1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Các hội chứng và một số yếu tố liên quan

44 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp các nội dung: hội chứng Apert, hội chứng Beckwith-Wiedemann, hội chứng Charge, hội chứng Crouzon, hội chứng Freeman-Sheldon, hội chứng thoái triển vùng đuôi, hội chứng Mohr... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 1

CÁC H I CH NG VÀ  Ộ Ứ

 

Trang 2

H I CH NG APERT Ộ Ứ

H I CH NG APERT Ộ Ứ

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị :     H i ch ng :     H i ch ng ộộ ứứ dính ngón và bi n d ng bi n d ng ếế ạạ đầầuu. 

• T n xu tT n xu tầ ầ ấ ấ :  1/ 100000 tr  1/ 100000 tr  ẻẻ

• Nguyên nhân: di truy n gien tr i, : di truy n gien tr i, ềề ộộ độột bi n gien.t bi n gien.ếế

•         Gen FGFR2 b  khi m khuy t  t i v  trí 10q26Gen FGFR2 b  khi m khuy t  t i v  trí 10q26ịị ếế ế ạ ịế ạ ị

• D u hi u trên siêu âmD u hi u trên siêu âmấ ấ ệ ệ :

o giai đo n thai kho ng 12 tu n: ĐMDG và tìm t t  dính ngón.o n thai kho ng 12 tu n: ĐMDG và tìm t t  dính ngón.ạạ ảả ầầ ậậ

o giai đo n tr : bi n d ng m t và o n tr : bi n d ng m t và ạạ ểể ếế ạạ ặặ đầầu (u (đóng s m c a các kh p s )óng s m c a các kh p s )ớớ ủủ ớ ọớ ọ

o Ngoài ra: xương   m t b ng ph ng, m t l i, lé, tai ng   m t b ng ph ng, m t l i, lé, tai ổ ắ ằổ ắ ằ ẳẳ ắ ồắ ồ đóng th p,mũi nh  và óng th p,mũi nh  và ấấ ỏỏ

Trang 3

H  sau dãn

Vùng trán nhô cao

H c m t lõmố ắ  

Trang 4

• Nguyên nhân: không tương đồồng gen v  trí  11p15.5ng gen v  trí  11p15.5ịị

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o cơ th  thai l n th  thai l nểể ớớ  

o M t s  bi u hi n khác g m có:M t s  bi u hi n khác g m có:ộ ố ểộ ố ể ệệ ồồ

    đa  i, b t tha  i, b t thốố ấấ ườờng bánh nhau (thoái hóa nng bánh nhau (thoái hóa nướớc)c)

   lưỡ ớỡ ới l n, các ci l n, các cơ quan n i t ng l n (th n, b nh lý c quan n i t ng l n (th n, b nh lý cộ ạộ ạ ớớ ậậ ệệ ơ tim)   thoát v  r n, bi n d ng tai,thoát v  r n, bi n d ng tai,ị ốị ố ếế ạạ  t t  n tinh hoàn  và t t l  ti u  t t  n tinh hoàn  và t t l  ti u ậ ẩậ ẩ ậ ỗ ểậ ỗ ể đóng 

th p.ấ

th p.ấ

o  Có th  phát hi n s m vào Có th  phát hi n s m vào ểể ệ ớệ ớ tu n th  12tu n th  12ầầ ứứ  c a thai kì c a thai kìủủ

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán  phân  bi t:oán  phân  bi t:ệ ệ  b nh  ti u  b nh  ti u ệệ ểể đườờng    thai  nhi,  $  Perl­man,  $ ng    thai  nhi,  $  Perl­man,  $ ởởSimpson­Golabi­Behmel, $ Marfan, $ Sotos, $ Weaver, $ Marshall­Smith

• Tiên lư ợ ợng: ng: Ch t chu sinh kho ng 20% do thoát v  r n, cCh t chu sinh kho ng 20% do thoát v  r n, cếế ảả ị ốị ố ơ th  quá l n,  th  quá l n, ểể ớớ

gi m ả

gi m ả đườờng huy tng huy tếế , suy tim. 

