Bài giảng Ghép tế bào gốc tạo máu cung cấp cho người học các kiến thức: Đại cương, các sản phẩm để ghép, tiêu chuẩn các TB để ghép cho bệnh nhân, chỉ định ghép tế bào gốc, bảo quản tế bào gốc tạo máu, người cho tế bào gốc máu ngoại vi,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1GHÉP TẾ BÀO GỐC TẠO MÁU (HSCT)
GS.TRẦN VĂN BÉ
Trang 2truyền bẩm sinh (Fanconi).
Trang 3CÁC SẢN PHẨM ĐỂ GHÉP
1) Tủy xương:
+ Tủy xương toàn phần (10-15ml/kg cân nặng)
+ TB gốc tạo máu
2) TB gốc máu ngoại vi:
+ Lưu giữ đông lạnh sâu (-850C, -1960C)
+ Lưu giữ 40C
3) MCR:
+ MCR (>40ml, <50kg)
+ TB gốc tạo máu
Trang 4TIÊU CHUẨN CÁC TB ĐỂ GHÉP CHO BỆNH NHÂN
+ MNC: 2 - 3x108/kg cân nặng
+ CD 34+: 2 - 5x106/kg cân nặng
+ CFU-GM: 5 - 10x104/kg cân nặng
Trang 5CHỈ ĐỊNH GHÉP TẾ BÀO GỐC
1) Bệnh lý ác tính huyết học: AML, ALL,CML,
MDS, CLL, NHL, HD, MM, HC loạn sinh tủy …2) Bệnh suy tủy xương
3) Bệnh tự miễn (Lupus hệ thống, đa xơ hóa, viêm
khớp dạng thấp, viêm mạch …)
4) Bệnh di truyền bẩm sinh: Thalassemia, HbS,
bệnh Blackfan-Diamond, bệnh Fanconi, HC
suy giảm miễn dịch bẩm sinh
5) Bệnh bướu đặc: ung thư vú, buồng trứng, phổi,
bướu tế bào mầm, bướu sarcoma mô mềm …
Trang 7CÁC PHƯƠNG PHÁP GHÉP TẾ BÀO GỐC
Trang 8BẢO QUẢN TẾ BÀO GỐC TẠO MÁU
1) TB gốc máu ngoại vi: 40C từ 90 - 120 giờ
2) TB gốc tạo máu từ tủy xương, MCR hoặc TB
gốc máu ngoại vi
+ t0 -800C vài tháng
+ t0 -1960C trong Nitơ lỏng: 10 - 15 năm
trong dung dịch DMSO 10%
Trang 9PHƯƠNG PHÁP DỊ GHÉP TỦY XƯƠNG-TẾ BÀO GỐC
Phù hợp (Bước 2)
(Bước 1) Kiểm tra HLA người cho-người nhận
Kiểm tra người cho – và bệnh nhân
Lâm sàng Kiểm tra máu Nước tiểu Tim phổi Tủy đồ
Trang 10(Bước 3) Chuẩn bị trước ghép tủy
Người cho tủy toàn phần Người nhận
- Lấy 500ml máu trước ghép
từ 7-10 ngày, sau đó truyền trả lại
- Gây mê nội khí quản
- Chọc tủy ở gai chậu sau trên 2 bên
xương chậu Lấy 10ml dung dịch tủy/kg
cân nặng của bệnh nhân
- Đặt ống thông (Hisman catheter)
- Diệt tủy bằng hóa chất
- Ngày thứ 1 nằm trong
phòng vô trùng tuyệt đối Người cho tế bào gốc
Trang 11NGƯỜI CHO TẾ BÀO GỐC MÁU NGOẠI VI
Tiêm dưới da G-CSF 5-10 µg/kg trước thu thập
TB 2 ngày kéo dài 4 ngày Số lượng BC đạt
Trang 12DIỆT TỦY BẰNG HÓA CHẤT
Busulfan, tổng liều 16mg/kg cân nặng bệnh nhân chia 4 ngày uống
Cyclophosphamide, tổng liều 120mg/kg cân nặng bệnh nhân chia làm 2 ngày tiêm truyền TM
Busulfan + Melphalan
Busulfan + Cyclophosphamide + Melphalan
Cyclophosphamide + Etoposide + BCNU
SỬ DỤNG TIA XẠ
Tia xạ toàn thân
Tia xạ toàn thân + Melphalan (Cyclophosphamide,
Busulfan )
Trang 13(Bước 4) Chăm sóc người nhận tủy
- Theo dõi ăn uống, nước ra, vào để cân bằng hàng ngày
- Theo dõi dấu hiệu lâm sàng để xử trí
- Theo dõi huyết đồ, nước tiểu, ion đồ hàng ngày để điều chỉnh
- Sử dụng kháng sinh, chống nấm, chống Virus CMV và thuốc
ức chế miễn dịch ngay từ ngày ghép tủy (7-10 ngày) Thời gian sử dụng phòng ngừa nhiễm trùng, kháng nấm có thể kéo dài 30 ngày Nếu còn sốt dùng cho đến khi hết sốt.
- Các sản phẩm máu phải được tia xạ và có màng lọc bạch cầu,
cần truyền hồng cầu Phenotype.
- Kiểm tra tủy đồ ngày 21, ngày 30
Trang 14(Bước 5) Tiêu chuẩn ra viện (4-8 tuần, trung bình 6 tuần)
- Số lượng tiểu cầu 20x10 8 /l Không phải truyền tiểu cầu.
- Số lượng bạch cầu hạt trung tính > 0,5x10 8 /l ít nhất trong 3 ngày.
- Hct > 30%.
- Tự dinh dưỡng được bằng đường miệng.
- Không sốt và ngưng kháng sinh đường tĩnh mạch ít nhất trong 48 h
Trang 15SƠ ĐỒ DỊ GHÉP TẾ BÀO GỐC TỪ MÁU CUỐNG RỐN
CHỌN BỆNH NHÂN
Điều kiện hóa trước ghép:
Cyclophosphomide + Busulphan
Cân nặng < 50kg Tuổi 5-50 tuổi, LS: BT
AML (CR1), CML (CP),
Suy tủy, Thalassemia thể nặng …
Mẫu TB gốc từ máu cuống rốn Phù hợp HLA và SLTBG > 2x10 8 /kg
Ghép tế bào gốc từ máu cuống rốn
Điều trị sau ghép
Truyền bằng đường tĩnh mạch trung ương
Rã đông tế bào gốc
máu cuống rốn 37 0 C
Trang 16SƠ ĐỒ PHƯƠNG PHÁP GHÉP TỰ THÂN TẾ BÀO GỐC MÁU NGOẠI VI
CHỌN BỆNH NHÂN
AML, ALL, CML, NHL Giai đoạn CR1, CP các bệnh bướu đặc
Trang 17Điều kiện hóa:
Melphalan liều cao
42 giờ sau cho Melphalan
Trang 18HUY ĐỘNG TẾ BÀO GỐC
AML, ALL …:
+ Cyclophosphomide 2g/m 2 /ngàyx2ngày + Mesna 3g/m 2
mỗi 8 giờ sau khi dùng Cyclophosphomide
Trang 19ĐIỀU KIỆN HÓA
Trang 233) Biến chứng nhiễm trùng
4) Biến chứng tăng sinh ác tính thứ phát (Biến chứng muộn của ghép TB gốc)
Trang 24CHÂN THÀNH CẢM ƠN !!!