Vài số liệu bước đầu về tỷ trọng khoáng xương (BMD) của người Việt Nam đo bằng phương pháp Osteogram với mục tiêu nhận xét tỷ trọng khoáng xương ở người Việt Nam đo bằng phương pháp Osteogram, qua đó kiểm định chất lượng của phương pháp này.
Trang 1VÀI S LI U B Ố Ệ ƯỚ C Đ U V T TR NG KHOÁNG X Ầ Ề Ỷ Ọ ƯƠ NG
(BMD)
C A NG Ủ ƯỜ I VI T NAM ĐO B NG PH Ệ Ằ ƯƠ NG PHÁP OSTEOGRAM
BS. NGUY N VĂN CÔNG, BS.PHAN THANH H IỄ Ả
Trung tâm Y Khoa MEDIC
T khóa: ừ T tr ng khoáng xỷ ọ ương BMD;
Loãng xương (osteoporosis);
Đo h p thu tia X b ng hình X quang RA (Radiographic Absorptiometry).ấ ằ
Tóm t t ắ : S d ng phử ụ ương pháp OsteoGram c a Công Ty CompuMed USA, chúng tôiủ
kh o sát ch s t tr ng khoáng xả ỉ ố ỷ ọ ương BMD (Bone mineral density) c a 542 ngủ ười Vi tệ Nam chú ý đ n gi i tính, l a tu i, cân n ng là nh ng y u t nh hế ớ ứ ổ ặ ữ ế ố ả ưởng đ n tình tr ngế ạ loãng xương. Qua k t qu nghiên c u, chúng tôi th y các s li u này tế ả ứ ấ ố ệ ương thích v i yớ văn th gi i, ch ng t OsteoGram là phế ớ ứ ỏ ương pháp t t đ ch n đoán và theo dõi đi u trố ể ẩ ề ị loãng xương.
I. Đ i cạ ương:
Loãng xương là ti n trình di n ti n sinh lý bình thế ễ ế ường nh ng có th ngăn ng a và đi uư ể ừ ề
tr đị ượ ởc ngườ ới l n tu i, đ c bi t là ph n trong giai đo n ti n mãn kinh và mãn kinh.ổ ặ ệ ụ ữ ạ ề Loãng xương có th có nh ng bi n ch ng gây h u qu n ng n làm gi m ch t lể ữ ế ứ ậ ả ặ ề ả ấ ượ ng
s ng, th m chí gây t vong. V n đ đ t ra là c n có phố ậ ử ấ ề ặ ầ ương pháp ch n đoán t t v i đẩ ố ớ ộ chính xác cao, phát hi n s m và giúp theo dõi đi u tr loãng xệ ớ ề ị ương
OsteoGram là 1 phương pháp m i đớ ược TT. Y khoa Medic s d ng: đó là k thu t dùngử ụ ỹ ậ
ph n m m d a vào hình X quang đ đo đ h p thu tia X c a xầ ề ự ể ộ ấ ủ ương, t đó suy ra BMD. ừ Nguyên t c ho t đ ng c a Osteogram: Tia X xuyên qua xắ ạ ộ ủ ương s b h p thu t l thu nẽ ị ấ ỷ ệ ậ
v i t tr ng ch t khoáng (ch y u là calcium và phosphate) trong xớ ỷ ọ ấ ủ ế ương. Hai hình X quang bàn tay (T) v i 2 y u t phô x khác nhau có kèm v i m t mi ng nhôm d ng nêmớ ế ố ạ ớ ộ ế ạ
được chuy n đ i thành hình k thu t s D a trên hai hình này ph n m m OsteoGramể ổ ỹ ậ ố ự ầ ề
s tính đẽ ược BMD c a 6 đ t gi a c a 3 ngón tay 2,3,4.ủ ố ữ ủ
Hình các đ t gi a ngón tay đố ữ ược máy phân tích theo chi u dài, th tích, đ h p thu tia soề ể ộ ấ
v i m u nhôm đ tính ra BMD.ớ ẫ ể
Phương pháp OsteoGram đã được Hi p h i Th c ăn và Thu c Hoa k FDA công nh nệ ộ ứ ố ỳ ậ
và hi n đang đệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trên nhi u nộ ề ước. (1)
Osteogram có đ chính xác tộ ương đ i cao, qua nhi u nghiên c u đã đố ề ứ ược xác đ nh làị ngang b ng v i phằ ớ ương pháp DEXA (Dual energy X ray absorptiometry). (2)
