Butanol-2 D.Butanol-1 8: Các rượu ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A.. 9: Các rượu ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo xeton là A.. Khi
Trang 11: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A CnH2n - 1OH (n ≥ 3) B CnH2n + 1OH(n ≥ 1) C CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1) D CnH2n - 7OH (n≥6)
2: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là
3: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A Na, HBr, CuO B CuO, KOH, HBr C Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr
4: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A CH2 = C(CH3)2 C CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH3
5: Ancol etylic không tác dụng với
A CH3COOH (XT,to) B Na C CH 3OC2H5 D CuO, đun nóng.
6: Đun nóng một rượu Y với H2SO4 đặc, thu được một olefin(anken) duy nhất Công thức tổng quát của Y là:
A.CnH2n+1OH B.C nH2n+1CH2OH C CnH2n+1 CH(OH)CH3 D CnH2n+2O
7:Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin, đồng phân cấu tạo:
A.3-metyl propanol-2 B 2-metyl propanol-2 C Butanol-2 D.Butanol-1
8: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A rượu bậc 2 C rượu bậc 3 B rượu bậc 1 D rượu bậc 1 và rượu bậc 3
9: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo xeton là
A rượu bậc 2 C rượu bậc 3 B rượu bậc 1 D rượu bậc 2 và rượu bậc 3
10: Hai rượu X, Y đều có công thức phân tử C3H8O Khi đun hỗn hợp gồm X và Y với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao để tách nước, thu được
A 3 anken B 2 anken C 4 anken D. 1 anken
11:Trong dãy đồng đẳng rượu cùng chức , khi mạch các bon tăng, nói chung:
A.Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm B.Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
C Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm D Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
12: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của rượu X là
A 3 C 4 B 1 D 2
13:Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140o C thu được 21.6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết ete có số mol bằng nhau (H=100%) Công thức phân tử 2 rượu là:
A.CH3OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
14: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Công thức của rượu no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A
C 2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH
15: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa Giá trị m(gam) là:
16: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư
thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai rượu đó là
A C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH B C4H9OH, C5H11OH D CH3OH,C2H5OH
17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X có công thức CnH2n+1OH thu được 0,1 mol CO2 và 0,2 mol H2O Công thức của X là
A C4H9OH B C2H5OH C. CH 3OH D C3H7OH
18: Một chất tác dụng với dd natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là
A C2H5OH B Na2CO3 C CO 2 D NaCl
19:Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu :
A.C6H5OH + K B C6H5ONa +H2SO4 C C6H5OH + KOH D C 6H5ONa + CO2 + H2O
Trang 220: Hoá chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt : C6H5OH, C6H5CH=CH2, C2H5OH là:
21 Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ là: benzen, rượu etylic, dd phenol, dd CH3COOH Để phân biệt các chất
đó ta có thể dùng các chất nào sau đây?
A Na2CO3 nước brom và Na B Quì tím, nước brom và NaOH
C Quỳ tím, nước brom và K2CO3 D HCl, quỳ tím, nước brom
22 Cho 3 gói bột là: natri axetat, natri phenolat, bari axetat Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được
cả 3 gói bột đó?
A H2SO4 B Quỳ tím C CO2 D NaOH
23 C3H6O2 có mấy đồng phân tham gia phản ứng tráng gương
24.Cho m(gam) C6H5OH tác dụng với Kali kim loại dư, có 1.12 lít khí (ĐKTC) khối lượng m(gam) cần dùng là
25: Cho các chất HCOOH , C6H5OH, C2H5OH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu đỏ ?
A.C6H5OH B.C6H5NH2 C C2H5OH D C 2H5NH2
26: Chất thơm không phản ứng với dd NaOH là
A C6H5CH2OH B C6H5Cl C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
27: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều
kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A ddBr2, ddNaOH, khí CO2 B ddBr2, ddHCl, khí CO2
C ddNaOH, ddNaCl, khí CO2 D ddNaOH, ddHCl, khí CO2
28: Số hợp chất anđehit có công thức phân tử C4H8O là
29: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá
30: Khi cho anđehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 2 B. rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 1
C rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 3 D axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở.
31: Cho 2,9 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng hoàn toàn với Ag2O trong dd NH3, đun nóng thu được 10,8 gam Ag Anđehit có công thức là
A CH2 = CHCHO B HCHO C CH3CHO D. CH 3CH2CHO
32: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong ddNH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag Công thức cấu tạo của hai anđehitlà
A HCHO vàC2H5CHO C C2H5CHO và C3H7CHO B.HCHO và CH3CHO D.CH3CHOvà C2H5CHO
33: Chất nào dưới đây có thể tác dụng với nước brom?
34: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A.CnH2n-1COOH (n ≥ 2) B C nH2n+1COOH (n ≥ 0) C.CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0) D.CnH2n -3COOH (n ≥ 2)
35: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với ddNaOH Cô cạn dd sau phản ứng, thu được
4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH
36: Chất không phản ứng với Na là
A CH3COOH B CH3CHO C HCOOH D C2H5OH
37: Thuốc thử dùng để nhận biết các dd axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A quỳ tím, dd Br2 C quỳ tím, Cu(OH)2 B quỳ tím, ddNa2CO3 D quỳ tím, ddNaOH
Trang 338: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là
A
quỳ tím B ddNaCl C ddNaNO3 D kim loại Na
39: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với ddNaOH 2,5M thì cầnvừa đủ 100 ml
Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A 14,49% B 40% C 18,49% D 51,08%
40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic C glucozơ, etyl axetat
B glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, rượu (ancol) etylic
41: Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml ddNaOH 1M Công
thức cấu tạo của axit là
A C2H5COOH B CH2 = CHCOOH C CH 3COOH D HCOOH
42: Chất X có công thức phân tử C 2H4O2, cho chất X tác dụng với ddNaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại
A rượu no đa chức B axit no đ ơn chức C andehyt no đơn chức D axit không no đơn chức
43: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dd NaOH
1M Công thức phân tử của axit đó là
A C3H7COOH B HCOOH C CH3COOH D C2H5COOH
44: ddNa2CO3 phản ứng được với
A CH3COOK B C2H5OH C C3H5(OH)3 D. CH 3COOH
45: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?
