(NB) Với kết cấu nội dung gồm 16 chương, giáo trình Lí thuyết bào chế 1 trình bày về cân và kỹ thuật sử dụng cân trong bào chế, kỹ thuật đong đo trong bào chế thuốc và pha cồn, kỹ thuật nghiền tán, rây, trộn đều, kỹ thuật hòa tan, kỹ thuật làm khô,...
Trang 1M C L C Ụ Ụ
1
80
BÀI 10. THU C TIÊM Ố 82
BÀI 11. THU C TIÊM TRUY N Ố Ề 95
BÀI 12. SIRO THU C Ố 103
BÀI 13. POTIO (Potiones) 112
BÀI 14 THU C Đ T (Suppositoria) Ố Ặ 119
BÀI 16. H N D CH (SUSPENSIONES) Ỗ Ị 146
Trang 2BÀI M Đ UỞ Ầ
Đ I C Ạ ƯƠ NG V BÀO CH H C Ề Ế Ọ
M C TIÊUỤ
K để ược m c tiêu và n i dung nghiên c u c a môn bào ch ụ ộ ứ ủ ế
Trình bày được các khái ni m c b n hay dùng trong bào ch : d ng thu c,ệ ơ ả ế ạ ố
dược ch t, tá dấ ược, thành ph m, bi t dẩ ệ ược, thu c g c.ố ố
Trình bày được cách phân lo i các d ng thu c.ạ ạ ố
K để ược nh ng nét s lữ ơ ượ ịc l ch s phát tri n ngành bào ch ử ể ế
1.3. N i dung nghiên c u c a môn bào chộ ứ ủ ế
M i m t dỗ ộ ược ch t ít khi dùng m t mình mà thấ ộ ường kèm theo nh ngữ
ch t ph (tá dấ ụ ược) vì v y nghiên c u k thu t đi u ch thu c g m:ậ ứ ỹ ậ ề ế ố ồ
Xây d ng công th c: Dự ứ ược ch t và tá dấ ược (Lượng dược ch t, tá dấ ượ c,
t l ).ỷ ệ
Xây d ng qui trình bào ch các d ng thu c: thu c m , thu c tiêm, thu cự ế ạ ố ố ỡ ố ố viên.v.v
Nghiên c u ki m tra ch t lứ ể ấ ượng các ch ph m c a các d ng thu c.ế ẩ ủ ạ ố
Nghiên c u bao bì đóng gói và b o qu n các d ng thu c.ứ ả ả ạ ố
S d ng và đ i m i trang thi t b ph c v ch bi n, bào ch , v.v…ử ụ ổ ớ ế ị ụ ụ ế ế ế
V t lí, hóa h c đậ ọ ược v n d ng đ đánh giá tiêu chu n nguyên li u vàậ ụ ể ẩ ệ
ch ph m bào ch , đ nghiên c u đ n đ nh xác đ nh tu i th c a thu c, đế ẩ ế ể ứ ộ ổ ị ị ổ ọ ủ ố ể đánh giá sinh kh d ng c a thu c, đ l a ch n đi u ki n bao gói, b o qu n…ả ụ ủ ố ể ự ọ ề ệ ả ả
Trang 3Dược li u, dệ ược h c c truy n đọ ổ ề ược v n d ng trong vi c ch bi n,ậ ụ ệ ế ế đánh giá ch t lấ ượng các ph ph m bào ch đi t nguyên li u là dế ẩ ế ừ ệ ược li u.ệ
Sinh lí – gi i ph u, dả ẫ ược đ ng h c độ ọ ược v n d ng trong nghiên c uậ ụ ứ thi t k d ng thu c và các giai đo n sinh dế ế ạ ố ạ ược h c c a d ng thu c (l a ch nọ ủ ạ ố ự ọ
đường dùng và v n đ gi i phóng, hòa tan và h p thu dấ ề ả ấ ược ch t t d ng bàoấ ừ ạ
ch ).ế
Dượ ực l c, dược lâm sàng ng d ng đ ph i h p dứ ụ ể ố ợ ược ch t trong d ngấ ạ bào ch , đ hế ể ướng d n s d ng ch ph m bào ch …ẫ ử ụ ế ẩ ế
Các quy ch , ch đ v ho t đ ng chuyên môn ngh nghi p đế ế ộ ề ạ ộ ề ệ ược v nậ
d ng trong thi t k , xin phép s n xu t và l u hành ch ph m bào ch ụ ế ế ả ấ ư ế ẩ ế
Tóm l i bào ch h c là môn h c t ng h p, v n d ng ki n th c c aạ ế ọ ọ ổ ợ ậ ụ ế ứ ủ nhi u lĩnh v c khoa h c. Trong chề ự ọ ương trình đào t o dạ ược sĩ đ i h c, bào ch làạ ọ ế môn h c nghi p v c t lõi, đọ ệ ụ ố ược gi ng sau khi ngả ườ ọi h c đã có nh ng ki n th cữ ế ứ
c b n v môn h c có liên quan.ơ ả ề ọ
1.5. M t s khái ni m liên quan đ n thu c ộ ố ệ ế ố
1.5.1.Thu c hay dố ược ph mẩ
Là s n ph m có ngu n g c đ ng v t, th c v t, khoáng v t, sinh h cả ẩ ồ ố ộ ậ ự ậ ậ ọ
được bào ch đ dùng cho ngế ể ười nh m m c đích phòng b nh, ch a b nh, ch nằ ụ ệ ữ ệ ẩ đoán b nh, ph c h i, đi u ch nh ch c năng c a c th , làm gi m c m giác m tệ ụ ồ ề ỉ ứ ủ ơ ể ả ả ộ
b ph n hay toàn thân, làm nh hộ ậ ả ưởng quá trình sinh đ , làm thay đ i hình dángẻ ổ
c th ơ ể
1.5.2. D ng thu c (d ng bào ch hoàn ch nh)ạ ố ạ ế ỉ
D ng thu c là hình th c trình bày c a dạ ố ứ ủ ược ch t đ đ a dấ ể ư ược ch t đóấ vào c th v i m c đích ti n d ng, d b o qu n và phát huy t i đa tác d ng đi uơ ể ớ ụ ệ ụ ễ ả ả ố ụ ề
Trang 4Dược ch t hay ho t ch t: là tác nhân t o tác đ ng sinh h c đấ ạ ấ ạ ộ ọ ược sử
d ng nh m các m c đích đi u tr , phòng hay ch n đoán b nh. ụ ằ ụ ề ị ẩ ệ
Khi đ a vào d ng thu c, dư ạ ố ược ch t có th b gi m ho c thay đ i tácấ ể ị ả ặ ổ
đ ng sinh h c do nh hộ ọ ả ưởng c a tá dủ ược, k thu t bào ch và bao bì. Cho nênỹ ậ ế
c n ph i nghiên c u k đ tránh nh hầ ả ứ ỹ ể ả ưởng c a các ph gia (tá dủ ụ ược, bao bì, v.v)
Tá dược: là các ch t ph không có tác d ng dấ ụ ụ ược lý, được thêm vào trong công th c nh m t o ra các tính ch t c n thi t cho quá trình bào ch , b oứ ằ ạ ấ ầ ế ế ả
qu n, s d ng c a thu c. ả ử ụ ủ ố
Tá dược có nh hả ưởng đ n tác d ng đi u tr c a thu c, do đó tá dế ụ ề ị ủ ố ượ c
ph i đả ượ ực l a ch n m t cách th n tr ng tùy theo t ng d ng thu c và t ng chọ ộ ậ ọ ừ ạ ố ừ ế
ph m c th ẩ ụ ể
Bao bì: được chia làm:
Bao bì c p I: là bao bì ti p xúc tr c ti p v i thu c do đó cũng đấ ế ự ế ớ ố ượ cxem nh là thành ph n c a d ng thu c.ư ầ ủ ạ ố
Thí d :ụ
ng, l , chai ch a dung d ch thu c tiêm
V ho c chai, l ch a thu c viênỉ ặ ọ ứ ố
Bao bì c p II: là bao bì bên ngoài không ti p xúc tr c ti p v i thu cấ ế ự ế ớ ốThí d :ụ
H p gi y ch a thu c tiêm.ộ ấ ứ ố
H p ch a v thu cộ ứ ỉ ố
Bao bì c p I và bao bì c p II đ u quan tr ng vì cùng đóng vai trò trongấ ấ ề ọ
vi c trình bày, nh n d ng, thông tin và b o v thu c.ệ ậ ạ ả ệ ố
1.5.3. Thu c bi t dố ệ ược:
Được hi u là m t dể ộ ược ph m đẩ ược đi u ch trề ế ước, trình bày trong m tộ bao bì đ c bi t và đặ ệ ược đ c tr ng b i m t tên thặ ư ở ộ ương m i riêng c a nhà s nạ ủ ả
xu t.ấ
Thí d :ụ Newgifar (ketoconazol 2%), Newgi 5, Newneo, NEWHOT gel,
Panadol 500mg
Trang 51.5.4. Thu c g c hay thu c generic: ố ố ố
Là thu c mang tên g c c a ho t ch t, đã qua giai đo n đ c quy n vàố ố ủ ạ ấ ạ ộ ề
đượ ảc s n xu t ph bi n, thấ ổ ế ường mang tên thu c là tên ho t ch t.ố ạ ấ
Thí d :ụ Clotrimazole 1%, ketoconazol 2%, Aspirin, POVIDON iodine
10%, Acetaminophen 500mg
1.5.5. M t s thu t ng dùng trong bào ch : ộ ố ậ ữ ế
Trang 6Ti ng latinế Ti ng vi tế ệ Ti ng anhế Ti ng phápế
Comprimatum,
Suppositoria rectalis Thu c đ t tr c tràngố ặ ự Rectal suppository Suppositore rectaleSuppositoria vaginalis Thu c d t âm đ oố ặ ạ Vaginal suppository Suppositore vaginale
Unguentum,
1.6. Phân lo i:ạ
1.6.1. Theo th ch tể ấ
Giáo trình bào ch d y theo cách phân lo i này:ế ạ ạ
Các d ng thu c l ng: Dung d ch thu c, siro, potio, cao l ng, h n d ch,ạ ố ỏ ị ố ỏ ỗ ị nhũ tương
Các d ng thu c m m: cao m m, thu c m , thu c đ n, thu c tr ng,ạ ố ề ề ố ỡ ố ạ ố ứ
Trang 7Các d ng thu c r n: thu c b t, viên nén, nang c ng, thu c c m ạ ố ắ ố ộ ứ ố ố
1.6.2. Theo đường dùng
Trong s d ng thu c thử ụ ố ường được phân lo i theo cách này: Tiêm,ạ
u ng ố
1.6.3. Theo c u trúc h phân tán:ấ ệ
Trong m i d ng thu c l ng, m m, các dỗ ạ ố ỏ ề ược ch t đấ ược phân tán m cở ứ
đ khác nhau trong môi trộ ường phân tán, người ta có th x p các d ng bào chể ế ạ ế thành các nhóm sau:
Các d ng thu c thu c h phân tán đ ng th : các dạ ố ộ ệ ồ ể ược ch t đấ ược phân tán dướ ại d ng phân t ho c ion nh các lo i dung d ch thu c (trong su t). VD:ử ặ ư ạ ị ố ố Dung d ch MYCOFA ị
Các d ng thu c thu c h phân tán d th : dạ ố ộ ệ ị ể ược ch t vá các ch t phấ ấ ụ khác phân tán dướ ại d ng h t nh nh các h n d ch thu c, nhũ tạ ỏ ư ỗ ị ố ương thu c (đ c:ố ụ Calcigenol)
Các d ng thu c thu c h phân tán c h c: thu c b t, thu c viên (các h tạ ố ộ ệ ơ ọ ố ộ ố ạ trong nhau).
