Đáp án bài tập Huyết học truyền máu sẽ giúp các bạn sinh viên chuyên ngành nắm được những kiến thức cơ bản như: vị trí sinh máu, vi môi trường tủy xương, các loại tế bào nguồn sinh máu và ứng dụng lâm sàng, virus lây qua đường truyền máu và phương pháp đề phòng,...
Trang 1TÍN CH 1: HUY T H CỈ Ế Ọ
Câu 1: Trình bày v các v trí sinh máu, vi môi trề ị ường t y xủ ương, các
lo i t bào ngu n sinh máu và ng d ng lâm sàng?ạ ế ồ ứ ụ
Khái ni m: ệ Sinh máu là quá trình sinh s n bi t hóa c a t bào ti n thânả ệ ủ ế ề
được duy trì b i t bào g c (HSC) đ t o thành t bào trở ế ố ể ạ ế ưởng thành
1. Các v trí sinh máu: ị
+ T y xủ ương: là n i duy nh t có 1 vi môi trơ ấ ường sinh máu hoàn h o.ả
+ Th i k phôi thai: Ngay t ngày th 8 c a phôi, sinh máu đã b t đ u hìnhờ ỳ ừ ứ ủ ắ ầ thành b i các ti u đ o Woll Pander, g i là sinh máu trung bì phôi. T tu nở ể ả ọ ở ừ ầ
th 4 sinh máu đứ ược th c hi n t i trung mô phôi rõ nh t gan và lách. D nự ệ ạ ấ ở ầ
d n khu trú h n v t y xầ ẳ ề ủ ương, lách và h ch lympho.ạ
+Th i k trờ ỳ ưởng thành:
2. Vi môi tr ườ ng t y x ủ ươ : ng
Trong c th con ngơ ể ười, duy nh t t y xấ ủ ương có m t vi môi trộ ường sinh máu hoàn h o. T ch c đ m t o ra vi môi trả ổ ứ ệ ạ ường sinh máu, bao g m toàn bồ ộ các y u t t bào và gian bào c n thi t cho vi c sinh máu. T ch c đ mế ố ế ầ ế ệ ổ ứ ệ
đượ ấ ạc c u t o b i các t bào đ m gian bào.ở ế ệ
T bào đ m là t t c các t bào c a h th ng võng liên k t có m t t yế ệ ấ ả ế ủ ệ ố ế ặ ở ủ
xương, bao g m hai thành ph n chính là l p t bào “ v khoang” và các tồ ầ ớ ế ỏ ế bào liên k t khác. L p t bào “v khoang” đế ớ ế ỏ ượ ạc t o thành b i liên k t l ngở ế ỏ
l o c a các t bào n i mô m ch máu và các t bào liên võng ngo i m ch.ẻ ủ ế ộ ạ ế ạ ạ
C u trúc này t o thành hàng rào ngăn cách tấ ạ ương đ i gi a t bào sinh máu vàố ữ ế
tu n hoàn t y xầ ủ ương, giúp ki m soát s xâm nh p c a t bào l t máu vàoể ự ậ ủ ế ạ ừ
t y xủ ương, đ ng th i đi u hòa vi c phóng thích t bào trồ ờ ề ệ ế ưởng thành t t yừ ủ
xương ra máu. T bào liên võng ngo i m c t a ra các tua bào tế ạ ạ ỏ ương vào khoang sinh máu làm thành khung đ cho t bào máu c trú. Các t bào liênỡ ế ư ế
k t khác, bao g m đ i th c bào, lympho, t o c t bào, h y c t bào, t bào xế ồ ạ ự ạ ố ủ ố ế ơ
và t bào m , có vai trò s n xu t ra các y u t đi u hòa sinh máu (cytokin) vàế ỡ ả ấ ế ố ề các protein c a t ch c đ m. Các t bào sinh máu đủ ổ ứ ệ ế ược phân tán trên n n x ề ơ
m c a vi môi trỡ ủ ường máu
Ch t đ m gian bào bao g m toàn b các protein ngo i bào c a mô liên k tấ ệ ồ ộ ạ ủ ế
nh prteoglycan, fibronectin, collagen, laminin,… Các protein này đóng vai tròư
d n truy n thông tin đi u hòa sinh máu trong tẫ ề ề ương tác gi a t bào g c và tữ ế ố ế bào đ m.ệ
Trang 23. T bào ngu n sinh máu ế ồ
T bào ngu n sinh máu (stem cell) chi m 0,010,05% t bào t y xế ồ ế ế ủ ương và
có r t ít máu ngo i vi. Cũng có th th y t bào ngu n lách và h ch nh ngấ ở ạ ể ấ ế ở ồ ạ ư
