Chảy máu mũi (CMM-Epistaxis) hay chảy máu cam không phải là một bệnh mà là triệu chứng của nhiều bệnh do nhiều nguyên nhân gây ra và là một cấp cứu Tai Mũi Họng (TMH). Tần suất CMM trong cộng đồng khoảng 60%, phần lớn bệnh nhân tự cầm, nhưng độ 6% cần có sự can thiệp của thầy thuốc. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1T PẠ CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 14, 2002Ọ ạ ọ ế ố
TÌM HI U D CH T H C VÀ NGUYÊN NHÂN CH Y MÁU MŨIỂ Ị Ễ Ọ Ả
162 B NH NHÂN KHÁM VÀ ĐI U TR Ở Ệ Ề Ị
T I B NH VI N TRUNG Ạ Ệ Ệ ƯƠNG HUẾ
(T THÁNG 11.19985.1999)Ừ Nguy n T Th ễ ư ế
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
1. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ch y máu mũi (CMMEpistaxis) hay ch y máu cam không ph i là m t b nhả ả ả ộ ệ
mà là tri u ch ng c a nhi u b nh do nhi u nguyên nhân gây ra và là m t c p c u Taiệ ứ ủ ề ệ ề ộ ấ ứ Mũi H ng (TMH). T n su t CMM trong c ng đ ng kho ng 60%, ph n l n b nhọ ầ ấ ộ ồ ả ầ ớ ệ nhân t c m, nh ng đ 6% c n có s can thi p c a th y thu c.ự ầ ư ộ ầ ự ệ ủ ầ ố
Nguyên nhân CMM thường là tri u ch ng c a l i lo n ch c năng toàn thânệ ứ ủ ố ạ ứ
ho c t n thặ ổ ương th c th t i mũi. Thông thự ể ạ ường 90 % CMM nh , d c m, ít nguyẹ ễ ầ
hi m, 10% ch y n ng, có th nh hể ả ặ ể ả ưởng đ n tính m ng. Tiên lế ạ ượng CMM phụ thu c vào nguyên nhân cũng nh s phát hi n và x trí k p th i c a nhân viên y t ộ ư ự ệ ử ị ờ ủ ế
Vi c ch n đoán và x trí CMM đ c bi t là tìm nguyên nhân đ đi u tr là vôệ ẩ ử ặ ệ ể ề ị cùng quan tr ng vì kho ng 30% CMM không rõ nguyên nhân. [5]ọ ả
T nh ng lý do trên, chúng tôi th đánh giá b nh lý này các BN đ n khámừ ữ ử ệ ở ế
và đi u tr t i b nh vi n Trung ề ị ạ ệ ệ ương Hu (BV TW Hu ) v các y u t d ch t vàế ế ề ế ố ị ễ tìm hi u nguyên nhân nh m rút ra kinh nghi m d phòng, phát hi n và đi u tr thíchể ằ ệ ự ệ ề ị
h p.ợ
2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
T t c các b nh nhân có bi u hi n CMM đ n khám ho c đi u tr t i BVTWấ ả ệ ể ệ ế ặ ề ị ạ
Hu không phân bi t tu i, gi i, ngh nghi p đ a d ế ệ ổ ớ ề ệ ị ư
2.2. Th i gian nghiên c u:ờ ứ
Trong 6 tháng t 21.11.1998 đ n 20.05.1999ừ ế
2.3. Phương pháp nghiên c u:ứ
Trang 2Nghiên c u d c mang tính theo dõi thu c nghiên c u thu n t p tứ ọ ộ ứ ầ ậ ương lai không hoàn toàn.[11]
Thu th p s li u t t c b nh nhân b CMM theo m u th ng kê, phân tích, x lýậ ố ệ ấ ả ệ ị ẫ ố ử
