Bài giảng với các nội dung: Achondrogenesis, các dấu hiệu siêu âm bất sản sụn, kiểm soát lâm sàng, chăm sóc sau sanh, dấu hiệu siêu âm loạn sản sụn, hội chứng dải sợi ối, Arthrogryposis Multiplex Congenita...
Trang 1Skeletal anomalies
Nh ng b t th ữ ấ ư ờ ng v x ề ươ ng
Trang 2Achondrogenesis (b t s n s n) ấ ả ụ
Đ nh nghĩa ị : lo n s n xạ ả ương gây t vong v i ử ớ
đ c trặ ưng ng n thân và t chi, và ắ ứ đ u khá l n ầ ớ(so v i chi.)ớ
T n su t ầ ấ : 0,2 0,5/10.000 trư ng h p sanh.ờ ợ
T l gi i tính ỉ ệ ớ : M : F = 1:1
Trang 3B T S N S N Ấ Ả Ụ
Di truy n ề : ph n l n di truy n ki u gen l n. ầ ớ ề ể ặ
Di truy n ki u gen tr i cũng ề ể ộ đư c bi t (Đ t ợ ế ộ
bi n m i)ế ớ
Tác nhân: không bi t.ế
Căn nguyên: do khi m khuy t trong t ng h p ế ế ổ ợcollagen type II
Trang 4 Dày mô m m cánh tay ề ở đư c xem là ợ đi n ểhình.
B ât s n s nấ ả ụ
Trang 5Các d u hi u siêu âm ấ ệ
Ascites, phù thai cũng có th phát tri n.ể ể
B ng và ụ đ u r t l n so v i ng c và chi.ầ ấ ớ ớ ự
Ngư c v i t o xợ ớ ạ ương b t toàn (osteogenesis ấimperfecta), vòm s không ọ đư c t o và gãy ợ ạxương dài không ph i là 1 ả đi n hình, gãy ể
xương sư n cũng có th th nh tho ng x y ra.ờ ể ỉ ả ả
Có th ch n ể ẩ đoán s m tu n 12 nh vào ớ ở ầ ờ đ ộdày da gáy và d d ng xị ạ ương
B t s n s nấ ả ụ
Trang 8Achondroplasia (lo n s n s n) ạ ả ụ
Đ nh nghĩa ị : ph n l n là lo n s n d ng d h p ầ ớ ạ ả ạ ị ợ
t , là lo i lo n s n xử ạ ạ ả ương không gây t vong ử
(D ng lo n s n ạ ạ ả đ ng h p t thì gây t vong), v i ồ ợ ử ử ớ
ng n chi n ng và ắ ặ đ u l n (tình tr ng lùn). ầ ớ ạ Ở
ngư i trờ ư ng thành cao 116_140 cmở
T n su t ầ ấ : 0,5 – 1,5 /10.000 trư ng h p sanh.ờ ợ
T l gi i tính ỉ ệ ớ : M : F = 1:1
Trang 10Sinh b nh h c ệ ọ :
Do gi m c t hoá s n.ả ố ụ
S ự đ t bi n y u t tộ ế ế ố ăng sinh nguyên bào s i.ợ
Ở ạ d ng đ ng h p t , bi u l s m và gây t ồ ợ ử ể ộ ớ ửvong. d ng d h p t , siêu âm có th bình Ở ạ ị ợ ử ểthư ng cho ờ đ n tu n 20.ế ầ
Lo n s n s nạ ả ụ
Trang 11Các d u hi u siêu âm: ấ ệ
Cơ th phát tri n kém, m t cân x ng (ngể ể ấ ứ ư i lùn) ờ
v i chi ng n, ớ ắ đ u l n và 1 gầ ớ ương m t nhìn ặ
