1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Thống kê y học - Bài 14: So sánh nhiều trung bình - Phân tích phương sai

15 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 516,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của bài giảng là cung cấp các kiến thức giúp người học có thể nhận thức được ý nghĩa của phương pháp phân tích phương sai trong so sánh nhiều số trung bình, xây dựng bảng phân tích phương sai từ số liệu định lượng của 3 hay nhiều hơn các nhóm,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

SO SÁNH NHI U TRUNG BÌNH ­ PHÂN TÍCH PHỀ ƯƠNG SAI

M c tiêu

Sau khi nghiên c u ch  đ  h c viên có kh  năng:ứ ủ ề ọ ả

­ Nh n th c đậ ứ ược ý nghĩa c a phủ ương pháp phân tích phương sai trong so sánh nhi uề  

s  trung bình. ố

­ Xây d ng b ng phân tích phự ả ương sai t  s  li u đ nh lừ ố ệ ị ượng c a 3 hay nhi u h n cácủ ề ơ   nhóm

­ Trình bày được các khái ni m: phân tích phệ ương sai m t chi u, v i hai chi u, baộ ề ớ ề   chi u; quy ho ch có l p và không có l p, quy ho ch cân đ i và không cân đ i.ề ạ ậ ặ ặ ố ố

­ So sánh được y u t  tác đ ng ng u nhiên và y u t  tác đ ng c  đ nh.ế ố ộ ẫ ế ố ộ ố ị

1. Gi i thi uớ ệ

Thường có nh ng t p h p s  li u ph c t p ch a h n hai nhóm và trong phân tíchữ ậ ợ ố ệ ứ ạ ứ ơ  

thường ph i so sánh nh ng trung bình c a các nhóm thành ph n. Thí d , ngả ữ ủ ầ ụ ười ta có 

th  mu n phân tích các s  đo hemoglobin để ố ố ược thu th p trên m t cu c đi u tra c ngậ ộ ộ ề ộ  

đ ng đ  xem nó có khác nhau theo tu i và gi i tính hay không và xem có ph i là sồ ể ổ ớ ả ự  khác bi t gi a các nhóm tu i là nh  nhau dù là nam hay n  Tho t đ u, dệ ữ ổ ư ữ ạ ầ ường nh  cóư  

th  làm đi u này b ng cách dùng m t lo t các ki m đ nh t, so sánh t ng 2 nhóm m t.ể ề ằ ộ ạ ể ị ừ ộ  

Ði u này không ch  r c r i v  m t th c ti n mà còn vô lí v  m t lí thuy t, b i vì ti nề ỉ ắ ố ề ặ ự ễ ề ặ ế ở ế   hành m t s  l n các ki m đ nh ý nghĩa có th  d n t i m t k t qu  có ý nghĩa sai l c.ộ ố ớ ể ị ể ẫ ớ ộ ế ả ạ   Thí d  có th  trông đ i 1 trong 20 (5%) các ki m đ nh đụ ể ợ ể ị ược ti n hành s  có ý nghĩa ế ẽ ở 

m c 5% ngay c  khi không có s  khác bi t.ứ ả ự ệ

M t phộ ương pháp khác được g i là phân tích phọ ương sai (analysis of variance). Ý  nghĩa c a tên này đủ ược trình bày sau. Phương pháp khá ph c t p. Vi c tính toán m tứ ạ ệ ấ   nhi u th i gian và thề ờ ường được ti n hành nh  các gói ph n m m máy tính chu n. Vì líế ờ ầ ề ẩ  

do này, chương này nh n m nh đ n các nguyên lí v i m c đích giúp ngấ ạ ế ớ ụ ườ ọi đ c có đủ 

ki n th c đ  ch  đ nh d ng phân tích c n thi t và lí gi i k t qu  Dù v y trong chế ứ ể ỉ ị ạ ầ ế ả ế ả ậ ươ  ng này cũng trình bày chi ti t c a vi c tính toán trong trế ủ ệ ường h p đ n gi n nh t, đó làợ ơ ả ấ   phân tích phương sai m t chi u, b i vì nó s  giúp ích cho vi c n m v ng căn b n c aộ ề ở ẽ ệ ắ ữ ả ủ  

phương pháp và quan h  c a nó v i ki m đ nh t.ệ ủ ớ ể ị

Phân tích phương sai m t chi u thích h p khi các nhóm so sánh độ ề ợ ược xác b ng b iằ ở  

m t y u t  (factor), thí d  nh  so sánh trung bình gi a các giai c p khác nhau hay gi aộ ế ố ụ ư ữ ấ ữ   các dân t c khác nhau. Phân tích phộ ương sai hai chi u đề ược mô t  và thích h p khiả ợ  

vi c chia nhóm d a trên 2 y u t , thí d  nh  tu i và gi i tính. Phệ ự ế ố ụ ư ổ ớ ương pháp d  dàngễ  

