Mục tiêu của đề tài Nghiên cứu tình hình vệ sinh môi trường trường học và một số bệnh liên quan đến học đường của học sinh trường tiểu học số 1 Thủy Biều, thành phố Huế là: Đánh giá vệ sinh trường học tại trường tiểu học số 1 Thủy Biều, phát hiện một số bệnh liên quan với vệ sinh trường học.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 24, 2004Ạ Ọ ạ ọ ế ố
NGHIÊN C U TÌNH HÌNH V SINH MÔI TRỨ Ệ ƯỜNG TRƯỜNG H C Ọ
VÀ M T S B NH LIÊN QUAN Đ N H C ĐỘ Ố Ệ Ế Ọ ƯỜNG C A H C SINH Ủ Ọ
TRƯỜNG TI U H C S 1 TH Y BI U, THÀNH PH HUỂ Ọ Ố Ủ Ề Ố Ế
Phan Th Bích Ng c, H Văn Hi p ị ọ ồ ệ
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
I Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
S c kh e t t là m t m c tiêu quan tr ng c a giáo d c toàn di n h c sinh. Vứ ỏ ố ộ ụ ọ ủ ụ ệ ọ ệ sinh trường h c là c t lõi c a y t h c đọ ố ủ ế ọ ường, là bi n pháp chi n lệ ế ược hàng đ u c aầ ủ phòng b nh trệ ở ường h c.ọ
V sinh trệ ường h c bao g m v sinh trong xây d ng trọ ồ ệ ự ường, các công trình vệ sinh c a trủ ường, v sinh c a l p h c và các phệ ủ ớ ọ ương ti n h c t p.ệ ọ ậ
Nghiên c u v sinh trứ ệ ường h c trọ ở ường ti u h c s 1 Th y Bi u nh m tìmể ọ ố ủ ề ằ
hi u th c tr ng v sinh c a m t trể ự ạ ệ ủ ộ ường ngo i ô thành ph Hu đ ng th i phát hi nạ ố ế ồ ờ ệ
m t s b nh h c độ ố ệ ọ ường có th có trong các em h c sinh. K t qu nghiên c u là m tể ọ ế ả ứ ộ
s li u th c t góp ph n ph c v cho công tác chăm sóc s c kh e ban đ u c a t nhố ệ ự ế ầ ụ ụ ứ ỏ ầ ủ ỉ nhà
M c tiêu c a đ tài:ụ ủ ề
Đánh giá v sinh trệ ường h c t i trọ ạ ường ti u h c s 1 Th y Bi uể ọ ố ủ ề
Phát hi n m t s b nh liên quan v i v sinh trệ ộ ố ệ ớ ệ ường h c.ọ
II. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1. Đ i tố ượng: trường ti u h c s 1 Th y Bi u và toàn th h c sinh c a trể ọ ố ủ ề ể ọ ủ ường.
2. Phương pháp nghiên c u: đi u tra ngang đứ ề ược ti n hành t i trế ạ ường ti u h cể ọ
s 1 Th y Bi u, thành ph Hu vào kho ng t 01/4/2000 đ n 15/4/2000. ố ủ ề ố ế ả ừ ế
Đ i v i trố ớ ường: quan sát và đo lường các ch tiêu liên quan đ n v sinh trỉ ế ệ ườ ng
và l p nh di n tích trớ ư ệ ường, di n tích cây xanh, v n đ phân, rác, h th ng nệ ấ ề ệ ố ướ c
s ch, nạ ước th i di n tích, th tích l p h c, chi u cao bàn gh , đ chi u sáng trongả ệ ể ớ ọ ề ế ộ ế
l p h c. Đo t t c 10 phòng h c c a trớ ọ ấ ả ọ ủ ường
Trang 2 Đ chi u sáng trong l p h c độ ế ớ ọ ược đo b ng Luxmetre và đo nhi u v trí khácằ ở ề ị nhau. T 150 700 lux là đ sáng thích h p cho vi c h c t p. ừ ộ ợ ệ ọ ậ