II. M c tiêu nghiên c u: ụ ứ Nh n xét BMD ngậ ở ười Vi t nam đo b ng phệ ằ ương pháp Osteogram, qua đó ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng c a phủ ương pháp này
III. Phương pháp và đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Thi t k nghiên c u: ế ế ứ H i c u mô t ồ ứ ả
Trang 2 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ 542 ng i Vi t Nam ng u nhiên đ n đo BMD ki m tra m t đườ ệ ẫ ế ể ậ ộ
xương t i TT. Y khoa MEDIC t ngày 11/11/2003 đ n 31/01/2004.ạ ừ ế
Ph ng pháp th c hi n: ươ ự ệ
M i ngỗ ười ki m tra m t đ xể ậ ộ ương được ch p 2 phim X quang bàn tay (T) b ngụ ằ cassette chuyên d ng cho chụ ương trình Osteogram (hình 1), ho c s d ng DRAặ ử ụ (Digital radiographic absorptiometry) ch p tr c ti p b ng X quang k thu t sụ ự ế ằ ỹ ậ ố.(3) Hai hình Xquang này (hình 2) được x lý b ng chử ằ ương trình Osteogram (hình 3) cho k t qu bao g m: BMD, Tscore, Z score.ế ả ồ
Các d li u đữ ệ ược ghi nh n là tu i, gi i tính, chi u cao và cân n ng.ậ ổ ớ ề ặ
K t qu đế ả ược phân tích theo nhóm tu i, gi i tính và đổ ớ ược trình bày dướ ạ i d ng
b ng, bi u và so sánh v i các tr s sinh lý bình thả ể ớ ị ố ường
M t s đ nh nghĩa: ộ ố ị
BMD: T tr ng khoáng xỷ ọ ương, được tính b ng mg khoáng/cmằ 3 xương
Hình 3
Trang 3T score: T s gi a BMD c a ngỷ ố ữ ủ ười ki m tra so v i BMD c a ngể ớ ủ ười tr kh eẻ ỏ
m nh so v i đ l ch chu n.ạ ớ ộ ệ ẩ
Z score: T s gi a BMD c a ngỷ ố ữ ủ ười ki m tra so v i ngể ớ ười kh e m nh cùng l aỏ ạ ứ
tu i.ổ
Loãng xương: Theo tiêu chu n c a T ch c Y t Th gi i ( WHO).ẩ ủ ổ ứ ế ế ớ
Tiêu chu n ch n đoán c a WHO: ẩ ẩ ủ
Theo ch s BMD:ỉ ố + BMD >= 100 bình thường + BMD < 100 loãng xương
T score = 1.0 tr lên ở m t đ xậ ộ ương bình thường
Tscore t 1.0 đ n 2.5 ừ ế Thi u xế ương (osteopenia)
Tscore nh h n 2,5 ỏ ơ loãng xương (Osteoprosis)
D a vào ch s BMD c a k t qu Osteogram chúng tôi ch chia làm hai nhóm:ự ỉ ố ủ ế ả ỉ
Xương bình thường n u BMD h n 100ế ơ
Loãng xương g m c thi u xồ ả ế ương và loãng xương
VI.K t qu :ế ả
A. Y u t dân sế ố ố :
1. Nam / Nữ : 78/464 Nam : 14.4% ; N 85.6%.ữ
2. Tu iổ : Tu i l n nh t: 87. ổ ớ ấ
Tu i nh nh t: 26. ổ ỏ ấ
Tu i trung bình: 53.7ổ
L aứ tu iổ
( năm) 2029 3039 4049 5059 6069 7079 >80
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
20-29 30-39 40-49 50-59 60-69 70-79 >80
Nam Nu
3. Cân n ng:ặ
Cân nh nh t: 30kg. ẹ ấ
Cân n ng nh t: 82kg. ặ ấ
Trang 4Cân n ngặ ( kg) 3039 4049 5059 6069 7079 >80
0 50 100 150 200 250 300 350
Nam Nữ
B. K t qu Osteogram:ế ả
1. BMD c a nam / n so v i l a tu i; so v i cân n ng:ủ ữ ớ ứ ổ ớ ặ
