Các nội dung của bài giảng: khám lâm sàng hôn mê nhiễm Ceton, các xét nghiệm, hôn mê nhiễm toan Ceton vs hôn mê tăng áp lực thẩm thấu, sinh lý bệnh nhiễm Ceton Acid, điều trị hôn mê nhiễm Toan Ceton, xử trí tăng ALTTM, theo dõi diễn biến bệnh và điều trị bệnh nhiễm Ceton. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1Ca lâm sàng hôn mê nhi m ceton và hôn ễ
mê t ng áp l c th m th u ă ự ẩ ấ
Trang 2nôn, nôn ra d ch trong 4 – 5 l n ị ầ nh p khoa c p c u b nh ậ ấ ứ ệ
vi n a ph ệ đị ươ ng: ch n oán viêm d dày i u tr thu c không ẩ đ ạ đ ề ị ố
gi m ả
• Cách nh p vi n 1 ngày b nh m t nhi u h n, n kém, ti u ậ ệ ệ ệ ề ơ ă ể
nhi u l n, khát n ề ầ ướ c nhi u khó th , l m ề ở ơ ơ nh p vi n ậ ệ
Trang 4Khám lâm sàng
• M: 110 l/p HA: 100/65 mmHg
• B nh l mệ ơ ơ
• Th nhanh sâu, nh p th 30 l n/phútở ị ở ầ
• H i th có mùi trái câyơ ở
• Môi khô, d u m t nấ ấ ướ c (+)
• Tim đề u nhanh
• Ph i không ranổ
• B ng m m, n au kh p b ng, không ph n ng ụ ề ấ đ ắ ụ ả ứ
thành b ngụ
Trang 6Các xét nghi m ệ
• Đường huy t: 785 mg/dLế
• Ure: 44 mg/dL (20 – 40 mg/dL)
• Creatinine: 1.33mg/dL (0.7 – 1.5 mg/dL)
• Natri: 119 mEq/L (135 – 150 mEq/L)
• Kali: 5.7 mEq/L (3.5 – 5 mEq/L)
• Chlor: 89.7 mEq/L (98 – 110 mEq/L)
• Calci: 5.1 mEq/L (4.5 – 5.5 mEq/L)
Trang 9Câu h i 1: Tri u ch ng lâm sàng g i ý ỏ ệ ứ ợ
nhi m toan ceton do t ng ễ ă đườ ng huy t?ế
A. D u m t nấ ấ ướ c, r i lo n tri giác, nh p th ố ạ ị ở
Trang 10Câu h i 2: Trong nhi m toan ceton ỏ ễ
do t ng ă đườ ng huy t ế
A. Kali máu thườ ng t ng gi hi uă ả ệ
B. Kali máu thườ ng t ng do bù kali quá m că ứ
C. Khi Kali máu t ng là b nh nhân có suy th n.ă ệ ậ
D. Natri và Kali máu thườ ng ph i tính công th c ả ứ
hi u ch nh trệ ỉ ướ c khi i u tr đ ề ị
Trang 11Câu h i 3: Ch nh bù bicarbonate ỏ ỉ đị
• Nên dùng bicarbonate t t c b nh nhân ở ấ ả ệ
nhi m toan acidễ
• Nên dùng bicarbonate khi pH < 7.3
• Ch nên dùng bicarbonate khi pH < 6.9ỉ
• Không c n dùng bicarbonate t t c b nh nhân ầ ở ấ ả ệ
nhi m toan cetonễ
Trang 12Tăng đường huyết
Trang 13Hôn mê nhi m toan ceton vs hôn ễ
mê t ng áp l c th m th u ă ự ẩ ấ
Ceton máu hay ceton niệu +++ Ceton máu hay ceton niệu (-) hay vết
Trang 14Sinh lý b nh nhi m ceton acid ệ ễ
Giảm thu nạp glucose ở mô
Tăng đường huyết
Tiểu nhiều, khát
uống nhiều
Giảm thể tích nội mạc trầm
trọng: M ↑,HA giảm
Tăng tạo thể ceton
Nhiễm ceton máu
Toan chuyển hóa
Mệt mỏi,chán ăn
Buồn nôn Đau bụng Thở nhanh
Kussmaul Rối lọan tri giác
Trang 15i u tr hôn mê nhi m toan ceton
Trang 16Thở oxy canulla 3l/P Mắc monitor
NaCl 0.9% 500ml x 4 TTM nhanh 2 đường truyền Actrapid 10 đơn vị bolus Actrapid BTTĐ 5 ml/giờ