Xét nghi m tr ng giun trong đ t theo phệ ứ ấ ương pháp phong phú Willis. Toàn bộ khu đ t trong sân trấ ường được chia làm nhi u khu v c, m i khu v c l y 5 m u đ tề ự ỗ ự ấ ẫ ấ theo cách l y th ng góc. T ng c ng có 30 m u đ t đấ ẳ ổ ộ ẫ ấ ược xét nghi m.ệ
Đ i v i h c sinh: ch n ng u nhiên 5 l p trong s 20 l p t 5 kh i h c sinh c aố ớ ọ ọ ẫ ớ ố ớ ừ ố ọ ủ
trường, khám toàn b s h c sinh c a 5 l p đó, t ng c ng có 199 h c sinh độ ố ọ ủ ớ ổ ộ ọ ượ c khám trên t ng s 714 h c sinh toàn trổ ố ọ ường
Ki m tra th l c t ng m t b ng b ng th l c vòng h Landolt. B ng để ị ự ừ ắ ằ ả ị ự ở ả ược treo cách xa 5m cao kho ng 1 1,2m n i sáng không chói lóa. N u h c sinh đ c đả ở ơ ế ọ ọ ượ c dòng 10/10 thì x p vào nhóm A (m t t t), n u tr l i đúng t dòng 6/10 đ n 9/10 thìế ắ ố ế ả ờ ừ ế
x p vào nhóm B (m t kém), n u ch tr l i t 5/10 tr xu ng thì x p vào nhóm Cế ắ ế ỉ ả ờ ừ ở ố ế (m t quá kém).ắ
Phát hi n cong v o c t s ng: b ng cách cho h c sinh c i tr n, đ ng ngayệ ẹ ộ ố ằ ọ ở ầ ứ
ng n r i quan sát c t s ng. Trắ ồ ộ ố ường h p nghi ng , chúng tôi yêu c u các em cúi g pợ ờ ầ ậ
900 , đ u g i th ng, 2 chân cách nhau đ 20cm, bàn chân song song v i nhau, 2 tayầ ố ẳ ộ ớ buông xuôi và song song v i c ng chân khi cúi, r i quan sát 2 kh i c l ng 2 bênớ ẳ ồ ố ơ ư ở
c t s ng. N u bình thộ ố ế ường thì hai kh i c l ng b ng nhau. N u nhìn không rõ thìố ơ ư ằ ế khám b ng cách dùng ngón tay tr l n theo các gai c t s ng xem nó th ng hay l chằ ỏ ầ ộ ố ẳ ệ bên nào. Được g i là v o đ 1 khi đ ng th ng có xoáy v n c t s ng nh ng hình thọ ẹ ộ ứ ẳ ặ ộ ố ư ể
v o không th y rõ ràng. Khó phát hi n b ng m t thẹ ấ ệ ằ ắ ường. Nói chung ch a nh hư ả ưở ng
đ n ch c năng hô h p. V o đ 2 khi đ ng th ng nhìn sau l ng cũng đã th y đế ứ ấ ẹ ộ ứ ẳ ư ấ ượ c hình dáng cong v o c a c t s ng, th y đẹ ủ ộ ố ấ ược u l i sồ ườn do đ t s ng b xoáy v n. B tố ố ị ặ ắ
đ u nh hầ ả ưởng t i ch c năng hô h p c a c th V o đ 3 khi nhìn th y rõ t thớ ứ ấ ủ ơ ể ẹ ộ ấ ư ế
l ch, c t s ng b cong và xoáy văn nh hệ ộ ố ị ả ưởng rõ t i quá trình hô h p, có th gâyớ ấ ể
bi n d ng khung ch u. Đi u này có tác h i l n đ i v i h c sinh n v sau này. Đâyế ạ ậ ề ạ ớ ố ớ ọ ữ ề
là trường h p b nh lý và b nh nhân c n đợ ệ ệ ầ ược đi u tr t i c s ch nh hình.ề ị ạ ơ ở ỉ
Đo chi u cao h c sinh: chi u cao đề ọ ề ược đo t th th ng đ ng, ch m chân,ở ư ế ẳ ứ ụ hai gót, mông, vai và ch m trong m t ph ng th ng đ ng, m t nhìn th ng ra phíaẩ ở ặ ẳ ẳ ứ ắ ẳ
trước, hai tay du i th ng, hỗ ẳ ướng lòng bàn tay vào trong đùi. Đo kho ng cách t đ tả ừ ấ
