Nghiên cứu so sánh bệnh Tai Mũi Họng trẻ em (TMHTE) điều trị nội trú (ĐTNT) ở 2 bệnh viện (BV) thuộc 2 miền khí hậu, có điều kiện kinh tế xã hội khác nhau là Huế (Việt Nam) và Aue (Trung Âu - CHLB Đức); qua đó đánh giá tình hình bệnh M-X ở trẻ em nhằm rút ra đặc điểm ở mỗi vùng về dịch tễ học... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1T PẠ CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 14, 2002Ọ ạ ọ ế ố
NGHIÊN C U SO SÁNH B NH MŨI XOANG TR EM Ứ Ệ Ẻ
ĐI U TR N I TRÚ T I KHOA TAI MŨI H NG Ề Ị Ộ Ạ Ọ
B NH VI N TRUNG Ệ Ệ ƯƠNG HU (VI T NAM) Ế Ệ
VÀ B NH VI N AUE (CHLB Đ C) Ệ Ệ Ứ
Nguy n T Th ễ ư ế
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
H th ng mũixoang (MX) tr em phát tri n ch a hoàn ch nh, do kh i xệ ố ẻ ể ư ỉ ố ươ ng
s m t còn phát tri n r t m nh, vì v y quá trình viêm nhi m cũng nh các hình tháiọ ặ ể ấ ạ ậ ễ ư lâm sàng có nh ng đ c đi m riêng, không gi ng nh ngữ ặ ể ố ư ườ ới l n. Đ c bi t vòng b chặ ệ ạ huy t Waldeyer t ng l a tu i có nh hế ở ừ ứ ổ ả ưởng r t l n t i b nh lý MX. B nh khôngấ ớ ớ ệ ệ
ch nh hỉ ả ưởng s c kh e, s phát tri n th ch t, tinh th n mà còn nguy hi m c tínhứ ỏ ự ể ể ấ ầ ể ả
m ng.ạ
Nghiên c u so sánh b nh Tai Mũi H ng tr em (TMHTE) đi u tr n i trúứ ệ ọ ẻ ề ị ộ (ĐTNT) 2 b nh vi n (BV) thu c 2 mi n khí h u, có đi u ki n kinh t xã h i khácở ệ ệ ộ ề ậ ề ệ ế ộ nhau là Hu (Vi t Nam) và Aue (Trung Âu CHLB Đ c); qua đó đánh giá tình hìnhế ệ ứ
b nh MX tr em nh m rút ra đ c đi m m i vùng v d ch t h c góp ph n vàoệ ở ẻ ằ ặ ể ở ỗ ề ị ễ ọ ầ
ch n đoán, đi u tr , cũng nh phòng b nh MX t t h n trong c ng đ ng cho tr em.ẩ ề ị ư ệ ố ơ ộ ồ ẻ
II. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
S d ng 416 b nh án MX t 2652 h s TMHTE ử ụ ệ ừ ồ ơ 15t. ĐTNT t i khoaạ TaiMũiH ng (TMH) đọ ượ ưc l u tr BVTW Hu trong th i gian 7 năm t 1979ữ ở ế ờ ừ
1985
S d ng 117 b nh án MX t 3270 h s TMHTE cùng l a tu i, cùng 7ử ụ ệ ừ ồ ơ ứ ổ năm t 19851991 khoa TMH BV Aue (Đ c)ừ ở ứ
Th ng kê t t c các b nh MX đi u tr n i trú t i m i khoa, qua đó nghiênố ấ ả ệ ề ị ộ ạ ỗ
c u so sánh t l b nh, theo t ng l a tu i và c th t ng b nh MX gi a 2 b nhứ ỉ ệ ệ ừ ứ ổ ụ ể ừ ệ ữ ệ
vi n.ệ
S d ng toán th ng kê đ so sánh. ử ụ ố ể
III. ĐÁNH GIÁ K T QU NGHIÊN C U VÀ BÀN LU NẾ Ả Ứ Ậ
Trang 2Qua b ng 1 và 1a th y b nh M X c 2 b nh vi n đ u có s gi ng và khácả ấ ệ ở ả ệ ệ ề ự ố nhau:
Nhóm b nh MX tr em vào ĐTNT v i t l th p nh t c 2 b nh vi nệ ẻ ớ ỷ ệ ấ ấ ở ả ệ ệ (sau h ngthanh qu n và tai). Tuy v y, Hu t l b nh MX v n cao h n Aueọ ả ậ ở ế ỷ ệ ệ ẫ ơ (P<0,01)
Trong th c t lâm sàng, chúng tôi nh n th y tr m c b nh MX tự ế ậ ấ ẻ ắ ệ ương đ iố cao, x p hàng th nhì trong TMH (sau h ngthanh qu n, trên b nh v tai), nh ng doế ứ ọ ả ệ ề ư
đ c đi m gi i ph u sinh lý MX c a tr em, phát tri n ch a n đ nh nên các th yặ ể ả ẩ ủ ẻ ể ư ổ ị ầ thu c TMH c 2 BV ph i ch đ nh đi u tr b o t n nhi u h n ph u thu t vì v y trố ả ả ỉ ị ề ị ả ồ ề ơ ẩ ậ ậ ẻ
em b b nh MX vào vi n đi u tr n i trú ít h n hai nhóm b nh trên (MX đ ng hàngị ệ ệ ề ị ộ ơ ệ ứ
th 3).ứ
B ng 1:ả S li u chung b nh TMHTE và s BN đi u tr b ng ph u thu t ố ệ ệ ố ề ị ằ ẩ ậ
theo nhóm b nh TMH 2 B nh vi n Hu và Aue trong th i gian 7 năm ệ ở ệ ệ ế ờ
AUE
B nh nhân: t l % ệ ỷ ệ
B nh nhân ệ t l % ỷ ệ B nh nhân ệ t l % ỷ ệ
B nh v Tai ệ ề s B.N ố
P.thu t ậ
994 275
37,5 27,7
301 287
9,2 95,3
<0,01
Mũi xoang P.thu ts B.Nố ậ 416107 15,725,7 11797 82,93,6 <0,01
H ng Thanh ọ
qu n ả
s B.N ố P.thu t ậ
1242 788
46,8 63,4
2852 2817
87,2 98,8
<0,01
T ng c ngổ ộ s B.Nố
P.thu tậ
2652 1170
100 41,1
3270 3201
100 97,9
<0,01
<0,01
B ng 1a:ả T l đi u tr n i trú b nh MũiXoang tr em B nh vi n Hu và Aue ỷ ệ ề ị ộ ệ ẻ ở ệ ệ ế
HU (VN ) Ế AUE (ĐÚC) P
T l b nh nhân Mũi Xoang ỷ ệ ệ 416/15,7 % TMHTE2652 117/3,6% 3270 MHTE < 0,01 Trong đó đi u tr b ng ph ề ị ằ ươ ng
pháp ph u thu t ẫ ậ 107/25,7% 416 MX 97/ 82,9% 117 MX < 0,01 Các b c cha m b nh nhân Hu cũng nh Vi t Nam, nói chung còn coiậ ẹ ệ ở ế ư ở ệ
thường b nh MX, th y con cháu thò lò mũi, ng t mũi nh ng v n ăn ch i bìnhệ ấ ạ ư ẫ ơ
thường l i b n công vi c, đạ ậ ệ ường sá xa xôi, kinh t eo h p, nên đ li u không đ aế ẹ ể ề ư
đi khám, n u có đi khám thì ch khi b nh ti n tri n đã quá n ng, ho c ph i c p c u ế ỉ ệ ế ể ặ ặ ả ấ ứ
Hu , có 416 BN MX (15,7%), trong khi đó Aue ch có 117 BN (3,6%)
Ch ng t t l b nh MX vào vi n ĐTNT Hu nhi u g p h n 4 l n so v i Aue,ứ ỏ ỷ ệ ệ ệ ở ế ề ấ ơ ầ ớ P<0,01
Hu , t l b nh MX đ c đi u tr b ng ph u thu t ch 25,7% trong khi
đó Aue (82,9%). Nh v y Aue tuy vào vi n v i t l th p h n Hu 4 l n, nh ngở ư ậ ở ệ ớ ỷ ệ ấ ơ ế ầ ư
Trang 3t l ph u thu t l i cao g p Hu h n 3 l n (P<0,01) H u nh Aue vào vi n làỷ ệ ẩ ậ ạ ấ ế ơ ầ ỳ ầ ư ở ệ
ch đ ph u thu t còn Hu có g n 3/4 b nh MX đi u tr b o t n t i b nh vi n.ỉ ể ẫ ậ ế ầ ệ ề ị ả ồ ạ ệ ệ
