Thuốc được đưa vào cơ thể bằng nhiều đường. Sau khi hấp thu để tác dụng dược lý, thuốc được coi là vật lạ, cơ thể sẽ tìm mọi cách để thải trừ. Chương này sẽ trình bày về Số phận thuốc trong cơ thể. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1S PH N THU C TRONG C THỐ Ậ Ố Ơ Ể
Thu c đố ược đ a vào c th b ng nhi u đư ơ ể ằ ề ường. Sau khi h p thu đấ ể tác d ng dụ ược lý, thu c đố ược coi là v t l , c th s tìm m i cách đậ ạ ơ ể ẽ ọ ể
th i tr S đ ( 1 ) cho th y s v n chuy n c a thu c trong c th tả ừ ơ ồ ấ ự ậ ể ủ ố ơ ể ừ lúc h p thu đ n khi b th i tr ấ ế ị ả ừ
Tích lũy
H p thuấ Thu c proteinố
Protein
Thu cố Thu cố Thu creceptorố Ho t tínhạ Tiêm
Ch t ấ chuy nể Ch t chuy n ấ ể
Th iả trừ
N i khácơ
Hình 1 : S v n chuy n c a thu c trong c thự ậ ể ủ ố ơ ể
Trong quá trình h p th , phân ph i, chuy n hoá, tích lu và th iấ ụ ố ể ỹ ả
tr , thu c ph i vừ ố ả ượt qua nhi u màng sinh h c đ sang v trí m i. Có baề ọ ể ị ớ giai đo n chính :ạ
H p thu : thu c t n i ti p nh n ( u ng, tiêm dấ ố ừ ơ ế ậ ố ưới da, tiêm
b p ) đắ ược chuy n vào đ i tu n hoàn.ể ạ ầ
Trang 2 Phân ph i : trong máu, thu c k t h p v i protein huy t tố ố ế ợ ớ ế ương :
ph n không k t h p vào s chuy n vào các mô, r i g n v i receptor đ cầ ế ợ ẽ ể ồ ắ ớ ặ
hi u đ phát huy đ c tính.ệ ể ặ
Chuy n hoá và th i tr : thu c để ả ừ ố ược chuy n hoá, ch t chuy nể ấ ể hoá s th i tr qua th n, qua m t ho c qua các n i khác.ẽ ả ừ ậ ậ ặ ơ
Có nhi u cách đ về ể ượt qua màng sinh h c.ọ
1. V N CHUY N THU C QUA MÀNG SINH H C.Ậ Ể Ố Ọ
1.1. Khu ch tán th đông :ế ụ
Màng bào tương có b n ch t là lipoprotein, mu n khu ch tán quaả ấ ố ế màng, thu c c n : ố ầ
Ít b i on hoá.ị
Có n ng đ cao b m t màng.ồ ộ ở ề ặ
Tan trong lipid, nước. T l tan lipid/ nỷ ệ ước cao
V i nh ng thu c có b n ch t là m t acid y u ( acid barbituric,ớ ữ ố ả ấ ộ ế Aspirin ) và nh ng ch t có b n ch t là m t base y u nh Strychnin,ữ ấ ả ấ ộ ế ư Quinin thì s khu ch tán qua màng ph thu c vào h ng s phân ly c aự ế ụ ộ ằ ố ủ thu c và vào pH c a môi trố ủ ường theo phương trình c a Hendersonủ Hasselbach
+ Cho m t acid.ộ
pKa = pH + lg n ng đ phân tồ ộ ử
n ng đ ionồ ộ
lg N không ion hóa
N ion hóa = pKa pH ( màng )
N không ion hóa
N ion hóa = đ i log ( pKa pH )ố
N không ion hóa