s li u, dùng toán th ng kê so sánh theo phố ệ ố ương pháp T Student dướ ại d ng t l %.ỷ ệ
3. K T QU NGHIÊN C U VÀ BÀN LU NẾ Ả Ứ Ậ
B ng 1ả : S li u chung ch y máu mũi ố ệ ả
Trong th i gian 6 tháng, 11.1998 đ n 5.1999 chúng tôi t ng h p đờ ế ổ ợ ược 162
b nh nhân b CMM vào khám và đi u tr t i BVTW Hu , m c dù CMM ch chi mệ ị ề ị ạ ế ặ ỉ ế 1,03% t ng s b nh nhân vào khám và đi u tr cùng th i gian (162/15.743), nh ng l iổ ố ệ ề ị ờ ư ạ chi m 9,96% b nh nhân c a khoa TMH (162/1626). Đi u này nói lên c p c u doế ệ ủ ề ấ ứ CMM gây ra là nhi m v vô cùng n ng n và thệ ụ ặ ề ường xuyên trong chuyên khoa TMH. [2,8,9]
Trong 162 CMM thì nam chi m 72,8% (b ng1), trong khi t l nam vào khámế ả ỷ ệ
và đi u tr BVTW Hu trong cùng th i gian là 48,9% (7701/15743), ch ng t namề ị ở ế ờ ứ ỏ
b CMM nhi u h n n , khác nhau có ý nghĩa th ng kê P<0,01.ị ề ơ ữ ố
B ng 2: ả T l ch y máu mũi gi a tr em và ng ỷ ệ ả ữ ẻ ườ ớ i l n
B nh nhânệ Tr emẻ Ngườ ới l n T ng sổ ố P
Qua b ng 2: S lả ố ượng CMM ngở ườ ới l n chi m 62,4% cao h n tr emế ơ ẻ (P<0,01) Nh ng n u so sánh t l CMM v i t ng s b nh nhân vào khám và đi u trư ế ỷ ệ ớ ổ ố ệ ề ị theo t ng đ i từ ố ượng trong cùng th i gian thì tr em là 0,014 (61/4392) cao h n h nờ ở ẻ ơ ẳ
ngườ ới l n 0,009 (101/11351) khác nhau r t rõ (P<0,01). Nh v y tr em thấ ư ậ ẻ ường bị CMM h n ngơ ườ ới l n, phù h p v i nh n xét c a các tác gi Boies L. R. Strome, M.ợ ớ ậ ủ ả [1,2,8]
B ng 3: ả T l ch y máu mũi theo gi i ng ỷ ệ ả ớ ở ườ ớ i l n và tr em ẻ
Trang 3Tr emẻ n 37 24 61
>0,05
<0,01
Qua b ng 3: tr em CMM không có s khác nhau v gi i, nh ng ngả Ở ẻ ự ề ớ ư ở ườ i
l n thì nam nhi u h n n , khác nhau r t rõ (P<0,01).ớ ề ơ ữ ấ
B ng 4: ả Ch y máu mũi l a tu i theo gi i ả ở ứ ổ ớ
P
<5
1115
4150 E 16 13,6 1 2,3 17 10,5 0,01<EF<0,05 5160
Phân chia theo l a tu i thì đ ng đ u là l a tu i <10 (29,6%), sau đó là l aứ ổ ứ ầ ứ ổ ứ
tu i 2130 (21%), ti p đ n 11 20 (13,5%), 31 40 (13%) Nh v y CMM g pổ ế ế ư ậ ặ nhi u tr em và ngề ở ẻ ườ ẻ ậi tr , t p trung dưới 40 tu i, ít g p ngổ ặ ở ười >50 tu i.ổ
B ng 5: ả Ch y máu mũi theo ch ả ỗ ở
Ch ỗ ở Thành thị
(A)
Nông thôn (B1)
Mi n bi nề ể (B2)
Mi n núiề (B3) T ng sổ ố
P (AB)