t i đ nh đ u b ng thớ ỉ ầ ằ ước g có k s n t ng centimét ho c k ngay lên tỗ ẻ ẵ ừ ặ ẻ ường
84
Trang 3Các s li u thu th p đố ệ ậ ược x lý theo phử ương pháp th ng kê thông d ng.ố ụ
Trang 4III. K T QUẾ Ả
1 K t qu v môi trế ả ề ường trường h c:ọ
B ng 1ả : Kích th ướ c và các công trình v sinh c a tr ệ ủ ườ ng
Các s đo ố Tr ườ ng Th y Bi u ủ ề Tiêu chu n ẩ Kho ng cách TB tr ả ườ ng nhà HS 8001000m 1000m
Di n tích tr ệ ườ ng/HS 8,4 m 2 6 10m 2
Di n tích sân ch i/HS ệ ơ 1,24 m 2 ( 25%) 40 50%
Di n tích cây xanh ệ > 30% 20 40%
H xí ố 2 h xí/ 714 HS ố 1h xí/ 100 200HS ố
H ti u ố ể 4 h ti u/ 714 HS ố ể 1 h ti u/ 50 HS ố ể
N ướ ử c r a 5 vòi/ 714HS 1vòi/ 200HS
N ướ c u ng ố 0,3lít/HS mùa hè
0,1lít/HS mùa đông
0,3lít/HS mùa hè 0,1lít/HS mùa đông
Tr ng giun trong đ t tr ứ ấ ườ ng 0 0
2. K t qu v v sinh l p h c:ế ả ề ệ ớ ọ
B ng 2ả : Các s đo v sinh c a l p h c và các ph ố ệ ủ ớ ọ ươ ng ti n h c t p ệ ọ ậ
Các s đoố Trường Th y bi uủ ề Tiêu chu nẩ
Di n tích phòng h c/ HSệ ọ 1,30m2 0,20 1,10m2 1,25m2
Th tích phòng h c/ HSể ọ 4,50 m3 0,57 4 5m3
Độ chi u sángế T i thi u: 30luxố ể
T i đa: 2300luxố 100 300 lux Chi u sáng nhân t o (đèn néon)ế ạ 3 bóng dài 1,2m 6 8 bóng dài 1,2m Kho ng cách t bàn đ u t iả ừ ầ ớ
b ngả
Kho ng cách t bàn cu i t iả ừ ố ớ
b ngả
Kích thước b ngả 3m x 1,2m (1,82m) x (1,21,5m)
86
Trang 62. K t qu v chi u cao h c sinh và b nh liên quan đ n h c đế ả ề ề ọ ệ ế ọ ường:
B ng 3:ả K t qu v chi u cao h c sinh và b nh liên quan đ n h c đ ế ả ề ề ọ ệ ế ọ ườ ng theo t ng kh i l p ừ ố ớ
Kh i l p ố ớ Chi u cao HS ề Th l c HS ị ự C t s ng ộ ố
BT Kém BT Dáng nghiêng
I 104,79 2,54 33/35
(94,29%)
2/35 (5,71%)
35/35 (100%)
0/35 (0%)
II 110,00 2,61 33/35
(94,29%)
2/35 (5,71%)
34/35 (97,14%)
1/35 (2,86%) III 115,88 1,87 38/42
(90,48%)
4/42 (9,52%)
40/42 (95,24%)
2/42 (4,76%)
IV 119,12 2,38 38/41
(92,68%)
3/41 (7,32%)
39/41 (95,12%)
2/41 (4,88%)
V 125,50 1,83 41/46
(89,13%)
5/46 (10,87%)
41/46 (89,13%)
5/46 (10,87%) Chung 183/199
(91,96%)
16/199 (8,04%)
189/199 (94,97%)
10/199 (5,03%)
IV. BÀN LU NẬ
Trường được xây d ng trung tâm c a xã nên thu n l i cho vi c đi l i c aự ở ủ ậ ợ ệ ạ ủ
h c sinh. Trọ ường xa tr c l giao thông chính, xa ch , xa nhà máy nên không gâyở ụ ộ ợ
ti ng n ho c đ c h i cho các em. Tuy nhiên, m t b ng c a trế ồ ặ ộ ạ ặ ằ ủ ường th p h n m tấ ơ ặ
đường nên thường b ng p nị ậ ước vào mùa m a.ư
Di n tích trệ ường r ng, đ đi u ki n cho vi c xây d ng bãi t p và sân ch iộ ủ ề ệ ệ ự ậ ơ cho h c sinh. Cây xanh chi m trên 30% di n tích sân trọ ế ệ ường, g m nh ng cây cao, choồ ữ bóng mát v mùa hè cũng nh t o v m quan cho nhà trề ư ạ ẽ ỹ ường
