1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh một số bệnh lý mắt - Dr. Cảnh

148 82 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chẩn đoán hình ảnh một số bệnh lý mắt - Dr. Cảnh giới thiệu giải phẫu về mắt. Các phương pháp chẩn đoán bệnh lý về mắt nhu: CT Protocol, CLVT, MRI protocol. Một số bệnh lý về mắt thương gặp. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CHÂN ĐOA N HI NH ANH ̉ ́ ̀ ̉

 M T S  B NH LÝ M T Ộ Ố Ệ Ắ

Dr. C nh

Trang 4

GI I PH U M T Ả Ẫ Ắ

Trang 6

GI I PH U M T Ả Ẫ Ắ

Trang 8

GI I PH U M T Ả Ẫ Ắ

Trang 9

GI I PH U M T Ả Ẫ Ắ

Trang 11

GI I PH U M T Ả Ẫ Ắ

Trang 13

• CLVT và MRI

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 14

• Chu n b : BN (b  kính áp tròng, gi i thích ) ẩ ị ỏ ả

Siêu âm m t ắ

Trang 15

Siêu âm m t ắ

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 19

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Siêu âm m t ắ

Trang 20

Siêu âm m t ắ

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 21

Siêu âm m t ắ

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 22

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 24

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 25

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

CLVT

Trang 27

CLVT

Trang 28

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

Trang 29

CÁC PH ƯƠ NG PHÁP CH N ĐOÁN Ẩ

MRI

Trang 32

(e.g.herpes zoster), t  mi n (e.g.Lupus)… ự ễ

– U th n kinh đ m (Optic nerve glioma) ầ ệ

– U màng não c a dây TK (Optic nerve meningioma) ủ

– Gi  u (Pseudotumor) ả

• Giãn tĩnh m ch

– Thông đ ng m ch c nh­ xoang hang (Carotid Cavernous  ộ ạ ả Fistula)

– Giãn tĩnh m ch ạ

• Schwannoma of 3rd, 4th and 6th cranial nerve

• U b ch m ch, u di căn…ạ ạ

Trang 33

T N TH Ổ ƯƠ NG NÓN

• T n th ng m t trong c ng giáp.ổ ươ ắ ườ

• T n th ng gi  uổ ươ ả

• T n th ng do viêmổ ươ

• T n th ng do u: u c  (nguyên phát, di căn)ổ ươ ơ

• T n th ng b m sinh: x  hóa, li t b m sinh ổ ươ ẩ ơ ệ ẩdây IV, V, VI và VIII, tăng ho t c  chéo ạ ơ

l n…ớ

Trang 35

NHÃN C U

Trang 37

Tăng nhãn áp, ch y máu ti n phòng/ ch n th ả ề ấ ươ ng

TI N PHÒNG Ề

Trang 44

Ch n thấ ương th y tinh thủ ể

Trang 47

Thi u s n TTT (*) và  ể ả

TTT nhân t o (mũi tên) ạ

Trang 48

TH U KÍNH Ấ

Trang 49

• Khoang nh , không phân bi t đc trên CĐHAỏ ệ

• B nh lý: tăng nhãn áp, viêm màng b  đào, u ệ ồ

th  mi ác tính.ể

Trang 50

• Đ u dò 50Hz và siêu âm/kính hi n viầ ể

• Đ c và nangặ

M NG M T Ố Ắ

Trang 51

M NG M T Ố Ắ

Trang 52

biomicroscopic

M NG M T Ố Ắ

Trang 53

TH  MI Ể

Trang 54

TH  MI Ể

Trang 58

D CH KÍNH Ị

Trang 59

D CH KÍNH Ị

Trang 60

Nhi m trùng ễ

Trang 61

Tăng sinh 

Trang 62

Coloboma

D CH KÍNH Ị

Trang 63

Coloboma

D CH KÍNH Ị

Trang 67

Coloboma

• Bâ t th́ ường bâm sinh̉

• Vi tri : phi a sau, gâ n lô  thâ n kinḥ ́ ́ ̀ ̃ ̀

• Môt hay hai bêṇ

• Phô i h p trong HC CHARGE: ́ ợ Coloboma, 

Heart anomalies, Choanal Atresia, Retardation 

of growth and development, Genital and Ear anomalies

• HC COACH: Cerebellar vermis hypoplasia, 

Oligophrenia (thiêu năng), congenital ̉ Ataxia (mâ t điê u ho a), ́ ̀ ̀ Coloboma, Hepatic fibrosis

D CH KÍNH Ị

Trang 68

• 3 ph n: th  giác, th  mi và m ng m tầ ị ể ố ắ

• 2 l p: võng m c th n kinh và bi u mô s c t ớ ạ ầ ể ắ ố

• Võng m c th  giác: ch a các t  bào TK c m ạ ị ứ ế ả

th  ánh sáng, gi i h n   mi ng th t (ora ụ ớ ạ ở ệ ắ

Trang 70

Serous Retinal Detachment: do s  ti t d ch vào  ự ế ị

khoang d ướ i võng m c (melanoma c a màng m ch,  ạ ủ ạ

di căn, u máu, THA, t c TM, phù gai th )­ không  ắ ị phá v  võng m c ỡ ạ

Trational Retinal Detachment: x y ra khi d ch kính  ả ị tăng đ  dính kéo võng m c ra xa bi u mô s c t   ộ ạ ể ắ ố