Qua đó, nói lên m ng lạ ưới y t chuyên khoa c s Aue r t t t, b nh nhân cóế ơ ở ở ấ ố ệ
th để ược đi u tr b o t n theo hề ị ả ồ ướng d n c a bác sĩ t i nhà, không c n t i b nhẫ ủ ạ ầ ớ ệ
vi n.ệ
Hu , b nh nhân ph i vào vi n m i có đ thu c và th y thu c chuyên khoa,
cho dù ch đi u tr b o t n b ng thu c, Đó là nh ng b nh nhân xa, n i thi uỉ ề ị ả ồ ằ ố ữ ệ ở ơ ế chuyên khoa TMH Chúng ta c n ph n đ u làm sao t t c m i ngầ ấ ấ ấ ả ọ ườ ềi đ u có b oả
hi m y t , để ế ược lĩnh thu c b t k qu y thu c nào, do b t k bác sĩ nào kê đ n kố ở ấ ỳ ầ ố ấ ỳ ơ ể
c các phòng m ch t nhân đả ạ ư ược ngành y qu n lý nh các nả ư ước công nghi p hi nệ ệ nay đang làm
B ng 2:ả So sánh t l b nh MX vào ĐTNT gi a 2 B nh vi n Hu & Aue theo tu i ỷ ệ ệ ữ ệ ệ ế ổ
< 1 T 13 T 46 T 712T 1315T T.c ng ộ HUẾ
B.NHÂN
%
ĐT PH U Ẩ
THU T % Ậ
10 2,4%
0 0%
37 8,9%
2 5,4%
52 12,5%
10 19,2%
148 35,6%
39 26,4%
169 40,6%
56 33,1%
416 100% 107 25,7%
AUE B. NHÂN %
ĐT PH U Ẩ
THU T % Ậ
1 0,9%
1 100%
11 9,4%
9 81,8%
18 15,4 16 88,9%
44 37,6%
30 68,2%
43 36,7%
41 95,3%
117 100% 97 82,9%
Qua b ng 2 chúng ta th y: ả ấ
Đ c đi m chung cho c 2 b nh vi n là b nh MX tr em vào ĐTNT g p đặ ể ả ệ ệ ệ ẻ ặ ở ủ
m i l a tu i t ọ ứ ổ ừ 15 và t l tăng d n theo tu i, tr càng l n t l vào đi u tr n i trúỷ ệ ầ ổ ẻ ớ ỷ ệ ề ị ộ càng cao. Đi u này hoàn toàn phù h p v i s hoàn thi n d n h th ng MX tr em,ề ợ ớ ự ệ ầ ệ ố ở ẻ tri u ch ng lâm sàng, kh năng ch đ nh ph u thu t b nh MX d n d n nh ngệ ứ ả ỉ ị ẫ ậ ệ ầ ầ ư ườ i
l n. ớ
Đi u tr ph u thu t Hu th p (25,7%) so v i Aue (82,9%) (P<0,01), trề ị ẫ ậ ở ế ấ ớ ẻ càng l n đớ ược ch đ nh ph u thu t càng cao. Aue ph u thu t đỉ ị ẫ ậ Ở ẫ ậ ược th c hi n dự ệ ướ i gây mê nh ng Hu cũng nhi u đ a phư ở ế ề ị ương Vi t Nam còn gây tê, vì v y ch th cở ệ ậ ỉ ự
hi n đệ ược cho tr l n >7 tu i. Tr nh vào đi u tr nhi u, nh ng t l đi u tr b oẻ ớ ổ ẻ ỏ ề ị ề ư ỷ ệ ề ị ả
t n cao. Lý do là m ng lồ ạ ưới chuyên khoa c s Hu ch a t t mà chúng tôi đã nói.ơ ở ở ế ư ố
Aue, t l đi u tr ph u thu t cao (82,9%) so v i Hu (P<0,01). Do gây mê
nên h có th th c hi n ph u thu t b m sinh s m, ngay c nh ng ch n thọ ể ự ệ ẫ ậ ẩ ớ ả ữ ấ ương nh ,ẹ
đ n gi n h khám và m dơ ả ọ ổ ưới gây mê, ti n hành phòng m nh m t cas mế ở ổ ư ộ ổ
l n ớ
B ng 3ả : So sánh b nh MũiXoang tr em ĐTNT gi a Hu & Aue theo nhóm tu i ệ ẻ ữ ế ổ
<1Tu i ổ
Hu ế
Aue
13T. Hu ế Aue
46T.