H xí (2 h xí/714 HS), h ti u (4 h ti u/714HS) còn ít so v i s lố ố ố ể ố ể ớ ố ượng h cọ sinh, h n n a ý th c gi gìn v sinh c a h c sinh ch a cao nên thơ ữ ứ ữ ệ ủ ọ ư ường có mùi hôi
M i phòng h c đ u có s t rác, h c sinh làm v sinh phòng h c hàng ngày. Rácỗ ọ ề ọ ọ ệ ọ
được thu gom vào h rác phía sau trố ường và có xe thu gom rác
Trường không có h th ng c ng rãnh đ thoát nệ ố ố ể ước, h n n a trơ ữ ường l i th pạ ấ
h n m t đơ ặ ường nên thường b nị ứ ước, nh t là mùa m a, làm h n ch sân ch i cũngấ ư ạ ế ơ
nh s đi l i c a h c sinh.ư ự ạ ủ ọ
Trường đã trang b 5 vòi nị ước máy, s lố ượng nướ ạc s ch đ cung c p cho h củ ấ ọ sinh theo yêu c u c a v sinh trầ ủ ệ ường h c.ọ
Vi c cung c p nệ ấ ước u ng cho h c sinh đ t yêu c u c v s lố ọ ạ ầ ả ề ố ượng l n ch tẫ ấ
lượng. B ng h th ng l c nằ ệ ố ọ ước máy liên t c, trụ ường đã trang b 2 phòng h c 1 bìnhị ọ
l c dung tích 4 lít, 10 ca nh a có giá đ ng.ọ ự ự
88
Trang 7Các m u đ t đẫ ấ ượ ấc l y theo đúng nguyên t c đ dò tìm tr ng giun nh ng h uắ ể ứ ư ầ
h t các xét nghi m đ u cho k t qu âm tính. Đây là đi u đáng m ng vì môi trế ệ ề ế ả ề ừ ườ ng
đ t xung quanh trấ ường khá s ch s , ph huynh có th yên tâm khi con cháu h ch iạ ẽ ụ ể ọ ơ đùa ch y nh y trong trạ ả ường
Di n tích phòng h c và th tích bình quân cho m t h c sinh c a trệ ọ ể ộ ọ ủ ường Th yủ
Bi u tề ương đ i r ng, phù h p v i tiêu chu n quy đ nh c a B Y t Vi t Nam.ố ộ ợ ớ ẩ ị ủ ộ ế ệ
Đi u này giúp các em tránh m t m i, chóng bu n ng , ngáp v t, h n ch ti p thu bàiề ệ ỏ ồ ủ ặ ạ ế ế
v trong nh ng ti t h c cu i do lở ữ ế ọ ố ượng khí CO2 th i ra. Chúng ta bi t r ng v i nh pả ế ằ ớ ị
th trung bình 16 l n/phút thì trong 1 gi h c sinh th ra 20 lít COở ầ ờ ọ ở 2 . Đ đ m b oể ả ả
n ng đ COồ ộ 2 không vượt quá 1/00 thì th tích bình quân cho m t h c sinh là 4,28ể ộ ọ 5,0m3. (Th y Bi u: > 4,5mủ ề 3 )
Đ r i ánh sáng trong phòng h c không đ ng đ u, có n i do ánh n ng m t tr iộ ọ ọ ồ ề ơ ắ ặ ờ chi u tr c ti p nên đ ánh sáng r t cao: 2350 Lux, ngế ự ế ộ ấ ượ ạc l i m t s bàn phía hànhộ ố ở lang, vì b che khu t b i h th ng c a s h h ng nên đ r i ánh sáng quá th p: 30ị ấ ở ệ ố ử ổ ư ỏ ộ ọ ấ Lux. Các s đo này đố ược th c hi n vào mùa hè do đó c n tăng cự ệ ầ ường chi u sángế nhân t o cho nh ng n i có đ r i ánh sáng th p. ạ ữ ơ ộ ọ ấ
Theo quy đ nh m i phòng h c c n nên có 6 8 bóng đèn hu nh quang 1,2m ánhị ỗ ọ ầ ỳ sáng tr ng m i bóng 40W. Nh ng hi n t i phòng ch có 3 bóng đèn nên ch a đ t yêuắ ỗ ư ệ ạ ỉ ư ạ
