1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Phòng bệnh sốt xuất huyết chưa có thuốc điều trị đặc hiệu chưa có vắc xin dự phòng

43 127 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 6,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phòng bệnh sốt xuất huyết chưa có thuốc điều trị đặc hiệu chưa có vắc xin dự phòng bao gồm những nội dung tổng quan về sốt Dengue/sốt xuất huyết Dengue; những hiểu biết cơ bản về bệnh sốt xuất huyết; trung gian truyền bệnh sốt Dengue/sốt xuất huyết Dengue.

Trang 3

Định nghĩa

S t  xu t  huy t  Dengue  (SXHD)  là  b nh  truy n  nhi m  ố ấ ế ệ ề ễ

c p  tính,  gây  d ch  do  vi  rút  Dengue  gây  nên,  b nh  lan  ấ ị ệ truy n ch  y u do mu i  ề ủ ế ỗ Aedes aegypti (mu i v n). ỗ ằ

Có 4 type virus khác nhau v  m t kháng nguyên nh ng  ề ặ ư

có liên quan g n gũi nhau: DEN­1; DEN­2; DEN­3; DEN­ ầ 4.

Trang 4

NHỮNG HIỂU BIẾT CƠ BẢN VỀ BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT

S t xu t huy t là gì ố ấ ế

S t xu t huy t là m t b nh truy n nhi m  ố ấ ế ộ ệ ề ễ

Vì b nh có liên quan đ n mu i nên b nh s  x y ra nhi u  ệ ế ỗ ệ ẽ ả ề

nh t vào mùa m a. Vào mùa khô cũng có b nh s t xu t  ấ ư ệ ố ấ huy t nh ng ít h n.  ế ư ơ

B nh x y ra   tr  em nhi u h n ng ệ ả ở ẻ ề ơ ườ ớ i l n. L a tu i  ứ ổ

th ườ ng g p nh t là tr  t  2­15 tu i ặ ấ ẻ ừ ổ  

Trang 5

Bệnh SXH nguy hiểm như thế nào?

Hi n nay ch a có thu c đ c tr  s t xu t huy t – ch a có  ệ ư ố ặ ị ố ấ ế ư vaccine phòng b nh ệ

B nh di n bi n th t th ệ ễ ế ấ ườ ng, n u phát hi n tr  thì vi c  ế ệ ễ ệ

đi u tr  khó khăn, d  t  vong.  ề ị ễ ử

D  lây lan thành d ch, vì v y m i ng ễ ị ậ ỗ ườ i chúng ta đ u b  đe  ề ị

d a b i b nh s t xu t huy t trong th i gian dài  ọ ở ệ ố ấ ế ờ

Trang 6

Các triệu chứng của bệnh Sốt xuất

 Khó làm h  s t: cho u ng các lo i thu c h  nhi t có  ạ ố ố ạ ố ạ ệ

th  làm gi m s t trong vài gi , sau đó sôt cao tr  l i.  ể ả ố ờ ở ạ

Trang 7

        b)  Xu t huy t ấ ế :

Xu t huy t (ch y máu) xu t hi n tr  h n d u hi u s t  ấ ế ả ấ ệ ể ơ ấ ệ ố

và d ướ i nhi u hình th c: ề ứ

Xu t huy t d ấ ế ướ i da: da có nh ng v t đ ,  n không  ữ ế ỏ ấ

tan.

Ch y máu cam, ch y máu chân răng ả ả

Ói ra máu.

Đi tiêu ra phân đen.

Không ph i tr  nào m c b nh s t xu t huy t cũng b t  ả ẻ ắ ệ ố ấ ế ắ

bu c có d u hi u xu t huy t ộ ấ ệ ấ ế

Trang 8

       D u hi u ph ấ ệ ụ

M t tr  s t xu t huy t có th  có các d u hi u ph  khác  ộ ẻ ố ấ ế ể ấ ệ ụ kèm theo s t nh : ố ư

M c ói, ói ắ

Đau b ng nhi u   phía bên ph i (gan s ng to) ụ ề ở ả ư

Các d u hi u này cũng th y   nhi u b nh khác nên khó  ấ ệ ấ ở ề ệ phân bi t ệ

Trang 9

Dấu hiệu cảnh báo Sốc

Trang 10

Cách chăm sóc tại nhà

       a) Làm h  s t cho tr ạ ố ẻ

S t cao có th  d n đ n làm kinh và m t nhi u n ố ể ẫ ế ấ ề ướ c. 

Làm h  s t b ng cách: ạ ố ằ

 Nhúng khăn v i n ớ ướ ấ c  m v t ráo. C i h t qu n áo tr   ắ ở ế ầ ẻ

ra và lau toàn thân. C  vài gi  lau 1 l n ứ ờ ầ

 Có th  dùng thu c h  nhi t nh ng ch  nên dùng lo i  ể ố ạ ệ ư ỉ ạ Padol, Paracetamol. Tuy t đ i không dùng Aspirin ệ ố

       b) Cho u ng nhi u n ố ề ướ c :

 M t n ấ ướ c nhi u d  d n đ n tình tr ng s c ề ễ ẫ ế ạ ố

 Cho u ng các lo i n ố ạ ướ c cam v t, n ắ ướ c d a t ừ ươ i, n ướ c  trà loãng, n ướ c bi n khô (ORS) ể

Trang 11

        c) Theo dõi tình tr ng c a tr : ạ ủ ẻ

T  ngày th  ba tr  đi, ph i h t s c đ  ý theo dõi tình tr ng  ừ ứ ở ả ế ứ ể ạ

c a tr : ủ ẻ

Theo dõi nhi t đ , h t s c chú ý khi nhi t đ  gi m ệ ộ ế ứ ệ ộ ả

Đ  ý xem tr  có đau b ng không ể ẻ ụ

Trang 13

TẠI VIỆT NAM

Trang 14

HUYẾT

 Sống trung bình # 1,5 tháng Bay xa > 100m

 Đốt người ban ngày : cao điểm lúc sáng sớm & chiều tối, có thể đốt vào ban đêm nếu có ánh đèn