VD: viên nén Natri Bicarbonat 450mg
Tuy nhiên cũng có th trong m t ch ph m có nhi u h phân tán.ể ộ ế ẩ ề ệ
Giáo trình này được biên so n theo c u trúc phân lo i này.ạ ấ ạ
1.6.4. Theo ngu n g c công th c:ồ ố ứ
Thu c pha ch theo công th c Dố ế ứ ược Đi n: là ch ph m bào ch ghiể ế ẩ ế trong các tài li u chính th c c a ngành, các tài li u Qu c gia, ví d : dung d ch Iodệ ứ ủ ệ ố ụ ị 1% (DĐVN II, T.3, tr. 161)
Công th c:ứ
Iod 1 gKali iodid 2 g
Nướ ấ ừc c t v a đ (vđ)ủ 100 mlCách pha ch , tiêu chu n ch t lế ẩ ấ ượng, đóng gói b o qu n đả ả ược ghi trong
DĐ. Người pha ch ph i th c hi n đúng nh đã ghi trong tài li u, không đế ả ự ệ ư ệ ượ ự c t
D.S. u ng m i l n m t thìa canh, ngày ba l nố ỗ ầ ộ ầ
Ví d 2:ụ Rp Paracetamol 0,5 g
B cacao vđơ 1,5 g
Trang 8M.f. supp. D.t.đ No 6 (Tr n và làm thành thu c đ n, cho li u nh th )ộ ố ạ ề ư ếD.S. đ t m t viên khi đauặ ộ
Ví d 3:ụ Rp Magie sulfat 50 g
M.f. p. D. in p. aeq. No 10 (Tr n làm thành thu c b t chia thành nh ng ph n b ng nhau 10 gói)ộ ố ộ ữ ầ ằ
D.S. M i ngày u ng m t gói hoà tan trong 100 mlỗ ố ộ
nước
Tác d ng nhu n tràng.ụ ậKhi đi u ch m t đ n thu c ngề ế ộ ơ ố ười pha ch ph i ki m tra l i đ n thu cế ả ể ạ ơ ố (ph i đúng quy ch , thành ph n, li u lả ế ầ ề ượng, tương k ) t xây d ng quy trìnhỵ ự ự pha ch ế
Pha ch theo đ n thế ơ ường được ti n hành qui mô nh t i các khoaế ở ỏ ạ
dược b nh vi n ho c hi u thu c. ệ ệ ặ ở ệ ố
2. S lơ ượ ịc l ch s phát tri n c a ngành bào ch h c ử ể ủ ế ọ
L ch s môn h c bào ch không tách r i l ch s c a ngành dị ử ọ ế ờ ị ử ủ ược h c vàọ
c a y h c nói chung. Nh ng ho t đ ng v y và dủ ọ ữ ạ ộ ề ược h c đã có t khi loài ngọ ừ ườ ithành hình
Trong th i k Thờ ỳ ượng c vi c ch bi n và dùng thu c ch đóng khungổ ệ ế ế ố ỉ trong ph m vi gia đình hay th t c do gia trạ ị ộ ưởng hay t c trộ ưởng đ m nh n.ả ậ
Cùng v i s ti n b c a xã h i loài ngớ ự ế ộ ủ ộ ười, d n d n nh ng ho t đ ngầ ầ ữ ạ ộ này tr thành m t ch c trách xã h i do nh ng ngở ộ ứ ộ ữ ười chuyên nghi p ph trách. ệ ụ
2.1. Trên th gi iế ớ
Quá trình phát tri n bào ch h c nói riêng và c a y dể ế ọ ủ ược nói chung có
th để ược chia ra 4 th i k :ờ ỳ
Th i k tôn giáoờ ỳ
Các tài li u nh “B n th o th n nông” c a Trung qu c, “Vedas” c a nệ ư ả ả ầ ủ ố ủ Ấ
đ , “Ebers” c a Ai c p… đã mô t các d ng thu c gi ng nh thu c b t, thu cộ ủ ậ ả ạ ố ố ư ố ộ ố viên, thu c cao, cao dán…ố
Thường thường các phương pháp tr li u thô s này đị ệ ơ ược khoác lên m tộ cái v huy n bí c a tôn giáo và đây là tr l c chính đ i v i s phát tri n c a n nỏ ề ủ ở ự ố ớ ự ể ủ ề
y dược h c trong th i k này.ọ ờ ỳ
Th i k tri t h cờ ỳ ế ọ
Bao trùm lên th i k này là danh ti ng c a các th y thu c ngờ ỳ ế ủ ầ ố ười Hy l pạ
và La mã nh Platon, Socrat, Aristot, h nh n th y không th tách r i y dư ọ ậ ấ ể ờ ược h cọ
v i vi c nghiên c u con ngớ ệ ứ ười, song h v n còn nghiêng v lý thuy t nhi u h n.ọ ẫ ề ế ề ơ
Năm 400 trước Công nguyên, Hypocrat là ngườ ầi đ u tiên đ a khoa h cư ọ vào th c hành y h c, ông ch trự ọ ủ ương r ng lý lu n ph i d a trên th c nghi m.ằ ậ ả ự ự ệ
T t c các ki n th c c a Hypocrat đấ ả ế ứ ủ ượ ổc t ng h p trong t đi n “Bách khoa Yợ ừ ể
h c”, sách này v n còn nh họ ẫ ả ưởng m nh m đ n t n th k XVII sau này.ạ ẽ ế ậ ế ỷ
T 131 – 210 sau Công nguyên, Galien đã vi t nhi u sách v y h c, vừ ế ề ề ọ ề thành ph n c a thu c (d a trên 4 tính: nóng, l nh, khô, m). Chính ông là ngầ ủ ố ự ạ ẩ ườ i
Trang 9đ u tiên đ ra các công th c và cách đi u ch thu c dùng trong đi u tr b nh vàầ ề ứ ề ế ố ề ị ệ phân lo i các thu c men. Dó đó ông đạ ố ược coi là ngườ ặ ềi đ t n n móng cho ngành
dược nói chung và môn bào ch h c nói riêng và ngế ọ ười ta đã l y tên ông đ t choấ ặ môn bào ch h c (Pharmacie galénique).ế ọ
Th i k th c nghi mờ ỳ ự ệ
Trong th i k này các cu c tranh lu n suông đã d n d n đờ ỳ ộ ậ ầ ầ ược thay thế
b ng nh ng bài mô t d a trên quan sát và trên th c nghi m.ằ ữ ả ự ự ệ
Càng ngày người ta càng th y r ng ph i kh o sát các ch t qua th cấ ằ ả ả ấ ự nghi m r i m i dùng đ làm thu c. Các thu c có ngu n g c hóa h c đệ ồ ớ ể ố ố ồ ố ọ ược sử
d ng ngày càng nhi u đã d n đ n s xu t hi n và phát tri n m t s ho t đ ngụ ề ẫ ế ự ấ ệ ể ộ ố ạ ộ
m i khác, làm cho ngành Dớ ược phân bi t h n v i ngành y. Ngành dệ ẳ ớ ược tr thànhở
m t ngành đ c l p.ộ ộ ậ
Th i k khoa h cờ ỳ ọ
T th k XIX tr đi ngành dừ ế ỷ ở ược nói chung và môn bào ch h c nóiế ọ riêng đã có nh ng bữ ước phát tri n m nh m ch a t ng th y so v i các th i kể ạ ẽ ư ừ ấ ớ ờ ỳ
trước nh s phát tri n nh ng ti n b c a các ngành có liên quan nh hóa h c,ờ ự ể ữ ế ộ ủ ư ọ
v t lý, sinh h c… Ngậ ọ ười ta đã b t đ u th tác d ng ch a b nh c a các h p ch tắ ầ ử ụ ữ ệ ủ ợ ấ
t nhiên, các dự ược li u và trình bày chúng dệ ưới các d ng bào ch , đi sâu nghiênạ ế
c u tìm hi u xem tr ng thái v t lý và tính ch t hoá h c c a dứ ể ạ ậ ấ ọ ủ ược ch t, các ch tấ ấ
ph gia. Nói cách khác, bào ch h c đã đi sâu nghiên c u t ng dụ ế ọ ứ ừ ược ch t, tìm raấ