được m  r ng đ  so sánh các nhóm đở ộ ể ươc phân lo i chéo b ng nhi u hai y u t ạ ằ ề ế ố

M t y u t  độ ế ố ược phân tích phương sai b i vì ngở ười ta mu n so sánh các m c khácố ứ   nhau c a nó hay b i vì nó gây cho s  bi n thiên c n lo i tr  Xem thí d  sau. Sau khiủ ở ự ế ầ ạ ừ ụ   khám phá t  su t b nh m ch vành thay đ i đáng k  gi a các nhóm dân t c khác nhau,ỉ ấ ệ ạ ổ ể ữ ộ  

người ta ti n hành m t cu c đi u tra đ  xem đi u này có ph i là do n ng đ  lipidế ộ ộ ề ể ề ả ồ ộ   trung bình khác nhau gi a các nhóm dân t c khác nhau. B i vì n ng đ  lipid thay đ iữ ộ ở ồ ộ ổ   theo gi i tính và tu i, do đó c n phân tích phớ ổ ầ ương sai c a nhóm tu i và gi i tính cũngủ ổ ớ  

nh  nhóm dân t c, m c dù tu i và gi i tính không ph i là m i quan tâm chính c aư ộ ặ ổ ớ ả ố ủ  

Trang 2

nghiên c u này. Vi c đ a vào phân tích chúng có hai l i ích. Th  nh t, ki m đ nh ýứ ệ ư ợ ứ ấ ể ị   nghĩa s  khác bi t gi a các nhóm ch ng t c tr  nên m nh m  (powerful) h n, nghĩa làự ệ ữ ủ ộ ở ạ ẽ ơ  

d  khi n cho s  khác bi t th c s  tr  thành có ý nghĩa. Th  nhì, nó đ m b o s  soễ ế ự ệ ự ự ở ứ ả ả ự   sánh các nhóm ch ng t c không b  sai l ch do c  c u nhóm tu i và gi i tính.ủ ộ ị ệ ơ ấ ổ ớ

Cũng có th  phân tích s  li u để ố ệ ược phân thành nhi u y u t  b ng cách dùng m t kĩề ế ố ằ ộ   thu t tậ ương t  nh ng t ng quát h n g i là h i quy b i (multiple regression). C  haiự ư ổ ơ ọ ồ ộ ả  

phương pháp đ u cho k t qu  gi ng h t nhau nh ng b i vì h i quy b i t ng quát h nề ế ả ố ệ ư ở ồ ộ ổ ơ   nên nó c n tính toán ph c t p h n. Vì th  nó không hi u qu  trong các trầ ứ ạ ơ ế ệ ả ường h pợ  

đ n gi n. Dù v y, s  l a ch n ph  thu c vào chơ ả ậ ự ự ọ ụ ộ ương trình máy tính có được và chúng 

có d  s  d ng hay không.ễ ử ụ

2. Phân tích phương sai m t chi uộ ề

Phân tích phương sai m t chi u (one­way analysis of variance) độ ề ược dùng đ  so sánhể   trung bình c a m t s  nhóm, thí d  nh ng n ng đ  hemoglobin trung bình c a b nhủ ộ ố ụ ư ồ ộ ủ ệ   nhân c a các lo i b nh h ng c u li m khác nhau (b ng 8.1a). Phủ ạ ệ ồ ầ ề ả ương pháp phân tích 

được g i là m t chi u b i vì s  li u đọ ộ ề ở ố ệ ược phân tích theo m t bi n s , trong trộ ế ố ườ  ng

h p này là lo i b nh h ng c u li m.  ợ ạ ệ ồ ầ ề

2.1. Kí hi u s  d ng cho phân tích phệ ử ụ ương sai m t chi uộ ề

Gi  s  chúng ta mu n so sánh trung bình c a k nhóm. Hãy kí hi u s  đ i tả ử ố ủ ệ ố ố ượng trong 

m i nhóm là Nỗ 1, N2, …, Nk. S  đ i tố ố ượng trong nhóm j được kí hi u là Nệ j. T ng s  đ iổ ố ố  

tượng trong t t c  các nhóm là  Nấ ả 1+ N2+ …+ Nk  = N. S  li u đố ệ ược trình bày nh  sauư

