Nội dung chính được trình bày trong bài giảng gồm có: Mở đầu ( nhập môn ) một số khái niệm cơ bản, số phận của thuốc trong cơ thể, mô hình dược động học, một số thông số dược động học và ý nghĩa. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 14 M t s thông s dộ ố ố ược đ ng h c, ý nghĩaộ ọ
B ng ph l c các s li u dả ụ ụ ố ệ ược đ i h c và dạ ọ ượ ực l c h c c a m tọ ủ ộ
và tác d ng gây đ c c a thu c trên c th đ ng v t và ngụ ộ ủ ố ơ ể ộ ậ ười
Dược đ ng h c c s ( Basic ộ ọ ơ ở ) : đ i tố ượng nghiên c u là đ ngứ ộ
v t thí nghi m và / ho c trên ngậ ệ ặ ười kho m nh đ xây d ng các môẻ ạ ể ự hình, xác đ nh các thông s dị ố ược đ ng h c.ộ ọ
Dược đ ng h c lâm sàng : đ i tộ ọ ố ượng nghiên c u nh ng bi n đ iứ ữ ế ổ
v m t dề ặ ược đ ng h c ngộ ọ ở ườ ệi b nh ( Clinnical ) s thay đ i cácự ổ thông s dố ược đ ng h c : T1/2, CI, Vol distrib )ộ ọ
AUC F,F/ v.v
1.2. M C TIÊU NHI M V C A D Ụ Ệ Ụ Ủ ƯỢ C Đ NG H C : Ộ Ọ
Nghiên c u s bi n đ i ( còn g i là ) s ph n thu c ( Sort, Fate,ứ ự ế ổ ọ ố ậ ố Devenir ) thông qua vi c xác đ nh và theo dõi s bi n đ i theo th i gianệ ị ự ế ổ ờ
c a n ng đ thu c trong d ch c th ( máu, nủ ồ ộ ố ị ơ ể ước ti u )ể
Đ nghiên c u dể ứ ược đ ng h c c n có s c ng tác ch t ch vàộ ọ ầ ự ộ ặ ẽ
ph i h p c a các chuyên gia sinh y dố ợ ủ ược hoá toán h c ọ
các qu c gia ÂuM vi c xác đ nh các thông s dỞ ố ỹ ệ ị ố ược đ ng h cộ ọ
là vi c b t bu c đ i c vi c xin phép đ a m t thu c m i ra th trệ ắ ộ ố ử ệ ư ộ ố ớ ị ường 1
m u qu ng cáo thu c ẫ ả ố Ví d : Ceclor ( Cefaclor ); và Epernizon ( myonal )ụ
Trang 2 Vi c theo dõi n ng đ thu c trong huy t tệ ồ ộ ố ế ương b nh nhân đệ ể
đi u ch nh li u dùng thu c nh m m c đích cá th hoá và (Personalitté )ề ỉ ề ố ằ ụ ể
t i u hoá (Optimalisation ), ch đ đi u tr v i m t thu c c th nào đóố ư ế ộ ề ị ớ ộ ố ụ ể
là vi c làm thệ ường qui các b nh vi n.ở ệ ệ
Vi t nam do đi u ki n kinh t và lý do k thu t nên ta ch aỞ ệ ề ệ ế ỹ ậ ư làm được đi u này. Nh ng cùng v i s đi lên c a đ t nề ư ớ ự ủ ấ ước, nhi u c sề ơ ở nghiên c u khoa h c l n v y sinh h c đã đứ ọ ớ ề ọ ược trang b các máy mócị
hi n đ i . Ví d : quang ph , HPLC có th xác đ nh đệ ạ ụ ổ ể ị ược n ng đồ ộ
m t thu c trong máu, d ch sinh h c b nh nhân, đ ng v t trong thí nghi mộ ố ị ọ ệ ộ ậ ệ . Hy v ng vàng trong tọ ương lai không xa, các bác sĩ lâm sàng s đẽ ược ti pế
c n và làm quen v i công vi c này trong đi u tr ậ ớ ệ ề ị
Do đó v m t ki n th c lý thuy t ph i đi trề ặ ế ứ ế ả ước m t bộ ước nh mằ trang b cho các th y thu c lâm sàng nh ng hi u bi t t i c n thi t này, vàị ầ ố ữ ể ế ố ầ ế
h n th n a các thu t ng , thông s dơ ế ữ ậ ữ ố ược đ ng h c đã xu t hi n phộ ọ ấ ệ ổ
bi n trong y văn.ế
Quá trình dược đ ng h c và dộ ọ ượ ực l c h c t lúc đ a thu c đ n lúc phátọ ừ ư ố ế huy tác d ng ( xem hình 1).ụ
Trang 3Hình 1 : s đ , quá trình dơ ồ ược đ ng h c m t thu c . Phù h p v i các giaiộ ọ ộ ố ợ ớ
Trong tu n chung, thu c g n m t ph n v i protein huy t tầ ố ắ ộ ầ ớ ế ương,
ho c h ng c u; ph n thu c t do s khuy ch tán vào mô và cácặ ồ ầ ầ ố ự ẽ ế
v ị trí tác d ng.ụ
* Chuy n hoá ể : ( Bitranformation )
X y ra ch y u gan chuy n hoá qua 2 pha : giáng hoá ( degradé )ả ủ ế ở ể
và t ng h pổ ợ ( liên h p conjungation ).ợ
* Đào th i ả : ( Elimination ).