d ng thu c m i cho tác d ng dạ ố ớ ụ ược lý t t nh t trên c s ng d ng các ti n bố ấ ơ ở ứ ụ ế ộ
k thu t c a các ngành khoa h c k thu t có liên quan và các k t qu nghiên c uỹ ậ ủ ọ ỹ ậ ế ả ứ
v sinh dề ược h c, nhi u d ng thu c m i đã ra đ i nh d ng thu c có tác d ngọ ề ạ ố ớ ờ ư ạ ố ụ kéo dài, thu c viên nhi u l p gi i phóng các dố ề ớ ả ược ch t nh ng th i đi m khácấ ở ữ ờ ể nhau…. Ngành công nghi p du c ph m ra đ i.ệ ợ ẩ ờ
2.2. Vi t NamỞ ệ
N n y dề ược h c dân t c đã phát tri n r t s m. Trong quá trình lao đ ngọ ộ ể ấ ớ ộ
đ sinh t n, đ u tranh liên t c và gian kh v i thiên nhiên và b nh t t nhân dân taể ồ ấ ụ ổ ớ ệ ậ
đã bi t tích lu và thu th p nhi u kinh nghi m phong phú trong vi c phòng vàế ỹ ậ ề ệ ệ
ch a b nh.ữ ệ
T đ i H ng bàng (2900 năm trừ ờ ồ ước công nguyên), người Giao ch đã bi tỉ ế dùng g ng, m t ong, hừ ậ ương ph , thụ ường s n… đ làm thu c, cho tr em đeo cácơ ể ố ẻ túi bùa đ ng tr m hự ầ ương, đ a li n, h t mùi… đ phòng b nh.ị ề ạ ể ệ
Th i k B c thu c: đã có s trao đ i y h c c a ta và y h c c a Trungờ ỳ ắ ộ ự ổ ọ ủ ọ ủ
qu c, s dố ố ược li u Vi t nam đệ ệ ược khai thác và s d ng tăng d n.ử ụ ầ
Đ i Nhà Tr n (th k XII – XIV), n n y dờ ầ ế ỉ ề ược h c có nhi u ti n b nhọ ề ế ộ ư
đã bi t t ch c tr ng vế ổ ứ ồ ườn thu c, r ng thu c… Tiêu bi u cho th i k này làố ừ ố ể ờ ỳ danh y Nguy n Bá Tĩnh hi u là Tu Tĩnh đã có công l n đ ra ch trễ ệ ệ ớ ề ủ ương “Nam
dược tr Nam nhân” và b sách “Nam dị ộ ược th n hi u” còn đầ ệ ượ ưc l u truy n đ nề ế ngày nay
Dưới tri u Lê (TK XIV – XVII) danh y Lê H u Trác hi u là H i Thề ữ ệ ả ượ ngLãn Ông v i b sách “H i Thớ ộ ả ượng Y Tông Tâm Lĩnh” m t b sách quý c a n nộ ộ ủ ề
y dược h c Vi t Nam. Ông đã áp d ng m t cách sáng t o y h c Trung Qu c vàoọ ệ ụ ộ ạ ọ ố hoàn c nh Vi t Nam, đã xây d ng và áp d ng nhi u bài thu c nam có giá tr , đãả ệ ự ụ ề ố ị
Trang 10đào t o đạ ược nhi u h c trò. Ông là ngề ọ ười có công l n trong vi c xây d ng ngànhớ ệ ự
dược Vi t Nam.ệ
Th i k Pháp thu c: Trờ ỳ ộ ường đ i h c y dạ ọ ược Đông Dương được thành
l p (1902), trong đó có B môn bào ch (1935). Nhi u bi t dậ ộ ế ề ệ ược được đ a vàoư
nước ta, m t s c a hàng pha ch theo đ n ra đ i các thành ph l n, pha chộ ố ử ế ơ ờ ở ố ớ ế các d ng thu c thông thạ ố ường nh thu c b t, thu c nư ố ộ ố ước, thu c m …. S trànố ỡ ự lan c a thu c ngo i làm cho ngành bào ch Vi t Nam b lãng quên. ủ ố ạ ế ệ ị
Sau Cách m ng tháng tám: ngành dạ ược đã phát tri n m nh và đã để ạ ượ cchú tr ng xây d ng, nhi u xí nghi p dọ ự ề ệ ược ph m Trung ẩ ương được thành l p.ậ Các khoa dược b nh vi n cũng pha ch nhi u lo i thu c nh t là các lo i d chệ ệ ế ề ạ ố ấ ạ ị truy n.ề
Sau khi th ng nh t đ t nố ấ ấ ước, nh t là t ngày có chính sách đ i m i,ấ ừ ổ ớ nhi u xí nghi p dề ệ ược ph m đã tích c c đ i m i trang thi t b và quy trình côngẩ ự ổ ớ ế ị ngh Nhi u thi t b và k thu t m i đệ ề ế ị ỹ ậ ớ ược đ a vào nư ước ta nh máy d p viênư ậ năng su t cao, máy đóng nang, máy ép v , máy bao màng m ng t đ ng, máy t oấ ỉ ỏ ự ộ ạ
h t t ng sôi, máy đóng hàn ng tiêm t đ n…. Do v y, d ng bào ch th c s đãạ ầ ố ự ộ ậ ạ ế ự ự
được đ i m i v hình th c. ổ ớ ề ứ
3. Dược Đi n Vi t Nam & Dể ệ ược Th qu c gia Vi t Namư ố ệ
3.1. Dược Đi n Vi t Namể ệ
Là m t tài li u chính làm c s cho vi c pha ch , ki m nghi m ch tộ ệ ơ ở ệ ế ể ệ ấ
lượng thu c. Dố ược đi n là m t văn b n nhà nể ộ ả ước trong đó ghi các tiêu chu nẩ
ch t lấ ượng mà các ho t ch t, tá dạ ấ ược, các d ng thu c… ph i đáp ng. Dạ ố ả ứ ượ c
đi n qui đ nh thành ph n các ch t, cách pha ch và ki m nghi m m t s d ngể ị ầ ấ ế ể ệ ộ ố ạ thu c và ch ph m. Dố ế ẩ ược đi n đ nh k để ị ỳ ược b sung và tái b n.ổ ả
Trước kia, ngành dược nước ta v n ph i s d ng dẫ ả ử ụ ược đi n c a nể ủ ướ cngoài. T th p niên 60, dù đ t nừ ậ ấ ước v n còn khó khăn nh ng ngành dẫ ư ược nướ c
ta đã b t tay xây d ng DĐVN l n th I. T ng th i k , cùng v i s ti n b c aắ ự ầ ứ ừ ờ ỳ ớ ự ế ộ ủ khoa h c, DĐVN ngày càng đọ ược hoàn thi n h n và ch t lệ ơ ấ ượng cao h n. Hi nơ ệ nay DĐVN đã n b n l n th IV (năm 2010).ấ ả ầ ứ
3.2. Dược Th Qu c Gia Vi t Namư ố ệ
S d ng thu c m t cách h p lý, an toàn và hi u qu cho ngử ụ ố ộ ợ ệ ả ườ ệi b nh là
m t trong hai m c tiêu c b n c a Chính Sách Qu c Gia V Thu c c a Vi tộ ụ ơ ả ủ ố ề ố ủ ệ Nam do Th Tủ ướng Chính ph ban hành ngày 20/06/1996. Và Dủ ược th qu c giaư ố
Vi t Nam ra đ i trong hoàn c nh đó.ệ ờ ả
Dược th qu c gia Vi t Nam là tài li u chính th c c a B Y T vư ố ệ ệ ứ ủ ộ ế ề
hướng d n s d ng thu c h p lý, an toàn, hi u qu Đ ng th i đây cũng là sáchẫ ử ụ ố ợ ệ ả ồ ờ cung c p nh ng thông tin quan tr ng, chính xác, trung th c v thu c, đ các th yấ ữ ọ ự ề ố ể ầ thu c tra c u, cân nh c trố ứ ắ ước khi quy t đ nh kê đ n và ch đ nh dùng thu c choế ị ơ ỉ ị ố
m i ngỗ ườ ệi b nh c th ụ ể
Dược th qu c gia Vi t Nam bao g m 20 chuyên lu n chung gi i thi uư ố ệ ồ ậ ớ ệ
