Đề tài nghiên cứu nhằm các mục tiêu: Nghiên cứu các yếu tố nguy cơ nhiễm vi-rút viêm gan B ở những bệnh nhân viêm gan, xơ gan, ung thư gan tại Bệnh viện Trung ương Huế. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 21, 2004Ạ Ọ ạ ọ ế ố
TÌM HI U TÌNH HÌNH SUY TH NỂ Ậ
TRONG H I CH NG TH N H TIÊN PHÁT TR EMỘ Ứ Ậ Ư Ở Ẻ
T I KHOA NHI B NH VI N TRUNG Ạ Ệ Ệ ƯƠNG HUẾ
H Vi t Hi u ồ ế ế
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c ạ ọ ạ ọ
Huế
1. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
H i ch ng th n h tiên phát (HCTHTP) là b nh khá ph bi n. T i Khoa Nhi ộ ứ ậ ư ệ ổ ế ạ
B nh vi n Trung ệ ệ ương Hu , HCTHTP chi m 30% s b nh th n và 0,73% b nh n iế ế ố ệ ậ ệ ộ trú [1]. T ng k t 10 năm c a Vi n Nhi, HCTHTP chi m 1,7% s b nh n i trú, chi mổ ế ủ ệ ế ố ệ ộ ế 42,62% s b nh t i Khoa Th n [7].HCTHTP là bi u hi n c a b nh lý c u th n m nố ệ ạ ậ ể ệ ủ ệ ầ ậ ạ tính v i nhi u bi n ch ng [2][6][10]. Trong đó, suy th n (ST) là m t bi n ch ng quanớ ề ế ứ ậ ộ ế ứ
tr ng, vì nó có th gây t vong n u không đọ ể ử ế ược can thi p đúng và k p th i. [3][8]ệ ị ờ [10]
Trong th c hành, đ đi u tr và tiên lự ể ề ị ượng HCTHTP m t cách đúng đ n,ộ ắ
người ta d a vào th lâm sàng; s đáp ng v i corticoid; đ c bi t có bi n ch ng suyự ể ự ứ ớ ặ ệ ế ứ
th n hay không là m t y u t h t s c quan tr ng trong khi can thi p và tiên lậ ộ ế ố ế ứ ọ ệ ượ ng [5]
Xu t phát t nh ng v n đ trên, chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài:ấ ừ ữ ấ ề ế ứ ề
“Tìm hi u tình hình suy th n trong h i ch ng th n h tiên phát (ST / HCTHTP) tr ể ậ ộ ứ ậ ư ở ẻ
em t i Khoa Nhi B nh vi n Trung ạ ệ ệ ươ ng Hu “ ế v i 2 m c đích:ớ ụ
1.1. Tìm hi u t n su t suy th n trong h i ch ng th n h tiên phát tr em.ể ầ ấ ậ ộ ứ ậ ư ở ẻ 1.2. Nh n xét đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a ST / HCTHTP tr em. ậ ặ ể ậ ủ ở ẻ
2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 2.1. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ M u nghiên c u đẫ ứ ược ch n là t t c b nh nhi ọ ấ ả ệ
15 tu i b HCTHTP vào đi u tr t i Khoa Nhi BVTW Hu t tháng 12002 đ nổ ị ề ị ạ ế ừ ế tháng 52003.
2.2. Tiêu chu n ch n b nh HCTHTP [6]:ẩ ọ ệ Theo H i Nghiên c u Qu c t vộ ứ ố ế ề
B nh Th n Tr em g m: Albumin máu ệ ậ ẻ ồ 25g/L. Protid máu < 60g/L. Proteine ni u ệ 50mg/kg/24h.
