1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nghiên cứu được thực hiện với mục tiêu xác định tỉ lệ nhiễm HIV của chồng thai phụ có HIV dương tính tại Bệnh viện Từ Dũ 2008-2009

6 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 288,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu được thực hiện với mục tiêu xác định tỉ lệ nhiễm HIV của chồng thai phụ có HIV dương tính tại Bệnh viện Từ Dũ 2008-2009, nghiên cứu được tiến hành từ tháng 5/2008-5/2009: 199 cặp vợ chồng có vợ là thai phụ nhiễm HIV thỏa tiêu chí chọn mẫu.

Trang 1

TỈ LỆ NHIỄM HIV CỦA CHỒNG THAI PHỤ CÓ HIV DƯƠNG TÍNH TẠI BỆNH VIỆN TỪ DŨ

2 0 -2 0

Hu n Thị Th Th y ,Ng y n Ba Mai*

*: Bệ h việ Từ Dũ

Tá giả lê lạ : Ng y n Ba Mai – 0 1 2 7 7 – bsb nmai2 0 @y h o.c m

TÓM T Ắ T:

M ụ c t êu: M ụ ñíc c a n hiê cứu là x c ñịn t lệ n iễm HIV c a c ồ g th i p ụ c HIV dư n tn tại b n việ Từ

Dũ 2 0 -2 0 Thi ế t k ế nghi ên c ứ u: Ng iê cứu ct n a g.K ế t q ả : Từ th n 5/2 0 -5/2 0 : 1 9 c p vợ c ồ g c ó vợ

là th i p ụ n iễm HIV th a tê c í c ọ mẫ Tỉ lệ n iễm HIV c a c ồ g: 6 ,8%.Cá y u tố lê q a ñ n tn tạ g

n iễm HIV c a c ồ g: tu i c ồ g (2 -2 ) thời gia số g c u g với vợ từ 2 n m tở lê ; c ồ g c q a h tn d c với g i mại d m; c ồ g c sử d n c ất g y n hiệ K ế t lu ậ n: t lệ n iễm HIV c a c ồ g: 6 ,8%(6 ,9%-7 ,2%)

Từ k ó : HIV,c ồ g th i p ụ,y u tố lê q a

A ST A T

HIV pre ale c amo g h sb n s of pre n nt wome ,wh sek A C a d d lv ry servics at Tu Du Hospial b twen

2 0 a d 2 0

Ba kg ou d: HIV e id mic in Vietn m is a fo us e id mic wh re th hig rsk gro ps are ID (nta e o s Dru Users)

a d se work rs (efere c).For th t reso ,fom th b gin in u t n w i is u d rsto d th t main infeto ro te is via dru inje to a d prost uto a d th s,pre n nt wome wh are HIV infete are mosty d e to ta smisio fom th i

h sb n Howe er,th hig fe u n y of HIV pre n nt wome wh se h sb n s are HIV fe se n at Tu Du O h spial,

o e o th two big est O h spials in Vietn m,le us to q esto i this u d rsta din is or st l is c ret Obje t v s:

Th p rp se of this stu y was to d termin th rate HIV p si v of infe te -HIV pre n nt wome ’s h sb n in Tu Du

h spial 2 0 -2 0 to rex min th u d rsta din th t major y of HIV infete pre n nt wome g t HIV fom th i HIV

Th resul of this fn in wi d termin i c re t pre e to state ies ma n e to b mo i e or n t.Methods: A cros

seto al stu y wh re al HIV infete pre n nt wome wh at th tme of stu y h v se p rnrs),wh also a red to HIV test An oth r re uieme ts i.e.tme le v to eth r,…),HIV test for b th h sb n s a d wiv s are d n folowin

n to al g idln s wih 3 tests are re uie Ad i o aly al p r cip nts also b in interviewe usin a q esto n ie th t

c lete b sic relate informato ( st a y sp cial informato c lete h re).Resuls: Betwen Ma 2 0 a d Ma 2 0