Thu c đố ược bài xu t ( excretion ) qua th n hay m t dấ ậ ậ ướ ại d ng
ch a bi n đ i ( ch t m ), dư ế ổ ấ ẹ ướ ại d ng các s n ph m chuy n hoá ả ẩ ể sau khi đã được chuy n hoá gan.ể ở
Các quá trình d c đ ng h c đ c minh ho hình 2 ( metabolits )ượ ộ ọ ượ ạ ở
PH N 3 : Ầ
MÔ HÌNH DƯỢC Đ NG H C ( DĐH )Ộ Ọ
Các quá trình, phân b , chuy n hoá th i tr thu c trong c th s ng làố ể ả ừ ố ơ ể ố
m t quá trình r t ph c t p, ph thu c nhi u y u t Thộ ấ ứ ạ ụ ộ ề ế ố ường các quá tình
đó x y ra đ ng th i theo th i gian. trong dả ồ ờ ờ ược đ ng h c ngộ ọ ười ta mô
ph ng các quá trình trên b ng các mô hình toán h c. Nh đó có th thi tỏ ằ ọ ờ ể ế
l p các phậ ương trình bi n di n n ng đ thu c ế ễ ồ ộ ố C bi n đ i theo th iế ổ ừ gian t
Ta hãy xem trường h p thu c đợ ố ược tiêm tĩnh m ch và nhanhạ chóng phân ph i trong các d ch c th , lúc đó mô hình dố ị ơ ể ược đ ng h cộ ọ
được coi nh là m t bình ch a m t th tích ch t l ng nhanh chóng thi tư ộ ứ ộ ể ấ ỏ ế
Trang 4l p cân b ng hoà tan v i thu c. T bình này luôn có m t lậ ằ ớ ố ừ ộ ượng thu c đàoố
th i theo th i gian. N ng đ thu c trong bình ph thu c 2 thông s : thả ờ ồ ộ ố ụ ộ ố ể
tích ch t l ng ( V ) có trong bình và t c đ ( v ) đào th i thu c. Khi bi tấ ỏ ố ộ ả ố ế
n ng đ ồ ộ C thu c các th i đi m khác nhau ( t ) l y t bình ta có thố ở ờ ể ấ ừ ể
tính được ch t l ng có trong bình và t i đ đào th i thu c.ấ ỏ ớ ộ ả ố
Trong đó : Co là n ng đ thu c t i th i đi m ban đ u ( ồ ộ ố ạ ờ ể ầ mg/ml ) ( mg/ l )
Ct là n ng đ thu c t i th i đi m tồ ộ ố ạ ờ ể
E là c s t nhiên ( cho s n 2,7.172 )ơ ố ự ẵK= là h ng s t c đ th i tr ( có s n trong b ng v i m t thu c )ằ ố ố ộ ả ừ ẵ ả ớ ộ ốt= là th i gian t lúc cho thu c 1 th i đi m t đ nờ ừ ố ờ ể ế
to là th i gian cho thu c ban đ u ( t i m t th i đi m m c )ờ ố ầ ạ ộ ờ ể ố
2 Tính li u thu c t i u cho t ng cá th b nh nhân đ i v i m t thu c ề ố ố ư ừ ể ệ ố ớ ộ ố
D = Vd Cp
Trong đó : D : li u thu c c n dùng ( g, mg )ề ố ầ
C : n ng đ thu c trong huy t tồ ộ ố ế ương ( g/l, mg/ml )
3 Ướ ược l ng m c đ tích lu thu c, d a vào tứ ộ ỹ ố ự 1/2