2.1.2.Tiêu chu n ch n đoán ST/ HCTHTP:ẩ ẩ
2.1.2.1.Suy th n c pậ ấ [4][7][8] khi thi u ni u, vô ni u x y ra đ t ng t (ể ệ ệ ả ộ ộ
Trang 22.1.2.2.Suy th n m nậ ạ [6][10] khi có ti n s b nh th n trên sáu tháng, tăngề ử ệ ậ huy t áp, thi u ế ế
máu m n. Créatinine máu >130 ạ mol/L (> 1,5mg%) kéo dài trên sáu tháng 2.2.Phương pháp nghiên c u: ứ Chúng tôi ti n hành nghiên c u c t ngang, ph iế ứ ắ ố
h p gi a phợ ữ ương pháp th c nghi m và phự ệ ương pháp mô t lâm sàng. Các bả ước ti nế hành g m khám lâm sàng, làm xét nghi m đ nh lồ ệ ị ượng Urê máu theo phương pháp Kjeldahl và Creatinin máu theo phương pháp Jaffe, xét nghi m nệ ước ti u ể
2.3. Phương pháp x lí s li u: ử ố ệ X lý s li u theo th ng kê y h c trênử ố ệ ố ọ EPI.INFO 6.0
3. K T QU VÀ BÀN LU NẾ Ả Ậ
3.1. D ch t h c:ị ể ọ
3.1.1. T n su t: ầ ấ
B ng 1ả : T n su t ST / HCTHTP ầ ấ
< 0,01
*Nh n xét:T n su t ST/ HCTHTP là 15,83%.Trong đó, STC g p nhi u h n ậ ầ ấ ặ ề ơ STM (p <0,01)
10.83
%
5%
84.17%
STC STM Khäng ST
Bi u đ 1: ể ồ T l suy th n trong HCTHTP ỷ ệ ậ
3.1.2.Tu i và gi i: ổ ớ
B ng 2:ả Phân b ST / HCTHTP theo tu i và gi i ố ổ ớ
Gi iớ
Nhóm tu iổ
* Nh n xét: ST/ HCTHTP th ng g p nh t > 10 15 tu i, trung bình 1,71 nam: 1 n ậ ườ ặ ấ ổ ữ
Trang 33.1.3. Đ a d : ị ư
B ng 3ả : Phân b ST / HCTHTP theo đ a d ố ị ư
Đ a dị ư Nông thôn Thành thị T ng sổ ố
* Nh n xét: ST / HCTHTP xãy ra nông thôn nhi u g p hai l n so thành th ậ ở ề ấ ầ ị
3.2.Đ c đi m lâm sàng:ặ ể
3.2.1.S lố ượng nước ti u:ể
B ng 4:ả S l ố ượ ng n ướ c ti u khi vào vi n ể ệ
Nước ti uể Bình
thường
Thi uvôể
ni uệ Đa ni uệ T ng sổ ố
* Nh n xét : Bi u hi n lâm sàng ST / HCTHTP ch y u là tình tr ng thi u vô ni u ậ ể ệ ủ ế ạ ể ệ 3.2.2. Phù: Chi m t l 100%; ph n l n phù m c đ v a và n ng. ế ỉ ệ ầ ớ ở ứ ộ ừ ặ
3.2.3. Huy t áp: ế
B ng 5:ả T l tăng huy t áp b nh nhân ST / HCTHTP ỷ ệ ế ở ệ
Suy th nậ
Huy t ápế
* Nh n xét: Trong HCTHTP có 46,15% STC và 83,33% STM có tăng huy t áp ậ ế 3.2.4. Th lâm sàng:ể
B ng 6ả : Th lâm sàng c a ST / HCTHTP ể ủ
Suy th nậ
Th LSể
* Nh n xét: ST x y ra nhi u h n th không đ n thu n chi m 73,68% ậ ả ề ơ ở ể ơ ầ ế
Trang 463.16%
10.53%
Đáp ứng Không Đ/ư Tử vong
3.2.5. Phđn b ST theo s đâp ng v i Corticoid c a HCTHTP:ố ự ứ ớ ủ
B ng 7ả : Đâp ng v i Corticoid c a HCTHTP có bi n ch ng suy th n ứ ớ ủ ế ứ ậ
Đâp
ng
ứ
Suy th nậ
Khâng thu cố Đâp ngứ T ng sổ ố
* Nh n xĩt :Th khâng thu c có ST chi m 57,14%, th đâp ng ch ù 7,07% (p < ậ ể ố ế ể ứ ỉ 0,01). 3.2.6.Di n ti n:ễ ế
B ng 8:ả Di n ti n đi u tr ST / HCTHTP ễ ế ề ị
Suy th nậ
Di n ti nễ ế
* Nh n xĩt: T vong trong ST/HCTHTP x y ra 10,53%, ch x y ra STM giai đo n ậ ử ả ỉ ả ở ạ
cu i ố
3.3. Đ c đi m c n lđm săng:ặ ể ậ
3.3.1. Urĩ vă Crĩatinin mâu:
+ STC n ng đ Urĩ mâu trung bình 24,26 ồ ộ 9,39 mmol/L, n ng đ Crĩatininồ ộ mâu trung bình 169,38 57,4 mol/L.
