Đề tài nghiên cứu giá trị của những triệu chứng trong viêm phổi trẻ em được cung cấp nhờ ống nghe, thông qua việc đánh giá độ nhạy, độ đặc hiệu của triệu chứng này. Đồng thời, chúng tôi cũng so sánh những chỉ số này với những chỉ số của phương pháp đếm tần số thở để chẩn đoán viêm phổi ở trẻ em.
Trang 1T P CHÍ KHOA H C, Đ i h c Hu , S 18, 2003Ạ Ọ ạ ọ ế ố
GIÁ TR C A TRI U CH NG NGHE PH I TRONG Ị Ủ Ệ Ứ Ổ
CH N ĐOÁN S M B NH VIÊM PH I TR EMẨ Ớ Ệ Ổ Ở Ẻ
Nguy n Thanh Long, Lê Văn Ng c C ễ ọ ườ ng
Tr ườ ng Đ i h c Y khoa, Đ i h c Hu ạ ọ ạ ọ ế
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Trong nhi m v b o v s c kh e cho tr em Vi t Nam cũng nh các nệ ụ ả ệ ứ ỏ ẻ ở ệ ư ướ c đang phát tri n, công tác ch ng các b nh ph i do nhi m khu n là m t v n đ r tể ố ệ ổ ễ ẩ ộ ấ ề ấ đáng quan tâm. Nhi m khu n hô h p c p tính (NKHHCT) là m t trong ba nguyênễ ẩ ấ ấ ộ nhân gây b nh tr em.ệ ở ẻ
Theo s li u c a T ch c Y t Th Gi i, hàng năm có kho ng 14 tri u tr emố ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ả ệ ẻ
ch t t i các nế ạ ước đang phát tri n. Trong s 14 tri u này có kho ng m t ph n ba là doể ố ệ ả ộ ầ viêm ph i. Các s li u ban đ u đó cho th y rõ ràng là các b nh ph i c p tính, trongổ ố ệ ầ ấ ệ ổ ấ
đó ch y u là viêm ph i, th c s là m t lo i b nh ph bi n tr em. Th i gian m tủ ế ổ ự ự ộ ạ ệ ổ ế ở ẻ ờ ấ
đi đ trông nom tr m đã nh hể ẻ ố ả ưởng không nh đ n năng su t lao đ ng và ngàyỏ ế ấ ộ công c a các bà m [1].ủ ẹ
Đ m t l n n a minh h a cho nh ng m t h n ch c a phể ộ ầ ữ ọ ữ ặ ạ ế ủ ương pháp ch n đoánẩ viêm ph i truy n th ng b ng ng nghe, mà hi n nay đã không còn thích h p cho côngổ ề ố ằ ố ệ ợ tác ch ng viêm ph i tr em trên quy mô c ng đ ng, chúng tôi ti n hành nghiên c uố ổ ẻ ộ ồ ế ứ giá tr c a nh ng tri u ch ng trong viêm ph i tr em đị ủ ữ ệ ứ ổ ẻ ược cung c p nh ng nghe,ấ ờ ố thông qua vi c đánh giá đ nh y, đ đ c hi u c a tri u ch ng này. Đ ng th i, chúngệ ộ ạ ộ ặ ệ ủ ệ ứ ồ ờ tôi cũng so sánh nh ng ch s này v i nh ng ch s c a phữ ỉ ố ớ ữ ỉ ố ủ ương pháp đ m t n s thế ầ ố ở
đ ch n đoán viêm ph i tr em. ể ẩ ổ ở ẻ
Đ I TỐ ƯỢNG, CH T LI U VÀ PHẤ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1. Đ i tố ượng:
Đ có th phát hi n t t c các trể ể ệ ấ ả ường h p viêm ph i giai đo n s m, đ iợ ổ ở ạ ớ ố
tượng nghiên c u c a chúng tôi bao g m t t c các b nh nhi có tu i t 2 tháng đ n 5ứ ủ ồ ấ ả ệ ổ ừ ế