Hu Aue ế
712T.
Hu Aue ế
1315T.
Hu ế Aue
T.C ng ộ
Hu :Aue ế P
Trang 4Xoang 29,4% 13,7%
Viêm mũi
187 44,9%
4 3,4% <0,01
9,4%
21 17,9% <0,01
G y x ẫ ươ ng
7 1,7%
28 23,9% <0,01
Ch n ấ
Th ươ ng
8,7%
10 8,5% >0,05
Ch y máu ả
mũi xoang 0 0 3 1 4 1 4 2 4 1 3,6%15 4,3%5 >0,05
U lành tính
Mũixoang 0 1 0 1 2 3 3 3 2 0 1,7%7 6,8%8 <0,01
Ch nh hình ỉ
vách ngăn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 0 8,5 %10
DỊ v t Mũi ậ
Xoang
0,7%
4 3,4% >0,05
Bi n chg ế
t MX ừ
0,9%
4 3,4%
U tuy n da ế
c nh mũi ạ
4,3%
DỊ t t b m ậ ẩ
sinh
1,7%
T NG Ổ số 10 1 37 11 52 18 148 44 169 43 416 117
T l % ỷ ệ 2,4 0,9 8,9 9,4 12,5 15,4 35,6 37,6 40,6 36,7 15,7 3,6 <0,01
Nhìn t ng quát, Hu vào đi u tr ch y u là các b nh viêm mũi (44,9%),ổ ở ế ề ị ủ ế ệ viêm xoang (28,4%) Ngượ ạc l i, Aue g p tặ ương đ i ph bi n g y xố ổ ế ẫ ương chính mũi (23,9%), polype mũi (17,9%) thu c các trộ ường h p ch n thợ ấ ương, u lành tính
So sánh m t s b nh MX c th vào ĐTNT gi a 2 b nh vi n chúng ta th y:ộ ố ệ ụ ể ữ ệ ệ ấ Viêm mũi c p: Hu 44,9%; Aue ch 3,4%; Hu nhi u h n Aue, (P<0,01). Th tấ ế ỉ ế ề ơ ậ
ra khó ch n đoán ch c ch n ch viêm mũi c p đ n thu n hay k t h p v i các b nh:ẩ ắ ắ ỉ ấ ơ ầ ế ợ ớ ệ viêm VA c p, viêm long đấ ường hô h p trên, viêm xoang c p tr em. ấ ấ ở ẻ
Nh v y, gi a Hu và Aue đã khác nhau v tình hình viêm mũi c p vàoư ậ ữ ế ề ấ ĐTNT. L ra Hu lo i b nh nhân này không cho vào ĐTNT mà ch đi u tr ngo iẽ ở ế ạ ệ ỉ ề ị ạ trú có ki m tra nh Aue. Nh ng vì nhi u lý do khách quan nh không đ thu c,ể ư ư ề ư ủ ố không có th y thu c chuyên khoa theo dõi, b nh nhân quá xa b nh vi n nên đànhầ ố ệ ở ệ ệ cho vào ĐTNT; ph n l n nh ng b nh nhân này chúng tôi thầ ớ ữ ệ ường cho khám l i vàạ
n o VA trạ ước khi xu t vi n.ấ ệ
Viêm xoang vào ĐTNT 28% Hu và 13,7% Aue. Nh v y Hu viêmở ế ở ư ậ ế xoang nhi u h n Aue (P<0,01). C 2 b nh vi n đ u g p tr l n >7 tu i. Chúng tôiề ơ ả ệ ệ ề ặ ở ẻ ớ ổ
có nghiên c u k tình hình khí h u 2 đ a phứ ỹ ậ ở ị ương này, Vi t Nam ta nói chung làở ệ