nghiêng đi n hình: trán nhô ra (trán d ) và mũi t t.ể ồ ẹ
Trang 12D u hi u siêu âm ấ ệ
Đa i phát tri n tam cá nguy t cu i.ố ể ở ệ ố
Ch n ẩ đoán ch c ch n là sau 24 tu n, ắ ắ ầ đáng tin c y ậ
nh t là thấ ương s gi a chi u dài xố ữ ề ương đùi và
đư ng kính lờ ư ng ỡ đ nh vì xỉ ương đùi thư ng ng n ờ ắ
và đ u thì ầ đi n hình r t to (s to)ể ấ ọ
Trong 1 vài trư ng h p, dãn não th t cũng ờ ợ ấ đư c ợghi nh n.ậ
Lo n s n s nạ ả ụ
Trang 13Lo n s n s n, thai 37 tu n, trán d , mũi t t, ạ ả ụ ầ ồ ẹ
Và thi u s n vùng gi a m t ể ả ữ ặ
Trang 15ch ng. Do ứ đó, nên l a ch n m b t con.ự ọ ổ ắ
Lo n s n s nạ ả ụ
Trang 18H i ch ng d i s i i ộ ứ ả ợ ố
Đ nh nghĩa ị : B t thấ ư ng không ờ đ i x ng, ố ứ
v i c t c t chi và khi m khuy t tách, ch nhớ ắ ụ ế ế ẻ ư khi m khuy t thành b ng. Nguyên nhân ế ế ụ đư c ợnghĩ đ n là do màng i v s m.ế ố ỡ ớ
T n su t ầ ấ : 1 / 1300 trư ng h p sanhờ ợ
T l gi i tính ỉ ệ ớ : M : F = 1 : 1
Trang 19 Di truy n: ề
Đa s x y ra r i rác.ố ả ả
Hi m khi liên quan v i khi m khuy t b m ế ớ ế ế ẩsinh s phát tri n mô s i nhự ể ợ ư trong h i ộ
Trang 20B nh sinh: ệ
M c ứ đ d d ng tu thu c vào th i gian x y ộ ị ạ ỳ ộ ờ ả
ra r i lo n. Vì v y, thai vô s , thoát v não, ố ạ ậ ọ ị
ch m t, khi m khuy t thành b ng và tim ẻ ặ ế ế ụ
l c ch có th là k t qu c a $ d i s i i. ạ ỗ ể ế ả ủ ả ợ ố
R i lo n x y ra mu n là chi b c t c t và ố ạ ả ộ ị ắ ụ
dính ngón như trong t t dính ngón.ậ
$ D i s i iả ợ ố
Trang 22 Trên siêu âm, màng i có th tìm th y trong ố ể ấkhoang i. Màng i ph i ố ố ả đư c phân bi t v i ợ ệ ớcác dây dính trong khoang TC, mà nh ng dây ữdính này có th liên quan ể đ n khoang i và b ế ố ịche ph gi a màng i và màng ủ ữ ố đ m. Các dây ệdính này thư ng là k t qu c a n o thai ờ ế ả ủ ạ
nhưng không gây d t t.ị ậ
$ D i s i iả ợ ố
Trang 23 Ngoài d d ng t chi, các khi m khuy t khác ị ạ ứ ế ế
đư c ghi nh n trong h i ch ng d i s i i là: ợ ậ ộ ứ ả ợ ốkhi m khuy t thành b ng, thoát v não, ch ế ế ụ ị ẻ
m t, c m nh , nhi u d d ng b ngoài cặ ằ ỏ ề ị ạ ề ơ
th ể
$ D i s i iả ợ ố
Trang 24Ch n ẩ đoán phân bi t: ệ
T t n t b ng( gastroschisis) ậ ứ ụ
Sai c u trúc NST ấ
Chân khoèo.