c u.ầ
Cách b trí bàn gh trong phòng h c và kích c bàn gh : bàn gh đố ế ọ ỡ ế ế ược x p đ tế ặ
g n gàng ngăn n p, ti n l i cho vi c đi l i c a h c sinh. Kho ng cách t bàn đ u vàọ ắ ệ ợ ệ ạ ủ ọ ả ừ ầ bàn cu i đ n b ng phù h p v i tiêu chu n qui đ nh. Tuy nhiên, c bàn gh ch a phùố ế ả ợ ớ ẩ ị ỡ ế ư
h p v i t m vóc h c sinh. Bàn th p gh cao nh hợ ớ ầ ọ ấ ế ả ưởng gù, bàn cao gh th p gâyế ấ
v o. Th c t bàn gh t i trẹ ự ế ế ạ ường c p 1 Th y Bi u đóng cùng m t kích c cho 5 kh iấ ủ ề ộ ỡ ố
l p h c sinh và hi u s bàn gh là 35 quá cao so v i tiêu chu n qui đ nh cho h c sinhớ ọ ệ ố ế ớ ẩ ị ọ
c p I là 19 22. Đi u này có th d n đ n tình tr ng cong v o c t s ng do ng i h cấ ề ể ẫ ế ạ ẹ ộ ố ồ ọ nhi u gi t i ch ề ờ ạ ỗ
Kích thước, đ bóng, v trí c a b ng đ u nh hộ ị ủ ả ề ả ưởng đ n s nhìn rõ ch c aế ự ữ ủ
h c sinh. N u b ng nh , b bóng lóa ho c treo quá cao so v i t m nhìn c a h c sinhọ ế ả ỏ ị ặ ớ ầ ủ ọ thì có th làm cho các em mau m i m t, có khi b lác m t. Qua kh o sát th c tể ỏ ắ ị ắ ả ự ế
trường có 4 b ng b ng carton đ t yêu c u, còn 5 b ng làm b ng xi măng có đ bóngả ằ ạ ầ ả ằ ộ lóa cao, m t b ng không ph ng, nhi u ch tróc s n nên h n ch vi c nhìn rõ ch c aặ ả ẳ ề ỗ ơ ạ ế ệ ữ ủ
h c sinh.ọ
Th l c c a h c sinh: Đa s h c sinh có th l c t t 10/10 (91,96%). Có 16 em cóị ự ủ ọ ố ọ ị ự ố
th l c 9/10 và 8/10. C n cho các em này đ n chuyên khoa m t đ ki m tra xem có bị ự ầ ế ắ ể ể ị
c n th th t hay không và đ trang b kính cho phù h p. Th l c kém có th do các emậ ị ậ ể ị ợ ị ự ể
ng i h c ch thi u ánh sáng, do c a s nh ho c b cây c i che l p, h th ng ánhồ ọ ở ỗ ế ử ổ ỏ ặ ị ố ấ ệ ố
Trang 8sáng nhân t o không đ m b o cung c p đ ánh sáng. Ngoài ra, có th do bàn quá caoạ ả ả ấ ủ ể làm cho m t g n v i sách v , cũng có th do gi y v không tr ng, ch vi t quá nh ,ắ ầ ớ ở ể ấ ở ắ ữ ế ỏ
ho c do tr thi u vitamin A. Đi u này c n đặ ẻ ế ề ầ ược nghiên c u sâu h n.ứ ơ
Khám c t s ng không phát hi n em nào b cong v o c t s ng b nh lý, tuy nhiênộ ố ệ ị ẹ ộ ố ệ
có 10/199 em có hi n tệ ượng nghiêng người quan sát được lúc đi. Đây là m t thói quenộ
x u nên s a ch a đ tránh nh hấ ử ữ ể ả ưởng đ n hình d ng c a c t s ng sau này.ế ạ ủ ộ ố
V. K T LU N VÀ Đ NGHẾ Ậ Ề Ị
Qua nghiên c u tình hình v sinh môi trứ ệ ường h c t p và s c kh e h c sinh c aọ ậ ứ ỏ ọ ủ
trường c p 1 Th y Bi u, chúng tôi có m y nh n xét sau đây:ấ ủ ề ấ ậ
1. V tình hình v sinh trề ệ ường h c: trọ ường đ t đạ ược nhi u tiêu chu n do liênề ẩ
