Chương 1 Dinh dưỡng, sức khỏe và nhu cầu năng lượng cung cấp kiến thức về khái quát về dinh dưỡng học, cấu trúc cơ thể và phương pháp xác định, dinh dưỡng và sức khỏe, các bệnh liên quan đến dinh dưỡng, nhu cầu năng lượng.
Trang 1DINH DƯỠNG HỌC
GIẢNG VIÊN: HỒ XUÂN HƯƠNG
VIỆN CN SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
Trang 2• TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ:
• HÌNH THỨC THI KẾT THÚC MÔN HỌC: TỰ LUẬN
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
CHƯƠNG 1 : Dinh dưỡng, sức khỏe, bệnh tật và
nhu cầu năng lượng
CHƯƠNG 2 : Proteine
CHƯƠNG 3 : Lipide
CHƯƠNG 4 : Glucide
CHƯƠNG 5 : Nước và các chất điện giải
CHƯƠNG 6 : Vitamine và khóang chất
CHƯƠNG 7 : Xây dựng khẩu phần ăn
CHƯƠNG 8 : Thực phẩm chức năng
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt
Nam – Viện Dinh dưỡng
2 Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn của người Việt
Nam – Viện Dinh dưỡng
3 Các bệnh thiếu dinh duỡng và sức khỏe cộng đồng ở
Việt Nam – Hà Huy Khôi, Từ Giấy – NXB Y học 1994
4 Dinh dưỡng người – Nguyễn Minh Thủy – Trường Đại
học Cần Thơ 2005
5 Dinh dưỡng trẻ em – NXB Giáo dục 1998
6 Dinh dưỡng và an tòan vệ sinh thực phẩm – Trường
Đại học Y Hà Nội 2004
7 Dinh dưỡng hợp lý và sức khỏe - Hà Huy Khôi, Từ
Giấy – NXB Y học 2003
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
8 Essential of Human Nutrition– Jim Mann, A Stewart
Truswell – Oxford University Press 2000
9 Encylopedia of Human Nutrition - MJ Sadler, JJ Strain,
B Caballeero – Volume 1,2,3,1998
10 Nutrition: chemistry and biology – Julian E Spallholz
Prentice Hall Engleword Cliffs New Jersey 07632 1988
11 Handbook of Human Nutritional Requirements – FAO
Nutritional studies No.28
12 Human Nutrition and dietetics – Tenth edition J S
Garrow, WPT James, A Ralph – Churchchill
Livingstone 2000
Trang 6CHƯƠNG 1: DINH DƯỠNG, SỨC
KHỎE VÀ NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.1 KHÁI QUÁT VỀ DINH DƯỠNG HỌC
1.2 CẤU TRÚC CƠ THỂ VÀ PHƯƠNG PHÁP
XÁC ĐỊNH 1.3 DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE
1.4 CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN DINH
DƯỠNG
1.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
Trang 7CHƯƠNG 1: DINH DƯỠNG, SỨC KHỎE
VÀ NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.1 KHÁI QUÁT VỀ DINH DƯỠNG HỌC
1.1.1 ĐỐI TƯỢNG CỦA DINH DƯỠNG HỌC 1.1.2 VÀI NÉT VỀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA
DINH DƯỠNG HỌC
1.1.3 Ý NGHĨA KINH TẾ, XÃ HỘI CỦA KHOA
HỌC DINH DƯỠNG VÀ MỐI LIÊN QUAN GIỮA LƯƠNG THỰC PHẨM – NÔNG
NGHIỆP VÀ SỨC KHỎE
1.1.4 KHÁI NIỆM VỀ CÁC CHẤT CƠ BẢN
Trang 81.1 KHÁI QUÁT VỀ DINH DƯỠNG HỌC
1.1.2 VÀI NÉT VỀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA
DINH DƯỠNG HỌC
• Galen (129-199) : dinh dưỡng là 1 quá trình chuyển hóa xảy ra trong các tổ chức, thức ăn phải được chế biến và thay đổi bởi tác dụng của nước bọt và sau đó ở dạ dày
• Sidengai: để nhằm mục đích điều trị cũng như phòng bệnh,
trong nhiều bệnh chỉ cần cho ăn những khẩu phần ăn (diet)