tu i, nh p vi n t i Phòng Hô H p, Khoa Nhi, B nh Vi n Trung ổ ậ ệ ạ ấ ệ ệ ương Hu vì lý doế
s t, ho, t ngày th 3 đ n ngày th 5 k t lúc kh i b nh.ố ừ ứ ế ứ ể ừ ở ệ
T t c b nh nhi này đấ ả ệ ược:
1. Nghe ph i b i m t sinh viên năm th 6 và đ c ki m tra l i b i m t bác sĩổ ở ộ ứ ượ ể ạ ở ộ (công vi c này đệ ược th c hi n trong su t quá trình nghiên c u b i cùng m t sinh viênự ệ ố ứ ở ộ
và m t bác sĩ). M t b nh nhi độ ộ ệ ược xem là có tri u ch ng th c th c a viêm ph i khiệ ứ ự ể ủ ổ
có ran m nh h t, ran n khô, hay âm th i ng.ẩ ỏ ạ ổ ổ ố
Trang 22. Đ m t n s th : Đ m liên t c trong m t phút, và trong đi u ki n tr hoànế ầ ố ở ế ụ ộ ề ệ ẻ toàn yên tĩnh. Vi c đ m t n s th đệ ế ầ ố ở ược th c hi n b i sinh viên và đự ệ ở ược ki m traể sau đó b i bác sĩ.ở
3. Ch p X quang ph i đ phát hi n hình nh b nh lý c a viêm ph i. K t quụ ổ ể ệ ả ệ ủ ổ ế ả
đ c phim ph i d a trên phi u tr l i c a bác sĩ Khoa X quang.ọ ổ ự ế ả ờ ủ
Nh ng trữ ường h p có ít nh t m t d u hi u b t thợ ấ ộ ấ ệ ấ ường. (Khi nghe ph i, t n sổ ầ ố
th nhanh ho c d u hi u viêm ph i trên X quang) m i đở ặ ấ ệ ổ ớ ược ch n vào nhóm nghiênọ
c u.ứ
Đ đánh giá t n s th theo chể ầ ố ở ương trình ARI/B Y T [5] nh sau:ộ ế ư
T n s th đầ ố ở ược xem là nhanh khi:
+ Tr dẻ ưới 2 tháng tu i: ổ 60 l n / phútầ
+ Tr t 2 tháng 1 tu i: ẻ ừ ổ 50 l n / phútầ
+ Tr t 1 5 tu i: ẻ ừ ổ 40 l n / phútầ
2. Ch t li u:ấ ệ
+ ng nghe: S d ng m t ng nghe hi u Lithmann (s n xu t t i Hoa K ) Ố ử ụ ộ ố ệ ả ấ ạ ỳ + Đ m t n s th v i đ ng h có kim giây.ế ầ ố ở ớ ồ ồ
+ Ch p X quang ph i: Phim đụ ổ ược đ c k t qu b i các bác sĩ chuyên khoa Xọ ế ả ở quang
3. Phương pháp nghiên c u:ứ
Chúng tôi s d ng phử ụ ương pháp ti n c u:ề ứ
+ L p phi u nghiên c u theo đ cậ ế ứ ề ương
+ Ch n b nh nhi phù h p v i tiêu chu nọ ệ ợ ớ ẩ
+X lý s li u theo phử ố ệ ương pháp th ng kê y h c ố ọ
Đ quy t đ nh m t tr có th c s b viêm ph i hay không chúng tôi s dung k tể ế ị ộ ẻ ự ự ị ổ ử ế
qu X quang (+) nh là tiêu chu n vàng (gold standard) đ đánh giá.ả ư ẩ ể
K T QUẾ Ả
Trong th i gian t 11/1997 đ n 11/2000, chúng tôi ti n hành nghiên c u trên cácờ ừ ế ế ứ
b nh nhi vào đi u tr t i Phòng Hô H p, Khoa Nhi BVTWH. K t qu c th nh sau:ệ ề ị ạ ấ ế ả ụ ể ư
T ng s 132 tr 87 tr nam, 45 tr n Tu i trung bình là 14,5 ổ ố ẻ ẻ ẻ ữ ổ 10,8 tháng (t iố
đa là 48 tháng và t i thi u là 2 tháng).ố ể
B ng 6:ả Các đ c đi m c a nhóm b nh nhi đ ặ ể ủ ệ ượ c ch n ọ