Trong “nhà” : trú đậu trong những góc tối nơi treo

nhiều quần áo, dưới gầm bàn, nơi tranh tối tranh sáng

tự nhiên hay nhân tạo ở trong hay ở ngoài “nhà”

     _ Aedes aegypti &

    _ Aedes albopictus

 Màu đen, có đốm

trắng phân bố đều trên thân và chân muỗi

Trang 16

máu

Một bửa ăn “no máu”

_ Đốt nhiều lần/người

hoặc

_ Đốt trên nhiều người

Muỗi Aedes có mối liên hệ chặt chẽ với hoạt động của

con người sống ở trong và xung quanh nơi ở của con

người

Trang 17

Trứng

( chịu hạn đến 6

tháng )

Ấu trùng

Trang 18

NHÀ

 Lu, vại sành, thùng phuy, hồ nước … dùng để chứa nước

 Hồ nước trong buồng tắm, cầu tiêu

 Chân chén ở các tủ thức ăn trong bếp

 Lọ hoa, chậu cây cảnh, chai lọ

 Khay nước ở đáy tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ

 Dụng cụ chứa nước bằng nhựa &

 Bất kỳ một vật chứa nước nào

khác có thể trử nước đến 7 ngày

Trang 19

NHÀ

Trang 20

NHÀ

 Lu, vại sành, thùng phuy, hồ nước … chứa nước

 Hốc cây, gốc tre … đọng nước

 Bẹ lá đọng nước : dừa, chuối …

 Vỏ dừa, vỏ qủa ca cao, các vỏ khô khác

 Chai lọ, vỏ đồ hộp nhựa &kim lọai, vỏ xe …

 Máng xối, xê nô mái hiên …

Các bải phế liệu, chất thải rắn

 Ca nô, các ghe thuyền …

 Các vật chứa nước nhân tạo khác có thể là nơi sinh sản của muỗi: Lọ cắm nhang, bình hoa, chén nước cúng,…

Trang 21

NHÀ

Trang 27

NHÀ

Trang 28

 Nhà cửa : nhiều lu vại chứa nước hoặc

nhiều cây cảnh-vườn hoa …

 Khu vực nhà cửa-môi trường chưa cải thiện : biến động như nhà trọ, đất bỏ trống nhiều

chất thải rắn … khu vực dân cư đông đúc

thoát nước không tốt hoặc nguồn nước cấp thiếu, yếu phải trử nước trong sinh họat

 Các công trình đang xây dựng, các cơ quan xí nghiệp có nhiều dạng-lọai phế liệu, có nhiều cây & cây cảnh …

 Các tụ điểm giải trí ngoài trời, các trường học vệ sinh môi trường không thực hiện

thường xuyên

 Nghĩa trang, khu đđất vắng chủ,…

Trang 29

KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG

Lọai trừ nơi sinh sản của muỗi  Giải quyết nguyên 

nhân

1_ Vật chứa nước trong nhà : lu vại, thùng phuy, hồ nước

_ Không sử dụng: đậy kín, có thể dùng nylon hoặc vải để che lại

_ Kiểm tra lăng quăng hàng tuần : dùng vợt vớt bỏ lăng quăng nếu có

Trang 31

3_ Vật chứa khác trong nhà : bình hoa, chân chén …

 Lọ hoa, khay nước dưới tủ lạnh - điều hòa nhiệt độ thay nước hàng tuần

 Chậu hoa đổ đầy đất hoặc thay nước hàng tuần …

 Chân chén cho muối vào để diệt lăng quăng

Trang 33

5_ Bể nước, hồ nước lớn – Hòn non bộ

 Bể nước, hồ nước lớn : đậy kín hoặc thả cá bảy màu

 Hòn non bộ : thả cá bảy màu

Trang 34

6_ Vỏ xe cũ

 Số lượng ít : 1 vài cái lấp bằng đất, cát

 Số lượng nhiều : sắp xếp hợp lý và đậy kín ở trên đỉnh hoặc đưa vào các khu vực có mái che

Trang 36

 Các phi ống nước : xắp xếp lại tránh đọng nước.

 Các hầm, móng trong công trình xây dựng, các hồ chứa nước thi công : bơm rút nước hoặc thả Abat diệt lăng quăng

 Các hồ chứa nước ở các khu tập thể, nhà trọ :

đậy kín hoặc thả cá bảy màu

 Các chậu hoa- cây cảnh, các chậu cây không sử dụng xử lý không đọng nước : đổ đầy đất, úp lại

Trang 37

 Phát quang, dọn cỏ, lấp đđất các bình bông nghĩa trang, …

Trang 38

Thông đi p… ệ

KHÔNG  CHO MU I  Ỗ Ở

KHÔNG  CHO MU I  Ỗ ĐẺ

KHÔNG  CHO MU I  CHÍCH

38

Trang 41

NGH  Đ NH 176/2013/NĐ­CP c a  Ị Ị ủ

Chính ph  v  vi c x  ph t  ủ ề ệ ử ạ hành 

chánh trong lĩnh v c y t   ự ế  

th c hi n di t lăng quăng sau khi đ ự ệ ệ ượ c  đoàn ki m tra nh c nh  s  b  ph t ti n  ể ắ ở ẽ ị ạ ề

Trang 42

HÃY HÀNH Đ NG NGAY T  HÔM NAY Ộ Ừ

Ngày đăng: 21/01/2020, 02:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w