th c ra đó là t bào ngu n t máu ngo i vi đ n. Trong quá trình phát tri n, tự ế ồ ừ ạ ế ể ế bào ngu n sinh máu có kh năng sinh s n và bi t hóa thành các t bào máuồ ả ả ệ ế
trưởng thành có ch c năng chuyên bi t. Ngứ ệ ười ta chia t bào ngu n sinh máuế ồ thành b n lo i:ố ạ
3.1. T bào ngu n sinh máu v n năng: ế ồ ạ g i là t bào g c, là t bào non nh t,ọ ế ố ế ấ phát tri n s m nh t , bao quát t t c các dòng t bào, có kh năng s ng dàiể ớ ấ ấ ả ế ả ố ngày và tái sinh s n t t. Ngả ố ười ta th y chúng có hình thái gi ng các lymphoấ ố
nh ng không t o hoa h ng v i h ng c u c u và cũng không có kh năng đápư ạ ồ ớ ồ ầ ừ ả
ng mi n d ch khi kích thích b ng kháng nguyên
T bào g c v n năng có nhóm quy t đ nh kháng nguyên CD4. T bào g cế ố ạ ế ị ế ố
v n năng có ch y u trong t y xạ ủ ế ủ ương nh ng cũng có m t t l nh lách vàư ộ ỷ ệ ỏ ở máu ngo i vi
3.2. T bào ngu n sinh máu đa năng: ế ồ phát tri n t t bào ngu n sinh máu v nể ừ ế ồ ạ năng. Chúng có kh năng t o t bào g c cho t ng nhóm t bào, còn g i là tả ạ ế ố ừ ế ọ ế bào ngu n sinh máu đ nh hồ ị ướng nh nhóm đ nh hư ị ướng dòng t y CFUủGEMM, nhóm đ nh hị ướng dòng lympho CFUL
3.3. T bào ngu n có kh năng sinh hai dòng t bào: ế ồ ả ế t bào này ch sinhế ỉ
được hai dòng t bào nh CFUEM ch sinh ra h ng c u và ti u c u ho cế ư ỉ ồ ầ ể ầ ặ CFUGM ch sinh ra b ch c u h t và BC mono/đ i th c bào.ỉ ạ ầ ạ ạ ụ
3.4. T bào ngu n ch có kh năng sinh ra m t dòng t bào và bi t hóa thành ế ồ ỉ ả ộ ế ệ
t bào chín ế
Đó là các t bào m c a dòng h ng c u (BFUE,CFUE), dòng b ch c uế ẹ ủ ồ ầ ạ ầ
h t (CFUG), b ch c u a acid (CFUEo), b ch c u a base (CFUBa) vàạ ạ ầ ư ạ ầ ư
m u ti u c u (CFUMeg)ẫ ể ầ
Câu 2: Trình bày v quá trình sinh s n, bi t hóa dòng h ng c u, b chề ả ệ ồ ầ ạ
c u h t, b ch c u mono, b ch c u lympho và ng d ng lâm sàng?ầ ạ ạ ầ ạ ầ ứ ụ
1. H ng c u ồ ầ
T t bào ngu n dòng h ng c u (CFUE), dừ ế ồ ồ ầ ưới tác đ ng c a erythropoietinộ ủ (EPO), t bào đ u dòng c a h ng c u đế ầ ủ ồ ầ ượ ạc t o ra, g i là ti n nguyên h ngọ ề ồ
Trang 3c u. Đó là t bào có kích thầ ế ướ ớc l n nhân tròn, lưới màu nhân sáng và r t m nấ ị
v i m t nhân nh t, có khi không th y rõ h t nhân. Bào tớ ộ ạ ấ ạ ương tròn đ u, aề ư base m nh do ch a nhi u ribosom c n thi t cho vi c t ng h p 1 lạ ư ề ầ ế ệ ổ ợ ượng l nớ huy t s c t Thế ắ ố ường th y kho ng sáng quanh nhân trên tiêu b n nhu mấ ả ả ộ Giemsa
`M t ti n nguyên h ng c u sinh ra hai nguyên h ng c u a base I và thànhộ ề ồ ầ ồ ầ ư
b n nguyên h ng c u a base II. Tuy nhiên dố ồ ầ ư ưới KHVQH, không th phânể
bi t đệ ược hai lo i này. Tính bi t hoa sh n so v i ti n nguyên h ng c u thạ ệ ơ ớ ề ồ ầ ể
hi n b i s ng ng t đ c bi t c a ch t nhân t o thành t ng c m nh nh n:ệ ở ự ư ụ ặ ệ ủ ấ ạ ừ ụ ỏ ẵ màu, s p x p r t đ u thành “nan hoa bánh xe”. Kích thắ ế ấ ề ướ ếc t bào nh h nỏ ơ
ti n nguyên h ng c u (1618ề ồ ầ µm).