N ion hóa tăng khi ( pKa pH ) tăng
pKa không đ i. V y ( pKa pH ) tăng khi pH gi m. V y nh ngổ ậ ả ậ ữ thu c có b n ch t là acid y u, h p thu qua màng sinh h c tăng, khi pHố ả ấ ế ấ ọ càng acid và ngượ ạc l i ( vì thu c không ion hoá m i h p thu qua màng ).ố ớ ấ
V n d ng : đi u tr ng đ c thu c ng , nâng pH máu b ngậ ụ ề ị ộ ộ ố ủ ằ NaHCO3 12,5 %
+Cho m t base : ộ
Trang 3pKa = pH + lg n ng đ ion hóaồ ộ
n ng đ phân tồ ộ ử
Ngượ ạ ớc l i v i nh ng thu c có b n ch t là acid, nh ng thu c cóữ ố ả ấ ữ ố
b n ch t là base y u tăng h p thu qua màng khi ( pKa pH ) gi m. ( pHả ấ ế ấ ả tăng )
V n d ng : Đi u tr ng đ c Morphin ( là 1 base y u, đi t pHậ ụ ề ị ộ ộ ế ừ cao đ n pH th p ) dù dùng đế ấ ường tiêm cũng ph i r a d dày. Chu k máuả ử ạ ỳ
ru t :ộ
Morphin máu d dày
ạ
ru tộ
1.2. L c :ọ
Màng sinh h c có nh ng ng d n. Nh ng thu c không tan trongọ ữ ố ẫ ữ ố lipid và tan được trong nước, có phân t lử ượng th p ( < 100 200 ) sấ ẽ chui qua ng d n b ng áp l c thu tĩnh (áp l c l c ). Đố ẫ ằ ự ỷ ự ọ ường kính c aủ
ng d n khác nhau tu lo i màng, h s l c cao nh t là mao m ch ti u
c u th n; màng mao m ch c thì h s đó th p h n 100 l n; màng tầ ậ ở ạ ơ ệ ố ấ ơ ầ ở ế bào, s c l c càng kém h n. K t qu c a l c ph thu c vào đứ ọ ơ ế ả ủ ọ ụ ộ ường kính
ng d n, s l ng ng d n, vào các b c thang thu tĩnh, đi n hoá ho c
vào th m th u hai bên màng sinh h c, nh ng b c thang này t o đi uẩ ấ ở ọ ữ ậ ạ ề
ki n đ thu c di chuy n t bên này sang bên kia màng.ệ ể ố ể ừ
1.3. V n chuy n tích c c :ậ ể ự
Hình th c này đứ ược th c hi n nh ch t v n chuy n ( carirer )ự ệ ờ ấ ậ ể
n m màng sinh h c. Ch t v n chuy n có ái l c cao v i thu c, t o ph cằ ở ọ ấ ậ ể ự ớ ố ạ ứ
v i thu c, d n d t thu c t bên này sang bên kia màng. Sau đó ch t v nớ ố ẫ ắ ố ừ ấ ậ chuy n quay l i n i cũ đ ti p t c nhi m v nh trên.ể ạ ơ ể ế ụ ệ ụ ư
* Đ c tính c a h v n chuy tích c c là : ặ ủ ệ ậ ể ự
+ Tính bão hoà : Vì s carrier có h n, nên t i n ng đ cao nào đóố ạ ớ ồ ộ
c a thu c màng, không còn carrier đ v n chuy n thu c n a.ủ ố ở ể ậ ể ố ữ
+ Tính c nh tranh : Nh ng thu c có c u trúc hoá h c g n nhau cóạ ữ ố ấ ọ ầ
th tranh ch p v i nhau v trí v n chuy n.ể ấ ớ ở ị ậ ể
+ Tính đ c hi u : Carrier có c u trúc đ c hi u và ch t o ph c v iặ ệ ấ ặ ệ ỉ ạ ứ ớ