1 9 c u le were teste Th infeto rate amo g h sb n was 6 8%-9 % KT (6 9%-7 2%) By a e, the highest HIV infe t on r te among h sban o cur wi h the a e g ou of 2 -2 (4 2%). Th a era e (3 + 1.9 y ars) tme lv

wih th i wie is o er 3 y ars; Ha e se wih se -work r Dru user.Co clusio s: More th n o e thid of HIV pre n nt wome p r cip te in th stu y d n t h v HIV infe te h sb n Alh u h th mo e of infe to amo g th se wome

ne s furh r in estg to ,th n e of a pree to state y is cle ry implc te Ne t ste : Furhr in estg te th ro te

of infeto amo g th se HIV infete pre n nt wome wh se h sb n s are HIV fe

Ke words: HIV,pren n y’s h sb n ,rsk fator

Đ I C ƯƠ NG

Cả nư c tn ñ n 3 /1 /2 0 ,c 1 8.1 1 n ư i n iễm HIV,2 5 5 n ư i ñ n ở giai ñ ạ AIDS,4 5 4 n ư i ñ c ết d AIDS.Riê g th n p ố Hồ Chí Min tn ñ n th n 1 /2 0 ,c 6 2 9 n ư i n iễm HIV, 2 0 3 n ư i ở giai ñ ạ AIDS,1 8 6 n ư i ñ c ết d AIDS [4].Nam giới c t lệ n iễm c o d h i h n vi n u cơ c ín là têm c íc ma tú

h ặ q a h tn d c k ơn b o v với n ư i n iễm HIV.Nhữn n ư i n y la n u à lâ n iễm c o c ín vợ/b n tn

c a mìn v th m c í c o tẻ sơ sin n u c th i

Tỉ lệ th i p ụ n iễm HIV ở b n việ Từ Dũ hiệ n y là 0.8%.Bê c n ñ ,số lư n th i p ụ ñ n sa h tại Bệ h việ Từ

Dũ to g 5 n m từ 2 0 – 2 0 n à cn tă g d ñ số tư n hợp n iễm HIV c n tă g th o.Cụ th n m 2 0 c 4 0

tư n hợp n iễm tê tổ g số 5 1 3 c sa h [1].Cá th i p ụ bị n iễm HIV/AIDS c th lâ n iễm c o c n c a h n u

k ô g ñư c p át hiệ v ñiề t dự p ò g sớm.Vấ ñ tẻ sơ sin bị lâ n iễm từ mẹ tở th n một g n n n v tâm lý, kin tế c o c gia ñìn c n n ư x h i.Tìm giải p á c o v n ñ n y,n m 2 0 Bệ h việ Từ Dũ ñ th m gia c ư n

t n “Dự p ò g lâ tu ề HIV từ mẹ sa g c n ,g p p ầ k ô g n ỏ to g việ giảm t lệ tẻ sin ra bị n iễm HIV từ mẹ

Ng ài ra,c n tá dự p ò g c n iề giai ñ ạ c n thiệ k á n a Để c hư n cn thiệ c th c n p ải tm hiể c c thai ph ụ b ị n i ễ m HIV c th ể t ừ ch ồ ng ho ặ c b ạ n t n ha chín t ừ c c hàn vi nguy c ơ c ủ a h ọ ?T ỉ l ệ n i ễ m HIV c ủ a

ch ồ ng v b ạ n t n c ủ a c c thai ph ụ là b o n iêu? Ch ồ ng c ủ a n ữ ng thai ph ụ nà n i ễ m HIV t ừ ñ âu? Làm sa ñ c

th ể phát hi ệ n ai lâ cho ai? Làm sa ñ kh ố ng ch ế s ự lâ n i ễ m ché trong c ặ p v ợ ch ồ ng/b ạ n t n ? tư ñ tm ra cc giải

p á tư v n,x t n hiệm tự n u ệ ,p át hiệ sớm,ñiề t sớm c o th i p ụ n iễm HIV n ằm làm giảm sự lâ n iễm c é giữa c cp vợ c ồ g,giảm sự lâ la rộ g ra c n ñ n v g p p ầ giảm lâ n iễm c o tẻ c c a mẹ bị n iễm HIV Chín vì lý d n y,c n tơi thực hiệ n hin cứu: “T ỉ l ệ n i ễ m HIV c ủ a ch ồ ng thai p ụ c HIV d ươ ng t n t ạ i b ệ n

vi ệ n T ừ D ũ t ừ 2 0 ñế n 2 0

M ụ c t êu nghiên c ứ u

Xá ñịn t lệ n iễm HIV c a c ồ g th i p ụ c HIV dư n tn tại bn việ Từ Dũ từ 0 /2 0 ñ n 0 /2 0

PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊ C Ứ U

Thi ế t k ế nghiên c ứ u

Cắt n a g

Đố i t ượ ng nghiên c ứ u

Dâ số n hiê cứu là cp vợ c ồ g/ b n tn (vợ là th i p ụ c x t n hiệm HIV dư n tn ñ n k ám th i v sin tại B

Từ Dũ 5/2 0 – 5/2 0 )

Cỡ mẫ n hiê cứu

Đâ là n hiê cứu c t n a g n n c ú g tôi c ọ c n thức ư c tn cỡ mẫ th o ư c lư n một t lệ to g n hiê cứu với

ñ c ín x c tu ệt ñ i

2

2 / 1

2

) 1

(

d

P P

Z

Với =0.0  Z1-2 = 1,9

Trang 2

d=0,0 (Độ c ín x c tu ệt đ i

P 0,9 th o số lệ th m k ả c a tc giả Hồ Thị Ng c(2 0 )

Như v y cỡ mẫ cn thiết c o n hiê cứu là 1 9 n ư i c ồ g c vợ là th i p ụ bị n iễm HIV

Q Y TRÌN THỰC HIỆN

Cá bư c thực hiệ n hiê cứu đư c tĩm tắt th o sơ đ sa :

Hìn 1.8 S ơ đồ th ự c hi ệ n nghiên c ứ u

KẾ QU N HIÊN CỨU

Đặ điểm n â k ẩ h c c a đ i tư n n hiê cứu

Ch ồ ng

Y ế u t ố tầ số %

Tu ổ i

(n ỏ n ất lớn n ất (2 ;5 )

N ơ i c ư ng ụ ( h ườ ng trú)

Trìn độ h ọ c v ấ n

Ca đ n ,đ i h c,sa

đ i h c

Cặp v ï ch àn đ û tiêu ch ẩn

th m gia n hiên cứu

Da h sách

Th i p ụ x ùc định HIV (+)

GIẢI THÍCH VỀ N HIÊN CỨU

Ký tên đ àng ý th m gia

Ph ûn v án riên th i p ụ Ph ûn v án riên

ch àng

Th ïc hiện x ùt n hiệm HIV ch àng

Kiểm tra b ûn câu h ûi

NHẬP SỐ LIỆU

Kiểm tra b ûn số lệu n ập

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ

Trang 3

Tìn tr ạ ng hôn n ân

Kh n k t h n/số g

c u g

Đã k t h n (c h n

th )

Nh ậ n x t

- Tu i tu g bìn c a c ồ g là 2 ,5 ±4,8 (n ỏ n ất 2 ,lớn n ất 5 ) c a vợ là 2 ,5 ±4,1 (n ỏ n ất 1 ,lớn n ất 4 ) ñ u

n m to g ñ tu i sin sả

- Tỉ lệ phụ nữ có thai nhiễm HIV phân bố cao nhất trong nhóm tuổi 20-29 (79,9%) Trong khi ñó, tỉ lệ ñối tượng chồng phân bố trong nhóm tuổi này thấp hơn (56,8%)

- Gần 70% các ñối tượng: thai phụ nhiễm HIV hoặc chồng có trình ñộ học vấn từ cấp II trở xuống Trình ñộ học vấn cao ñẳng, ñại học và sau ñại học ñạt chưa ñến 8% ở cả 2 giới

- Có chưa ñến 2/3 cặp vợ chồng sống chung có hôn thú Tỉ lệ sống chung không có hôn thú khá cao chiếm ñến 1/3 Mức

ñộ trả lời phù hợp khi phỏng vấn riêng thai phụ hoặc chồng trong câu hỏi này là 198/199= 99,5%

- Số năm sống chung trung bình là 3,0 ± 1,9 năm Ngắn nhất vài tháng cho ñến lâu nhất là 14 năm Mức ñộ trả lời phù hợp khi phỏng vấn riêng thai phụ hoặc chồng trong câu hỏi này là 199/199= 100%

- Nghề nghiệp chủ yếu của thai phụ bi nhiễm HIV là nội trợ (48,3%), công nhân (21,6%), buôn bán (16,1%) Công chức chiếm tỉ lệ rất nhỏ (1,0%)