Trong th c t n u m t thu c tự ế ế ộ ố 1/ 2 < 6h : ít có nguy c tích luơ ỹ
t1/2 > 6h : ph i tính đ n nguy c này.ả ế ơ
Thường t1/2 c a các thu c cũng có trong b ngủ ố ả
4 So sánh các d ng bào ch v t c đ và m c đ h p thu thu c ( chính ạ ế ề ố ộ ứ ộ ấ ố
là so sánh kh d ng F; ví d so sánh F c a paracetamol do Vi t namả ụ ụ ủ ệ
bào ch v i thu c do F áp bào ch )ế ớ ố ế
5 Xác đ nh m i tị ố ương quan gi a n ng đ thu c ữ ồ ộ ố C và tác d ng dụ ượ c
lý hay đ c lý. ộ
6 Xem xét nh hả ưởng c a nh ng y u t b nh lý, y u t di truy n, nh p ủ ữ ế ố ệ ế ố ề ị
sinh h c đ n vi c h p thu, phân b , và đào th i thu c.ọ ế ệ ấ ố ả ố
Trang 5Ví d : khi suy gi m ch c năng th n ph i hi u ch nh li u ( xem ụ ả ứ ậ ả ệ ỉ ề
b ng 2 ph l c ).ả ụ ụ
nh hả ưởng c a l a tu i đ n vi c cho thu c.ủ ứ ổ ế ệ ố
Các y u t v nhân ch ng, ch ng t c ngế ố ề ủ ủ ộ ười ( gen ) trong chuy n ể
hoá thu c ( l y m t ví d thu c, B c Âu là 60 70 ố ấ ộ ụ ố ắ %; USA :
ch nh cho thích h p. Đi u quan tr ng là các s li u dỉ ợ ề ọ ố ệ ược đ ng h c khôngộ ọ
th thay th các quan sát lâm sàng trên ngể ế ươ ệì b nh
Đ nghiên c u dể ứ ược đ ng h c, l ra ph i đ nh hộ ọ ẽ ả ị ướng thu c trongố các mô, c quan nh ng trong tth c t không th làm đơ ư ự ế ể ược đi u đó. Tuyề
v y có th đ nh lậ ể ị ượng thu c trong máu, nố ước ti u, d ch khác xu t phát tể ị ấ ừ
th c ti n là : có m i tự ễ ố ương quan ch t ch n ng đ thu c có trong huy tặ ẽ ồ ộ ố ế
tương và tác d ng dụ ược lý c a thu c. Do đó t s thay đ i n ng đủ ố ừ ự ổ ồ ộ thu c thu đố ượ ừc t huy t tế ương có th d báo để ự ược các đáp ng c a cứ ủ ơ
th ể
* Mô hình ngăn ( Compartment ) hay" khoang" ch a thu c.ứ ố
Hãy cho r ng c th là m t h th ng các " ngăn " có th trao đ iằ ơ ể ộ ệ ố ể ổ thu n ngh ch v i nhau. " ngăn " không ph i là m t vùng theo khái ni mậ ị ớ ả ộ ệ
gi i ph u hay sinh lý, mà m i " ngăn " tả ẫ ỗ ương ng v i m t nhóm mô cóứ ớ ộ
m c đ tứ ộ ưới máu và ái l c v i thu c tự ớ ố ương t nhau. Thu c đự ố ược coi như
có th phân b nhanh và đ u trong các " ngăn " đó và phân t thu c cóể ố ề ử ố
