1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kết quả phẫu thuật sửa van trong điều trị bệnh hở van hai lá tại Bệnh viện Đà Nẵng

4 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu của bài viết này nhằm đánh giá kết quả phẫu thuật sửa van hai lá ở bệnh nhân hở van hai lá tại Bệnh viện Đà Nẵng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết của tài liệu.

Trang 1

140

KẾT QUẢ PHẪU THUẬT SỬA VAN TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH

HỞ VAN HAI LÁ TẠI BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG

c *

TãM T¾T

- - H

- 63 (trun ; 9 % m 9%

nữ H ể theo Carpentier: thể I (12,7%); thể II 9% ể III %

m H H I % ; H II % ; H III

(21,8%); NYAH IV (1,8%) % % H

H mứ 3/4 chi m 9 % %;

mứ %; ; ; %

ứ m 9/ 9 % dõ u thu t, thờ dõ 13,5

1 - t qu m ho c h mứ nh %

ờng h i m l i

* T H ; S

OUTCOMES OF MITRAL VALVE REPAIR IN

DANANG HOSPITAL SUMMARY

From March, 2008 to July, 2012, 55 patients with mitral regurgitation underwent mitral valve

repair in Danang Hospital There were 27 males and 28 females with mean age of 26.8 ± 14.0

years (range 5 to 63 years) Mitral valve regurgitation was classified into three types according

to Carpentier: type I: 12.7%; type II: 50.9%; type III: 36.4% Preoperative data: according to New

York Heart Association functional classification, class I: 1.8%; class II: 74.5%; class III: 21.8%

and class IV: 1.8%; 51 patients who had severe mitral valve regurgitation; there were 46 patients

in sinus rhythm and 9 patients in atrial fibrillation Echocardiography was carried out in all

patients before discharge from hospital; 83.7% of the patients had no or mild regurgitation, and

16.3% of the patients had moderate regurgitation, no one had severe regurgitation; no in-hospital

mortality, 85.5% of patients without complications Follow-up data were available in 49 patients

from 1 month to 35 months (mean 13.5 months) The result was excellent in 87.8% of patients,

no patients need reoperation

* Key words: Mitral valve regurgitation; Mitral valve repair

* Bệnh viện Đà Nẵng

ười phản hồi (Corresponding): Tr n Ng c (t ocvu@yahoo.com)

ày hậ bài: 25/01/2014; ày phản biệ đá h iá bài báo: 16/02/2014

ày bài báo được đă : 27/02/2014

Trang 2

141

ĐẶT VẤN ĐỀ

S H

m

VH ữ m

ứ m

m ứ

d m

ứ ỷ

ỷ m

ứ Đ nh gi t qu ph u thu t s a N h t i ệnh viện Đà Nẵng ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 1 Đối tượng nghiên cứu H

-

- 2012

* i u chu n ch n N B H

chỉ

* i u chu n lo i tr - H H

m m ờ

m m

- H

m

- Ph u thu t s a van th t b i 2 Phương pháp nghiên cứu ứu ti n cứ m

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ

BÀN LUẬN 1 Đặc điểm BN BN

m ữ ỷ m/ ữ 9

ỉ m

0,77 (trung

* Đặc điểm l m sàng NYHA I: 1 BN (1,8%); NYHA II: 41 BN (74,5%); NYHA III: 12 BN (21,8%); NYHA IV: 1 BN (1,8%) ờ ểm ỉ

ỉ m

ữ H m

ứ ễ [ ]

g % H I II * Đặc điểm ECG: % ; 9

BN (16,4%) * Si u m tim Doppler (trung bình ± SD) IDd mm ; ID mm ; mm 9 ; EF % ; mmH

( Dd đ ng nh th t tr i cu i t m tr ng Ds đ ng nh th t tr i cu i t m thu đ ng nh nh tr i ph n su t t ng m u s p l c đ ng m ch ph i t m thu) * Đ h qua si u m tim Doppler