Trang 5

Em bé m c h i ch ng Beckwith­ Wiedemann ắ ộ ứ

Lư i to và tai có n p g p ỡ ế ấ

Trang 6

ph n thai nhi ầ đượợc tìm th y trong bu ng t  cung.c tìm th y trong bu ng t  cung.ấấ ồồ ửử

• D u hi u trên siêu âm: D u hi u trên siêu âm: ấ ấ ệ ệ

o khi m khuy t thành b ng l n, dây r n l c ch  do h õ thành b ngkhi m khuy t thành b ng l n, dây r n l c ch  do h õ thành b ngếế ếế ụụ ớớ ố ạố ạ ỗỗ ởở ụụ

o khi m khuy t  ng th n kinh, gù v o, các khi m khuy t  ng th n kinh, gù v o, các ếế ế ốế ố ầầ ẹẹ đố ốố ốt s ng ng n, thoái tri n t s ng ng n, thoái tri n ắắ ểể

vùng đuôi. 

o B t s n chi. Bàn chân khoèo, thoát v  não –t y s ng,B t s n chi. Bàn chân khoèo, thoát v  não –t y s ng,ấ ảấ ả ịị ủ ốủ ố

o M t  s   ca  n ng:  dây  r n  bi n  m t,  thai  nhi  n i  tr c  ti p  v i  bánh M t  s   ca  n ng:  dây  r n  bi n  m t,  thai  nhi  n i  tr c  ti p  v i  bánh ộ ốộ ố ặặ ốố ếế ấấ ốố ựự ếế ớớ

nhau

o ĐMDG

• Chăm sóc lâm sàng: karyotype. Ch m d t thai kì karyotype. Ch m d t thai kì ấấ ứứ

• Tiên lư ợ ợng:ng: thai ch t. T n th thai ch t. T n thếế ổổ ương nh  ng nh  ẹẹ  s ng. s ng.ốố

Trang 7

Dây r n ng n c m vào m t  ố ắ ắ ộ đo n ru t  sa ra ạ ộ

 phôi thai bên (P)  khúc 

đ u, hai bên và  đuôi c a phôi thai phát tri n  ủ ể

b t th ấ ư ờ ng  đ  l i kh i ru t sa ra ngòai. Dây r n không có và thai nhi  ể ạ ố ộ ố

g n tr c ti p vào bánh nhau ắ ự ế  

Trang 8

H I CH NG CHARGE Ộ Ứ

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị : CHARGE: Coloboma (khuy t t t m t), oloboma (khuy t t t m t), ế ậế ậ ắắ Heart (b nh lý tim), eart (b nh lý tim), ệệ Atresia 

of  choanae  (chít  h p  mũi  sau), ẹ

of  choanae  (chít  h p  mũi  sau), ẹ Retarded  (ch m  phát  tri n  tâm  th n) etarded  (ch m  phát  tri n  tâm  th n) ậậ ểể ầầ Geniatal 

(thi u s n tuy n sinh d c), ể ả ế ụ

(thi u s n tuy n sinh d c), ể ả ế ụ Ear ( b t thar ( b t thấấ ườờng tai và ng tai và đi c)i c)ếế

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : hi m, 200 ca : hi m, 200 ca ếế

• Nguyên nhân: gen tr i, gây bi n : gen tr i, gây bi n ộộ ếế đổ ởổ ởi   ngày th  35 i   ngày th  35 ứứ  45 sau th  thai.  45 sau th  thai. ụụ

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o SA ch n SA ch n ẩẩ đoán h i ch ng này    giai oán h i ch ng này    giai ộộ ứứ ởở đo n tro n trạạ ướớc sanh thì r t khó.c sanh thì r t khó.ấấ

o Ch n Ch n ẩẩ đoán thườờng d a vào: phù toàn thân, não th t dãn, d  dày bé, d  t t tim, ng d a vào: phù toàn thân, não th t dãn, d  dày bé, d  t t tim, ựự ấấ ạạ ị ậị ậ

lo n  s n  tai.  Nghi  ng   chít  h p  mũi  sau  có  th   ki m  tra  l i  b ng  siêu  âm ạ ả ờ ẹ ể ể ạ ằ

lo n  s n  tai.  Nghi  ng   chít  h p  mũi  sau  có  th   ki m  tra  l i  b ng  siêu  âm ạ ả ờ ẹ ể ể ạ ằ

Doppler

o M t s  tri u ch ng M t s  tri u ch ng ộ ố ệộ ố ệ ứứ đi kèm: th n, chít h p h u môn…i kèm: th n, chít h p h u môn…ậậ ẹẹ ậậ