nh ng thu c riêng bi t mà carrier d n d t đữ ố ệ ẫ ắ ược
+ Tính b c ch : M t s ch t c ch đị ứ ế ộ ố ấ ứ ế ược carrier như Actinomycin D, Puromicin làm cho carrier gi m kh năng chuy n v nả ả ể ậ
nh ng thu c khác.ữ ố
* Có hai d ng v n chuy n tích c c : ạ ậ ể ự
Trang 4+ Khu ch tán thu n l i : n u s v n chuy n này đ ng bi n v iế ậ ợ ế ự ậ ể ồ ế ớ
b c thang n ng đ và b c thang đi n hoá. Cách v n chuy n này khôngậ ồ ộ ậ ệ ậ ể đòi h i năng lỏ ượng, ví d v n chuy n glucose vào t bào.ụ ậ ể ế
+ V n chuy n tích c c : n u v n chuy n này đi ngậ ể ự ế ậ ể ược b c thangậ
n ng đ và b c thang đi n hoá; v n chuy n càng khó n u n ng đ thu cồ ộ ậ ệ ậ ể ế ồ ộ ộ
b m t màng bên này càng l n. D ng v n chuy n này đòi h i năng lề ặ ớ ạ ậ ể ỏ ượ ng
do ATP thu phân, ví d v n chuy n ỷ ụ ậ ể methylDOPA ( Aldomet ), Ca + 2
ru t, Penicilin, Clorothiazid, salicylat ng th n v.v
2. H P THU THU C : Ấ Ố
Thu c đố ược h p thu vào c th b ng nhi u đấ ơ ể ằ ề ường khác nhau
2.1. Qua da
Thu c dùng ngoài da có tác d ng t i ch : thu c m , cao dán,ố ụ ạ ỗ ố ỡ thu c xoa bóp, thu c sát khu n, thu c ch ng n m.ố ố ẩ ố ố ấ
Thu c vào sâu h n : các tinh d u ( salicylat ), hormon : có khi đ tố ơ ầ ạ tác d ng toàn thân nh thu c m Trinitrat glycerin xoa vào vùng tim đụ ư ố ỡ ể
ch ng c n đau th t ng c ố ơ ắ ự
Xoa bóp m nh ho c dùng thu c giãn m ch t i ch gây xungạ ặ ố ạ ạ ỗ huy t làm tăng Tế o da, làm tăng h p thu.ấ
2.2. Niêm m c lạ ưỡi :
Tĩnh m ch lạ ưỡi và tĩnh m ch hàm trong cung c p máu cho niêmạ ấ
m c, thu c th m qua đó vào tĩnh m ch c nh ngoài, qua tĩnh m ch chạ ố ấ ạ ả ạ ủ trên, qua tim đ vào đ i tu n hoàn, tránh b chuy n hoá gan.ể ạ ầ ị ể ở
2.3. D dày ( u ng ) :ạ ố
Nói chung, thu c ít h p thu d dày vì niêm m c d dày ítố ấ ở ạ ạ ạ
m ch máu.ạ
Thu c là acid y u ( pKa > 2,5 ) d ng không ion hoá s d h pố ế ở ạ ẽ ễ ấ thu: Bacbiturat , Phenylbutazon
Thu c là base y u ( Quinin, Morphin, Ephedrin ( pKa = 4 11 ) dố ế ễ
b ion hoá ( phân ly ) d dày nên khó h p thu.ị ở ạ ấ
Thu c nào h p thu đố ấ ược, s h p thu t t khi đói.ẽ ấ ố
2.4. Ru t non :ộ
Niêm m c ru t non có b m t r ng, đạ ộ ề ặ ộ ượ ước t i máu nhi u, đề ượ c nhu đ ng thộ ường xuyên nên là n i h p thu thu c t t.ơ ấ ố ố
2.5. Ru t già :ộ