nh ng v n đ t ng quát nh tác d ng không mong mu n c a thu c, nguyên t cữ ấ ề ổ ư ụ ố ủ ố ắ dùng thu c cho tr em, tố ẻ ương tác thu c, ng đ c và thu c gi i đ c, d ng vàố ộ ộ ố ả ộ ị ứ cách x trí… và 500 chuyên lu n cho nh ng thu c thử ậ ữ ố ường dùng. Trong t ngừ
Trang 11chuyên lu n v thu c có gi i thi u v mã phân lo i gi i ph u đi u tr hóa h cậ ề ố ớ ệ ề ạ ả ẫ ề ị ọ (Anatomic Therapeutic Chemical ATC), d ng thu c, tính ch t dạ ố ấ ược lý và c chơ ế tác d ng, ch đ nh, ch ng ch đ nh, tác d ng ph không mong mu n và cách x trí,ụ ỉ ị ố ỉ ị ụ ụ ố ử
li u lề ượng và cách dùng…
CÂU H I T LỎ Ự ƯỢNG GIÁ
Tr l i ng n các câu h i t 1 đ n 15ả ờ ắ ỏ ừ ế
1. Bào ch h c là môn. (a) chuyên nghiên c u c s lý lu n và k thu t ế ọ ứ ơ ở ậ ỹ ậ
th c hành v (b) s n xu t, ki m tra. (c) . , đóng ự ề ả ấ ể gói, b o qu n các ả ả
Xây d ng ngành bào ch h c Vi t Nam. (c) , d a trên thành t u yự ế ọ ệ ự ự
dượ ọc h c th gi i và v n dế ớ ố ượ ọ ổc h c c truy n dân t c.ề ộ
3. N i dung nghiên c u c a môn bào chộ ứ ủ ế
Xây d ng. (a) : Dự ược ch t và tá dấ ược (Lượng DC, TD, t l ).ỷ ệ
Xây d ng. (b) bào ch các d ng thu c: VD: TM, Ttiêm, Tviên.ự ế ạ ố
Nghiên c u ki m tra. (c) các ch ph m c a các d ng thu c.ứ ể ế ẩ ủ ạ ố
Nghiên c u. (d) đóng gói và b o qu n các d ng thu c.ứ ả ả ạ ố
S d ng và đ i m i trang thi t b ph c v ch bi n, bào ch , v.v…ử ụ ổ ớ ế ị ụ ụ ế ế ế
4. V trí c a môn bào ch : là môn h c t ng h p, v n d ng. (a) c a nhi uị ủ ế ọ ổ ợ ậ ụ ủ ề lĩnh v c. (b) Trong chự ương trình đào t o dạ ược sĩ, bào ch là môn h c. ế ọ(c) c t lõi, đố ược gi ng sau khi ngả ườ ọi h c đã có nh ng ki n th c c b n vữ ế ứ ơ ả ề môn h c có liên quan.ọ
5. Thu c hay dố ược ph m là s n ph m có. (a) đ ng v t, th c v t, khoángẩ ả ẩ ộ ậ ự ậ
v t, sinh h c đậ ọ ược. (b) đ dùng cho ngể ười nh m. (c) phòng b nh,ằ ệ
ch a b nh, ch n đoán b nh, ph c h i, đi u ch nh ch c năng c a c th , làmữ ệ ẩ ệ ụ ồ ề ỉ ứ ủ ơ ể
gi m c m giác m t b ph n hay toàn thân, làm nh hả ả ộ ộ ậ ả ưởng quá trình sinh đ , làmẻ thay đ i hình dáng c th ổ ơ ể
6. D ng thu c (d ng bào ch hoàn ch nh)ạ ố ạ ế ỉ
D ng thu c là. (a) trình bày c a dạ ố ủ ược ch t đ đ a dấ ể ư ược ch t đó vào. ấ(b) v i m c đích ti n d ng, d b o qu n và phát huy t i đa tác d ng. ớ ụ ệ ụ ễ ả ả ố ụ(c) c a dủ ược ch t. Thí d : D ng viên nang đ u ng, d ng thu c m đ bôiấ ụ ạ ể ố ạ ố ỡ ể xoa ngoài da, v.v…
7. Ba thành ph n c a m t d ng thu c:ầ ủ ộ ạ ố
A
B
C
Trang 128. Dược ch t hay ho t ch tấ ạ ấ : là tác nhân t o. (a) sinh h c đạ ọ ượ ử ục s d ng
nh m các m c đích. (b) , phòng hay. (c) b nh. ằ ụ ệ
9. Khi đ a vào d ng thu c, dư ạ ố ược ch t có th b gi m hoăc thay đ i. (a) sinhấ ể ị ả ổ
h c do. (b) c a tá dọ ủ ược,. (c) bào ch và bao bì. Cho nên c n ph iế ầ ả nghiên c u k đ tránh nh hứ ỹ ể ả ưởng c a các ph gia (tá dủ ụ ược, bao bì, v.v )
10. Tá dượ là các ch t ph không có. (a) dc: ấ ụ ược lý, được thêm vào trong công th c nh m. (b) các tính ch t c n thi t cho quá trình. (c) , b o qu n,ứ ằ ấ ầ ế ả ả
s d ng c a thu c. ử ụ ủ ố
11. Tá dược có. (a) đ n tác d ng đi u tr c a thu c, do đó tá dế ụ ề ị ủ ố ược ph iả
được. (b) m t cách th n tr ng tùy theo t ng. (c) và t ng ch ph mộ ậ ọ ừ ừ ế ẩ
c th ụ ể
12. Bao bì c p I ấ là bao bì. (a) tr c ti p v i thu c do đó cũng đự ế ớ ố ược xem như
là. (b) c a d ng thu c. Ví duï: ng, l , chai ch a dung d ch. (c) V ho củ ạ ố Ố ọ ứ ị ỉ ặ chai, l ch a thu c viênọ ứ ố
13. Bao bì c p IIấ là bao bì bên. (a) không. (b) tr c ti p v i thu c. Víự ế ớ ố
d h p gi y. (c) thu c tiêm, h p ch a v thu cụ ộ ấ ố ộ ứ ỉ ố
Bao bì c p I và bao bì c p II đ u quan tr ng vì cùng đóng vai trò trong vi cấ ấ ề ọ ệ trình bày, nh n d ng, thông tin và b o v thu c.ậ ạ ả ệ ố
14. Thu c bi t dố ệ ược: Được hi u là m t dể ộ ược ph m đẩ ược. (a) trước, trình bày trong m t bao bì. (b) và độ ược đ c tr ng b i m t tên. (c) riêng c aặ ư ở ộ ủ nhà s n xu t. Thí d : Aspegic, Efferalgan 500mg, Panadol 500mg ả ấ ụ
15.Thu c g c hay thu c generic: Là thu c mang tên g c c a. (a) , đã qua giaiố ố ố ố ố ủ
đo n. (b) và đạ ược s n xu t ph bi n, thả ấ ổ ế ường mang tên thu c là tên. ố(c) Thí d : Aspirin, Ampicillin 500mg, Acetaminophen 500mgụ
17. M t s tá dộ ố ược thu c viên thố ường g p: ặ
A. Tinh b t, Gelatin, Talcộ
19. Có th phân lo i theo nhi u cách. Thông th ng làể ạ ề ườ
A. 3 cách: Theo đường dùng, Theo c u trúc h phân tán, Theo ngu n g cấ ệ ồ ố công th cứ
B. 4 cách: Theo th ch t, Theo để ấ ường dùng, Theo c u trúc h phân tán, Theoấ ệ ngu n g c công th cồ ố ứ
Trang 13C. 5 cách: Theo th ch t, Theo để ấ ường dùng, Theo c u trúc h phân tán, Theoấ ệ ngu n g c cơng th c và Theo cơng th c dồ ố ứ ứ ược d ngụ
D. 6 cách: Theo th ch t, Theo để ấ ường dùng, Theo c u trúc h phân tán, Theoấ ệ ngu n g c cơng th c, Theo cơng th c dồ ố ứ ứ ược d ng và Theo đ n (toa) bác sĩụ ơ
20. Theo th ch t cĩ các d ng:ể ấ ạ
A Các d ng thu c l ng: Dung d ch thu c, siro, potio, cao l ng, h n d ch,ạ ố ỏ ị ố ỏ ỗ ị nhũ tương,.
