
đ c hi u ch ng l i tác nhân gây b nhặ ệ ố ạ ệ
2. Nguyên lý s d ng kháng huy t thanh ử ụ ế
Kháng huy t thanh trong đi u tr : đi u tr cho nhũng b nh ế ề ị ề ị ệnhân đang nhi m viễ sinh v t gây b nh hay nhi m đ c c p tính, ậ ệ ễ ộ ấ
c n có ngay kháng thê đê ch ng l i tác nhân gãy b nh nh : huy t ầ ố ạ ệ ư ếthanh ch ng u n ván (SAT), ch ng b ch h u (SAD).ố ố ố ạ ầ
Kháng huy t thanh trong d phòng: m t s trế ự ộ ố ường h p ợ
còn được dùng v i m c đích d phòng nh kháng huy t thanh ớ ụ ự ư ế
kháng d i (SAR).ạ
Trang 143. Ph n ng do tiêm kháng huy t thanhả ứ ế
a. Đ phòng ph n ngề ả ứ
Ph i h i b nh nhân đã đả ỏ ệ ược tiêm kháng huy t ế
thanh ch a?ư
Làm test huy t thanh, n u có ph n ng, ti n hành ế ế ả ứ ế
gi i m n c m (phả ẫ ả ương pháp Bedredska).
Chu n b c s thu c ch ng s c, d ng.ẩ ị ơ ố ố ố ố ị ứ
b. Phán ng huy t thanh ứ ế
T i ch : đau m n đ , s h t sau ít ngày.ạ ỗ ẫ ỏ ẽ ế
Toàn thân: có th b s t rét run, nh c đ u ho c ể ị ố ứ ầ ặ
n ng h n nh s c ph n v ,ặ ơ ư ố ả ệ
viêm c u th n c p. viêm c tim. ầ ậ ấ ơ . . C n đầ ược x tri k p ử ị
th i.ờ
Trang 15Sau khi ngườ ệi b nh có v t thế ương h ti p xúc v i bào t ở ế ớ ử
u n ván có trong đ t, môi trố ấ ường xung quanh. vi d : v t thụ ế ương
b n ho c cu ng r n tr s sinh bi nhi m bào t u n ván.ẩ ặ ố ố ẻ ơ ễ ử ố
M i l a tu i đ u có thê b m c b nh u n ván. B nh có ọ ứ ổ ề ị ắ ệ ố ệ
th g p và nguy hi m ể ặ ể ở tr s sinh đ ẻ ơ ược g i là u n ván s sinh ọ ố ơ(UVSS). H u h t tr s sinh m c UVSS đ u t vong. UVSS hay ầ ế ẻ ơ ắ ề ử
g p vùng nông thôn, n i có ti l đ t i nhà cao, đ và chăm sóc ặ ớ ơ ệ ẻ ạ ẻ
r n không đ m b o vô trùng.ố ả ả
Trang 16B nh u n ván không lây truy n t ngệ ố ề ừ ười sang
người.
Người có th b nhi m u n ván khi v t thể ị ễ ố ế ương
ho c v t c t b nhi m bào t u n ván. ặ ế ắ ị ễ ử ố
Tác nhân gây b nh thệ ường phát tri n trong v t ể ế
thương sâu do đinh, dao, m nh v n c a g b n và đ ng ả ụ ủ ỗ ẩ ộ
v t c n. ậ ắ
Ph n có th có nguy c nhi m trùng cao nêu dùng ụ ữ ể ơ ễ
d ng c b nhi m b n khi sinh ho c n o thai. ụ ụ ị ễ ẩ ặ ạ
Tr s sinh có th b nhi m bào t u n ván n u ẻ ơ ể ị ễ ử ố ế
d ng c dùng đê c t r n, chăm sóc r n ho c tay c a ngụ ụ ắ ố ố ặ ủ ười
đ đ không s ch ỡ ẻ ạ .