Kh năng h p thu kém h n ru t non nh ng nguyên t c h p thuả ấ ơ ở ộ ư ắ ấ thu c gi ng nh ru t non.ố ố ư ộ
Hay dùng :
Trang 5 Đ t thu c đ n vào tr c tràng đ đi u tr t i ch ặ ố ạ ự ể ề ị ạ ỗ
Trường h p b nh nhân không u ng đợ ệ ố ược
Thu c kích thích, mùi khó ch u.ố ị
Tuy nhiên đ t tr c tràng thu c v n qua gan và thu c di chuy n tặ ự ố ẫ ố ể ừ
h u môn vào tr c tràng, tan đó, r i th m vào máu qua tĩnh m ch tr cậ ự ở ồ ấ ạ ự tràng trên. Sau đó vào tĩnh m ch gánh đ vào gan.ạ ể
2.6. Đường dưới da :
Dưới da có mô liên k t l ng l o, trong có ch t gian bào liên k t,ế ỏ ẻ ấ ế thu c có th th m qua nó vào máu thay đ i đ nh t quánh c a acidố ể ấ ổ ộ ớ ủ hyaluronic thì ch c ph n c a mô liên k t cũng thay đ i theo : VD : dùngứ ậ ủ ế ổ hyaluronidase k t h p v i dung d ch mu i đ ng trế ợ ớ ị ố ẳ ương tiêm dưới da trẻ
s sinh. Có th t o d ng thu c " ch m " Insulin, Heparin, hormon ( d chơ ể ạ ạ ố ậ ị treo nước, ho c d u, c a hormon sinh d c , viên c y ch a steroid ).ặ ầ ủ ụ ấ ứ Penicilin ch m ậ
2.7. Qua c :ơ
Tu n hoàn máu trong c phong phú.ầ ơ
H p thu thu c nhanh.ấ ố
Ít s i c m giác h n dợ ả ơ ưới da
Không tiêm b p nh ng thu c gây ho i t t ch c nh : calciắ ữ ố ạ ử ổ ứ ư clorid , Ouabain
L u ý, có th ch c ph i tĩnh m ch, gây t c ngh n m ch, nh t làư ể ọ ả ạ ắ ẽ ạ ấ
v i dung d ch d u, dung d ch treo.ớ ị ầ ị
2.8. Qua đường tĩnh m ch :ạ
Thu c h p thu nhanh hoàn toàn.ố ấ
Tác d ng nhanh.ụ
* Thu c thố ường tiêm tĩnh m ch : calci clorid, Ouabain.ạ
Ch t thay th huy t tấ ế ế ương : glucose u trư ương
* Không tiêm tĩnh m ch.ạ
+ Dung d ch d u, dung d ch treo gây t c m ch.ị ầ ị ắ ạ
+ Ch t làm tan máu.ấ
2.9. Các đường khác :
Vào vùng dưới nh n Lệ 34 : thu c tê, kháng sinh, huy t thanh ch ngố ế ố
u n ván ố
Khoang ngoài c ng vùng th t l ng cùng Sứ ắ ư 2 : thu c tê.ố
Màng kh p.ớ
Niêm m c ph qu n, khí qu n.ạ ế ả ả
Thanh m c.ạ
Đ ng m ch (X quang đ ng m ch )ộ ạ ộ ạ
Trang 63. PHÂN PH I THU CỐ Ố
Nhi u y u t nh hề ế ố ả ưởng t i phân ph i thu c trong c th :ớ ố ố ơ ể
V phía c th , nh ch t màng t bào, n i nh n máu nhi u hay ít, tínhề ơ ể ư ấ ế ơ ậ ề
ch t màng mao m ch, pH môi trấ ạ ường
V phiá thu c, nh phân t lề ố ư ử ượng, đ tan trong nộ ước và trong Lipid, tính Acid hay base, đ ion hoá, ái l c c a thu c v i Receptor v.v .ộ ự ủ ố ớ
