Bài giảng Thống kê y học - Bài 2: Một số khái niệm căn bản về xác suất cung cấp các kiến thức giúp người học có thể trình bày 2 định nghĩa về xác suất và đưa ra các ví dụ, xây dựng được tập giao và hợp của 2 tập hợp xác định,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1MỘT SỐ KHÁI NIỆM CĂN BẢN VỀ XÁC SUẤT Mục tiêu
Sau khi nghiên c u ch đ , h c viên có kh năng:ứ ủ ề ọ ả
Trình bày 2 đ nh nghĩa v xác su t và đ a ra các ví dị ề ấ ư ụ
Xây d ng đự ượ ậc t p giao và h p c a 2 t p h p xác đ nhợ ủ ậ ợ ị
Trình bày và phân bi t đệ ược hai công th c chuy n v và t h pứ ể ị ổ ợ
Trình bày đ nh nghĩa c a xác su t có đi u ki nị ủ ấ ề ệ
Trình bày công th c c ng xác su t và công th c nhân xác su tứ ộ ấ ứ ấ
1 Ðịnh nghĩa về xác suất
1.1 Ð nh nghĩa xác su t theo t n su t tị ấ ầ ấ ương đ iố
Theo ngôn ng thông thữ ường, xác su t chính là t n su t tấ ầ ấ ương đ i. Thí d m nh đố ụ ệ ề
kh ng đ nh xác su t sinh con trai là 0,515 có nghĩa là khi th ng kê nhi u l n sinh, t nẳ ị ấ ố ề ầ ầ
su t tấ ương đ i sinh con trai s x p x b ng 0,515 (t n su t tố ẽ ấ ỉ ằ ầ ấ ương đ i là t n su t x yố ầ ấ ả
ra bi n c quan tâm chia cho t ng s l n th ). Nói cách khác, n u m t quá trình đế ố ổ ố ầ ử ế ộ ượ c
l p l i n nhi u l n, và n u có f l n x y ra bi n c E, t n su t tậ ạ ề ầ ế ầ ả ế ố ầ ấ ương đ i c a bi n cố ủ ế ố
E s x p x b ng xác su t c a E.ẽ ấ ỉ ằ ấ ủ
n
f E
P )(
(1) Thí d : Buffon th c hi n 4040 l n tung đ ng ti n và quan sát đụ ự ệ ầ ồ ề ược 2048 l n xu t hi nầ ấ ệ
m t s p. T n su t tặ ấ ầ ấ ương đ i x y ra m t s p là . Xác su t x y ra m t s p cũng x p xố ả ặ ấ ấ ả ặ ấ ấ ỉ
b ng 0,507.ằ
1.1 Phép th , k t c c, bi n c , bi n c đ i l pử ế ụ ế ố ế ố ố ậ
Khi chúng ta gieo m t đ ng ti n lên m t m t ph ng có th x y ra m t trong hai k tộ ồ ề ộ ặ ẳ ể ả ộ ế
c c: xu t hi n m t s p ho c xu t hi n m t ng a v i k t qu không th tiên đoánụ ấ ệ ặ ấ ặ ấ ệ ặ ử ớ ế ả ể
được. Người ta g i vi c gieo đ ng ti n là phép th (experiment) và s xu t hi n m tọ ệ ồ ề ử ự ấ ệ ặ
x p hay m t ng a c a đ ng ti n là các k t c c (outcome).ấ ặ ử ủ ồ ề ế ụ
Tương t , khi chúng ta tung con xúc x c, có th xu t hi n các m t 1, 2, 3, 4, 5, 6 thìự ắ ể ấ ệ ặ
vi c tung con xúc x c đệ ắ ược g i là phép th ng u nghiên và vi c xu t hi n m t 1, xu tọ ử ẫ ệ ấ ệ ặ ấ
hi n m t 2, 3, 4, 5 và 6 đệ ặ ược g i các k t c c ng u nhiên. N u chúng ta quan tâm đ nọ ế ụ ẫ ế ế
bi n c ra m t xúc x c ch n thì bi n c (event) này bao g m 3 k t c c: ra m t 2, raế ố ặ ắ ẵ ế ố ồ ế ụ ặ
m t 4 và ra m t 6. Nói khác đi bi n c là t p h p mà các ph n t là các k t c c. B iặ ặ ế ố ậ ợ ầ ử ế ụ ở
vì t p h p có th có bao g m toàn b các ph n t , 0 ph n t hay 1 ph n t nên vi c raậ ợ ể ồ ộ ầ ử ầ ử ầ ử ệ
m t m t xúc x c nào đó (thí d ra m t 2) v a có th xem là k t cu c v a có th xemộ ặ ắ ụ ặ ừ ể ế ộ ừ ể
là bi n c : bi n c đó đôi khi đế ố ế ố ược g i là bi n c s c p.ọ ế ố ơ ấ
N u chúng ta tung 3 con xúc x c phân bi t , có k t c c sau có th x y ra {1,1,1} (baế ắ ệ ế ụ ể ả con xúc x c ra m t 1); {1,1,2}; {1,1,3}; ; {6,6,5}; {6,6,6}. Bi n c có t ng s đi mắ ặ ế ố ổ ố ể
c a 3 con xúc x c =18 bao g m m t k t c c {6,6,6}. Tủ ắ ồ ộ ế ụ ương t chúng ta có th đ nhự ể ị nghĩa bi n c t ng s đi m c a ba con xúc x c <=10, bi n c t ng s đi m là 11;ế ố ổ ố ể ủ ắ ế ố ổ ố ể