S  li uố ệ X11

X21

XN 1 1

X11

X21

XN 2 2

X1k

X2k

XN k k

Số   đ iố  

Trung 

bình

1

1

1

N

X X

N

2

2

2

N

X X

N

k

N

X X

k

1

Phươ  ng

sai

1

) (

1 1

2 1 1 2

1

1

N

X X s

N

1

) (

2 1

2 2 2 2

2

2

N

X X s

N

1

) (

1

2 2

k

N

X X s

k

Trong kí hi u này chúng ta s  d ng 2 cệ ử ụ ướ ố ố ầc s  S  đ u xác đ nh đ i tị ố ượng trong nhóm 

và s  th  hai xác đ nh nhóm. Do đó Xố ứ ị 21 là giá tr  c a đ i tị ủ ố ượng th  2 trong nhóm 1.ứ  

M t cách t ng quát Xộ ổ ij là giá tr  c a đ i tị ủ ố ượng th  i trong nhóm j. Chúng ta cũng sứ ử 

Trang 3

d ng kí hi uụ ệ X1,  X2,…,Xk,   làm trung bình c a các nhóm 1, 2, , k và ủ X là trung bình  chung

Bi n thiên toàn b  c a s  li u đế ộ ủ ố ệ ược th  hi n b ng t ng bình phể ệ ằ ổ ương toàn b  các độ ộ 

l ch c a quan sát so v i trung bình chung và đệ ủ ớ ược g i t t là t ng bình phọ ắ ổ ương  toàn bộ  (total sum of square – total SS). Đ  t  do c a t ng bình phộ ự ủ ổ ương toàn b  chúng là t ngộ ổ  

s  các đ i tố ố ường ­1

2.2 Phân tích thành ph n c a t ng bình phầ ủ ổ ương toàn b

Có th  s  d ng đ i s  đ  ch ng minh t ng bình phể ử ụ ạ ố ể ứ ổ ương toàn b  có th  độ ể ược chia  thành 2 ph n đ c l p v i nhau: t ng bình phầ ộ ậ ớ ổ ương n i b  nhóm (within­group SS) vàộ ộ  

t ng bình phổ ương gi a các nhóm (between­group SS).ữ

k j

N i

k

j ij k

j

N

k j

N

k j

N

k

j

N

j j

j j

j

X X N X

X X

X

X X X

X X

X

2 2

1 1

2

1 1

2

1 1

2

1 1

2

) (

) (

) (

) (

) (

) (

S  h ng   v  trái là t ng bình phố ạ ở ế ổ ương toàn b    v  ph i, s  h ng đ u c a tiên làộ Ở ế ả ố ạ ầ ủ  

t ng bình phổ ương n i b  nhóm và s  h ng th  nhì là t ng bình phộ ộ ố ạ ứ ổ ương gi a cácữ   nhóm. Có th  nh n xét để ậ ượ ổc t ng bình phương n i b  nhóm   có th  độ ộ ể ược tính từ 

phương sai c a t ng nhómủ ừ

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( )

(

) (

) (

) (

) (

2 2

1

2 1

1 1

2

1

2 1

2 2 2 1

2 1 1

1 1

k k k

k k

j

N

N

N

N

k

j

N

N s N

s N

s X

X

X X X

X X

X X

X

j

k j

2.3 Phân tích đ  t  doộ ự

Chúng ta đã bi t đ  t  do c a t ng bình phế ộ ự ủ ổ ương toàn b  chúng là t ng s  các đ iộ ổ ố ố  

tường ­1 (N­1). Đ  t  do này cũng độ ự ược chia thành 2 thành ph n đ c l p và c ng tính,ầ ộ ậ ộ  

đ  t  do c a s  t ng bình phộ ự ủ ự ổ ương gi a các nhóm b ng s  nhóm tr  m t (k­1) và đ  tữ ằ ố ừ ộ ộ ự 

do c a t ng bình phủ ổ ương n i b  nhóm b ng (N­k).ộ ộ ằ

2.4 Trung bình bình phương

Khi chúng ta chia t ng bình phổ ương n i b  nhóm cho đ  t  do n i b  nhóm chúng taộ ộ ộ ự ộ ộ  

có trung bình bình phương n i b  nhóm (within group mean squares ­MSộ ộ w). Khi chúng 

ta chia t ng bình phổ ương gi a các nhóm cho đ  t  do gi a các nhóm chúng ta có trungữ ộ ự ữ   bình bình phương gi a các nhóm (between group mean squares ­ MSữ b). Khác v i t ngớ ổ   bình phương và đ  t  do, trung bình bình phộ ự ương không có tính ch t c ng tính. ấ ộ