Thi u s n x ể ả ương đùi ( hypoplasia of femur )
U b ch huy t d ạ ế ư i da ớ
Trang 25 Ki m soát lâm sàng ể : Siêu âm bao g m ồsiêu âm tim thai và NST đ ồ
Tiên lư ng ợ : tu thu c vào tính nghiêm ỳ ộ
tr ng c a d d ng thai ọ ủ ị ạ
$ D i s i iả ợ ố
Trang 26Congenita (B nh co c ng ệ ứ đa kh p b m ớ ẩ
sinh)
Đ nh nghĩa ị : Đây là m t nhóm r i lo n ộ ố ạkhông đ ng nh t gây co c ng các kh p lúc ồ ấ ứ ớsinh ra. B nh có th do mô liên k t, cệ ể ế ơ, b t ấthư ng h th n kinh.ờ ệ ầ
T n su t ầ ấ : 1/ 3000 – 10000 TH sanh
T l gi i tính ỉ ệ ớ : M : F = 1 : 1
Trang 27 Di truy n ề : Di truy n gen tr i, gen l n, ề ộ ặ
Trang 28Phân lo i và d u hi u siêu âm: ạ ấ ệ
Phân lo i b nh co c ng kh p v n ạ ệ ứ ớ ẫ đang còn tranh lu n.ậ
Ngoài tr ng thái th phát, tình tr ng nguyên ạ ứ ạphát đư c bi t ợ ế đ n là các tri u ch ng r i ế ệ ứ ố
lo n c a h th n kinh cạ ủ ệ ầ ơ ho c t ngu n g c ặ ừ ồ ố
h th n kinh trung ệ ầ ương, ch y u là nguyên ủ ếnhân nhi m khu n.ễ ẩ
Trang 29 Ba d ng c ạ ơ b n c a b nh co c ng ả ủ ệ ứ
kh p: ớ
Ch có t chi b nh hỉ ứ ị ả ư ng.ở
R i lo n th n kinh cố ạ ầ ơ nói chung
R i lo n h th n kinh trung ố ạ ệ ầ ương.
Trang 30 Các chi thai nhi b c ị ố đ nh 1 cách ị đi n hình ểtrong các tư th sau: c ng chân b du i ra và ế ẳ ị ỗcong, cánh tay b cong.ị
“ Bàn tay n m ch t” có th ắ ặ ể đư c quan sát ợ
th y.ấ
Bàn chân du i ra ho c b khoèo. ỗ ặ ị
Trang 31D u hi u siêu âm ấ ệ
Thi u s n cể ả ơ rõ r t. C ệ ử đ ng thai nhi b h n ộ ị ạ
ch ho c bi n m t hoàn toàn.ế ặ ế ấ
Phù chi là m t ộ đ c ặ đi m n i b t ể ổ ậ đi kèm
Trong m t vài trộ ư ng h p, r i lo n ban ờ ợ ố ạ đ u ầ
tr nên rõ r t vào cu i 3 tháng cu i.ở ệ ố ố
Trong 10% trư ng h p có kèm b t thờ ợ ấ ư ng ờ
h th n kinh trung ệ ầ ương như là b t s n th ấ ả ểchai, không có h i não (lissencephaly), dãn ồnão th t, b t s n thu nh ng ti u não.ấ ấ ả ỳ ộ ể
Trang 32Thai 21 tu n, co c ng kh p ầ ứ ớ
Trang 33Thai 21 tuần, chân khoèo
Trang 34Mặt cắt ngang ngực ở thai 21 tuần: phù toàn thân, tràn dịch màng phổi
Trang 35Mặt cắt dọc lưng trước, thai 21 tuần:phù toàn thân nặng
Trang 36dị dạng cột sống ở thai 21 tuần
Trang 37Thai 18 tuần, dây rốn quấn quanh chi dư ới , tạo dấu ấn ở mô mềm
Trang 39Thai 18 tuần, bất thường vị trí bàn tay
Trang 40Thai 23 tuần, chân khoèo
Trang 42Ki m soát lâm sàng: ể
Siêu âm bao g m c siêu âm tim thai nhi ồ ả
NST đ ồ
Tìm b nh truy n nhi m (TORCH )ệ ề ễ