B Y t Giáo d c Đào t o ban hành, c th nh sau:ộ ế ụ ạ ụ ể ư
Đ a đi m xây d ng, t ng di n tích trị ể ự ổ ệ ường, di n tích cây xanh.ệ
Vi c thu gom và x lý rác.ệ ử
Vi c cung c p nệ ấ ướ ạc s ch và nước u ng cho h c sinh.ố ọ
Di n tích, th tích phòng h c, màu c a tệ ể ọ ủ ường phòng h c.ọ
Cách b trí bàn gh trong l p h c. ố ế ớ ọ
Tuy nhiên m t s đi m c n độ ố ể ầ ược b sung,ổ
Đ chi u sáng trong phòng h c không đ ng đ u, chi u sáng nhân t o còn h nộ ế ọ ồ ề ế ạ ạ chế
M t s b ng b bóng lóa, chi u cao c a ch b ng còn th pộ ố ả ị ề ủ ữ ả ấ
Bàn h i cao so v i t m vóc c a h c sinh k c h c sinh kh i năm.ơ ớ ầ ủ ọ ể ả ọ ố
S lố ượng h xí và h ti u còn ít. H th ng c ng ch a đ ố ố ể ệ ố ố ư ủ
2. V các b nh liên quan v i v sinh trề ệ ớ ệ ường h c: không phát hi n trọ ệ ường h pợ
b nh lý liên quan đ n trệ ế ường h c, c th :ọ ụ ể
T l h c sinh có th l c t t cao (91,96%)ỷ ệ ọ ị ự ố
Ch a phát hi n m t trư ệ ộ ường h p cong v o c t s ng nào trên lâm sàng, ch th yợ ẹ ộ ố ỉ ấ
t th nghiêng c a h c sinh (5,03%).ư ế ủ ọ
Đ ngh :ề ị
Đ phòng ch ng c n th c n gi i quy t chi u sáng t t trể ố ậ ị ầ ả ế ế ố ở ường h c cũng nhọ ư gia đình.
ở
Ch vi t trên b ng nên l n h n ữ ế ả ớ ơ
Bàn gh ph i phù h p v i t m vóc h c sinh và quan tr ng là giáo d c u nế ả ợ ớ ầ ọ ọ ụ ố
n n t th ng i h c đúng cho h c sinh. ắ ư ế ồ ọ ọ
Kho ng cách t m t đ n sách v là 25 30cm.ả ừ ắ ế ở
Tăng cường ch t lấ ượng gi y c a sách v ấ ủ ở
90
Trang 9 Ch đ h c t p khoa h c: c sau 1 gi ph i ngh gi i lao 5 10 phút cho đế ộ ọ ậ ọ ứ ờ ả ỉ ả ỡ
m t m i.ệ ỏ
Th c hi n dinh dự ệ ưỡng h p lý, luy n t p th d c.ợ ệ ậ ể ụ
T ch c ki m tra s c kh e đ nh k cho h c sinh.ổ ứ ể ứ ỏ ị ỳ ọ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
2.B Y t Quy t đ nh c a B tr ộ ế ế ị ủ ộ ưở ng B Y t v vi c ban hành. ộ ế ề ệ Quy đ nh v v ị ề ệ sinh tr ườ ng h c, ọ s 1221/2000/QĐ BYT ngày 18 tháng 4 năm 2000.ố
3.Liên t ch Y t Giáo d c và Đào t o. ị ế ụ ạ Thông t liên t ch h ư ị ướ ng d n th c hi n ẫ ự ệ công tác y t tr ế ườ ng h c ọ , s 03/2000/TTLT BYT BGDĐT, ngày 01 tháng 3ố năm 2000.
4.Nguy n K Anh. ễ ỳ V sinh tr ệ ườ ng h c ọ Tài li u l u hành n i b ệ ư ộ ộ
5.V Y t d phòng. B Y t ụ ế ự ộ ế H ướ ng d n chăm sóc s c kh e h c sinh ẫ ứ ỏ ọ . Nhà xu t ấ
b n Y h c Hà n i (1998) 55 63, 113 130 ả ọ ộ
6.S Y t Hà N i. ở ế ộ S tay Y t h c đ ổ ế ọ ườ Nhà xu t b n Y h c (1999) 42 53 ng ấ ả ọ
7.UNICEF. V Giáo d c và rèn luy n th ch t, B Giáo d c và Đào t o ụ ụ ệ ể ấ ộ ụ ạ Giáo d c ụ
s c kh e và th ch t trong tr ứ ỏ ể ấ ườ ng h c ọ (1992).