Trang 52. Vài s li u v nhĩm BN lỗng xố ệ ề ương:
Lỗng
xương Bình
thường
T lỷ ệ
BMD theo lứa tuổi
71.4 74.8 82.1 96.4 111.8 112.9 123.7
0
50
100
150
2029 3039 4049 5059 6069 7079 >80
Tuổi
BMD Nữ
BMD theo cân nặng
0
50
100
150
3039 4049 5059 6069 7079
Cân nặng Kg
BMD Nam BMD Nư'
Trang 654 46
Loãng xương Bình thường
3. K t qu lỗng xế ả ương theo gi i tính:ớ
S caố T l %ỷ ệ S caố T lỷ ệ
% Lỗng
Bình
39
61
56 44
0
10
20
30
40
50
60
70
Bình thường
4. K t qu lỗng xế ả ương theo nhĩm tu i phân b theo gi i tính:ổ ố ớ
S caố T l %ỷ ệ S caố T lỷ ệ
%
Trang 7Tu i nghi nh n cĩ bi u hi n lỗng xổ ậ ể ệ ương nh nh t là 37tu i nam và 31 n ỏ ấ ổ ở ở ữ
Tỷ lệ loãng xương theo tuổi
0 50 100 150
3039 4049 5059 6069 7079 >80 TUỔ I
NAM NỮ
5. Ch s BMD nhĩm lỗng xỉ ố ở ương:
88.2 81.6
0
20
40
60
80
100
120
30-39 40-49 50-59 60-69 70-79 >80
BMD
V. M t s nh n xét và bàn lu n:ộ ố ậ ậ
Nhĩm dân s nghiên c u c a chúng tơi ng u nhiên, đa s là n L a tu i nhi u nh tố ứ ủ ẫ ố ữ ứ ổ ề ấ trong kho ng 40 đ n 70 (chi m 81%), s ngả ế ế ố ười cĩ cân n ng trong kho ng 4060 kgặ ả nhi u nh t (chi m 85%). Nên s BMD trung bình c a chúng tơi ph n ánh cho dân sề ấ ế ố ủ ả ố
ch y u trong nhĩm tu i và cân n ng nĩi trên: nh ng nhìn chung phân b ch s BMDủ ế ổ ặ ư ố ỉ ố theo l a tu i trong m u kh o sát c a chúng tơi tứ ổ ẫ ả ủ ương t khi so v i ch s BMD c a cácự ớ ỉ ố ủ tài li u nệ ước ngồi (2,7)
Ch s BMD cĩ liên quan t l thu n v i tr ng lỉ ố ỷ ệ ậ ớ ọ ượng c a c th ủ ơ ể
Cĩ t i 54% dân s kh o sát cĩ bi u hi n lỗng xớ ố ả ể ệ ương, đây là t l cao, là v n đ s cỷ ệ ấ ề ứ
kh e c ng đ ng c n đỏ ộ ồ ầ ược quan tâm nhi u. ề
Đ i v i n gi i, lỗng xố ớ ữ ớ ương cĩ v xu t hi n s m h n nam gi i và chi m t l cao.ẻ ấ ệ ớ ơ ớ ế ỷ ệ
Đi m n i b t đây là lỗng xể ổ ậ ở ương b t đ u tăng t sau 40 tu i và tăng nhanh trong đắ ầ ừ ổ ộ
tu i t 5070. ổ ừ
Riêng đ i v i nam gi i, t l lỗng xố ớ ớ ỷ ệ ương ít h n n , l a tu i cĩ bi u hi n lỗngơ ữ ứ ổ ể ệ
xương khơng rõ ràng nh n , phân b t n mác cĩ th do các y u t nh thu c lá, rư ữ ố ả ể ế ố ư ố ượ u,
Trang 8thu c men ho c b nh t t nh hố ặ ệ ậ ả ưởng. Nh ng sau 60 tu i s ngư ổ ố ườ ịi b loãng xương tăng rõ
Nh ng k t qu nói trên r t h p v i quan ni m c a y văn.ữ ế ả ấ ợ ớ ệ ủ
B ng so sánh v i s đo c a Uûy ban lão khoa & loãng xả ớ ố ủ ương t i B c Kinh.ạ ắ
B ng so sánh s giãm BMD theo l a tu i so v i yả ự ứ ổ ớ văn
VI. K t Lu n:ế ậ
OsteoGram là 1 phương pháp đo BMD đượ ử ộc s r ng r i d ng t kho ng 10 năm nay, đả ụ ừ ả ộ chu n xác đẩ ược xác minh qua nhi u công trình c a CompuMed USA và nhi u b nh vi nề ủ ề ệ ệ
Nam
Tu iổ BMD 2029 103 3039 111.7 4049 103.5 5059 101.5 6069 99.9 7079 89.3 8089 ?