M t nguyên h ng c u a base sinh ra hai nguyên h ng c u đa s c. Do bàoộ ồ ầ ư ồ ầ ắ
tương đã có m t lộ ượng đáng k huy t s c t có màu pha tr n gi a xanh và dể ế ắ ố ộ ữ âcm trên tiêu b n nhu m Giemsa. T bào có kích thả ộ ế ước nh h n, đỏ ơ ường kính 1215 µm. Nhân thường tròn, n m trung tâm bào tằ ở ương, lưới màu nhân b tắ
đ u đông vón l i t o nên hình nh nh ng nhân r t rõ nét. Đây là giai đo nầ ạ ạ ả ữ ấ ạ
cu i cùng t bào còn kh năng nhân đôi trong quá trình bi t hóa dòng h ngố ế ả ệ ồ
c u.ầ
Nguyên h ng c u a acid đồ ầ ư ượ ạc t o ra do nguyên h ng c u đa s c nhân đôi.ồ ầ ắ Giai đo n này, s t ng h p huy t s c t đã g n xong, t bào không còn phânạ ự ổ ợ ế ắ ố ầ ế bào n a. Nguyên h ng c u a acid có đữ ồ ầ ư ường kính 1015 µm. Nhân tròn,
nh ,màu r t s m n m chính gi a té bào và g n nh s p tan. Bào tỏ ấ ẫ ằ ở ữ ầ ư ắ ươ ngmàu da cam, màu s c g n nh h ng c u trắ ầ ư ồ ầ ưởng thành
H ng c u lồ ầ ưới là giai đo n cu i cùng c a s trạ ố ủ ự ưởng thành dòng h ng c uồ ầ còn v t tích nhân. Kích thế ước 711 µm. Nhân đã bi n m t. Trong bào tế ấ ươ ngcòn l i m t vài ty l p th và ribosom, làm cho t bào có kh năng t ng h pạ ộ ạ ể ế ả ổ ợ
m t ít huy t s c t H ng c u lộ ế ắ ố ồ ầ ướ ở ạ ủi l i t y xương kh ong 24 gi thì đả ờ ượ cphóng thích ra máu ngo i vi. T i đây, chúng t n t i thêm 24 48 gi n a ạ ạ ồ ạ ờ ữ ở
tr ng thái lạ ướ ồi r i m t nhân hoàn toàn đ tr thành h ng c u trấ ể ở ồ ầ ưởng thành.
H ng c u lồ ầ ướ ởi máu ngo i vi đạ ược coi là s hi n di n c a kh năng sinhự ệ ệ ủ ả
h ng c u c a t y xồ ầ ủ ủ ương. Khi h ng c u lồ ầ ưới tăng nghĩa là t y xủ ương đang
t o h ng c u m nh m ạ ồ ầ ạ ẽ
máu ngo i vi, s l ng h ng c u tr ng thành ng i kh e m nh bình
thường nói chung trong kho ng 4,06,0. 10ả 12/L, tương ng v i lứ ớ ượng huy tế
s c t 120 180 g/l. H ng c u trắ ố ồ ầ ường thành có hình đĩa lõm hai m t, đặ ườ ng
Trang 4kính 78 µm, dày 13 µm, không nhân. Trên tiêu b n nhu m Giemsa, h ng c uả ộ ồ ầ
b t màu đ h ng, gi a có kho ng sáng tròn.ắ ỏ ồ ở ữ ả
Câu 3: Trình bày v quá trình sinh s n bi t hóa c a dòng ti u c u? Nêu kháiề ả ệ ủ ể ầ quát v c u trúc và ch c năng ti u c u? ề ấ ứ ể ầ
Câu 4: Nêu ch đ nh xét nghi m t y đ ? Trình bày cách đ c tiêu b n, ýỉ ị ệ ủ ồ ọ ả nghĩa lâm sàng c a xét nghi m t y đ ?ủ ệ ủ ồ
1. Đ nh nghĩa t y đị ủ ồ
Tu đ là xét nghi m phân tích s l ỷ ồ ệ ố ượ ng và ch t l ấ ượ ng các t bào tu x ế ỷ ươ ng đ ể thăm dò ch c năng t o máu cũng nh g i ý các nguyên nhân gây r i lo n ch c ứ ạ ư ợ ố ạ ứ năng t o máu tu x ạ ở ỷ ươ ng.