Ngôi mông thư ng x y ra gây ph c t p khi ờ ả ứ ạsanh
Trang 43 Chăm sóc sau sanh: B nh này c n ệ ầ đư c ợ
xác đ nh sau khi ị đư c ch n ợ ẩ đoán
Tiên lư ng ợ : Tu thu c vào d t t ỳ ộ ị ậ đi kèm và
Trang 45D u hi u trên siêu âm ấ ệ :
T t c các chi ấ ả đ u ng n, bàn tay l ch vào ề ắ ệ
gi a, các ngón tay ng n, ngón cái v o ra ữ ắ ẹ
Trang 47Ki m soát lâm sàng: ể
Siêu âm bao g m c siêu âm tim thai.ồ ả
NST đ ồ
Ch n ẩ đoán di truy n h c phân t ề ọ ử
V trí gen gây lo n s n Diastrophic ị ạ ả đã đư c ợ
bi t, vì v y ch n ế ậ ẩ đoán trư c sanh có th ớ ể
đư c xác ợ đ nh.ị
Đa i thố ư ng phát sinh gây sanh non.ờ
Diastrophic dysplasia
Trang 48Chăm sóc sau sanh:
Thư ng xuyên suy hô h p c p và có th ph i ờ ấ ấ ể ả
đ t ng khí qu n, tuy nhiên r t khó ặ ố ả ấ đ t ng ặ ốkhí qu n vì c m nh Trong trả ằ ỏ ư ng h p này ờ ợkhi đ t ng khí qu n ph i ặ ố ả ả đ y lẩ ư i và th y ỡ ấ
đư c h u h ng.ợ ầ ọ
Ch p X quang ki m tra lúc m i sinh s ch n ụ ể ớ ẽ ẩđoán xác đ nh.ị
Diastrophic dysplasia
Trang 49 Tr ch t sau khi sanh ra ẻ ế đư c 1 th i gian ợ ờ
ng n ho c ch t trắ ặ ế ư c tu i v thành niên.ớ ổ ị
Diastrophic dysplasia
Trang 50THI U S N X Ể Ả ƯƠNG ĐÙI
Đ nh nghĩa ị : Xương đùi ng n và méo, ắ
thư ng x y ra m t bên.ờ ả ộ
T n su t ầ ấ : hi m g p.ế ặ
Di truy n ề : b t thấ ư ng này có th kèm theo ờ ể
1 h i ch ng ho c là 1 d d ng ộ ứ ặ ị ạ đơn l ẻ
Tác nhân: ti u ể đư ng, dùng vitamin A li u ờ ềcao
Trang 52Thai 18 tuần, xương đùi bị gián đoạn
Trang 53 Chi u dài xề ương đùi thay đ i trong su t thai ổ ố
k và chi u dài cu i cùng ỳ ề ố đư c xác ợ đ nh sau ịsanh
Thi u s n x ể ả ương đùi
Trang 56Hypochondroplasia (Thi u s n s n ) ể ả ụ
Đ nh nghĩa ị : là s phát tri n cự ể ơ th ( tình ể
Trang 57Đư c mô t ợ ả đ u tiên vào nầ ăm 1961 b i ở
Lamy và Maroteaux
Di truy n: ề
Di truy n trên NST tr i, d h p t , ề ộ ị ợ ử đo n gen ạ4p16.3
60% trư ng h p là do khi m khuy t gen: ờ ợ ế ế
đ t bi n y u t nguyên bào s i receptor 3 ộ ế ế ố ợ
(FGFR3 )
Trang 58D u hi u siêu âm ấ ệ :
Cơ th kém phát tri n không cân x ng (tình ể ể ứ
tr ng lùn) v i t chi ng n.ạ ớ ứ ắ
Trang 60CAMPTOMELIC DYSPLASIA
(lo n s n cong chi) ạ ả
Đ nh nghĩa ị : lo n s n xạ ả ương đi n hình là ểcong xương đùi và xương chày. Trong nh ng ữtrư ng h p ờ ợ đ t bi n gen, lo n s n này có th ộ ế ạ ả ểkèm theo các d d ng khác ngoài xị ạ ương
T n su t ầ ấ : Hi m g p.ế ặ