A C2H6 và CH3CHO B CH3CH2OH và dd NaNO3
C.
CH 3COOC2H5 và dd NaOH D dd CH3COOH và dd NaCl
46: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với ddNaOH là
A.
1 B 4 C 2 D 3.
47: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: A 5 B. 4. C 3 D 2.
48: Loại nước một rượu để thu được olefin, thì rượu đó là:
49: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A CH3-CH2-COO-CH3 B HCOO-CH2-CH2-CH3 C CH3-CH2-CH2-COOH D CH3-COO- CH2-CH3
50: Este X phản ứng với ddNaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C. CH 3COOCH3 D C2H5COOCH3
51:X, Y là hai chất đồng phân, X tác dụng với Na còn Y thì không tác dụng Khi đốt 13,8 gam X thu được 26,4g CO2 và 16,2g H2O X, Y có tên lần lượt là:
A Rượu propylic, etyl metyl ete B Rượu etylic, đietyl ete
C Rượu etylic, đimetyl ete D Kết quả khác
52: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt
cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76 gam CO2 Khi đốt hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 tạo
ra là :
53: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no , đơn chức thành 2 phần bằng nhau :
-Phần 1 : đốt hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc )
-Phần 2 : thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn ( H2SO4 đặc , 170oC ) thu được 2 anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken này thì khối lượng nước thu được bao nhiêu ?
A.0,18 gam B.1,8 gam C.8,1 gam D.0,36 gam
54: Hoá hơi hoàn toàn 2,48 gam 1 ancol no , mạch hở X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 gam
khí nitơ (ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất ) CTPT của X là :
55 X là hợp chất thơm có CTPT C7H8O Số đồng phân X có phản ứng với dd NaOH là :
Trang 4A.2 B.3 C.4 D.5.
56: Phenol là HCHC mà :
A.Phân tử chứa nhóm –OH và vòng benzen
B.Phân tử chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòngbenzen
C.Phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D.Phân tử chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
57:Điều nào sau đây không đúng?
A Tất cả các andehit đều tham gia phản ứng tráng bạc theo tỉ lệ nandehit :nAg = 1:2 B Xeton khó bị oxi hóa.
C Andehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử D Xeton cộng hợp hidro tạo ra rượu bậc II
58:Dùng những hóa chất nào để phân biệt các chất: andehit, axetic, ancol etylic, glixerol, đimetyl ete?
A Dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2, Na B Dung dịch AgNO3/NH3, CuO
C Na, dung dịch KMnO4 D Dung dịch Br2, Cu(OH)2
59 Cho hợp chất hữu cơ có công thức chung CnH2nO Công thức này là công thức chung của loại hợp chất nào?
C Rượu không no, đơn chức chứa 1 liên kết đôi D Cả A, B
60.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai andehit no, đơn chức được 3,36 lít CO2 (đktc) hidro hóa hoàn toàn hai andehit này cần 1,12 lít H2 (đktc) được hỗn hợp hai rượu no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rượu này thì khối lượng H2O thu được là:
61.HCOOH không tác dụng với chất nào?
62 Dãy nào chỉ gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH?
A CH3OCH3, C2H5COOH B CH3CHO, HCOOCH3
C CH3COOH, C3H4COOH, C6H5OH D C6H5OH, C2H5OH
63 Cho phản ứng sau: CH3COOH + C2H5OH ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†H SO t2 4 ,o CH3COOC2H5 + H2O
Nhận xét nào đúng về phản ứng trên?
A Sản phẩm của phản ứng có tên là etyl axetic
B Để phản ứng trên xảy ra theo chiều thuận phải dùng dư axit axetic hoặc ancol etylic
C Axit H2SO4 chỉ giữ vai trò xúc tác D Nhóm OH của ancol kết hợp với H của axit tạo ra nước.
64 Trong 4 chất dưới đây, chất nào dễ tan trong nước nhất
A CH3CH2 – COO – CH3 B CH3 – COO – CH2 – CH3
C CH3 – CH2 – CH2 – COOH D CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
65 Trong 4 chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và Na2CO3?
A C2H5 – OH B CH3CHO C H – COO – C6H5 D C6H5 – COOH
66 Tiến hành oxi hóa 2,5 mol rượu metylic thành fomandehit bằng CuO rồi cho fomandehit tan hết vào
nước thu được 160g dd fomalin 37,5% Vậy hiệu suất phản ứng oxi hóa là bao nhiêu?
A 90% B 80% C 70% D 60%
67 Một anđehit no có công thức thực nghiệm là: (C2H3O)n có mấy CTCT ứng với CTPT của anđehit đó?
68 Một axit no có công thức thực nghiệm là (C2H3O2)n có mấy CTCT ứng với CTPT của axit đó?
69 Một axit có công thức chung C2H2n-2O4 thì đó là loại axit nào sau đây?
A Axit đa chức chưa no B Axit no, 2 chức C Axit đa chức no D Axit chưa no hai chức
70 Dãy chất nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?
A HCOOH < CH3– CH2– OH< CH3–CH2–Cl B C2H5Cl < C4H9Cl < CH3 – CH2 – OH < CH3 – COOH
C CH3 – COOH < C4H9Cl < CH3CH2OH D CH3CH2OH < C4H9Cl < HCOOH