Tr em cũng có th b b nh khi dùng các d ng c ẻ ể ị ệ ụ ụnhi m nha bào u n ván nh c t bao qui đ u, r ch da và ễ ố ư ắ ầ ạ
nh ng th không s ch đ p vào các v t thữ ứ ạ ắ ế ương
Trang 171 3. Tri u ch ngệ ứ
Th i gian b nh thờ ủ ệ ường 3 đ n 10 ngày nh ng cũng có ế ư
th t i 3 tu n. ể ớ ầ
Th i gian b nh càng ng n thì nguy c t vong càng cao.ờ ủ ệ ắ ơ ử
tr em và ngỞ ẻ ườ ới l n, c ng hàm là d u hi u đ u tiên ứ ấ ệ ầ
28 sau khi sinh, tr không bú đẻ ược, sau đó là co c ng và co gi t. ứ ậ
H u h t tr thầ ế ẻ ường t vong.ử
Trang 184. Bi n ch ngế ứ
Co th t và co gi t các c có th gãy xắ ậ ơ ể ương s ng ố
ho c các xặ ương khác. R i lo n nh p tim, hôn mê, viêm ố ạ ị
ph i và các nhi m trùng khác có th x y ra. T vong cao ổ ễ ể ả ử ở
tr nh và ngẻ ỏ ười già.
Trang 195. Đi u trề ị
B nh u n ván m i l a tu i c n ph i đi u tr c p c u t i ệ ố ở ọ ứ ổ ầ ả ề ị ấ ứ ạ
b nh vi n v i thu c giãn c , diazepam, kháng sinh ch ng b i ệ ệ ớ ố ơ ố ộ
nhi m.ễ
1 6. Phòng b nhệ
Tr em tiêm vaccin DPT ho c DT và ngẻ ặ ườ ới l n tiêm
TT/UV
C n tiêm vaccin u n ván cho ph n có thai và ph n ầ ố ụ ữ ụ ữ
trong đ tu i sinh đ ộ ổ ẻ
Tiêm vaccin u n ván s phòng đố ẽ ược u n ván cho m và ố ẹ
UVSS cho con.
Ti t khu n d ng c và công tác vô khu n đ c bi t quan ệ ẩ ụ ụ ẩ ặ ệ
tr ng trong khi ngọ ười m sinh con, ngay c khi ngẹ ả ười m đa ẹ
được tiêm vaccin phòng u n ván. Nh ng ngố ữ ười đã m c u n ván ắ ốkhông có mi n d ch t nhiên vì v y c n thi t ph i tiêm ch ng. ễ ị ự ậ ầ ế ả ủ
Trang 207. Đ y m nh lo i tr u n ván s sinhẩ ạ ạ ừ ố ơ
WHO, UNICEF và UNFPA đ t m c tiêu lo i tr UVSS ặ ụ ạ ừ
loàn câu vào năm 2005, là gi m s m c UVSS xu ng dả ố ắ ố ưới
1/1000 tr đ s ng trong m t năm t t c các huy n. M c tiêu ẻ ẻ ố ộ ở ấ ả ệ ụnày đã được xác đ nh l i b i m t cu c h p Đ i H i Đông Liên ị ạ ở ộ ộ ọ ạ ộ
hi p qu c năm 2002. Vì vi khu n u n ván luôn t n t i trong môi ệ ố ẩ ố ồ ạ
trường nên vi c thanh toán b nh u n ván là không thê th c hi n ệ ệ ố ự ệ
được. Vi c tiêm vaccin đ t t l cao cân duy trì ngay c sau khi ệ ạ ỉ ệ ả
đã đ t m c tiêu toàn c u.ạ ụ ầ
Đ đ t m c tiêu toàn c u v lo i tr UVSS, các nể ạ ụ ầ ề ạ ừ ướ ầc c n tri n khai chi n lể ế ược sau:
Tăng t l tiêm vaccin u n ván cho ph n có thai.ỷ ệ ố ụ ữ
Tiêm vaccin u n ván cho t t c ph n tu i sinh đ t i ố ấ ả ụ ữ ổ ẻ ạvùng nguy c cao, tri n khai qua ba vòng chi n d ch. ơ ể ế ị
Đ y m nh th c hành đ s ch và chăm sóc r n s ch.ẩ ạ ự ẻ ạ ố ạ