bi n c t ng s đi m >=12.ế ố ổ ố ể
Trang 2Đ i v i m i bi n c A có m t bi n c đ i l p (complementary event ) ố ớ ỗ ế ố ộ ế ố ố ậ A c (được đ c làọ không A) bao g m các k t c c không có tính ch t Aồ ế ụ ấ Tr v thí d c a phép th tungở ề ụ ủ ử con súc s c 6 m t, bi n c đ i l p v i bi n c ra m t ch n là bi n c ra m t l Bi nắ ặ ế ố ố ậ ớ ế ố ặ ẵ ế ố ặ ẻ ế
c đ i l p cho bi n c ra m t >=2 là bi n c ra m t 1. ố ố ậ ế ố ặ ế ố ặ
1.2 K t c c đ ng kh năngế ụ ồ ả
Khi chúng ta gieo con xúc x c đ ng nh t, c m nh n thông thắ ồ ấ ả ậ ường cho phép chúng ta
gi đ nh vi c xu t hi n k t c c ra m t 1, ra m t 2, ra m t 3, ra m t 4, ra m t 5, ra m tả ị ệ ấ ệ ế ụ ặ ặ ặ ặ ặ ặ
6 có xác xu t nh nhau. Khi đó ta g i các k t c c này là k t c c đ ng kh năng.ấ ư ọ ế ụ ế ụ ồ ả
1.4 Ð nh nghĩa xác su t c đi n ị ấ ổ ể
N u phép th ng u nhiên có th x y ra theo N k t c c lo i tr l n nhau và có xác su tế ử ẫ ể ả ế ụ ạ ừ ẫ ấ
nh nhau và g i m là s các k t c c thu n l i cho bi n c E, xác su t x y ra bi n cư ọ ố ế ụ ậ ợ ế ố ấ ả ế ố
E, được kí hi u là P(E), s b ng m chia cho Nệ ẽ ằ
N
( )
(2)
N còn được g i là s các k t c c có th và m s các k t c c thu n l i.ọ ố ế ụ ể ố ế ụ ậ ợ
Thí d : N u chúng ta tung con xúc x c (xí ng u) có 6 m t: m t 1, m t 2, m t 3, m t 4,ụ ế ắ ầ ặ ặ ặ ặ ặ
m t 5, m t 6 thì có th x y ra v i 6 k t c c khác nhau. Nh ng k t c c này lo i trặ ặ ể ả ớ ế ụ ữ ế ụ ạ ừ
l n nhau (n u ra m t 1 thì không ra m t 2 và ngẫ ế ặ ặ ượ ạc l i) và đ ng xác su t. Gi s taồ ấ ả ử quan tâm đ n bi n c con xúc x c ra m t ch n. Bi n c này có th x y ra theo 3 cách,ế ế ố ắ ặ ẵ ế ố ể ả nói khác đi bi n c này bao g m 3 k t c c. Khi đó xác su t x y ra bi n c ra m tế ố ồ ế ụ ấ ả ế ố ặ
ch n là 3/6=0.5ẵ
Thí d : Khoa ph i và khoa Th n c a b nh vi n Ch R y có 50 b nh nhân trong sụ ổ ậ ủ ệ ệ ợ ẫ ệ ố này có 35 b nh nhân n Có 12 b nh nhân c a khoa Th n trong đó có là 8 ngệ ữ ệ ủ ậ ười là n ữ
Có bao nhiêu b nh nhân n khoa ph i? Có bao nhiêu trong s nh ng b nh nhân c aệ ữ ở ổ ố ữ ệ ủ
2 khoa này là n hay n m khoa Ph i.ữ ằ ở ổ
Trước tiên chúng ta l p m t b ng chéo đ phân lo i các b nh nhân theo gi i tính vàậ ộ ả ể ạ ệ ớ theo khoa đi u tr (Ph i hay Th n) và đi n các thông tin đã cho t đ bài vào b ng nàyề ị ổ ậ ề ừ ề ả (các s in đ m c a b ng). T các thông tin này chúng ta tính các s các ô còn l i (cácố ậ ủ ả ừ ố ở ạ
s in thố ường) c a b ng chéoủ ả
Bảng 1 Giới tính của bệnh nhân của khoa Phổi và khoa Thận bệnh viện Chợ rẫy
Khoa
Ph iổ Khoa
Th nậ T ng sổ ố
T ng sổ ố 38 12 50
T b ng chéo chúng ta bi t đừ ả ế ượ ố ệc s b nh n c a khoa ph i là 27 và s b nh nhân nữ ủ ổ ố ệ ữ hay n m khoa ph i là 46 ngằ ở ổ ười
Thí d : S d ng s li u c a b ng trên hãy tính các xác su t:ụ ử ụ ố ệ ủ ả ấ
1. Ch n m t ngọ ộ ườ ấi b t kì tính xác su t ngấ ườ ằ ởi n m khoa Ph i P(Khoa Ph i):ổ ổ
Trang 3N: S k t cu c có th là 50; m: s các k t cu c thu n l i cho 38; ố ế ộ ể ố ế ộ ậ ợ
P (Khoa Ph i) = ổ
2. Ch n m t ngọ ộ ườ ấi b t kì tính xác su t ngấ ười đó là nam P(Nam)
N: S k t cu c có th là 50; m: s các k t cu c thu n l i cho 15; ố ế ộ ể ố ế ộ ậ ợ
P (Nam) =
Khái ni m v nguy c và s chênh (odds)ệ ề ơ ố
M t khái ni m quan tr ng trong d ch t h c là nguy c Nguy c độ ệ ọ ị ễ ọ ơ ơ ược đ nh nghĩa là tị ỉ