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán  phân  bi t: oán  phân  bi t: ệ ệ $  Wolf­Hirschhorn,  trisomy  13,  trisomy  18,  $  Noonan, 

Trang 9

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : hi m , 300 ca.: hi m , 300 ca.ếế

• Nguyên nhân: di truy n gen l n và tr i v i nhi u bi u hi n. V  trí gen 3q26.3.: di truy n gen l n và tr i v i nhi u bi u hi n. V  trí gen 3q26.3.ềề ặặ ộ ớộ ớ ềề ểể ệệ ịị

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o ĐMDG 

o Ch m tCh m tậậ ăng trưởởngng vào tu n th  20­25 tu n.  vào tu n th  20­25 tu n. ầầ ứứ ầầ

o Ngoài ra: t t Ngoài ra: t t ậậ đầầu nh , não nh  và c m nh , ASD,VSD, ni u u nh , não nh  và c m nh , ASD,VSD, ni u ỏỏ ỏỏ ằằ ỏỏ ệệ đạạo do dướ ẩớ ẩi,  n i,  n tinh hoàn, ng n chi, dính ngón, l an s n xắ ọ ả

tinh hoàn, ng n chi, dính ngón, l an s n xắ ọ ả ương quay, ít ngón. 

o Ch n Ch n ẩẩ đoán s m d a trên oán s m d a trên ớớ ựự phù da gáy   thai    thai ởở 12 tu n.12 tu n.ầầ

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán phân bi t: oán phân bi t: ệ ệ $ Apert, $ Holt­Oram, $ Robert, $ Smith­Lemli­opitz…

• Chăm sóc lâm sàng: SA tim thai, karyotype. Alpha fetoprotein   m  th p  SA tim thai, karyotype. Alpha fetoprotein   m  th p ở ẹ ấở ẹ ấ

• Tiên lư ợ ợng: ng: t  vong chu sinh cao, nh ng ca s ng tht  vong chu sinh cao, nh ng ca s ng thửử ữữ ốố ườờng ch m tng ch m tậậ ăng trưởởng và ng và 

ch m phát tri n tâm th nậ ể ầ

ch m phát tri n tâm th nậ ể ầ

Trang 11

H I CH NG CROUZON Ộ Ứ

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị : s  s  ựự đóng s m c a các óng s m c a các ớớ ủủ đườờng kh png kh pớớ  gây ra b t th gây ra b t thấấ ườờng m t và ng m t và ặặ đầầu. u. 

Nh ng ữ

Nh ng ữ đườờng kh p vòng ng kh p vòng ớớ đầầu, ch m thái du, ch m thái dẩẩ ương, đườờng kh p d c b   nh hng kh p d c b   nh hớớ ọọ ị ảị ả ưởởngng. 

H p s  d ng hình tháp ho c d ng “clover­shaped”, gi m s n vùng gi a m t và ộ ọ ạ ặ ạ ả ả ữ ặ

H p s  d ng hình tháp ho c d ng “clover­shaped”, gi m s n vùng gi a m t và ộ ọ ạ ặ ạ ả ả ữ ặ

l i m t.ồ ặ

l i m t.ồ ặ

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : ca đầầu tiên u tiên đượợc Crouzon mô t  vào nc Crouzon mô t  vào nảả ăm 1912

• Nguyên nhân: Do di truy n gen tr i.Đ t b in gen FGFR2 v  trí 10q25­q26. : Do di truy n gen tr i.Đ t b in gen FGFR2 v  trí 10q25­q26. ềề ộộ ộ ếộ ế ịị

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o Hình d ng h p sHình d ng h p sạạ ộộ ọọ đầầu d ng hình tháp, hypertelorism,, k t h p v i não th t u d ng hình tháp, hypertelorism,, k t h p v i não th t ạạ ế ợế ợ ớớ ấấgiãn r ng, thi u s n ộ ể ả

giãn r ng, thi u s n ộ ể ả đám r i m ng m ch, ám r i m ng m ch, ốố ạạ ạạ

o M t:M t:ặặ  mũi kho m, c m nh , l i m t, ch  môi và ch  vòm h u. mũi kho m, c m nh , l i m t, ch  môi và ch  vòm h u.ằằ ằằ ỏ ồỏ ồ ắắ ẻẻ ẻẻ ầầ

o Gia đình có ti n cình có ti n cềề ăn  ch n  ch n ẩẩ đoán TCN II = đo kho ng cách gi a hai m tkho ng cách gi a hai m tảả ữữ ắắ