Tăng cường giám sát và báo cáo các trường h p UVSSợ
Trang 218. Nh ng đi m chính ữ ể
B nh u n ván do vi khu n gây ra. ệ ố ẩ
Nhi m trùng x y ra khi công tác vô khu n không đ m ễ ả ẩ ả
b o trong khi sinh, khi s d ng d ng c c t r n bi nhi m ả ử ụ ụ ụ ắ ố ễbào t u n ván. ử ố
B nh UVSS hi n còn là vân đ y t nghiêm tr ng ệ ệ ề ế ọ ở
Trang 22II. B NH S T B I LI T:Ệ Ố Ạ Ệ
B nh s t b i li t là m t b nh nhi m trùng c p tính do siêu ệ ố ạ ệ ộ ệ ễ ấ
vi trùng(virus) gây ra. Virus này có tên là Poliovirus. B nh gây t n ệ ổ
thương toàn b c th k c h c và h thân kinh. Nh ng ộ ơ ể ế ả ệ ơ ệ ữ
trường h p nhi m virus n ng có th gây li t vĩnh vi n ho c ợ ễ ặ ể ệ ễ ặ
th m chí t vong.ậ ử
1. Nguyên nhân và nh ng y u t nguy c :ữ ế ố ơ
S t b i li t là m t b nh nhi m trùng trong c ng đ ng, vi c ố ạ ệ ộ ệ ễ ộ ồ ệlây truy n virus tr c ti p t ngề ự ế ừ ười sang người. Đường lây truy n ềchính c a virus là đủ ường tiêu hóa lây qua các ch t ti t t mũi, ấ ế ừ
mi ng c a ngệ ủ ười mang virus, ho c do ti p xúc v i phân ngặ ế ớ ười
b nh có mang virus.ệ
Virus xâm nh p vào c th qua mũi mi ng, phân chia đ ậ ơ ể ệ ể
tăng sinh v s lề ố ượng trong h ng và h tiêu hóa r i chúng theo ọ ệ ồ
h b ch huy t và đệ ạ ế ường máu lan tràn kh p c th ắ ơ ể Th i k ờ ỳ ủ
b nh kéo dài t ệ ừ 535 ngày, trung bình là 714 ngày.
Trang 232. Y u t nguy c nhi m b nh:ế ố ơ ễ ệ
Không tiêm phòng b i li t trạ ệ ước đó
Đi đ n nh ng n i t ng x y ra d ch s t b i li tế ữ ơ ừ ả ị ố ạ ệ
Bà m mang thai khi quá tr ho c quá giàẹ ẻ ặ
Có nh ng ch n thữ ấ ương vùng mi ng, mũi, h ng, ví d c t ệ ọ ụ ắ
amidal. nh răng B nh ng sang ch n tinh th n ho c g ng s c ổ ị ữ ấ ầ ặ ắ ứquá m c sau khi ti p xúc v i siêu vi b i li t b i vì nh ng sang ứ ế ớ ạ ệ ở ữ
ch n này làm suy gi m kh năng mi n d ch c a c the.ấ ả ả ễ ị ủ ơ
B nh b i li t x y ra trên kh p th gi i. Tuy nhiên, t i M ệ ạ ệ ả ắ ế ớ ạ ỹtrong vài năm g nầ
Đây không ghi nh n trậ ường h p m c b nh m i nào. (Ca m c ợ ắ ệ ớ ắ
b nh g n nh t do không tiêm phòng b i li t x y ra năm 1979).ệ ầ ấ ạ ệ ả
B nh cũng ít g p phía tây bán c u. Ban đ u b nh thệ ặ ở ầ ầ ệ ường
g p tr nh , nh ng g n đây b nh có xu hặ ở ẻ ỏ ư ầ ệ ướng g p nh ng ặ ở ữ
b nh nhân trên 15 tu i. B nh x y ra t p trung vào mùa hè và mùa ệ ổ ệ ả ậthu, vào các tháng 7. 8, 9
Ngườ ới l n và ph n tr có thai d b b nh h n, nh ng t l ụ ữ ẻ ễ ị ệ ơ ư ỉ ệ
b b i li t thì nam l i cao h n n Trong th i gian t năm l840 ị ạ ệ ạ ơ ữ ờ ừ