l m c b nh trong kho ng th i gian nghiên c u m t nhóm ngệ ắ ệ ả ờ ứ ở ộ ười người lúc đ uầ không b b nh. Nh v y còn có th đị ệ ư ậ ể ược xem là xác su t c a m t ngấ ủ ộ ườ ị ắi b m c b nhệ trong kho ng th i gian nghiên c u v i đi u ki n lúc đ u không b m c b nh. Đó là líả ờ ứ ớ ề ệ ầ ị ắ ệ
do t i sao xác su t và th ng kê có m t vai trò then ch t trong các nghiên c u d ch t ạ ấ ố ộ ố ứ ị ễ
Nh ng chúng ta s th y xác su t là m t hàm s có đ c tính thu n l i v m t toánữ ẽ ấ ấ ộ ố ặ ậ ợ ề ặ
h c, thí d nh nguyên lí c ng tính. Tuy nhiên xác su t có mi n xác đ nh là đo n [0;1]ọ ụ ư ộ ấ ề ị ạ nên đ mô t xác su t theo m t bi u th c tuy n tính c n s d ng các phép bi n đ iể ả ấ ộ ể ứ ế ầ ử ụ ế ổ
đ m r ng mi n xác đ nh. M t trong các phép bi n đ i đó là s chênh (odds)ể ở ộ ề ị ộ ế ổ ố
S chênh c a m t bi n c A đố ủ ộ ế ố ược kí hi u là Odds(A) b ng xác su t c a bi n c Aệ ằ ấ ủ ế ố chia cho xác su t c a bi n c không A.ấ ủ ế ố
Odds(A)= =
Mi n xác đ nh c a s chênh là đo n [0;∞) đề ị ủ ố ạ ược m r ng so v i mi n xác đ nh c a xácở ộ ớ ề ị ủ
su t. S chênh cũng có m t đ c tính khác quan tr ng là s chênh c a bi n c không Aấ ố ộ ặ ọ ố ủ ế ố
b ng ngh ch đ o c a s chênh bi n c A.ằ ị ả ủ ố ế ố
Odds(Ac) = = 1: = 1:Odds
M c dù lí do chính đ s d ng s chênh là đ c tính toán h c c a nó, s chênh cũng làặ ể ử ụ ố ặ ọ ủ ố
m t khái ni m quen thu c trong cu c s ng hàng ngày.ộ ệ ộ ộ ố
Thí d : Khi ta gieo đ ng ti n chúng ta chúng ta có 2 k t c c s p và ng a đ ng khụ ồ ề ế ụ ấ ử ồ ả năng. Khi đó xác su t đấ ược m t s p, P(s p) = = 0,5. S chênh đặ ấ ấ ố ược m t s p,ặ ấ Odds(s p) = = . Th c ra trong dân gian cách nói xác su t ra m t s p là 0,5 không quenấ ự ấ ặ ấ thu c b ng cách nói là vi c độ ằ ệ ược m t ng a là 1 ăn 1 thua (hay 5 năm 5 thua).ặ ử
Khi bi n c A hi m (P(A)<0,1) thì 1P(A) ế ố ế ≈ 1 nên s chênh và xác su t là x p x Tố ấ ấ ỉ ừ
s chênh chúng ta cũng có th tính đố ể ược xác su t theo công th c sau:ấ ứ
P(A) =
1.3 Ð nh nghĩa xác su t ch quanị ấ ủ
Khái ni m v xác su t ch quan l n đ u tiên đệ ề ấ ủ ầ ầ ược đ xề ướng b i Von Newman,ở Morgenstern, Ramsey và Savage. Theo khái ni m này, xác su t không ch áp d ng choệ ấ ỉ ụ các hi n tệ ượng ng u nhiên mà còn đẫ ược s d ng cho các m nh đ (proposition). Cóử ụ ệ ề
nh ng m nh đ có th ki m ch ng b ng th nghi m l p l i đữ ệ ề ể ể ứ ằ ử ệ ậ ạ ược (thí d m nh đụ ệ ề
“chi c nh n vàng này là th t” có th đế ẫ ậ ể ược ki m ch ng sau khi th nghi m ki m traể ứ ử ệ ể vàng b ng l a). M c dù trằ ử ặ ước th nghi m, tính chân th c c a m nh đ là không ch cử ệ ự ủ ệ ề ắ
ch n nh ng sau th nghi m chúng ta luôn luôn bi t đắ ư ử ệ ế ược m nh đ này là đúng hay sai.ệ ề Tuy nhiên có nh ng m nh đ không th ki m ch ng b ng th nghi m l p l i đữ ệ ề ể ể ứ ằ ử ệ ậ ạ ượ c
Trang 4(thí d nh m nh đ “s d ng vitamine A b sung s làm gi m nguy c ung th ”ụ ư ệ ề ử ụ ổ ẽ ả ơ ư không th ể ch ng minh ứ được dù chúng ta có th c hi n đ n 10 th nghi m lâm sàng b iự ệ ế ử ệ ở
vì k t qu c a 10 th nghi m này không cho k t qu gi ng h t nh nhau). V i nh ngế ả ủ ử ệ ế ả ố ệ ư ớ ữ
m nh đ này thì trệ ề ước hay sau th nghi m chúng ta đ u ph i s d ng m t s đoử ệ ề ả ử ụ ộ ố
lường v m c đ không ch c ch n c a m nh đ và s đo lề ứ ộ ắ ắ ủ ệ ề ố ường này được g i là xácọ