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán phân bi t:oán phân bi t:ệ ệ  $ Apert, $ Carpenter, $Pfeiffer…

• Chăm sóc sau sinh: Ph u thu tPh u thu tẫẫ ậậ

• Tiên lư ợ ợng: ng: Teo  th n  kinh  th   giàc  gây  mù.  Tác  ngh n  khí  qu n.  Ít  gây  ch m Teo  th n  kinh  th   giàc  gây  mù.  Tác  ngh n  khí  qu n.  Ít  gây  ch m ầầ ịị ẽẽ ảả ậậphát tri n.ể

phát tri n.ể

Trang 12

Đ u bi n d ng hình tháp,ầ ế ạ

Hai m t l i, ch  môi.ắ ồ ẻ

H I CH NG CROUZONỘ Ứ

H I CH NG CROUZONỘ Ứ

Trang 13

H I CH NG ELLIS­VAN CREVELD Ộ Ứ

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị : M t ngón tay ng n nh  thêm vào t o thành bàn tay : M t ngón tay ng n nh  thêm vào t o thành bàn tay ộộ ắắ ỏỏ ạạ sáu ngón, thi u , thi u ểể

s n móng, b t thả ấ

s n móng, b t thả ấ ườờng liên k t gi a môi trên và vùng nng liên k t gi a môi trên và vùng nếế ữữ ướớu phía trên.u phía trên

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : Hi m, kho ng 250 ca,   vùng Amish : t n xu t là 1/200.: Hi m, kho ng 250 ca,   vùng Amish : t n xu t là 1/200.ếế ảả ởở ầầ ấấ

• Nguyên nhân:Di truy n gen l n. Đ t bi n gen v  trí 4p16:Di truy n gen l n. Đ t bi n gen v  trí 4p16ềề ặặ ộộ ếế ịị

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o Teo nh  ng n chiTeo nh  ng n chiỏỏ ắắ  không tương x ng. ng x ng. ứứ

o Bàn tay ho c chân sáu ngón. XBàn tay ho c chân sáu ngón. Xặặ ương đùi ng n, chân khoèo, ùi ng n, chân khoèo, ắắ

o Bi n d ng Dandy­Walker. DT tim (50%), Bi n d ng Dandy­Walker. DT tim (50%), ếế ạạ đa s  là ASDa s  là ASDốố

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán phân bi t: oán phân bi t: ệ ệ ởở giai  giai đo n so n sạạ ơ sinh thì HC ng n x sinh thì HC ng n xắắ ương sườờn và nhi u n và nhi u ềềngón ph i ch n ả ẩ

ngón ph i ch n ả ẩ đoán phân bi t HC này.oán phân bi t HC này.ệệ

• Tiên lư ợ ợng: ng: ch t vì bi n ch ng ch t vì bi n ch ng ếế ếế ứứ đườờng hô h p do x. sng hô h p do x. sấấ ườờn ng n, b t thn ng n, b t thắắ ấấ ườờng tim. ng tim. Chi u cao tr l n kho ng t  105­165cm.ề ẻ ớ ả ừ

Chi u cao tr l n kho ng t  105­165cm.ề ẻ ớ ả ừ

Trang 15

H I CH NG FREEMAN­SHELDON  Ộ Ứ

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị : Đây là h i ch ng : Đây là h i ch ng ộộ ứứ đặặc trc trưng v i v  m t gi ng ng v i v  m t gi ng ớ ẻ ặớ ẻ ặ ốố đang huýt sáo, thi u  thi u ểể

s n x.mũi,ï ả

s n x.mũi,ï ả l ch hl ch hệệ ướớng x.trng x.trụụ, co ngón ho c , co ngón ho c ặặ chân khoèo

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : Hi m , 100 ca: Hi m , 100 caếế