Trang 5nóng m, riêng Hu khí h u còn kh c nghi t h n, tuy không l nh nh ng đ m quáẩ ế ậ ắ ệ ơ ạ ư ộ ẩ cao, oi b c, m ứ ẩ ướt, khó ch u Vì v y nh hị ậ ả ưởng c a khí h u đ n MX r t nhi u.ủ ậ ế ấ ề
B nh c nh lâm sàng mang tính ch t c a viêm d ng. Hu còn l u hành nhi u b nhệ ả ấ ủ ị ứ ế ư ề ệ nhi m trùng lây có khi thành d ch, kh i đ u v i viêm long đễ ị ở ầ ớ ường hô h p trên t i bi nấ ớ ế
ch ng viêm xoang ứ
Aue khí h u ôn đ i tuy l nh nh ng khô, ít b nh MX, ít các b nh nhi m trùngậ ớ ạ ư ệ ệ ễ lây thành d ch nh Hu và Vi t Nam. ị ư ở ế ệ
Ch n thấ ương vùng MX và g y xẫ ương chính mũi Hu ch 10,4% (8,7%ở ế ỉ +1,7%) trong khi đó Aue có t i 32,4% (8,5% +23,9%). Aue cao h n Hu (P<0,01).ở ớ ơ ế
Qua nghiên c u tìm hi u tình hình th c t Aue, thì th t ra không ph i trứ ể ự ế ở ậ ả ẻ
em Aue b ch n thở ị ấ ương quá cao do s phát tri n th thao, giao thông, s n xu t côngự ể ể ả ấ nghi p c a m t nệ ủ ộ ướ ư ảc t b n phát tri n, mà ch y u là do s quan tâm, chăm sócể ủ ế ự
s c kh e c a h th ng y t c s H tr em b ch n thứ ỏ ủ ệ ố ế ơ ở ễ ẻ ị ấ ương là được đ a t i bác sư ớ ỹ gia đình khám r i g i ti p t i bác s chuyên khoa. Bác s chuyên khoa thồ ử ế ớ ỹ ỹ ường cho vào vi n x lý và theo dõi bi n ch ng n u có. Bác s TMH r t quan tâm t i g yệ ử ế ứ ế ỹ ấ ớ ẫ
xương chính mũi, h ch đ nh n n ch nh hình r t r ng rãi k c nh ng trọ ỉ ị ắ ỉ ấ ộ ể ả ữ ường h pợ nghi ng g y đ tránh b sót, nh hờ ẫ ể ỏ ả ưởng th m m cũng nh di ch ng v o, l chẩ ỹ ư ứ ẹ ệ vách ngăn sau này. Đó là lý do đ a t i t l ch n thư ớ ỷ ệ ấ ương và g y xẫ ương chính mũi vào ĐTNT Aue cao h n Hu ở ơ ế
Hu , các b c cha m ch a quan tâm đúng m c nh ng ch n th ng vùng
đ u m t c ho c do quá b n công vi c nên đ li u không đ a đi khám. Đôi khi r tầ ặ ổ ặ ậ ệ ể ề ư ấ khó th y m t g y xấ ộ ẫ ương chính mũi n u mũi không còn ch y máu ho c phù n s ngế ả ặ ề ư