su t ch quan. Khuy t đi m c a các ti p c n này ch xác su t c a m nh đ là m tấ ủ ế ể ủ ế ậ ở ỗ ấ ủ ệ ề ộ con s ch quan và thay đ i theo nh n đ nh c a t ng ngố ủ ổ ậ ị ủ ừ ười. Tuy v y nh ng ngậ ữ ườ i
ng h nó l p lu n r ng dù có ch p nh n tính ch quan hay không, trong cu c s ng và
khoa h c nhi u qu đ nh c a chúng ta là ch quan và u đi m c a phọ ề ả ị ủ ủ ư ể ủ ương pháp này là
nó minh b ch hoá tính ch quan c a các gi đ nh. Đ nh nghĩa ch quan là c s c aạ ủ ủ ả ị ị ủ ơ ở ủ
phương pháp Bayes (Bayes method) trong th ng kê h c hi n đ i.ố ọ ệ ạ
2 Nhắc lại về lí thuyết tập hợp
M t t p h p là g m nhi u nh ng đ i tộ ậ ợ ồ ề ữ ố ượng xác đ nh và khác nhau. Nh ng đ i tị ữ ố ượ ng này được g i là ph n t c a t p h p. T p h p thọ ầ ử ủ ậ ợ ậ ợ ường được kí hi u b ng ch in và cóệ ằ ữ
th bi u th b ng gi n đ Venn. ể ể ị ằ ả ồ
Hình 1 Giản đồ Venn (Venn diagrams)
Thí d khi ta tung con xúc x c có th x y ra 6 k t cu c (1, 2, 3, 4, 5, 6). Do bi n cụ ắ ể ả ế ộ ế ố (event) là m t t p h p v i các ph n t k t cu c nh v y chúng ta có xây d ng cácộ ậ ợ ớ ầ ử ế ộ ư ậ ự
bi n c sau:ế ố
E1={1}; E2={2}; E3={3}; E4={4}; E5={5}; E6={6} (nh đã quy ư ước, các bi n c ch cóế ố ỉ
m t ph n t là m t k t c c độ ầ ử ộ ế ụ ược g i là bi n c s c p)ọ ế ố ơ ấ
S={1, 2, 3, 4, 5, 6} (bi n c này đế ố ược g i là bi n c toàn th khi t t c các k t c cọ ế ố ể ấ ả ế ụ
đ u là các ph n t c a bi n c này)ề ầ ử ủ ế ố
A= {2,4,6}: A là bi n c ra m t ch n.ế ố ặ ẵ
Trang 5Kí hi u ệ x X đ ch đ nh x là m t ph n t c a ể ỉ ị ộ ầ ử ủ X và kí hi u x ệ X đ ch r ng x khôngể ỉ ằ thu c t p h p X. Áp d ng thí d trên và s d ng kí hi u ch đ nh ph n t , ta có thộ ậ ợ ụ ụ ử ụ ệ ỉ ị ầ ử ể
vi tế
1 E1; 1 S; 1 E2 ; 1 A
Ph n giao c a hai t p h p A và B là m t t p h p (kí hi u b ng Aầ ủ ậ ợ ộ ậ ợ ệ ằ ∩B )g m nh ngồ ữ
ph n t chung c a hai t p h p.ầ ử ủ ậ ợ
Ph n h p c a hai t p h p A và B là t p h p (kí hiêu b ng Aầ ợ ủ ậ ợ ậ ợ ằ ∪B) g m nh ng ph n tồ ữ ầ ử
có m t trong t p h p A ho c có m t trong t p h p B.ặ ậ ợ ặ ặ ậ ợ
Thí d : N u A là t p h p c a các m t ch n c a con xúc x c.ụ ế ậ ợ ủ ặ ẵ ủ ắ
A= {2,4,6}
N u B là t p h p các m t l n h n ho c b ng 3ế ậ ợ ặ ớ ơ ặ ằ
B = {3,4,5,6}
A∪B = {2,3,4,5,6}
A∩B = {4,6}
4 Nhắc lại về đại số mệnh đề
M t m nh đ (proposition) là m t phát bi u ho c đúng ho c sai nh ng không th cùngộ ệ ề ộ ể ặ ặ ư ể đúng và cùng sai
Thí d : Trong 3 phát bi u sau, phát bi u nào là m nh đụ ể ể ệ ề
a. 42 chia h t cho 7ế
b. Trái đ t là hành tinh duy nh t trong vũ tr có s s ngấ ấ ụ ự ố
c. Mua hai vé xem đá banh tr n đ u gi a Manchester United và Leed Unitedậ ấ ữ
Tr l i: Hai phát bi u đ u (a và b) là m nh đ và phát bi u th ba (c) khôngả ờ ể ầ ệ ề ể ứ
ph i là m nh đ mà ch là m t m nh l nh.ả ệ ề ỉ ộ ệ ệ
Khi chúng ta k t h p hai m nh đ con b ng t và thì chúng ta có m t m nh đ thìế ợ ệ ề ằ ừ ộ ệ ề
m nh đ này ch đúng n u hai m nh đ con đ u đúng:ệ ề ỉ ế ệ ề ề
Thí d : Trong hai m nh đ sau, m nh đ nào là m nh đ đúng.ụ ệ ề ệ ề ệ ề
42 chia h t cho 7 và 100 chia h t cho 10ế ế
2 + 2 = 4 và 91 là s nguyên tố ố
Tr l i: M nh đ (a) là đúng còn m nh đ (b) sai vì ch có m t m nh đ conả ờ ệ ề ệ ề ỉ ộ ệ ề
c a nó là đúng. M nh đ con còn l i (91 là s nguyên t ) sai.ủ ệ ề ạ ố ố