2. Ch đ nhỉ ị
Xét nghi m máu ngo i vi b nh nhân bình thệ ạ ệ ường mà không xác đ nh đị ượ cnguyên nhân b ng các xét nghi m khácằ ệ
Bênh nhân s t không rõ nguyên nhânố
Xét nghi m máu ngo i vi nghi ng b nh máuệ ạ ờ ệ
Tìm t bào K di căn t y xế ủ ương
Đánh giá tình tr ng sinh máu trạ ước và sau đi u tr hóa ch tề ị ấ
Ki m tra tình tr ng t y b nh nhân u lympho ác tínhể ạ ủ ệ
Theo dõi đáp ng c a b nh nhân đi u tr b nh máuứ ủ ệ ề ị ệ
Đánh giá tình tr ng t y xạ ủ ương b nh nhân ghép t yở ệ ủ
3. Đ c tiêu b nọ ả
Nguyên t c c b n gi ng nh phân tích huy t đ ắ ơ ả ố ư ế ồ
Trang 5Đ i chi u d li u thu th p đố ế ữ ệ ậ ược gi a máu ngo i VI và d ch hút tu xữ ạ ị ỷ ươ ngtrong cùng 1 th i đi m.ờ ể
Quan sát b ng v t kính x10: ằ ậ
Đánh giá m t đ t bào có nhân và đ c đi m phân b các t bào.ậ ộ ế ặ ể ố ế
T m m u ti u c u và các t bào kích thỉ ẫ ể ầ ế ướ ớc l n (tb K di căn)
L a ch n cách th c tính t l ph n trăm các t bào có nhân.ự ọ ứ ỷ ệ ầ ế
Quan sát b ng v t kính d u x100: ằ ậ ầ
Khu v c đâu, đuôi, trung tâm và 2 c nh tiêu b n đê rút ra đ c đi m v sự ạ ả ặ ề ề ố
lương, hình thái và tình tr ng bi t hoá c a m i đòng tê bào.ạ ệ ủ ỗ
Tìm hình thái b t thấ ường: K di căn, kst s t rét, t bào ố ế blast (dòng tu ,ỷ lympho)
L p công th c tu 100500 ti có nhân, tính ch s trậ ứ ỷ ỉ ố ưởng thành c a dòngủ
Khu trú ho c đ nh hặ ị ướng ph m vi ch n đoánạ ẩ
Giúp ch n đoán lo i trẩ ạ ừ
Đ ngh : trong 1 s trề ị ố ường h p có th đ xu t thêm các xn c n thi t n uợ ể ề ấ ầ ế ế
kq tu đ không kh ng đ nh đỷ ồ ẳ ị ược ch n đoán.ẩ
4. Ý nghĩa: nh ch đ như ỉ ị
Câu 5: Trình bày k thu t, ý nghĩa lâm sàng c a xét nghi m huy t đ ?ỹ ậ ủ ệ ế ồ
Câu 6: Trình bày v các xét nghi m đông máu c b n? Nêu ng d ng lâmề ệ ơ ả ứ ụ sàng c a các xét nghi m?ủ ệ
Câu 7: Nêu tri u ch ng lâm sàng, c n lâm sàng và nguyên t c đi u trệ ứ ậ ắ ề ị
H i ch ng đông máu r i rác lòng m ch (DIC)? ộ ứ ả ạ
Trang 61. Lâm sàng: Trong đông máu r i rác ngoài ch y máu ra còn có bi u hi n t c m chả ả ể ệ ắ ạ
m c dù không nhi u và trong giai đo n nào c a ch n đoán (Nghiên c u gi i ph u b nh ặ ề ạ ủ ẩ ứ ả ẫ ệ cho th y 90% tr ấ ườ ng h p có nh i máu các t ch c trong b nh nhân đông máu r i rác) ợ ồ ở ổ ứ ệ ả
V lâm sàng cũng không th phân bi t đ ề ể ệ ượ c tiêu s i huy t và đông máu r i rác nên ch ợ ế ả ủ
y u d a vào xét nghi m. ế ự ệ
2. Các xét nghi m th ệ ườ ng ph i ti n hành là: ả ế
T l prothrombin (P. T): gi m ỷ ệ ả
Th i gian thrombin: dài ờ
APTT: dài (trong h i ch ng đông máu r i rác c p) ộ ứ ả ấ
Đ nh l ị ượ ng fibrinogen th ườ ng gi m ả
Đ m ti u c u: s l ế ể ầ ố ượ ng tiêu c u gi m ầ ả
Đ nh l ị ượ ng FDP, DDimer: FDP d ươ ng tính (tăng)
Nghi m pháp tiêu ệ Euglobulin: d ươ ng tính n u có tiêu s i huy t ế ợ ế