Có th  ch ng minh trung bình bình ph ong n i b  nhóm (MSể ứ ư ộ ộ w) là ướ ược l ng không 

ch ch c a phệ ủ ương sai dân s  ố σ2. V i gi  thuy t Ho : ớ ả ế µ1 = µ1 =…= µk,  trung bình bình 

ph ong gi a các nhóm (MSư ữ b) là ướ ược l ng không ch ch c a phệ ủ ương sai dân s  ố σ2. Vì 

v y n u gi  thuy t Ho đúng thì MSậ ế ả ế b cùng v i MSớ w  có chung giá tr  kì v ng và  có phânị ọ  

ph i F. Tuy nhiên n u gi  thuy t Ho sai, có nghĩa là trung bình gi a các nhóm khôngố ế ả ế ữ  

Trang 4

b ng nhau, thì giá tr  kì v ng c a MSằ ị ọ ủ b s  l n h n kì v ng c a MSẽ ớ ơ ọ ủ w. Vì v y đ  ki mậ ể ể  

đ nh gi  thuy t Ho ngị ả ế ười ta tính  xem t  s  này có phân ph i F hay không.ỉ ố ố

2.5 Thí dụ

Phân tích phương sai m t chi u (one­way analysis of variance) độ ề ược dùng đ  so sánhể   trung bình c a m t s  nhóm, thí d  nh ng n ng đ  hemoglobin trung bình c a b nhủ ộ ố ụ ư ồ ộ ủ ệ   nhân c a các lo i b nh h ng c u li m khác nhau (b ng 8.1a). Phủ ạ ệ ồ ầ ề ả ương pháp phân tích 

được g i là m t chi u b i vì s  li u đọ ộ ề ở ố ệ ược phân tích theo m t chi u, trong trộ ề ường h pợ   này là lo i b nh h ng c u li m. ạ ệ ồ ầ ề

Vi c tính toán s  li u h ng c u li m đệ ố ệ ồ ầ ề ược trình bày   B ng 7(b) và k t qu  trình bàyở ả ế ả  

c a b ng phân tích phủ ả ương sai   trong B ng 7(c).ở ả

C t th  t  trong b ng trình bày lộ ứ ư ả ượng bi n thiên cho m i đ  t  do và đế ỗ ộ ự ược g i làọ   trung bình bình phương (mean square ­ MS). Ki m đ nh ý nghĩa cho s  khác bi t gi aể ị ự ệ ữ   các nhóm d a trên trung bình bình phự ương gi a các nhóm (between groups) và trongữ  

n i b  các nhóm (within groups). N u s  khác bi t quan sát độ ộ ế ự ệ ược trong n ng đồ ộ  hemoglobin c a các lo i b nh h ng c u li m khác nhau ch  là tình c , s  bi n thiênủ ạ ệ ồ ầ ề ỉ ờ ự ế  

gi a các nhóm cũng tữ ương đương v i s  bi n thiên gi a các đ i tớ ự ế ữ ố ượng trong cùng m tộ  

lo i b nh. Ngạ ệ ượ ạ ếc l i n u chúng là do s  khác bi t th c s  thì s  bi n thiên gi a cácự ệ ự ự ự ế ữ   nhóm s  l n h n. Trung bình bình phẽ ớ ơ ương được so sánh b ng ki m đ nh F, đôi khi cònằ ể ị  

được g i là ki m đ nh t  s  phọ ể ị ỉ ố ương sai (variance­ratio)

Trong đó N là t ng s  các quan sát và k là s  các nhóm.ổ ố ố

F ph i x p x  b ng 1 n u không có s  khác bi t th c s  gi a các nhóm và l n h n 1ả ấ ỉ ằ ế ự ệ ự ự ữ ớ ơ  

n u có s  khác bi t. Theo gi  thuy t trung tính cho r ng s  khác bi t ch  là do tình c ,ế ự ệ ả ế ằ ự ệ ỉ ờ  

t  s  này s  tuân theo phân ph i F mà không gi ng v i các phân ph i khác, nó có m tỉ ố ẽ ố ố ớ ố ộ  

c p đ  t  do: (k­1) đ  t  do   t  s  và (N­k) đ  t  do   m u s  Ði m ph n trăm c aặ ộ ự ộ ự ở ử ố ộ ự ở ẫ ố ể ầ ủ   phân ph i F đố ượ ậc l p b ng theo các c p đ  t  do   B ng A4. C t c a b ng ch  đ  tả ặ ộ ự ở ả ộ ủ ả ỉ ộ ự 