• Nguyên nhân: di truy n gen tr i.: di truy n gen tr i.ềề ộộ

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o Hypertelorism

o X.mũi sâu nh , thi u s n x.mũiX.mũi sâu nh , thi u s n x.mũiỏỏ ể ảể ả

o X.tr  l ch hX.tr  l ch hụ ệụ ệ ướớng, ngón tay co c m l i ng, ngón tay co c m l i ụụ ạạ đặặc bi t là ngón cái, chân khoèo v i c bi t là ngón cái, chân khoèo v i ệệ ớớcác ngón chân co. Ch  vòm. C  ng n, v o ẻ ổ ắ ẹ

các ngón chân co. Ch  vòm. C  ng n, v o ẻ ổ ắ ẹ đố ốố ốt s ng, não nh t s ng, não nh ỏỏ

o N u gia N u gia ếế đình có ti n cình có ti n cềề ăn thì có th  ch n n thì có th  ch n ểể ẩẩ đoán s m vào oán s m vào ớớ tu n th  21 tu n th  21 ầầ ứứ v iv iớớ  chân khoèo và bi n d ng m t.ế ạ ặ

Trang 16

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o Nang nu c vùng cNang nu c vùng cớớ ổổ vào TCN I. Sau đó là đa  i và phù thai. a  i và phù thai. ốố

o Bi n  d ng  s   m tBi n  d ng  s   m tếế ạạ ọọ ặặ :  v   m t  thô,  u  trán  gi a  nhô  ra,  x.mũi  t t,  c m  l m,  b t :  v   m t  thô,  u  trán  gi a  nhô  ra,  x.mũi  t t,  c m  l m,  b t ẻẻ ặặ ữữ ẹẹ ằằ ẹẹ ấấthườờng tai ngoài, ch  m t và ch  vòm. ng tai ngoài, ch  m t và ch  vòm. ẻ ặẻ ặ ẻẻ

o Thoát v  hoànhThoát v  hoànhịị  v i thành tr v i thành trớớ ướớc b  m t.c b  m t.ị ấị ấ

o Bi n d ng xBi n d ng xếế ạạ ương v i ng v i ớớ thi u s n x.thi u s n x.ể ảể ả đốốt ngón xat ngón xa chân khoèo

o Thi u s n võng m c, nang th n, h i ch ng Dandy­Walker, não th t giãn r ng, Thi u s n võng m c, nang th n, h i ch ng Dandy­Walker, não th t giãn r ng, ểể ảả ạạ ậậ ộộ ứứ ấấ ộộ

d  t t tim v i VSD và chít h p h u môn.ị ậ ớ ẹ ậ

d  t t tim v i VSD và chít h p h u môn.ị ậ ớ ẹ ậ

o Ch n Ch n ẩẩ đoán s m nh t vào oán s m nh t vào ớớ ấấ tu n th  13tu n th  13ầầ ứứ  v i nang n v i nang nớớ ướớc vùng c   n ng.c vùng c   n ng.ổ ặổ ặ

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán  phân  bi t: oán  phân  bi t: ệ ệ Walker­Warburg  syndrome  ,  trisomy  18    và  trisomy  21, Noonan syndrome, Smith­Lemli­opitz syndrome , …

• Tiên lư ợ ợng: ng: t  l  t  vong cao do SHH. Ttr  có th  ch m phát tri n tâm th n.t  l  t  vong cao do SHH. Ttr  có th  ch m phát tri n tâm th n.ỉ ệ ửỉ ệ ử ẻẻ ểể ậậ ểể ầầ

Trang 17

• Nguyên nhân: là  1 HC bi n d ng ph c t p . Hi m. Nam < n  : là  1 HC bi n d ng ph c t p . Hi m. Nam < n  ếế ạạ ứ ạứ ạ ếế ữữ

• Đ c Đ c ặ ặ đi m và d u hi u trên siêu âm:i m và d u hi u trên siêu âm:ể ể ấ ấ ệ ệ  

o Thi u s n x.m t và mô m mThi u s n x.m t và mô m mểể ảả ặặ ềề  không đố ứố ứi x ng, kh i u nhô, thi u s n vùng gò i x ng, kh i u nhô, thi u s n vùng gò ốố ểể ảả

má và x. hàm dướới , c m l m, màng c ng m t và màng s ng c a m t b  t n i , c m l m, màng c ng m t và màng s ng c a m t b  t n ằằ ẹẹ ứứ ắắ ừừ ủủ ắ ị ổắ ị ổthương.  Bi n d ng tai , tai nh ng.  Bi n d ng tai , tai nh ếế ạạ ỏỏ