Khi chúng ta k t h p hai m nh đ con b ng t hay thì chúng ta có m t m nh đ thìế ợ ệ ề ằ ừ ộ ệ ề
m nh đ này ch sai n u hai m nh đ con đ u sai:ệ ề ỉ ế ệ ề ề
Thí d : Trong hai m nh đ sau, m nh đ nào là m nh đ đúng.ụ ệ ề ệ ề ệ ề
42 chia h t cho 7 và 100 chia h t cho 10ế ế
2 + 2 = 4 và 91 là s nguyên tố ố
Tr l i: M nh đ (a) là đúng vì c hai m nh đ con đ u đúng. M nh đ (b) đúng vì cóả ờ ệ ề ả ệ ề ề ệ ề
m t m nh đ con c a nó là đúng (2+2 = 4).ộ ệ ề ủ
Trang 65 Nến tảng tiên đề của lí thuyết xác suất
Vào đ u th k 20, lí thuy t xác su t đã đầ ế ỉ ế ấ ược xây d ng n n t ng tiên đ tự ề ả ề ương t nhự ư các ngành khác c a toán h c. Nh đó s phát tri n c a lí thuy t xác su t d a trên cácủ ọ ờ ự ể ủ ế ấ ự tiên đ này ch ph thu c vào tính ch t ch logic (logic correctness) dù r ng nh ngề ỉ ụ ộ ặ ẽ ằ ữ
đ nh lí c a nó có ph n ánh th gi i th c hay không. Nhà toán h c Nga ị ủ ả ế ớ ự ọ Kolmogorov là
người đã có công xây d ng trình bày các bài toán xác su t theo các khái ni m c a líự ấ ệ ủ thuy t đo lế ường và các tiên đ đ xây d ng lí thuy t xác su t do ông đ a ra đề ể ự ế ấ ư ược trình bày sau đây:
N u chúng ta kí hi u S là t p h p các k t c c c a phép th (còn g i là bi n c toànế ệ ậ ợ ế ụ ủ ử ọ ế ố
th ), M là m t l p các bi n c và M tho 3 tính ch t sau: ể ộ ớ ế ố ả ấ (i) S M; (ii) n u ế A M, thì A c M;
(iii) n u ế A1, A2, . . . M, thì A1 A2 M.
Hàm s P đố ược g i là xác su t gán cho m i bi n c A thu c l p M m t con s khôngọ ấ ỗ ế ố ộ ớ ộ ố
âm và có 2 tính ch t sau: ấ
1. P(S) = 1 (Xác su t c a bi n c toàn th b ng đ n v )ấ ủ ế ố ể ằ ơ ị
2. N u ế A1, A2, . . . M và A i A j = Ø cho t t c ấ ả i j, thì P(A1 A2 …) = P(A1) + P(A2) +
… (N u các bi n c Aế ế ố 1, A2,… là lo i tr tạ ừ ương h l n nhau thì xác su t c a s xu tỗ ẫ ấ ủ ự ấ
hi n Aệ 1 hay A2 hay b ng t ng c a các xác su t đ n l ).ằ ổ ủ ấ ơ ẻ
Tiên đ th hai là c b n cho các ch ng minh trong th ng kê và đề ứ ơ ả ứ ố ược g i là nguyên líọ
c ng tính (principle of additivity)ộ
6 Giải tích tổ hợp
Gi i tích t h p (Combinatorics) là lãnh v c toán nghiên c u v các bài toán ch n l a,ả ổ ợ ự ứ ề ọ ự hoán v và các toán t trong h th ng h u h n. Trong ph m vi c a tài li u này chúng taị ử ệ ố ữ ạ ạ ủ ệ
ch trình bày các khái ni m v hoán v (arrangment), ch nh h p (permutation) và t h pỉ ệ ề ị ỉ ợ ổ ợ (combination)
6.1 Nh c l i v giai th a (factorial)ắ ạ ề ừ
Giai th a c a n (v i n là s nguyên) đừ ủ ớ ố ược đ c là n giai th a và đọ ừ ược kí hi u là n! ệ
n!=n.(n1).(n2) 1
Theo quy ước, 0! =1
Nh kí hi u giai th a ngờ ệ ừ ười ta có th vi t m t cách v n t t tích m t chu i các ch sể ế ộ ắ ắ ộ ỗ ữ ố liên ti p. Thí d : Th hi n bi u th c 1 ế ụ ể ệ ể ứ 2 3 4 5 6 7 b ng kí hi u 7!ằ ệ
Thí d : Th hi n bi u th c 3 ụ ể ệ ể ứ 4 5 6 7 b ng ằ
6.2 Hoán v ị
Tr m y t có 3 v trí đ treo 3 b c tranh A, B, C. S cách s p x p 3 b c tranh vào 3 vạ ế ị ể ứ ố ắ ế ứ ị trí có th để ược tính theo cách l p lu n sau:ậ ậ
V trí s 1 có th ch n 1 trong 3 b c tranh đ treo, nh v y có t t c 3 cách ch nị ố ể ọ ứ ể ư ậ ấ ả ọ
V trí s 2 có th ch n 1 trong 2 b c tranh còn l i, v y v trí này có 2 cách ch nị ố ể ọ ứ ạ ậ ở ị ọ
V trí s 3 ch còn duy nh t m t tranh đ treo, v y v trí này ch có 1 cách ch nị ố ỉ ấ ộ ể ậ ở ị ỉ ọ
S cách s p x p 3 b c tranh vào 3 v trí = 1 ố ắ ế ứ ị × 2 × 3 = 3!