Trang 61T l gi i tính ỉ ệ ớ : Phenotype M : F = 1,0 : 2,3
NST: M : F = 1 : 1
(thư ng g p bé trai 46XY v i b ph n sinh ờ ặ ở ớ ộ ậ
d c lụ ư ng tính ho c có b ph n sinh d c n )ỡ ặ ộ ậ ụ ữ
Lo n s n cong chiạ ả
Trang 63D u hi u siêu âm ấ ệ :
Đ c ặ đi m n i b t là cong và ng n chi dể ổ ậ ắ ư i ớ(xương đùi, xương chày) và gi m s n xả ả ương mác
Trong nhi u trề ư ng h p có ờ ợ đa i.ố
Các b t thấ ư ng ờ đư c ghi nh n nhợ ậ ư là: não
úng th y, m t d t, ủ ặ ẹ đ u nh , hypertelorim (2 ầ ỏ
cơ quan xa nhau), ch m t, b t thẻ ặ ấ ư ng th c ờ ự
qu n.ả
Trang 64 Ngoài ra còn th y l ng ng c hình chuông ấ ồ ự
(chu vi l ng ng c nh hồ ự ỏ ơn chu vi b ng), b t ụ ấthư ng v tim, thoát v r n, dãn ờ ề ị ố đài th n, bàn ậchân khoèo
B ph n sinh d c lộ ậ ụ ư ng tính thỡ ư ng th y.ờ ấ
Trang 66 Nên tránh can thi p tích c c.ệ ự
Ch p X Quang khi m i sanh.ụ ớ
Trang 67Tiên lư ng ợ :
Tiên lư ng x u. Đa s các trợ ấ ố ư ng h p t ờ ợ ửvong giai ở đo n sạ ơ sinh ( do suy hô h p ). ấ
Hi m khi s ng ế ố đ n khi tu i v thành niên, ế ổ ịnhưng thư ng ch t s m tu i u thờ ế ớ ở ổ ấ ơ
H n ch phát tri n th ch t và tâm th n.ạ ế ể ể ấ ầ
Trang 69 T n su t ầ ấ : chân khoèo: 1/ 1000 tr sanh.ẻ
Trang 70H i ch ng ộ ứ đi kèm :
Chân khoèo đư c mô t trong hợ ả ơn 200 h i ộ
ch ng. Rocker – Bottom Foot ứ đi kèm v i hớ ơn
30 h i ch ng, thộ ứ ư ng g p nh t trong ờ ặ ấ
Trisomy 18
Các h i ch ng khác: hydrolethalus, $ Nager, ộ ứatelosteogenesis type 1, camptomelic
dysplasia,diastrophic dysplasia,$ Ellis_van, $ Freeman, $ Larsen, trisomy 13, …
Trang 71D u hi u chân khoèo trên siêu âm ấ ệ :
m t c t d c, các x
Ở ặ ắ ọ ương dài c a chi dủ ư i và bàn ớchân có th th y trên cùng m t m t ph ng . Bàn ể ấ ộ ặ ẳchân b g p.ị ậ
D u hi u Rocker – bottom foot trên siêu âm ấ ệ
Gót chân l i, du i th ng ra xa phía sau.ồ ổ ẳ
Gan bàn chân l i, cong hình vòmồ
Trang 72Thai 23 tuần, chân khoèo
Trang 73Thai 22 tu n ầ
Trang 74Rocker bottom foot, thai 24 tuần, trisomy 18
Trang 76Chăm sóc sau sanh :
C n th n tìm nh ng b t thẩ ậ ữ ấ ư ng khác mà các ờ
b t thấ ư ng này có th b b sót khi siêu âm ờ ể ị ỏtrư c khi sanh.ớ
Ít nh t trên 50% tr c n ấ ẻ ầ đư c ph u thu t ợ ẫ ậ
ch nh hình.ỉ
Th i gian can thi p ph u thu t thích h p ờ ệ ẫ ậ ợ
nh t là 6 – 12 tháng sau khi sanh.ấ
Trang 77Tiên lư ng ợ :
Tu thu c vào nguyên nhân gây d d ng. B t ỳ ộ ị ạ ấthư ng ờ đơn l nói chung có th ẻ ể đi u tr thành ề ịcông và gi i ph u, ch c nả ẫ ứ ăng có th bình ể