do c a t  s  và các kh i g m nhi u hàng ch  đ  t  do c a m u s  trong m i kh i nàyủ ử ố ố ồ ề ỉ ộ ự ủ ẫ ố ỗ ố  

có nh ng hàng khác nhau cho m c ph n trăm khác nhau. Ði m ph n trăm là m t đuôiữ ứ ầ ể ầ ộ  

b i vì ki m đ nh d a trên phân ph i F l n h n m t.ở ể ị ự ố ớ ơ ộ

Trong B ng 7(c), F=50,26/0,95=52,9 v i đ  t  do (2,38). B ng đi m ph n trăm cóả ớ ộ ự ả ể ầ   hàng cho 30 và 40 đ  t  do ch  không có hàng cho 38 đ  t  do. Dù v y chúng ta có thộ ự ứ ộ ự ậ ể  nói r ng đi m 0,1% c a F(2,38)   gi a 8,77 và 8,25 (là đi m 0,1% c a F(2,30) vàằ ể ủ ở ữ ể ủ   F(2,40)). Rõ ràng 52,9 l n h n c  hai. Do đó n ng đ  hemoglobin khác nhau m t cáchớ ơ ả ồ ộ ộ  

có ý nghĩa gi a các b nh nhân m c các lo i b nh h ng c u li m khác nhau (P<0,001).ữ ệ ắ ạ ệ ồ ầ ề  

N ng đ  trung bình th p nh t là bênh nhân có Hb SS, trung bình đ i v i b nh nhân cóồ ộ ấ ấ ố ớ ệ  

Hb S/ß­thalassaemia và cao nh t đ i v i b nh nhân có Hb SC.ấ ố ớ ệ

2.6 Gi  đ nh:ả ị

Có hai gi  đ nh c n cho ki m đ nh F. Th  nh t là s  li u ph i phân ph i bình thả ị ầ ể ị ứ ấ ố ệ ả ố ường. 

Th  nhì là đ  l ch chu n gi a các cá th  trong cùng m t nhóm ph i gi ng nhau. Cóứ ộ ệ ẩ ữ ể ộ ả ố  

th  ể ướ ược l ng b ng căn b c hai c a trung bình bình phằ ậ ủ ương (MS) trong các nhóm. Có 

th  b  qua s  phân ph i không bình thể ỏ ự ố ường nh ng các đ  l ch chu n không b ngư ộ ệ ẩ ằ   nhau có th  gây h u qu  nghiêm tr ng. Trong trể ậ ả ọ ường h p này có th  bi n đ i s  li u.ợ ể ế ổ ố ệ

Trang 5

2.7 M i liên h  v i ki m đ nh t hai m uố ệ ớ ể ị ẫ

Phân tích phương sai m t chi u là s  m  r ng c a ki m đ nh t hai m u. Khi ch  có haiộ ề ự ở ộ ủ ể ị ẫ ỉ  

m u, nó cho k t qu  y nh  là ki m đ nh t. Giá tr  F b ng bình phẫ ế ả ư ể ị ị ằ ương giá tr  t tị ươ  ng

ng và đi m ph n trăm c a phân ph i F v i (1,N­2) đ  t  do cũng b ng bình ph ng

c a đi m ph n trăm c a phân ph i t v i N­2 đ  t  do.ủ ể ầ ủ ố ớ ộ ự

Trang 6

B ng 7. Phân tích phả ương sai m t chi u: s  khác bi t trong n ng đ  hemoglobin gi a các b nh ộ ề ự ệ ồ ộ ữ ệ

nhân b  các lo i b nh h ng c u li m khác nhau. S  li u t  Anionwo et al. (1981) British Medical ị ạ ệ ồ ầ ề ố ệ ừ

Journal, 282, 283­6

(a) S  li uố ệ

Lo i   b nhạ ệ  

h ng   c uồ ầ  

li mề

S  li uố ệ 7,2;   7,7;   8,0;   8,1; 

8,3;   8,4;   8,4;   8,5; 

8,6;   8,7;   9,1;   9,1; 

9,1;   9,8;   10,1; 10,3

  8,1;     9,2;   10,0; 

10,4;   10,6;   10,9; 

11,1;   11,9;   12,0; 

12,1

10,7;   11,3;   11,5;  11,6;   11,7;   11,8;  12,0;   12,1;   12,3;  12,6;   12,6;   13,3;  13,3;   13,8;   13,9