t y vùng r mũi che l p tri u ch ng di l ch, ho c toàn tr ng cháu bé bình thấ ễ ấ ệ ứ ệ ặ ạ ườ ng nên gia đình yên tâm không cho đi khám Chính nh ng trữ ường h p khó này Bác sợ ỹ TMH cũng ph i nh chuyên khoa X quang giúp ch n đoán xác đ nh.ả ờ ẩ ị
Polype mũi và kh i u lành tính vùng MX Hu ch 11,1% (9,4% +1,7%) trongố ở ế ỉ khi đó Aue vào đi u tr t i 24,7% (17,9% +6,8%). Aue cao h n Hu (P<0,01).ở ề ị ớ ơ ế
Chúng tôi suy nghĩ không ph i tr em Aue có nhi u polype ho c nhi u uả ẻ ở ề ặ ề lành tính h n Hu mà do h chú tr ng đi u tr d phòng. Nh ng kh i u tuy lành tínhơ ế ọ ọ ề ị ự ữ ố
nh ng thư ường được ph u thu t ch n đoán s m dẫ ậ ẩ ớ ưới gây mê, còn Hu thở ế ường h nẹ
ch tr càng l n càng thu n ti n ph u thu t vì gây tê ờ ẻ ớ ậ ệ ẫ ậ
Ph u thu t xén vách ngăn dẫ ậ ưới niêm m c ch có Aue làm đ tu i 1315. ạ ỉ ở ộ ổ 8,5% t ng s vào ĐTNT v MX, cũng nh ph u thu t d t t b m sinh l a tu i 13ổ ố ề ư ẫ ậ ị ậ ẩ ở ứ ổ
tu i 1,7%. Trong khi đó Hu không th y trong th i gian 7 năm nghiên c u. V v nổ ở ế ấ ờ ứ ề ấ
Trang 6đ này chúng tôi cũng suy nghĩ do tình tr ng ph u thu t MX Hu còn ph bi nề ạ ẫ ậ ở ế ổ ế gây tê và Aue luôn luôn gây mê đ a l i. ở ư ạ
M t s b nh MX khác nh : Ch y máu cam, d v t h c mũi, bi n ch ng viêmộ ố ệ ư ả ị ậ ố ế ứ
t y xu t ngo i do MX gi a Hu và Aue ch a có gì khác bi t; P>0,05.ấ ấ ạ ữ ế ư ệ
Trong th i gian 7 năm nghiên c u có 9 trờ ứ ường h p t vong, nh ng không cóợ ử ư
trường h p nào do b nh MX gây ra c 2 b nh vi n.ợ ệ ở ả ệ ệ
IV. K T LU NẾ Ậ
Qua nghiên c u 416 b nh MX t 2652 b nh nhân vào ĐTNT t ứ ệ ừ ệ ừ 15 tu iổ trong th i gian 7 năm khoa TMH B nh vi n TW Hu và 117 b nh MX t 3270ờ ở ệ ệ ế ệ ừ
b nh nhân cùng đ tu i và th i gian Aue (CHLB Đ c) xin đ a ra m t s k t lu n:ệ ộ ổ ờ ở ứ ư ộ ố ế ậ
1. T l TMHTE vào ĐTNT thu c nhóm MX có t l th p nh t trong khoaỉ ệ ộ ỷ ệ ấ ấ TMH (1. H ngThanh qu n, 2. Tai , 3. Mũi Xoang) gi ng nhau c 2 b nhọ ả ố ở ả ệ
vi n. Tuy v y, b nh MX Hu nhi u g p h n 4 l n so v i Aue, P<0,01.ệ ậ ệ ở ế ề ấ ơ ầ ớ