2/4: 1 BN (1,8%); 2,5/4: 3 BN (5,5%); 3/4: 32 BN (58,2%); 3,5/4: 12 BN (21,8%); 4/4: 7 BN (12,7%) H van n t n ng chi m tỷ l 92,7% ng 1 H % I ờ 7 12,7 II S 28 50,9 S 15

S 13

III H 20 36,4 55 100 Phần l n h VHL d 9%

* Ngu n nh n g t n th ng

n h u th % ;

m % ;

9 % ; m m m %

Ng H ứ m

b m ứ

m H ễ

S [ ] ỷ d

96,7%, (p <

Trang 3

142

0,05) ể do vi c ch n l a

BN c ờng h p h

d n b m sinh, v ờng

h p h do th

t n l i cho s a van,

chuyển qua thay VHL Taweesak

[ ] ứ

d m /

%

D

H [ ] ứ 9 ỷ

d %

* c th ng t n

G % ;

% ; d

% ; d d 9 % ; d c % ; ứ d 9

% ; d % ;

m % ;

% ; d m

(18 % ; m %

H

BN * c thu t s a van 9 % ;

d m m sau: 17 BN 9% ; m % ;

m % ; m d 9 % ; n tr % ; ể d

% ; m % ;

% ;

xẻ m 9 9% ;

9 %

m ể

H ờ d ầ d

V k thu t s d ng k thu t c thu t c i ti n [5, 7] T t c BN h d u c t b phầ m sa b ng k thu t c m t qu r t t t Hầ

d m m ờng h p i

t d m m

thu m

m b o k t qu t ứ

d m m m

2 Kết quả phẫu thuật ng 2 m m D

m

SD LDIVd (mm)

LVIVs (mm) 9 9

LA (mm)

sPAP (mmHg) 9 9

S m m D

55 BN 9 BN (16,3%)

mứ %

mứ

m

m m

(p < 0,05) B ng 3: H m m

VHL S BN Tỷ l % S BN Tỷ l %

Trang 4

143

% ờ ểm

1,5/4 tr xu m %

%

m

õ

ứ m ứ %

m m ỉ

ờ d -

m d d m

d m

d m m

% m m

ời gian n m vi 9

Sau m dõ c 49 BN (89,1%), thờ dõi trung v 13,5 1 - ứ h van khi m m D m cho th H ho c h nh (43/49 BN = 87,8%) 6 BN (12,2%) h v a ờng h c dõ nh kỳ u tr n i khoa KẾT LUẬN ứ H

ỷ m ỷ ứ % vong sau ra vi n, 1,8% b bi n chứng thầ % m sau m ờng h ần ph u thu t l t qu c chứng t ể d ng ph u thu t s a van cho BN h H

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Carpentier A Reconstructive surgery of

mitral valve incompetence: Ten-year appraisal

The Journal of Thoracic and Cardiovascular

Surgery Vol 79, pp.338-348

2 Daniel TL Chan Mitral valve annuloplasty

with Carpentier-edwards physio ring: Mid-term

results Asian Cardiovasc Thorac Ann 2006, 14,

pp.382-386

3 Deloche A Valve repair with Carpentier

techniques The second decade The Journal

of Thoracic and Cardiovascular Surgery 1990, Vol 99, pp.990-1001

4 Nguyen Van Phan, Phan Kim Phuong, Pham Nguyen Vinh Mitral valvuloplasty with

Carpentier's techniques Asian Cardiovasc Thorac

Ann 1998, 6, pp.158-161

5 Randolph HL Wong, Alex PW Lee Mitral

valve repair: Past, present, and future Asian

Cardiovasc Thorac Ann 2010, 18, pp.586-595

6 Sylvain Chauvaud, Jean- rançois uzellier

Long-term (29 years) results of reconstructive

surgery in rheumatic mitral valve insufficiency

Circulation 2001, 104, I-12-I-15

7 Taweesak Chotivatanapong Mitral valve

repair with Autologous pericardial ring Asian

Cardiovasc Thorac Ann 2001, 9, pp.10-13

Ngày đăng: 22/01/2020, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w