Trang 7M t cách t ng quát s cách s p x p n đ i tộ ổ ố ắ ế ố ượng vào n v trí khác nhau còn đị ược g i làọ
s cách hoán v (arrangments) c a n đ i tố ị ủ ố ượng b ng n!.ằ
6.3. Ch nh h p và t h p ỉ ợ ổ ợ
Ch nh h p và t h p đ u là cách ch n k đ i tỉ ợ ổ ợ ề ọ ố ượng t n đ i từ ố ượng cho trước. Vi cệ
ch n các đ i tọ ố ượng được g i là ch nh h p (Permutation) n u chúng ta đ ý đ n th tọ ỉ ợ ế ể ế ứ ự
l a ch n và đự ọ ược g i là t h p (Combination) n u chúng ta không quan tâm đ n thọ ổ ợ ế ế ứ
t l a ch n. ự ự ọ
Khái ni m v ch nh h p và t h p s đệ ề ỉ ợ ổ ợ ẽ ược minh ho trong thí d sau. Gi s chúng taạ ụ ả ử
có 5 đ i tố ượng phân bi t (distinguishable objects) là các lo i thu c A (antibiotic), Bệ ạ ố (beta agonist), C (corticosteroid), D (bronchoDilator) và E (expectorant). Gi s đả ử ể
đi u tr cho b nh nhân b hen ph qu n chúng ta c n ph i ch n 2 lo i thu c và hai lo iề ị ệ ị ế ả ầ ả ọ ạ ố ạ thu c này không dùng đ ng th i (m t thu c dùng trố ồ ờ ộ ố ước, m t thu c dùng sau). Khi đóộ ố các cách đ ch n 2 lo i thu c để ọ ạ ố ược li t kê nh sau:ệ ở ư
M i cách ch n l a li t kê trên đỗ ọ ự ệ ở ược g i là m t ch nh h p. S các ch nh h p nàyọ ộ ỉ ợ ố ỉ ợ
được g i là s ch nh h p 5 đ i tọ ố ỉ ợ ố ượng ch n 2 (permuations of 5 objects taken 2) vàọ
được kí hi u là ệ 5P2. L p lu n đ tính s ch nh h p 5 đ i tậ ậ ể ố ỉ ợ ố ượng ch n 2 nh sau:ọ ư
Đ ch n đ i tể ọ ố ượng th nh t chúng ta có 5 cách ch nứ ấ ọ
Đ ch n đ i tể ọ ố ượng th hai sau khi ch n đ i tứ ọ ố ượng đ u tiên chúng ta có 4 cáchầ
ch nọ
Do đó 5P2 = 5 × 4 = =
M t cách t ng quát, công th c tính ộ ổ ứ nPr (s ch nh h p n đ i tố ỉ ợ ố ượng ch n r) là s cáchọ ố trong n đ i tố ượng ch n ra r đ i tọ ố ượng có phân bi t th t đệ ứ ự ược ch n (đ giao cácọ ể nhi m v hay nh n lãnh các v trí khác nhau) là:ệ ụ ậ ị
1 ) 1 (
) (
1 ) 1 ( )!
(
!
r n r n
n n r
n
n
P r
n
Chúng ta hãy xét m t thí d khác. Gi s đ đi u tr cho b nh nhân b hen ph qu nộ ụ ả ử ể ề ị ệ ị ế ả chúng ta c n ph i ch n 2 lo i thu c và cho dùng đ ng th i. Trong trầ ả ọ ạ ố ồ ờ ường h p này tợ ổ
h p AB đ ng nh t nh t h p BA, t h p AC cũng đ ng nh t nh t h p CA và s tợ ồ ấ ư ổ ợ ổ ợ ồ ấ ư ổ ợ ố ổ
h p b ng s ch nh h p chia s s hoán v c a 2 đ i tợ ằ ố ỉ ợ ố ố ị ủ ố ượng được ch n.ọ
Do đó 5C2 = 5C2 /2! = =
M t cách t ng quát, công th c tính ộ ổ ứ nCr (s t h p n đ i tố ổ ợ ố ượng ch n r) là s cách trongọ ố
n đ i tố ượng ch n ra r đ i tọ ố ượng có không phân bi t th t đệ ứ ự ược ch n (và s nh n lãnhọ ẽ ậ cùng m t nhi m v hay cùng m t v trí ) là:ộ ệ ụ ộ ị
1 ) 1 ( 1 ) 1 (
) (
1 ) 1 (
! )!