3.1. K t h p thu c v i Protein huy t t ế ợ ố ớ ế ươ ng.
Sau khi h p thu, thu c qua máu đ chuy n t i n i có tác d ng, vào đ nấ ố ể ể ớ ơ ụ ế máu, thu c chia hai d ng : ố ạ d ng k t h p v i Protein huy t t ạ ế ợ ớ ế ươ ng, d ng ạ
t do ự Thu c đố ược g n v i Albumin ho c v i các Globulin. T i máu,ắ ớ ặ ớ ạ Protein huy t tế ương có nhi m v gi và v n chuy n thu c.ệ ụ ữ ậ ể ố
Kh năng g n thu c vàon Protein huy t tả ắ ố ế ương m nh hay y u tu lo iạ ế ỳ ạ thu c.ố
G n m nh ( 75 98 % ), nh Sulfamid " ch m " Rifampicin, Lincomycin,ắ ạ ư ậ Quinin, Phenylbutazon, Phenytoin, Diazepam, Clorpromazin, Indometacin, Dicoumarol, Digitoxin, Furosemid, erythromycin, Clorpropamid, Glibenclamid v.v
G n y u ( 1 8 % ) nh Barbital, Sulfaguanidin, Guanethidin ắ ế ư
M t s ít ch t không g n độ ố ấ ắ ược vào Protein huy t tế ương : đó là nh ngữ phân t nh , r t tan trong nử ỏ ấ ước, không có c c a Lipid, ví d : uree,ự ư ụ Glucose, Ouabain, Liiyhium
Ý nghĩa c a g n thu c vào Protein huy t t ủ ắ ố ế ươ ng :
+ M t khi còn đang k t h p thì thu c ch a th m qua màng, ch a có ho tộ ế ợ ố ư ấ ư ạ tính, ch d ng t do m i có tác d ng và đ c tính, vì l có đ ng h c c aỉ ạ ự ớ ụ ộ ẽ ộ ọ ủ thu c ch u nh hố ị ả ưởng c a g n thu c vào Protein huy t tủ ắ ố ế ương. Ví dụ nhi u Sulfamid g i là " ch m ", m t ph n cũng do g n m nh, nên t/2ề ọ ậ ộ ầ ắ ạ huy t tế ương dài ( 20 40 gi ).ờ
+ Protein là t ng kho d tr thu c ổ ự ữ ố : Ph c h p " thu cProtein " máu chứ ợ ố ở ỉ
t nh t do m i, ch ng nào d ng t do cũ s n có đã h t dự ả ự ớ ừ ạ ự ẵ ụ ưới m c bìnhứ
thường do b chuy n hoá, do th i tr Ph c h p "thu c Protein " kéo dàiị ể ả ừ ứ ợ ố
s có m t c a thu c máu, ph c h p này không giáng hoá, khôngự ặ ủ ố ở ứ ợ khu ch tán qua màng sinh h c, không th i ; chính ph c đó là ngu n cungế ọ ả ứ ồ
c p đ c bi t và thấ ặ ệ ường xuyên thu c d ng t do. Ví d : Clorpropamidố ạ ự ụ
g n r t ch c vào Protein huy t tắ ấ ắ ế ương, khó chuy n hoá, gây h để ạ ườ ng huy t lâu b n.ế ề
+ N u hai thu c cùng có ái l c v i nh ng n i gi ng nhau Protein huy tế ố ự ớ ữ ơ ố ở ế
tương, chúng s đ i kháng c nh tranh, đ y nhau ra kh i nh ng v trí đó ẽ ố ạ ẩ ỏ ữ ị
Ph n c a thu c t do b đ y tăng lên, tác d ng và đ c tính c a nó tăngầ ủ ố ự ị ẩ ụ ộ ủ
Trang 7theo. Trong đi u tr , khi ph i h p nhi u thu c, c n l u ý v n đ này. đãề ị ố ợ ề ố ầ ư ấ ề