kh năng ra kh i " ngăn " nh nhau. Mô hình " ngăn " đả ỏ ư ược xây d ng v iự ớ
gi thi t là các quá trình đ ucó tuân theo tả ế ề ương quan b c nh t, h ng sậ ấ ằ ố
t c đ (k) mô t t c đ thu c đi vào và ra kh i " ngăn " ố ộ ả ố ộ ố ỏ
Ta có m t s mô hình " ngăn " nh sau.ộ ố ư
Trang 6M u 4 : mô hình m hai ngăn v i quá trình h p thu ( tuân theo đ ng h c )ẫ ở ớ ấ ộ ọ
Mô hình m t ngăn m ta có: C=Cộ ở o .e Kt
ta có th bi u di n s thay đ i n ng đ thu c theo th i gian trong huy tể ể ễ ự ổ ồ ộ ố ờ ế
tương trên gi y 1/2 logarit nh sau:ấ ư
Ta có :
k là h s góc theo h th p phânệ ố ệ ậ
k là h s góc theo logarit neperệ ố
2,3
Trang 7Mu n đ i logarnit c s neper sang logarnit thố ổ ơ ố ường ta dùng công
th c Ln x = 2,3 x log ứ 10 x
* Nh v y khi xác đ nh đư ậ ị ược n ng đ thu c ( b ng cách l y máu ) ồ ộ ố ằ ấ t i ạ
hai th i đi m ta v đờ ể ẽ ược t1/2, t đó tính ra đừ ược giá tr K.ị
* Chú ý r ng:+ còn có cách khác nh phằ ư ương pháp dùng đường
th ng h i qui tuy n tính đ tính tg ẳ ồ ế ể
+ Ho c và b ng phặ ằ ương pháp bình phương t i thi u ( t c là sao cho ố ể ứ t ng
đ i s các bình phạ ố ương đó là bé nh t ) ta hoàn toàn có th đ a ấ ể ư
đượ t các s li u v đc ừ ố ệ ề ường tuy n tính lý thuy t .ế ế
* ng d ng : n u trong y văn ta có các s li u v t1/2 và v k c a m t Ứ ụ ế ố ệ ề ề ủ ộ
thu c, ta có thì suy ra ( d đoán đố ự ược ) n ng đ thu c trong máu ồ ộ ố
b nh nhân ( xem đ th trên ) theo công th c đã đệ ồ ị ứ ược nêu trên
C=Co. ekt .b) Trường h p cho thu c tĩnh m ch, mô hình 2 ngăn m , m t ngăn là ợ ố ạ ở ộ
ngăn trung tâm ( plasma ) còn ngăn kia ngo i vi ( các mô ) ở ạ
PH N 4 Ầ
M T S THÔNG S THÔNG S DỘ Ố Ố Ố ƯỢC Đ NG H C.Ộ Ọ
S c n thi t ph i kh o sát các thông s dự ầ ế ả ả ố ược đ ng h c:ộ ọ
quá trình h p thu, phân b chuy n hoá th i tr thu c là nh ng quá tìnhấ ố ể ả ừ ố ữ liên t c, x y ra khi thu c có m t trong tu n hoàn chung. Các quá trình đóụ ả ố ặ ầ
được ph n ánh qua các thông s chính là : ả ố
Trang 81 Di n tích dệ ướ ươi d ng cung ( AUC ) ( SSC ) suprface sous courbes.