- Nghề nghiệp chồng thai phụ chủ yếu là lao ñộng tự do (21,1%), công nhân (13,6%), tài xế (10,1%), thợ hồ (12,0%), buôn bán (11,1%) Công chức chiếm tỉ lệ nhỏ (2,5%)

- Có 2,5% c ồ g th t n hiệ n ưn ở n óm th i p ụ k ô g c tư n hợp n o

T ỉ l ệ mhi ễ m HIV c ủ a ch ồ ng thai p ụ c HIV d ươ ng t n

K ế t q ả x t nghi ệ m HIV

Ch y ể n sang giai ñ o ạ n AIDS

- Tỉ lệ nhiễm HIV ở chồng có vợ là thai phụ nhiễm HIV là 68,8% Tỉ lệ chồng nhiễm HIV chuyển qua giai ñoạn AIDS

là 38,1% trong khi ở thai phụ là 16,2%

Ki ế n th ứ c v ề HIV/AIDS

- Có 9 ,5% th i p ụ tả lời biết ñư n lâ n iễm HIV to g k i ởc ồ g t lệ n y là 9 ,0%.Hai t lệ n y k ô g k á biệt (p=0,7 > 0,0 ).Tỉ lệ th i p ụ biết HIV lây qua ñường máu là 97,9%, ñường tình dục là 99,5% và mẹ con là 83,3% Có 1 trường hợp biết ñường lây truyền HIV khác là ñường hô hấp

- Tỉ lệ chồng biết ñường lây truyền HIV mẹ con (62,7%) thấp hơn thai phụ biết (83,0%) có ý nghĩa thống kê với p = 0,001 < 0,05

- Tỉ lệ thai phụ nhiễm HIV trả lời ñúng cả 2 ñường lây nhiễm HIV là 99,5%, cả 3 ñường 83,3% Tỉ lệ chồng thai phụ nhiễm HIV trả lời ñúng cả 2 ñường lây nhiễm HIV là 93,3%, cả 3 ñường 61,1%

B ả ng 3.6 Ki ế n th ứ c v ề HIV/AIDS c ủ a ñố i t ượ ng nghiên c ứ u ( ) )

Ch ồ ng

Y ế u t ố k ả o sát tầ số %

Ch ỉ c 1 v ợ /b ạ n t n k ông n i ễ m

HIV thì p òng tr n ñượ c

HIV/AIDS

S ử d ụ ng ba c o su ñả m b ả o ch ấ t

l ượ ng v ñ ú g c ch k i q an h ệ

t n d ụ c thì p òng tr n ñượ c

HIV/AIDS

p =0,0 1

Trang 4

Có 1 3 8 ,9

Hai v ợ ch ồ ng cù g n i ễ m HIV c

c ầ n s ử d ụ ng ba c o su

Ch ồ ng

Y ế u t ố k ả o sát

tầ số %

Ch ỉ c 1 v ợ /b ạ n t n k ông n i ễ m

HIV thì p òng tr n ñượ c

HIV/AIDS

S ử d ụ ng ba c o su ñả m b ả o ch ấ t

l ượ ng v ñ ú g c ch k i q an h ệ

t n d ụ c thì p òng tr n ñượ c

HIV/AIDS

Hai v ợ ch ồ ng cù g n i ễ m HIV c

c ầ n s ử d ụ ng ba c o su

- Chỉ có 71,4% thai phụ nhiễm HIV và 66,8% chồng biết rằng nếu sống chế ñộ chung thủy một vợ một chồng không nhiễm HIV thì phòng tránh ñược HIV/AIDS

- Có ñến 91,0% thai phụ và 86,9% chồng biết sử dụng bao cao su bảo ñảm chất lượng và ñúng cách khi quan hệ tình dục thì phòng tránh ñược HIV/AIDS