thư ng.ờ
Trang 78(T o x ạ ươ ng b t toàn) ấ
Đ nh nghĩa ị : là 1 nhóm r i lo n không ố ạ đ ng ồ
nh t nh hấ ả ư ng ở đ n xế ương, đ c ặ đi m n i ể ổ
b t là gãy nhi u xậ ề ương. Lo i có th ch n ạ ể ẩ
đoán ch c ch n ngay trắ ắ ư c sanh là xớ ương
gãy và ng n và gi m m t đ c a xắ ả ậ ộ ủ ương
R i lo n này có th chia thành 4 nhóm theo ố ạ ểphân lo i c a Sillence.ạ ủ
Trang 79P hân loại
Type I : đư c ch n ợ ẩ đốn ngay sau sanh: gãy
xương, c ng m c xanh, gi m thính l c.ủ ạ ả ự
Type II : đ c trặ ưng b i nh ng d u hi u ở ữ ấ ệ
nghiêm tr ng ngay trọ ư c sanh và tiên lớ ư ng ợ
t vong. T vong giai ử ử ở đo n sạ ơ sinh s m.ớ
Type III : thai ch m ti n tri n và gây tàn t t ậ ế ể ậ
nghiêm tr ng; type III ọ đư c ch n ợ ẩ đốn giai ở
Trang 80B nh c ệ ăn:
Ph n l n di truy n trên gen tr i, di truy n ầ ớ ề ộ ề
trên gen l n cũng ặ đư c bi t.ợ ế
Type II do đ t bi n t nhiên, hi m khi do di ộ ế ự ếtruy n.ề
B t thấ ư ng này là do 1 khi m khuy t trong ờ ế ế
Trang 81T n su t ầ ấ : 1/30.000 _ 70.000 tr sanh.ẻ
T l gi i tính ỉ ệ ớ : M:F = 1:1
Tác nhân gây b nh ệ : không bi t.ế
B t th ấ ư ờ ng đi kèm: đ c thu tinh th ụ ỷ ể
T o x ạ ương b t toàn ấ
Trang 82T o x ạ ương b t toàn ấ
Trang 83Thai 32 tuần, xương đùi cong nặng
Trang 84Mặt cắt ngang lồng ngực thai 32 tuần thấy biến dạng do gãy xương sườn
Trang 85Thai 23 tuần, xương đầu biến dạng
Trang 86 Đa i có th phát sinh.ố ể
d ng không gây t vong, m b t con Ở ạ ử ổ ắ
đư c l a ch n ợ ự ọ đ tránh gãy xể ương và xu t ấ
huy t n i s vì xế ộ ọ ương s m m.ọ ề
T o x ạ ương b t toàn ấ
Trang 88 N u xu t hi n gãy xế ấ ệ ương trư c khi tr t p ớ ẻ ậ
đi thì 30% tr ph i ẻ ả đi xe lăn
Các xương gãy khó lành trong 20% trư ng ờ
h p có kh p gi ợ ớ ả
T o x ạ ương b t toàn ấ
Trang 89POLYDACTYLY ( t t th a ngón) ậ ừ
Đ nh nghĩa ị : là th a nhi u ngón tay, ngón ừ ề
chân
Lo i th a ngón n m sau tr c chi: ngón th a ạ ừ ằ ụ ừ ở
v phía xề ương tr ho c v phía xụ ặ ề ương mác
Lo i th a ngón n m trạ ừ ằ ư c tr c chi: ngón th a ớ ụ ừ
v phía x
ở ề ương quay ho c v phía xặ ở ề ương chày
Trang 90Thừa ngón nằm sau trục chi
Trang 91Thừa ngón nằm trước trục chi
Trang 93Di truy n ề
Lo i th a ngón n m sau tr c chi ph n l n di ạ ừ ằ ụ ầ ớtruy n theo gen tr i.ề ộ
Lo i th a ngón n m trạ ừ ằ ư c tr c chi thớ ụ ư ng ờ
xu t hi n ấ ệ đơn đ c và r i r c.ộ ờ ạ