th y ngấ ườ ệi b nh dùng Tolbutanid v i Phenylbutazon ( đây Tolbutamidớ ở
b đ y ), d b choáng do gi m đị ẩ ễ ị ả ường huy t đ t ng t.ế ộ ộ
+ Trong quá trình ch a b nh, nh ng li u đ u tiên c a lo i thu c g nữ ệ ữ ề ầ ủ ạ ố ắ
m nh vào Protein huy t tạ ế ương bao gi cũng ph i đ cao ( ờ ả ủ li u t n công ề ấ )
đ bão hoà v trí g n, làm cho li u ti p t c ( ể ị ắ ề ế ụ li u duy trì ) ề có th đ t hi uể ậ ệ
l c Khi d tr Protein gi m trong huy t tự ự ữ ả ế ương ( nh ng b nh c p, cóữ ệ ấ thai, s gan, ch n thơ ấ ương,b ng, suy ki t, nhi m x , h i ch ng h th n,ỏ ệ ễ ạ ộ ứ ư ậ
tr s sinh thi u tháng, ngẻ ơ ế ười quá già ), thì d ng thu c t do tăng, đ cạ ố ự ộ tính tăng theo
3.2. Receptor :
Thu c không th ph n ng v i m i phân t sinh h c trong c th ,ố ể ả ứ ớ ọ ử ọ ơ ể
thường ch g n đ c hi u v i m t lo i phân t ho c m t n i c a phân tỉ ắ ặ ệ ớ ộ ạ ử ặ ộ ơ ủ ử
mà thôi. N i đó là Receptor.ơ
Thu c c n k t h p v i Receptor đ phát huy ho t tính c a nó ch t chố ầ ế ợ ớ ể ạ ủ ấ ủ vân ho c kìm hâm ho t tính c a thu c khác ch t đ i kháng.ặ ạ ủ ố ấ ố
3.3. Hàng rào th n kinh trung ầ ương :
Não và d ch não tu đị ỷ ược b o v b i m t h hàng rào, nh ng hàng ràoả ệ ở ộ ệ ữ này c n không cho nhi u thu c th m vào não.ầ ề ố ấ
Não và d ch quanh nào là h có ba khoang :ị ệ
Huy t tế ương
D ch não tu ị ỷ
Não
Ngăn cách b i ba hàng rào.ở
+ Hàng rào máu, não, ngăn cách máu v i não.ớ
+ Hàng rào máu d ch não tu vào ngăn cách máu v i d ch não tu ị ỷ ớ ị ỷ
+ Hàng rào d ch não tu não, ngăn cách d ch não tu vào não.ị ỷ ị ỷ
Nh v y, hàng rào th n kinh trung ư ậ ở ầ ương, nh ng chữ ướng ng i v t là thạ ậ ể liên k t các kho ng gian bào, c ng thêm nh ng t bào sau. Thu c vàoế ở ả ộ ữ ế ố
ch m, khó qua.ậ
Thu c vào não ph thu c vào đ c đi m v dố ụ ộ ặ ể ề ược lý c a thu c, ph thu củ ố ụ ộ vào l a tu i, ho c tr ng thái b nh lý ứ ổ ặ ạ ệ
3.4. Phân ph i qua nhau thai :ố
Phân ph i thu c thai thố ố ở ường có tính ch n l c do tính tan không đ cọ ọ ặ
hi u trong Lipid.ệ
Trong 12 tháng đ u ( quí I ) c a th i k có thai không lên dùng thu c vìầ ủ ờ ỳ ố
d đ c vào thai và c ch s phát tri n c a tr ng, ho c gây quái thai ễ ộ ứ ế ự ể ủ ứ ặ
Trang 8Th i k sau không nên dùng thu c đ đ c vào thai, ( Mfin, Benlodialepin,ờ ỳ ố ể ộ Coumarin, Tetracyclin, Rifampicin. )
4. Chuy n hoá thu c :ể ố