Nghi m pháp ệ Ethanol ho c ặ Protamin sulphat: d ươ ng tính
Đ nh l ị ượ ng y u t đông máu: V, VIII, ế ố C thườ ng gi m ả
AT III th ườ ng gi m ả
Trong nh ng tr ữ ườ ng h p ch 2 3 ch s xét nghi m thay đ i cũng không th b qua s ợ ỉ ỉ ố ệ ổ ể ỏ ự
có m t c a đông máu r i rác ặ ủ ả
3. Đi u tr ề ị
H i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch th phát sau nhi u tình tr ng b nh lý, có ộ ứ ả ạ ứ ề ạ ệ
th d n đ n r i lo n đông máu cũng không ph i hoàn toàn giông nhau m i b nh nhân ể ẫ ế ố ạ ả ở ỗ ệ cho nên vi c xác đ nh m t phác đ đi u tr c th chung cho b nh nhân nh t là v i vi c ệ ị ộ ồ ề ị ụ ể ệ ấ ớ ệ
đi u tr b ng thu c ch ng đông, dù sao cũng có th đ ra nh ng nguyên t c đi u tr sau: ề ị ằ ố ố ể ề ữ ắ ề ị
a Đi u tr b nh nguyên: ề ị ệ r t quan tr ng vì đó là ngu n g c đ a đ n xu t hi n h i ấ ọ ồ ố ư ế ấ ệ ộ
ch ng đông máu r i rác b nh nhân ứ ả ở ệ
b Đi u tr thay th : ề ị ế là đi u c n thi t c b n ph i đ ề ầ ế ơ ả ả ượ c dùng trong tr ườ ng h p c p tính ợ ấ
v i ph ớ ươ ng pháp này có th c u đ ể ứ ượ c b nh nhân m c dù không đ đi u ki n đ xét ệ ặ ủ ề ệ ể nghi m đ c hi u ch n đoán đ có th đi u tr đúng c ch b nh sinh ệ ặ ệ ẩ ể ể ể ị ơ ế ệ
Có th dùng máu t ể ươ i, huy t t ế ươ ng t ươ i, fibrinogen và kh i ti u c u đ bù l i l ố ể ầ ể ạ ượ ng máu đã m t, cung c p thêm các y u tô” đông máu, fibrinogen và ti u c u. Tu theo nhu ấ ấ ế ể ầ ỳ
c u c a t ng b nh nhân ra mà cung c p máu ho c các ch ph m c a máu cho thích h p ầ ủ ừ ệ ấ ặ ế ẩ ủ ợ Trong đông máu r i rác có AT III gi m th ả ả ườ ng tiên l ượ ng x u, AT III đ ấ ượ c dùng đi u tr ề ị thay th , có th c ch kh i phát đông máu và c i thi n tình tr ng đông máu r i rác ế ể ứ ế ở ả ệ ạ ả
c. Đi u tri theo c ch b nh sinh: ề ơ ế ệ ch nên áp d ng khi có tri u ch ng lâm sàng và sinh v t ỉ ụ ệ ứ ậ chính xác trong c ch n đoán và theo dõi đi u tr N u không có b o đ m v xét nghi m ả ẩ ề ị ế ả ả ề ệ thì t t nh t là đi u tr thay th , không nên quy t đ nh dùng heparin và thu c ch ng dính ố ấ ề ị ế ế ị ố ố
ti u c u đ c ch quá trình đông máu cũng nh thu c ch ng tiên s i huy t m t cách d ể ầ ể ứ ế ư ố ố ợ ế ộ ễ dàng quá.
Câu 8: Nêu các ti n b v ch n đoán b nh máu?ế ộ ề ẩ ệ
1. Xác đ nh v s l ị ề ố ượ ng và hình thái t bào máu ế
Nh n d ng qua kính hi n vi nh nhu m Giemsa,ậ ạ ể ờ ộ
Nh n d ng và đ m s lậ ạ ế ố ượng t bào máu qua máy t đ ng.ế ự ộ
Nh n d ng qua kính hi n vi đi n t ậ ạ ể ệ ử
Trang 71 Xác đ nh các d u n màng t bào máu: ị ấ ấ ế
T bào g c ế ố CD34
Tê bào đ nh hị ướng tu : CDỷ 34 +, CD33+, CD13+
T bào đ nh hế ị ướng lympho: CD34+, CD7+, CD10+,
Dùng k thu t PCR xác đ nh r i lo n trình t c a c u trúc ỹ ậ ị ố ạ ự ủ ấ DNA, RNA
Câu 9: Trình bày v ghép t y t thân?ề ủ ự