thích hợp và sống một đời sống có tổ chức hợp lý
• A.L Lavoisier 1770-1777 chứng minh thức ăn đi vào cơ thể và súc vật sẽ bị đốt cháy, sử dụng O2, giải phóng CO2 và sinh
nhiệt
• Laplace và Réamur 1783 chứng minh trên thực nghiệm hô
hấp là một dạng đốt cháy trong cơ thể và đo lường được lượng oxy tiêu thụ và lượng CO2 thải ra ở người khi lao động, nghỉ
ngơi và sau khi ăn, đặt cơ sở cho vấn đề tiêu hao năng lượng, giá trị sinh năng lượng của thực phẩm và các nghiên cứu về
chuyển hoá
Trang 91.1 KHÁI QUÁT VỀ DINH DƯỠNG HỌC
1.1.2 VÀI NÉT VỀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA
DINH DƯỠNG HỌC
• J Liebig giữa TK XIX đã chỉ ra rằng thức ăn chứa ba nhóm chất hữu cơ cơ bản: protein, carbohydrate, lipid
và các chất vô cơ là tro
• M Lunin và nhiều người khác cuối TK XIX và đầu
TK XX, cho biết thêm một số yếu tố dinh dưỡng mà bấy giờ chưa biết: các vitamin và phát hiện ra hàng
loạt các vitamin
• Gomez (1956), Jelliffe (1959), Welcome (1970),
Waterlow (1973) nghiên cứu về bệnh suy dinh dưỡng
protein - năng lượng
• Bitot (1863), M Collum (1913), Block (1920) nghiên cứu về thiếu vi chất như thiếu vitamin A và bệnh khô mắt, thiếu máu thiếu sắt, thiếu kẽm
Trang 101.1 KHÁI QUÁT VỀ DINH DƯỠNG HỌC
1.1.4 KHÁI NIỆM VỀ CÁC CHẤT CƠ BẢN
Các chất dinh dưỡng cơ bản là các chất hữu cơ được:
• hình thành và tích lũy trong những bộ
phận nhất định của cơ thể động vật và thực vật
• cần thiết cho sự tồn tại và phát triển
của cơ thể người và các cơ thể động vật khác.
Trang 111.1 KHÁI QUÁT VỀ DINH DƯỠNG HỌC
1.1.4 KHÁI NIỆM VỀ CÁC CHẤT CƠ BẢN
CÁC NHÓM CHẤT DINH DƯỠNG CƠ BẢN
Trang 12CHƯƠNG 1: DINH DƯỠNG, SỨC KHỎE VÀ NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.2 CẤU TRÚC CƠ THỂ VÀ PHƯƠNG
PHÁP XÁC ĐỊNH
1.2.1 CẤU TRÚC CƠ THẾ
1.2.2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
Trang 131.2 CẤU TRÚC CƠ THỂ VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
1.2.1 CẤU TRÚC CƠ THẾ
Bào thai 20
25
tu nầ
Tr ẻ
trước khi sanh
Tr ẻ
suy dinh
dưỡng
Người béo phì
2
1,5
83 11,5 3,5
Trang 141.2 CẤU TRÚC CƠ THỂ VÀ PHƯƠNG
• Theo Viện dinh dưỡng Việt Nam:
Mức cân nên có = [chiều cao (cm) – 100] * 9/10Chỉ số BMI của người Việt 26-40 tuổi là
19,72 +-2,81 (nam)19,75 +-3,41 (nữ)
Trang 15CHƯƠNG 1: DINH DƯỠNG, SỨC KHỎE VÀ NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.3 DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE
1.3.1 DINH DƯỠNG VÀ TĂNG TRƯỞNG
1.3.2 DINH DƯỠNG ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH
VÀ NHIỄM KHUẨN
1.3.3 THIẾU DINH DƯỠNG ĐẶC HIỆU VÀ CHẬM TĂNG TRƯỞNG
Trang 161.3 DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE
1.3.2 DINH DƯỠNG ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH VÀ NHIỄM KHUẨN
Các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống
miễn dịch:
• Thiếu dinh dưỡng protein
• Thiếu năng lượng
• Thiếu một số vit: A, C, các vit nhóm B
• Thiếu một số chất khóang: Fe, Zn, Cu, Se Ngòai ra một số chất khác cũng có ảnh
hưởng như Mg, Co, I, Ni và phần lớn các