+ STM n ng đ Urĩ mâu trung bình 165,43 ồ ộ 50,81mmol/L, n ng đ Crĩatininồ ộ mâu trung bình 1738,16 975,36 mol/L
Nh v y HCTHTP có STM thì Urĩ vă Crĩatinin tăng g p hăng ch c l n so v iư ậ ấ ụ ầ ớ STC
Bi u đ 2: ể ồ Di n ti n đi u tr c a ST / HCTHTP ễ ế ề ị ủ
Trang 5B ng 9:ả N ng đ Albumin máu trong ST / HCTHTP ồ ộ
* Nh n xét : ST / HCTHTP, có Albumin máu gi m n ng t l cao (89,47%) (p < 0,05) ậ ả ặ ỉ ệ 3.3.3. Proteine ni u:ệ
B ng 10ả : N ng đ Pr ni u trong ST / HCTHTP ồ ộ ệ
* Nh n xét: Có 42,11% ST có Proteine ni u r t cao (> 200 mg/kg/24h) ( p > 0,05) ậ ệ ấ 3.3.4. Đi n gi i đ :ệ ả ồ
B ng 11ả : N ng đ Kali máu b nh nhân ST / HCTHTP ồ ộ ở ệ
Suy th nậ
*Nh n xét: M c dù STC nh ng Kali máu gi i h n bình th ng chi m khá cao ậ ặ ư ở ớ ạ ườ ế 92,31%
B ng 12ả : N ng đ Natri máu b nh nhân ST / HCTHTP ồ ộ ở ệ
Suy th nậ
Natri máu
*Nh n xét: STC có 53,58% h Natri máu, STM có 66.67% h Natri máu ậ ạ ạ
Trang 64. K T LU NẾ Ậ
Qua nghiên c u trên 120 tr b h i ch ng th n h tiên phát có 19 b nh nhân suyứ ẻ ị ộ ứ ậ ư ệ
th n , chúng tôi rút ra nh ng k t lu n sau:ậ ữ ế ậ
4.1. T l suy th n trong h i ch ng th n h tiên phát tr em là 15,83% (19/120ỉ ệ ậ ộ ứ ậ ư ở ẻ )
+ T l suy th n c p là 10,83% ỉ ệ ậ ấ 2,84%
+ T l suy th n m n là 5,00% ỉ ệ ậ ạ 1,98%
4.2. Đ c đi m lâm sàng suy th n trong HCTHTP tr em g m:ặ ể ậ ở ẻ ồ
+ Phù là tri u ch ng g p t t c các b nh nhân , đa s m c v a vàệ ứ ặ ở ấ ả ệ ố ở ứ ừ
n ng.ặ
+ Tăng huy t ápế : suy th n c p có 46,15%, suy th n m n có 83,33% tăngậ ấ ậ ạ huy t áp.ế
+ Thi uvô ni uể ệ trong STC là tri u ch ng n i b t khi vào (76,92%) và STMệ ứ ổ ậ thì thi u vô ni u chi m ít h n (50%), có 33,33% bình thể ệ ế ơ ường và 16,67% có bi uể
hi n đa ni u.ệ ệ
+ Th lâm sàngể HCTHTP không đ n thu n, th kháng Corticoid và bi nơ ầ ể ế
ch ng suy th n có m i liên quan ch t ch (p < 0,01). ứ ậ ố ặ ẽ
+ T vongử trong HCTHTP có ST x y ra ch y u là suy th n m n giai đo nả ủ ế ậ ạ ạ
cu i, v i t l chung là 10,53%, và riêng nhóm STM t l t vong là 33,33% .ố ớ ỉ ệ ở ỷ ệ ử
Đ c đi m c n lâm sàng :ặ ể ậ
+ STC: Uré máu = 24,26 9,39 mmol/L, Créatinin máu = 169,38 57,40 mol/L, Kali máu bình thường chi m 92,31%; Natri máu gi i h n bìnhế ở ớ ạ
thường chi m 46,15% ế
+ STM:Uré máu = 165,43 50,81mmol/L,Créatinin máu = 1738,16 975,36 mol/L. H Natri máu và tăng Kali máu n ng chi m t l cao (66,67%).ạ ặ ế ỷ ệ
HCTHTP có STM thì Uré và Créatinin tăng g p hàng ch c l n so v i STC.ấ ụ ầ ớ + Có s liên quan ch t ch gi a m c đ gi m Albumine máu n ng và bi nự ặ ẽ ữ ứ ộ ả ặ ế
ch ng suy th n trong h i ch ng th n h tiên phát tr em (p < 0,05) .ứ ậ ộ ứ ậ ư ở ẻ
Đ NGHỀ Ị
Tăng c ng m ng l i y t c s , nh m phát hi n s m các tr ng h p ườ ạ ướ ế ơ ở ằ ệ ớ ườ ợ
HCTHTP tr em c ng đ ng đ đi u tr s m, tránh x y ra các bi n ch ng (trong đó có ẻ ở ộ ồ ể ề ị ớ ả ế ứ suy th n).ậ
Tuyên truy n, giáo d c ki n th c v chăm sóc s c kho ban đ u cho m i ề ụ ế ứ ề ứ ẻ ầ ọ
người dân, giúp h tuân th ch đ đi u tr ngo i trú trong h i ch ng th n h tiên ọ ủ ế ộ ề ị ạ ộ ứ ậ ư phát, nh m gi m t l kháng thu c làm gi m nguy c d n đ n suy th n.ằ ả ỉ ệ ố ả ơ ẫ ế ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
3.H Vi t Hi u. ồ ế ế Tình hình b nh th n ti t ni u tr em t i Khoa Nhi BVTW Hu ệ ậ ế ệ ở ẻ ạ ế trong 10 năm (19871996). T p chí Y h c th c hành. K y u công trình nhi Khoa,ạ ọ ự ỹ ế
Trang 73.T th Ánh Hoa. ạ ị HCTH tr em ẻ . Bài gi ng nhi khoa, ĐHYDTP HCM (1998) 868 ả
878.