o M t s  b t thM t s  b t thộ ố ấộ ố ấ ườờng khác nhng khác như ch  hàm,  v o   ch  hàm,  v o  ẻẻ ẹẹ đố ốố ốt s ng, phù thai. D  t t tim t s ng, phù thai. D  t t tim ị ậị ậ

th n và não th t giãn r ng cũng ậ ấ ộ

th n và não th t giãn r ng cũng ậ ấ ộ đượợc phát hi n. c phát hi n. ệệ

o Ch n Ch n ẩẩ đoán s m vào oán s m vào ớớ tu n th  16tu n th  16ầầ ứứ  d a vào  d a vào ựự ch  hàm trên, và khuy t t t m t m t ch  hàm trên, và khuy t t t m t m t ẻẻ ế ậế ậ ắắ ộộ

bên

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán phân bi t: oán phân bi t: ệ ệ bi n d ng x.m t và hàm dbi n d ng x.m t và hàm dếế ạạ ặặ ướới, tri 13 và tri 18, $Fryns…i, tri 13 và tri 18, $Fryns…

• Tiên lư ợ ợng: ng: phát tri n tâm th n và th  ch t bình thphát tri n tâm th n và th  ch t bình thểể ầầ ểể ấấ ườờng . Ph u thu t th m m  ng . Ph u thu t th m m  ẫẫ ậậ ẩẩ ỹỹ

đểể  ch nh s a m t. Mù ho c   ch nh s a m t. Mù ho c ỉỉ ửử ặặ ặặ đi c.i c.ếế

Trang 18

H I CH NG HOLT­ORAM Ộ Ứ

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị : đây là HC b t thây là HC b t thấấ ườờng v  ng v  ềề tim và chi trên

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : Hi m, ca : Hi m, ca ếế đầầu tiên u tiên đượợc Holt báo cáo vào nc Holt báo cáo vào năm 1960

• Nguyên nhân:  Di truy n gen tr i. Đ t bi n gen kho ng 50­80%. V  trí gen b  :  Di truy n gen tr i. Đ t bi n gen kho ng 50­80%. V  trí gen b  ềề ộộ ộộ ếế ảả ịị ịị

nh h

ảnh h

ả ưởởng là 12q24.1.Tr  gái b  nhi u hng là 12q24.1.Tr  gái b  nhi u hẻẻ ịị ềề ơn tr  trai.n tr  trai.ẻẻ

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ  

o D  t t timD  t t timị ậị ậ  (85%): thông liên nhĩ, hi m thông liên th t. (85%): thông liên nhĩ, hi m thông liên th t.ếế ấấ

o Bi n d ng chiBi n d ng chiếế ạạ  trên ch  còn ba ngón , thi u s n ho c m t ngón cái, thi u s n  trên ch  còn ba ngón , thi u s n ho c m t ngón cái, thi u s n ỉỉ ể ảể ả ặặ ấấ ể ảể ả

ho c m t x.quay và b t thặ ấ ấ

ho c m t x.quay và b t thặ ấ ấ ườờng kh p vai, cùi ch , các kh p nh  Đôi khi ng kh p vai, cùi ch , các kh p nh  Đôi khi ớớ ỏỏ ớớ ỏỏx.quay và x.tr  dính nhau, gi m s n x.cánh tay, và quái thai ng n chi.ụ ả ả ắ

x.quay và x.tr  dính nhau, gi m s n x.cánh tay, và quái thai ng n chi.ụ ả ả ắ

o Ki m tra k    tam cá nguy t th  hai các chi  và ngón cáiKi m tra k    tam cá nguy t th  hai các chi  và ngón cáiểể ỹ ởỹ ở ệệ ứứ .

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán phân bi t: oán phân bi t: ệ ệ trisomy 13, trisomy 18, $ Roger, $ Narger, thi u máu trisomy 13, trisomy 18, $ Roger, $ Narger, thi u máu ếếFanconni

• Tiên lư ợ ợng: ng: Tùy thu c vào l ai d  t t tim.Tùy thu c vào l ai d  t t tim.ộộ ọọ ị ậị ậ

Trang 19

H I CH NG THOÁI TRI N VÙNG ĐUÔI Ộ Ứ Ể

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị : vùng đuôi b  ịgi m s n do m t m t ph n  ng th n kinh gi m s n do m t m t ph n  ng th n kinh ảả ảả ấấ ộộ ầ ốầ ố ầầ đọọan dan dướớii gây b t thấ

gây b t thấ ườờng chi dng chi dướới, h  tiêu hóa và h  ni u.i, h  tiêu hóa và h  ni u.ệệ ệ ệệ ệ