Dùng t bào ngu n c a b nh nhân ghép l i cho b nh nhân. Tr ế ồ ủ ệ ạ ệ ườ ng h p này không c n ợ ầ
l a ch n HLA. Nh ng vân đ lo i b t bào ung th l i tr nên c n thi t, Công vi c ự ọ ư ề ạ ỏ ế ư ạ ở ầ ế ệ
đ ượ c ti n hành theo các b ế ướ c sau đây:
a Chu n b t bào ngu n ẩ ị ế ồ
• Thu ho ch t hào CD ạ ế 34 t máu: ừ
Huy đ ng tê bào ngu n: sau đi u tr hóa ch t t bào leukemia b tiêu di t, ti n hành ộ ồ ề ị ấ ế ị ệ ế tiêm GCSF, sau đó thu ho ch t bào ngu n ạ ế ồ
• Làm s ch ạ tế bào ung th (t ư ế bào l xêmi) b ng hai cách: ơ ằ
S d ng kháng th đ n dòng đ c hi u l xêmi, di t t bào ung th tr ử ụ ể ơ ặ ệ ơ ệ ế ư ướ c khi truy n ề
T o kháng th ch ng l xêmi ngay trong b n thân b nh nhân t ghép. T bào ung ạ ể ố ơ ả ệ ự ế
th còn l n trong huy n d ch t bào g c nh ng đã b b t ho t b i kháng th đ c ư ẫ ề ị ế ố ư ị ấ ạ ở ể ặ
hi u khi truy n vào c th nh n, chúng tr thành kháng nguyên L v i c th , ệ ề ơ ể ậ ở ạ ớ ơ ể
c th có kh năng đáp ng mi n d ch, t o kháng the chông t bào leukemia. Đó ơ ể ả ứ ễ ị ạ ế
là hình th c lo i b t bào ung th ứ ạ ỏ ế ư
Trang 8 Đông l nh tê bào ngu n cũng có tác d ng lo i b t bào leukemia (t bào leukemia ạ ồ ụ ạ ỏ ế ế
Tia x li u toàn thân (TBI) ạ ề
c Ghép t y; ủ Truy n t bào t y (t bào CDề ế ủ ế 3.,+) vào tĩnh m ch trung tâm đã đ t tr ạ ặ ướ c catheter.
Làm tan đông r t nhanh ấ
Truy n t y ề ủ
Tai bi n có th có khi truy n t y: bu n nôn, nôn, đau b ng, khó th , tăng HA, r i ế ể ề ủ ồ ụ ỏ ố
lo n ch c ph n th n do các thành ph n t bào đông tan gi i phóng ra ạ ứ ậ ậ ầ ế ả
d Chăm sóc sau ghép t y ủ
H tr : các s n ph m máu, kháng sinh chông nhi m trùng, dinh d ỗ ợ ả ẩ ễ ưỡ ng, các factor phát tri n ể
Theo dõi s phát tri n c a t bào tu ghép ự ể ủ ế ỷ
Câu 10: Trình bày v ghép t y đ ng lo i? ề ủ ồ ạ
1. Đ ghép t y đ ng loài có k t qu , c n có hai đi u ki n t i quan tr ng đó là: ể ủ ồ ế ả ầ ề ệ ố ọ
T ng đ ng: ABO, HLA ph i có ít nh t ba gen gi ng nhau, ươ ồ ả ấ ố ít h n thì ơ khả
năng đ u ghép r t khó khăn do b nh ghép ch ng ch gây nên ậ ấ ệ ố ủ
Phòng b nh ghép ch ng ch , phòng th i ghép ệ ố ủ ả
Ti n hành ghép t y theo ba b ế ủ ướ c sau đây:
a Chu n b b nh nhân: ẩ ị ệ Dùng hóa ch t li u cao đ tiêu di t t bào mi n d ch c a c ấ ề ể ệ ế ễ ị ủ ơ
th nhân. Thông th ể ườ ng có th dùng m t trong hai ph ể ộ ươ ng pháp:
•Hóa ch t phôi h p v i tia x toàn th ấ ợ ớ ạ ân (TBI) đ tiêu, di t t i đa t bào mi n d ch ể ệ ố ế ễ ị
b Ghép t y: ủ Truy n t bào ngu n vào tĩnh m ch trung tâm qua kim lu n catheter.ề ế ồ ạ ồ
c Chăm sóc sau ghép t y ủ
•Phòng b nh ghép ch ng túc ch (GVHD): Đây là ph n ng nguy hi m nh t c a ệ ố ủ ả ứ ể ấ ủ ghép
t y đ ng loài; Phòng GVHD b ng các thu c sau đây: ủ ồ ằ ố
Cyclosporin A
Methotrexat
Trang 9 Nuôi c v GMCFU theo dõi t ấ ế bào ghép phát tri nể