Qua b ng 5, b nh nhân thành ph (53,7%) CMM nhi u h n nông thôn (38,9%)ả ệ ố ề ơ (P<0,01). Có l vì m t s lý do khi n BN thành ph đ n khám và đi u tr nhi u h n:ẽ ộ ố ế ố ế ề ị ề ơ BVTW Hu n m ngay trung tâm thành ph , m i CMM đ u c p c u t i BV, trong khiế ằ ố ọ ề ấ ứ ạ CMM nông thôn, trở ước tiên h t c m máu ho c đ n trung tâm y t g n đó, chọ ự ầ ặ ế ế ầ ỉ chuy n đ n BVTW khi vể ế ượt quá kh năng đi u tr c a h M t khác đi u ki n s ngả ề ị ủ ọ ặ ề ệ ố thành th nhìn chung cao h n nông thôn, h d dàng ch p nh n các d ch v y t ,
quan tâm đ n s c kh e h n, đi khám đ u đ n h n ế ứ ỏ ơ ề ặ ơ
B ng 6: ả Ch y máu mũi theo ngh nghi p ả ề ệ
Trang 4Ngh nghi p ề ệ
b nh nhân ệ
P 0,01<pAB,p AD, pCD, pCB <0,05
Chúng tôi chia 4 lo i ngh nghi p: h c sinh, sinh viên (HSSV); lao đ ng (LĐ)ạ ề ệ ọ ộ trí óc; lao đ ng n ng (công nhân, nông dân, ng dân, th thuy n ); và lao đ ng nhộ ặ ư ợ ề ộ ẹ (buôn bán, th th công, ngợ ủ ười già, ngườ ẻi tr ch a có ngh )ư ề
K t qu cho th y: CMM cao nh t thu c thành ph n lao đ ng n ng (42,6%),ế ả ấ ấ ộ ầ ộ ặ
th nhì lao đ ng nh (30,6%), ti p đ n h c sinh, sinh viên 14,9%; cu i cùng lao đ ngứ ộ ẹ ế ế ọ ố ộ trí óc 11,9% Trong thành ph n lao đ ng n ng CMM thầ ộ ặ ường là nh ng ngữ ười tr ,ẻ nam gi i, đ m đớ ả ương nhi u công vi c n ng nh c, ho t đ ng nhi u trong các lĩnhề ệ ặ ọ ạ ộ ề
v c s n xu t nên d CMM do ch n thự ả ấ ễ ấ ương
Thành ph n lao đ ng nh , đông nh t trong c ng đ ng, có t l CMM đ ngầ ộ ẹ ấ ộ ồ ỷ ệ ứ hàng th 2, qua đó chúng ta càng th y đứ ấ ược vai trò chăm sóc s c kh e trong c ngứ ỏ ộ
đ ng và v n đ b o h lao đ ng trong khu v c s n xu t là vô cùng quan tr ng.ồ ấ ề ả ộ ộ ự ả ấ ọ
B ng 7: ả Các nguyên nhân gây ch y máu mũi ả
Ch n ấ
Th ươ n g
Nhi m ễ trùng HA
Vô căn B. máu
Kh i ố u
P.
thu t ậ c. hóa TS NTThế
Hu ‘99 ế
% 41,1 33,9 8,6 7,4 4,3 1,9 1,2 1,2 100 Roguet E
Pháp’93
P <0,01 >0,05 <0,01 <0,01
Trong 162 CMM xu t phát t 8 nguyên nhân thấ ừ ường g p đó là: Ch n thặ ấ ươ ng (CT), nhi m trùng (NT), tăng huy t áp (ễ ế HA), vô căn, b nh máu, kh i u, ph u thu t,ệ ố ẩ ậ
b nh chuy n hóa. Qua b ng 7 cho th y: ệ ể ả ấ
Đ ng đ u là CT (41,1%), th 2 là NT (33,9%), th 3 là tăng HA (8,6%), vô cănứ ầ ứ ứ (7,4%), sau đó th t là b nh máu, kh i u, ph u thu t, chuy n hóa. So sánh v i tácứ ự ệ ố ẩ ậ ể ớ
gi Roguet E. (pháp1993) thì CMC do CT ta cao h n (P<0,01), tăng HA và vô căn ả ở ơ ở
ta th p h n (P<0,01), nh ng nhi m trùng thì tấ ơ ư ễ ương đương (P>0,05). [5],[12]