Có th thu c vào c th r i th i nguyên v n, không qua chuy n hoá, nhể ố ơ ể ồ ả ẹ ể ư Bromid, Lithium, Saccharin, m t s kháng sinh lo i Aminoglycosid , cóộ ố ạ thu c khi u ng, b trung hoà ngay b i d ch v , nh Natribicarbonat. Nh ngố ố ị ở ị ị ư ư nhi u thu c, sau khi h p thu, ph i đề ố ấ ả ược chuy n hoá r i m i th i. Nh ngể ồ ớ ả ữ
ch t v a đấ ừ ược chuy n hoá ( Metabolit ) s có tính phân c c ( Polarity )ể ẽ ự cao, ít tan trong lipid h n ch t m , d th i h n. Do đó thông thơ ấ ẹ ễ ả ơ ường thì qua chuy n hoá, thu c m t tác d ng, m t đ c tính.ể ố ấ ụ ấ ộ
Có m t s ít ph i kinh qua chuy n hoá m i b t đ u có tác d ng ho c cóộ ố ả ể ớ ắ ầ ụ ặ
đ c tính, ví d ộ ụ
Ch t ban đ u ch aấ ầ ư
có ho t tínhạ Ch t chuy n hoáấ ể
có ho t tínhạ Tác d ngụ
methyl DOPA amethylnoradrenalin Ch a cao huy t áp ữ ế
Cyclophosphamid Aldophosphamid Ch ng ung th ố ư
Vitamin D3 1,25 (OH ) 2 calciferol Làm tăng h p thu calci ấ
ru t
ở ộ Carbonteraclorid CCl3 , CL Gây ho i t gan ạ ử
Có ch t, khi qua chuy n hoá thì ch t chuy n hóa v n gi nguyên tácấ ể ấ ể ẫ ữ
d ng c a ch t m , nh :ụ ủ ấ ẹ ư
Ch t ban đ uấ ầ
có tác d ngụ
Ch t chuy n hoáấ ể
v n còn tác d ngẫ ụ Tác d ngụ
Imipramin Demethylimipramin Ch ng tr m c m ố ầ ả Phenylbutazon oxyphenylbutazon Ch ng viêm ố Clralhydrat Triclorethanol Thu c ng ố ủ Gan g i vai trò quan tr ng nh t trong chuy n hoá thu c. Ngoài ra, th n,ữ ọ ấ ể ố ậ
ru t, c , lách, não, ph i cũng có vai trò nh t đ nh. Nhi u enym xúc tácộ ơ ổ ấ ị ề
Trang 9cho chuy n hoá thu c n m màng lể ố ằ ở ướ ội n i bào không h t c a t bàoạ ủ ế ( Smooth surfaecd Endoplámic Reticulum, SER ), m t s enzym còn ộ ố ở
ty th và bào tể ương
các h enzym c a d ch c th cũng có m t s enzym chuy n hoá
thu c, nh huy t tố ư ế ương có esterase giúp thu phân ester ( Procain, Cocain,ỷ Acetylcholin, Suxamethonium )
* Nh ng ph n ng giáng hoá.ữ ả ứ
Đó là nh ng ph n ng oxy hoá, kh ho c thu phân ( g i là chung ph nữ ả ứ ử ặ ỷ ọ ả
ng pha I )
ứ
* Ph n ng oxy hoá :ả ứ
oxy hoá thu c qua enzym lố ướ ội n i bào không h t c a t bào gan. Cácạ ủ ế
y u t có ho t tính enzym oxy hoá thu c g i là " micrôsôm ".ế ố ạ ố ọ
Cytoqeom P450 ( cyt P450 ) ho t đ ng nh enzym oxy hoá thu c, chuy nạ ộ ư ố ể
được hai Electron, do đó ho t đ ng hoá đạ ộ ược phân t oxy khác thì oxyử hoá thu c X có th tóm t t theo ph n ng sau:ố ể ắ ả ứ
X.H + NADPH + H + O2 X.OH + NADP + H2O
P450