T ng s b nh nhi đổ ố ệ ược ch nọ 132
Gi i:ớ Nam: 87 N : 45ữ
T i đa: ố 48 tháng
T i thi u: ố ể 2 tháng
* K t qu thu nh n đế ả ậ ược do sinh viên và được bác sĩ ki m tra:ể
+ Phân tích k t qu nghe ph i:ế ả ổ
Trong 132 tr đẻ ược nghiên c u, có 64 tr có tri u ch ng nghe ph i (+). Trongứ ẻ ệ ứ ổ
Trang 3đó có 62 trường h p có X quang (+) (âm tính gi ), và 6 trợ ả ường h p có k t qu Xợ ế ả quang () (âm tính th t).ậ
+ Phân tích k t qu c a tri u ch ng t n s th nhanh:ế ả ủ ệ ứ ầ ố ở
Có 122 tr có t n s th nhanh, trong đó 118 tr là th c s b viêm ph i trên Xẻ ầ ố ở ẻ ự ự ị ổ quang ph i (dổ ương tính th t), 6 trậ ường h p không viêm ph i trên X quang (dợ ổ ươ ng tính gi ). S có t n s th nhanh ch có 10 trả ố ầ ố ở ỉ ường h p, trong đó 8 trợ ường h pû bợ ị viêm ph i trên X quang (âm tính gi ) và 2 trổ ả ường h p không b viêm ph i trên Xợ ị ổ quang (âm tính th t).ậ
T l tr có tri u ch ng nghe ph i dỷ ệ ẻ ệ ứ ổ ương tính chung là 48,48% và t l tr cóỷ ệ ẻ
t n s th nhanh chung là 92,42%. S khác bi t này r t có ý nghĩa v phầ ố ở ự ệ ấ ề ương di nệ
th ng kê (P< 0,01).ố
N u xét v t l dế ề ỷ ệ ương tính th t c a 2 tri u ch ng, thì tri u ch ng nghe ph i làậ ủ ệ ứ ệ ứ ổ 96,87%, còn tri u ch ng t n s th nhanh là 95,08%. (P > 0,05. S khác bi t nàyệ ứ ầ ố ở ự ệ không có ý nghĩa v phề ương di n th ng kê).ệ ố
Xét v t l dề ỷ ệ ương tính gi c a hai tri u ch ng thì tri u ch ng nghe ph i làả ủ ệ ứ ệ ứ ổ 3,12%, tri u ch ng t n s tăng là 4,91% (P > 0,05. S khác bi t không có ý nghĩa vệ ứ ầ ố ự ệ ề
phương di n th ng kê).ệ ố
Xét v t l âm tính gi c a hai tri u ch ng nghe ph i và t n s th tăng: T lề ỷ ệ ả ủ ệ ứ ổ ầ ố ở ỷ ệ
âm tính gi c a tri u ch ng nghe ph i là 91,17% và c a tri u ch ng t n s th nhanhả ủ ệ ứ ổ ủ ệ ứ ầ ố ở
là 89% (P > 0,05. S khác bi t không có ý nghĩa v phự ệ ề ương di n th ng kê).ệ ố
B ng 7ả : Phân tích k t qu c a tri u ch ng nghe ph i b ng ng nghe ế ả ủ ệ ứ ổ ằ ố
Nghe ph iổ X quang (+) X quang () T ng c ngổ ộ
B ng 8:ả Phân tích k t qu c a tri u ch ng t n s th nhanh ế ả ủ ệ ứ ầ ố ở
T n s thầ ố ở X quang (+) X quang () T ng c ngổ ộ
* Chú thích: Se: Đ nh yộ ạ
Sp: Đ đ c hi uộ ặ ệ
Trang 493.54
75 25
Ố ng nghe
Tần số thở
Sp Se
Bi u đ 1:ể ồ Đ nh y vă đ đ c hi u c a ph ộ ạ ộ ặ ệ ủ ươ ng phâp nghe ph i vă đ m t n s th ổ ế ầ ố ở
B ng 9:ả So sânh t l d ỷ ệ ươ ng tính th t vă gi , đm tính th t vă gi c a hai tri u ch ng ậ ả ậ ả ủ ệ ứ