B ng 8: ả Ch y máu mũi do ch n th ả ấ ươ ng theo gi i ớ
Trang 5Ch y máu mũi do CT nam nhi u h n n (P<0,01), trong CT chung nam cũngả ề ơ ữ nhi u h n n (trong cùng th i gian nghiên c u: 889 nam / 329 n ), đ c bi t v taiề ơ ữ ờ ứ ữ ặ ệ ề
n n giao thông (TNGT) nam chi m 84,4% (nam 38/ n 7); m t s tác gi cũng có ýạ ế ữ ộ ố ả
ki n tế ương t : T ng Văn Xuân (Hu , 1995) nam 65,02%, n 43,98% (n=1481) [12]ự ố ế ữ
Đ Kim S n, Nguy n M nh Nhân (Hà N i 1998) nam 65,3%, N 34,7% (n=2282)ỗ ơ ễ ạ ộ ữ [7]. Ngoài ra do c u trúc gi i ph u c a tháp mũi gi a m t, d CT, d ch y máu mũiấ ả ẩ ủ ữ ặ ễ ễ ả [1],[9]
B ng 9: ả Ch y máu mũi do ch n th ả ấ ươ ng theo tr em và ng ẻ ườ ớ i l n
B nh nhânệ Tr emẻ Ngườ ới l n T ng sổ ố P
<0,01
Ch y máu mũi do CT ngả ườ ới l n g p 12,4 l n tr em (P<0,01), ch y u l aấ ầ ẻ ủ ế ở ứ
tu i 1650 (86,6%), đ c bi t là 2130 tu i (43,3%). Tu i trung bình 30,03 (1882ổ ặ ệ ổ ổ
tu i). Đi u này d hi u b i ngổ ề ễ ể ở ườ ới l n tham gia nhi u ho t đ ng gia đình, xã h i, làề ạ ộ ộ
l c lự ượng lao đ ng chính, nên d b CT h n tr em. Tr em cũng b CT trong sinhộ ễ ị ơ ẻ ẻ ị
ho t nh té ngã do ngh ch, ch y nh y, nh ng thạ ư ị ạ ả ư ường nh ít đi khám, đôi khi khôngẹ
c n đi u tr ầ ề ị
B ng 10: ả Các nguyên nhân ch n th ấ ươ ng gây ch y máu mũi ả
Ng.nh TNGT
(A)
TNSH (B)
TNLĐ (C)
(AB)
P (BC)
P (AC)
% 67,2 25,4 7,4 100 0,01<p<0,05 <0,01 <0,01
Có 3 nguyên nhân gây ch n thấ ương thì tai n n giao thông (TNGT) đ ng hàngạ ứ
đ u (67,2%), th 2 là tai n n sinh ho t (TNSH) 25,4%, cu i cùng là tai n n lao đ ngầ ứ ạ ạ ố ạ ộ (TNLĐ) 7,4%, (P<0,01). Nh v y đ h n ch CMM chúng ta ph i làm m i cách h nư ậ ể ạ ế ả ọ ạ
ch ch n thế ấ ương mà trong đó gi m TNGT là quan tr ng. ả ọ
B ng 11: ả Ch y máu mũi do nhi m trùng theo gi i ả ễ ớ
>0,05
B ng 12.: ả Ch y máu mũi do nhi m trùng tr em và ng ả ễ ở ẻ ườ ớ i l n
B nh nhânệ Tr emẻ Ngườ ới l n T ng sổ ố P
Trang 6N 50 5 55 <0,01
Qua b ng 11,12, chúng ta th y CMM do nhi m trùng tr em cao h n ngả ấ ễ ở ẻ ơ ườ i
l n (P<0,01), nh ng gi a 2 gi i không có gì khác bi t (P>0,05). Nh v y phòng ng aớ ư ữ ớ ệ ư ậ ừ các b nh nhi m trùng cho tr em là h n ch đệ ễ ẻ ạ ế ược CMM
B ng 13: ả Phân lo i các b nh nhi m trùng gây ch y máu mũi ạ ệ ễ ả
B nh nhânệ S t xu t huy tố ấ ế
(A)
Nhi m trùng ễ (B) Nhi m trùng ễ
khác (C) T ng c ngổ ộ P: AB,BC,CA