2. T l b nh MX đỷ ệ ệ ược ph u thu t Aue cao h n h n Hu , P<0,01.(Aueẫ ậ ở ơ ẳ ế 82,9%; Hu 25,7%). Đi u này nói lên m ng lế ề ạ ưới chuyên khoa c s Aue t t và l iơ ở ở ố ợ ích c a gây mê toàn th trong ph u thu t ủ ể ẫ ậ
3. B nh MX vào ĐTNT đ m i l a tu i t ệ ủ ọ ứ ổ ừ 15 tu i. Tu i càng l n t l vàoổ ổ ớ ỷ ệ ĐTNT càng cao, gi ng nhau c hai b nh vi n.ố ở ả ệ ệ
4. Hu , đi u tr ph bi n các b nh nhi m trùng MX nh viêm xoang, viêmỞ ế ề ị ổ ế ệ ễ ư mũi c p nhi u h n Aue (P<0,01).ấ ề ơ
5. Aue, đi u tr nhi u ch n thỞ ề ị ề ấ ương, chú tr ng đi u tr ph u thu t ch n đoán,ọ ề ị ẫ ậ ẩ
ph u thu t ch nh hình ph c h i ch c năng nh g y xẫ ậ ỉ ụ ồ ứ ư ẫ ương chính mũi, polype mũi, u lành tính, d t t b m sinh, nhi u h n Hu (P<0,01).ị ậ ẩ ề ơ ế
6. Các b nh ch y máu cam, d v t MX, bi n ch ng t MX ch a có gì khácệ ả ị ậ ế ứ ừ ư nhau gi a 2 b nh vi n.ữ ệ ệ
7. Trong th i gian 7 năm không có t vong do b nh MX gây ra c 2 b nhờ ử ệ ở ả ệ
vi n.ệ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1.Ph m Kim. ạ B nh viêm xoang ệ . Nhà xu t b n Y h c, Hà N i (1993) ấ ả ọ ộ
2.Nguy n Văn Đ c ễ ứ M t s b nh thông th ộ ố ệ ườ ng v Mũi Xoang ề . Nhà xu t b n Y ấ ả
h c, Hà N i (1979) ọ ộ
3.B môn Tai Mũi H ng Đ i h c Y Hà N i. ộ ọ ạ ọ ộ Bài gi ng m t TMH ả ắ . Nhà xu t b n Y ấ ả
h c, Hà N i (1987) ọ ộ
Trang 74.Võ T n ấ Tai Mũi H ng th c hành T p I ọ ự ậ . Nhà xu t b n Y h c Chi nhánh Thành ấ ả ọ
ph HCM (1994 ) ố
5.Nguy n T Th ễ ư ế M t s nh n xét b nh TMH tr em đi u tr n i trú t i khoa TMH ộ ố ậ ệ ẻ ề ị ộ ạ
BV TW Hu ế Công trình nghiên c u khoa h c. H i ngh Nhi khoa mi n Trung l nứ ọ ộ ị ề ầ
th nh t; 164 172, Hu 910 /01/ 1986 ứ ấ ế
6.Nguyen Tu The Vergleichende Studie der HNOMorbiditaet stationaer behandel der Patienten im Kindesalter zwischen Suedosasien und Deutschland Beschluss
ueber die Verleihung des Doktorgrades vom 11. July 1994 Uni. Leipzig, BRD.
7.Peter Biesalski und Detlef collo Hals Nasen Ohrenkrankheiten im Kindesalter.
Georg Thieme Verlag, Stuttgart New York (1991)
8.Walter Becker, Hans Heinz Naumann, Carl Rudolf Pfaltz Hals Nasen Ohren.