(
!
r r r
n r n
n n r
r n
n
C r
n
(4)
Trang 8L u ý: T h p và ch nh h p có th đư ổ ợ ỉ ợ ể ược kí hi u khác. Thí d t h p n l y r còn đệ ụ ổ ợ ấ ượ c
kí hi u là Cệ nr hay r
n
. M t s tài li u nêu rõ t h p là t h p không l p và dùng tộ ố ệ ổ ợ ổ ợ ặ ừ
ch p hay cho t l y do đó nCr đậ ừ ấ ược g i là t h p không l p ch p r c a n đ i tọ ổ ợ ặ ậ ủ ố ương. Tuy nhiên ph n l n tài li u hi n đ i đ u quy ầ ớ ệ ệ ạ ề ướ ổ ợc t h p có nghĩa là t h p không l pổ ợ ặ
đ tránh rể ườm rà
6.4 Bài toán ngày sinh nh tậ
B môn Y t công c ng có n=23 gi ng viên và nhân viên, hãy tính xác su t P trong bộ ế ộ ả ấ ộ môn ít nh t có 2 ngấ ười trùng ngày sinh
Đ đ n gi n, chúng ta hãy gi đ nh là m t năm ch có 365 ngày và m i ngày đ u cóể ơ ả ả ị ộ ỉ ỗ ề xác su t là ngày sinh c a m t ngấ ủ ộ ười ng u nhiên là nh nhau. Khi đó m t nhóm nẫ ư ộ
ngườ ẽi s có 365n cách x y ra ngày sinh c a n ngả ủ ười đó. Cách ch n trong 365 ngày sinhọ
đ gán cho n ngể ười khác nhau chính là ch nh h p 365 ch n n. do đó Xác su t trong bỉ ợ ọ ấ ộ môn ít nh t 2 ngấ ười trùng ngày sinh = 1 – xác su t n ngấ ười có ngày sinh hoàn toàn khác nhau.
Thay n=23, chúng ta có xác su t trong b môn Y t công c ng có ít nh t 2 ngấ ộ ế ộ ấ ười trùng ngày sinh là 0,5
Khi s lố ượng người gia tăng thì xác su t có ít nh t 2 ngấ ấ ười cùng ngày sinh nh t cũngậ gia tăng. Đáp s c th cho các trố ụ ể ường h p đợ ược trình bày nh sau:ư
XS có ít nh t có 2ấ
người trùng ngày sinh 0,0946 0,5073 0,9140 0,9704
Bài tập
Bài t p đ nh nghĩa xác su tậ ị ấ
1. M t b nh vi n có c c u nhân viên theo tu i và công tác độ ệ ệ ơ ấ ổ ược trình bày trong b ngả
1. Gi s n u ta ch n m t nhân viên trong b nh vi n., tính xác su t:ả ử ế ọ ộ ệ ệ ấ
a nhân viên đó là bác sĩ
b nhân viên đó là bác sĩ l n h n 35 tu iớ ơ ổ
c nhân viên đó là đi u dề ưỡng
d nhân viên đó là m t đi u dộ ề ưỡng tu i t 26 đ n 35ổ ừ ế
1a. Theo công th cứ
Trang 9P E m
N
( )
V i N là s các bi n c có th và m s các bi n c thu n l i.ớ ố ế ố ể ố ế ố ậ ợ
Khi ch n ng u nhiên vi c ch n l c có th k t cu c theo 1766 cách khác nhau (S bi nọ ẫ ệ ọ ự ể ế ộ ố ế
c có th N=1766). Trong vi c tính xác su t nhân viên đó là bác sĩ, bi n c thu n l i làố ể ệ ấ ế ố ậ ợ
bi n c ch n đế ố ọ ược m t trong 105 bác sĩ. Nh v y s bi n c thu n l i m = 105.ộ ư ậ ố ế ố ậ ợ
Ta có xác su t ch n đấ ọ ược m t bác sĩ là 105/1766=0,059 = 5,9%ộ
1b. Tương t ta có xác su t ch n đự ấ ọ ược m t bác sĩ l n h n 35 tu i là 75/1766 = 0,042 =ộ ớ ơ ổ 4,2%
1c. Xác su t ch n đấ ọ ược m t nhân viên đi u dộ ề ưỡng là 1220 /1766 = 0,691 = 69,1% 1d Xác su t chon đấ ược m t nhân viên đi u dộ ề ưỡng tu i t 26 đ n 35 =ổ ừ ế (375+442)/1766 = 817/1766 = 0,463 = 46,3%
Bài t p v t p h p và m nh đậ ề ậ ợ ệ ề
B ng 1. Nhân viên c a b nh vi n phân theo tu i và công tácả ủ ệ ệ ổ
≤ 25
A2 26
30
A3 31
35
A4
>35 T ng sổ ố
B2. Ph c v phòng thí nghi mụ ụ ệ 20 30 35 35 120
B3. Ph c v dinh dụ ụ ưỡng 3 6 6 10 25