<0,01
B nh nhi m trùng hàng đ u gây CMM là s t xu t huy t (56,4%), th 2 làệ ễ ầ ố ấ ế ứ nhi m trùng đễ ường hô h p (40,0%) các NT khác ch 3,6%, ( P<0,01). Vì v y, phòngấ ỉ ậ
s t xu t huy t và viêm đố ấ ế ường hô h p trên tr em là h n ch CMM do các b nh NTấ ở ẻ ạ ế ệ gây nên
V ch y máu mũi do tăng huy t áp:ề ả ế
Có 14 trường h p, 9 nam, 5 n , trung bình là 58,9 tu i, (3690 tu i) Ch s HAợ ữ ổ ổ ỉ ố trung bình tương đ i cao: HA t i đa : HA t i thi u là 186,4 / 117,1 mmHg.ố ố ố ể
B ng 14: ả Ch y máu mũi vô căn theo tu i và gi i ả ổ ớ
L a T ứ <5 610 1115 1620 2130 3140 4150 5160 >60 T.số
CMM vô căn ch 7,4%, nam là ch y u, trong 12 CMM vô căn ch 1 n , phânỉ ủ ế ỉ ữ
b nhi u l a tu i khác nhau, t ch y t c m, hay tái phát, b nh nhân coi thố ở ề ứ ổ ự ả ự ầ ệ ường ít
đi khám tr trừ ường h p n ng, các xét nghi m không tìm đợ ặ ệ ược nguyên nhân
Ch y máu mũi do các b nh máu:ả ệ có 7 (tr em 5, ngẻ ườ ới l n 2, >60 tu i), 5ổ
BN gi m ti u c u, 1 r i lo n ch c năng ti u c u, nh v y các b nh v ti u c u hayả ể ầ ố ạ ứ ể ầ ư ậ ệ ề ể ầ gây CMM h n các b nh thành m ch ho c huy t tơ ệ ạ ặ ế ương. [6]
Do kh i u:ố Có 3 b nh nhân; 1 nam 37 tu i, 1 nam 69 tu i (polype mũi), 1ệ ổ ổ
b nh nhân nam 47 tu i CMM sinh thi t k t qu ung th t bào gai vòm mũi h ng,ệ ổ ế ế ả ư ế ọ
g i đi u tr tia x ử ề ị ạ
Ch y máu mũi do ph u thu t:ả ẩ ậ 2 b nh nhân n ; c t cu ng mũi + mệ ữ ắ ố ổ xoang gây CMM ngày th 3 sau rút mèche mũi.ứ
Trang 7B nh chuy n hóa: ệ ể C 2 BN đ u b nh lý gan, th n gây CMM nh (1 nam 35ả ề ệ ậ ẹ
tu i suy th n m n giai đo n 4 do viêm c u th n m n, 1 n 42 tu i suy gan th n c pổ ậ ạ ạ ầ ậ ạ ữ ổ ậ ấ
do nhi m đ c thai nghén)ễ ộ
B ng 15: ả Ch y máu mũi c n có s can thi p c a th y thu c ả ầ ự ệ ủ ầ ố
B nh nhânệ Có x lýử T c m máuự ầ T ng sổ ố
Qua b ng 15 chúng tôi th y ch có 20,4 % c n có s can thi p c a th y thu c,ả ấ ỉ ầ ự ệ ủ ầ ố 79,6% là t c m t nhiên ho c b nh nhân t đi u tr Nh ng trự ầ ự ặ ệ ự ề ị ữ ường h p có can thi pợ ệ
c a th y thu c ch y u là nhét mèche mũi trủ ầ ố ủ ế ước, mũi sau, đ t thu c đi m m chặ ố ở ể ạ đang ch y, truy n máu tả ề ươi , không có s can thi p n ng n nh th t đ ng m ch.ự ệ ặ ề ư ắ ộ ạ
4. K T LU NẾ Ậ
Qua nghiên c u 162 BN b CMM vào khám và đi u tr tai BVTW Hu trongứ ị ề ị ế
th i gian 6 tháng, chúng tôi có m t s k t lu n:ờ ộ ố ế ậ