kim lọai nặng
Trang 17CHƯƠNG 1: DINH DƯỠNG, SỨC KHỎE VÀ NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.4 CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN DINH DƯỠNG
1.4.1 CÁC BỆNH THIẾU DINH DƯỠNG
CÓ Ý NGHĨA SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
1.4.2 DINH DƯỠNG TRONG MỘT SỐ
BỆNH MÃN TÍNH
Trang 181.4 CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN DINH DƯỠNG
1.4.1 CÁC BỆNH THIẾU DINH DƯỠNG CÓ Ý
NGHĨA SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
Thiếu dinh dưỡng protein-năng lượng (Protein
Energy Malnutrition PEM)
- Là loại thiếu dinh dưỡng quan trọng nhất ở trẻ em, -
- Biểu hiện ban đầu: tình trạng chậm lớn đi kèm với các bệnh nhiễm khuẩn
- Các thể nặng là Marasmus và Kwashiorkor
Bệnh thường xảy ra do:
- Chế độ ăn thiếu về số lượng và chất lượng
- Tình trạng nhiễm khuẩn, đặc biệt là các bệnh đường ruột, sởi, và viêm cấp đường hô hấp dẫn đến giảm
ngon miệng và giảm hấp thu
Trang 191.4 CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN DINH DƯỠNG 1.4.2 DINH DƯỠNG TRONG MỘT SỐ BỆNH
• Yếu tố tác động đến tình trạng béo phì có thể là:
Họat động thể lực Yếu tố di truyền Yếu tố kinh tế xã hội Suy dinh dưỡng thời kỳ trước đó
Trang 201.4 CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN DINH DƯỠNG
1.4.2 DINH DƯỠNG TRONG MỘT SỐ BỆNH
MÃN TÍNH
Béo phì có thể gặp các bệnh sau:
- Bệnh tăng huyết áp, bệnh tim do mạch
vành, tiểu đường
- Rối loạn dạ dày, ruột, sỏi mật
- Hàm lượng cholesterol trong máu tăng
- Huyết áp tăng
- Nguy cơ ung thư túi mật, ung thư vú và tử cung ở phụ nữ mãn kinh, ung thư thận và tuyến tiền liệt ở nam giới
Trang 211.4 CÁC BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN DINH DƯỠNG
1.4.2 DINH DƯỠNG TRONG MỘT SỐ BỆNH
MÃN TÍNH
Bệnh ung thư
• Có mối liên quan giữa chế độ ăn uống với ung thư
• Khỏang 30% ung thư liên quan tới hút thuốc lá, 35% liên quan đến ăn uống, do rượu 3% và do các chất
cho thêm vào thực phẩm 1%
• Nhiều chất gây ung thư có mặt trong thực phẩm đáng chú ý nhất là
- Các aflatoxin và nitrosamin
- Một số các nitrosamin
- Nhiều loại phẩm màu thực phẩm và chất gây ngọt như cyclamate
Trang 22CHƯƠNG 1: DINH DƯỠNG, SỨC
KHỎE VÀ NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.1 HÌNH THÁI NĂNG LƯỢNG
1.5.2 ĐƠN VỊ NĂNG LƯỢNG
1.5.3 NGUỒN NĂNG LƯỢNG THỰC PHẨM 1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
1.5.5 LƯỢNG NĂNG LƯỢNG CUNG CẤP
1.5.6 CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG
1.5.7 DỰ TRỮ VÀ ĐIỀU HÒA NĂNG LƯỢNG
Trang 231.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.1 HÌNH THÁI NĂNG LƯỢNG
Cơ thể người cần năng lượng để
cung cấp cho các hoạt động
• Các quá trình chuyển hoá
• Hoạt động của cơ
• Giữ cân bằng nhiệt của cơ thể
• Năng lượng cho hoạt động của não, các mô thần kinh
Trang 241.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.2 ĐƠN VỊ NĂNG LƯỢNG
Đơn vị năng lượng theo hệ SI:
• joule (J), là năng lượng được sử dụng khi 1
kilogram (kg) di chuyển qua một metre (m) bằng lực
