Bài giảng với các nội dung: xét nghiệm cận lâm sàng cơ bản, Các thuốc bệnh nhân đang sử dụng, xử trí tiếp theo để cải thiện kiểm soát đường huyết, chỉnh liều Insulin nền và đâu là giới hạn để quyết định dùng Insulin tăng cường, nhật ký Glucose huyết của bệnh nhân trong tuần đầu thêm Insulin Analogue ngắn trước bữa ăn chiều. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1Li u pháp t ng c ệ ă ư ờ ng insulin
Ca lâm sàng
Trang 2Ca lâm sàng
• B nh nhân nam, 68 tu i, có ti n c n ái tháo ệ ổ ề ă đ đường
mườ ăi n m
• B nh nhân ã ngh h u và có l i s ng t nh t i ệ đ ỉ ư ố ố ĩ ạ
• Ngoài ra b nh nhân còn ệ được ch n oán THA, RLCH ẩ đ
lipid và b nh m ch vành ệ ạ
• B nh nhân có chi u cao 1,67m và n ng 74 kg B nh ệ ề ặ ệ
nhân đến khám nh k và đị ỳ được ti n hành các xét ế
nghi m theo dõi.ệ
Trang 3Xét nghi m c n lâm sàng c b n ệ ậ ơ ả
- Glucose huy t ói: 267 mg% ế đ
- HbA1c: 10,8%
- Creatinin huy t thanh: 0,92 mg% ế
- SGOT: 34U/L – SGPT: 45U/L
- Cholesterol toàn ph n: 298 mg% - HDL: 56 mg% ầ
- LDL: 108 mg% - TG: 222 mg%
- T s A/C ni u: 58 mg/g ỷ ố ệ
- Ch p áy m t: b nh lý võng m c không t ng sinh ụ đ ắ ệ ạ ă
- Đ ệ i n tâm đồ khi ngh : bình th ĩ ườ ng
Trang 4Các thu c b nh nhân ang s d ng ố ệ đ ử ụ
• Metformin 850 mg x 2 viên
• Gliclazide MR 60 mg x 1 viên
• Rosuvastatin 20 mg x 1 viên
• Amlodipine 5 mg x 2 viên
• Lisinopril 20 mg x 1 viên
• Bisoprolol 2,5 mg x 1 viên
• Aspirin 81 mg x 1 viên
Trang 5X trí ti p theo ử ế để ả c i thi n ki m ệ ể
soát đườ ng huy t ế
C ng c ch ủ ố ế độ ă ậ n t p luy n th l c VÀ… ệ ể ự
Trang 6Các tùy ch n ọ
1 K t h p thêm m t lo i thu c viên u ng ế ợ ộ ạ ố ố
2 K t h p thêm insulin n n ế ợ ề
3 Chuy n sang insulin tr n s n hai l n m i ngày ể ộ ẵ ầ ỗ
4 K t h p thêm ế ợ đồ ng v n th th GLP-1 (GLP-1 ậ ụ ể
RA)
Trang 7• B nh nhân ệ đượ ư ấc t v n và đồng ý tiêm insulin n n ề
(glargine insulin) v i li u kh i ớ ề ở đầu 10 đơn v tiêm dị ưới da
trước khi i ng đ ủ
• B nh nhân ệ được hướng d n t theo dõi ẫ ự đường huy t ói ế đ
m i hai ngày và ch nh li u t i nhà, có th t v n v i bác s ỗ ỉ ề ạ ể ư ấ ớ ỹ
khi c n qua i n tho i K t qu glucose huy t ói sau 2 ầ đ ệ ạ ế ả ế đ
tu n i u tr insulin n nầ đ ề ị ề
Glucose huyết (mg%)
Sáng
đói
N 1 N 3 N 5 N 7 N 9 N 11 N 13 N 15
Chỉnh
liều
+6 U +6 U +4 U +4 U +4 U +2 U +2 U +2 U
Trang 8Có nên ti p t c ch nh li u insulin n n và ế ụ ỉ ề ề
âu là gi i h n quy t nh dùng
insulin t ng c ă ườ ng?
• B nh nhân ệ đượ c c ng c ch ủ ố ế độ ă n và t p ậ
luy n th l c, h ệ ể ự ướ ng d n cách nh n bi t và t ẫ ậ ế ự
x trí n u có h ử ế ạ đườ ng huy t nh ế ẹ
• Sau ba tháng i u tr v i insulin n n, glucose đ ề ị ớ ề
huy t ói ế đ đạ t m c tiêu < 120 mg%, nh ng ụ ư
HbA1c là 9,1% Lúc này, b nh nhân ang s ệ đ ử
d ng 40 ụ đơ n v insuln glargine bu i t i tr ị ổ ố ướ c khi
ng ủ
Trang 9Các tùy ch n ọ
1 Ti p t c t ng li u insulin n n cho ế ụ ă ề ề đế n khi đạ t
m c tiêu HbA1c ụ
2 T ng c ă ườ ng insulin b ng m t m i insulin ằ ộ ũ
analogue ng n tr ắ ướ c b a n (basal plus) ữ ă
3 Ng ng insulin n n và chuy n h n sang insulin ư ề ể ẳ
tr n s n hai l n m i ngày ộ ẵ ầ ỗ
Trang 10• B nh nhân ệ đượ ăc t ng cường insulin b ng ch ằ ế độ tiêm
m t m i insulin analogue ng n trộ ũ ắ ước b a n chi u Li u ữ ă ề ề
kh i ở đầu c a insulin analogue ng n trủ ắ ước b a n là ữ ă
10% t ng li u insulin n n (4 ổ ề ề đơn v )ị
• Khai thác ch ế độ ă n cho th y b nh nhân hay n bu i ấ ệ ă ổ
chi u nhi u h n các th i i m khác trong ngày do có ề ề ơ ờ đ ể
nhi u thành viên trong gia ình.ề đ
• B nh nhân ệ được khuy n cáo gi m b t 20% li u insulin ế ả ớ ề
n n và t theo dõi ề ự đường huy t sau n chi u B nh ế ă ề ệ
nhân c ng ũ đượ đềc ngh gi m gliclazide MR xu ng còn ị ả ố
30 mg trướ ăc n sáng
Trang 11Nh t ký glucose huy t c a b nh nhân ậ ế ủ ệ
trong tu n ầ đầ u thêm insulin analogue
ng n tr ắ ướ c b a n chi u ữ ă ề
Glucose huyết (mg%)
Glucose
huyết đói
Glucose
huyết
sau ăn
chiều
Chỉnh
liều
insulin
ngắn
4 U (khởi đầu)
Trang 12Sau m t tháng ộ
•B nh nhân ang s d ng insulin glulisine 10 ệ đ ử ụ đơn v trị ướ ăc n
chi u, insulin glargine 26 ề đơn v trị ước khi ng , gliclazide MR ủ
30 mg 1 viên sáng trướ ăc n và metformin 850 mg 2 viên sau
n sáng chi u
•Cân n ng b nh nhân gi m 2 kg (72 kg) và không có c n h ặ ệ ả ơ ạ
ng huy t
•Có th cân nh c t ng li u insulin analogue ng n trể ắ ă ề ắ ướ ăc n
chi u và ng ng SU ề ư để ả gi m b t vi c dùng nhi u thu c cho ớ ệ ề ố
b nh nhân ệ
Hai tháng sau
•Xét nghi m HbA1c 8,2% Glucose huy t ói 113 mg%ệ ế đ