• D u hi u trên siêu âm:D u hi u trên siêu âm:ấ ấ ệ ệ

o Không có x. cùng, b t th b t thấấ ườờng ng đố ốố ốt s ng lt s ng lưng, bi n d ng khung ch u, gi m ng, bi n d ng khung ch u, gi m ếế ạạ ậậ ảả

s n x.ả

s n x.ả đùi, chân khoèo, co qu p chi dùi, chân khoèo, co qu p chi dắắ ướới, gi m chuy n i, gi m chuy n ảả ểể độộng chi dng chi dướới. i. 

o M t s  M t s  ộ ốộ ố đặặc c đi m khác: l an s n th n, d  t t tim , chít h p h u môn,  ch  m t i m khác: l an s n th n, d  t t tim , chít h p h u môn,  ch  m t ểể ọọ ảả ậậ ị ậị ậ ẹẹ ậậ ẻ ặẻ ặhai chi dướ ị ố ớớ ị ố ới b  n i v i nhau. Ch n i b  n i v i nhau. Ch n ẩẩ đoán s m vào oán s m vào ớớ tu n th  10tu n th  10ầầ ứứ : CDĐM ng n+ CDĐM ng n+ ắắyolk  sac là  d u  hi u  là  d u  hi u ấấ ệệ đầầu  tiên  nghi  ng   Giai u  tiên  nghi  ng   Giai ờờ đọọan  tr   phát  hi n an  tr   phát  hi n ểể ệệ đượợc  h i c  h i ộộ

ch ng thoái tri n vùng ứ ể

ch ng thoái tri n vùng ứ ể đuôi

• Ch n Ch n ẩ ẩ đoán phân bi t: $ oán phân bi t: $ ệ ệ Fraser, MURCS, VACTERL…

• Tiên lư ợ ợng:ng:. Tr  s  b  h n ch  v n . Tr  s  b  h n ch  v n ẻ ẽ ị ạẻ ẽ ị ạ ế ậế ậ độộng , tiêu ti u không t  ch ng , tiêu ti u không t  ch ểể ựự ủủ

Trang 20

H I CH NG THOÁI TRI N Ộ Ứ Ể

H I CH NG THOÁI TRI N Ộ Ứ Ể

VÙNG ĐUÔI

Trang 21

• Đ nh nghĩaĐ nh nghĩaị ị :  HC  bi n  d ng  ph c  t p  liên  quan :  HC  bi n  d ng  ph c  t p  liên  quan ếế ạạ ứ ạứ ạ đếến n m ch  máu.m ch  máu.ạạ  Bao  g m  bi n  Bao  g m  bi n ồồ ếế

d ng ạ

d ng ạ độộng tĩnh m ch, u m ch, ch ng phì ng tĩnh m ch, u m ch, ch ng phì ạạ ạạ ứứ đạại m t bêni m t bênộộ  

• T n su tT n su tầ ầ ấ ấ : hi m : hi m ếế

• D u  hi u  trên  siêu  âm: D u  hi u  trên  siêu  âm: ấ ấ ệ ệ phì đạạii    1  chân,  hai    chân  ho c  có  th     toàn  thân.     1  chân,  hai    chân  ho c  có  th     toàn  thân. ởở ặặ ể ởể ở

lúc thai 32 tu n. M  l y thai thì r t c n thi t   nh ng ca có kh i u quá l n và liên ầ ỗ ấ ấ ầ ế ở ữ ố ớ

quan đếến microsomia. n microsomia. 

• Tiên lư ợ ợng: ng: tùy thu c vào di n tích c a bi n d ng, vùng da b t thtùy thu c vào di n tích c a bi n d ng, vùng da b t thộộ ệệ ủủ ếế ạạ ấấ ườờng thì có ng thì có 

th  ph u thu t ể ẫ ậ

th  ph u thu t ể ẫ ậ đểể tránh t tránh tăng s n quá m cng s n quá m cảả ứứ

Trang 22

phì đạạii   1 chân   1 chânởở

u m chạ

u m chạ

HC KLIPPEL­TRENAUNAY­WEBER

Ngày đăng: 22/01/2020, 13:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w