S  đ iố ố  

tượng Ni

Trung bình

Xi

Đ  l chộ ệ  

(b) Tính toán

_

N = Σ Ni = 16 + 10 + 15 = 41, s  nhóm (k) = 3ố

10.4927 41

2 , 430

1

N

X

N

X

k

92 , 99 ) (

1

2

k

SS

d.f. = k­1 = 2

SSw = =15 × 0,8442 + 9 × 1,2842 + 14 × 0,9422 = 37,95

d.f.= N - k = 41-3 = 38

SS = SSb + SSw=137,87

d.f.= N-1 = 40

(c) B ng phân tích phả ương sai

Trang 7

Ngu n bi n thiênồ ế SS d.f MS =   F=  

Gi a các nhómữ 99,92 2 49,96 50.03 , P<0,001

Trong các nhóm 37,95 38 0,996

T ng c ngổ ộ 137,87 40

3. Phân tích phương sai hai chi u

Người ta dùng phân tích phương sai hai chi u (two way analysis of variance) khi sề ố 

li u đệ ược phân lo i theo hai chi u thí d  nh  theo tu i và gi i tính. S  li u là quyạ ề ụ ư ổ ớ ố ệ  

ho ch cân đ i (balanced design) n u s  các quan sát trong các nhóm là b ng nhau vàạ ố ế ố ằ   quy ho ch không cân đ i (unbalanced design) n u s  các quan sát trong các nhómạ ố ế ố   không b ng nhau. Qui ho ch cân đ i có hai lo i có l p (with replication) n u có nhi uằ ạ ố ạ ặ ế ề   quan sát trong m i nhóm và không có l p (without replication) n u ch  có m t quan sát.ỗ ặ ế ỉ ộ  

Ba lo i quy ho ch này s  đạ ạ ẽ ược trình bày riêng

4. Quy ho ch cân đ i có l pạ ố ặ

B ng 8.2 trình bày k t qu  th c nghi m trên 3 ch ng chu t m i ch ng g m 5 chu tả ế ả ự ệ ủ ộ ỗ ủ ồ ộ  

đ c và 5 chu t cái đự ộ ược đi u tr  b ng hormone tăng trề ị ằ ưởng. M c đích là tìm xem cácụ  

ch ng chu t và gi i tính chu t có đáp  ng v i đi u tr  nh  nhau hay không. S  đo c aủ ộ ớ ộ ứ ớ ề ị ư ố ủ   đáp  ng là tăng tr ng sau 7 ngày.ứ ọ

Nh ng s  li u này đữ ố ệ ược phân lo i theo hai chi u, b i ch ng t c và gi i tính. Quyạ ề ở ủ ộ ớ  

ho ch là cân đ i có l p (balanced with replication) b i vì có 5 quan sát trong m i nhómạ ố ặ ở ỗ  

ch ng­gi i tính. Phân tích phủ ớ ương sai 2 chi u chia t ng bình phề ổ ương thành 4 thành 

ph nầ

(i) T ng bình phổ ương do s  khác bi t gi a các ch ng. Ði u này là tác đ ng chínhự ệ ữ ủ ề ộ   (main effect) c a y u tó, ch ng. Ð  t  do c a nó là s  các ch ng chu t tr  m t vàủ ế ủ ộ ự ủ ố ủ ộ ừ ộ  

b ng 2.ằ

(ii) T ng bình phổ ương do s  khác bi t gi i tính, đó là tác đ ng chính c a gi i tính. Ðự ệ ớ ộ ủ ớ ộ 

t  do c a nó b ng 1, b ng s  các gi i tính tr  m t.ự ủ ằ ằ ố ớ ừ ộ

(iii) T ng bình phổ ương do s  tự ương tác (interaction) gi a ch ng và gi i tính. S  tữ ủ ớ ự ươ  ng tác có nghĩa là s  khác bi t do ch ng không gi ng nhau trên c  hai gi i hay ngự ệ ủ ố ả ớ ượ ạ  c l i

s  khác bi t do gi i tính không gi ng nhau trên 3 ch ng chu t. Ð  t  do b ng tích sự ệ ớ ố ủ ộ ộ ự ằ ố 

đ  t  do c a 2 tác đ ng chính b ng 2 x 1=1ộ ự ủ ộ ằ

(iv) t ng bình phổ ương ph n d  là s  khác bi t gi a các con chu t trong cùng nhómầ ư ự ệ ữ ộ  

ch ng­gi i tính. Ð  t  do b ng 24, tích s  c a s  ch ng (3) s  gi i tính (2) và s  quanủ ớ ộ ự ằ ố ủ ố ủ ố ớ ố   sát trong m i nhóm tr  m t (4).ỗ ừ ộ