Nghe
Ph iổ
(+) th tậ (+) giả () th tậ () giả
98,87 3,12 8,82 91,17
P > 0,05 trong t t cấ ả
so sânh
gi a câc tữ ỷ
l tệ ươ ng
ng gi a
hai tri uệ
ch ngứ
T n s th tăngầ ố ở
(+) th tậ (+) giả () th tậ () giả
95,08 4,91 20 80 Phđn tích tình hình dương tính vă dương tính th t c a hai tri u ch ng theo đậ ủ ệ ứ ộ
tu i (< 12 thâng vă ổ 12 thâng) chúng tôi nh n th y:ậ ấ
+ Tri u ch ng d ệ ứ ươ ng tính:
Trong tri u ch ng nghe ph i: đ tu i dệ ứ ổ ở ộ ổ ưới 12 thâng lă 51,56%, vă đ tu i ở ộ ổ
12 thâng tu i lă 48,43%. (p > 0,05 ổ khâc bi t không có ý nghĩa)ệ
Trong tri u ch ng tăng t n s th : đ tu i < 2 thâng lă 50%, vă đ tu i ệ ứ ầ ố ở ở ộ ổ ở ộ ổ
12 thâng lă 50% (không có s khâc bi t).ự ệ
+ Tri u ch ng d ệ ứ ươ ng tính th t: ậ
Trong tri u ch ng nghe ph i: có đ tu i dệ ứ ổ ộ ổ ưới 12 thâng lă 50,82%, vă đ tu iở ộ ổ
12 thâng lă 49,13% (p > 0,05 khâc bi t không có ý nghĩa).ệ
B ng 10:ả Phđn tích tình hình d ươ ng tính vă d ươ ng tính th t c a hai tri u ch ng theo đ tu i ậ ủ ệ ứ ộ ổ
< 12 thâng 12 thâng P > 0,05
M iọ So sânh
Nghe ph iổ (+) th tậ 51,61 48,38
* K t qu nghe ph i vă đ m t n s th do sinh viín th c hi n:ế ả ổ ế ầ ố ở ự ệ
+ Phđn tích k t qu nghe ph i ế ả ổ
Trang 5Trong s 132 tr đố ẻ ược nghiên c u, có 58 tr có tri u ch ng nghe ph i (+).ứ ẻ ệ ứ ổ Trong đó, 52 trường h p đ ng th i có k t qu X quang (+) (dợ ồ ờ ế ả ương tính th t), 6ậ
trường h p k t qu X quang âm tính (dợ ế ả ương tính gi ). S tr có tri u ch ng ngheả ố ẻ ệ ứ
ph i () g m 74 tr , trong đó 72 trổ ồ ẻ ường h p có X.quang(+) (âm tính gi ), và 2 trợ ả ườ ng
h p có k t qu X.quang () (âm tính th t)ợ ế ả ậ
+Phân tích k t qu c a tri u ch ng t n s th nhanh: ế ả ủ ệ ứ ầ ố ở
Có 107 tr có d u t n s th nhanh, trong đó 102 tr là th c s b viêm ph iẻ ấ ầ ố ở ẻ ự ự ị ổ trên X quang ph i (dổ ương tính th t), 5 trậ ường h p không th c s viêm ph i trên Xợ ự ự ổ quang (dương tính gi ). S trả ố ường h p không có t n s th nhanh có 25 trợ ầ ố ở ường h p,ợ trong đó 22 trường h p th c s b viêm ph i trên X quang (âm tính gi ), và 3 trợ ự ự ị ổ ả ườ ng
h p không b viêm ph i trên X quang (âm tính th t). T l tr có tri u ch ng ngheợ ị ổ ậ ỷ ệ ẻ ệ ứ
ph i dổ ương tính chung là 43,94% và t l tr có t n s th nhanh chung là 81,06%.ỷ ệ ẻ ầ ố ở
S khác bi t này r t có ý nghĩa v phự ệ ấ ề ương ti n th ng kê (p < 0,01).ệ ố
N u xét v t l dế ề ỷ ệ ương tính th t c a 2 tri u ch ng, thì tri u ch ng nghe ph iậ ủ ệ ứ ệ ứ ổ