Trang 251.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Tiêu hao năng lượng cho chuyển hoá cơ bản (CHCB)
• CHCB là năng lượng cần thiết để duy trì
sự sống con người trong điều kiện nhịn
đói, hoàn toàn nghĩ ngơi và nhiệt độ môi trường thích hợp
• Đó chính là năng lượng tối thiểu để duy trì
các chức phận sinh lý cơ bản như: tuần
hoàn, hô hấp, hoạt động các tuyến nội
tiết, duy trì thân nhiệt
Trang 261.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Các yếu tố ảnh hưởng đến CHCB:
• Tình trạng hệ thống thần kinh trung ương
• Cường độ hoạt động các hệ thống nội tiết và men
• Tuổi và giới
Trường hợp nhịn đói hay thiếu ăn, CHCB
giảm Tình trạng thiếu ăn nặng kéo dài,
CHCB giảm tới 50%
Trang 271.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Tính CHCB dựa vào cân nặng (Hà Huy Khôi, 1996)
Nhóm tu i ổ Chuy n hoá c b n (kcal/ngày) ể ơ ả
61,0 W 51 22,5 W + 499 12,2 W + 746 14,7 W + 496 8,7 W + 829 10,5 W + 596 Với W: cân nặng (weight) tính bằng kg
Trang 281.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Tiêu hao năng lượng do hoạt động
Trang 291.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Xếp các lọai lao động thành nhóm
việc văn phòng, công việc lắp đặt và sửa chữa máy thu thanh, đồng hồ
hàng, thao tác trong phòng thí nghiệm nhân viên hành chính, các nghề lao động trí óc, giáo viên
lái xe cơ động, lắp mắc điện, cắt gọt gia công kim loại công nhân xây dựng, nông dân, ngư dân, quân nhân, sinh viên
nghiệp nặng, vận động viên
và đập đá phi cơ giới, nghề rừng, nghề rèn
Trang 301.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Tính nhu cầu năng lượng cả ngày
• Phương pháp 1: Nhu cầu năng lượng của người trưởng thành dựa vào chuyển hoá cơ bản (CHCB)
và được tính theo hệ số thuộc loại lao động
• Phương pháp 2: Nhu cầu năng lượng cả ngày dựa vào cách tính gộp: bao gồm
+ Nhu cầu năng lượng cho chuyển hoá cơ bản
+ Nhu cầu năng lượng cho tác dụng động lực đặc hiệu của thức ăn
+ Nhu cầu năng lượng cho hoạt động thể lực
Trang 311.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng
1,56 1,61 1,82
CHCB*HỆ SỐ=NHU CẦU NĂNG LƯỢNG CẢ NGÀY
Trang 321.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG 1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Bảng nhu cầu năng lượng cho trẻ em (3)
Tuổi Năng lượng Kcal
13151618
220025002700
13151618
210022002300
Trang 331.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG 1.5.4 TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Bảng nhu cầu năng lượng người trưởng thành (4)
Giới Tuổi Năng lượng
Kcal theo lao động Nhẹ Vừa Nặng
Nam 1830
3060
>60
2300 2200 1900
2300
2200 2600 2500
Trang 341.5 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
1.5.6 CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG
• Cân bằng năng lượng = năng lượng nhận vào -
năng lượng sản sinh (sự sinh nhiệt)
• Năng lượng nhận vào = 1 năng lượng thực phẩm
2 nhiệt trao đổi
3 nhiệt môi trường
• Năng lượng sản sinh = 1 năng lượng từ sự bài tiết
2 nhiệt mất mát ra môi
trường xung quanh