2 Sinh kh d ng , ( F )ả ụ
3 Th tích phân b ( areandenhe ) vd: area under the curveể ố
4 Đ thanh l c ( cl ).ộ ọ
5 Th i gian bán th i n a đ i sinh h c ( t1/2 ).ờ ả ử ờ ọ
Khi ta kh o sát các thông s trên chính là ta đã xem xét s ph n c a thu cả ố ố ậ ủ ố trên c th ơ ể
4.1. Di n tích dệ ướ ười đ ng cong ( AUC):
Sau khi thu c đố ược d a vào c th ( tiêm , u ng ) l y máu t i cácư ơ ể ố ấ ạ
th i đi m khác nhau, xác đ nh n ng đ thu c trong huy t tờ ể ị ồ ộ ố ế ương Cp. Ta
có được đường cong mô t s bi n đ i ( Cp) theo th i gian t.ả ự ế ổ ờ
Hình 2 : đường cong bi u di n s bi n n ng đ thu c theo th iể ễ ự ế ồ ộ ố ờ gian
4.1.1. Df : di n tích dệ ướ ười đ ng cong c a đ th bi u di n s bi n thiênủ ồ ị ể ễ ự ế
c a n ng đ thu c trong máu theo th i gian, cho ta bi t lủ ồ ộ ố ờ ế ượng thu c ố đã
được h p thu vào h tu n hoàn. Nhìn vào đấ ệ ầ ường cong này ta có th đánhể giá được :
Li u đ thu c v i m c li u đó ta có tác d ng đi u tr không.ề ộ ố ớ ứ ề ụ ề ị
Th i gian kéo dài c a tác d ng trong bao lâu ( 10 12h ).ờ ủ ụ
Có gây tác d ng đ c khôngụ ộ
Ch t lấ ượng bào ch n u coi t t c thu c vào tu n hoàn còn ho t ế ế ấ ả ố ầ ạ tính có tác d ng dụ ược lý
4.1.2. Các phương pháp xác đ nh n ng đ thu c trong máu : ị ồ ộ ố
Quang ph hu nh quang.ổ ỳ
HPLC
Đ đ c mi n d ch, m t s phộ ụ ễ ị ộ ố ương pháp sinh hoá khác
4.1.3. AUC ph thu c vào : d ng bào ch ụ ộ ạ ế
Trang 94.1.6. Ý nghĩa : T AUC ( n ng đ th i gian ) có th tính đừ ồ ộ ờ ể ược m t ộ
thông s n a sinh là kh d ng c a thu c. Ta hãy chuy n sangố ữ ả ụ ủ ố ể
kh o ả sát thông s này.ố
4.2. Sinh kh d ng : ( Bioavailability Biodisponibillté ), ti p thu sinhả ụ ế
h c, ọ sinh kh ng (praction of the dose).ả ứ
4.2.1. Df: sinh kh d ng (F) là t l ph n (%) thu c vào đả ụ ỷ ệ ầ ố ược tu n hoàn ầ
chung d ng còn ho t tính so v i li u đã dùng (Dở ạ ạ ớ ề o) và t c đ thâmố ộ
nh p c a thu c đó vào tu n hoàn chung.ậ ủ ố ầ
Khi đ a thu c theo đư ố ường tĩnh m ch, thì : F=1ạ
Khi đ a thu c theo đư ố ường khác ngoài tĩnh m ch : F<1ạ
Trang 10+ F tương đ i : so sánh hai d ng bào ch , d ng đang nghiên c u so v iố ạ ế ạ ứ ớ
d ng chu n có uy tín trên th tr ng cùng đ a theo m t đ ng ( vd: u ng )ạ ẩ ị ườ ư ộ ườ ố
F bào ch xế
F = r
F bào ch efenence (tham chi u, chu n )ế ế ẩ
T s so sánh này có th đánh giá thu c đừ ự ể ố ược h p thu t t vào máu hayấ ố không
V m t t c đ :ề ặ ố ộ
+ N u pic huy t tế ế ương xu t hi n s m ( Tmaxnh ) và có đ nh caoấ ệ ớ ỏ ỉ ( bi n đ l n, Cmax l n ) ch ng t thu c đế ộ ớ ớ ứ ỏ ố ược h p thu nhanh, và ngấ ượ c
l i ạ
+N u Tmax l n ( pic huy t tế ớ ế ương xu t hi n mu n ) và có Cmaxấ ệ ộ
nh ch ng t thu c đỏ ứ ỏ ố ược h p thu ch m.ấ ậ
Nh ng t ng lư ổ ượng h p thu vào máu ( AUC, hay tích phân ) v n b ngấ ẫ ằ nhau ( xem hình 3 )
Đ l n c a F ph thu c vào :ộ ớ ủ ụ ộ