CMM là c p c u ph bi n, chi m g n 10% BN khám và đi u tr TMH.ấ ứ ổ ế ế ầ ề ị
CMM nam (72,8%) nhi u h n n (27,2%) nh t là ngở ề ơ ữ ấ ở ườ ới l n (P<0,01)
T n su t tr em (0,014) CMM cao h n ngầ ấ ẻ ơ ườ ới l n (0,009), nh ng ngư ườ ớ i l n (62,3%) CMM vào khám và đi u tr cao h n tr em (37,7%) (P<0,01)ề ị ơ ẻ
CMM thường g p tr em và ngặ ở ẻ ười tr : <40 tu i (77,1%) đ c bi t <10ẻ ổ ặ ệ
tu i (29,6%) và 2130 tu i (21%).ổ ổ
BN b CMM là thành ph (53,7%) vào đi u tr cao h n nông thôn. P<0,01ị ố ề ị ơ ở
Ngh nghi p hay CMM là lao đ ng n ng (42,6%)ề ệ ộ ặ
Nguyên nhân hàng đ u gây CMM là ch n thầ ấ ương (41,1%), g p namặ ở (86,6%) nhi u h n n , ngề ơ ữ ườ ới l n (92,5%) nhi u h n tr em (P<0,01), nh tề ơ ẻ ấ
là l a tu i 2130 (43,3%), doTNGT (67,2%) và t n thứ ổ ổ ương t i mũi (97%).ạ
Nhi m trùng gây CMM đ ng hàng th 2, không khác nhau gi a 2 gi i,ễ ứ ứ ữ ớ
nh ng tr em (90,9%) nhi u h n h n ngư ẻ ề ơ ẳ ườ ới l n (P<0,01), nh t là <10ấ ở
tu i (73,7%), thổ ường do s t xu t huy t (56,4%), nhi m trùng hô h p (40%).ố ấ ế ễ ấ
CMM do tăng huy t áp g p tu i >60 (50%) ch s HA t i đa và t i thi uế ặ ở ổ ỉ ố ố ố ể khá cao (186,4 / 117,1 mm Hg)
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Trang 81 Boies L.R, Hilger J.A. Priest R.FE: Fundamentals of Otolaryngology, A textbook of Ear,
Nose & Throat Diseases W.B Sauders Company, E 4 th 1964; 303309.
2 Les Cahiers d’ORL, N18, N16, 234237(1993)
3 Nguy n Văn Đ c. ễ ứ Ng ng b nh thông th ư ệ ườ ng v mũi xoang ề , NXB Y h c; 3639 (1970) ọ
4 Ngô Ng c Li n. ọ ễ Gi n y u TMH t p 2, Mũi xoang ả ế ậ , NXB Y h c, 5667 (1997) ọ
5 Rouquet E. Garci D., Kosswki M. Traitement des Epitaxis, e’tude rétrospective de100 cas
6 Portmann M. Precisd’ORL Masson; 173 183 191,193 (1982).
7 Đ Kim S n, Nguy n M nh Nhân. ỗ ơ ễ ạ Công tác c p c u TNGT t i B nh vi n Vi t Đ c ấ ứ ạ ệ ệ ệ ứ T pậ san ngo i khoa, t p 33, s 6.98; 15 ạ ậ ố
8 Strome M. Differential diagnosis in pediatric Otolarynology little, Brown Company, Boston
E2 N1, 174175; 216, 241, 256 (1975).
9 Võ T n. ấ TMH th c hành t p I ự ậ NXB Y h c Chi nhánh TP. HCM .29 36, 58 64, 72 (1994)ọ
10.Nguy n T Th ễ ư ế So sánh c p c u TMH tr em đi u tr n i trú gi a BV Hu và BV Aue ấ ứ ẻ ề ị ộ ữ ế (CHLB Đ c) ứ Y h c th c hành. K y u H i ngh Nhi khoa mi n Trung l n 4. B Y t , .217ọ ự ỷ ế ộ ị ề ầ ộ ế
221 (1997).