Xét nghi m máu: h ng c u, ti u c u ệ ồ ầ ể ầ
Xét nghi m s m các nguy c d n đ n không k t qu ệ ớ ơ ẫ ế ế ả
HLA không quan h huy t thông ệ ế
Ứ c ch mi n d ch không đ y đ ế ễ ị ầ ủ
B nh th ệ ườ ng xu t hi n sau khi ghép t ngày 10 * 12, tri u ch ng n i b t là da, b nh gút, ấ ệ ừ ệ ứ ổ ậ ệ
b nh gan, ph i và b nh h mi n d ch ệ ổ ệ ệ ễ ị
Các bi u hi n da: rát đ , n t ph ng đ gan bàn tay, bàn chân, nách, c vai, m t ể ệ ở ỏ ố ồ ỏ ỏ ơ ặ trong các c g p ơ ấ
Bi u hi n đ ể ệ ở ườ ng chuy n hoá: th ể ườ ng t n th ổ ươ ng gan làm bilirubin tăng, men gan tăng, t n th ổ ươ ng t bào bi u mô đ ế ể ườ ng tiêu hoá. Do đó d n đ n r i lo n chuy n ẫ ế ố ạ ể hóa các ch t ấ
tê bào ghép ch a đ ư ượ c làm s ch. Th ạ ườ ng 40 ngày sau, có khi sau 1 năm mói xu t ấ
hi n. Các bi u hi n lâm sàng v n ch y u da và b nh gan. Gan có thê’ b x gan, ệ ể ệ ẫ ủ ế ở ệ ị ơ viêm gam m n ti n tri n, t n th ạ ế ể ổ ươ ng m t, niêm m c ắ ạ
Ngoài ra b nh ghép ch ng ch còn bi u hi n th n nh h i ch ng tan máu sau ghép, đái ệ ố ủ ể ệ ở ậ ư ộ ứ máu, B nh ph i v i các bi u hi n viêm ph i, b nh n i ti t, th ệ ỏ ổ ớ ể ệ ổ ệ ộ ế ườ ng có h i ch ng ộ ứ tãng n i ti t t , bi u hi n lâm sàng r t ít, khám n i ti t có th g p 50 60% các tr ộ ế ố ể ệ ấ ộ ế ể ặ ườ ng
h p, đ c nhân m t (cataracts) g p 10 20%, b nh x ợ ụ ắ ặ ệ ươ ng th ườ ng g p là loãng x ặ ươ ng,
Trang 10b nh ung th th phát th ệ ư ứ ườ ng do h u qu c a các virus t n công vào c th nh t là EBV ậ ả ủ ấ ơ ể ấ gây u lympho.
•Tiên l ượ ng GVHD: nhìn chung n u GVHD xu t hi n thì tiên l ế ấ ệ ượ ng r t xâ'u ấ
Câu 11: Trình bày v quá trình chu n b t bào ngu n cho ghép t y?ề ẩ ị ế ồ ủ
1. Ngu n cung c p t bào ngu n sinh máu ồ ấ ế ố
T bào có kh năng sinh máu (progenitors) đ ng loài t c c ng ế ả ồ ừ ố ườ i cho có cùng HLA (A,
B, DR) ho c t chính b n thân b nh nhân, ng òi sourse t bào ngu n có th phân l p t ặ ừ ả ệ ở ư ế ồ ể ậ ừ các c quan sau đây (b ng 1.10) ơ ả
Huy đ ng ộ tê bào ngu n t t y vào máu ồ ừ ủ
Nuôi cây inSitu (nuôi c y dài ngày longterm ấ culture)
1. Thu ho ch t bào ngu nạ ề ồ
a Phân lập tế bào nguồn từ tuỷ:
Tuy n ch n ng ể ọ ườ i cho
Ch c ọ hút d ch tu , thu kho ng 100 ho c > lOOOml d ch tu ch ng đông ị ỷ ả ặ ị ỷ ố
Phân l p t bào có nhân, tách t bào ngu n ậ ế ế ồ
Lo i b T lvmpho ạ ỏ
B o qu n và s d ng ả ả ử ụ
b. Phân l p t bào ngu n t máu ngo i viặ ế ổ ừ ạ
• Tuy n ch n ng ế ọ ườ i cho
• Phán l p t máu b ng ph ậ ừ ằ ươ ng pháp g n t bào nguôn s d ng máy t đ ng ạ ế ử ụ ự ộ
B ng 1.10. Các Source c a t bào ngu n và kh nâng cung c pả ủ ế ồ ả ấ
Ngu n ồ Kh i l ố ượ ng
máu (ml) T
ế bào có nhân (x 10") GMCFU(x105 ) CDm+ (X10
Trang 11• Phân l p t túi máu b ng ly tâm phàn l p ậ ừ ằ ớ
Lo i huy t t ạ ế ươ ng.