B Các d ng thu c m m: cao m m, thu c m , thu c đ n, thu c tr ng,ạ ố ề ề ố ỡ ố ạ ố ứ
C Các d ng thu c r n: thu c b t, viên nén, nang c ng, thu c c m, ạ ố ắ ố ộ ứ ố ố
A Các d ng thu c thu c h phân tán đ ng th : ạ ố ộ ệ ồ ể
B Các d ng thu c thu c h phân tán d th : ạ ố ộ ệ ị ể
C Các d ng thu c thu c h phân tán c h cạ ố ộ ệ ơ ọ
D C ba A, B, C đ u đúngả ề
23. Thu c pha ch theo cơng th c dố ế ứ ược d ng: ụ
A Là ch ph m bào ch ghi trong các tài li u chính th c c a ngành, các tàiế ẩ ế ệ ứ ủ
li u Qu c gia, ví d : dung d ch Iod 1% (DĐVN II, T.3, tr. 161)ệ ố ụ ị
B Là ch ph m bào ch ghi theo bác sĩế ẩ ế
C Là ch ph m bào ch ghi theo yêu c u đi u tr b nh nhânế ẩ ế ầ ề ị ệ
D Là ch ph m bào ch ghi theo đ ngh c a dế ẩ ế ề ị ủ ược sĩ
24. Thu c pha ch theo đ n: ố ế ơ
A Là nh ng ch ph m pha ch theo đ n c a thày thu c, ữ ế ẩ ế ơ ủ ố
B N i dung c a đ n thu c thộ ủ ơ ố ường bao g m m nh l nh pha ch (Rp), cơngồ ệ ệ ế
th c pha ch , d ng bào ch c n pha (Mf ), ứ ế ạ ế ầ
C S lố ượng c n pha, hầ ướng d n cách dùng (DS.)ẫ
D Câu A, B, C k t h p: đúngế ợ
25. Khi đi u ch m t đ n thu c ngề ế ộ ơ ố ười pha ch ế
A Ph i ki m tra l i đ n thu c (ph i đúng quy ch , thành ph n, li u lả ể ạ ơ ố ả ế ầ ề ượng,
tương k ), t xây d ng quy trình pha ch ỵ ự ự ế
B Kh i c n ki m tra, th c hi n theo yêu c u đ n thu cỏ ầ ể ự ệ ầ ơ ố
C Người pha ch th c hi n pha ch theo đ n nh đã ghiế ự ệ ế ơ ư
D C ba A, B, C đ u đúngả ề
26. Pha ch theo đ n thế ơ ường được ti n hànhế
A Ở ấ ả t t c các c s bào ch s n xu t thu cơ ở ế ả ấ ố
B Ở qui mơ nh t i các khoa dỏ ạ ược b nh vi n ho c hi u thu c.ệ ệ ặ ở ệ ố
C Ch b nh viênỉ ở ệ
D. Ch th c hi n hi u thu cỉ ự ệ ở ệ ố
Trang 1427. Vi t Nam, N n y dỞ ệ ề ược h c dân t c đã phát tri n r t s m. Đ i Nhàọ ộ ể ấ ớ ờ
Tr n (th k XII – XIV), …ầ ế ỉ
A Tiêu bi u cho th i k này là Danh y Nguy n Bá Tĩnh hi u là Tu Tĩnh ể ờ ỳ ễ ệ ệ
B Tiêu bi u cho th i k này là Danh y Lê H u Trác hi u là H i Thể ờ ỳ ữ ệ ả ượ ngLãn Ông v i b sách “H i Thớ ộ ả ượng Y Tông Tâm Lĩnh”
C Tiêu bi u cho th i k này là Hoa Đàể ờ ỳ
D Tiêu bi u cho th i k này là H Đ c Di ể ờ ỳ ồ ắ
28. Vi t Nam, N n y dỞ ệ ề ược h c dân t c đã phát tri n r t s m. Dọ ộ ể ấ ớ ưới tri uề
Lê (TK XIV – XVII) Tiêu bi u cho th i k này là:ể ờ ỳ
A Danh y Lê H u Trác hi u là H i Thữ ệ ả ượng Lãn Ông v i b sách “H iớ ộ ả
Thượng Y Tông Tâm Lĩnh” m t b sách quý c a n n y dộ ộ ủ ề ược h c Vi tọ ệ Nam.
B Danh y Nguy n Bá Tĩnh hi u là Tu Tĩnh đ ra ch trễ ệ ệ ề ủ ương “Nam dượ c
tr Nam nhân” và b sách “Nam dị ộ ược th n hi u” còn đầ ệ ượ ưc l u truy nề
đ n ngày nay. ế
C Bác sĩ Ph m Ng c Th ch ạ ọ ạ
D Bác sĩ Nguy n Văn Hễ ưởng
29. Dược đi n Vi t Nam là:ể ệ
A Là m t tài li u chính làm c s cho vi c pha ch , ki m nghi m thu c.ộ ệ ơ ở ệ ế ể ệ ố
B Dược đi n là m t văn b n nhà nể ộ ả ước trong đó ghi các tiêu chu n ch tẩ ấ
lượng
C Dược đi n qui đ nh thành ph n các ch t, cách pha ch và ki m nghi mể ị ầ ấ ế ể ệ
m t s d ng thu c và ch ph m. Dộ ố ạ ố ế ẩ ược đi n đ nh k để ị ỳ ược b sung và táiổ
b n.ả
D C ba A, B, C đ u đúngả ề
30. Dược đi n Vi t Nam, cho đ n nay đã có:ể ệ ế
A Dược đi n Vi t Nam III (năm 2002)ể ệ
B Dược đi n Vi t Nam IV (năm 2010)ể ệ
C Dược đi n Vi t Nam V (năm 2007)ể ệ
D Dược đi n Vi t Nam VI (năm 2007)ể ệ
31. Dược th qu c gia Vi t Nam là:ư ố ệ
A Tài li u chính th c c a B Y t v hệ ứ ủ ộ ế ề ướng d n s d ng thu c h p lý, anẫ ử ụ ố ợ toàn, hi u qu ệ ả
B Là sách cung c p nh ng thông tin quan tr ng, chính xác, trung th c vấ ữ ọ ự ề thu c, ố
C Đ các th y thu c tra c u, cân nh c trể ầ ố ứ ắ ước khi quy t đ nh kê đ n và chế ị ơ ỉ
đ nh dùng thu c cho m i ngị ố ỗ ườ ệi b nh c th ụ ể
D C ba a, b, c: đúngả
Tr l i đúng sai các câu h i t 32 đ n 47ả ờ ỏ ừ ế
32. Môn bào ch giúp l a ch n k thu t bào ch phù h p v i các d ng thu cế ự ọ ỹ ậ ế ợ ớ ạ ố (Đ/S)
33. Thu c là s n ph m có ngu n g c sinh h c (Đ/S)ố ả ẩ ồ ố ọ
34. Tá dượ ảc nh hưởng đ n đ b n v ng và kh năng gi i phóng dế ộ ề ữ ả ả ược ch t c aấ ủ
d ng thu c (Đ/S)ạ ố
Trang 1535. Bao bì th c p ti p xúc tr c ti p v i thu c (Đ/S)ứ ấ ế ự ế ớ ố
41. Thu c m Tetracyclin là d ng thu c l ng (Đ/S)ố ỡ ạ ố ỏ
42. Thu c nh m t Cloraxin (Cloramphenicol) 0,4% là d ng thu c l ng (Đ/S)ố ỏ ắ ạ ố ỏ
43. Thu c viên paracetamol 500 mg dùng đố ường u ng (Đ/S)ố
44. Thu c m Tetracyclin dùng đố ỡ ường u ng (Đ/S)ố
45. D ch NaCl 0,9% 500 ml dùng đ tiêm truy n (Đ/S)ị ể ề
46. Thu c đ n dùng đố ạ ường u ng (Đ/S)ố
47. Thu c Nizoral Cream 5g là d ng thu c dùng ngoài (Đ/S)ố ạ ố
Trang 16BÀI 1. CÂN VÀ K THU T S D NG CÂN TRONG BÀO CH Ỹ Ậ Ử Ụ Ế
M C TIÊU Ụ
1. Bi t đế ược các lo i cân thạ ường đượ ử ục s d ng trong bào ch ế
2 Nêu được các đi m c n l u ý khi s d ng cân.ể ầ ư ử ụ
3 Li t kê đệ ược trình t c a các phép cân đ n, cân kép.ự ủ ơ
4 Bi t đế ược công d ng và s d ng thành th o các phép cân kép Borda vàụ ử ụ ạ cân kép Medeleeb
Cân đĩa: Đòn cân n m ngang và kim ch s 0ằ ỉ ố
Cân quang: Kim dao đ ng đ i x ng qua s 0.ộ ố ứ ố
1.3. Cân thường: có nhi u lo iề ạ
Trang 17 Khi cân ph i ng i, đ ng chính di n v i b ng chia đ c a cân.ả ồ ứ ệ ớ ả ộ ủ
Dùng k p đ g p qu cân.ẹ ể ắ ả
Khi c m các chai hóa ch t, nhãn chai ph i hầ ấ ả ướng lên trên đ d nhìnể ễ
ti n ki m soát và hóa ch t không dính nhãn.ệ ể ấ
L y hóa ch t r n b ng v y mica, carton ấ ấ ắ ằ ẩ
L y hóa ch t l ng b ng đũa th y tinh, pipette, ho c becher.ấ ấ ỏ ằ ủ ặ
Các hóa ch t d ch y l ng, các ch t oxy hóa m nh ph i cân trên m tấ ễ ả ỏ ấ ạ ả ặ kính đ ng h ồ ồ
Thêm b t hóa ch t, qu cân ph i nh nhàng.ớ ấ ả ả ẹ
Không được thêm b t các qu cân ho c v t cân khi cân ch a tr ngớ ả ặ ậ ư ở ạ thái ngh ỉ