là 89,65%, còn tri u ch ng t n s th nhanh là 95,32%. (P > 0,05. S khác bi t nàyệ ứ ầ ố ở ự ệ không có ý nghĩa v phề ương di n th ng kê).ệ ố
Xét v t l dề ỷ ệ ương tính gi c a hai tri u ch ng thì tri u ch ng ph i là 10,34%,ả ủ ệ ứ ệ ứ ổ tri u ch ng t n s th tăng là 4,67% (P > 0,05. S khác bi t không có ý nghĩa vệ ứ ầ ố ở ự ệ ề
phương ti n th ng kê).ệ ố
Xét v tri u ch ng âm tính th t c a hai tri u ch ng nghe ph i và t n s thề ệ ứ ậ ủ ệ ứ ổ ầ ố ở tăng: T l âm tính th t c a tri u ch ng nghe ph i là 2,70% và c a tri u ch ng t nỷ ệ ậ ủ ệ ứ ổ ủ ệ ứ ầ
s th nhanh là 12% ( p > 0,05. S khác bi t không có y nghĩa v phố ở ự ệ ề ương ti n th ngệ ố kê)
Xét v tri u ch ng âm tính gi c a hai tri u ch ng nghe ph i và t n s thề ệ ứ ả ủ ệ ứ ổ ầ ố ở tăng: T l âm tính gi c a tri u ch ng nghe ph i là 97,29% và c a tri u ch ng t nỷ ệ ả ủ ệ ứ ổ ủ ệ ứ ầ
s th nhanh là 88% ( p > 0,05. S khác bi t không có ý nghĩa v phố ở ự ệ ề ương ti n th ngệ ố kê)
B ng 11:ả Phân tích k t qu c a tri u ch ng nghe ph i (do sinh viên nghe nh n) ế ả ủ ệ ứ ổ ậ
Nghe ph iổ X quang (+) X quang () T ng c ngổ ộ
Trang 6Se = 41,93% S n ph m = 25%ả ẩ
B ng 12:ả Phân tích k t qu c a tri u ch ng t n s th nhanh (do sinh viên ghi nh n) ế ả ủ ệ ứ ầ ố ở ậ
T n s thầ ố ở X quang (+) X quang () T ng c ngổ ộ
Chú thích: Se: Đ nh yộ ạ Sp: Đ đ c hi uộ ặ ệ
B ng 13:ả So sánh t l d ỷ ệ ươ ng tính , âm tính c a hai tri u ch ng (do sinh viên ghi nh n) ủ ệ ứ ậ
Tri u ch ngệ ứ Th t/Giậ ả T l (%)ỷ ệ P
Nghe
Ph iổ
(+) th tậ (+) giả () th tậ () giả
89,65 10,34 2,7 97,29
P > 0,05 Trong
T t cấ ả
So sánh
Gi a cácữ
T l tỷ ệ ương ngứ
Gi a haiữ Tri u ch ngệ ứ
T nầ
Số
Thở
tăng
(+) th tậ (+) giả () th tậ () giả
95,32 4,67 12 88 BÀN LU NẬ
* V tri u ch ng nghe ph iề ệ ứ ổ
Nghiên c u c a các tác gi Tr n Quy, Nguy n Ti n Dũng, Ngô Th Bích,ứ ủ ả ầ ễ ế ị Nguy n Phễ ương Chi, B nh vi n B ch Mai không phân tích v đ nh y và đ đ cở ệ ệ ạ ề ộ ạ ộ ặ
hi u c a d u hi u nghe ran n trong ch n đoán viêm ph i. Trong nghiên c u có ranệ ủ ấ ệ ổ ẩ ổ ứ
n có đ nh y và đ đ c hi u tổ ộ ạ ộ ặ ệ ương đ i cao (l n lố ầ ượt 66% và 73%) [6]
Wafula và c ng s cho th y ran n phát hi n độ ự ấ ổ ệ ược trong 62% tr b ph qu nẻ ị ế ả
ph viêm, 53% tr b viêm ti u ph qu n c p và 16% tr b nhi m khu n hô h p trênế ẻ ị ể ế ả ấ ẻ ị ễ ẩ ấ [7]
Grossman LK và Caplan SE , Ohio, Baltimore, Maryland, cho 155 tr đẻ ượ c