B4. Ph c v h s b nh ánụ ụ ồ ơ ệ 7 15 8 12 42
B5. Ph c v đi u dụ ụ ề ưỡng 200 375 442 203 1220
B8. Ph c v đi u trụ ụ ề ị 5 25 15 10 55
B9. Nh ng ngành khácữ 20 35 50 25 130
1. D a vào s li u c a b ng 1. Gi i thích b ng l i nh ng t p h p sau đây. Nh ng t pự ố ệ ủ ả ả ằ ờ ữ ậ ợ ữ ậ
h p đó có bao nhiêu ph n t :ợ ầ ử
A4∩B3 ; B5∩A2 ; B3∪A4 ; (A4∪A3)∩B3
2. Trong các m nh đ sau, m nh đ nào là đúngệ ề ệ ề
2+2 là 4 hay Darwin là con khỉ
B nh AIDS do m t lo i virus gây ra và b nh AIDS có th lây lan qua mu i ệ ộ ạ ệ ể ỗ Aedes
aegypti
Trang 10Bài gi iả
1. Gi i thích các t p h pả ậ ợ
A4∩B3 là t p h p nh ng nhân viên c p dậ ợ ữ ấ ưỡng >35 tu i. n(A4ổ ∩B3) = 10
B5∩A2 là t p h p nh ng đi u dậ ợ ữ ề ưỡng tu i t 26 đ n 30. n(B5ổ ừ ế ∩A2) = 375 B3∪A4 là t p h p nh ng ngậ ợ ữ ười nhân viên c p dấ ưỡng hay trên 35 tu i.ổ n(B3∪A4)=385 +25 10 = 400
(A4∪A3)∩B3 là t p h p nh ng nhân viên c p dậ ợ ữ ấ ưỡng tu i t 31 tr lên.ổ ừ ở N{(A4∪A3)∩B3}=16
2. M nh đ (a) là m nh đ hay. M nh đ này đúng do m t m nh đ con c aệ ề ệ ề ệ ề ộ ệ ề ủ
nó là đúng (2+2 =4),
M nh đ (b) là m nh đ và. M nh đ này sai do m t m nh đ con c a nóệ ề ệ ề ệ ề ộ ệ ề ủ (b nh AIDS có th lây lan qua mu i Aedes aegypti ) là sai.ệ ể ỗ
Bài t p v ch nh h p, t h pậ ề ỉ ợ ổ ợ
1. M t nhân viên v t lí tr li u s p k ho ch làm vi c trong ngày. Anh ta bi t r ng cóộ ậ ị ệ ắ ế ạ ệ ế ằ
7 công vi c ph i làm trong ngày đó.ệ ả
a. N u anh ta có th ti n hành công vi c theo ý mu n, thì anh ta có th có baoế ể ế ệ ố ể nhiêu cách s p x p?ắ ế
b. N u anh ta quy t đ nh ngh bu i chi u và ch làm 3 công vi c vào bu i sángế ế ị ỉ ổ ề ỉ ệ ổ thì anh ta có bao nhiêu cách s p x p?ắ ế
2. M t nhân viên mu n làm xét nghi m 4 m u máu nh ng bà ta ch có đ hóa ch t độ ố ệ ẫ ư ỉ ủ ấ ể xét nghi m cho 3 m u mà thôi. H i có bao nhiêu cách ch n 3 m u máu trong 4 m u đệ ẫ ỏ ọ ẫ ẫ ể làm xét nghi m?ệ
3. Gi s trong phòng thí nghi m có 3 công vi c khác nhau ph i làm và có 5 ngả ử ệ ệ ả ười làm
vi c đó. H i có bao nhiêu cách đ giao 3 công vi c này cho 5 ngệ ỏ ể ệ ười?
Bài gi iả
1a. Do người nhân viên v t lí tr li u này mu n liên k t 7 công vi c khác nhauậ ị ệ ố ế ệ vào 7 th i đi m khác nhau trong k ho ch công tác, anh ta có th có s p x pờ ể ế ạ ể ắ ế công vi c theo 7!=7 ệ × 6 × 5 × 4 × 3 × 2 × 1= 5040 cách
1b. N u anh ta ch còn có đ th i gian đ làm 3 công vi c, anh ta ph i t 7ế ỉ ủ ờ ể ệ ả ừ công vi c ch n ra 3, 3 công vi c này sau khi đệ ọ ệ ược ch n s đọ ẽ ượ ắc s p x p khácế nhau. Nh v y, s k ho ch anh ta có th s p x p là:ư ậ ố ế ạ ể ắ ế
7P3 = 7!/(73)! = 7 × 6 × 5 × 4 × 3 × 2 × 1 / 4 × 3 × 2 × 1 = 7 × 6 × 5 = 210 cách
2. Người nhân viên này mu n ch n t 4 m u máu l y 3 m u, 3 m u máu nàyố ọ ừ ẫ ấ ẫ ẫ sau khi ch n là không phân bi t (đ u đọ ệ ề ược làm xét nghi m). V y s cách ch nệ ậ ố ọ
3 m u máu đ xét nghi m là ẫ ể ệ 4C3 = 4!/(43)!3! = 4 × 3 × 2 × 1 / (1 × 3 × 2 ×
1) = 4