Tác đ ng chính và tộ ương tác được ki m đ nh đ  ý nghĩa b ng cách dùng ki m đ nh Fể ị ộ ằ ể ị  

đ  so sánh trung bình bình phể ương c a nó v i trung bình bình phủ ớ ương ph n d  nhầ ư ư 

được mô t  trong phân tích phả ương sai m t chi u. Th c nghi m này không thu độ ề ự ệ ượ  c

k t qu  có ý nghĩa.ế ả

Trang 8

B ng 8. S  khác bi t đáp  ng v i hormone sinh trả ự ệ ứ ớ ưởng trên 3 ch ng chu t khác nhau (m i ủ ộ ỗ

ch ng g m 5 đ c và 5 cái).ủ ồ ự

(a) Tăng tr ng trung bình (tính theo gram) v i đ  l ch chu n   trong ngo c (n=5 trong m i nhóm), ọ ớ ộ ệ ẩ ở ặ ỗ

Gi i tínhớ ch ng Aủ ch ng Bủ ch ng Củ

Nam 11,9(0,9)  12,1(0,7) 12,2(0,7)

Nữ 12,3(1,1) 11,8(0,6) 13,1(0,9)

(b)Phân tích phương sai hai chi u: quy ho ch cân b ng có l pề ạ ằ ặ

Ngu n bi n thiênồ ế SS d.f MS =   F=  

Tác đ ng chínhộ

Tương   tác    

Ch ng x  Gi iủ ớ 1,65 2 0,83 1,2,>0,1

T ng c ngổ ộ 22,30 29

5. Quy ho ch cân đ i không l pạ ố ặ

Năm phương pháp đ  xác đ nh tu i thai để ị ổ ược so sánh trên 10 ph  n  trong b ng 8.3.ụ ữ ả   Không có t ng bình phổ ương ph n d  trong phân tích phầ ư ương sai b i vì ch  có m t quanở ỉ ộ   sát cho m t phộ ương pháp áp d ng trên m t ph  n  Trong trụ ộ ụ ữ ường h p nh  v y, tợ ư ậ ươ  ng tác được gi  thi t là do s  bi n thiên tình c  và trung bình bình phả ế ự ế ờ ương được dùng làm 

c l ng trung bình bình ph ng ph n d  đ  tính giá tr  F c a tác đ ng chính. Tác

đ ng chính do tu i thai khác nhau gi a 10 ph  n  hi n nhiên có ý nghĩa. B n thân đi uộ ổ ữ ụ ữ ể ả ề   này không được quan tâm l m nh ng nó là m t ngu n bi n thiên quan tr ng c n ph iắ ư ộ ồ ế ọ ầ ả   tính đ n trong khi so sánh các phế ương pháp. Tác đ ng chính do s  khác bi t gi a cácộ ự ệ ữ  

phương pháp là có ý nghĩa   m c 5% (F=757,85/202,81= 3,74, d.f.=[4,36]).ở ứ

Phân chia t ng bình phổ ương

C n xem xét chi ti t các hi u s  t o nên tác đ ng có ý nghĩa. Thí d , phầ ế ệ ố ạ ộ ụ ương pháp d aự   trên ngày thai máy cho con s  trung bình cao h n đáng k  so v i các phố ơ ể ớ ương pháp khác. 

Có th  phân chia t ng bình phể ổ ương c a tác đ ng chính đ i v i các phủ ộ ố ớ ương pháp trong 

B ng 9(c) thành:ả

(i) T ng bình phổ ương các hi u s  gi a phệ ố ữ ương pháp d a trên ngày thai máy và cácự  

phương pháp khác. T ng này có 1 đ  t  do.ổ ộ ự

Trang 9

B ng 9. Tu i thai tính theo ngày c a 10 ph  n  đả ổ ủ ụ ữ ượ ước  c tính b ng 5 phằ ương pháp ­ kě kinh 

cu i (last mentrual period ­ LMP), khám âm đ o (Vaginal examination ­ VE), ngày thai máy (date ố ạ

of quickening ­ DOQ), siêu âm (Ultra sound ­ US) và oxydase diamine máu (Diamine oxidase ­ DAO).