Lo i h ng c u, lo i T lympho, b o qu n 196°c và s d ng ạ ồ ầ ạ ả ả ở ử ụ
c Phân l p t bào ngu n t máu dây r n tr s sinh: ậ ế ồ ừ ố ẻ ơ vô khu n trong quy trình ẩ thu gom, lo i b t HC, b o qu n '196°c và s d ng ạ ớ ả ả ở ử ụ
+ Nuôi c y dài ngày có ch t kích thích TLympho + Ho t hoá T ìympho b ng IL2, ấ ấ ạ ằ
r i lo i b t bào T ồ ạ ỏ ế
b. Lo i t bào l xêmi s d ng cho t ghép tuạ ế ơ ử ụ ự ỷ
Nuôi c y dài ngày: tê bào l xêmi ch t tr ấ ơ ế ướ c.
Đông tan: t bào l xêmi d b ly gi i h n t bào bình th ế ơ ễ ị ả ơ ế ườ ng.
Lo i b ng c m ng t : làm s ch b ng ph ạ ằ ả ứ ừ ạ ằ ươ ng pháp này có k t qu t t, xong đ t ế ả ố ắ
Phá đông: nhanh, trong ch u n ậ ướ ấ c m 37 D C đ n ế 40°c
Dung d ch t ị ế bào được truy n b ng catheter qua tĩnh m ch thề ằ ạ ượ ngđòn
Trang 12 Có th thêm m t b ể ộ ướ c tr ướ c khi truy n lo i b DMSO, gi m đ c, nh ng th c ề ạ ỏ ả ộ ư ự
ch t không c n vì làm ton th ấ ầ ươ ng t bào ngu n, ế ồ
Li u l ề ượ ng (Dose) t bào ngu n c n thi t cho ghép tu : ế ồ ầ ế ỷ
Li u l ề ượ ng dùng cho ghép đ ng lo i (Allograft) và ghép t thân (autograft) nh sau: ồ ạ ự ư
Câu 12: Trình bày v ng d ng lâm sàng c a h HLA?ề ứ ụ ủ ệ
HLA (Human Leukocyte Antigen: Kháng nguyên b ch c u ngạ ầ ười)
1.1. HLA và truy n máuề
Truy n ti u c u và HLA ti u c u:ề ể ầ ể ầ
+ Ti u c u không có HLAC, D r t ít kháng nguyên ABO h ng c u.ể ầ ấ ồ ầ
+ Chi có HLAA, B đ gi m ph n ng mi n d ch đ i v i HLA, ngể ả ả ứ ễ ị ố ớ ười ta
ch n ngọ ười cho ti u c u là anh, ch , em ru t trong gia đình. Truy n ti u c uể ầ ị ộ ề ể ầ không có l a ch n HLA có th gãy ph n ng mi n d ch mu n ch ng ti uự ọ ể ả ứ ễ ị ộ ố ể
c u làm gi m ti u c u sau truy n máu (23 tháng sau truy n máu).ầ ả ể ầ ề ề
Ph n ng truy n máu không gây tan máu: gây đ c b ch c u, làm gi mả ứ ề ộ ạ ầ ả
b ch c u do truy n máu mà không đ nh nhóm kháng nguyên HLA.ạ ẩ ề ị
B nh ph i c p sau truy n máu: do vai trò c a kháng nguyên b ch c u,ệ ố ấ ề ủ ạ ầ kháng nguyên này t o ra kháng th , ph n ng kháng nguyên kháng th (ph cạ ể ả ứ ể ứ
h p mi n d ch) l ng đ ng mao m ch phôi gây b nh ph i c p.ợ ễ ị ắ ọ ở ạ ệ ổ ấ
B nh ghép ch ng ch sau truy n máu (GVHD) ph thu c vào nhi u y uệ ố ủ ề ụ ộ ề ế tô' trong đó có khá năng mi n d ch c a ngễ ị ủ ười nh n và lympho s ng có khậ ố ả năng mi n d ch c a ng òi cho máu (xem bài b nh GVHD).ễ ị ủ ư ệ
T ế bào có nhân 1 3 X 108 /kg 2 X 108/kg
GM CFU 5 X 104 /kg 10 20 X 104/kg
Trang 13+ Nuôi c y h n h p (mixed lymphocyte culture): giũa lympho ngấ ỗ ợ ười nh nậ
v i lympho ngớ ười cho đă b t ho t.ấ ạ
Trang 14 Câu 3: Th nào là kh i h ng c u, ch đ nh truy n các lo i kh i HC choế ố ồ ầ ỉ ị ề ạ ố
Câu 4: Các lo i kh i BC, kh i TC và ch đ nh s d ng chúng trong đi uạ ố ố ỉ ị ử ụ ề
tr ?ị
Câu 5: Th nào là huy t tế ế ương đông l nh và huy t tạ ế ương tươi đông
l nh, cách s d ng 2 lo i s n ph m này?ạ ử ụ ạ ả ẩ
c a nó đ i v i sàng l c máu?ủ ố ớ ọ
Câu 7: Trình bày ph n ng tan máu c p (NN, CCBS, lâm sàng và cáchả ứ ấ