4.Đ ng Ph ặ ươ ng Ki t. ệ Suy th n c p ậ ấ HSCC và gây mê. NXB YH, HN (1997) 45 51
5.Tr n Đình Long, Lê Ti n Vinh. ầ ế STC tr em: Nh ng nh n xét và kinh nghi m v ở ẻ ữ ậ ệ ề
ch n đoán và đi u tr tiên l ẩ ề ị ượ ng. K y u công trình nghiên c u khoa h c ỷ ế ứ ọ 10 năm
(19811990), Vi n BVSKTE, HN (1991) 152 158 ệ
6.Nguy n Đ c Quang, Hu nh Tho i Liên, Lê Th Ng c Dung ễ ứ ỳ ạ ị ọ Đ c đi m HCTH ặ ể kháng Steroid t i B nh vi n Nhi đ ng 1 ạ ệ ệ ồ , Th i s Y D ờ ự ượ c h c (10/2002) 259 263 ọ
7.Lê Nam Trà, Nguy n Ng c Sáng. ễ ọ HCTHTP tr em: d ch t và c ch b nh sinh, ở ẻ ị ễ ơ ế ệ
K y u công trình nhi khoa, NXB YH, HN (1999) 17 20 ỷ ế
8.Lê Nam Trà, Nguy n Di u Thúy. ễ ệ M t s nh n xét v HCTHTP có bi n ch ng suy ộ ố ậ ề ế ứ
th n c p t i Vi n nhi ậ ấ ạ ệ . K y u công trình nghiên c u H i Ngh Nhi khoa toàn qu c ỹ ế ứ ộ ị ố
l n th X HN (2002) 290 296 ầ ứ
9.Ito.S Acute renal failure in Nephrotic Syndrome in children. Pediatric Nephrology
for Asian practitioner, (6 th Asian congeress of Pediatric Nephrology) (1996)
10. Kilis.P, Strusinka. Acute Renal Failure in Children with Idiopathic Nephrotic
Syndrome, Pol Merkuriusz Lek 2000, Journal Medline Vol 19 (2000) 462 476
11. Jean J Conte & F Bouissou Insuffisance rénale chronique de l’enfant.
Journees Scientifiques de Nephrologie et de Transplantation Franco Vietnamiennes (2000)
TÓM T TẮ
T l suy th n trong h i ch ng th n h tiên phát tr em là 15,83% (19/120 ca). Trong đó suy ỉ ệ ậ ộ ứ ậ ư ở ẻ
th n ậ c p là 10,83% ấ 2,84% và suy th n m n là 5,00% ậ ạ 1,98% .
T vong trong HCTHTP có ST x y ra ch y u là do suy th n m n giai đo n cu i, v i t ử ả ủ ế ậ ạ ạ ố ớ ỉ
l chung là 10,53%, và riêng nhóm STM t l t vong là 33,33% (2/6 ca) ệ ở ỷ ệ ử
A STUDY ON RENAL FAILURE
IN IDIOPATHIC NEPHROTIC SYNDROME IN CHILDREN
AT THE PEDIATRIC DEPARTMENT , HUE CENTRAL HOSPITAL
College of Medicine, Hue University
SUMMARY
The incidence of renal failure of Idiopathic Nephrotic Syndrome (INS) in children is 15.83% (19/120 cases), in which acute renal failure counts 10,83% 2,84% and chronic renal failure 5.00% 1.98% .
The mortality of renal failure of INS in children is 10.53%, mainly due to the ultimate stage of chronic renal failure , especially in chronic renal failure, the mortality is 33.33% (2/6 cases) .