8.Hoàng Tích M nh, Lê Vĩ Hùng, Đào Ng c Phong. ị ọ V sinh xã h i ệ ộ Nhà xu t b n Yấ ả
h c Hà N i (1978) ọ ộ
9.B môn v sinh môi tr ộ ệ ườ ng d ch t Đ i h c Y Hà N i. ị ễ ạ ọ ộ V sinh môi tr ệ ườ ng d ch ị
tễ, t p 1. Nhà xu t b n Y h c Hà N i (1997).ậ ấ ả ọ ộ
10 Tôn th t K ấ ỳ Nh n xét tình hình s c kh e và b nh t t các em h c sinh t nh ậ ứ ỏ ệ ậ ọ ỉ
Th a Thiên Hu ừ ế (1992).
11 Y t h c đ ế ọ ườ Tài li u dành cho cán b y t chuyên trách ng ệ ộ ế
TÓM T TẮ
Nghiên c u ngang đ ứ ượ c ti n hành t i tr ế ạ ườ ng ti u h c s 1 Th y Bi u, thành ph ể ọ ố ủ ề ố
Hu vào th i gian t 1/4/2000 đ n 15/4/2000 nh m m c tiêu: ế ờ ừ ế ằ ụ
1. Đánh giá tình hình v sinh môi tr ệ ườ ng h c t p c a tr ọ ậ ủ ườ ng.
2. Phát hi n các b nh liên quan đ n v sinh h c đ ệ ệ ế ệ ọ ườ ng có th x y ra cho các em h c ể ả ọ sinh c a tr ủ ườ ng.
Trang 10K t qu cho th y tr ế ả ấ ườ ng đ t đ ạ ượ c nhi u tiêu chu n do liên B Y t Giáo d c Đào ề ẩ ộ ế ụ
t o ban hành t đ a đi m xây d ng, t ng di n tích tr ạ ừ ị ể ự ổ ệ ườ ng, di n tích cây xanh, x lý rác, vi c ệ ử ệ cung c p n ấ ướ ạ c s ch và n ướ c u ng cho h c sinh đ n di n tích và th tích phòng h c, cũng ố ọ ế ệ ể ọ
nh cách b trí bàn gh trong l p. Tuy nhiên, m t s đi m c n l u ý nh s l ư ố ế ớ ộ ố ể ầ ư ư ố ượ ng h xí (2/ ố 714HS, h ti u còn ít (4/ 714 HS), m t s b ng còn b bóng lóa, đ c bi t là bàn gh cao so ố ể ộ ố ả ị ặ ệ ế
v i t m vóc c a h c sinh, đ chi u sáng không đ ng đ u (302350 Lux), chi u sáng nhân t o ớ ầ ủ ọ ộ ế ồ ề ế ạ còn h n ch có th nh h ạ ế ể ả ưở ng đ n th l c c a h c sinh ế ị ự ủ ọ
T l h c sinh có th l c kém kho ng 8,04 % nh ng ch a th k t lu n là c n th hay ỷ ệ ọ ị ự ả ư ư ể ế ậ ậ ị không. C n thăm khám chuyên khoa m t. Không phát hi n m t h c sinh nào b cong v o c t ầ ắ ệ ộ ọ ị ẹ ộ
s ng, có 10/199 em có dáng đi nghiêng ố
A STUDY ON THE SCHOOL ENVIRONMENTAL HYGIENE AND ITS RELATED DISEASES IN THE PUPILS OF THE PRIMARY SCHOOL N01
IN THUY BIEU COMMUNE OF HUE CITY
Phan Thi Bich Ngoc, Ho Van Hiep College of Medicine, Hue University
SUMMARY
A cross sectional study was carried out in Thuy Bieu Primary School N 0 1 from the 1 st the 15 th of April 2000 with the objective to evaluate the relation between environmental hygiene and the disease it caused in the pupils. The results obtained showed that the school did meet the requirements set by both the Ministry of Health and Ministry of Education and Training concerning location, total surface area, degree of greenness, garbage treatment, safe water supply, size of classroom, as well classroom furniture arrangement. However the number of toilets was still not as sufficient, the desk did not go along with the pupils’ height, the distribution of light was not good, and the artificial light provided not sufficient, which caused impact upon the vision of the pupils.
The percentage of the pupils with poor vision was 8.04%, who couldn’t be said to be shortsighted or not. No pupils were identified to have scoliosis.
92