- Khi 2 vợ c ồ g ñ u n iễm HIV,c ỉ c 7 ,4% th i p ụ v 6 ,8% c ồ g c a ñ i tư n n hĩ rằ g cn tế tụ sử d n

b o c o su

Hàn vi v ề q an h ệ t n d ụ c

B ả ng 3.7 Hàn vi v ề q an h ệ t n d ụ c c ủ a ñố i t ượ ng nghiên c ứ u

Ch ồ ng

Y ế u t ố k ả o sát tầ số %

Quan h ệ t n d ụ c ng ài hôn n ân

S ố b ạ n t n q an h ệ ng ài hôn n ân

Trang 5

Đố i t ượ ng q an h ệ ng ài hôn n ân

Ng ư i y u c ũ /b ạ n t n

Ng ư i h n n h ề m ạ i d m

Kh n rõ lai l ị c

S ử d ụ ng B S k i QHT ng ài hôn n ân

- Ở nhóm phụ nữ mang thai nhiễm HIV có ñến 42,7% có mối quan hệ tình dục ngoài hôn nhân trong khi tỉ lệ này ở nhóm ñối tượng chồng là 66,8% (gần gấp rưỡi) (p=0,001 < 0,05)

- Trong nhóm có ñối tượng quan hệ ngoài hôn nhân, tỉ lệ phụ nữ mang thai nhiễm HIV có trên 2 bạn tình là 16,4%, tỉ lệ chồng có trên 2 bạn tình là 30,1% (p=0,02 < 0,05)

- Đa số ñối tượng quan hệ ngoài hôn nhân là bạn tình/người yêu cũ Tuy nhiên, ở ñối tượng chồng có quan hệ ngoài hôn nhân, có ñến 18,8% chồng quan hệ với gái mại dâm trong khi ở phụ nữ, tỉ lệ này rất thấp (1,2%) có ý nghĩa thống kê (p=0,001 < 0,05)

- Khi q a h tn d c n o i h n n â ,c ỉ c 8,2% p ụ nữ ma g th i n iễm HIV sử d n b o co su to g k i ở ñ i

tư n c ồ g t lệ sử d n c o hơn 3 ,6%

Cá y ế u t ố k á l ên q an ñế n n i ễ m HIV/AIDS ở ñố i t ượ ng nghiên c ứ u

Ch ồ ng

Y ế u t ố k ả o sát tầ số %

S ử d ụ ng ch ấ t g y nghi ệ n

Đườ ng s ử d ụ ng

U ố n

Hút

Chíc

Trang 6

Có 3 6 ,9

- Tỉ lệ sử dụng chất gây nghiện ở chồng 31,7% cao hơn vợ 11,6% (có ý nghĩa thống kê p =0,001 < 0,05) Chất gây nghiện ñược sử dụng nhiều nhất theo ñường chích, kế ñến là ñường hút và sau cùng là uống

- Chồng có sử dụng chất gây nghiện có nguy cơ nhiễm HIV cao hơn nhóm không sử dụng 6,9 lần với OR=6,9 (2,8-17,1)

- Các yếu tố còn lại mang ñặc ñiểm nhân khẩu học, kiến thức, hành vi … không có liên quan với chồng nhiễm HIV

Sau k i p ân t ch ñ n bi ế n, ch ng tôi ch ọ n c c y ế u t ố sau ñ â ñư a v o mô hìn p ân t ch ñ a bi ế n:

• Tuổi chồng 30-39

• Vợ chồng sống chung ≥ 3 năm

• Chồng có quan hệ với gái mại dâm

• Chồng sử dụng chất gây nghiện

• Tình trạng hôn nhân

CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CHỒNG NHIỄM HIV Ở TRONG NGHIÊN CỨU

Ch n tôi c g n p â tc cc y u tố lê q a v p ía c ồ g c n n ư v p ía th i p ụ với h v n c th biết c i tết hơn v tn tạ g lâ n iễm HIV q a cc c p vợ c ồ g k i thực hiệ n hiê cứu n y.Tro g mô hìn p â tc ñơn biế (Bả g 3.9),cc y u tố sa c mối lê q a ñ n n iễm HIV ở c ồ g:

- Chồng ở trong nhóm tuổi 30-39 ít bị nhiễm HIV hơn nhóm tuổi ≤ 29 tuổi 0,4 lần với OR=0,4 (0,2-0,8)

- Các cặp vợ chồng sống chung với nhau từ 3 năm trở lên có nguy cơ nhiễm HIV cao hơn nhóm sống chung 1 năm 5,8 lần với OR=5,8 (2,5-13,2)