Heilkunde. Georg Thieme Verlag, Stuttgart New York (1986)
9.Wolfgang Arnold, Uwe Ganzer Chekliste HalsNasen Ohren Heilkunde Georg
Thieme Verlag, Stuttgart. New York (1990)
10. Malte Erik Wigand, W. Hosemann. Endoskopische Chirurgie der Nasenneben hoehlen und vorderen Schaedelbasis. Thieme Verlag, Stuttgart New York (1989)
TÓM T TẮ
Qua nghiên c u 416 b nh MX t 2652 b nh án vào ĐTNT t ứ ệ ừ ệ ừ 15 tu i trong th i ổ ờ gian 7 năm khoa TMH b nh vi n TW Hu và 117 b nh MX t 3270 b nh án cùng đ tu i ở ệ ệ ế ệ ừ ệ ộ ổ
và th i gian Aue (CHLB Đ c). Đây là 2 Khoa TMH c a 2 b nh vi n thu c 2 châu l c khác ờ ở ứ ủ ệ ệ ộ ụ nhau v khí h u, kinh t , t p quán xã h i và m ng l ề ậ ế ậ ộ ạ ướ i y t c s Chúng tôi so sánh v ế ơ ở ề
m t s y u t d ch t và m t s b nh MX vào ĐTNT và xin đ a ra m t s k t lu n: ộ ố ế ố ị ễ ộ ố ệ ư ộ ố ế ậ
1. T l TMHTE vào ĐTNT thu c nhóm MX có t l th p nh t trong TMH (1. H ng ỉ ệ ộ ỷ ệ ấ ấ ọ Thanh qu n, 2.Tai) gi ng nhau c 2 b nh vi n. Tuy v y b nh MX Hu nhi u g p h n 4 ả ố ở ả ệ ệ ậ ệ ở ế ề ấ ơ
l n so v i Aue, P<0,01 ầ ớ
2. T l b nh MX đ ỷ ệ ệ ượ c ph u thu t Aue cao h n h n Hu , P<0,01.(Aue 82,9%; ẩ ậ ở ơ ẳ ế
Hu 25,7%). Đi u này nói lên m ng l ế ề ạ ướ i chuyên khoa c s Aue t t và l i ích c a gây mê ơ ở ở ố ợ ủ toàn th trong ph u thu t ể ẫ ậ
3. B nh MX vào ĐTNT đ m i l a tu i t ệ ủ ọ ứ ổ ừ 15 tu i. Tu i càng l n t l vào ĐTNT ổ ổ ớ ỷ ệ càng cao, gi ng nhau c hai b nh vi n ố ở ả ệ ệ
4. Hu đi u tr các b nh nhi m trùng MX nh viêm xoang, viêm mũi c p nhi u Ở ế ề ị ệ ễ ư ấ ề
h n Aue (P<0,01) ơ
5. Aue đi u tr nhi u ch n th Ở ề ị ề ấ ươ ng, chú tr ng ph u thu t ch n đoán, ph u thu t ọ ẩ ậ ẩ ẩ ậ
ph c h i ch c năng nh g y x ụ ồ ứ ư ẫ ươ ng chính mũi, polype mũi, u lành tinh, d t t b m sinh, ị ậ ẩ nhi u h n Hu (P<0,01) ề ơ ế
Trang 86. Ch y máu mũi, d v t MX, bi n ch ng t MX không khác nhau P>0,05 ả ị ậ ế ứ ừ
7. Trong th i gian 7 năm không có t vong do b nh MX c 2 b nh vi n. ờ ử ệ ở ả ệ ệ
STUDY AND COMPARISON OF THE NASO SINUS DISEASES
OF HOSPITALIZED CHILDREN AT THE ORL (ENT) DEPARTMENT
Nguyen Tu The College of Medicine, Hue University
SUMMARY
Through a study on the examination and treatment of 162 nose bled patients at Hue Central hospital during the time of 6 months, some results are evaluated of follows:
Nose bleeding is a popular and urgent treatment, taking nearly 10% of ENT patients
The rate of nose bleeding in men expecially adults is higher than in women (Men: 72,8%, women: 27,2%)
The frequency of nose bled chlidren is 0,005 higher than than the adults while the rate of children with nose bleeding examination and treatment is 24,6% lower than the adults (adults: 62,3%, children:37,7%)
The children and the young persons under 40 year old (77,1%) are often got nose bleeding, expecially those under 10 years old (29,6%) and from 21 30 years old (21%)
The patients with nose bleeding reatment in city is higher than those in countyside.
The nose bleeding often happens for those having a hard work
A trauma is the first cause of nose bleeding (41,1%). Men: 86,6%, women: 13,4%, adults: 92,5%, children: 7,5% (P<0,01) expecially at hte age from 2130: 43,3% and 67,2% caused by traffic accidents, 97% by infurises of nose.
An infection is the second nose bleeding cause It has no difference between 2 sexes, but nose bled children (90,9%) is much higher than adults (P<0,01), expecially those under 10 years old (73,7%), petechial fever: 56,4%, respiratory infection: 40%