N ’ư 2029 123.7 3039 112.9 4049 111.8 5059 96.4 6069 82.1 7079 74.8 8089 71.4
71.4 74.8 82.1 96.4 111.8 112.9 123.7
*
h
?
K Pp z PŸ © PÎ Ø Pý P, 6P[ kP
Á™ #±
Á¶
Age N BMD SD % lossRad
1019 39 89.4 14.4 19.6 2029 38 111.2 12.6 0.0 0.700 3039 34 109.5 11.3 1.5 0.759 4049 34 110.2 9.9 0.9 0.725 5059 33 103.9 9.9 6.6 0.691 6069 36 93.2 13.0 16.2 0.660 7079 33 92.4 11.1 16.9 0.622 8089 32 89.9 11.9 19.1 0.562 RASPA correlation:0.89 0.90
Age N Mean SD % lossRad
1019 35 97.1 17.0 17.1 2029 38 117.1 9.5 0.0 0.665 3039 36 112.3 9.4 4.1 0.706 4049 31 108.5 9.3 7.4 0.670 5059 37 96.6 16.2 17.6 0.599 6069 35 84.9 11.9 27.5 0.541
Trang 9(4,5), vi n nghiên c u trên th gi i. Qua kh o sát bệ ứ ế ớ ả ước đ u t i TT. Y Khoa Medic, chúngầ ạ tôi nh n th y đây là m t phậ ấ ộ ương pháp ti n l i, ít t n kém, nhanh và cho k t qu đáng tinệ ợ ố ế ả
c y. Các k t qu c a chúng tôi, nh đã nói trên, ch là kh o sát bậ ế ả ủ ư ở ỉ ả ước đ u, c n cóầ ầ
nh ng công trình nghiên c u sâu và r ng h n đ đánh giá ch s BMD chung c a ngữ ứ ộ ơ ể ỉ ố ủ ườ i
Vi t Nam và tình tr ng loãng xệ ạ ương góp ph n nâng cao s c kh e c ng đ ng. Trong đóầ ứ ỏ ộ ồ Osteogram là m t phộ ương pháp đượ ực l a ch n đ t m soát ọ ể ầ (6) và theo dõi trong quá trình
đi u tr ề ị
Và nên nh r ng không có ý ni m ch n đoán loãng xớ ằ ệ ẩ ương quá tr !ễ
Tài li u tham kh o:ệ ả
1 Z. H. Liu1*, Q. Xiang1, N. Su1, C. Y. Li1, X. L. Bi2.COMPARISON OF CHINESE MALE AND FEMALE PHALANGEAL BONE MINERAL DENSITY USING
http://www.salixhost2.co.uk/osaka/abstracts/P330.htm5.
2 Dr. Susan B. Abrams. Biophotonics International, March/April 1997. Digital xray system provides quicker osteoporosis diagnosis.
3 Title: Study Finds Simple Test Can Help Identify Risk for Osteoporosis URL:
4 Bone Mineral Density Exam As An Indicator Of Fracture Risk Simplified.Diagnostics. October 18, 2001
5 Routine screening for osteoporosis recommended for women over 65. 9/17/02. Reuters Health.
6 B. Febvre, R. Duvauferrier, A. Ramée Repères et mesures de tomdensitométrie. Chapitre 6.3. Densitométrie osseuse p.362371. Sauramps Médical, 1988