ch n đoán là viêm ph i trong vòng 7 tháng cho th y ran n có đ nh y 43%, đ đ cẩ ổ ấ ổ ộ ạ ộ ặ
hi u 77% [8]ệ
Trong khi đó, đ nh y và đ đ c hi u ran n trong ch n đoán viêm ph i theoộ ạ ộ ặ ệ ổ ẩ ổ Zukin và c ng s t i B nh vi n Massachusetts, Boston, Hoa K l n lộ ự ạ ệ ệ ỳ ầ ượt là 50% và 68% [9]
Trang 7M t nghiên c u khác c a Leventhal JM b nh vi n Yele New Haven, Newộ ứ ủ ở ệ ệ Haven, Connectlcut (Hoa K ) cho th y d u hi u nghe ph i có ran n các đ nh yỳ ấ ấ ệ ổ ổ ộ ạ trong ch n đoán viêm ph i là 33%, th p h n d u hi u t n s th nhanh (81%) nh ngẩ ổ ấ ơ ấ ệ ầ ố ở ư
đ đ c hi u l i cao h n.ộ ặ ệ ạ ơ
B ng 14:ả Đ nh y và đ đ c hi u c a tri u ch ng nghe ph i c a m t s tác gi ộ ạ ộ ặ ệ ủ ệ ứ ổ ủ ộ ố ả
Đ a đi mị ể Đ nh yộ ạ Đ đ c hi uộ ặ ệ
New Haven, Connecticut (Hoa K ) 1982ỳ 33%
Boston, Massachusetts (Hoa K ) 1986ỳ 50% 68%
Nguy n T n Viên, Bùi Bích B o S nễ ấ ả ơ 45,28%
Khoa Nhi B nh Vi n Trung ệ ệ Ương Huế 60% 75%
Theo nghiên c u "So sánh các phứ ương pháp ch n đoán viêm ph i c a tr em tẩ ổ ủ ẻ ừ
2 tháng đ n 5 tu i" c a T ch c Y T Th Gi i: [11]ế ổ ủ ổ ứ ế ế ớ
B ng 15:ả Đ nh y và đ đ c hi u c a nghe ph i và t n s th trong ch n đoán viêm ph i ộ ạ ộ ặ ệ ủ ổ ầ ố ở ẩ ổ
Phương pháp Đ nh yộ ạ Đ đ c hi uộ ặ ệ
Ran n có th là m t d u hi u có giá tr nh ng các th y thu c thổ ể ộ ấ ệ ị ư ầ ố ường không
nh t trí v i nhau v các ti ng n lúc nghe ph i tr em. Nhi u th y thu c, th m chíấ ớ ề ế ồ ổ ẻ ề ầ ố ậ sau nhi u năm hành ngh v n nh m l n gi a nh ng ti ng n do đề ề ẫ ầ ẫ ữ ữ ế ồ ường hô h p trên,ấ hay ran ngáy v i ran n Vi c nghe ph i có th b sót viêm ph i thùy tr nh [12] ớ ổ ệ ổ ể ỏ ổ ở ẻ ỏ
* V d u t n s th nhanhề ấ ầ ố ở
Theo k t qu nghiên c u c a Tr n Quy, Nguy n Ti n Dũng, Ngô Th Bích,ế ả ứ ủ ầ ễ ế ị Nguy n Phễ ương Chi, tr t 2 12 tháng tu i d u hi u t n s th nhanh (≥ở ẻ ừ ổ ấ ệ ầ ố ở 50l n/phút) có đ nh y là 76,6% và đ đ c hi u là 85,2%. Đ i v i tr t 12 tháng 5ầ ộ ạ ộ ặ ệ ố ớ ẻ ừ
tu i, d u hi u t n s th nhanh (≥ 40 l n/phút) có đ nh y là 77,2% vá đ đ c hi uổ ấ ệ ầ ố ở ầ ộ ạ ộ ặ ệ
là 68,2%. Các tác gi nh n th y r ng t n s th nhanh là d u hi u quan tr ng trongả ậ ấ ằ ầ ố ở ấ ệ ọ
vi c phát hi n các trệ ệ ường h p viêm ph i. [13]ợ ổ
B ng 16:ả Đ nh y và đ đ c hi u c a d u t n s th nhanh ộ ạ ộ ặ ệ ủ ấ ầ ố ở
T n s th nhanhầ ố ở Khoa Nhi, BV Huế Khoa Nhi BV B ch Maiạ
2 12 tháng 12 th 5 tu iổ