Khi th cân ngh hay cho cân dao đ ng ph i làm nh nhàng tránh hả ỉ ộ ả ẹ ư
Ph i thăng b ng cân trả ằ ước khi cân
Ít áp d ng vì b nh hụ ị ả ưởng c a tay đòn cân lên k t qu ủ ế ả
Ví d 1: Cân 30g tinh b t.ụ ộ
Ví d 2: Tìm kh i lụ ố ượng l đ ng thu cọ ự ố
Trang 18L u ý: S d ng qu cân t l n đ n nh ư ử ụ ả ừ ớ ế ỏ
Không c n thăng b ng cân trầ ằ ước
Bì được gi nguyên trong hai l n thăng b ng.ữ ầ ằ
Ở ầ l n thăng b ng th 2 trên cùng m t đĩa cân tr ng lằ ứ ộ ọ ượng c a qu cânủ ả
và v t cân đậ ược thay th nhau.ế
3.2.1.Cân kép Borda:
Ví d 1: Cân 5g acid citricụ
Trang 19Ví d 2: Cân 10g siro đ nụ ơ
Ví d 3: Tìm kh i lụ ố ượng c a 10 viên thu củ ố
Trang 20L u ý: S d ng qu cân t l n đ n nh ư ử ụ ả ừ ớ ế ỏ
Trang 21CÁC QU CÂN Ả ƯỚC PHÂN
CÂU H I T LỎ Ự ƯỢNG GIÁ
Tr l i ng n các câu t 48 đ n 50ả ờ ắ ừ ế
Trang 22Câu 48: K tên 4 lo i cân hay để ạ ượ ử ục s d ng trong ngành Dược
Câu 51: Cân là d ng c đ xác đ nh kh i lụ ụ ể ị ố ượng
Câu 52: C u t o c a cân d a vào nguyên t c thăng b ngấ ạ ủ ự ắ ằ
Câu 53: Qu cân đả ược làm b ng kim lo i b nằ ạ ề
Câu 54: Các qu cân nh dả ỏ ưới 1g có hình d ng và kích thạ ước khác nhau
Câu 55: Cân phân tích có đ chính xác kém h n cân k thu tộ ơ ỹ ậ
Câu 56: Cân k thu t có đ chính xác đ n 0,02 gỹ ậ ộ ế
Câu 57: Cân phân tích có đ chính xác đ n 0,1 mgộ ế
Trang 23Câu 58: S l n cân thăng b ng phố ầ ằ ở ương pháp cân đ n ít h n cân képơ ơ
Câu 59: Cân kép Borda đ cân m i l n m t ch tể ỗ ầ ộ ấ
Câu 60: Cân kép Mendeleev đ cân v t có kh i lể ậ ố ượng l nớ
A Thêm b t qu cân nh nhàngớ ả ẹ
B Cân trong gi i h n cho phép c a cânớ ạ ủ
C Đ t cân vào ch b ng ph ng, v ng ch cặ ỗ ằ ẳ ữ ắ
D Thêm b t qu cân liên t c ngay khi cân dao đ ngớ ả ụ ộ
E Dùng k p đ l y qu cân ẹ ể ấ ả
Trang 24BÀI 2. K THU T ĐONG ĐO TRONG BÀO CH THU C Ỹ Ậ Ế Ố
VÀ PHA C N Ồ
M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ
K đ ể ược tên các d ng c đong đo thụ ụ ường dùng trong pha ch ế
S d ng đúng k thu t các d ng c đong đo thử ụ ỹ ậ ụ ụ ường dùng trong pha ch ế
- Phân bi t đệ ược đ c n th t và đ c n bi u ki n.ộ ồ ậ ộ ồ ể ế
+ Ch t l ng th m ấ ỏ ấ ướt thành bình : Đ c th tích ng v i m t khum lõmọ ể ứ ớ ặ
c a b m t ch t l ng đ i v i nh ng ch t l ng trong su t, màu nh t.ủ ề ặ ấ ỏ ố ớ ữ ấ ỏ ố ạ
Đ i v i ch t l ng đ c ho c có màu đ m nhìn m t ngang c a ch tố ớ ấ ỏ ụ ặ ậ ở ặ ủ ấ
Trang 25Thường dùng các lo i ly có chân : 10ml, 25ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml,ạ 1000ml. Đ chính xác c a ly có chân kém h n ng đong. Ly có chân dùng đ hòaộ ủ ơ ố ể tan thu c nên đáy ly đố ở ược mài nhám đ tăng đ ma sát.ể ộ
1.3. Bình đ nh m cị ứ
Bình c u b ng th y tinh, c nh và cao, đáy b ng, trên c bình có v ch đ nhầ ằ ủ ổ ỏ ằ ổ ạ ị
m c (vòng, ng n), thân bình có ghi s ml.ứ ấ ố
Bình đ nh m c thị ứ ường dùng có dung tích là: 10ml, 50ml, 100ml, 500ml…dùng đ pha ch các dung d ch dùng trong ki m nghi m thu c hòa tan b ng cáchể ế ị ể ệ ố ằ
l c.ắ
1.4. ng hút (pipette) :Ố có nhi u lo iề ạ
Ống hút thường : ng b ng th y tinh, thân không chia v ch, dùng đ hútố ằ ủ ạ ể
ch t l ng cho vào d ng c đong đ có dung tích c n thi t.ấ ỏ ụ ụ ể ầ ế
Ống hút có v ch : thân ng chia v ch đ n 0,1ml ho c nh h n, dùngạ ố ạ ế ặ ỏ ơ đong các ch t l ng v i dung tích ít, c n chính xác. Thấ ỏ ớ ầ ường dùng các lo iạ
Dùng ngón tr khô đ đi u ch nh th tích ho c l y gi t. ỏ ể ề ỉ ể ặ ấ ọ Không th i đổ ể
l y gi t cu i cùng trong ng hútấ ọ ố ố
Trang 26và l n d n t 30 – 100. M i v ch bi u th 1% th tích Ethanol nguyên ch t trongớ ầ ừ ỗ ạ ể ị ể ấ
h n h p (cách đo và tính nh xem bài)ỗ ợ ư
Hi n nay, có d ng c v a là c n k và có c nhi t kệ ụ ụ ừ ồ ế ả ệ ế
3. K THU T S D NG CÁC D NG C ĐONG, ĐOỸ Ậ Ử Ụ Ụ Ụ
Trang 27 Đong ch t l ng có màu thì tấ ỏ ương t nh trên, nh ng ch c n cho đ nự ư ư ỉ ầ ế
m c m t thoáng c a ch t l ng ngang v ch c n đong là đứ ặ ủ ấ ỏ ạ ầ ược
N u đong ch t l ng là ch t đ c, acid m nh, ch t gây kích ng thì ph iế ấ ỏ ấ ộ ạ ấ ứ ả dùng ng hút có qu bóp cao su đ l y ch t l ng đó trong t h t.ố ả ể ấ ấ ỏ ủ ố
Đ i v i dung d ch m i pha c n ph i đ n đ nh m i đ c k t qu đố ớ ị ớ ầ ả ể ổ ị ớ ọ ế ả ể tránh sai s do co th tích (nh pha c n)ố ể ư ồ
S d ng ng hút, ng hút nh gi t ph i c m th ng đ ng, nh t tử ụ ố ố ỏ ọ ả ầ ẳ ứ ỏ ừ ừ
t ng gi t k ti p nhau.ừ ọ ế ế
Khi dùng xong, ph i r a s ch các d ng c ngay, tráng nả ử ạ ụ ụ ước c t, làmấ khô, đ t vào các giá chuyên dùng và tránh b i.ặ ụ
3.2. S d ng các d ng c đo t tr ngử ụ ụ ụ ỷ ọ
Chu n b d ng c đo, nhi t k , ng đong thích h p.ẩ ị ụ ụ ệ ế ố ợ
Rót ch t l ng vào ng đong thích h p.ấ ỏ ố ợ
Th t t d ng c đo theo chi u th ng đ ng vào gi a ng đong t i khiả ừ ừ ụ ụ ề ẳ ứ ữ ố ớ
ch m đáy ng, buông tay nh nhàng, không cho d ng c đo ch m vàoạ ố ẹ ụ ụ ạ thành ng.ố
Nhúng nhi t k vào ch t l ng trong ng đong (cho ng p quá b u th yệ ế ấ ỏ ố ậ ầ ủ ngân), theo dõi nhi t đ đ n m c n đ nh, đ c và ghi nhi t đ trên nhi tệ ộ ế ứ ổ ị ọ ệ ộ ệ
k ế
Đ c và ghi k t qu d ng c đo.ọ ế ả ở ụ ụ
Đ i chi u b ng, tính k t qu ố ế ả ế ả
c a chúng…Khi tr n l n etylic v i nủ ộ ẫ ớ ướ ẽc s có hi n tệ ượng to nhi t và th tíchả ệ ể
h n h p thu đỗ ợ ược nh h n t ng th tích c a c n và nỏ ơ ổ ể ủ ồ ước tham gia vào h n h p.ỗ ợ
Trang 28C n có u đi m là có tác d ng sát trùng. M t s dồ ư ể ụ ộ ố ược ch t v ng b n trongấ ữ ề
c n h n là nồ ơ ước. Còn có tác d ng b o qu n và góp ph n vào vi c tăng cụ ả ả ầ ệ ường tác
d ng đi u tr c a thu c.ụ ề ị ủ ố
Nhược đi m c a c n là không hoàn toàn tr v m t dể ủ ồ ơ ề ặ ược lý, d bay h i, dễ ơ ễ cháy làm đông vón anbumin, các enzym và d b oxy hoá.ễ ị
* Phân bi t v đ c nệ ề ộ ồ