(BN ĐTĐ, HC li m, đ  non, ch n th ề ẻ ấ ươ ng…)

Trang 72

VÕNG M C Ạ

Trang 76

• Hay g p nh tặ ấ

• Y u t  nguy c : c n th , di truy n, bong ế ố ơ ậ ị ề

võng m c m t bên; TS ch n thạ ắ ấ ương và PT, thoái hóa d ng lạ ướ ủi c a võng m c ngo i vi, ạ ạviêm teo võng m c do virus…ạ

Trang 78

Ti n tri n c a  ế ể ủ bong võng m c ạ

Trang 79

Bong võng m c VÕNG M C Ạ ạ

Trang 81

Bong võng m cVÕNG M C Ạạ

Trang 83

Bong võng m c (Retinal detachment) ạ

Trang 84

VÕNG M C Ạ

Bong võng m c (Retinal detachment) ạ

Trang 90

L  võng m c / TS ch n thỗ ạ ấ ương

Retinoschisis (tách võng m c) ạ

Trang 92

T n th ổ ươ ng võng m c (tăng sinh) ạ

T n thổ ương đi m vàng/BN ĐTĐể

Trang 94

Retinoblastoma

Trang 95

VÕNG M C Ạ

Retinoblastoma

Trang 96

VÕNG M C Ạ

Retinoblastoma

Trang 97

• Di truy n (40%): 3 bên, đ t bi n NTS 13 ề ộ ế

• TB K phát tri n vào d ch kính (reo h t) ể ị ạ

• Phát tri n vào khoang d i võng m c gây bong  ể ướ ạ

Trang 103

Retinoblastoma

Trang 104

VÕNG M C Ạ

Retinoblastoma

Trang 106

Retinoblastoma

Trang 109

Coats' disease

Trang 111

Vôi hóa   đĩa th  giác (Drusen)VÕNG M Cở ị Ạ

Trang 118

Bong m ch m c và  ạ ạ bong c ng m c ủ ạ

Trang 119

Bong m ch m c (Choroidal  ạ ạ

Detachment)

BN 72 tu i, sau m  7 ngàyổ ổ

Trang 120

• Di căn: gan (>90%), ph i, da x ng…ổ ươ

• LS: gi m nhìn, khi m khuy t th  tr ng, các ả ế ế ị ườ

h t n i…ạ ổ

M CH M C (H C M C) Ạ Ạ Ắ Ạ

Trang 121

• Siêu âm: mode A và B (N t t  ch c g ố ổ ứ i m âm v i  ả ớ

m t b  m t  ộ ề ặ nh n, b  thùy múi ẵ ờ  và không có vôi hóa,  làm lõm m ch m c), Tăng sinh m ch trên Doppler ạ ạ ạ

• Ch p đ ng m ch hu nh quang, xanh lá cây: “DH  ụ ộ ạ ỳ

l u thông đôi” hu nh quang có m t c    võng m c  ư ỳ ặ ả ở ạ

và màng m c trong u ạ

• CLVT: kh o sát khoang quanh m t, ch n đoán phân  ả ắ ẩ

bi t (bong võng m c, u x ệ ạ ươ ng), vôi hóa

• MRI: ít nh y h n siêu âm, tăng trên T1W, gi m trên  ạ ơ ả T2W, tín hi u càng tăng trên T1W – tiên l ệ ượ ng càng 

t t (?), giúp đo KT, đánh giá xâm l n ố ấ

Melanoma

Trang 122

Đ c đi m các u ác tính   m t trên siêu âm:ặ ể ở ắ

Trang 124

M CH M C (H C M C) Ạ Ạ Ắ Ạ

Melanoma

Trang 125

Melanoma

Trang 127

M CH M C (H C M C) Ạ Ạ Ắ Ạ

Melanoma

Trang 129

• 1­13% các u

• V  trí: u vú chi m 48­53% (xu h ng vào m , ị ế ươ ỡ

c ), TLT (xơ ương), Melanomas (c ). ơ

• Di căn n i nhãn c u: màng m ch (K ph i).ộ ầ ạ ổ

• LS: ti n tri n r t nhanh.ế ể ấ

• Tăng sinh m ch nhi u h n melanoma.ạ ề ơ

• CĐPB: b nh m t do t n th ng tuy n giáp, ệ ắ ổ ươ ế

b nh u h t, sarcoidose (các v  trí kèm theo u)ệ ạ ị

M CH M C Ạ Ạ

Trang 130

Di căn c a K vúủ

M CH M C Ạ Ạ

Trang 133

M CH M C Ạ Ạ

Trang 136

Di căn c a melanoma vào ủ

c  th ng ngoàiơ ẳ

Trang 137

Di căn c a u xủ ương

M CH M C Ạ Ạ

Trang 138

M CH M C Ạ Ạ

U di căn

Trang 139

Ch n th ấ ươ ng màng m ch ạ

Trang 142

T N THỔ ƯƠNG GI  U THÀNH SAU NHÃN C UẢ Ầ

Trang 146

T N THỔ ƯƠNG GI  U THÀNH SAU NHÃN C UẢ Ầ

Trang 147

C NG M C Ủ Ạ

• Gi  uả

• Nhi m trùngễ

• Bong

Trang 148

C NG M C Ủ Ạ

Bong c ng m củ ạ

Ngày đăng: 23/01/2020, 03:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm