Đề tài nghiên cứu nhằm 2 mục đích: Nắm được tình hình mắc bệnh về răng của sinh viên năm đầu tiên; ước lượng nhu cầu điều trị và tính sơ bộ chi phí điều trị để TTNCYHLS và BHYT tham khảo. Mời các bạn cùng tìm hiểu nội dung.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 15, 2003Ạ Ọ ạ ọ ế ố
TÌNH HÌNH B NH SÂU RĂNG VÀ NHU C U ĐI U TR Ệ Ầ Ề Ị
C A SINH VIÊN NĂM Đ U TIÊN C A Đ I H C HUỦ Ầ Ủ Ạ Ọ Ế
Nguy n Thúc Qu nh Hoa ễ ỳ
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c ạ ọ ạ ọ
Huế
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
T lâu sâu răng là m t b nh ph bi n, t l m c b nh cao, theo đi u tra s cừ ộ ệ ổ ế ỷ ệ ắ ệ ề ứ
kh e răng mi ng toàn qu c năm 19992000, có 87,5% b sâu răng l a tu i 18, và chỏ ệ ố ị ở ứ ổ ỉ
s SMT là 2,84. T l này gia tăng theo tu i, trong s này sâu răng không đi u trố ỉ ệ ổ ố ề ị chi m đ n 80 %. Đ i h c Hu là n i t p trung sinh viên c a nhi u t nh thành trongế ế ạ ọ ế ơ ậ ủ ề ỉ
c nả ước, nên mô hình b nh răng mi ng cũng có ph n tệ ệ ầ ương t T khi Trung tâmự ừ Nghiên c u Y h c Lâm sàng (TTNCYHLS) c a Trứ ọ ủ ường Đ i h c Y khoa Hu đạ ọ ế ượ c thành l p đ n nay, phòng khám Răng Hàm M t đã ti p nh n không ít sinh viên c aậ ế ặ ế ậ ủ các trường thu c Đ i h c Hu (ĐHH) đ n khám và đi u tr , trong s đó ch y u làộ ạ ọ ế ế ề ị ố ủ ế trám răng, đi u tr tu , nh răng, c o cao răng Trong môi trề ị ỷ ổ ạ ường đ i h c, ý th cạ ọ ứ chăm sóc răng mi ng đệ ược nâng cao,vi c đi u tr cho sinh viên đệ ề ị ược B o hi m Y tả ể ế (BHYT) thanh toán hoàn toàn, nên sinh viên m nh d n đ n TTNCYHLS đ đạ ạ ế ể ượ c chăm sóc, trong khi đó trang b c a Trung tâm đã cũ, thị ủ ường b h ng ph i s a ch aị ỏ ả ử ữ liên t c, v t li u và d ng c ph i mua v i giá ngoài Nh v y, li u chúng ta có thụ ậ ệ ụ ụ ả ớ ư ậ ệ ể đáp ng nhu c u đi u tr cho sinh viên ngày m t cao không? Vì v y chúng tôi th cứ ầ ề ị ộ ậ ự
hi n đ tài này nh m:ệ ề ằ
- N m đắ ược tình hình m c b nh v răng c a sinh viên năm đ u tiên.ắ ệ ề ủ ầ
- Ước lượng nhu c u đi u tr và tính s b chi phí đi u tr đầ ề ị ơ ộ ề ị ể TTNCYHLS và BHYT tham kh oả
II. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1. Đ i tố ượng nghiên c uứ :
1.1. Qu n th nghiên c uầ ể ứ : T t c sinh viên năm th nh t c a ĐHH đ n khámấ ả ứ ấ ủ ế
s c kh e năm đ u vào trứ ỏ ầ ường.
1.2. M u nghiên c uẫ ứ : Sau khi khám t t c sinh viên năm th nh t và ghi l iấ ả ứ ấ ạ các bi n s quan sát vào bi u m u. Phân bi u m u làm 2 nhóm nam và n ế ố ể ẫ ể ẫ ữ
Trang 2Ch n ng u nhiên 500 bi u m u nhóm nam và 500 bi u m u nhóm n v iọ ẫ ể ẫ ở ể ẫ ở ữ ớ kho ng cách k = 2 ả
(k= N/n = 2600/1000 = 2,6 = 2)
Ch n giá tr 1< t < 2 b c thăm t = 1ọ ị ố
L y các bi u m u v trí t + 1k, t + 2k, t + 3k cho đ s lấ ể ẫ ở ị ủ ố ượng 500 bi uể
m u m i nhómẫ ở ỗ
2. Phương pháp nghiên c u:ứ
2.1 Lo i nghiên c uạ ứ : Nghiên c u đi u tra ngang. Khám t t c sinh viên nămứ ề ấ ả
th nh t c a ĐHH đ n khám s c kh e t i TTNCYHLS t ngày 492000 đ n ngàyứ ấ ủ ế ứ ỏ ạ ừ ế 1392000 và ghi l i các bi n s quan sát theo mã s trên bi u m u in s n (theo quyạ ế ố ố ể ẫ ẵ
c c a đi u tra s c kh e răng mi ng c a OMS năm 1997)
2.2. Các bi n s quan sát v tình tr ng răng và nhu c u đi u tr :ế ố ề ạ ầ ề ị
Tình tr ng răngạ :
* Răng lành m nh (mã s 0): khi không có d u hi u lâm sàng c a sâu răng.ạ ố ấ ệ ủ
* Răng sâu (mã s 1, 2): khi phát hi n có sang thố ệ ương đáy, thành m m, ho c lề ặ ỗ sâu đã được trám t m Eugénate, ho c đã bít h rãnh, ho c đã trám vĩnh vi n (trámạ ặ ố ặ ễ amalgam, composite, G.I.C) mà có m t ho c nhi u vùng b sâu, không phân bi t sâuộ ặ ề ị ệ nguyên phát hay th phát.ứ
* Răng đã trám và không sâu l i (mã s 3): khi răng có l sâu và đạ ố ỗ ược trám vĩnh
vi n mà không sâu th phát, ho c răng đễ ứ ặ ược b c mão.ọ
* Răng m t do sâu (mã s 4): răng đã nh do sâu.ấ ố ổ
- Nhu c u đi u tr : ầ ề ị
Đi u tr Mã s ề ị ố
* Không đi u trề ị 0
* Trám m t m tộ ặ 1
* Trám hai m tặ 2
* Đi u tr t y và trám k t thúc 5 ề ị ủ ế * Nhổ 6 2.3. Th ng kê và phân tích d li u:ố ữ ệ
T các bi u m u, th ng kê l i tình tr ng răng và nhu c u đi u tr vào m t b ngừ ể ẫ ố ạ ạ ầ ề ị ộ ả cái, t đó phân tích ra:ừ
- Tình tr ng răng: ạ
+ S ngố ười có răng sâu, răng trám, răng m t.ấ
+ T ng s răng sâu, răng trám, răng m tổ ố ấ
Nhu c u đi u tr :ầ ề ị
+ Răng c n ch a (trám): t t c các răng mang mã s 1 và 2ầ ữ ấ ả ố
+ Răng c n đi u tr tu : t t c các răng mang mã s 5ầ ề ị ỷ ấ ả ố
+ Răng c n nh : t t c các răng mang mã s 6ầ ổ ấ ả ố
2.4. Tính toán:
Tính theo t l th ng kê toán h c đ n gi nỷ ệ ố ọ ơ ả
Ch s SMT: ỉ ố
Trang 3SMT = ïm sngườikha /
T
4 srăngmãsô /
T 3 srăngmãsô /
T 2 srăngmãsô /
T 1ú srăngmãsô
/
T
Tính chi phí:
* cho m t răng trâm theo giâ BHYT : 25.000đ (trâmộ Amalgame)
* cho m t răng đi u tr tu vă trâm vĩnh vi n (trâm Amalgame ) : 65.000độ ề ị ỷ ễ
* cho m t răng nh bình thộ ổ ường : 6.000 đ
III. K T QUẾ Ả
1. Phđn b m u theo gi i:ố ẫ ớ
2. S lố ượng vă t l % ngỉ ệ ười có > 1 răng sđu:
Gi i ớ S l ố ượ ng khâm S l ố ượ ng ng ườ i
có răng sđu T l %ỉ ệ T ng s răng
sđu
3. S lố ượng vă t l % ngỉ ệ ười có > 1 răng trâm (trâm t t):ố
Gi i ớ S l ố ượ ng khâm S ng ố ườ i có răng
trâm T l %ỉ ệ T ng s răng
trâm
4. S lố ượng vă t l % ngỉ ệ ười có m t > 1 răng:ấ
Gi i ớ S l ố ượ ng khâm S ng ố ườ i m t răng ấ T l % ỉ ệ S răng m t ố ấ
5.Ch s SMT:ỉ ố
1000
1910 1000
278 129 1503
6. S lố ượng răng sđu có nhu c u đi u tr :ầ ề ị
Trang 4Nhu c u đi u trầ ề ị S lố ượng T l %ỉ ệ
IV. NH N XÉT VÀ BÀN LU NẬ Ậ
Qua k t qu khám 1000 sinh viên năm th nh t c a Đ i h c Hu cho th y:ế ả ứ ấ ủ ạ ọ ế ấ
1. Tình hình sâu răng c a sinh viên năm th nh t ĐHH:ủ ứ ấ
T l sâu răng chung c a sinh viên là 53,5%, tuy th p h n t l c a toàn qu cỉ ệ ủ ấ ơ ỉ ệ ủ ố (87,5%) nh ng trong quá trình h c t 4 đ n 6 năm t i Hu , t l này có th tăng lênư ọ ừ ế ạ ế ỉ ệ ể
n u nh không đế ư ược chăm sóc. Cũng nh đi u tra c a toàn qu c năm 2000 (80%ư ề ủ ố không đi đi u tr ), t l răng sâu đề ị ỉ ệ ược đi u tr quá ít, ch có 9,4% nam gi i và 17% ề ị ỉ ở ớ ở
n gi i. Tình tr ng trên ch y u là do ch a có ý th c chăm sóc răng mi ng. Trongữ ớ ạ ủ ế ư ứ ệ môi trường đ i h c, nh n th c v b nh và chăm sóc răng mi ng đạ ọ ậ ứ ề ệ ệ ược nâng cao, kèm theo ch đ b o hi m nên vi c đi đi u tr s tăng lên, vì th chúng ta ph i có kế ộ ả ể ệ ề ị ẽ ế ả ế
ho ch đ đi u tr m t s lạ ể ề ị ộ ố ượng răng sâu tương ng v i t l trên. ứ ớ ỉ ệ
2. Nhu c u và chi phí đi u tr :ầ ề ị
Trung bình m i sinh viên có răng (sâu/m t/đỗ ấ ược trám) g n b ng 2 (SMT=1,91),ầ ằ
ch a ph i là cao, nói cách khác, s răng sâu /ngư ả ố ười là 2 Nh v y, nhân lên đ uư ậ ầ
ngườ ủi c a sinh viên ĐHH, nhu c u đi u tr chung cũng đáng k ầ ề ị ể
Trong t ng s răng sâu, nhu c u trám răng cao nh t chi m 81,90%, nhu c uổ ố ầ ấ ế ầ
nh răng là 13,24%, đi u tr t y chi m t l ít nh t 4,86%. Đi u này ph n ánh m cổ ề ị ủ ế ỉ ệ ấ ề ả ứ
đ tr m tr ng c a b nh không cao, tuy nhiên, n u đi u tr sâu ngà (trám) không k pộ ầ ọ ủ ệ ế ề ị ị
th i s d n đ n đi u tr t y ho c nh ờ ẽ ẫ ế ề ị ủ ặ ổ
Trong su t 4 đ n 6 năm h c, trung bình m t sinh viên ph i đi u tr 2 răng, chiố ế ọ ộ ả ề ị phí đi u tr theo b o hi m cho m t răng là 25.000đ, v y m i sinh viên c n 50.000đề ị ả ể ộ ậ ỗ ầ
đ đi u tr , nhân v i s lể ề ị ớ ố ượng sinh viên c a ĐHH là m t s ti n đáng k Phòng răngủ ộ ố ề ể
c a TTNCYHLS v i 2 gh máy, 2 bác sĩ, 1 y sĩ li u có đ kh năng đ đi u tr choủ ớ ế ệ ủ ả ể ề ị
m t kh i lộ ố ượng k trên không?ể
V. K T LU NẾ Ậ
Qua thăm khám 1000 sinh viên c a năm h c 20012002, cho th y t l b sâuủ ọ ấ ỉ ệ ị răng là 53,50%, trong đó 81,90% có nhu c u trám, tính trung bình c n đi u tr 2 răngầ ầ ề ị cho m i sinh viên, v i chi phí trung bình là 50.000đ. Vì v y, đ ph c v t t cho đ iỗ ớ ậ ể ụ ụ ố ố
tượng sinh viên c a ĐHH, c n có m t nghiên c u b sung nhân l c, trang thi t b ,ủ ầ ộ ứ ổ ự ế ị cũng nh kêu g i ngu n tài chánh thích h p.ư ọ ồ ợ
Trang 5TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1.Vi n Răng Hàm M t TP H Chí Minh. ệ ặ ồ Đi u tra s c kho răng mi ng ề ứ ẻ ệ (1997) 80
90
2.H i Răng Hàm M t TP H Chí Minh. Thông tin m i Răng Hàm M t (2001)47 51 ộ ặ ồ ớ ặ
3.Ti u lu n t t nghi p bác sĩ y khoa. ể ậ ố ệ Nghiên c u tình hình sâu răng vĩnh vi n c a ứ ễ ủ
h c sinh c p 1xã Thu Bi u, thành ph Hu ọ ấ ỷ ề ố ế năm 1997, Hu (9/1997)ế
4.Ti u lu n t t nghi p bác sĩ y khoa. ể ậ ố ệ Tìm hi u b nh răng mi ng ph n có thai ể ệ ệ ở ụ ữ
t i thành ph Hu , ạ ố ế Hu (2001)ế
5.Ti u lu n t t nghi p bác sĩ y khoa. ể ậ ố ệ Tìm hi u tình hình sâu răng công nhân s n ể ở ả
xu t bánh k o trên đ a bàn thành ph Hu ấ ẹ ị ố ế, Hu (2000).ế
6.Vi n Răng Hàm M t Hà N i. ệ ặ ộ Đi u tra s c kh e răng mi ng toàn qu c ề ứ ỏ ệ ố , Hà n iộ (2002).
TÓM T TẮ
M c đích nghiên c u: ụ ứ N m đ ắ ượ c tình hình b nh răng c a sinh viên và nhu c u đi u ệ ủ ầ ề
tr ị
Đ i t ố ượ ng và ph ươ ng pháp: Đi u tra trên 1.000 sinh viên năm đ u tiên c a năm h c ề ầ ủ ọ 20002001 do ch n ng u nhiên trong 2600 sinh viên đi khám s c kho ọ ẫ ứ ẻ
K t qu nghiên c u: ế ả ứ T l b sâu răng 53,50%, trong đó 81,90% có nhu c u trám, ỉ ệ ị ầ 4,86% có nhu c u đi u tr t y, 13,24% c n nh răng. Tính trung bình c n đi u tr 2 răng cho ầ ề ị ủ ầ ổ ầ ề ị
m i sinh viên, v i chi phí trung bình là 50.000đ. ỗ ớ
K t lu n: ế ậ B nh răng mi ng ch y u là b nh sâu răng có t l cao đ i t ệ ệ ủ ế ệ ỉ ệ ở ố ượ ng sinh viên c a Đ i h c Hu , c n có m t k ho ch qu n lý thích đáng ủ ạ ọ ế ầ ộ ế ạ ả
DENTAL CARIES AND THERAPEUTIC NEEDS OF FIRST YEARS
STUDENTS OF HUE UNIVERSITY
Nguyen Thuc Quynh Hoa College of Medicine, Hue University
SUMMARY
Purpose: to get to know the prevalence of dental diseases of Hue University students and their therapeutics needs.
Subjects and Materials: The survey was made on 1000 first year students of the academic year 20002001 selected at random out of the 2600 students to be examined.
Results: The prevalence of dental caries was 53.50%. 81.90% of the teeth needed filling, 4.86% needed the intervention of endodontics, and 13.24% needed extracting The average treatment fee was 50 VND.
Conclusion: The prevalence of tooth decay is very high in Hue University’s students, which needs to be properly managed.