đ n nh ng năm 1950, s t b i li t là m t b nh d ch trên toàn th ế ữ ố ạ ệ ộ ệ ị ế
gi i. Nh ng t khi có vaccin phòng b i li t t l nhi m b nh đã ớ ư ừ ạ ệ ỉ ệ ễ ệ
gi m r t nhi u, tuy nhiên v n còn nh ng tr n d ch x y ra, nh t ả ấ ề ẫ ữ ậ ị ả ấ
là nh ng c ng đ ng không đở ữ ộ ồ ược tiêm phòng đ y đ ầ ủ
Trang 243. Tri u ch ng :ệ ứ
S t b i li t có 3 th lâm sàng kinh đi n, đó là: s t b i ố ạ ệ ể ể ố ạ
li t không tri u ch ng lâm sàng (dệ ệ ứ ưới lâm sàng), s t b i ố ạ
li t th không li t và s t b i li t th li t.ệ ể ệ ố ạ ệ ế ệ
Kho ng 95% các trả ường h p nhi m virus b i li t là ợ ễ ạ ệ
th không tri u ch ng và thể ệ ứ ường không được phát hi n. ệ
Nh ng trữ ường h p nhi m virus có tri u ch ng lâm ợ ễ ệ ứsàng là do virus t n công vào h th n kinh trung ấ ệ ầ ương (não
b và tu sông), và chia làm hai th là th không li t và ộ ỷ ể ể ệ
th li t. Xét nghi m phân (phân l p virus polio) đê ch n ể ệ ệ ậ ẩđoán xác đ nh là c n thi t.ị ầ ế
Trang 25C m giác b t thả ấ ường d c m m t s vùng c a c thị ả ở ộ ố ủ ơ ể
Tăng s nh y c m v i c m giác s , m t s s nh cũng có ự ả ả ớ ả ờ ộ ự ờ ẹ
Co c ng c đ c bi t vùng b p chân, vùng c , vùng l ngứ ơ ặ ệ ắ ổ ư
Ch y nả ước dãi
Khó th ở
D b kích thích, d nôi nóng, cáu g t ễ ị ễ ắ
Ph n x Babinski dả ạ ương tính
Trang 26
5. Bi n ch ng ế ứ
T vong có th x y ra n u b li t c hô h p và không ử ể ả ế ị ệ ơ ấ
có máy th h tr Di ch ng do li t không h i ph c su t ở ổ ợ ứ ệ ồ ụ ố
đ i thờ ường g p nh ng trặ ở ữ ường h p không đợ ược đi u tr ề ị
Trang 277. Phòng b nh ệ
U ng vaccin b i li t (OPV) ho c vaccin b i li t b t ho t ố ạ ệ ặ ạ ệ ấ ạtheo đường tiêm (IPV)
8. M c tiêu và chi n lụ ế ượt thanh toán b nh b i li t ệ ạ ệ
Năm 1988. T ch c Y t Thê gi i đã đ a ra sáng ki n toàn ổ ứ ế ớ ư ế
c u v thanh toán b i li t. Có 4 chi n lầ ề ạ ệ ế ượ ơ ảc c b n đ ngăn ch n ể ặ
s l u hành virus b i li t hoang d i và đ m b o thanh toán b nh ự ư ạ ệ ạ ả ả ệ
b i li t toàn c u vào cu i năm 2005:ạ ệ ầ ố
Đ t t l u ng 3 li u vaccin b i li t cho tr dạ ỉ ệ ố ề ạ ệ ẻ ưới 1 tu i caoổ Cho t t c tr dấ ả ẻ ưới 5 tu i u ng b sung vaccin b i li t ổ ố ổ ạ ệ
trong nh ng ngày tiêm ch ng toàn qu cữ ủ ố
Giám sát virus b i li t hoang d i qua báo cáo ra xét nghi m ạ ệ ạ ệ
t t c các trấ ả ường h p li t m m c p (LMC) c a tr dợ ệ ề ấ ủ ẻ ưới 15 tu i ổ
T ch c chi n d ch vét khi virus b i li t hoang d i đổ ứ ế ị ạ ệ ạ ược
gi i h n trong m t vùng c th ớ ạ ộ ụ ể