Trang 8Philippines, nghiên c u đỞ ứ ược ti n hành phòng khám ngo i trú b nh vi nế ở ạ ệ ệ San Lazaro. Manila trong th i gian 4 tu n (tháng 6 năm 1989) trong khi Swaziland,ờ ầ ở nghiên c u đứ ược ti n hành trong 4 tu n (tháng 7/8 năm 1989) B nh vi n Mbabaneế ầ ở ệ ệ Government và phòng khám Salvation Army Clinic Mbabane.[14]ở ở
Trang 9B ng 17:ả So sánh giá tr c a t n s th nhanh trong nghiên c u c a chúng tôi ị ủ ầ ố ở ứ ủ
và nghiên c u Manila, Philippines và Mbabane, Swaziland ứ ở
T n s thầ ố ở
nhanh
Khoa Nhi,
BV Huế
Manila, Philippines
Ngưỡng TST >
50 l n/phầ *
Ngưỡng TST >
40 l n/phầ ** 40/50***
T n s thầ ố ở
nhanh
Khoa Nhi,
BV Huế
Mbabane, Swazlland
Ngưỡng TST >
50 l n/phầ *
Ngưỡng TST >
40 l n/phầ ** 40/50***
Ghi chú: *Ngưỡng t n s th > 50 l n/phút áp d ng cho tr t 2 tháng đ n 12ầ ố ở ầ ụ ẻ ừ ế tháng
** Ngưỡng t n s th > 40 l n/phút cho tr t 12 tháng đ n 5 tu iầ ố ở ầ ẻ ừ ế ổ
*** Ngưỡng t n s th > 50 l n/phút áp d ng cho tr t 2 tháng đ n 12ầ ố ở ầ ụ ẻ ừ ế tháng và > 40 l n/phút áp d ng cho tr t 12 tháng đ n 5 tu i.ầ ụ ẻ ừ ế ổ
Campbell và c ng s [15] đã ti n hành m t nghiên c u c ng đ ng trong vòngộ ự ế ộ ứ ộ ồ
m t năm Basse, m t vùng nông thôn c a Gambia cho 500 tr dộ ở ộ ủ ẻ ưới 5 tu i. Nh ngổ ữ
đi u tra viên đề ược hu n luy n đã thăm khám tr hàng tu n, ghi nh n t n s th , thânấ ệ ẻ ầ ậ ầ ố ở nhi t và chuy n nh ng tr có d u hi u suy hô h p đ n th y thu c lâm sàng phệ ể ữ ẻ ấ ệ ấ ế ầ ố ụ trách nghiên c u. 154 tr đứ ẻ ược ch n đoán nhi m khu n hô h p dẩ ễ ẩ ấ ướ ấi c p tính khi nghe được ran ho c có b t thặ ấ ường phù h p trên phim X quang ho c c hai. Các tácợ ặ ả
gi nh n th y r ng ngả ậ ấ ằ ưỡng t n s th 50 l n / phút đ i v i tr dầ ố ở ầ ố ớ ẻ ưới 1 tu i, và 40ổ
l n / phút đ i v i tr trên 1 tu i, là nh ng d u hi u tiên đoán viêm ph i có đ nh yầ ố ớ ẻ ổ ữ ấ ệ ổ ộ ạ
và đ đ c hi u cao cho nhi m khu n hô h p dộ ặ ệ ễ ẩ ấ ướ ấi c p tính. [16]
B ng 18:ả So sánh giá tr c a t n s th trong nghiên c u c a ị ủ ầ ố ở ứ ủ
chúng tôi v i nghiên c u Basse, Gambia ớ ứ ở
T n s thầ ố ở Khoa Nhi, BVTW Huế Basse, Gambia
M t nghiên c u g n đây c a Redd và c ng s [17] đã thăm khám cho 950 tr t iộ ứ ầ ủ ộ ự ẻ ạ
b nh vi n Lesotho vì các tri u ch ng hô h p. Các tác gi đã dùng d u hi u đôngệ ệ ở ệ ứ ấ ả ấ ệ
đ c ph i trên phim X quang đ ch n đoán viêm ph i và h đã nh n th y r ng đặ ố ể ẩ ổ ọ ậ ấ ằ ộ