Tác nhân gây d d ng ị ạ :
Alcohol, valproic acid, ti u ể đư ng.ờ
T t th a ngónậ ừ
Trang 94 D t t ị ậ đi kèm: trên 100 h i ch ng có mô t ộ ứ ả
t t th a ngón.ậ ừ
H i ch ng ộ ứ đi kèm:
Trisomy 13, $ smithlemliopitz,
hydrolethalus, $ Joubert, $ MeckelGruber, $ orofaciodigital type II, hypochondroplasia
(thi u s n s n), $ th a ngón_ng n xể ả ụ ừ ắ ương
sư n, $ Carpenterờ
T t th a ngónậ ừ
Trang 95D u hi u siêu âm ấ ệ :
Tay và ho c chân có 1 ngón th a, ngón th a ặ ừ ừnày có th có xể ương và xu t hi n bình ấ ệ
thư ng ho c có th b cong. N u không th y ờ ặ ể ị ế ấ
đư c ph n xợ ầ ương c a ngón th a thì ch n ủ ừ ẩ
đoán b t thấ ư ng này trờ ư c sanh r t khó.ớ ấ
T t th a ngónậ ừ
Trang 96Thai 25 tuần, tay 6 ngón, thừa ngón nằm sau trục chi
Trang 97Bàn chân 6 ngón
Trang 98Thai 21, bàn tay 6 ngón
Trang 99Thai 14 tu n, hi n t ầ ệ ư ng tam b i, 4 ngón ợ ộ
Trang 100T t không ngón, thai 22 tu n, $ AdamsOliver ậ ầ
Trang 101 T t th a ngón ậ ừ đơn thu n thì không gây tr ầ ở
ng i t i s c kho bình thạ ớ ứ ẻ ư ng.ờ
T t th a ngónậ ừ
Trang 102Radius Aplasia Radius Hypoplasia (B t s n x ấ ả ươ ng quay, thi u ể
s n x ả ươ ng quay)
Trang 103 Đ nh nghĩa ị : M t hoàn toàn ho c m t ấ ặ ộ
ph n xầ ương quay ho c ặ đo n cu i xạ ố ương
quay (bàn tay, ngón tay). Thư ng xu t hi n ờ ấ ệđơn đ c.ộ
T n su t: ầ ấ 1/12.000 – 30.000 tr sanh.ẻ
Di truy n ề : Ph n l n xu t hi n r i rác, ầ ớ ấ ệ ả
nhưng có th di truy n trên gen tr i, gen l n, ể ề ộ ặtrên NST X. Có th ể đi kèm v i vài h i ch ng.ớ ộ ứ
Trang 104 Tác nhân gây b nhệ : Thalidomide, Cocaine, Vaproic acid, dùng Vitamin A li u cao.ề
B t th ấ ư ờ ng đi kèm: D t t tim, gi m ti u ị ậ ả ể
c u.ầ
Các h i ch ng ộ ứ đi kèm: D d ng hai bên ị ạthư ng xuyên ờ đi kèm v i h i ch ng hớ ộ ứ ơn, ví d : ụthi u máu Fanconi, $ Aase, $ gi m ti u c u–ế ả ể ầ
m t xấ ương quay (TAR), VACTERL, $
Goldenhar, $ Cornelia de Lange, $ Towne–
Brock, $ Holt –Oram
Trang 105Các d u hi u siêu âm ấ ệ :
Xương quay cong ho c m t hoàn toàn.ặ ấ
Xương tr cũng có th cong, ng n ho c m tụ ể ắ ặ ấ
Bàn tay b v o và m t các ngón cái.ị ẹ ấ
Trong h i ch ng gi m ti u c u – m t xộ ứ ả ể ầ ấ ương quay (TAR), d d ng c 2 bên.ị ạ ở ả
Các chi dư i cũng b nh hớ ị ả ư ng.ở
Trong $ Holt – Oram, các d u hi u xu t hi n ấ ệ ấ ệđơn đ c mà không nh hộ ả ư ng ở đ n chi dế ư i.ớ
Xương cánh tay cũng có th b m t.ể ị ấ