+ Đ c n là s mililit ethanol nguyên ch t có trong 100 mililit dung d ch c n.ộ ồ ố ấ ị ồ+ Đ c n th c : là đ c n đo độ ồ ự ộ ồ ược b ng alcol k nhi t đ 15ằ ế ở ệ ộ 0C
+ Đ c n bi u ki n : là đ c n đo độ ồ ể ế ộ ồ ược b ng alcol k không ph i nhi tằ ế ả ở ệ
B : đ c n bi u ki n đo độ ồ ể ế ược
t0 C : nhi t đ c a c n lúc đoệ ộ ủ ồ0,4 : h s đi u ch nhệ ố ề ỉ
Trang 29V1 : th tích c n cao đ c n l y đ pha.ể ồ ộ ầ ấ ể
C1 : đ c n c a c n cao đ c n l y đ pha.ộ ồ ủ ồ ộ ầ ấ ể
V2 : th tích c n th p đ mu n pha.ể ồ ấ ộ ố
C2 : đ c n c a c n th p đ mu n pha.ộ ồ ủ ồ ấ ộ ố
Ví d 4 :Pha 300 ml c n 60ụ ồ 0 t c n 90ừ ồ 0 đo 15ở 0C thì cách tính nh sau :ư
V1 : th tích c n cao đ c n l y đ phaể ồ ộ ầ ấ ể
C1 : đ c n th c c a c n cao đ c n l y đ phaộ ồ ự ủ ồ ộ ầ ấ ể
V2 : th tích c n trung gian mu n phaể ồ ố
C2 : đ c n th c c a c n trung gian mu n phaộ ồ ự ủ ồ ố
C3 : đ c n th c c a c n th p độ ồ ự ủ ồ ấ ộ
Ví d 5 : Pha 500ml c n 70ụ ồ 0 t c n 90ừ ồ 0 và c n 50ồ 0 ở 150C
4.3. KI M TRA ĐI U CH NH Đ C N M I PHAỂ Ề Ỉ Ộ Ồ Ớ
Sau khi pha c n xong ph i đ t 5 – 10 phút đ c n n đ nh, dùng c n k vàồ ả ể ừ ể ồ ổ ị ồ ế nhi t k đ ki m tra l i đ c n.ệ ế ể ể ạ ộ ồ
Tr ườ ng h p 1 :N u đ c n th c cao h n đ c n mu n pha, thì ph i ợ ế ộ ồ ự ơ ộ ồ ố ả
1 C
V C
V
2 3 1
3 2
C C
C C
V
1 2
1
C C V
Trang 30Xem nh 1 bài toán m i: pha c n th p đ t c n cao đ (c n c n ư ớ ồ ấ ộ ừ ồ ộ ồ ầ
đi u ch nh) và n ề ỉ ướ ấ c c t. Áp d ng tr l i công th c 1 ụ ở ạ ứ
ví d 6: Pha 600ml c n 60
Ở ụ ồ 0 t c n 90ừ ồ 0, nh ng khi ki m tra l i đ c n ư ể ạ ộ ồ
là 630 cao h n đ c n c n pha nên c n đi u ch nh b ng cách pha loãng. Lúc này ơ ộ ồ ầ ầ ề ỉ ằxem nh bài toán m i: Pha 600ml c n 60ư ớ ồ o t c n 63ừ ồ o. Áp d ng công th c 1, v i ụ ứ ớ
c n cao đ lúc này là c n 63ồ ộ ồ o. Tính th tích côn 63ể o c n l y và b sung nầ ấ ổ ướ ấc c t
3 2
C C
C C V
V1: th tích c n cao đ c n thêmể ồ ộ ầ
V2: th tích c n v a m i pha th p h nể ồ ừ ớ ấ ơ
C1: đ c n c a c n cao đ c n thêmộ ồ ủ ồ ộ ầ
C2: đ c n c a c n mu n phaộ ồ ủ ồ ố
C3: đ c n c a c n v a m i pha th p h nộ ồ ủ ồ ừ ớ ấ ơ
Ví d 7 : Pha 600ml c n 60ụ ồ 0 t c n 90ừ ồ 0 v i c n 30ớ ồ 0, nh ng khi ki m tra l i ư ể ạ
đ c n là 54ộ ồ 0 nên cách tính đ đi u ch nh (thêm c n 90ể ề ỉ ồ 0) nh sau :ư
S ml c n 90ố ồ 0 c n thêm là : ầ V ml
C C
C C
V S 600 120
6090
54
60
2 2 1
2 1
Đong 120ml c n 90ồ 0 thêm vào 600ml c n m i pha th p h n s có c n 60ồ ớ ấ ơ ẽ ồ 0
mu n pha.ố
Trang 31Cách 2: đi u ch nh m t ph n l ề ỉ ộ ầ ượ ng c n v a m i pha (đ cu i cùng thu ồ ừ ớ ể ố
đ ượ c 1 l ượ ng c n nh t đ nh) ồ ấ ị
Xem nh 1 bài toán m i: pha c n trung gian t c n cao đ (ban đ u) và c n th p ư ớ ồ ừ ồ ộ ầ ồ ấ
đ (c n v a m i pha xong). Áp d ng công th c (2). ộ ồ ừ ớ ụ ứ
CÂU H I LỎ ƯỢNG GIÁ:
Câu 63: Năm lo i d ng c đo th tíchạ ụ ụ ể
Câu 67: ng đong dùng đ đong, đo các ch t l ngỐ ể ấ ỏ
Câu 68: ng đong còn dùng đ hòa tan các ch tỐ ể ấ
Câu 69: ng đong dùng đ l y 1 lỐ ể ấ ượng chính xác ch t l ngấ ỏ
Câu 70: ng đong nh nh t có th tích 1 mlỐ ỏ ấ ể
Câu 71: Pipet chính xác là pipet có 1 v ch ho c 2 v chạ ặ ạ
Câu 72: Pipet chia v ch (nhi u v ch) chính xác h n pipet đ nh m cạ ề ạ ơ ị ứ
Ch n câu tr l i tọ ả ờ ương ng t câu 73 đ n 74 ứ ừ ế
Câu 73: Dùng ng đong đ l y 1 th tíchố ể ấ ể
a. 16 ml A. ng đong 25 mlỐ
Trang 32Câu 77: Đ ch ng c t nhi t đ caoể ư ấ ở ệ ộ
Trang 33BÀI 3. K THU T NGHI N TÁNRÂYTR N Đ U Ỹ Ậ Ề Ộ Ề
M C TIÊUỤ
1. Trình bày được ý nghĩa c a vi c nghi n, tán, rây, tr n đ u.ủ ệ ề ộ ề
2. Bi t l a ch n đúng các c i chày đ nghi n tán.ế ự ọ ố ể ề
3. Phân bi t đệ ược 5 c b t và đ nh nghĩa c b t.ỡ ộ ị ỡ ộ
Dược ch t có kh i lấ ố ượng l n thì nghi n trớ ề ước
Dược ch t có t tr ng l n c n ph i nghi n m n h n dấ ỷ ọ ớ ầ ả ề ị ơ ược ch t có tấ ỷ
Trang 34C i chày có nhi u c và nhi u lo i khác nhau, khi dùng ph i l a ch n c i chàyố ề ỡ ề ạ ả ự ọ ố
có dung tích và b n ch t phù h p v i ch t c n đả ấ ợ ớ ấ ầ ược nghi n tán.ề
Các lo i c i chàyạ ố
C i chày b ng kim lo i(đ ng,s t) tán các ch t là th o m c,đ ngố ằ ạ ồ ắ ấ ả ộ ộ
v t,khoáng v t r n.ậ ậ ắ
C i chày b ng sành s tán tr n các ch t là hóa ch t.ố ằ ứ ộ ấ ấ
C i chày th y tinh tán các ch t có tính oxy hóa,ch t ăn mòn,h p ph ố ủ ấ ấ ấ ụ
C i chày làm b ng mã não nghi n tán các ch t c n có đ m n cao.ố ằ ề ấ ầ ộ ị
Thao tác
Nghi n tán: cho chày di chuy n r ng trong lòng c i,có th b t đ u t tâmề ể ộ ố ể ắ ầ ừ
c a đáy c i r i lan r ng ra thành c i ho c t thành c i đi vào đáy c i,đ ngủ ố ồ ộ ố ặ ừ ố ố ồ
th i ph i t o m t l c m nh lên kh i b t.ờ ả ạ ộ ự ạ ố ộ
Các lo i c i chày ạ ố
Trang 35 Đ có để ược nh ng lo i b t cùng kích c ữ ạ ộ ỡ
Rây có nhi u c (s ) khác nhau,thành rây thề ỡ ố ường làm b ng s t hay b ngằ ắ ằ
đ ng,lồ ưới rây có th làm b ng kim lo i (thép không g ,đ ng…) ho c b ngể ằ ạ ỉ ồ ặ ằ
s i t ng h p (nilon, capron…)ợ ổ ợ
DĐVN IV phân ra 12 c rây(kim lo i) và 5 c b t:ỡ ạ ỡ ộ
B t thô (1400/355) là b t mà không ít h n 95% ph n t qua độ ộ ơ ầ ử ược rây số
1400 và không quá 40% qua được rây s 355.ố
B t n a thô (710/250)ộ ử
B t n a m n (355/180)ộ ử ị
B t m n (180/125)ộ ị
B t r t m n (125/90)ộ ấ ị
Trong nhà máy s n xu t dả ấ ược ph m ngẩ ười ta dùng máy xay đa năng có thể
th c hi n l n lự ệ ầ ượt các nhi m v : xay, tán (nghi n), tr n và rây b t trênệ ụ ề ộ ộ cùng m t máy.ộ
CÂU H I T LỎ Ự ƯỢNG GIÁ
Trang 36Câu 7:Lo i c i chày s d ng nghi n tán các ch t c n có đ m n caoạ ố ử ụ ề ấ ầ ộ ị
A.C i chày kim lo i C.C i chày th y tinhố ạ ố ủ
B.C i chày mã não D.C i chày sành số ố ứ
Trang 37BÀI 4. K THU T HÒA TAN – LÀM TRONG Ỹ Ậ
M C TIÊU: Ụ
Trình bày được khái ni m v hoa tan và làm trong. ệ ề