Giảm Actrapid còn 3 ml/giờ Thêm Glucose 5% 500 mL khi đường huyết < 250 mg/dL
NaCl 0.9% 500ml x 4 TTM LX g/p
KCl 10 mL 1 ống trong mỗi chai NaCl
Giảm Actrapid còn 1.5 mL/giờ Ngưng thở oxy, ngưng monitor
Trang 17i u tr b nh nhân này
Xu t vi n sau 05 ngày, ch n oán: T típ 1 th ấ ệ ẩ đ Đ Đ ể
t i c p – hôn mê nhi m toan ceton nố ấ ễ ổ
Natri: 132 – K: 4.1 HbA1c: 7.5%
ICA, anti GAD: neg
NaCl 0.9% x 2 TTM xxg/p Actrapid 6 đơn vị x 3 TDD trước 3 bữa ăn
Lantus 12 đơn vị TDD SÁNG Ngưng Actrapid BTTĐ 01 giờ sau tiêm Actrapid
Trang 18Ca lâm sàng 2
• B nh nhân nam, 68 tu iệ ổ
• Nh p vi n vì l mậ ệ ơ ơ
• B nh s :ệ ử
• Kho ng 20 ngày: b nh nhân c m giác m t m i, khát ả ệ ả ệ ỏ
n ướ c nhi u, n kém, u ng nhi u, ti u nhi u l n ề ă ố ề ể ề ầ
Trang 19B nh s ệ ử
• Cách nh p vi n 01 tu n: BN th y s t, ho kh c ậ ệ ầ ấ ố ạ
àm vàng, chán n, n ít, lúc nào c ng khát
nướ c, u ng nhi u nố ề ướ c y n, s a.ế ữ
• Ngày nh p vi n: b nh nhân m t nhi u, chóng ậ ệ ệ ệ ề
m t khi thay ặ đổ ư ếi t th , ng gà nhi u ủ ề nh p ậ
vi n.ệ
Trang 20Ti n c n: ề ă
• Đ ĐT típ 2 ã 10 n m, i u tr b ng thu c viên, đ ă đ ề ị ằ ố
t ý ng ng chuy n sang thu c nam t 6 n m ự ư ể ố ừ ă
nay, không theo dõi đườ ng huy t, không tái ế
Trang 25Câu h i 5: T c ỏ ố độ gi m ả đườ ng huy t ế
thích h p trong i u tr hôn mê t ng áp ợ đ ề ị ă
Trang 26Câu h i 6: B t ỏ ắ đầ u bù glucose
• A Khi đườ ng huy t < 100 mg/dLế
• B Ng ng insulin khi truy n glucoseư ề
• C Khi đườ ng huy t < 250 mg/dLế
• D Khi t c ố độ gi m ả đườ ng huy t nhanh > 200 ế
mg/giờ
Trang 27Câu h i: So v i hôn mê nhi m toan ỏ ớ ễ
ceton, hôn mê t ng áp l c th m ă ự ẩ
Trang 28Công th c tính áp l c th m th u máu và ứ ự ẩ ấ
áp l c th m th u h u hi uự ẩ ấ ữ ệ
Osmolality Effective Osmolality
2 x [Na+ mEq/L] 2 x [Na+ mEq/L]
+ [glucose mg/dL] / 18 + [glucose mg/dL] / 18
+ [BUN mg/dL] / 2.8
= Sosm (mosm/Kg H2O) = Sosm (mosm/Kg H2O)
28
Trang 31ĐH: 1242 mg/dL Thở oxy canulla 3l/PCEFOPERAZONE/SULBACTAM 2
g x 2 TMC mỗi 12 giờ NaCl 0.9% 500ml x4
NACL 0.9% 500 ml x 4 TTM nhanh ( 2 đường truyền)
Actrapid 10 đơn vị bolus Actrapid BTTĐ 5 ml/giờ Đặt sonde tiểu
Natri: 146 mEq/L Kali: 3.1 mEq/L Sonde tiểu: 600 mL
Giảm Actrapid BTTĐ còn 3 ml/giờ
2mL/giờ NACL 0.45% 500 ml x 4 TTM LX g/p (đường truyền 1)
NaCl 0.9% 500 mL x 4 TTM XL g/p 1.5 ống KCl 10% vào mỗi chai NaCl (đường truyền 2)
Trang 32KCL10% 10 mL TTM xxx g/p
xúc được M: 100 l/p HA:150/80 mmHg Sốt 38.5%
Đường huyết = 250
Na: 149 meq/L K: 3.1 mEq/L Ure: 41 - 14 Creatinine: 1.4 – 0.9
Tiếp tục bù dịch NaCL 0.45% 4 L/ngày
Bù KCL 10% 10 mL (8 ống)
Kháng sinh
Xuất viện sau 10 ngày, chẩn đoán: Hôn mê tăng áp
lực thẩm thấu ổn – ĐTD típ 2 Viêm phổi