Có nh ng ch t gây c m ng enzym, ho c làm tăng sinh enzym oxy hoáữ ấ ả ứ ặ thu c, giúp cho thu c chuy n hoá đố ố ể ược nhanh h n, m t tác d ng nhanhơ ấ ụ ( Baebeturat, Dialepam, Diphenylhy, dantoin )
Ngượ ạc l i, có nh ng ch t c ch đữ ấ ứ ế ược Mioeoson, kìm hãm s oxy hoáự thu c, làm tăng tác d ng, đ c tính. Quinin , Rimifen, Cloramphenical.ố ụ ộ Triacetyeoleandomycin ( TAO ). Cimetidin
4.1. Ph n ng kh ả ứ ử
Ph n ng thu phân.ả ứ ỷ
Các thu c có b n ch t là ester ho c Amicd b thu phân nh esterase vàố ả ấ ặ ị ỷ ờ Amilase tan trong huy t tế ương, gan, ru t ho c các mô khác ví d :ộ ặ ụ acetylchalin b thu phân do cholinesterase.ị ỷ
4.2. Nh ng ph n ng liên h p pha II ữ ả ứ ợ ở
Sau khi giáng hoá ch t chuy n hoá v a đấ ể ừ ượ ạc t o thành có th liên h pể ợ vào acid acetic, acid sulfuric, a. glucuronic trong c th đ cho ch t liênơ ể ể ấ
Trang 10h p ít tan trong lipid, phân c c m nh d th i ra ngoài, qua th n, m t vàợ ự ạ ễ ả ậ ậ
h t đ c.ế ộ
5. Th i tr thu c :ả ừ ố
5.1. Qua th n các thu c tan trong n ậ ố ướ c, nói chung đ ượ c th i tr qua ả ừ
đ ườ ng này.
pH nước ti u có liên quan đ n th i tr thu c.ể ế ả ừ ố
Ch c năng th n nh hứ ậ ả ưởng đ n kh năng th i tr thu c.ế ả ả ừ ố
5.2. Qua b máy tiêu hoá:ộ
Qua tuy n n c b t. Tetracyclin, Digoxin, Sulfamid, Paracetamol, mu iế ướ ọ ố kim lo i n ng nh Hg ạ ặ ư
Qua d dày ( Morphin, Quinin )ạ
Qua m t.ậ
Chu k " gan ru t " tu n hoàn gan ru t, là s tái h p thu m t ch t sau khiỳ ộ ầ ộ ự ấ ộ ấ chuy hoá gan, th i qua m t vào ru t non, qua tĩnh m ch gánh đ trể ở ả ậ ộ ạ ể ở
l i gan. Chu k này di n đi di n l i nhi u l n, kéo dài t/2 huy t tạ ỳ ễ ễ ạ ề ầ ở ế ương. Đây là c ch b o t n và tái s d ng thu c, nhi u ch t lúc gan đi dơ ế ả ồ ử ụ ố ề ấ ở ướ i
d ng liên h p, đ n ru t, d ng liên h p b ( b g y ) b i Hydroxylase, trạ ợ ế ộ ạ ợ ị ẻ ẫ ở ở thành ch t m tan đấ ẹ ược trong lipid, khu ch tan qua ru t và cho chu kế ộ ỳ trên, nh Morphin, Quinin, Strychnin, Digoxin, Ccc hormon sinh d c,ư ụ sulfamid ch m, mu i m t.ậ ố ậ
5.3. Qua s a.ữ
5.4. Qua ph i.ổ
5.5. Qua các đường khác
+ Qua da, s ng, lông tóc : h p ch t AS,F.ừ ợ ấ
+ Qua niêm m c.ạ
Các cách tác d ng thu c.ụ ố
1.1. Tác d ng t i ch và toàn thân ụ ạ ỗ
Tác d ng t i ch : thu c sát khu n bôi trên v t th ng thu c làm sănụ ạ ỗ ố ẩ ế ươ ố
da, thu c tê, thu c b c niêm m c.ố ố ọ ạ
Tác d ng toàn thân : dụ ưới da Morphin máu gi m đau.ả
1.2.Tác d ng, ph : ụ ụ