- Chồng có quan hệ tình dục với gái mại dâm có nguy cơ nhiễm HIV cao hơn nhóm không quan hệ với gái mại dâm 4,2 lần với OR=4,2 (1,2-14,9)

- Chồng có sử dụng chất gây nghiện có nguy cơ nhiễm HIV cao hơn nhóm không sử dụng 6,9 lần với OR=6,9 (2,8-17,1)

- Các yếu tố còn lại mang ñặc ñiểm nhân khẩu học, kiến thức, hành vi … từ phía thai phụ cũng như từ phía chồng không có liên quan với chồng nhiễm HIV

Sa k i p â tc ,ñ biế cc y u tố sa ñ y c lê q a ñ n n iễm HIV ở c ồ g: tu i c ồ g,số n m số g c u g,c ồ g

q a h với g i mại d m,sử d n c ất g y n hiệ Nh ư v ậ y tr ng nghiên c ứ u nà , ch ồ ng n i ễ m HIV c k ả n ă ng do hàn vi c ủ a mìn h ơ n là t ừ p ía thai p ụ n i ễ m HIV

KẾT LUẬN

Qu thực hiệ n hiê cứu c t n a g ở 1 9 ñ i tư n c ồ g v th i p ụ bị n iễm HIV/AIDS ở b n việ Từ Dũ từ th n

0 /2 0 ñ n th n 0 /2 0 ,c ú g tôi rút ra k t lu n n ư sa :

Tỉ lệ nhiễm HIV ở chồng/bạn tình có vợ là thai phụ nhiễm HIV là 68,8% (ĐTC: 61,9%-71.2%)

Các yếu tố nguy cơ liên quan ñến chồng nhiễm HIV

• Tuổi 20-29 tuổi

• Sống chung với thai phụ nhiễm HIV trên 2 năm

• Quan hệ tình dục ngoài hôn nhân với gái mại dâm

• Sử dụng chất gây nghiện qua ñường chích, hút

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Be n ts A Sh fer N.& Ph p o g P.(1 9 ),"Di ere c s in se u l b h vio r b twen HIV-nfe te pre n nt wome a d th i h sb n s in Ba g o ,Th ia d",AIDS Care,1 (6),6 9-6 1

2 Co la d J.P.(1 9 ),"Heterose u l ta smisio of HIV infe to ",Co ta et Fer l Se ,2 (2),1 5-1 8

3 Del Romero J Cast la J.& Marn o ic B (2 0 ),"Wome wh are p rn rs of a ma infete b HIV:

dscrpto of th i c araterstcs a d a praisal of rsk",Ate Prmara,3 (8),4 0-4 6

4 Hồ Thị Ng c (2 0 ),"Kiế thức th i ñ h n vi p ò g lâ n iễm c o c n ñ n c a p ụ nữ ma g th i n iễm HIV",(Lu n á tốt n hiệ c u ê k o cp I

5 Jo nso A.M.& La a M.(1 8 ),"Heterose u l ta smisio of HIV",Aids,2 Su pl 1,4 -5

6 Li L Li J.Y Ba Z.Y Liu S.Y Zh a g D.M Liu Y.J et al.(2 0 ),"Stu y o fa tors aso iate wih

hterose u l ra smis io of h ma immu o efcie c vius in c ntal Chin ",Zh n h a Liu Xin Bin Xu Za Zhi,2 (1 ),9 0-9 3

7 Lure M N Wi iams B G Zuma K & Mk y -Mwamb r D (2 0 ), "Wh infe ts wh m? HIV-1

c n ord n e a d disc rd n e amo g migra t a d n n-migra t c u les in So th Af c ",Aids,1 (1 ),2 4

-2 5

8 Mies,A.J Ale -Mersh,T.G.& Wastel,C.(1 9 ),"Efe t of a oree tv interc urse o a oretal fu cto ",

J R So Me ,8 (3),1 4-1 7

9 Ro n pisuthip n A,Si wasin W,Ch iyk l P & Bhiale s P (1 9 ),"Husb n HIV disc rd n e amo g HIV-infete pren nt wome ,Ba g o ,Th ia d",Int Co f AIDS,1 ,3

1 Trư n Xu n Liê (2 0 ),"Ng iê cứu cc y u tố b o v tự n iê với HIV ở một số n ư i c n u cơ co"

Ngày đăng: 22/01/2020, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w