11.D ươ ng Đình Thi n. ệ D ch t h c lâm sàng ị ễ ọ , NXB Y h c Hà N i, 1415 (1997) ọ ộ
12.T ng Văn Xuân. ố Tình hình b nh nhân b TNGT đ ệ ị ượ c c p c u t i phòng khám đa khoa ấ ứ ạ BVTW Hu ế (4/1994 3/1005) T p san NCKH s 5 (1995)ậ ố
TÓM T TẮ
Qua nghiên c u 162 BN b CMM vào khám và đi u tr t i BVTW Hu trong th i gian ứ ị ề ị ạ ế ờ
6 tháng, chúng tôi có m t s k t lu n: ộ ố ế ậ
CMM là c p c u ph bi n, chi m g n 10% b nh nhân khám và đi u tr TMH ấ ứ ổ ế ế ầ ệ ề ị
CMM nam (72,8%) nhi u h n n (27,2%) nh t là ng ở ề ơ ữ ấ ở ườ ớ i l n.(P<0,01)
T n su t tr em (0,014) CMM cao h n ng ầ ấ ẻ ơ ườ ớ i l n (0,009), nh ng ng ư ườ ớ i l n (62,3%) CMM vào khám và đi u tr cao h n tr em (37,7%). (P<0,01) ề ị ơ ẻ
CMM th ườ ng g p tr em và ng ặ ở ẻ ườ i tr : ẻ <40 tu i (77,1%) đ c bi t ổ ặ ệ <10 tu i ổ (29,6%) và 2130 tu i (21%) ổ
B nh nhân b CMM thành ph (53,7%) vào đi u tr cao h n nông thôn P<0,01 ệ ị ở ố ề ị ơ ở
Ngh nghi p hay CMM là lao đ ng n ng (42,6%) ề ệ ộ ặ
Trang 9 Nguyên nhân hàng đ u gây CMM là ch n th ầ ấ ươ ng (41,1%), g p nam (86,6%) ặ ở nhi u h n n , ng ề ơ ữ ườ ớ i l n (92,5%) nhi u h n tr em (P<0,01), nh t là l a tu i 21 ề ơ ẻ ấ ứ ổ
30 (43,3%) do TNGT (67,2%), và t n th ổ ươ ng t i mũi (97%) ạ
Nhi m trùng gây CMM đ ng hàng th 2, không khác nhau gi a 2 gi i, nh ng tr ễ ứ ứ ữ ớ ư ẻ
em (90,9%) nhi u h n h n ng ề ơ ẳ ườ ớ i l n (P<0,01) nh t là ấ <10 tu i (73,7%), th ổ ườ ng
do s t xu t huy t (56,4%), nhi m trùng hô h p (40%) ố ấ ế ễ ấ
CMM do tăng huy t áp g p tu i ế ặ ở ổ >60 (50%) ch s HA t i đa và t i thi u khá cao ỉ ố ố ố ể (186,4 / 117,1 mm Hg).
Trang 10OF 162 PATIENTS EXAMINED AND TREATED
AT HUE CENTRAL HOSPITAL
Nguyen Tu The College of Medicine, Hue University
SUMMARY
Through a study of 162 nose bleeding patients examined and treated at Hue Central hospital during the time of 6 months, some results are evaluated as follows:
Nose bleeding is a popular and urgent treatment, taking nearly 10% of ENT patients
The rate of nose bleeding in men especially adults is higher than in women (Men: 72,8%, women: 27,2%)
The frequency of nose bleeding children is 0,005 higher than the adults while the rate of nose bleeding children examined and treated at hospital is 24,6% lower than the adults (adults: 62,3%, children: 37,7%)
Children and the young under 40 years old (77,1%) often get nose bleeding, especially those under 10 years old (29,6%) and from 21 30 years old (21%)
The rate of patients with nose bleeding treatment in city is higher than those in countryside Nose bleeding often happens for those having a hard work
A trauma is the first cause of nose bleeding (41.1%). Men: 86.6%, women: 13.4%, adults: 92.5%, children: 7.5% (P<0,01) especially from the age of 21 to 30 : 43,3% and 67.2% caused by traffic accidents, 97% by injuries of nose.
An infection is the second nose bleeding cause. It has no difference between 2 sexes, but nose bleeding children (90,9%) is much higher than adults (P<0,01), especially those under 10 years old (73,7%), petechial fever: 56,4%, respiratory infection: 40%