K để ược 2 phương pháp và 6 y u t nh hế ố ả ưởng đ n quá trình hòa tan. ế
K để ược tên các d ng c và v t li u thụ ụ ậ ệ ường dùng đ hòa tan và l c ể ọtrong dung d ch. ị
Ch t tan đấ ược chi m t l nh h n dung môi, có th là ch t r nế ỷ ệ ỏ ơ ể ấ ắ (đường, mu i), ch t l ng (c n, tinh d u) ho c đôi khi có th là ch tố ấ ỏ ồ ầ ặ ể ấ khí (CO2, NO2)
Đ hòa tan : Đ hòa tan c a m t ch t là lộ ộ ủ ộ ấ ượng t i đa c a ch t đó tanố ủ ấ
được trong m t đ n v th tích dung môi m t nhi t đ nh t đ nh.ộ ơ ị ể ở ộ ệ ộ ấ ị
M t dung d ch nh th g i là dung d ch bão hòa. ộ ị ư ế ọ ị
1.2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n đ tan và quá trình hòa tan: ế ộ
Các đ c tính lý hóa c a ch t tan và dung môi : Nh ng ch t có nhi uặ ủ ấ ữ ấ ề nhóm thân nước hòa tan nhi u trong dung môi phân c c. Nh ng ch tề ự ữ ấ
k nỵ ước hòa tan trong nh ng dung môi không phân c c. ữ ự
Nhi t đ : Trong đa s trệ ộ ố ường h p nhi t đ không nh ng làm tăng t cợ ệ ộ ữ ố
đ hòa tan mà còn làm tăng đ tan c a dộ ộ ủ ược ch t trong dung môi (ví dấ ụ : AgNO3,có n ng đ bão hòa trong nồ ộ ướ ởc 30o C là 74% nh ng ư ở 100oC là 90%. Tuy nhiên không th làm tăng đ hòa tan b ng cách tăngể ộ ằ nhi t đ khi h p ch t tan là các ch t d bay h i hay không b n ệ ộ ợ ấ ấ ể ơ ề ở nhi t. ệ
Áp su t b m t c a dung môi cũng nh hấ ề ặ ủ ả ưởng đ n quá trình hòa tan. ế
S có m t c a ch t trung gian hòa tan làm cho s hòa tan thu n l iự ặ ủ ấ ự ậ ợ
b ng nh ng c ch khác nhau. Thí d Natri salicylat và Natri benzoatằ ữ ơ ế ụ giúp cafein hòa tan d dàng trong nễ ước. Iod khó tan trong nước nh ngư tan nhi u trong dung dich Kaliiodid.ề
Trang 38Ngoài ra còn có các y u t khác nh : Khu y tr n, siêu âm làm tăng đ hòaế ố ư ấ ộ ộ tan, pH làm tăng đ hòa tan …ộ
C i chàyố : Dùng c i có thành cao đ hòa tan các dố ể ược ch t khó tan, khi đó tácấ
d ng l c c h c đ phân tán cho tan. Cho dụ ự ơ ọ ể ược ch t c n hòa tan vàoấ ầ
c i, thêm m t lố ộ ượng dung môi v a đ ti n hành nghi n tr n. ừ ủ ế ề ộ
Ly có chân : T t nh t dùng lo i đáy đ c mày nhám, khi t o dòng xoáy số ấ ạ ượ ạ ẽ làm tăng đ phân tán. Cho dung môi v a đ và ch t c n hòa tan vào c cộ ừ ủ ấ ầ ố
có chân. M t tay gi chân c c, tay kia c n đũa th y tinh (đ u đũa nh n)ộ ữ ố ầ ủ ầ ẳ
đ a sâu vào và ch m đáy c c r i đ a thành vòng tròn t dư ạ ố ồ ư ừ ưới lên trên và
ngượ ạc l i (tránh phát ra ti ng kêu) cho t i khi tan h t. ế ớ ế
C c có mố ỏ : Dùng đ hòa tan nh ng ch t d tan hay c n hòa tan nhi t để ữ ấ ễ ầ ở ệ ộ cao. Cho dung môi v a đ và ch t c n hòa tan vào c c r i khu y nhừ ủ ấ ầ ố ồ ấ ẹ
ho c đ t lên ngu n nhi t gián ti p qua lặ ặ ồ ệ ế ướ ắi s t hay đun cách th y v aủ ừ khu y cho t i khi tan h t. ấ ớ ế
Bình c u hay bình nón :ầ Cho dung môi v a đ và ch t c n hòa tan vào r iừ ủ ấ ầ ồ
l c nh theo vòng tròn cho t i khi tan h t. Có th đ y kín b ng nút màiắ ẹ ớ ế ể ậ ằ
ho c b ng bông m khi hòa tan. ặ ằ ỡ
Chai lọ : Áp d ng hòa tan nh ng ch t t ng đ i d tan. Cho dung môi vàụ ữ ấ ươ ố ễ
ch t c n hòa tan vào d ng c r i chao qua chao l i ho c l c nh choấ ầ ụ ụ ồ ạ ặ ắ ẹ tan h t. Có th đun cách th y và đ y nút kín. ế ể ủ ậ
Ch u, thùng …ậ
Trang 39Thi t b hòa tanế ị : (có khu y và có b ph n gia nhi t ho c b ph n làmấ ộ ậ ệ ặ ộ ậ
l nh). ạ
2. Làm trong :
2.1. Làm trong b ng phằ ương pháp l c: ọ
2.1.1 Khái ni m ệ
L c là quá trình lo i phân riêng 2 pha r n và l ng ra kh i b ng cách choọ ạ ắ ỏ ỏ ằ
h n h p đi qua l p v t li u l c, pha r n đỗ ợ ớ ậ ệ ọ ắ ược gi l i trên b m t v t li uữ ạ ề ặ ậ ệ
l c, pha l ng đi qua v t li u l c ch y xu ng bình h ng.Tùy m c đích sọ ỏ ậ ệ ọ ả ố ứ ụ ử
d ng ta thu l y dung d ch trong hay pha r n ho c c hai.ụ ấ ị ắ ặ ả
2.1.2 Các d ng c l c ụ ụ ọ
Ph u l c:ễ ọ Làm b ng th y tinh, có nhi u lo i kích c khác nhau, thằ ủ ề ạ ỡ ườ ngdùng ph u l c có dung tích 50ml, 100ml, 250ml, 500ml.ễ ọ
Ph u l c d uễ ọ ầ : Làm b ng th y tinh d y, phía trong thành ph u có gằ ủ ầ ễ ờ
nh , cu ng ph u nh và dài.ỏ ố ễ ỏ
Ph u th y tinh x p:ễ ủ ố Có màng l c là nh ng t m làm b ng b t th y tinhọ ữ ấ ằ ộ ủ
được g n nhau b ng cách đ t nóng và ép l i dùng đ l c các dung d ch c n cóắ ằ ố ạ ể ọ ị ầ
đ trong cao (thu c tiêm) ộ ố
2.1.3 V t li u l cậ ệ ọ
Bông th m n ấ ướ dùng lo i s i dài t 14 – 20mm, không ch a acid, base, c: ạ ợ ừ ứ
ch t kh , các t p ch t khác và ph i th m nấ ử ạ ấ ả ấ ước sau 10 giây.
Hình 5.1. Các lo i ph uạ ễ
Trang 40Bông có th dàn m ng đ u, c t thành mi ng vuông có kích thể ỏ ề ắ ế ước nh t đ nh.ấ ị
Đ t bông vào ph u, n nh l p bông cho l t vào dặ ễ ấ ẹ ớ ọ ưới ph u m t ph n. N uễ ộ ầ ế dùng c gi y l c thì đ t gi y l c dả ấ ọ ặ ấ ọ ưới bông
Gi y l c: ấ ọ thường dùng lo i tr ng, không h , đ ng nh t, không ch a t pạ ắ ồ ồ ấ ứ ạ
ch t (s t, kim lo i n ng, ch t béo…). Có các lo i gi y l c:ấ ắ ạ ặ ấ ạ ấ ọ
Gi y l c d y có th to đ l c dung d ch sánh, nh t nh sirô, d u thu c.ấ ọ ầ ớ ể ọ ị ớ ư ầ ố
Gi y trung bình đ l c các dung d ch thu c. Dùng l c g p n p. (Hình 5.2b,ấ ể ọ ị ố ọ ấ ế Hình 5.2c)
Gi y l c không tro dùng đ l y t a. Dùng l c không g p n p (Hình 5.2a)ấ ọ ể ấ ủ ọ ấ ế
2.1.5 Cách s d ng các d ng c và v t li u l c (áp d ng l c thu tĩnh)ử ụ ụ ụ ậ ệ ọ ụ ọ ỷ
Chu n b d ng c , v t li u l c, giá đ , bình h ng.ẩ ị ụ ụ ậ ệ ọ ỡ ứ
Đ t v t li u l c (bông, gi y l c đã g p) vào phía trong c a ph u.ặ ậ ệ ọ ấ ọ ấ ủ ễ
Đ t ph u lên giá đ sao cho cu ng ph u ch m vào thành bình h ng.ặ ễ ỡ ố ễ ạ ứ
Rót ch t c n l c ch y theo đũa th y tinh vào thành ph u.ấ ầ ọ ả ủ ễ
L c nhi u l n nh trên t i khi đ trong đ t yêu c u.ọ ề ầ ư ớ ộ ạ ầ
Rót ch t đã đấ ượ ọc l c vào chai, l , nút kín, dán nhãn đúng qui ch ọ ế
R a s ch d ng c , s p x p g n gàngử ạ ụ ụ ắ ế ọ