Trang 10nh y và đ đ c hi u c a t n s th nhanh trong nghiên c u này th p h n các nghiênạ ộ ặ ệ ủ ầ ố ở ứ ấ ơ
c u khác, đ c bi t nh ng nhóm tr có t n s th ứ ặ ệ ữ ẻ ầ ố ở 50 l n/phút.ầ
B ng 19:ả So sánh giá tr c a t n s th nhanh trong nghiên c u ị ủ ầ ố ở ứ
c a chúng tôi v i nghiên c u Lesotho ủ ớ ứ ở
T n s thầ ố ở
nhanh
Ngưỡng TST > 50 l n/phầ 40/50*
* Ngưỡng t n s th > 50 l n/phút áp d ng cho tr t 2 12 tháng và > 40 ầ ố ở ầ ụ ẻ ừ
l n/phút áp d ng cho tr t 12 tháng đ n 5 tu i.ầ ụ ẻ ừ ế ổ
K T LU NẾ Ậ
Qua công trình nghiên c u này, chúng tôi đi đ n m t s k t lu n sau:ứ ế ộ ố ế ậ
1. Ph ng pháp nghe ph i nh m phát hi n ra đ ch n đoán viêm ph i, tuy có đươ ổ ằ ệ ể ẩ ổ ộ
đ c hi u cao (nh ng trặ ệ ữ ường h p phát hi n đợ ệ ược có t l đúng cao) nh ng đ nh yỷ ệ ư ộ ạ
th p (có nhi u trấ ề ường h p âm tính gi , nghĩa là b sót r t nhi u trợ ả ỏ ấ ề ường h p viêmợ
ph i không ch n đoán đổ ẩ ược). Do đó, phương pháp này ch phù h p cho các tuy nỉ ợ ế trên, dùng đ ch n đoán, rà soát l i nh ng trể ẩ ạ ữ ường h p viêm ph i đã đợ ổ ược ch n đoánẩ
s b tuy n dơ ộ ở ế ưới, ho c đ theo dõi và đánh giá ti n tri n cũng nh nh ng bi nặ ể ế ể ư ữ ế
ch ng c a viêm ph i các tuy n trên. M t khác, phứ ủ ổ ở ế ặ ương pháp này có đ nh y, vàộ ạ
nh t là đ đ c hi u càng th p n u ngấ ộ ặ ệ ấ ế ười ghi nh n ch a có đ kinh nghi m c nậ ư ủ ệ ầ thi t.ế
2. Ph ng pháp đ m t n s th có đ nh y cao, nên r t phù h p cho ch n đoánươ ế ầ ố ở ộ ạ ấ ợ ẩ sàn l c trên di n r ng trong môi trọ ệ ộ ường c ng đ ng. Tuy đ đ c hi u có th p, nghĩaộ ồ ộ ặ ệ ấ
là nh ng trữ ường h p ch n đoán đợ ẩ ược có th g p nhi u dể ặ ề ương tính gi (không th cả ự
s b viêm ph i). Nh ng d u v y, nó r t phù h p v i m c tiêu c a chự ị ổ ữ ẫ ậ ấ ợ ớ ụ ủ ương trình ARI
là nh m ch n đoán s m và không th b sót các trằ ẩ ớ ể ỏ ường h p viêm ph i tuy n cợ ổ ở ế ơ
s , đ có th x trí s m nh m gi m thi u t l t vong do viêm ph i tr em. M cở ể ể ử ớ ằ ả ể ỷ ệ ử ổ ở ẻ ặ khác, phương pháp này còn có m t u đi m n i b c là d hu n luy n cho nh ngộ ư ể ổ ậ ễ ấ ệ ữ
người bình thường (nhân viên y t c s , b m c a tr , ngế ơ ở ố ẹ ủ ẻ ười chăm sóc tr v.v )ẻ
ch a tr i qua m t hu n luy n đ c bi t nào. M c đ chính xác c a phư ả ộ ấ ệ ặ ệ ứ ộ ủ ương pháp này
ít b thay đ i theo trình đ cũng nh kinh nghi m c a ngị ổ ộ ư ệ ủ ười áp d ng nó.ụ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1.Nguy n Đình H ễ ườ ng. Nhà xu t b n Y h c, Hà N i (1989) 5 13 ấ ả ọ ộ