+ Đ hoà tan c a ch ph m ( đánh giá b ng tr c nghi m hoà tan ộ ủ ế ẩ ằ ắ ệ disolution test USP )
+ Tr ng thái b nh lý : ví d b nh nhân b suy th n thì s bài xu t ạ ệ ụ ệ ị ậ ự ấ kém đi, AUC s cao v t lên.ẽ ọ
+ đ l n c a m c li u ộ ớ ủ ứ ề
Trang 11
Hình 3 . AUC c a 3 d ng bào ch ABC bi n di n t c đ h p thu vàoủ ạ ế ế ễ ố ộ ấ máu c a cùng m t h p ch t ( ví d Lincomycin )ủ ộ ợ ấ ụ
B ng tính toán th c nghi m cho th y 3 d ng bào ch cho AUCằ ự ệ ấ ạ ế
b ng nhau ( xem cách tính m c 2 ) nh ng do t c đ hoà tan c a ằ ở ụ ư ố ộ ủ
dược ch t khác nhau, nên hi u qu đi u tr khác nhau.ấ ệ ả ề ị
4.2.2. Ý nghĩa lâm sàng : D ng b/c A: có th gây đ c ( Cmax) MTCạ ể ộ
D ng b/c B : có hi u qu đi u tr không gây đ cạ ệ ả ề ị ộ D ng b/c C: không đ t hi u l c mong mu n.ạ ạ ệ ự ố
Vì th trong đi u tr nên cân nh c ch n d ng b/c ch thích h p, căn ế ề ị ắ ọ ạ ế ợ cứ vào AUC, th c ch t là cân nh c F ( t c đ là quan tr ng h n đ l n ).ự ấ ắ ố ộ ọ ơ ộ ớ
T đây cũng có nh n xét: D ng bào ch l c h u, không đ t hi uừ ậ ạ ế ạ ậ ạ ệ
qu đi u tr Nên các nhà bào ch căn c vào đây đ tìm d ng bào chả ề ị ế ứ ể ạ ế
m i có hi u qu t t h n. Còn xét v góc đ các nhà lâm sàng, dùng đớ ệ ả ố ơ ề ộ ể
ch n d ng bào ch nào t t h n thì dùng cho đi u tr .ọ ạ ế ố ơ ề ị
S thay đ i cách bào ch có th làm thay đ i F,F . Ví d nămự ổ ế ể ổ ụ
1967 m t b nh vi n bang Frostan ( Austraylia ) vi c thay đ i ch t táở ộ ệ ệ ệ ổ ấ
dược calcisulfas b ng lactrse trong nang phenyoin đã gây d u hi u đ c ằ ấ ệ ộ ỏ nhi u b nh nhân đ ng kinh dùng thu c này.ề ệ ộ ố
Lý do : trước đây thu c đố ược h p ph vào cali nh t t , không gây đ c. ấ ụ ả ừ ừ ộ
Sau v này ngụ ườ ượ ỹ ừi d c s v a b ph t, v a đị ạ ừ ược thưởng vì đã có công phát hi n ra hệ ướng tìm tá dượ ốc t t cho thu c.ố
S thay đ i c u trúc hoá h c c a thu c cũng làm thay đ i F,F.ự ổ ấ ọ ủ ố ổ
Ví d : Ampicillin có F > 50%ụ
Amoxicillin, F > 95% ( có nhóm 0H )
C n chú ý r ng : sinh kh d ng nh không luôn có nghĩa là hi u ầ ằ ả ụ ỏ ệ
qu đi u tr t kém, ví d Propranolol có F > 30%. ( xem b ng ph l c 1 )ả ề ị ự ụ ả ụ ụ
4.3. Th tích phân b ( Volume of Distribution ).ể ố
* Df : Ví d là th tích gi hụ ể ả ưởng ( bi u ki n ) mà trong đó lể ế ượng thu c D đố ược đ a vào c th phân b vào đ có m t n ng đư ơ ể ố ể ộ ồ ộ
b ng ằ n ng đ trong huy t tồ ộ ế ương ( Cp )
VD : D t c là = t ng lứ ổ ượng thu c đ a vào c thố ư ơ ể
Cp N ng đ thu c đo đồ ộ ố ược trong huy t tế ương
Trang 12Hay D = Cp Vd
Đ n v đo c a Vd là lít ho c lít / kg th tr ng. ơ ị ủ ặ ể ọ
Công th c ứ : + Vd = Vp + Vt
f Vp : th tích trong huy t tể ế ương
Vt: th tích ngoài huy t tể ế ương t=tiss ( mô c quan )ơ
f: phân thu c t do trong huy t tố ự ế ương f = free, t do ự
N u đ a thu c theo đế ư ố ường tĩnh m ch, F = 1 dùng công th c này.ạ ứ
Còn n u đ a ngoài đế ư ường tĩnh m ch thì do F < 1 nên tính li u đ ạ ề ộ Theo công th c: ứ
Vd x Cp
D =
F