(a) s  li u ố ệ

Ð i tố ượng  LMP VE DOQ US DAO 

Trung bình 286,4 282,1 298,7 280,6 275,8

(b) Phân tích phương sai hai chi u: quy ho ch cân đ i không có l p (trung bình bìnhề ạ ố ặ  

phương tương tác được dùng làm ướ ược l ng trung bình bình phương ph n d  trongầ ư  

ki m đ nh F)ể ị

Ngu n bi n thiênồ ế SS d.f MS =   F=  

Ð i tố ượng 4437,6 9 493,07 2,43, P<0,05

Phương pháp 3031,4 4 757,85 3,74, P<0,05

Tương tác 7301,0 36 202,81

T ng c ngổ ộ 14770,0 49

(c) Phân chia t ng bình phổ ương theo phương pháp

Ngu n bi n thiênồ ế SS d.f MS =   F=  

DOQ   so   v i   các   phớ ương   pháp 

Khác bi t gi a LMP, VE, US vàệ ữ  

Trang 10

Kĩ thu tậ 3031,4 4

(ii) T ng bình phổ ương còn l i có 3 đ  t  do, th  hi n các hi u s  trong s  4 phạ ộ ự ể ệ ệ ố ố ươ  ng pháp khác (LMP, VE, US, DAO)

M i thành ph n đỗ ầ ược ki m đ nh b ng ki m đ nh F theo cách bình thể ị ằ ể ị ường. S  phânự   chia này cho th y phấ ương pháp d a trên ngày thai máy khác đáng k  (P<0,001) v i cácự ể ớ  

phương pháp khác, nh ng không có s  khác bi t có ý nghĩa trong 4 phư ự ệ ương pháp này

L u ý r ng t ng bình phư ằ ổ ương đã được chia theo các phương pháp khác nhau, và thành  các thành ph n đ c l p b ng đ  t  do, trong trầ ộ ậ ằ ộ ự ường h p này là 4. S  phân chia phợ ự ụ  thu c vào s  so sánh quan tâm và t t nh t ph i độ ự ố ấ ả ược d a trên n n t ng ự ề ả tiên nghi m (a ệ  

tuy n tính (method of linear contrasts). ế

Quan h  v i ki m đ nh t m t m uệ ớ ể ị ộ ẫ

Phương pháp phân tích phương sai hai chi u quy ho ch cân đ i không có l p là mề ạ ố ặ ở 

r ng c a ki m đ nh t b t c p m t m u, so sánh các giá tr  c a nhi u bi n độ ủ ể ị ắ ặ ộ ẫ ị ủ ề ế ược đo 

lường trên m t cá th  Trong trộ ể ường h p này, có 5 bi n: tu i thai đợ ế ổ ượ ước  c tính b ngằ   các phương pháp khác nhau trên m t ph  n  Hai cách ti p c n cho k t qu  tộ ụ ữ ế ậ ế ả ương tự  khi ch  có 2 bi n và giá tr  F b ng giá tr  t bình phỉ ế ị ằ ị ương

6. Quy ho ch không cân đ iạ ố

B ng 10(a) tóm t t s  li u v  nhi m giun móc và m c hemoglobin, đả ắ ố ệ ề ễ ứ ược thu th pậ   trong m t cu c đi u tra v  nhi m kí sinh trùng   Ðông châu Phi. S  li u độ ộ ề ề ễ ở ố ệ ược phân 

lo i theo hai y u t , gi i tính và m t đ  nhi m giun móc. Có th  th y r ng đ i v iạ ế ố ớ ậ ộ ễ ể ấ ằ ố ớ  

m i gi i tính, n ng đ  hemoglobin gi m khi nhi m giun móc càng nhi u, và đ i v iỗ ớ ồ ộ ả ễ ề ố ớ  

m t m c đ  nhi m giun móc, hemoglobin trung bình   n  th p h n   nam. Dù v yộ ứ ộ ễ ở ữ ấ ơ ở ậ   quy ho ch này là không cân đ i b i vì s  ngạ ố ở ố ười trong m i nhóm không b ng nhau.ỗ ằ  

Ði u này có nghĩa là không th  tách tác đ ng c a gi i tính và m t đ  nhi m giunề ể ộ ủ ớ ậ ộ ễ   khi n cho vi c lí gi i s  li u không th  ti n hành tr c ti p.ế ệ ả ố ệ ể ế ự ế

B ng 10. N ng đ  hemoglobin (g%) theo m t đ  nhi m giun móc   nam và nả ồ ộ ậ ộ ễ ở ữ

(a) S  li uố ệ

M t đ  nhi m giunậ ộ ễ  

móc Số  Hb trung bình  s.d. Số  Hb trung bình  s.d.

(b) Phân tích phương sai hai chi u: quy ho ch không cân đ iề ạ ố

Ngày đăng: 21/01/2020, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w